Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi HK2 Vật lý 10 (có đáp án)

Đề thi HK2 Vật lý 10 (có đáp án)

* HOÀNG SƯ ĐIỂU - 1,960 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 10

Để download tài liệu Đề thi HK2 Vật lý 10 (có đáp án) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi HK2 Vật lý 10 (có đáp án) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
13 Đang tải...
Chia sẻ bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU
Ngày cập nhật: 11/04/2019
Tags: Đề thi HK2, Vật lý 10
Ngày chia sẻ:
Tác giả HOÀNG SƯ ĐIỂU
Phiên bản 1.0
Kích thước: 170.83 Kb
Kiểu file: docx

1 Bình luận

  • Tài liệu Đề thi HK2 Vật lý 10 (có đáp án) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

THẦY HOÀNG SƯ ĐIỂU

6896103696400

ĐỀ KIỂM TRA HỌC HỌC KÌ 2. NĂM HỌC 2018-2019 MÔN: VẬT LÍ 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề này gồm 3 trang)

ĐỀ VIP 01

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm).

Các tính chất nào sau đây là của phân tử chất khí?

A. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của chất càng cao.

B. Có thể rót dễ dàng từ bình này sang bình khác.

C. Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng.

D. Các phân tử luôn luôn tương tác với các phân tử khác.

Hai vật cùng khối lượng, chuyển động cùng vận tốc, nhưng một theo phương nằm ngang và một theo phương thẳng đứng. Hai vật sẽ có

A. cùng động năng nhưng có động lượng khác nhau.

B. động năng và động lượng khác nhau vì có phương các nhau.

C. cùng động năng và cùng động lượng.

D. động năng khác nhau nhưng có động lượng như nhau.

. Một quả bóng khối lượng 100 g rơi từ độ cao 10 m xuống sân và nảy lên được 7 m. Độ biến thiên nội năng của quả bóng trong quá trình trên bằng

A.2,94J.B. 3,00J.C. 294J.D. 6,86J.

Chất nào sau đây thuộc loại chất rắn kết tinh?

A. Nhựa đường. B. Than chì. C. Thuỷ tinh. D. Cao su.

Khi vật rắn kim loại bị nung nóng thì khối lượng riêng của vật tăng hay giảm? Tại sao?

A. Giảm. Vì khối lượng của vật không đổi nhưng thế tích của vật tăng.

B. Tăng. Vì thể tích của vật tăng chậm còn khối lượng của vật tăng nhanh hơn.

C. Giảm. Vì khối lượng của vật tăng chậm còn thế của vật tăng nhanh hơn.

D. Tăng. Vì thể tích của vật không đổi nhưng khối lượng của vật giảm.

Trong một đám cháy, nước được phun ra từ vòi phun cứ 1 giây thì được 1,8 lít. Nếu nước được phun ra với vận tốc 60m/s và giả sử đây cũng là vận tốc của nước khi tới tường, thì lực tác dụng lên tường có độ lớn là?

A. -108 NB. 1080 NC. -1080N.D. 108 N.

Một quả lựu đạn, đang bay theo phương ngang với vận tốc 10 m/s, bị nổ, và tách thành hai mảnh có trọng lượng 10 N và 15 N. Sau khi nổ, mảnh to vẫn chuyển động theo phương ngang với vận tốc 25 m/s. Lấy g ≈ 10 m/s2. Xác định vận tốc và phương chuyển động của mảnh nhỏ.

A.-12,5m/s.B. 12,5m/s.C. 22,5m/s.D. -22,5m/s.

480060012065

m1

m2

00

m1

m2

Hai viên bi có khối lượng 2 g và 3 g, chuyển động trên mặt phẳng ngang không ma sát với vận tốc 6 m/s (viên bi 2 g) và 4 m/s (viên bi 3 g) theo hai phương vuông góc(như hình bên). Tổng động lượng của hệ hai viên bi bằng

A.0,155kg.m/s.B.17.10-3 kg.m/s.

C. 0,05kg.m/s.D. 20.10-3kg.m/s.

Hai xe chở than có m2 = 3 m1, cùng chuyển động trên 2 tuyến đường ray song song nhau với

Wđ1 = 1/7 Wđ2. Nếu xe 1 giảm vận tốc đi 3 m/s thì Wđ1 = Wđ2. Tìm vận tốc v1, v2.

