Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > 200 Câu trắc nghiệm lý thuyết TỔNG ÔN HK2 Vật lý 10

200 Câu trắc nghiệm lý thuyết TỔNG ÔN HK2 Vật lý 10

* HOÀNG SƯ ĐIỂU - 1,267 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 10

Để download tài liệu 200 Câu trắc nghiệm lý thuyết TỔNG ÔN HK2 Vật lý 10 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu 200 Câu trắc nghiệm lý thuyết TỔNG ÔN HK2 Vật lý 10 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
5 Đang tải...
Chia sẻ bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU
Ngày cập nhật: 21/04/2019
Tags: 200 Câu, trắc nghiệm lý thuyết ,TỔNG ÔN HK2, Vật lý 10
Ngày chia sẻ:
Tác giả HOÀNG SƯ ĐIỂU
Phiên bản 1.0
Kích thước: 901.20 Kb
Kiểu file: docx

1 Bình luận

  • Tài liệu 200 Câu trắc nghiệm lý thuyết TỔNG ÔN HK2 Vật lý 10 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

center40005

VẬT LÝ 10

TỔNG ÔN LÝ THUYẾT BẪY HỌC KÌ 2

00

VẬT LÝ 10

TỔNG ÔN LÝ THUYẾT BẪY HỌC KÌ 2

(Các câu hỏi được tuyển chọn khá kĩ và khá chuẩn của thầy Hoàng Sư Điểu).

Bản không đáp án

Bản đáp án: Qúy thầy cô đăng kí gói TL VIP của mình sẽ nhận được đáp án nhé!.

Câu 1. Đơn vị của động lượng là

A. N/s.B. N.s. C. N.m.D. N.m/s.

Câu 2. Đơn vị nào sau đây không phải của công suất?

A.W.B. kg.m/s.C. HP.D.J/s.

Câu 3. Chọn câu sai?

A. Đơn vị động năng là W.sB. Đơn vị động năng là kg.m/s2.

C. Công thức tính động năng là

.D. Đơn vị động năng là đơn vị công.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn.

B. Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực.

C. Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác(Mặt Trời, các hành tinh...).

D. Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi.

Câu 5. Véc tơ động lượng là véc tơ

A. cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

B. có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.

C. có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

D. cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

Câu 6. Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

A. Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

B. Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

C. Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

D. Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Động lượng là một đại lượng vectơ.B. Xung của lực là một đại lượng vectơ.

C. Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng vật.

D. Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.

Câu 8. Chọn câu phát biểu sai?

A. Hệ vật – Trái Đất luôn được coi là hệ kín.B. Hệ vật – Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín.

C. Trong các vụ nổ, hệ vật có thể coi như gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng.

D. Trong va chạm, hệ vật có thể coi gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng.

Câu 9. Hệ vật –Trái Đất chỉ gần đúng là hệ kín vì

A. Trái Đất luôn chuyển động.

B. Trái Đất luôn luôn hút vật.

C. vật luôn chịu tác dụng của trọng lực.

D. luôn tồn tại các lực hấp dẫn từ các thiên thể trong vũ trụ tác dụng lên vật.

Câu 10. Nhiệt lượng của vật bằng không khi

A.vật truyền nhiệt.B.vật nhận nhiệtC. vật không trao đổi nhiệt.D. vật trao đổi nhiệt.

Câu 11. Nhiệt năng và nội năng khác nhau ở chỗ

A. Nội năng của vật có động năng phân tử còn nhiệt năng thì không.

B. Nhiệt năng của vật có thế năng phân tử còn nội năng thì không.

C.Nội năng của vật có thế năng phân tử còn nhiệt năng thì không.

D. Nhiệt năng của vật có động năng phân tử còn nội năng thì không.

Câu 12. Vật truyền nhiệt tức là

A.tỏa nhiệt lượng cho vật khác.B. nhận nhiệt lượng từ vật khác.

C. có thể truyền hoặc nhận nhiệt lượng cho vật khác.D. không có sự trao đổi nhiệt lượng.

Câu 13. Chọn phát biểu sai? Gọi Q là nhiệt lượng mà vật nhận được,

là độ biến thiên nội năng của vật. Biết

. Xét trong quá trình truyền nhiệt, nội năng của vật được tính bằng công thức

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 14. Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

A. Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

B. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

C. Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn vị nội năng.

D. Nhiệt lượng không phải là nội năng

Câu 15. Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?

A. Nội năng là một dạng năng lượng. B. Nội năng có thể chuyển hóa thành năng lượng khác.

C. Nội năng là nhiệt lượng. D. Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi.

Câu 16. Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

A. hệ có ma sát. B. hệ không có ma sát. C. hệ kín có ma sát. D. hệ cô lập.

Câu 17. Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khoảng thời gian nào đó chính bằng xung lượng của lực trong khoảng thời gian đó. Phát biểu trên là một cách phát biểu khác của

A. định luật I Niu-tơn. B. định luật II Niu-tơn.

C. định luật III Niu-tơn. D. không tương đương với các định luật Niu-tơn.

Câu 18. Để giải thích các chuyển động bằng phản lực người ta dùng

A. định luật bảo toàn công.B. Định luật II Niu-tơn.

C. định luật bảo toàn động lượng.D. định luật III Niu-tơn.

Câu 19. Biểu thức

là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp

A. hai véctơ vận tốc cùng hướng. B. hai véctơ vận tốc cùng phương ngược chiều.

C. hai véctơ vận tốc vuông góc với nhau. D. hai véctơ vận tốc hợp với nhau một góc 600.

Câu 20. Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì công thức ΔU = A + Q phải thỏa mãn

A. Q < 0 và A > 0. B. Q > 0 và A > 0.C. Q < 0 và A < 0.D. Q > 0 và A < 0.

Câu 21. Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình nén khí đẳng nhiệt ?

A. Q + A = 0 với A < 0.B. ΔU = Q + A với ΔU > 0 ; Q < 0 ; A > 0.

C. Q + A = 0 với A > 0.D. ΔU = A + Q với A > 0 ; Q < 0.

Câu 22. Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?

A.

với Q > 0.B. Q > 0 và A > 0.C. Q > 0 và A < 0.D. Q < 0 và A < 0.

Câu 23. Ta có ΔU = Q - A, với ΔU là độ tăng nội năng, Q là nhiệt lượng hệ nhận được, -A là công hệ thực hiện được. Hỏi khi hệ thực hiện một quá trì đẳng áp thì điều nào sau đây là đúng ?

A. Q phải bằng 0.B. A phải bằng 0.

C. ΔU phải bằng 0.D. Cả Q, A và ΔU đều phải khác 0.

Câu 24. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động lượng?

A. Vận động viên dậm đà để nhảy.

B. Người nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại

C. Súng giật lùi sau khi bắn.D. Chuyển động của tên lửa.

Câu 25. trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ kín?

A. Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

B. Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

C. Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

D. Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

Câu 26. Động lượng của vật bảo toàn trong trường hợp nào sau đây?

