Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > File Word đề kiểm tra giữa kì 2 Vật lý 10 (Đề số 4)

File Word đề kiểm tra giữa kì 2 Vật lý 10 (Đề số 4)

* HOÀNG SƯ ĐIỂU - 1,248 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 10

Để download tài liệu File Word đề kiểm tra giữa kì 2 Vật lý 10 (Đề số 4) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu File Word đề kiểm tra giữa kì 2 Vật lý 10 (Đề số 4) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
7 Đang tải...
Chia sẻ bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU
Ngày cập nhật: 21/03/2019
Tags: File Word, đề kiểm tra giữa kì 2, Vật lý 10
Ngày chia sẻ:
Tác giả HOÀNG SƯ ĐIỂU
Phiên bản 1.0
Kích thước: 167.27 Kb
Kiểu file: docx

2 Bình luận

  • Tài liệu File Word đề kiểm tra giữa kì 2 Vật lý 10 (Đề số 4) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

THẦY HOÀNG SƯ ĐIỂU

6896103696400

ĐỀ KIỂM TRA HỌC GIỮA HỌC KÌ 2. NĂM HỌC 2018-2019 MÔN: VẬT LÍ 10

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề này gồm 3 trang)

ĐỀ SỐ 05 (ĐỀ VIP)

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm).

Chọn câu trả lời sai?. Công suất có đơn vị là

A. Kilô oát giờ (KWh).B. Mã lực (CV,HP)C. Kilô oát (KW).D. oát (W).

Một ô tô khối lượng 10 tấn đang chạy với vận tốc 54 km/h trên đoạn đường phẳng ngang thì tắt máy và bắt đầu chuyển động chậm dần đều cho tới khi bị dừng lại do tác dụng của lực ma sát với mặt đường. Cho biết hệ số ma sát là 0,3. Lấy g ≈ 10 m/s2. Độ lớn công suất trung bình của lực ma sát trong khoảng thời gian chuyển động thẳng chậm dần đều bằng

A.

.B.

.C. 225kW.D.

.

Một viên đạn khối lượng 1 kg đang bay theo phương thẳng đứng với vận tốc 500 m/s thì nổ thành hai mảnh có khối lượng bằng nhau. Mảnh thứ nhất bay theo phương ngang với vận tốc 500√2 m/s. hỏi mảnh thứ hai bay với vận tốc bao nhiêu?

A. 613,4 m/sB. 500√2 m/sC. 500 m/s D. 1225 m/s.

Trong chuyển động bằng phản lực. Nếu một phần chuyển động theo một hướng thì

A. Phần còn lại phải chuyền động theo hướng ngược lại.

B. Phần còn lại phải chuyển động cùng hướng.

C. Phần còn lại phải chuyển động theo hướng vuông góc.

D. Phần còn lại phải đứng yên.

Một vật khối lượng không đổi, động năng của nó tăng lên 16 lần thì động lượng sẽ

A. tăng lên 16 lần.B. tăng lên 4 lần.C. tăng lên 9 lần.D. tăng lên 32 lần.

Một lò xo nằm ngang ở trạng thái ban đầu không bị biến dạng. Khi tác dụng một lực F = 3 N kéo lò xo cũng theo phương ngang, ta thấy nó dãn được 2 cm. Công do lực đàn hồi thực hiện khi lò xo được kéo dãn thêm từ 2 cm đến 4 cm có giá trị là

A. – 0,09 J.B. 0,09 J.C. – 0,03 J.D. 0,03 J.

Một vật m trượt không vận tốc ban đầu từ đỉnh xuống chân một mặt phẳng nghiêng có chiều dài 10 m và nghiêng một góc 300 so với mặt phẳng ngang. Lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng có độ lớn bằng một phần tư trọng lượng của vật. Lấy g = 10 m/s2. Vận tốc của vật ở chân mặt phẳng nghiêng có độ lớn là

A. 10 m/s.B. 5 m/s.C. 12,25 m/s.D. 7,07 m/s.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí?

A.chuyển động hỗn loạn.B. chuyển động hỗn loạn xung quanh vị trí cân bằng cố định.

