Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG Chuyên Đào Duy Từ Hà Nội 2019 lần 1 (Giải chi tiết)

Đề thi thử THPTQG Chuyên Đào Duy Từ Hà Nội 2019 lần 1 (Giải chi tiết)

* Phùng Hoàng Anh - 741 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG Chuyên Đào Duy Từ Hà Nội 2019 lần 1 (Giải chi tiết) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG Chuyên Đào Duy Từ Hà Nội 2019 lần 1 (Giải chi tiết) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 Đề thi thử THPTQG Chuyên Đào Duy Từ Hà Nội 2019 lần 1 (Giải chi tiết)


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
6 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Phùng Hoàng Anh
Ngày cập nhật: 10/05/2019
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Phùng Hoàng Anh
Phiên bản 1.0
Kích thước: 388.49 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG Chuyên Đào Duy Từ Hà Nội 2019 lần 1 (Giải chi tiết) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐÀO DUY TỪ HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 4

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 c; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Tia Rơn ghen có

A. cùng bản chất với sóng vô tuyến                      B. điện tích âm

C. bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại             D. cùng bản chất với sóng âm.Tia Rơn Ghen có cùng bản chất với sóng vô tuyến

Câu 2: Lực hạt nhân còn được gọi là

A. Lực hấp dẫn.                     B. lực tĩnh điệnC.  lực tương tác từ                D. lực tương tác mạnh

Câu 3: Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng quang điện ngoài

A. Electron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng

B. Electron bứt ra khỏi kim loại khi có ion đập vào

C. Electron bị bật ra khỏi một nguyên tử khi va chạm với một nguyên tử khác

D.  Electron bật ra khỏi mặt kim loại khi bị chiếu sáng.

Câu 4: Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lý của âm

A. tần số âm               B. cường độ âm                   C. mức cường độ âm            D. độ cao

Câu 5: Hơi hydro và hơi natri có áp suất thấp đối nóng ở cùng nhiệt độ thì phát ra

A. Hai quang phổ liên tục không giống nhau. B. Hai quang phổ vạch không giống nhau

C. Hai quang phổ liên tục giống nhau.D. Hai quang phổ vạch  giống nhau.

Câu 6: Đặt một điện áp

hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì điện áp hiệu dụng giữa hai đoạn mạch bằng?

A.

B. 120VC.

D. 200V

Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa, gia tốc a và li độ x của chất điểm liên hệ với nhau theo hệ thức a = -16π2x (cm/s2). Chu kì của dao động bằng

A. 3s                B. 0,5 s                       C. 2s               D. 0,25s

Câu 8: Chu kì của con lắc đơn không phụ thuộc vào

A. khối lượng vật nặng B. chiều dài dây treo

C. Gia tốc trọng trường nơi dao độngD. Chiều dài dây treo và khối lượng vật nặng

Câu 9: Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc độ v thì khối lượng động (khối lượng tương đối tính) của vật là:

A.

B.

C.

D.

Câu 10: Dao động cưỡng bức không có đặc điểm nào sau đây?

A. Có tần số dao động bằng tần số dao động riêng của hệ

B. Độ chênh lệch giữa tần số lực cưỡng bức và tần số riêng càng nhỏ thì biên độ dao động cưỡng bức càng lớn

C. Khi tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ thì biên độ dao động cưỡng bức đạt cực đại

D. Có biên độ dao động phụ thuộc biên độ của ngoại lực.

Câu 11: Trong máy thu thanh vô tuyến điện không có bộ phận

A.  loa              B. chọn sóng             C. biến điệu             D. anten

Câu 12: Máy phát điện xoay chiều một pha, rô to có p cặp cực bắc nam, suất điện động do máy phát ra có tần số f thì rô to phải quay với tốc độ (tính ra vòng/ giây)

A. n = f/60p                B. n = p/60f               C. n = f/p                   D. n = p/f

Câu 13: Đặc điểm nào sau đây không phải của sóng cơ?

A. Sóng cơ có thể giao thoa, phản xạ, nhiễu ạ.

B. Sóng cơ truyền trong chất khí nhanh hơn truyền trong chất rắn.

C. Sóng dọc có phương dao động trùng với phương truyền sóng

D. Sóng cơ không lan truyền được trong chân khôngVận tốc truyền sóng cơ trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng, và lớn hơn trong chất khí..

