Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > HD giải đề thi thử trường Lương Thế Vinh, Hà Nội lần 2 năm 2019

HD giải đề thi thử trường Lương Thế Vinh, Hà Nội lần 2 năm 2019

* Phạm Vũ Hoàng - 1,186 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu HD giải đề thi thử trường Lương Thế Vinh, Hà Nội lần 2 năm 2019 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu HD giải đề thi thử trường Lương Thế Vinh, Hà Nội lần 2 năm 2019 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
8 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Phạm Vũ Hoàng
Ngày cập nhật: 26/03/2019
Tags: HD giải, đề thi thử, trường Lương Thế Vinh
Ngày chia sẻ:
Tác giả Phạm Vũ Hoàng
Phiên bản 1.0
Kích thước: 437.62 Kb
Kiểu file: docx

1 Bình luận

  • Tài liệu HD giải đề thi thử trường Lương Thế Vinh, Hà Nội lần 2 năm 2019 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GD&ĐT HÀ NỘIĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2019-LẦN 2

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINHBan thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

( Đề

thi có 04 trang )Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài 50 phút không kể thời gian phát đề

Mã đề 492

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Quang phổ vạch phát xạ

do các chất khí ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích

là một dải có màu từ đỏ đến tím nổi lên nhau một cách liên tục

do các chất rắn, lỏng, hoặc khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng

là một số dải đen trên nền quang phổ liên tục

Câu 2: Một vật dao động điều hòa trên trục

Ox quanh điểm

O với tần số góc

 ,

biên độ

A

pha ban đầu  . Phương trình mô tả li độ x của vật

theo

thời gian t có dạng

A.

B.

C.

D.

Câu 3: Một cơ hệ có tần số góc dao động riêng

đang dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số

góc

. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

A.

B.

C.

D.

Câu 4: Thực hiện giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp dao động điều hòa cùng

pha

. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng

 .

Cực tiểu giao thoa tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng đó từ nguồn tới điểm đó bằng

A.

với

B.

với

C.

với

D.

với

Câu 5: Sóng điện từ không có tính chất nào sau

đây ?

A. Mang năng lượngB. Truyền được trong chân không

C. Có thể là sóng ngang hay sóng dọcD. Bị phản xạ và khúc xạ như ánh sáng

Câu 6: Khi máy phát thanh vô tuyến đơn giản hoạt động, sóng âm tần được “trộn” với sóng mang nhờ bộ phận

A. mạch biến điệuB. mạch khuếch đạiC. anten phátD. Micrô

Câu 7: Một con lắc đơn gồm vật nhỏ và sợi dây có chiều dài l đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi dao động nhỏ, con lắc dao động điều hòa với

chu

A.

B.

C.

D.

Câu 8: Đại lượng đặc trưng cho độ cao của âm là

A. cường độB. mức cường độ âmC. tốc độ truyền âmD. tần số của âm

Câu 9: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch điện có biểu thức

(V), (

U và  là các hằng số dương). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch này là

A.

B.UC.

D.

Câu 10: Tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n1 đến mặt phân cách với môi trường có chiết suất n2 với n1>n2. Góc giới hạn igh để xảy ra

hiện tượng

phản xạ toàn phần tại mặt phân cách thỏa mãn

A.

B.

C.

D.

Câu 11: Nguyên lý làm việc của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện tượng

A. cảm ứng điện từB. tự cảmC. cộng hưởng điệnD. quang điện

Câu 12: Ba suất điện động xoay chiều phát ra từ một máy phát điện ba

pha

đang hoạt động, từng đôi một lệch pha nhauA.

B.

C.

D.

Câu 13: Sóng cơ hình sin với tần số 5 Hz truyền trên sợi dây với tốc độ 2 m/s. Sóng truyền trên dây với bước sóng

A. 0

,4

mB. 10 mC. 2,5 mD. 0,1 m

Câu 14: Thí nghiệm giao thoa Y‒ âng với nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1

,5

mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa với khoảng vân là

A. 0

,8

mmB. 0,4 mmC. 0,45 mmD. 0,3 mm

Câu 15: Trên một sợi dây đang có sóng dừng với khoảng cách giữa hai điểm nút liên tiếp là 20 cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng A. 40 cm B. 10 cm C. 20 cm D. 80 cm

Câu 16:

Một bức xạ điện từ có tần số 10

15

Hz. Lấy c  3.10

8

m/s. Bức xạ này thuộc vùng

A. sóng vô tuyếnB. hồng ngoạiC. ánh sáng nhìn thấyD. tử ngoại

Câu 17: Trong các kết quả dưới đây, kết quả nào là kết quả chính xác của phép đo gia tốc trọng trường trong một thí nghiệm?