C. chuyển động không ngừng. C. chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

522732013439300

Một lượng không khí có thể tích 240 cm3 bị giam trong một xilanh có pít – tông đóng kín như hình vẽ, diện tích của pít – tông là 20 cm2, áp suất khí trong xilanh bằng áp suất ngoài là 100 kPa. Bỏ qua mọi ma sát, coi quá trình trên là đẳng nhiệt. Để pít – tông dịch chuyển sang trái 4 cm thì cần tác dụng lên pít – tông một lực có độ lớn

A. 50 N.B. 150 N.C. 300 N.D. 100 N.

Một vật bắt đầu trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng cao 3 m, dài

m xuống chân dốc, rồi tiếp tục chuyển động trên đường nằm ngang được 7 m thì dừng lại. Coi rằng hệ số ma sát là như nhau cho cả hai đoạn đường. Hệ số ma sát giữa vật và mặt đường là

A. 0,1.B. 0,2.C. 0,4.D. 0,3.

Một vật nằm yên có thể có

A. động năng. B. vận tốc. C. động lượng. D. thế năng.

Một thang máy có khối lượng m = 1 tấn bắt đầu chuyển động nhanh dần đều lên cao với gia tốc 2,5 m/s2. Lấy g = 10 m/s2. Công mà động cơ thang máy đã thực hiện trong giây thứ 4 có giá trị là

A. 65625 J. B. 60000 J. C. 109375 J. D. 250000 J.

Một máy có công suất 2000 W dùng để nâng một vật khối lượng 150 kg chuyển động thẳng đều lên độ cao 36 m trong thời gian 50 giây. Lấy g = 10 m/s2. Hiệu suất của máy là

A. 58 %. B. 42 %. C. 46 %. D. 54 %.

Một ôtô có khối lượng m = 4 tấn đang chuyển động đều trên đường thẳng nằm ngang với vận tốc 10 m/s. Công suất của động cơ ôtô là 20 kW. Lấy g = 10 m/s2. Hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường có giá trị là

A. 0,5. B. 0,1. C. 0,05. D. 0,02.

Chất khí lý tưởng là chất khí trong đó các phân tử được coi là chất điểm và

A. hút nhau khi ở xa nhau. B. đẩy nhau khi gần nhau.

C. không tương tác với nhau. D. chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

Một tên lửa khối lượng tổng cộng 100 tấn đang bay với vận tốc 200 m/s thì tức thời phụt ra phía sau 20 tấn khí với vận tốc 400 m/s đối với tên lửa trước khi phụt khí. Vận tốc của tên lửa sau khi phụt khí có giá trị là

A. 300 m/s. B. 280 m/s. C. 200 m/s.D. 240 m/s.

Chọn đáp án đúng?. Khi ôtô (hoặc xe máy) lên dốc thì người lái xe

A. sang số nhỏ để tăng lực kéo của xe.

B. sang số lớn (bằng cách đổi bánh xe răng trong hộp số sang bánh xe nhiều răng hơn) để tăng công suất của xe.

C. sang số nhỏ để tăng vận tốc của xe. D. sang số nhỏ để tăng công suất của xe.

Công cơ học là đại lượng

A. véc tơ. B. vô hướng. C. luôn dương. D. không âm.

Hai vật có khối lượng m1 = 2 kg, m2 = 3 kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3 m/s và v2 = 1 m/s. Tổng động lượng của hệ khi và vuông góc với nhau có độ lớn là

A. 9 kgm/s. B. 3 kgm/s. C. 6,7 kgm/s. D. 45 kgm/s.

Một vật có khối lượng 3 kg chuyển động về phía trước với tốc độ 4 m/s va chạm vào vật thứ hai đang đứng yên. Sau va chạm, vật thứ nhất chuyển động ngược chiều ban đầu với tốc độ 1 m/s còn vật thứ hai chuyển động với tốc độ 3 m/s. Vật thứ hai có khối lượng là

A. 6 kg.B. 5 kg. C. 2 kg. D. 3 kg.

Nhận xét nào sau đây về các phân tử khí lí tưởng là không đúng ?