Câu 14: Một vật đang thực hiện dao động điều hòa với biên độ A (cm), tần số góc ω (rad/s) thì gia tốc cực đại của vật là

A. ωA2 (cm/s2)                      B. ωA (cm/s2)            C. ω2A (cm/s2)                      D. m ω2(cm/s2)

Câu 15: Trong y học, người ta dùng nguồn laze phát ra chùm sáng có bước sóng λ để đốt các mô mềm. Biết rằng để đốt được mô mềm có thể tích 5 mm3 thì phần mô này cần hấp thu hoàn toàn năng lượng của 4.1019 photon của chùm laze trên. Coi năng lượng trung bình để đốt hoàn toàn 1mm3 mô là 2,584J. Lấy h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Giá trị của λ là

A. 615μm                    B.  585 nm                  

C. 496 nm                  D. 615nm

Câu 16: Một nguồn sóng tại điểm A trên mặt nước có phương trình

. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 120 cm/s, coi biên độ sóng là không đổi. Tại điểm B trên mặt nước cách điểm A là 2 cm có phương trình sóng:

A.

B.

C.

D.

Câu 17: Một quả cầu nhỏ khối lượng 6,12.10-15 kg, mang điện tích 4,8.10-18C nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang, nhiễm điện trái dấu, cách nhau 4cm. Lấy g = 10 m/s2. Hiệu điện thế giữa hai tấm kim loại bằng

A. 510 V                    B. 127,5 V                C. 63,75V                 D. 255V

Câu 18: Hạt nhân  có năng lượng liên kết 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

A. 12,48 MeV/nuclon        B. 19,39 MeV/nuclon                   C. 7,59 MeV/nuclon           D. 5,46 MeV/nuclon    

Câu 19: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì

A. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng

B.  so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam

C. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia lam bị phản xạ toàn phần

D. chùm sáng bị phản xạ toàn phần

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 20: Đặt một điện áp

vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch là

. Độ lệch pha giữa điện áp tức thời và cường độ dòng điện tức thời qua mạch bằng:

A.

B.

C.

D.

Câu 21: Một người mắt cận có điểm cực viễn cách mắt 40 cm. Để nhìn rõ vật ở rất xa mà mắt không phải điều tiết, người đó cần đeo sát mắt một kính có độ tụ bằng

A. 2,5 dp                     B.  -0,5 dp                   C.  -2,5 dp                   D. 0,5 dp

Câu 22: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 36 V vào hai đầu một cuộn cảm thì dòng điện qua cuộn cảm có cường độ 1,5 A. Khi đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 200V và tần số 50Hz vào cuộn cảm thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị hiệu dụng là 5A. Độ tự cảm của cuộn cảm bằng:

A.

B.

C.

D.

Câu 23: Một kim loại có công thoát electron là A, giới hạn quang điện là λ0. Kim loại thứ 2 có công thoát electron lớn hơn 25% thì giới hạn quang điện là 0,24μm. Công thoát A bằng

A. 41,4 eV              B. 4,14 J                     C.  0,414 eV               D. 4,14 eV

Câu 24: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết R1 = 1Ω, R3 = 5Ω; R2 = 2Ω, R4 = 10Ω, E = 12V; r = 1Ω. Bỏ qua điện trở của các dây nối. Công suất của mạch ngoài là

A. 17,28 W            B. 21,6W

C. 19,36 W    D. 23,04W

Câu 25: Mạch dao động LC bắt tín hiệu trong một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 1μH và một tụ điện có điện dung C = 1600 pF (biết tốc độ ánh sáng trong chân không la 3.108 m/s). Mạch có thể thu được sóng điện từ có bước sóng bằng

A. 75,4 km                  B. 75m                        C.  150,8 m                 D. 75,4m

Câu 26: Theo mẫu Bo về nguyên tử hidro, nếu lực tương tác tĩnh điện giữa electron và hạt nhân khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng L là F thì khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng N, lực này bằng

A. F/9                    B. 16F                          C. F/16                         D.  F/25

Câu 27: Thực hiện thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc lam ta quan sát hệ vân giao thoa trên màn. Nếu thay ánh sáng đơn sắc lam bằng ánh sáng đơn sắc vàng và các điều kiện khác của thí nghiệm được giữ nguyên thì