A. 9,82 ± 0,5 m/s2B. 9,825 ± 0,5 m/s2C. 9,825 ± 0,05 m/s2D. 9,82 ± 0,05 m/s2

Giá trị đo trung bình được làm tròn tới số số thập phân tương ứng với số thập phân ở sai số trong phép đo.

Câu 18: Một con lắc lò xo đang dao động với phương trình x  5cos

2t 

cm. Biết lò xo

độ

cứng 10

N/m.

Lấy 

2 

10

.

Vật

nhỏ

có khối lượ

ng

A. 400 gB. 250 gC. 125 gD. 200 g

Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một thiết bị tiêu thụ điện thì thấy cường độ dòng điện chạy qua thiết bị trễ

pha

so với điện áp. Hệ số công suất tiêu thụ điện của thiết bị là

A.0

,5

B.

C.1D.

Câu 20: Một ống phát

tia

X đang hoạt động.

Electron bứt ra từ catốt (coi như động năng ban đầu bằng không) được gia tốc dưới hiệu điện thế 20 kV đến đập vào anốt.

Lấy e  1, 6.10

19 C. Động năng của electron khi đến anốt là

A. 3

,2.10

‒15 JB. 3,2.10‒18 JC. 1,25.10‒15 JD. 1,25.10‒18 J

Câu 21: Một mạch dao động điện từ lí tưởng với tụ điện có điện dung C thì có tần số dao động riêng là

f .

Khi điện dung của tụ điện giảm còn một phần tư thì tần số dao động riêng của mạch lúc này có giá trị

A.44fB.

C.2.f

D.

Câu 22: Đặt điện áp u 10cos

100 t

V

( t

tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện với điện dung

F. Dung kháng của tụ điện có giá trị

A. 200 ΩB. 50 ΩC. 100 ΩD. 400 Ω

Câu 23: Một khung dây dẫn có tiết diện 60 cm2 được đặt trong một từ trường đều với cảm ứng từ 5.10‒3 T. Biết góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây là 600. Từ không gửi qua khung dây làA. 1

,5.10

‒5 WbB. 0,15 WbC. 3.10‒5 WbD. 0,3 Wb

Câu 24: Một tụ điện phẳng không khí có điện dung là C khi khoảng cách giữa hai bản tụ điện là d. Khi tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện thành 2d thì điện dung của bản tụ điện lúc này là

A.2CB.C/4

C.C/2D.4C

Câu 25: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng tần số góc 5 rad/s và vuông

pha

với nhau. Biết biên độ của hai dao động thành phần lần lượt là 3 cm và 4 cm. Tốc độ cực đại của vật là

1,25 m/sB. 5 cm/sC. 35 cm/sD. 25 cm/s

Câu 26: Mạch dao động điện tử lí tưởng đang có dao động điện từ với tần số góc 106 rad/s. Biết điện tích cực đại trên bản tụ điện là 10‒8 C. Khi điện tích trên bản tụ điện có độ lớn 8.10‒9 C thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng

A. 8 mAB. 6 mA

C. 2 mAD. 10 mA

Câu 27: Vật thật đặt trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm thì cho ảnh thật lớn hơn vật và cách vật một khoảng 1

,25

m. So với kích thước vật, ảnh cao gấp

A. 1

,25

lầnB. 5 lầnC. 4 lầnD. 6,25 lần

Câu 28: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm, có điện trở r và cảm kháng ZL mắc nối tiếp với tụ điện thì điện áp giữa hai đầu cuộn dây lệch

pha

so với điện áp giữa hai đầu tụ điện. Tỉ số

bằng

A.1

,73

B.0,58C.2D.0,5

điện

áp giữa hai đầu cuộn dây lệch pha

so với điện áp giữa hai đầu tụ điện=>

Câu 29: Một sợi dây đàn hồi căng ngang với hai đầu cố định dài 60 cm. Sóng truyền trên dây có tần số 10 Hz và trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng. Tốc độ sóng truyền trên dây là

A. 2 m/sB. 4 m/s

C. 6 m/sD. 3 m/s

Câu 30: Cho mạch điện như hình vẽ trong đó Điện trở của vôn kế V rất lớn. Số chỉ của vôn kế V là

1,0 V

5,0 V

4,6 A

1,4 A

  6 V;

r

1,5 Ω;

4891405104775

R

1

R

2

V

00

R

1

R

2

V

R

1  15 Ω và

R

2  7, 5 Ω.