A. Vật đang chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang.

B. Vật đang chuyển động tròn đều.

C. Vật đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.

D. Vật đang chuyển động chậm dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.

Câu 27. Trong quá trình nén đẳng áp một lượng khí lý tưởng, nội năng của khí giảm. Hệ thức phù hợp với quá trình trên là

A. ∆U = Q với Q < 0.B. ∆U = Q + A với A < 0, Q > 0.

C. Q + A = 0 với A > 0, Q < 0D. ∆U = Q + A với A > 0, Q < 0.

Câu 28. Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc v1 va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên. Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc v2. Ta có hệ thức

A. m1v1 = (m1 + m2) v2.B. m1v1 = - m2v2C. m1v1 = m2v2. D. m1v1 = 12(m1 + m2) v2.

Câu 29. Một quả bóng khối lượng m đang bay ngang với vận tốc v thì đập vào bức tường và bật trở lại với cùng một vận tốc. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của quả bóng ban đầu đến đập vào tường. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là

A. m.v. B. –m.v. C. 2mv.D. - 2m.v.

Câu 30. right15811500Sở dĩ khi bắn súng trường (quan sát hình ảnh) các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến

A. chuyển động theo quán tính.

B. chuyển động do va chạm.

C. chuyển động ném ngang.

D. chuyển động bằng phản lực.

Câu 31. (Thầy Hoàng Sư Điểu biên tập). Cho các chuyển động bằng hình ảnh bên dưới (quan sát hình ảnh).Trực thăng(1); Máy bay thương mại (2); Tên lửa (3); Khinh khí cầu (4). Chuyển động là “chuyển động bằng phản lực” ?. Hãy chọn đáp án đúng?

8001013335

1)

2)

3)

4)

00

1)

2)

3)

4)

A.(2);(3).B. (1);(2);(3).C. (3).D. (1);(2);(3);(4).

Câu 32. Đơn vị của công trong hệ SI là

A.W.B. mkg.C. J.D. N.

Câu 33. Nhận xét nào sau đây về các phân tử khí lí tưởng là không đúng ?

A. Có thể tích riêng không đáng kể.B. Có lực tương tác không đáng kể khi không va chạm.

C. Có khối lượng không đáng kể.D. Có vận tốc càng lớn khi nhiệt độ phân lử càng cao.

Câu 34. Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

67818045085

O

p

V

Hình a

Hình b

Hình c

Hình d

O

V

t(0C)

-273

O

p

V

O

V

T(K)

0

O

p

V

Hình a

Hình b

Hình c

Hình d

O

V

t(0C)

-273

O

p

V

O

V

T(K)

right150495

O

y

x

00

O

y

x

A.Hình b.B. Hình d.C. Hình a.D. Hình c.

Câu 35. Nếu đồ thị hình bên biểu diễn quá trình đẳng áp thì hệ tọa độ (y; x) là hệ tọa độ

A. (p; T).B. (p; V).

C. (p; T) hoặc (p; V). D. đồ thị đó không thể biểu diễn quá trình đẳng áp.

Câu 36. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí ?

A. Có hình dạng và thể tích riêng.B. Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

C. Có thể nén được dễ dàng.

D. Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

Câu 37. Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây?

A. Như chất điểm, và chuyển động không ngừng.

B. Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

C. Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

D. Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

Câu 38. Các phân tử chất rắn và chất lỏng có các tính chất nào sau đây ?

A. Như chất điểm, và chuyển động không ngừng.

B. Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

C. Chuyển động không ngừng, tương tác hút, đẩy với nhau.

D. Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút, đẩy với nhau.

Câu 39. Đơn vị của công suất

A.J.s.B. kg.m/s.C. J.m.D. W.

Câu 40. Hiệu suất của một quá trình chuyển hóa công được kí hiệu là H. Vậy H luôn có giá trị

A.H>1.B. H=1.C. H<1.D.

.

Câu 41. Đơn vị đo công suất ở nước Anh được kí hiệu là HP. Nếu một chiếc máy có ghi 50HP thì công suất của máy là

A.36,8kW.B. 37,3kW.C. 50kW.D. 50W.

Câu 42. Công suất được xác định bằng

A. tích của công và thời gian thực hiện công.B. công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

C. công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài. D. giá trị công thực hiện được.

Câu 43. Đáp án nào sau đây là đúng?

A. Lực là đại lượng véc tơ nên công cũng là đại lượng véc tơ

B. Trong chuyển động tròn, lực hướng tâm thực hiện công vì có cả hai yếu tố: lực và độ dời của vật

C. công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số

D. một vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không vì có độ dời của vật

Câu 44. Một vật thực hiện công khi

A.giá của lực vuông góc với phương chuyển động.B.giá của lực song song với phương chuyển động.

C.lực đó làm vật biến dạng.D. lực đó tác dụng lên một vật làm vật đó chuyển dời.

Câu 45. Lực F tác dụng vào một vật không sinh công khi

A.cùng hướng chuyển động của vật.B. có tác dụng cản chuyển động của vật.

C. hợp với hướng chuyển động của vật góc lớn hơn 900.D.vuông góc với chuyển động của vật.

Câu 46. Công suất là đại lượng đo bằng

A.lực tác dụng trong một đơn vị thời gian.B. công sinh ra trong thời gian vật chuyển động.

C. công sinh ra trong một đơn vị thời gian.D. lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động.

Câu 47. Chọn phát biểu sai?. Công suất của một lực

A.là công lực đó thực hiện trong 1 đơn vị thời gian.B. đo tốc độ sinh công của lực đó.

C. đo bằng

.D. là công lực đó thực hiện trên quãng đường 1m.

Câu 48. 1Wh bằng

A.3600J.B. 1000J.C. 60J.D. 1CV.

Câu 49. Phát biểu nào sau đây đúng theo định nghĩa công của lực?

A.công thành danh toại. B. Ngày công của một công nhân là 200 000 đồng.

C. có công mài sắt có ngày nên kim.D. công ty trách nhiễm hữu hạn ABC.

Câu 50. 51092108509000 Trong ôtô, xe máy vv... có bộ phận hộp số (sử dụng các bánh xe truyền động có bán kính to nhỏ khác nhau) nhằm mục đích

A.thay đổi công suất của xe.

B. thay đổi lực phát động của xe.

C. tạo lực phát động tỉ lệ thuận với khối lượng của xe.

D. duy trì vận tốc không đổi của xe.

Câu 51. Khi một vật trượt đi lên trên một mặt phẳng nghiêng hợp với mặt phẳng ngang một góc. Công do trọng lực thực hiện trên chiều dài S của mặt phẳng nghiêng là

A. Ap = m.g.sinα.S. B. Ap = m.g.cos.S. C. Ap = - m.g.sinα.S. D. Ap = - m.g.cosα.S.

Câu 52. Kilô óat giờ là đơn vị của

A. hiệu suất.B. công suất.C. động lượng. D. công.

Câu 53. Chọn phát biểu sai?.Khi vật chuyển động trượt xuống trên mặt phẳng nghiêng

A. lực ma sát sinh công cản.

B. thành phần tiếp tuyến với mặt phẳng nghiêng của trọng lực sinh công phát động.

C. phản lực của mặt phẳng nghiêng tác dụng lên vật sinh công cản.

D. thành phần pháp tuyến với mặt phẳng nghiêng của trọng lực không sinh công.

Câu 54. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?

A. Oát (W). B. Kilôoat (KW). C. Kilôoat giờ (KWh).D. Mã lực (HP).

Câu 55. Chọn phát biểu sai?

A. Hiệu suất cho biết tỉ lệ giữa công có ích và công toàn phần do máy sinh ra khi hoạt động.

B. Hiệu suất được tính bằng hiệu số giữa công có ích và công toàn phần.

C. Hiệu suất được tính bằng thương số giữa công có ích và công toàn phần.

D. Hiệu suất là H thỏa điều kiện

.