A. khoảng vân tăng lên                                   B. vị trí vân trung tâm thay đổi

C. khoảng vân không thay đổi                         D. khoảng vân giảm xuống

Câu 28: Dòng điện chạy qua cuộn cảm có cường độ biến đổi theo thời gian như đồ thị hình bên. Gọi suất điện động tự cảm trong khoảng thời gian 0s đến 1s là e1, từ 1s đến 3s là e2 thì

A. e1 = 2e2                    B. e1 = e2/2

C. e1 = e2                      D. e1 = -2e2

Câu 29: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, với li độ x1 và x2 có đồ thị như hình vẽ. Phương trình vận tốc của chất điểm điểm là:

A.

B.

C.

D.

Câu 30: Một sóng điện từ có bước sóng 300 m truyền qua một điểm M trong không gian. Tại điểm M, ở thời điểm t cường độ điện trường bằng nửa giá trị cực đại và đang giảm, ở thời điểm t + ∆t cảm ứng từ đạt cực dại (biết tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s). Giá trị nhỏ nhất của ∆t là

A. 1/3 μs                B. 5/3 μs                      C. 1/6 μs                    D. 5/6 μs

Câu 31: Trong thí nghiệm về giao thoa trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20 cm dao động cùng pha. Sóng tạo ra trên mặt nước có bước sóng 3,2 cm. Một điểm M trên mặt nước  (AM vuông góc với AB) dao động với biên độ cực đại, M cách A một đoạn gần nhất bằng

A. 36,24 cm                  B. 81,67 cm                 

C. 0,8167 cm               D. 8,167 cm

Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều

vào hai đầu đoạn mạch AB gồm đoạn AM nối tiếp đoạn MB thì cường độ hiệu dụng qua mạch là 3A. Điện áp tức thời trên AM và MB lệch pha nhau π/2. Đoạn mạch AM gồm cuộn cảm thuần có cảm kháng

nối tiếp với điện trở thuần 20 Ω và trên đoạn mạch MN là hộp kín X. Hộp X chứa hai trong ba phần tử hoặc điện trở thuần R0, hoặc cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL0 hoặc tụ điện có dung kháng ZC0 mắc nối tiếp. Hộp X chứa

A. R0 = 120Ω và ZC0 = 120 Ω                           B. R0 = 46,2Ω và ZC0 = 26,7 Ω

C. R0 = 93,8Ω và ZC0 = 54,2 Ω                         D.  R0 = 120Ω và ZC0 = 54,2 Ω

Câu 33: Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v (cm/s) và gia tốc a (cm/s2) của dao động theo li độ x (cm), điểm M là giao điểm của hai đồ thị ứng với chất điểm có li độ x0. Giá trị x0 gần giá trị nào sau đây?

A. 3,2 cm                B. 2,2 cm 

C. 3,8 cm               D. 4,2 cm

Câu 34: Hạt nhân Poloni

đứng yên, phóng xạ và chuyển thành hạt nhân chỉ

. Chu kì bán rã của Poloni là 138 ngày, ban đầu có 4g Poloni. Thể tích khí heli sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn sau thời gian 276 ngày bằng:

A. 0,16 lít                     B. 0,32 lít                     C. 0,24 lít                     D. 0,36 lít

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 35: Một máy biến áp lí tưởng gồm hai cuộn dây dẫn S1 và S2 có số vòng dây tương ứng lần lượt là N1 và N2 = 20% N1. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là U vào hai đầu cuộn dây S1 thì điện áp hai đầu cuộn S2 để hở có giá trị hiệu dụng là 18V. Nếu tăng số vòng dây của cuộn S2 thêm 20% và giảm số vòng dây của cuộn S1 đi 20% rồi đặt điện áp xoay chiều trên vào hai đầu cuộn S2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn S1 để hở bằng

A. 300V                        B. 150V                      C. 240V                       D. 120V

Câu 36: Hai chất phóng xạ  ban đầu có cùng khối lượng, các chu kì bán rã là T1 và T2. Sau một khoảng thời gian ∆t, tỉ lệ khối lượng hai chất phóng xạ là

. Hệ thức nào sau đây là đúng ?

A.

B.

C.