, r

Không có dòng điện chạy qua R1,

Câu 31: Trong không khí, hai dòng điện thẳng dài vô hạn song song với nhau và cách nhau

một

khoảng 35 cm có cường độ

I

1  8 A và

I

2  6 A, cùng chiều.

M là điểm mà cảm ứng từ do hai dòng

điện

gây ra tại đó có độ lớn bằng 0. M cách

I

1 và

I

2 những khoảng tương ứng là

A. 22,4 cm và 12,6 cmB. 15 cm và 20 cmC. 20 cm và 15 cmD. 12,6 cm và 22,4 cm

Do I1 và I2 cùng chiều nên để

thì M phải nằm trên và trong khoảng I1I2

Ta có

Câu 32: Âm cơ bản của nốt La phát ra từ đàn ghita có tần số cơ bản là 440 Hz. Số họa âm của âm La trong vùng âm nghe được (tần số trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz) là

A. 45 B. 44

C. 46D. 43

Câu 33:

Đặt điện

áp

V vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần. Thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà từ thông gửi qua cuộn cảm có độ lớn là

Wb là;

A.

B.

C.

sD.

s

Câu 34: Trong thí nghiệm Y‒ âng về giao thoa ánh sáng với nguồn ánh sáng trắng có bước sóng từ 400 nm đến 750 nm. Trên màn quan sát, M là vị trí mà tại đó có đúng 3 bức xạ có bước sóng tương

ứng

,

(

) cho vân

sáng.

Trong các giá trị dưới đây, giá trị nào

có thể nhận được?

A. 470 nmB. 510 nmC. 570 nmD. 610 nm

Điều kiện chồng chất của 3 dãy quang phổ bậc k, k+1 và k+3 là

Với kmin=3 ta thấy vùng chồng

chất

, với k2=k+1=4 ta có

Câu 35: Điện năng được truyền tải từ nhà máy phát điện đến nơi tiêu thụ cách xa đó với hiệu suất truyền tải là 80 % nếu điện áp hiệu dụng tại đầu ra máy phát là 2200 V. Coi hệ số công suất trong các mạch điện luôn bằng 1. Nếu tăng điện áp hiệu dụng tại đầu ra ở máy phát lên 4400 V mà công suất tiêu thụ điện không đổi thì hiệu suất truyền tải điện lúc này có giá trị

A. 95

,0

%B. 93,1 %C. 95,8 %D. 90,0 %

Công suất tiêu thụ điện không đổi, nên công suất nhà máy phát điện sẽ thay đổi khi thay đổi U máy phát.

Ban đầu ta có

;

Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều

(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được, điện trở và tụ điện mắc nối tiếp

theo

thứ tự. Điều chỉnh L thì thấy điện áp giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại bằng 200

V. Khi đó điện áp giữa hai đầu tụ điện có biểu thức là:

A.

(V)B.

(V)

C.

(V)D.

(V)

4696995118812

ULma x

theo

L

;

(V)

Câu 37: Một con lắc

lò xo

gồm lò xo độ cứng

k

25 N/m và vật m có khối lượng 300 g nằm

ngang

trong đó ma sát giữa vật m và sàn có thể bỏ qua.

Vật

M

khối lượng 200 g được nối với vật m

bằng

một sợi dây nhẹ, dài và không dãn như hình vẽ. Hệ số ma sát trượt

giữa

M

và sàn là 0,25. Lúc đầu

vật m

được giữ ở vị trí lò xo dãn 10 cm

k

m

M

(

trong

giới hạn đàn hồi), sợi dây căng.

Thả nhẹ vật m để hệ chuyển động.

Lấy g  10

m/s

2

.