A. Có thể tích riêng không đáng kể. B. Có lực tương tác không đáng kể khi không va chạm.

C. Có khối lượng không đáng kể. D. Có vận tốc càng lớn khi nhiệt độ phân lử càng cao.

Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1 atm được làm tăng áp suất đến 4 atm ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 6 lít. Thể tích ban đầu của khối khí đó có giá trị là

A. 4 lít.B. 8 lít.C. 12 lít.D. 16 lít.

Một cột không khí chứa trong một ống nhỏ, dài, tiết diện đều. Cột không khí được ngăn cách với khí quyển bởi một cột thủy ngân có chiều dài h = 150 mm. Áp suất khí quyển là p0 = 750 mmHg. Chiều dài cột không khí khi ống nằm ngang là l0 = 120 mm. Chiều dài cột không khí khi ống đặt nghiêng góc 300 so với phương ngang, miệng ống ở dưới có giá trị là

A. 133,3 mm. B. 109,1 mm. C. 100 mm. D. 150 mm.

Một phiến đá mỏng nằm ngang dưới đáy một hồ sâu 20 m, diện tích mặt ngang là 2 m2. Cho khối lượng riêng của nước là 103 kg/m3 và áp suất khí quyển là pa = 105 N/m2. Lấy g = 10 m/s2. Áp lực lên diện tích ngang của phiến đá là

A. 6.104 N.B. 8.105 N.C. 8.104 N.D. 6.105 N.

II.PHẦN TỰ LUẬN (2 điểm).

586740016700500

Câu 1. (1điểm). Hai quả cầu thép A và B có khối lượng lần lượt là 2kg và 3kg được treo vào hai đầu của hai sợi dây cùng chiều dài 0,8m vào cùng điểm treo. Lúc đầu nâng A đến vị trí để dây treo nằm ngang rồi thả rơi không vận tốc ban đầu đến va chạm vào B đang đứng yên ở vị trí cân bằng, B được bôi một lớp keo để sau va chạm A dính chặt vào B. Lấy g = 10m/s2, Tính vận tốc của hai quả cầu sau va chạm?.

Câu 2. (1điểm). Dùng một bơm xe đạp hình trụ có đường kính trong là 3 cm. Người ta dùng ngón tay bịt kín đầu vòi bơm và ấn pit-tông từ từ để nén không khí trong bơm sao cho nhiệt độ không thay đổi. Lấy áp suất khí quyển là p0 = 105 Pa. Khi thể tích của không khí trong bơm giảm đi 4 lần thì lực tác dụng lên pit-tông bằng bao nhiêu?

----------- HẾT ----------

BÀI LÀM (phần tự luận)

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Xem nhiều tài liệu hơn của tác giả Hoàng Sư Điểu tại: http://thuvienvatly.com/u/315963

KHUYẾN MÃI FULL TRỌN BỘ TL VIP LỚP 10 CỰC CHẤT VỚI GIÁ 400K

(ÁP DỤNG TRONG TUẦN NÀY).

LIÊN HỆ: 0909928109

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 43 (Giải chi tiết)
Ngày 22/06/2019
* Đề thi thử THPTQG Trung tâm luyện thi Sư phạm I Hà Nội 2019 lần 42 (Giải chi tiết)
Ngày 22/06/2019
* Trắc nghiệm Vật lý 11 (Full)
Ngày 21/06/2019
* TỔNG QUAN LÝ THUYẾT 12 QUA 2 ĐỀ ÔN TẬP
Ngày 21/06/2019
* Đề thi kết thúc học phần Cấu trúc hạt nhân năm học 2018 - 2019 HCMUE
Ngày 21/06/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (44)