D.

f

Câu 37: Trong thí nghiêm Y- âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát đồng thời 2 bức xạ đơn sắc là màu đỏ có bước sóng λ1 = 0,72 μm và màu lục có bước sóng từ 500 nm đến 575 nm. Giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu vân trung tâm người ta đếm được 4 vân sáng màu đỏ. Xét khoảng giữa hai vấn sáng cùng màu vân sáng trung tâm đếm được 16 vân màu đỏ thì tổng số vân sáng giữa hai vân đó là bao nhiêu?

A.  27                B.  46              C. 43                D. 32

Câu 38: Một sợi dây AB, hai đầu cố định có sóng dừng, điểm bụng có biên độ là A. Khoảng cách giữa 9 điểm kế tiếp trên dây có biên độ bằng A/2 là 48 cm. Tốc độ dao động cực đại của điểm bụng là 60cm/s. Một điểm trên dây cách điểm nút 38cm dao động với tốc độ cực đại bằng:

A. 60cm/sB.

C.

D. 30cm/s

Câu 39: Một con lắc lò xo nhẹ độ cứng k = 40 N/m đặt nằm ngang, khối lượng của vật là m = 200g. Hệ số ma sát giữa vật mà mặt nằm ngang là μ = 0,1; lấy g = 10m/s2. Kéo vật đến vị trí lò xo giãn 20 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động tắt dần.  Khi lò xo bị nén 16 cm lần đầu thì tốc độ của vật gần giá trị nào nhất?        

A. 0,216 m/s                  B. 465 cm/s                 C. 1,47 cm/sD.

cm/s

Câu 40: Điện năng được truyền từ một trạm tăng áp đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết máy biến áp của trạm tăng áp là lý tưởng, có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn thứ cấp và số vòng dây của cuộn sơ cấp là k. Coi chỉ có hao phí trên đường dây là đáng kể và điện áp cùng pha với dòng điện. Khi k = 10 thì hiệu suất truyền tải là 80 %. Khi công suất tiêu thụ điện tăng 20 % và k = 18 thì hiệu suất truyền tải gần giá trị nào nhất?

A. 84 %                        B. 98%                        C. 94%                        D. 88%

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐÀO DUY TỪ HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 4

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 c; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Tia Rơn ghen có

A. cùng bản chất với sóng vô tuyến                      B. điện tích âm

C. bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại             D. cùng bản chất với sóng âm.

Câu 1: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Tia Rơn Ghen có cùng bản chất với sóng vô tuyến

Chọn đáp án Tia Rơn Ghen có cùng bản chất với sóng vô tuyếnA

Câu 2: Lực hạt nhân còn được gọi là

A. Lực hấp dẫn.                     B. lực tĩnh điệnC.  lực tương tác từ                D. lực tương tác mạnh

Câu 2: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Lực hạt nhân là lực tương tác mạnh

Chọn đáp án D

Câu 3: Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng quang điện ngoài

A. Electron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng

B. Electron bứt ra khỏi kim loại khi có ion đập vào

C. Electron bị bật ra khỏi một nguyên tử khi va chạm với một nguyên tử khác

D.  Electron bật ra khỏi mặt kim loại khi bị chiếu sáng.

Câu 3: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Hiện tượng electron bật ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi bị chiếu sáng là hiện tượng quang điện ngoài.

Chọn đáp án D

Câu 4: Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lý của âm

A. tần số âm               B. cường độ âm                   C. mức cường độ âm            D. độ cao

Câu 4: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Độ cao là 1 đặc trưng sinh lý của âm

Chọn đáp án D

Câu 5: Hơi hydro và hơi natri có áp suất thấp đối nóng ở cùng nhiệt độ thì phát ra

A. Hai quang phổ liên tục không giống nhau. B. Hai quang phổ vạch không giống nhau

C. Hai quang phổ liên tục giống nhau.D. Hai quang phổ vạch  giống nhau.

Câu 5: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Chất khí hay hơi ở áp suất thấp, nhiệt độ cao tạo ra quang phổ vạch. Mỗi chất có 1 quang phổ vạch đặc trưng

Chọn đáp án B

Câu 6: Đặt một điện áp

hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì điện áp hiệu dụng giữa hai đoạn mạch bằng?

A.