Tính từ thời điểm lò xo bị nén mạnh nhất lần đầu tiên, tốc độ cực đại của vật m là

A. 54

,8

cm/sB. 42,4 cm/sC. 28,3 cm/sD. 52,0 cm/s

Do ma sát giữa M và sàn nên thời gian đầu ta có thể coi m +M dao động quanh vị trí cân bằng động O’ cách O một đoạn

với biên độ A’=10-2=8cm

Xét vật

M ta

; khi dây trùng

=> Vị trí dây bị trùng m có tọa độ x’ so với gốc O’

3669665-14224000

32799423877

x

’ O O’ A’

;

Vận tốc của m ở tọa độ x’

m/s

Sau thời điểm dây bị trùng thì m dao động quanh gốc O, vận tốc của m lớn nhất khi về đến O => tại toạ độ x’=-5cm thì x=-3cm. Ta có

4975225243617

d

(cm)

t(s)

2, 6

00

d

(cm)

t(s)

2, 6

Câu 38: Hai điểm sáng dao động điều hòa trên cùng một trục Ox quanh vị trí cân bằn O với cùng tần số. Biết điểm sáng 1 dao động với biên độ 6 cm và lệch

pha

so

với dao động của điểm sáng 2. Hình bên là đồ thị mô tả

10

khoảng

cách giữa hai điểm sáng trong quá trình dao động. Tốc độ

cực

đại của điểm sáng 2 là

5

A.

B.

C.

D.

;

cm/s

.

Câu 39: Thí nghiệm giao thoa sóng

trên mặt

nước, hai nguồn dao động theo phương thẳng đứng cùng biên độ, cùng pha và cùng tần số được đặt tại hai điểm

A và

B . Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng

và AB  6, 6

 .

C là một điểm trên mặt nước thuộc đường trung trực của

AB sao cho trên đoạn CA (không tính

C )

có ít nhất một điểm dao động với biên độ cực đại và đồng pha với hai nguồn. Khoảng cách ngắn nhất giữa C với đoạn

AB có giá trị gần nhất với giá trị nào sau

đây ?

A. 1

,15

B. 1, 45C. 1,35D. 1, 25

M trên AC dao động với biên độ cực đại và cùng

pha

với nguồn

394144552070

k=1

M

C

d2

A

B

d1

k=3

k=1

M

C

d2

A

B

d1

k=3

C gần AB nhất thì

nhỏ nhất nên ta có

Câu 40: Hai dao động điều hòa cùng phương lần lượt có phương trình

( với

A1 và A2 là các hằng số dương ). Biên độ tổng hợp của hai dao động trên là 6cm. Để A2 đạt giá trị lớn nhất có thể của nó thì A1 có giá trị

A.3cmB.

cmC.

cmD.12cm

1839702107512

4283075155575

00

3539327120015

00

22110705270500

4142740140498

00

3737447113665

00

3628042105152

00

A2 lớn

nhất thì

----HẾT---

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* ÔN THI HỌC KỲ II VẬT LÝ 10 (LÝ THUYẾT + CÔNG THỨC + TRẮC NGHIỆM + TỰ LUẬN)
Ngày 19/04/2019
* ĐỀ THI THỬ THPTQG BOOKGOL 2019 LẦN 3 (GIẢI CHI TIẾT)
Ngày 19/04/2019
* ĐỀ THI THỬ THPTQG BOOKGOL 2019 LẦN 2 (GIẢI CHI TIẾT)
Ngày 19/04/2019
* Giải chi tiết một số câu hay trong đề thi thử lần 1 sở Bình Phước năm 2019
Ngày 19/04/2019
* ÔN THI HỌC KỲ II VẬT LÝ 11 (LÝ THUYẾT + CÔNG THỨC + TRẮC NGHIỆM + TỰ LUẬN)
Ngày 19/04/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Hướng dẫn giải đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 trường chuyên Vinh năm 2018
Ngày 24/04/2018
* Chuyên ĐH Vinh Lần 2 file word. Có đáp án
Ngày 20/04/2018
* Đề chuyên Vinh lần 3 năm 2017 và giải chi tiết các câu vận dụng cao.(thầy HOÀNG SƯ ĐIỂU. TP HUẾ).
Ngày 25/04/2017
* Hệ thống và phân dạng LTĐH Vật Lý 2013 - Toàn tập (Thầy Duy)
Ngày 22/04/2013
* GIẢI MỘT SỐ CÂU KHÓ TRONG ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC TRƯỜNG THPT LE LỢI-ĐÔNG HÀ-QUẢNG TRỊ-2014
Ngày 22/04/2014
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (601)