Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề và hướng dẫn giải, thi thử THPT Quốc gia lần 2 năm 2018 trường THPT Chuyên Thái Bình

Đề và hướng dẫn giải, thi thử THPT Quốc gia lần 2 năm 2018 trường THPT Chuyên Thái Bình

* Phạm Vũ Hoàng - 2,059 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề và hướng dẫn giải, thi thử THPT Quốc gia lần 2 năm 2018 trường THPT Chuyên Thái Bình các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề và hướng dẫn giải, thi thử THPT Quốc gia lần 2 năm 2018 trường THPT Chuyên Thái Bình , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Trắc nghiệm Online ABC Vật Lý - abc.thuvienvatly.com
Làm trắc nghiệm vật lý miễn phí. Vui như chơi Game. Click thử ngay đi.
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
7 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Phạm Vũ Hoàng
Ngày cập nhật: 20/03/2018
Tags: ĐỀ LUYỆN TẬP, THPT QG SỐ 2-2018
Ngày chia sẻ:
Tác giả Phạm Vũ Hoàng
Phiên bản 1.0
Kích thước: 390.84 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề và hướng dẫn giải, thi thử THPT Quốc gia lần 2 năm 2018 trường THPT Chuyên Thái Bình là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Đề thi thử THPT Chuyên Thái Bình - Thái Bình -Lần 2 - Năm 2018

Câu 1: Một vật dao động điều hòa có chu kỳ 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc độ của nó bằng

A. 20,08 cm/s.B. 12,56 cm/s.C. 18,84 cm/s.D. 25,13 cm/s.

Câu 2: Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch có biểu thức là 

 V(t tính bằng s). Giá trị của u ở thời điểm t = 5 ms là

A.

B.

C.

D.

Câu 3: Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp làA. 2λ.B. λ.C. 0,5λ.D. 0,25λ.

Câu 4: Suất điện động của nguồn đặc trưng cho

A. khả năng tác dụng lực của nguồn điện.B. khả năng tích điện cho hai cực của nó.

C. khả năng thực hiện công của nguồn điện.D. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

Câu 5: Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là

A.

B.

C.

D.

Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi trong đoạn mạch có cộng hưởng điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

A. lệch pha 900 so với cường độ dòng điện trong mạch.

B. cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch.

C. trễ pha 600 so với dòng điện trong mạch.

D. sớm pha 300 so với cường độ dòng điện trong mạch.

Câu 7: Tại nơi có g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m, đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là

A. 27,1 cm/s.B. 1,6 cm/s.C. 1,6 cm/s.D. 15,7 cm/s.

Câu 8: Điện năng tiêu thụ được đo bằng

A. vôn kế.B. công tơ điện.C. tĩnh điện kế.D. ampe kế.

Câu 9: Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.

B. Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

C. Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

D. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

Câu 10: Một máy biến áp lý tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng U1 = 200 V, khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2 = 10 V. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là

A. 500 vòng.B. 25 vòng.C. 100 vòng. D. 50 vòng.

Câu 11: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F=20cos(10πt) N(t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy π2 = 10. Giá trị của m là

A. 0,4 kg.B. 1 kg. C. 250 kg. D. 100 g.

Câu 12: Con lắc lò xo đặt nằm ngang, gồm vật nặng có khối lượng m và một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m dao động điều hòa. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 22 cm đến 30 cm. Khi vật cách vị trí biên 3 cm thì động năng của vật là

A. 0,035 J.B. 0,075 J.C. 0,045 J.D. 0,0375 J.

; A=4cm; x=1cm

Câu 13: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?

A. Bước sóng.B. Biên độ sóng.C. Tốc độ truyền sóng. D. Tần số của sóng.

Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều 

  (ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở

Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh ω để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt cực đại Imax. Giá trị của Imax bằng

A. 3 A.B.

A.C. 2 A.D.

A.

Mạch có cộng hưởng điện

Câu 15: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω, mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 Ω, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 V. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là

A. U1 = 1 V.B. U1 = 8 V.C. U1 = 4 V.D. U1 = 6 V.

Câu 16: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x= 6cos(πt) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s

B. Tần số của dao động là 2 Hz.

C. Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2

D. Chu kỳ của dao động là 0,5 s.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Chiều của dòng điện trong kim loại được quy ước là chiều chuyển dịch của các electron.

B. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.

C. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.

D. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

Câu 18: Tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g, một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên l , độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc ω. Hệ thức nào sau đây là đúng?A.

B.

C.

D.