B. 120VC.

D. 200V

Câu 6: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Công thức tổng quát cho điện áp xoay chiều

Với U là giá trị hiệu dụng Cách giải:

→ Điện áp hiệu dụng là U = 200V

Chọn đáp án D

Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa, gia tốc a và li độ x của chất điểm liên hệ với nhau theo hệ thức a = -16π2x (cm/s2). Chu kì của dao động bằng

A. 3s                B. 0,5 s                       C. 2s               D. 0,25s

Câu 7: Chọn đáp án B

Lời giải:

+

Chọn đáp án B

Câu 8: Chu kì của con lắc đơn không phụ thuộc vào

A. khối lượng vật nặng B. chiều dài dây treo

C. Gia tốc trọng trường nơi dao độngD. Chiều dài dây treo và khối lượng vật nặng

Câu 8: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Ta có công thức tính chu kì T:

→ Vậy chu kì của con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng quả nặng

Chọn đáp án A

Câu 9: Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với tốc độ v thì khối lượng động (khối lượng tương đối tính) của vật là:

A.

B.

C.

D.

Câu 9: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Công thức tính khối lượng tương đối tính là:

Chọn đáp án A

Câu 10: Dao động cưỡng bức không có đặc điểm nào sau đây?

A. Có tần số dao động bằng tần số dao động riêng của hệ

B. Độ chênh lệch giữa tần số lực cưỡng bức và tần số riêng càng nhỏ thì biên độ dao động cưỡng bức càng lớn

C. Khi tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ thì biên độ dao động cưỡng bức đạt cực đại

D. Có biên độ dao động phụ thuộc biên độ của ngoại lực.

Câu 10: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Khi dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số dao động riêng của hệ thì xảy ra cộng hưởng, biên độ dao động cực đại

Chọn đáp án C

Câu 11: Trong máy thu thanh vô tuyến điện không có bộ phận

A.  loa              B. chọn sóng             C. biến điệu             D. anten

Câu 11: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Máy thu thanh vô tuyên có câu tạo gồm: anten thu, mạch chọn sóng, mạch tách sóng, mạch khuêch đại, loa Vậy không có mạch biên điệu

Chọn đáp án C

Câu 12: Máy phát điện xoay chiều một pha, rô to có p cặp cực bắc nam, suất điện động do máy phát ra có tần số f thì rô to phải quay với tốc độ (tính ra vòng/ giây)

A. n = f/60p                B. n = p/60f               C. n = f/p                   D. n = p/f

Câu 12: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Công thức tính tần số dòng điện do máy phát điện xoay chiều có p cặp cực và quay với tốc độ n (vòng/ giây) là: f = p.n

Vậy n = f/p

Chọn đáp án C

Câu 13: Đặc điểm nào sau đây không phải của sóng cơ?

A. Sóng cơ có thể giao thoa, phản xạ, nhiễu ạ.

B. Sóng cơ truyền trong chất khí nhanh hơn truyền trong chất rắn.

C. Sóng dọc có phương dao động trùng với phương truyền sóng

D. Sóng cơ không lan truyền được trong chân không

Câu 13: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Vận tốc truyền sóng cơ trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng, và lớn hơn trong chất khí

Chọn đáp án Vận tốc truyền sóng cơ trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng, và lớn hơn trong chất khí..B

Câu 14: Một vật đang thực hiện dao động điều hòa với biên độ A (cm), tần số góc ω (rad/s) thì gia tốc cực đại của vật là

A. ωA2 (cm/s2)                      B. ωA (cm/s2)            C. ω2A (cm/s2)                      D. m ω2(cm/s2)

Câu 14: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Gia tốc cực đại:

Chọn đáp án C

Câu 15: Trong y học, người ta dùng nguồn laze phát ra chùm sáng có bước sóng λ để đốt các mô mềm. Biết rằng để đốt được mô mềm có thể tích 5 mm3 thì phần mô này cần hấp thu hoàn toàn năng lượng của 4.1019 photon của chùm laze trên. Coi năng lượng trung bình để đốt hoàn toàn 1mm3 mô là 2,584J. Lấy h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Giá trị của λ là

A. 615μm                    B.  585 nm                C. 496 nm                  D. 615nm

Câu 15: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Mỗi mm3 cần 2,578J nên 5mm3 cần năng lượng là W = 5.2,584 = 12,92J

+ Mỗi photon có năng lượng là:

+

Chọn đáp án D

Câu 16: Một nguồn sóng tại điểm A trên mặt nước có phương trình

. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 120 cm/s, coi biên độ sóng là không đổi. Tại điểm B trên mặt nước cách điểm A là 2 cm có phương trình sóng:

A.