A. v1 = 1,8 m/s; v2 = 1,2 m/s.B. v1 = 0,82 m/s; v2 = 1,25 m/s.

C. v1 = 1,25 m/s; v2 = 1,42 m/s.D. v1 = 1,2 m/s; v2 = 2,5 m/s.

537527510223500 Cùng một khối lượng khí đựng trong 3 bình kín có thể tích khác nhau, đồ thị thay đổi áp suất theo nhiệt độ của 3 khối khí ở 3 bình được mô tả như hình vẽ. Quan hệ về thể tích của 3 bình đó là

A. V3 > V2 > V1.B. V3 = V2 = V1.

C. V3 < V2 < V1.D. V3 ≥ V2 ≥ V1.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

A. J. B. kg. m2/s2. C. N. m. D. N. s.

Chọn câu sai?. Công suất là

A.đại lượng có giá trị bằng thương số giữa công A và thời gian t cần thiết để thực hiện công ấy.

B. đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của người, máy móc, công cụ.

C. đại lượng cho biết công thực hiện được nhiều hay ít của người, máy móc, công cụ...

D. đại lượng có giá trị bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

Một cần cẩu nâng một vật khối lượng 5 tấn từ trạng thái nghỉ. Lấy g = 9,8m/s2. Vật có gia tốc không đổi là 0,5m/s2. Công mà cần cẩu thực hiện được trong thời gian 3s là

A. 110250J. B. 128400J. C. 15080J. D. 115875J.

Một người công nhân vận chuyển một kiện hàng từ mặt đất lên sàn một xe chở hàng ở cách mặt đất 50cm. Anh ta sử dụng một tấm ván dài 1,3m làm mặt phẳng nghiêng rồi đẩy kiện hàng trượt theo tấm ván lên sàn xe bằng một lực có phương nằm ngang và có độ lớn 30N. Công mà người công nhân này thực hiện trong quá trình là

A. 36J.B. 54J.C. 15J.D. 39J.

Một động cơ điện có hiệu suất 80%, phải kéo đều một buồng thang máy nặng 400kg đi lên thẳng đứng 1200m trong thời gian 2 phút theo đường thông của một mỏ than. Lấy g = 10m/s2. Công suất điện cần sử dụng là

A.32kW.B. 3,2kW.C. 5kW.D. 50kW.

Một tấm hình vuông cạnh dài 50 cm ở 00C, làm bằng một chất có hệ số nở dài là 16.10-6K-1. Diện tích của tấm này sẽ tăng thêm 16 cm2khi được nung nóng tới

A. 500oC. B. 200oC. C. 800oC. D. 100oC.

Một vật trượt trên mặt nghiêng có ma sát, sau khi lên tới điểm cao nhất nó trượt xuống vị trí ban đầu. Trong quá trình chuyển động trên.

A.công của lực ma sát tác dụng vào vật bằng 0.

B. tổng công của trọng lực và lực ma sát tác dụng vào vật bằng 0.

C. công của trọng lực tác dụng vào vật bằng 0.

D.hiệu giữa công của trọng lực và lực ma sát tác dụng vào vật bằng 0.

Một con lắc lò xo nằm ngang có độ cứng k, vật nặng khối lượng m đặt trên mặt phẳng ngang. Quan sát hình vẽ. Đồ thị thế năng đàn hồi của lò xo theo li độ x là hình bào sau đây?

39306576835

Wt

O

x

Hình 1

00

Wt

O

x

Hình 1

167894095250

Wt

O

x

Hình 2

00

Wt

O

x

Hình 2

289814067310

Wt

O

x

Hình 3

00

Wt

O

x

Hình 3

417449095885

Wt

O

x

Hình 4

00

Wt

O

x

Hình 4

A.Hình 1.B. Hình 2.C. Hình 3.D. Hình 4.

Một con lắc lò xo thẳng đứng, lò xo có độ cứng k = 10 N/m, vật nặng có khối lượng m = 200 g. Chọn mốc thế năng khi lò xo có chiều dài tự nhiên. Lấy g = 10m/s2. Thế năng đàn hồi của vật tại vị trí cân bằng là

A. 0,04 J.B. 0,2 J.C. 0,02 J.D. 0,05 J.

Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây?