Câu 19: Hai vật dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 = 3 cm, A2 = 4 cm và lệch pha nhau 0,5π. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng

A.

cm.B. 3,2 cm.C. 5 cm.D. 7 cm.

Câu 20: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 10cos2πt cm. Nhận định nào không đúng?A. Pha ban đầu φ = –0,5π rad. B. Chu kỳ T = 1 s.

C. Gốc thời gian lúc vật ở li độ x = 10 cm.D. Biên độ A = 10 cm.

Câu 21: Vật dao động điều hòa với biên độ A, khi động năng gấp n lần thế năng, vật có li độ.

A.

B.

C.

D.

Câu 22: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình 

 (u và x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 3 s, ở điểm có x = 25 cm, phần tử sóng có li độ là

A. –5 cm.B. –2,5 cm.C. 2,5 cm.D. 5,0 cm.

Thay t=3s và x=25cm vào phương trình u ta tính được u=-5cm

Câu 23: Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Hệ thức nào sau đây nêu lên mối liên hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I chạy trong mạch?A.

B.

C.

D.

Câu 24: Tại điểm O đặt hai nguồn âm điểm giống hệt nhau phát ra âm đẳng hướng có công suất không đổi. Điểm A cách O một đoạn d m. Trên tia vuông góc với OA tại A lấy điểm B cách A một khoảng 6 m. Điểm M thuộc đoạn AB sao cho AM = 4,5 m. Thay đổi d để góc MOB có giá trị lớn nhất, khi đó mức cường độ âm tại A là LA = 40 dB. Để mức cường độ âm tại M là 50 dB thì cần đặt thêm tại O bao nhiêu nguồn âm nữa?

A. 33.B. 35.C. 15.D. 25.

Góc MOB= góc AOB-góc AOM =

;

;

;

; để

lớn nhất thì d=

cm=>OM=

Ta có

dB

với P là công suất của một nguồn =>n=35

Câu 25: Con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ tích điện q và sợi dây không giãn, không dẫn điện. Khi chưa có điện trường con lắc dao động điều hòa với chu kỳ 2 s. Sau đó treo con lắc vào điện trường đều, có phương thẳng đứng thì con lắc dao động điều hòa với chu kỳ 4 s. Khi treo con lắc trong điện trường có cường độ điện trường như trên và có phương ngang thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc bằng:

A. 2,15 s.B. 1,87 s.C. 1,79 s.D. 0,58 s.

;

;

Câu 26: Chuyển động của vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là 

.   Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là

A. 100 cm/s.B. 50 cm/s.C. 10 cm/s.D. 80 cm/s.

Viết x=x1+x2=

=>

; hoặc thấy hai dao động thành phần ngược pha nên A=1cm

Câu 27: Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng chiều dài đang dao động điều hòa với cùng biên độ. Gọi m1, F1 và m2, F2 lần lượt là khối lượng, độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai. Biết m1 + m2 = 1,2 kg kg và 2F2 = 3F1. Giá trị của m1 là

A. 720 g.B. 480 g.C. 600 g.D. 400 g.

;

; 2F2 = 3F1=>2m2=3m1; kết hợp với m1+m2=1,2kg

Câu 28: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng khối lượng 100 g, tích điện q = 5.10-6 C và lò xo có độ cứng k =10 N/m. Khi vật đang ở vị trí cân bằng, người ta kích thích dao động bằng cách tạo ra một điện trường đều theo phương nằm ngang dọc theo trục của lò xo và có cường độ E = 105 V/m trong khoảng thời gian Δt = 0,05π s rồi ngắt điện trường. Bỏ qua mọi ma sát. Tính năng lượng dao động của con lắc khi ngắt điện trường.

A. 0,5 J.B. 0,0375 J.C. 0,0125 J.D. 0,025 J.

Ta có T=0,2π; Δt = 0,05π=

; vị trí cân bằng của con lắc khi có lực điện trường ứng với lò xo bị giãn

=0,05m=5cm; như vậy ban đầu con lắc ở vị trí biên, đến thời điểm Δt = 0,05π thì con lắc qua vị trí cân bằng nên có vận tốc v=

=50cm/s; khi tắt điện trường thì vị trí cân bằng của con lắc là vị trí ban đầu ( lúc lò xo không bị biến dạng) nên biên độ dao động mới

=>

=0,025J

Câu 29: Điểm sáng A đặt trên trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 10 cm. Chọn trục tọa độ Ox vuông góc với trục chính của thấu kính, gốc O nằm trên trục chính của thấu kính. Cho A dao động điều hòa theo phương của trục Ox. Biết phương trình dao động của A và ảnh A’ của nó qua thấu kính được biểu diễn như hình vẽ. Thời điểm lần thứ 2018 mà khoảng cách giữa vật sáng và ảnh của nó khi điểm sáng A dao động là

cm có giá trị gần bằng giá trị nào sau đây nhất?