B.

C.

D.

Câu 16: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Phương trình sóng tại A cách nguồn x cm là:

+ Ta có phương trình sóng :

Chọn đáp án B

Câu 17: Một quả cầu nhỏ khối lượng 6,12.10-15 kg, mang điện tích 4,8.10-18C nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang, nhiễm điện trái dấu, cách nhau 4cm. Lấy g = 10 m/s2. Hiệu điện thế giữa hai tấm kim loại bằng

A. 510 V                    B. 127,5 V                C. 63,75V                 D. 255V

Câu 17: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Lực điên cân bằng với trọng lực nên quả cầu nằm lơ lửng.

Hiêu điên thế là : U = E.d = 12,75.103 x 0,04 = 510V

Chọn đáp án A

Câu 18: Hạt nhân  có năng lượng liên kết 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

A. 12,48 MeV/nuclon        B. 19,39 MeV/nuclon                   C. 7,59 MeV/nuclon           D. 5,46 MeV/nuclon

Câu 18: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Năng lượng liên kết riêng:

Chọn đáp án C

Câu 19: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì

A. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng

B.  so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam

C. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia lam bị phản xạ toàn phần

D. chùm sáng bị phản xạ toàn phần

Câu 19: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Chiết suất của môi trường đối với ánh sáng lam lớn hơn đối với ánh sáng vàng.

+ Chiết suất càng lớn thì tia sáng bị gãy khúc càng nhiều, tức là góc khúc xạ càng nhỏ

+ Vậy góc khúc xạ ứng với ánh sáng lam nhỏ hơn góc khúc xạ của ánh sáng vàng. Nên so với phương tia tới, tia vàng bị lêch ít hơn tia lam.

Chọn đáp án B

Câu 20: Đặt một điện áp

vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch là

. Độ lệch pha giữa điện áp tức thời và cường độ dòng điện tức thời qua mạch bằng:

A.

B.

C.

D.

Câu 20: Chọn đáp án C

Lời giải:

+

Chọn đáp án C

Tải Lời giải chi tiết đầy đủ tại Group: https://www.facebook.com/groups/309952889579206/

Thầy cô cần file WORD 450 Đề thi thử các trường 2019 + Lời giải liên hệ: 085.23.23.888

Câu 40: Điện năng được truyền từ một trạm tăng áp đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết máy biến áp của trạm tăng áp là lý tưởng, có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn thứ cấp và số vòng dây của cuộn sơ cấp là k. Coi chỉ có hao phí trên đường dây là đáng kể và điện áp cùng pha với dòng điện. Khi k = 10 thì hiệu suất truyền tải là 80 %. Khi công suất tiêu thụ điện tăng 20 % và k = 18 thì hiệu suất truyền tải gần giá trị nào nhất?

A. 84 %                        B. 98%                        C. 94%                        D. 88%

Câu 40: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Áp dụng công thức tính hao phí và hiệu suất:

+ Ta có khi sử dụng điện áp với hệ số k = 10 thì hiệu suất là 80%.

Khi sử dụng điện áp với hệ số k = 18 thì hao phí là:

Chọn đáp án C

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Dynamics modeling guidance and control of homing missile
Ngày 22/10/2019
* Missile guidance and control system
Ngày 22/10/2019
* Dynamics of flight:stability and control
Ngày 22/10/2019
* Flight dynamics and control
Ngày 22/10/2019
* Flight dynamics princple
Ngày 22/10/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đề thi thử ĐH năm 2013 (Hay, khó, có đáp án) - TTLT Khoa học Tự nhiên Tp BMT
Ngày 24/10/2012
* ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ GIỮA KÌ NAM TRỰC - NAM ĐỊNH - 1
Ngày 30/10/2018
* Mẫu báo cáo nghiên cứu khoa học trường đại học Sư phạm Hồ Chí Minh bằng LaTeX
Ngày 27/10/2016
* ĐỀ KIỂM TRA LỚP 12 LẦN 1 - Năm học 2013-2014
Ngày 23/10/2013
* Đề Thi HSG Tỉnh Hải Phòng 2014 - 2015
Ngày 23/10/2016
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (28)