A. Như chất điểm, và chuyển động không ngừng.

B. Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

C. Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

D. Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

Một bình đựng khí có dung tích

đựng khí áp suất

. Người ta dùng khí trong bình để thổi các quả bóng bay sao cho bóng có thể tích

và khí trong bóng có áp suất

. Nếu coi nhiệt độ của khí không đổi thì số lượng bóng thổi được là

A.50 quả bóng.B. 48 quả bóng.C. 52 quả bóng.D. 49 quả bóng.

Một vật có khối lượng 5kg, từ độ cao 5m so với mặt đất được ném theo phương thẳng đứng với vận tốc 20m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10m/s2. Chọn mốc thế năng tại vị trí ném. Gọi a là độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất, b là vốc của vật trước khi chạm đất. Giá trị của a và b lần lượt là

A.25m và

m/s.B. 20m và

m/s.C. 20m và 10m/s.D. 25m và 10m/s.

Một xi lanh kín cách nhiệt được chia làm hai phần bằng nhau bới một pít tông cách nhiệt. Mỗi phần có chiều dài l0 = 20 cm chứa một lượng khí giống nhau ở nhiệt độ 270C. Đun nóng phần 1 pít tông dịch chuyển không ma sát về phía phần 2. Khi pít tông dịch chuyển một đoạn 2cm thì nhiệt độ mỗi phần đều thay đổi một lượng ∆T. Nhiệt độ khí ở phần 1 khi đó là

A. 300C.B. 303K.C. 2,70C.D. 570C. 

568007512065

h

l1

h

l2

00

h

l1

h

l2

Một ống thủy tinh tiết diện đều S, một đầu kín một đầu hở, chứa một cột thủy ngân dài h = 14cm. Khi đặt ống thẳng đứng, đầu hở ở trên thì chiều dài của cột không khí là l1 = 10cm, áp suất khí quyển bằng p0 = 76 cmHg. Khi đặt ống thủy tinh thẳng đứng đầu hở ở dưới thì cột không khí trong ống có chiều dài l2 gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 20cm B. 16cm.

C. 12cm.D. 14cm.

II.PHẦN TỰ LUẬN (2 điểm).

Câu 1. Một vật khối lượng 10 kg, đứng yên trên mặt sàn nằm ngang. Dưới tác dụng của một lực kéo không đổi có phương nằm ngang, sau khi đi được 5 m thì đạt vận tốc 10 m/s. Biết hệ số ma sát trên mặt sàn là

µt = 0,02. Cho g = 10 m/s2.

a).Tính độ lớn lực ma sát và công của lực ma sát trên đoạn đường trên.

45751751206500b).Hãy áp dụng định lý động năng để tính độ lớn của lực kéo.

Câu 2. Trạng thái của một khối khí lý tưởng xác định được biến đổi thông qua 2 quá trình như mô tả trong hnìh bên.

a). Hãy nêu tên của từng quá trnìh biến đổi trạng thái đó.

b). Tính thể tích V3 ở trạng thái cuối biết p2 = 3p1, V1 = 2lít.

----------- HẾT ----------

BÀI LÀM (phần tự luận)

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

ĐĂNG KÍ TRỌN GÓI LỚP 10 ĐỂ DẠNG DẠY VÀ LUYỆN THI 100% FILE WORD GIÁ CHỈ 400K QUÝ THẦY CÔ GỌI 0909928109 (GẶP THẦY ĐIỂU ĐỂ ĐĂNG KÍ).

Link: HYPERLINK "https://docs.google.com/forms/d/1xAK71vUsQS8j6mVIHBWPJ2cY0BEuU-EjhD_jIoWMY1Y/edit?usp=drive_web" https://docs.google.com/forms/d/1xAK71vUsQS8j6mVIHBWPJ2cY0BEuU-EjhD_jIoWMY1Y/edit?usp=drive_web

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Full Dạng Trắc Nghiệm Giao Thoa Sóng Cơ 2019 - 2020 - Giải Chi Tiết
Ngày 25/08/2019
* RƠI TỰ DO PHÂN DẠNG CHI TIẾT LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRONG ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM LUYỆN THI 2019 - 2020
Ngày 25/08/2019
* Full dạng trắc nghiệm Điện tích - Điện trường - Luyện thi THPT QG 2019 - 2020 - Full đáp án
Ngày 25/08/2019
* Phân Dạng Chi Tiết - ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019-2020
Ngày 25/08/2019
* Full Dạng Bài Tập Rơi Tự Do 2019 - 2020
Ngày 25/08/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (100)