A. 504,6 s.B. 506,8 s.C. 506,4 s.D. 504,4 s.

A’ và A dao động cùng pha; k=2; d=10cm; d’=20cm;

;

; mà xA’-xA=

.

Trong một chu kỳ có 4 lần xA’-xA=5cm. Biểu diễn các vị trí tương ứng lên đường tròn và tách

ta có

s.

Câu 30: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm 

H thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1 A. Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp 

 V thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 31: Đặt điện áp u = 200cos100πt V vào hai đầu đoạn mạch gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 

H. Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại, khi đó cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng

A.

A.B.

A.C. 1 A.D. 2 A.

; Công suất tỏa nhiệt trên biến trở là cực đại:

A.

Câu 32: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một xưởng sản xuất bằng đường dây một pha với hiệu suất truyền tải là 90%. Ban đầu xưởng sản xuất này có 90 máy hoạt động, vì muốn mở rộng quy mô sản xuất nên xưởng đã nhập về thêm một số máy. Hiệu suất truyền tải lúc sau (khi có thêm các máy mới cùng hoạt động) đã giảm đi 10% so với ban đầu. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây, công suất tiêu thụ điện của các máy hoạt động (kể cả các máy mới nhập về) đều như nhau và hệ số công suất trong các trường hợp đều bằng 1. Nếu giữ nguyên điện áp nơi phát thì số máy hoạt động đã được nhập về thêm là

A. 100.B. 70.C. 50.D. 160.

Với

lần lượt là công suất truyền đi trước và sau khi nhập thêm n máy và

là công suất tiêu thụ mỗi máy.

→ Thay vào (1), ta tìm được

Câu 33: Một lò xo nhẹ có chiều dài tự nhiên k0 = 16 N/m, được cắt thanh hai lò xo có chiều dài lần lượt là l1 = 0,8l0 và l2 = 0,2l0 . Mỗi lò xo sau khi cắt được gắn với vật có cùng khối lượng 0,5 kg. Cho hai con lắc lò xo mắc vào hai mặt tường đối diện nhau và cùng đặt trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang (các lò xo đồng trục). Khi hai lò xo chưa biến dạng thì khoảng cách hai vật là 12 cm. Lúc đầu, giữ các vật để cho các lò xo đều bị nén đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động cùng thế năng cực đại là 0,1 J. Lấy π2 = 10. Kể từ lúc thả vật, sau khoảng thời gian ngắn nhất là Δt thì khoảng cách giữa hai vật nhỏ nhất là d. Giá trị của Δt và d lần lượt là :

A. 1/3 s; 4,5 cm.B. 1/3 s; 7,5 cm.C. 0,1 s; 7,5 cm.D. 0,1 s; 4,5 cm.

4069080295275+ Độ cứng của các lò xo sau khi cắt

+ Biên độ dao động của các vật

+ Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ (gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của vật thứ nhất), phương trình dao động của các vật là

d nhỏ nhất khi

cm

Mặc khác

Câu 34: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220 cm2. Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ 

 vuông góc với trục quay và có độ lớn 

 T. Suất điện động cực đại trong khung dây bằng

A.

B. 220 V.C.

D. 110V.

rad/s;

V.

Câu 35: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha, cùng tần số, cách nhau AB = 8 cm tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ = 2 cm. Một đường thẳng (Δ) song song với AB và cách AB một khoảng là 2 cm, cắt đường trung trực của AB tại điểm C. Khoảng cách ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu trên (Δ) là

A. 0,64 cm.B. 0,56 cm.C. 0,43 cm.D. 0,5 cm.

411162591440+ Để M là một điểm trên

dao động với biên độ cực tiểu và gần C nhất thì M phải thuộc dãy cực tiểu ứng với

+ Ta có

cm

cm

Câu 36: Mắc nối tiếp 1 ampe kế với 1 vôn kế vào hai cực của một acquy (điện trở trong của acquy nhỏ không đáng kể), vôn kế chỉ 6 V. Người ta mắc thêm một vôn kế như vậy song song với vôn kế ban đầu thì thấy tổng số chỉ của hai vôn kế lúc này là 10 V. Nếu mắc song song thêm rất nhiều vôn kế như vậy nữa thì tổng số chỉ của tất cả các vôn kế lúc này là

A. 10 V.B. 16 V.C. 6 V.D. 30 V.

+

lần lượt là điện trở của ampe kế và vôn kế. Ta có

→ Khi mắc song song hai vôn kế với nhau

, đặt

, ta có hệ:

+ Mắc song song n vôn kế thì

tổng chỉ số các vôn kế

V.