Câu 56. Một động cơ có công suất không đổi, công của động cơ thực hiện theo thời gian có đồ thị nào sau đây?

center8530

O

A

O

t

A

t

O

A

A

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

t

t

O

00

O

A

O

t

A

t

O

A

A

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

t

t

O

A.Hình 4.B. Hình 1.C. Hình 2. D. Hình 3.

Câu 57. Trong ôtô, xe máy nếu chúng chuyển động thẳng trên đường, lực phát động trùng với phương chuyển động. Công suất của chúng là đại lượng không đổi. Khi cần chở nặng, tải trọng lớn thì người lái sẽ

A.giảm vận tốc đi số nhỏ.B. giảm vận tốc đi số lớn.

C. tăng vận tốc đi số nhỏ.D. tăng vận tốc đi số lớn.

Câu 58. Trong các lực sau đây,lực nào có lúc thực hiện công dương (A>0); có lúc thực hiện công âm (A<0), có lúc không thực hiện công (A=0)?

A.Lực kéo của động cơ.B. Trọng lực.C.Lực hãm phanh.D. Lực ma sát trượt.

Câu 59. (Kiểm tra 1 tiết THPT Nguyễn Huệ - TT Huế). Chọn câu sai?. Công suất là

A.đại lượng có giá trị bằng thương số giữa công A và thời gian t cần thiết để thực hiện công ấy.

B. đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của người, máy móc, công cụ.

C. đại lượng cho biết công thực hiện được nhiều hay ít của người, máy móc, công cụ...

D. đại lượng có giá trị bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

Câu 60. Động năng là đại lượng

A. vô hướng, luôn dương. B. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

C. véc tơ, luôn dương. D. véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

Câu 61. Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

A. J. B. kg. m2/s2. C. N. m. D. N. s.

Câu 62. Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào hướng véctơ vận tốc của vật

A. gia tốcB. xung lượngC. động năng.D. động lượng

Câu 63. Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng

A. công của lực ma sát tác dụng lên vật.B. công của lực thế tác dụng lên vật.

C. công của trọng lực tác dụng lên vật.D. công của ngoại lực tác dụng lên vật.

Câu 64. Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?

A. Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

B. Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng.

C. Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn.

D. Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

Câu 65. Câu nào sau đây là sai?. Động năng của vật không đổi khi vật

A. chuyển động thẳng đều.B. chuyển động với gia tốc không đổi.

C. chuyển động tròn đều.D.chuyển động cong đều.

Câu 66. Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc v. Gọi

lần lượt là động năng và động lượng của vật. Biểu thức nào sau đây sai?

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 67. Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

A. Chiếc cốc thuỷ tinh.B. Miếng thạch anh.C. Viên kim cương.D. Hạt muối ăn.

Câu 68. Chất rắn kết tinh không có đặc điểm nào?

A. có nhiệt độ nóng chảy không xác định.B. có cấu trúc mạng tinh thể.

C. có dạng hình học xác định.D. có nhiệt độ nóng chảy xác định.

Câu 69. Chọn đáp án đúng?

A. Chất rắn vô định hình không có cấu trúc mạng tinh thể.

B. Chuyển động nhiệt của các phân tử vật rắn vô định hình giống chuyển động nhiệt của vật rắn kết tinh.

C. Chất vô định hình có tính dị hướng.

D. Chất vô định hình có nhiệt độ nóng chảy xác định.

Câu 70. Chọn câu sai trong các câu sau đây?

A. Chất kết tinh có cấu trúc tinh thể.

B. Chất vô định hình không có cấu tạo tinh thể.

C. Chất vô định hình có nhịêt độ nóng chảy nhất định.

D. Cùng một loại tinh thể, tuỳ theo điều kiện kết tinh có thể có kích thước lớn nhỏ khác nhau.

Câu 71. Phát biểu nào sau đây là sai? Chất rắn vô định hình

A. không có cấu trúc tinh thể.B. có nhiệt độ nóng chảy (hay đông đặc) xác định.

C. có tính đẳng hướng.D. khi bị nung nóng chúng mềm dần và chuyển sang lỏng.

Câu 72. Một ô tô khối lượng m đang chuyển động với vận tốc

thì tài xế tắt máy. Công của lực ma sát tác dụng lên xe làm xe dừng lại là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 73. Động năng của một vật tăng khi

A.gia tốc của vật

.B. vận tốc của vật

.

C. các lực tác dụng lên vật sinh công dương.D. gia tốc của vật tăng.

Câu 74. Khi động năng tăng 2 lần và khối lượng giảm 2 lần thì động lượng

A.tăng 4 lần.B. giảm 4 lần.C. không đổi.D. tăng 2 lần.

Câu 75. Động năng là dạng năng lượng do vật

A. chuyển động mà có.B. nhận được từ vật khác mà có. C. đứng yên mà có.D. va chạm mà có.

Câu 76. Khi lực tác dụng lên vật sinh công dương thì

A.động năng của vật giảm và vật sinh công âm.B.động năng của vật tăng và vật sinh công dương

C.động năng của vật tăng và vật sinh công âm.D. động năng của vật giảm và vật sinh công dương.

Câu 77. Khi lực tác dụng lên vật sinh công âm thì

A.động năng của vật giảm và vật sinh công âm.B.động năng của vật tăng và vật sinh công dương

C.động năng của vật tăng và vật sinh công âm.D. động năng của vật giảm và vật sinh công dương.

Câu 78. Một vật đang chuyển động có thể không có

A. động lượng. B. động năng. C. thế năng.D. cơ năng.

Câu 79. Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?

A. Động năng. B. Động lượng. C. Thế năng.D. Vận tốc.

Câu 80. Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì

A. thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương. B. thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.

C. thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.D. thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.

Câu 81. Thế năng hấp dẫn là đại lượng

A. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không. B. vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

C. véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực. D. véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.

Câu 82. Phát biểu nào sau đây sai? Thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi

A. cùng là một dạng năng lượng. B. có dạng biểu thức khác nhau.

C. đều phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối. D. đều là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không.

Câu 83. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?

A. Luôn có giá trị dương.B. Tỉ lệ với khối lượng của vật.

C. Hơn kém nhau một hằng số đối với 2 mốc thế năng khác nhau.

D. Có giá trị tuỳ thuộc vào mặt phẳng chọn làm mốc thế năng.

Câu 84. Một viên đạn bay trong không khí với một vận tốc ban đầu xác định, bỏ qua sức cản của không khí. Đại lượng nào sau đây không đổi trong khi viên đạn chuyển động ?

A. Động lượngB. Gia tốc.C. Thế năngD. Động năng.

Câu 85. Hai vật có khối lượng là m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng hấp dẫn của vật thức nhất so với vật thứ hai là

A. bằng hai lần vật thứ hai. B. bằng một nửa vật thứ hai.

C. bằng vật thứ hai. D. bằng 14 vật thứ hai.

Câu 86. Chọn phát biểu chính xác nhất?

A. Thế năng trọng trường luôn mang giá trị dương vì độ cao h luôn luôn dương.

B. Độ giảm thế năng phụ thuộc vào cách chọn gốc thế năng.

C. Động năng và thế năng đều phụ thuộc tính chất của lực tác dụng.

D. Trong trọng trường, ở vị trí cao hơn vật luôn có thế năng lớn hơn.

Câu 87. Chọn câu trả lời sai khi nói về thế năng đàn hồi?

A. Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.

B. Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào vị trí cân bằng ban đầu của vật.

C. Trong giới hạn đàn hồi, khi lò xo bị biến dạng càng nhiều thì hệ (vật +lò xo) có khả năng sinh công càng lớn.

D. Thế năng đàn hồi tỉ lệ với bình phương độ biến dạng.

Câu 88. Chọn phát biểu sai?. Khi một vật từ độ cao z, với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất theo những con đường khác nhau thì

A.độ lớn vận tốc chạm đất bằng nhau.B. thời gian rơi bằng nhau.

C. công của trọng lực bằng nhau.D. gia tốc rơi bằng nhau.

Câu 89. Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia một lò xo cố định. Khi lò xo nén lại một đoạn

thì thế năng đàn hồi bằng bao nhiêu?

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 90. (KT 1 tiết chuyên QH Huế). Một vật trượt trên mặt nghiêng có ma sát, sau khi lên tới điểm cao nhất nó trượt xuống vị trí ban đầu. Trong quá trình chuyển động trên.

A.công của lực ma sát tác dụng vào vật bằng 0.

B. tổng công của trọng lực và lực ma sát tác dụng vào vật bằng 0.

C. công của trọng lực tác dụng vào vật bằng 0.

D.hiệu giữa công của trọng lực và lực ma sát tác dụng vào vật bằng 0.

Câu 91. (KT 1 tiết THPT Nguyễn Huệ - TT Huế). Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu. Trong quá trình chuyển đông của vật thì

A. thế năng của vật tăng, trọng lực thực hiện công âm.

B. thế năng của vật tăng, trọng lực thực hiện công dương.

C. thế năng của vật giảm, trọng lực thực hiện công dương.

D. thế năng của vật giảm, trọng lực thực hiện công âm.

Câu 92. (KSCL THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc). Hai lò xo A, B có cùng kích thước nhưng độ cứng của lò xo A lớn hơn độ cứng của lò xo. Nếu hai lò xo cùng bị dãn ra một đoạn như nhau thì.

A. hai lò xo thực hiên một công như nhau. B. lò xo B thực hiện được nhiều công hơn so với lò xoA.

C. không có lò xo nào thực hiện công. D. lò xo A thực hiện được nhiều công hơn so với lò xo B.

Câu 94. Công của trọng lực tác dụng lên một vật chuyển động giữa hai vị trí xác định

A. luôn có giá trị dương.B. luôn bằng 0.

C. phụ thuộc vào thời gian chuyển động của vật.D. không phụ thuộc vào dạng quĩ đạo của vật.

Câu 95. (KT 1 tiết THPT Nguyễn Huệ - TT Huế). Chọn phát biểu sai?

A.Hiệu thế năng của một vật chuyển động trong trọng trường không phụ thuộc vào việc chọn gốc thế năng.

B.Thế năng của một vật tại ví trí trong trọng trường không phụ thuộc vào vận tốc của nó tại vị trí đó.

C.Thế năng trọng trường của một vật là dạng năng lượng tương tác giữa vật và Trái Đất; nó phụ thuộc vào việc chọn mốc thế năng.

D. Hiệu thế năng của một vật chuyển động trong trọng trường phụ thuộc vào việc chọn gốc thế năng.

Câu 96. Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

A.chuyển động không ngừng.B. giữa các phân tử có khoảng cách.

C. có lúc đứng yên có lúc chuyển động.D. chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

Câu 97. Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ thì giữa các phân tử

A.chỉ có lực hút.B. có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

C. chỉ có lực đẩy.D. có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

Câu 98. Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí?

A.chuyển động hỗn loạn.B. chuyển động không ngừng.

C. chuyển động hỗn loạn và không ngừng.D. chuyển động hỗn loạn xung quanh vị trí cân bằng cố định.

Câu 99. Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng ?

A. Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.

B. Các phân tử chuyển động không ngừng.

C. Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ của vật càng cao.

D. Khi tốc độ của các phân tử giảm thì nhiệt độ của vật giảm.

Câu 100. Các tính chất nào sau đây là của phân tử chất khí?

A. Dao động quanh vị trí cân bằng. B. Luôn luôn tương tác với các phân tử khác.

C. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.D. Dao động quanh vị trí cân bằng chuyển động.

Câu 101. Khi nói về khí lý tưởng, phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A. Là khí mà thể tích của các phân tử khí có thể bỏ qua.B. Khi va chạm vào thành bình gây nên áp suất.

C. Là khí mà các phân tử khí chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

D. Là khí mà khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua.

Câu 102. Khi các phân tử có khoảng cách sao cho lực hút và lực đẩy phân tử cân bằng, nếu giảm thể tích của vật thì

A. giữa các phân tử chỉ còn lực hút.B. giữa các phân tử chỉ còn lực đẩy.

C. giữa các phân tử có lực hút lớn hơn lực đẩy.D. giữa các phân tử có lực đẩy lớn hơn lực hút.

Câu 103. Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định ?

A. Áp suất, thể tích, khối lượng.B. Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

C. Thể tích, trọng lượng, áp suất.D. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

Câu 104. Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình ?

A. Đun nóng khí trong một bình đậy kín.

B. Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng.

C. Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động.

D. Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình.

Câu 105. Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

A. tỉ lệ nghịch với thể tích.B. tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

C. tỉ lệ thuận với thể tích.D. tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

Câu 106. Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là

A. đường thẳng kéo dài qua O.B. đường cong hyperbol.

C. đường thẳng song song trục OT.D. đường thẳng song song trục Op.

Câu 107. Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

A. Đun nóng không khí trong một bình kín.

B. Đun nóng không khí trong một xi lanh, khí nở ra đẩy pit tông chuyển động.

C. Cả ba quá trình trên đều không phải đẳng quá trình.

D. Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng nở ra làm căng bóng.

Câu 108. Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh

A. giảm đi 2 lần. B. tăng lên 2 lần.C. tăng thêm 4 lần. D. không thay đổi.

Câu 109. Hệ thức nào sau đây là của định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt ?

A. p1V2 = p2V1.B. p/V = hằng số.C. pV = hằng số. D. V/p = hằng số.

Câu 110. Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?

A. 2,5 lần. B. 2 lần.C. 1,5 lần.D. 4 lần.

Câu 111. center189865

p

1/V

A

p

p

p

1/V

B

O

1/V

C

O

O

O

1/V

D

00

p

1/V

A

p

p

p

1/V

B

O

1/V

C

O

O

O

1/V

D

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt?

Câu 112. Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

A.là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.

B. luôn đo bằng mã lực (HP).

C. chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.

D. là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.

Câu 113. Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariốt đối với lượng khí xác định ở hai nhiệt độ khác nhau với T2 > T1?

58483585725

0

V

T

A

V

V

V

T

B

O

T

C

O

O

T

D

00

0

V

T

A

V

V

V

T

B

O

T

C

O

O

T

D

53987704508500Câu 114. Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là

A. T2 > T1.B. T2 = T1.

C. T2 < T1.D. T2 ≤ T1.

Câu 115. Khí nào sau đây không phải là khí lí tưởng ?

A. Khí mà các phân tử được coi là chất điểm.

B. Khí mà các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.

C. Khí không tuân theo đúng định luật Bôi-lơ - Ma-ri-ốt.

D. Khí mà lực tương tác giữa các phân tử khi không va chạm là không đáng kể.

Câu 116. Hệ thức nào dưới đây không phù hợp với nội dung định luật Sác-lơ?

A. p/T = hằng số. B. p ∼ 1/T.C. p ∼ T. D. p1/T1 = p2/T2

Câu 117. Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Sác-lơ ?

A. Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.

B. Thổi không khí vào một quả bóng bay.

C. Đun nóng khí trong một xilanh kín.D. Đun nóng khí trong một xilanh hở.

Câu 118. Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó

A. nước đông đặc thành đá. B. tất cả các chất khí hóa lỏng

C. tất cả các chất khí hóa rắn.D. chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.

Câu 119. Trong hệ tọa độ (p,T), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

A. Đường Hypebol.B. Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.

C. Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.D. Đường thẳng cắt trục p tại điểm p0.

Câu 120. Khi làm nóng một lượng khí đẳng tích thì

A. Áp suất khí không đổi.

B. Số phân tử trong một đơn vị thể tích không đổi.

C. số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

D. số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

Câu 121. Một khối khí lí tưởng nhốt trong bình kín. Tăng nhiệt độ của khối khí từ 1000C lên 2000C thì áp suất trong bình sẽ

A. Có thể tăng hoặc giảm B. tăng lên hơn 2 lần áp suất cũ

C. tăng lên ít hơn 2 lần áp suất cũ.D. tăng lên đúng bằng 2 lần áp suất cũ.

Câu 122. Đốt nóng một lượng khí chứa trong một bình kín gần như không nở vì nhiệt sao cho nhiệt độ tuyệt đối của khí tăng lên 1,5 lần. Khi đó áp suất của khí trong bình

A. tăng lên 3 lần. B. giảm đi 3 lần.C. tăng lên 1,5 lần. D. giảm đi 1,5 lần.

Câu 123. 168910458470

O

p

V

Hình a

Hình b

Hình c

Hình d

O

p

t(0C)

-273

O

p

V

O

p

T(K)

00

O

p

V

Hình a

Hình b

Hình c

Hình d

O

p

t(0C)

-273

O

p

V

O

p

T(K)

Đường biểu diễn nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng tích ?

A.Hình a.B. Hình b.C. Hình c.D. Hình d.

Câu 124. 531812511430

O

p

T(K)

V1

V2

00

O

p

T(K)

V1

V2

(KT giữa kì 2 chuyên QH Huế). Cho đồ thị p – T biểu diễn hai đường đẳng tích của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ về thể tích.

A. V1> V2B. V1< V2

C. V1 = V2D. V1 ≥ V2.

Câu 125. Câu nào sau đây nói về chuyển động phân tử ở các thể khác nhau là không đúng ?

A. Các phân tử chất rắn dao động xung quanh các vị trí cân bằng xác định.

B. Các phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng có thể di chuyển được.

C. Các phân tử chất khí không dao động xung quanh các vị trí cân bằng.

D. Các phân tử chất rắn, chất lỏng và chất khí đều chuyển động hỗn độn như nhau.

Câu 126. Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng ?

A. Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.

B. Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

C. Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

D. Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.547052510287000

Câu 127. Cùng một khối lượng khí đựng trong 3 bình kín có thể tích khác nhau, đồ thị thay đổi áp suất theo nhiệt độ của 3 khối khí ở 3 bình được mô tả như hình vẽ. Quan hệ về thể tích của 3 bình đó là

A. V3 > V2 > V1.B. V3 = V2 = V1.

C. V3 < V2 < V1.D. V3 ≥ V2 ≥ V1.

Câu 128. right83185

A

B

0

p(atm)

t(0C)

-273

00

A

B

0

p(atm)

t(0C)

-273

Cho đồ thị của áp suất theo nhiệt độ của hai khối khí A và B có thể tích không đổi như hình vẽ. Nhận xét nào sau đây là sai?

A. Hai đường biểu diễn đều cắt trục hoành tại điểm – 2730C.

B. Khi t = 00C, áp suất của khối khí A lớn hơn áp suất của khối khí B.

C. Áp suất của khối khí A luôn lớn hơn áp suất của khối khí B tại mọi nhiệt độ.

D. Khi tăng nhiệt độ, áp suất của khối khí B tăng nhanh hơn áp suất của khối khí A.

Câu 129. Theo quan điểm chất khí thì không khí mà chúng ta đang hít thở là?

A. Khi lý tưởng.B. Khí thực.C. Gần là khí lý tưởng.D. Khí ôxi.

Câu 130. Trong quá trình nào sau đây, cả ba thông số trạng thái của một lượng khí xác định đều thay đổi?

A. Không khí bị nung nóng trong một bình đậy kín.

B. Không khí trong một quả bóng bàn bị một học sinh dùng tay bóp bẹp.

C. Không khí trong một xi lanh được nung nóng, dãn nở và đẩy pit tông dịch chuyển.

D. Trong cả ba hiện tượng trên.

Câu 131. Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

A. pV/T = hằng số. B.

.C. pV ∼ T.D. pT/V = hằng số.

Câu 132. Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

A. V/T = hằng số. B. V ∼ 1/T.C. V ∼ T.D. V1/T1 = V2/T2.

Câu 133. Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

A. nhiệt độ tăng, thể tích tăng.

B. nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

C. nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

D. nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

Câu 134. Một khối khí lí tưởng nhốt trong bình kín. Tăng nhiệt độ của khối khí từ 1000C lên 2000C thì áp suất trong bình sẽ

A. Có thể tăng hoặc giảm.B. tăng lên hơn 2 lần áp suất cũ.

C. tăng lên ít hơn 2 lần áp suất cũ.D. tăng lên đúng bằng 2 lần áp suất cũ.

Câu 135. Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó

A. Nước đông đặc thành đá. B. tất cả các chất khí hóa lỏng

C. tất cả các chất khí hóa rắn. D. chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.

Câu 136. right1397000Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây đúng?

A. p1 > p2 B. p1 < p2

C. p1 = p2D. p1 ≥ p2.

center324485

T2>T1

T2

C

T1

0

p

V

0

V

T

A

p1

p2

p2>p1

0

p

1/V

B

T2

T1

T2>T1

T2>T1

T1

T2

0

pV

T

D

00

T2>T1

T2

C

T1

0

p

V

0

V

T

A

p1

p2

p2>p1

0

p

1/V

B

T2

T1

T2>T1

T2>T1

T1

T2

0

pV

T

D

Câu 137. Đồ thị nào sau đây không biểu diễn đúng quá trình biến đổi của một khối khí lí tưởng

Câu 138. 4911725160655

(1)

(2)

(3)

V0

2p0

0

p

T

p0

T0

00

(1)

(2)

(3)

V0

2p0

0

p

T

p0

T0

(KT giữa kì 2 chuyên QH Huế năm học 2017-2018). Một khối khí thay đổi trạng thái như đồ thị biểu diễn. Sự biến đổi khí trên trải qua hai quá trình nào?

A. Nung nóng đẳng tích rồi nén đẳng nhiệt.

B. Nung nóng đẳng tích rồi dãn đẳng nhiệt.

C. Nung nóng đẳng áp rồi dãn đẳng nhiệt.

D. Nung nóng đẳng áp rồi nén đẳng nhiệt.

Câu 139. right370840

O

p

T

T1

T2

p2

p1

1

2

3

00

O

p

T

T1

T2

p2

p1

1

2

3

Hai quá trình biến đổi khí liên tiếp cho như hình vẽ bên. Mô tả nào sau đây về hai quá trình đó là đúng?

A. Nung nóng đẳng tích sau đó dãn đẳng áp

B. Nung nóng đẳng tích sau đó nén đẳng áp

C. Nung nóng đẳng áp sau đó dãn đẳng nhiệt

D. Nung nóng đẳng áp sau đó nén đẳng nhiệt.

Câu 140. 49147159525

V

O

T

(1)

(2)

(3)

00

V

O

T

(1)

(2)

(3)

Một khối khí thay đổi trạng thái như đồ thị biểu diễn. Gọi (1-2) là quá trình biến đổi từ trạng thái 1 sang trạng thái 2; (2-3) là quá trình biến đổi từ trạng thái 2 sang trạng thái 3; (3-1) là quá trình biến đổi từ trạng thái 3 sang trạng thái 1. Chọn phương án đúng?

A. (1-2) nén đẳng áp; (2-3) làm nóng đẳng tích; (3-1) dãn đẳng nhiệt.

B. (1-2) dãn đẳng áp; (2-3) làm nóng đẳng tích; (3-1) nén đẳng nhiệt.

C. (1-2) nén đẳng áp; (2-3) làm lạnh đẳng tích; (3-1) dãn đẳng nhiệt.

D.(1-2) dãn đẳng áp; (2-3) làm lạnh đẳng tích; (3-1) nén đẳng nhiệt.

Câu 141. right13335

p

O

V

(1)

(2)

(3)

00

p

O

V

(1)

(2)

(3)

Một khối khí thay đổi trạng thái như đồ thị biểu diễn. Gọi (1-2) là quá trình biến đổi từ trạng thái 1 sang trạng thái 2; (2-3) là quá trình biến đổi từ trạng thái 2 sang trạng thái 3; (3-1) là quá trình biến đổi từ trạng thái 3 sang trạng thái 1. Chọn phương án đúng?

A. (1-2) dãn đẳng áp; (2-3) làm nóng đẳng tích; (3-1) dãn đẳng nhiệt.

B. (1-2) nén đẳng áp; (2-3) làm lạnh đẳng tích; (3-1) nén đẳng nhiệt.

C. (1-2) dãn đẳng áp; (2-3) làm lạnh đẳng tích; (3-1) nén đẳng nhiệt.

D.(1-2) nén đẳng áp; (2-3) làm nóng đẳng tích; (3-1) dãn đẳng nhiệt.

Câu 142. right10795

O

T1

V

T

T2

V1

V2

(1)

(2)

00

O

T1

V

T

T2

V1

V2

(1)

(2)

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định, từ trạng thái 1 đến trạng thái 2. Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này?

center107950

p

O

(1)

(2)

V

V1

V2

p0

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

p

O

(1)

(2)

V

V2

V1

p0

O

T2

p

T

T1

p2

p1

(1)

(2)

O

T1

p

T

T2

p1

p2

(2)

(1)

0

p

O

(1)

(2)

V

V1

V2

p0

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

p

O

(1)

(2)

V

V2

V1

p0

O

T2

p

T

T1

p2

p1

(1)

(2)

O

T1

p

T

T2

p1

p2

(2)

(1)

A.Hình 3.B. Hình 2.C. Hình 1.D. Hình 4.

Câu 143. 530098015240

T

V

O

1

2

3

Hình V1

00

T

V

O

1

2

3

Hình V1

Hình V1 là đồ thị mô tả sự biến đổi trạng thái của 1 mol khí lí tưởng trong hệ tọa độ (V; T.). Đồ thị của sự biến đổi trạng thái trên trong hệ toạ độ (p, V) tương ứng với hình

8763015240

V

p

O

1

2

3

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

V

p

O

1

2

3

V

p

O

3

2

1

V

p

O

3

1

2

V

p

O

1

2

3

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

V

p

O

1

2

3

V

p

O

3

2

1

V

p

O

3

1

2

A.Hình 2.B. Hình 3.C. Hình 1.D. Hình 4.

Câu 144. Kết luận nào sau đây là sai khi nói về chất rắn?

A. Các chất rắn gồm hai loại: chất kết tinh và chất vô định hình.

B. Các chất rắn có thể tích xác định.

C. Các chất rắn có hình dạng riêng xác định. D. Các chất rắn đều có nhiệt độ nóng chảy xác định.

Câu 145. Đặc tính nào là của chất rắn vô định hình?

A. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.B. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

C. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.D. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

Câu 146. right9525

T

V

O

1

2

3

Hình V2

00

T

V

O

1

2

3

Hình V2

Hình V2 là đồ thị mô tả sự biến đổi trạng thái của 1 mol khí lí tưởng trong hệ tọa độ (V; T). Đồ thị của sự biến đổi trạng thái trên trong hệ toạ độ (p, T) tương ứng với hình

630555128709

T

p

O

3

2

1

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

T

p

O

3

1

2

T

p

O

1

2

3

T

p

O

1

2

3

T

p

O

3

2

1

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

T

p

O

3

1

2

T

p

O

1

2

3

T

p

O

1

2

3

A.Hình 4.B. Hình 3.C. Hình 1.D. Hình 2.

Câu 147. Điều nào sau đây là sai khi nói về nội năng?

A. Nội năng của một vật là dạng năng lượng bao gồm tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật và thế năng tương tác giữa chúng.

B. Đơn vị của nội năng là Jun (J).

C. Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

D. Nội năng không thể biến đổi được.

Câu 148. Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

A. Nung nước bằng bếp. B. Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

C. Cọ xát hai vật vào nhau. D. Nén khí trong xi lanh.

Câu 149. right38100

T

p

O

1

3

2

00

T

p

O

1

3

2

Một lượng khí lí tưởng xác định biến đổi theo chu trình như hình vẽ bên. Nếu chuyển đồ thị trên sang hệ trục tọa độ (p, V) thì đáp án nào mô tả tương đương

8275511905

V

p

O

3

2

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

1

1

2

3

2

1

1

2

V

p

O

V

O

V

p

O

3

3

p

00

V

p

O

3

2

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

1

1

2

3

2

1

1

2

V

p

O

V

O

V

p

O

3

3

p

Câu 150. Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng?

A. Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn

B. Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn

C. Nhiệt có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn

D. Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ.

Câu 151. Cách phát biểu Nguyên lý II của nhiệt động lực học của Các-nô là

A. Nhiệt có thể tự truyền từ một vật sang vật khác có nhiệt độ thấp hơn.

B. Động cơ nhiệt có thể chuyển hoá hoàn toàn nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.

C. Động cơ nhiệt không thể chuyển hoá hoàn toàn nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.

D. Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật khác có nhiệt độ thấp hơn.

Câu 152. Với các kí hiệu như trong SGK ban cơ bản. Hiệu suất của động cơ nhiệt H được xác định bằng

A.

.B.

.C.

.D.

.

4935929117475

(1)

(2)

(3)

V0

2p0

O

p

T

p0

T0

00

(1)

(2)

(3)

V0

2p0

O

p

T

p0

T0

Câu 153. 305010297180

p

V

V0

2V0

p0

2p0

O

1

2

3

Hình 1.

Hình 2.

Hình 3.

Hình 4.

p

V

V0

2V0

p0

2p0

O

1

2

3

V

O

V0

p0

2p0

p

1

2

3

2V0

T

O

V0

p0

2p0

p

2

2V0

1

3

0

p

V

V0

2V0

p0

2p0

O

1

2

3

Hình 1.

Hình 2.

Hình 3.

Hình 4.

p

V

V0

2V0

p0

2p0

O

1

2

3

V

O

V0

p0

2p0

p

1

2

3

2V0

T

O

V0

p0

2p0

p

2

2V0

1

3

Cho đồ thị thay đổi trạng thái như hình bên. Nó được vẽ sang hệ trục p – V thì chọn hình nào dưới đây?

Câu 154. Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?

A. Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình.B. Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.

C. Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình.D. Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể.

Câu 155. Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?

A. Có dạng hình học xác định.B. Có cấu trúc tinh thể.

C. Có nhiệt độ nóng chảy không xác định.D. Có nhiệt độ nóng chảy xác định.

Câu 156. Chọn đáp án đúng ? Đặc tính của chất rắn đa tinh thể là

A. đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.B. dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

C. đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.D. dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

Câu 157. Chọn phát biểu sai?Công của lực

A. là đại lượng vô hướng.B. có giá trị đại số.

C. được tính bằng biểu thức F.s.cosα.D. luôn luôn dương.

Câu 158. Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang là

A. lực ma sát.B. lực phát động.C. lực kéo.D. trọng lực.

Câu 159. Công của lực tác dụng lên vật bằng không khi góc hợp giữa lực tác dụng và chiều chuyển động là

A. 00 B. 600.C. 1800.D. 900.

Câu 160. Khi lực F cùng chiều với độ dời s thì

A. công A > 0. B. công A < 0.C. công A ≠ 0.D. công A = 0.

Câu 161. Khi một vật trượt xuống trên một mặt phẳng nghiêng hợp với mặt phẳng ngang một góc

. Công do lực ma sát thực hiện trên chiều dài S của mặt phẳng nghiêng là

A. Ams = μ.m.g.sinα. B. Ams = - μm.g.cosα.

C. Ams = μ.m.g.sinα.S. D. Ams = - μ.m.g.cosα.S.

Câu 162. Chất rắn có tính dị hướng là chất rắn

A. vô định hìnhB. đơn tinh thểC. bất kỳ.D. đa tinh thể.

Câu 163. Chất rắn vô định hình có đặc tính nào dưới đây ?

A. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.B. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

C. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.D. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

Câu 164. Tính chất chung của chất rắn đa tinh thể và chất rắn đơn tinh thể là

A. không có nhiệt độ nóng chảy xác định. B. có tính đẳng hướng.

C. có nhiệt độ nóng chảy xác định.D. có tính dị hướng.

Câu 165. Chọn câu sai? Chuyển động nhiệt ở chất rắn kết tinh có đặc điểm

A. Các phân tử chuyển động hỗn độn tự do.

B. Các phân tử luôn dao động hỗn độn xung quanh vị trí cân bằng xác định.

C. Nhiệt độ càng cao phân tử dao động càng mạnh.

D. Ở 00C phân tử vẫn dao động.

Câu 166. Đặc tính nào là của chất đa tinh thể?

A. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định. B. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.

C. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.D. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

Câu 167. Tính chất nào là của của chất đơn tinh thể?

A. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định. B. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.

C. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định. D. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

Câu 168. Chọn câu sai ?

A. Chất rắn kết tinh có cấu trúc mạng tinh thể xác định.B. Cấu trúc mạng tinh thể khác nhau thì có tính chất của chất kết tinh khác nhau.

C. Các chất khác nhau có mạng tinh thể khác nhau.D. Cùng một chất mạng tinh thể phải giống nhau.

Câu 169. Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ

A. tăng 2 lần. B. không đổi. C. giảm 2 lần.D. giảm 4 lần.

Câu 170. Hệ thức liên hệ giữa động lượng p và động năng Wd của một vật có khối lượng m chuyển động là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 171. Chất nào sau đây có thể tồn tại dạng tinh thể hoặc vô định hình

A.muối ăn.B. đường ăn.C. thạch anh.D. nhựa đường.

Câu 172. Chất nào sau đây có thể tồn tại dạng tinh thể hoặc vô định hình ?

A.Muối ăn.B. Kim loại.C. Lưu huỳnh.D. Cao su.

Câu 173. Chất rắn đơn tinh thể bao gồm

A.muối, thạch anh, kim cương.B. muối thạch anh, cao su.

C. kim loại, lưu huỳnh, nhựa đường.D. Chì, kim cương, thủy tinh.

Câu 174. Câu nào sau đây nói về nguyên nhân của sự thay đổi nhiệt độ của một vật là đúng ?

Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

A. ngừng chuyển động.B. nhận thêm động năng. C. chuyển động chậm đi.D. va chạm vào nhau.

Câu 175. Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng ?

A. Nội năng là nhiệt lượng.

B. Nội năng của vật A lớn hơn nội năng của vật B thì nhiệt độ của vật cũng lớn hơn nhiệt độ của vậtB.

C. Nội năng của vật chì thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công.

D. Nội năng là một dạng năng lượng.

Câu 176. Nội năng của một vật là

A. tổng động năng và thế năng của vật.

B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

Câu 177. Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng ?

A. Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.

B. Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng V ngược lại.

C. Trong truyền nhiệt có sự truyền động nâng từ phân tử này sang phân tử khác.

D. Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.

Câu 178. Nhiệt độ của vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?

A. Khối lượng của vật.B. Vận tốc của các phân tứ cấu tạo nên vật.

D. Động năng phân tử.C. Khối lượng của từng phân tử cấu tạo nên vật.

Câu 179. (HK2 THPT Hai Bà Trưng – TT Huế). Hai vật có cùng khối lượng, chuyển động cùng tốc độ nhưng theo phương nằm ngang và một theo phương thẳng đứng. Hai vật sẽ có

A.có cùng động năng và cùng động lượng.B. cùng động năng nhưng động lượng khác nhau.

C. có cùng động lượng nhưng động năng khác nhau.D. cả động năng và động lượng đều không giống nhau.

Câu 180. (HK2 THPT Hai Bà Trưng – TT Huế). Đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của một vật?

A.có thể dương hoặc bằng không.B. Phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

C.tỉ lệ với khối lượng của vật.D. Tỉ lệ với vận tốc của vật.

Câu 181. Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ

A. tăng lên 2 lần.B. tăng lên 8 lần.C. giảm đi 2 lần.D. giảm đi 8 lần.

Câu 182.  Với quy ước dấu đúng trong câu trên thì công thức nào sau đây mô tả không đúng quá trình truyền nhiệt giữa các vật trong hệ cô lập ?

A. Qthu = Qtoả . B. Qthu + Qtoả = 0.C. Qthu = - Qtoả .  D. |Qthu | = |Qtoả|.

Câu 183. Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí I của NĐLH ?

A. ΔU = A - Q. B. ΔU = Q -A.C. A = ΔU - Q.  D. ΔU = A + Q.

Câu 184. Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức AU = A + Q của nguyên lí I NĐLH ?

A. Vật nhận công: A < 0 ; vật nhận nhiệt: Q < 0.

B. Vật nhận công: A > 0 ; vật nhận nhiệt: Q > 0.

C. Vật thực hiện công: A < 0 ; vật truyền nhiệt: Q > 0.

D. Vật thực hiện công: A > 0 ; vật truyền nhiệt: Q < 0.

Câu 185. Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình làm lạnh khí đẳng tích ?

A. ΔU = Q với Q > 0. B. ΔU = A với A > 0. C. ΔU = A với A < 0. D. ΔU = Q với Q < 0.

Câu 186. Hệ thức ΔU = Q là hệ thức của nguyên lí I NĐLH áp dụng cho quá trình nào sau đây của khí lí tưởng ?

A. Quá trình đẳng nhiệt. B. Quá trình đẳng áp. C. Quá trình đẳng tích. D. Cả ba quá trình trên.

Câu 187. Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình làm nóng khí đẳng tích?

A. U = A với A > 0. B. U = Q với Q > 0. C. U = A với A < 0. D. U = Q với Q < 0.

Câu 188. Khí thực hiện công trong quá trình nào sau đây ?

A. Nhiệt lượng mà khí nhận được lớn hơn độ tăng nội năng của khí.

B. Nhiệt lượng mà khí nhận được nhỏ hơn độ tăng nội năng của khí.

C. Nhiệt lượng mà khí nhận được bằng độ tăng nội năng của khí.

D. Nhiệt lượng mà khí nhận được nhỏ hơn nội năng của khí.

Câu 189. Trong quá trình nén khí đẳng nhiệt thì công mà khí nhận được

A. chuyển thành nhiệt lượng tỏa ra môi trường bên ngoài.

B.chuyển hết thành nhiệt lượng tỏa ra môi trường bên ngoài.

C. dùng để làm tăng nội năng của khí.

D. thu từ nhiệt lượng từ môi trường bên ngoài.

Câu 190. right10160

p

V

O

1

2

00

p

V

O

1

2

Hình bên biểu diễn một quá trình biến đổi trạng thái của khí lí tưởng. Hỏi trong quá trình này Q, A và ΔU phải có giá trị như thế nào ?

A. ΔU > 0 ; Q = 0 ; A > 0.

B. ΔU = 0 ; Q > 0 ; A < 0.

C. ΔU = 0 ; Q < 0 ; A > 0.

D. ΔU < 0 ; Q > 0 ; A < 0.

Câu 191. Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

A. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.

B. Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

C. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

D. Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.

Câu 192. Chọn câu phát biểu sai?

A. Động lượng là một đại lượng véctơ.

B. Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

C. Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương.

D. Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn. dương.

Câu 193. Chọn câu phát biểu đúng nhất?

A. Véc tơ động lượng của hệ được bảo toàn.

B. Véc tơ động lượng toàn phần của hệ được bảo toàn.

C. Véc tơ động lượng toàn phần của hệ kín được bảo toàn.

D. Động lượng của hệ được bảo toàn

Câu 194. Nung nóng đẳng nhiệt của một lượng khí thì toàn bộ nhiệt lượng khí nhận được

A. chuyển hết thành công mà khí nhận được.

B. tỏa ra môi trường bên ngoài.

C. để làm tăng nội năng của khí.

right0

p

V

O

2

1

00

p

V

O

2

1

D. chuyển hết thành công mà khí sinh ra.

Câu 195. Hình bên biểu diễn một quá trình biến đổi trạng thái của khí lí tưởng. Hỏi trong quá trình này Q, A và ΔU phải có giá trị như thế nào ?

A. ΔU > 0 ; Q = 0 ; A > 0.

B. ΔU = 0 ; Q > 0 ; A < 0.

C. ΔU = 0 ; Q < 0 ; A > 0.

502221553340

p

O

T

1

2

3

4

00

p

O

T

1

2

3

4

D. ΔU < 0 ; Q > 0 ; A < 0.

Câu 196. Hệ thức của nguyên lí I NĐLH có dạng ΔU = Q ứng với quá trình nào vẽ ở hình VI. 1 ?

A. Quá trình 1 → 2.B. Quá trình 2 → 3.

C. Ọuá trình 3 → 4.D. Quá trình 4 → 1.

Câu 197. Để nâng cao hiệu suất của động cơ nhiệt ta phải

A. tăng T2 và giảm T1B. tăng T1 và giảm T2C. tăng T1 và T2D. giảm T1 và T2.

Câu 198. Gọi M và m là khối lượng súng và đạn, V vận tốc đạn lúc thoát khỏi nòng súng. Giả sử động lượng được bảo toàn. Vận tốc súng là

A. v=mMV.B. v=-mMV.C. v=MmV.D. v=-MmV.

Câu 199. Trong chuyển động bằng phản lực

A. nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải đứng yên.

B. nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải chuyển động cùng hướng.

C. nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải chuyển động theo hướng ngược lại.

D. nếu có một phần chuyển động theo một hướng thì phần còn lại phải chuyển động theo hướng vuông góc.

Câu 200. Biểu thức của định luật II Niu-tơn có thể viết dưới dạng

A.

. B.

.C.

.D.

.

Câu 201. trong các động cơ đốt trong, nguồn lạnh là

A. bình ngưng hơi.B. hỗn hợp nhiên liệu và không khí cháy trong buồng đốt

C. không khí bên ngoài.D. hỗn hợp nhiên liệu và không khí cháy trong xi lanh.

Câu 202. Một ô tô A có khối lượng m1 đang chuyển động với vận tốc v1 đuổi theo một ô tô B có khối lượng m2 chuyển động với vận tốc v2. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của hai xe. Động lượng của xe A đối với hệ quy chiếu gắn với xe B là

A.

. B.

.

C.

. D.

.

Câu 203. Một chất điểm m bắt đầu trượt không ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng xuống. Gọi là góc của mặt phẳng nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang. Động lượng chất điểm ở thời điểm t là

A. p = mgsint. B. p = mgt. C. p = mgcost.D. p = gsint.

Quý thầy cô đăng kí các gói VIP tài liệu của mình tại

Gói 10:Giá 400K

Gói 11: Giá 400K

Gói 12 (phiên bản mới nhất): Giá 400K

Gói bộ 20 đề luyện thi 2019: Giá 400K

100% FILE WORD

Đăng kí trọn gói giá 1tr (tiết kiệm hơn rất nhiều).

Link: https://docs.google.com/forms/d/1xAK71vUsQS8j6mVIHBWPJ2cY0BEuU-EjhD_jIoWMY1Y/edit

ĐT tư vấn: 0909.928.109

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề chọn HSG Vật Lý 10 tỉnh Hải Dương 2018-2019
Ngày 21/09/2019
* Đề sát hạch lần 1 Vật Lý 11 THPT Đoàn Thượng 2019-2020
Ngày 21/09/2019
* Đề chọn HSG Vật Lý 11 tỉnh Bắc Ninh 2019-2020
Ngày 21/09/2019
* Đề chọn HSG Vật Lý 12 tỉnh Bắc Ninh 2019-2020
Ngày 21/09/2019
* Đề thi & đáp án khảo sát lần 1 THPT Đoàn Thượng Hải Dương 2019-2020
Ngày 21/09/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* 250 bài dao động cơ hay và khó
Ngày 27/09/2013
* Vấn Đề Then Chốt - Viết Phương Trình u Và i 2019 - Điện Xoay Chiều - - Đáp án chi Tiết
Ngày 29/09/2018
* 250 câu tổng hợp điện xoay chiều từ các trường chuyên
Ngày 28/09/2013
* Template viết luận văn bằng LaTeX
Ngày 22/09/2016
* Phân Dạng Chi Tiết - ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019
Ngày 29/09/2018
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (33)