Câu 37: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với chu kỳ 2 s. Khi pha dao động là 0,5π thì vận tốc của vật là

cm/s. Lấy π2 = 10. Khi vật qua vị trí có li độ 3π cm thì động năng của con lắc là

A. 0,72 J.B. 0,36 J.C. 0,18 J.D. 0,03 J.

rad/s; Vận tốc của vật

cm

Động năng của vật ở li độ x:

J

Câu 38: Tần số của âm cơ bản và họa âm do một dây đàn phát ra tương ứng bằng với tần số của sóng cơ để trên dây đàn có sóng dừng. Trong các họa âm do dây đàn phát ra, có hai họa âm ứng với tần só 2640 Hz và 4400 Hz. Biết âm cơ bản của dây đàn có tần số nằm trong khoảng từ 300 Hz đến 800 Hz. Trong vùng tần số của âm nghe được từ 16Hz đến 20 kHz, có tối đa bao nhiêu tần số của họa âm (kể cả âm cơ bản) của dây đàn này?

A. 37.B. 30.C. 45.D. 22.

+ Tần số của họa âm là một số nguyên lần tần số âm cơ bản

, do vậy

Theo giả thuyết bài toán

+ Với

Hz, kiểm tra điều kiện (1) với tần số

(loại)

+ Với

Hz, kiểm tra điều kiện (1) với tần số

+ Với

Hz, kiểm tra điều kiện (1) với tần số

(loại)

Vậy âm cơ bản trên dây dangd có tần số

Hz.

Ta có

có 45 tần số có thể nghe được của đàn.

Câu 39: Hai con lắc đơn có cùng chiều dài dây treo, cùng khối lượng vật nặng m = 10 g. Con lắc thứ nhất mang điện tích q, con lắc thứ hai không tích điện. Đặt cả hai con lắc vào điện trường đều, hướng thẳng đứng lên trên, cường độ E= 11.104 V/m. Trong cùng một thời gian, nếu con lắc thứ nhất thực hiện 6 dao động thì con lắc thứ hai thực hiện 5 dao động. Tính q. Cho g =10 m/s2. Bỏ qua sức cản của không khí

A. -4.10-7 C.B. 4.10-6 C.C. 4.10-7 C.D. -4.10-6 C.

C.

Câu 40: Một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động là E, điện trở trong r = 4 Ω. Mạch ngoài là một điện trở R =20 Ω. Biết cường độ dòng điện trong mạch là I = 0,5 A. Suất điện động của nguồn là

A. 10 V.B. 12 V.C. 2 V.D. 24 V.

---Hết---

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNHĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2

TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNHMôn: VẬT LÝ-LỚP 12

-------------------------Năm học: 2017-2018

Câu 1: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ 2s, biên độ 10cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6cm thì tốc độ của nó bằng

A.20,08cm/sB.12,56cm/sC.18,84cm/sD.25,15cm/s

Câu 2: Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch có biểu thức là

( t tính bằng s). Giá trị của u ở thời điểm t=5ms làA.-220VB.

VC.

D.220V

Câu 3: Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng

. Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là:

A.

B.

C.

D.

Câu 4: Suất điện động của nguồn đặc trưng cho

A.khả năng tác dụng lực của nguồn điệnB.khả năng tích điện cho hai cực của nó

C.khả năng thực hiện công của nguồn điệnD.khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

Câu 5: Công thức xác định cường độ điện trường gây bởi điện tích Q<0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là

A.

B.

C.

D.

Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Khi trong đoạn mạch có cộng hưởng điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

A.lệch pha 90o so với cường độ dòng điện

B.cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch

C.trễ pha 60o so với cường độ dòng điện trong mạch

D.sớm pha 30o so với cường độ dòng điện trong mạch

Câu 7: Tại nơi có g=9,8m/s2, một con lắc đơn có chiều dài 1m, đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,1rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là

A.27,1cm/sB.1,6cm/sC.16cm/sD.15,7cm/s

Câu 8: Điện năng tiêu thụ được đo bằng

A.Vôn kếB.Công tơ điệnC.Tĩnh điện kếD.ampe kế

Câu 9: Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

A.Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.B.Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

C.Gia tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.D.Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

Câu 10: Một máy biến áp lý tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng U1 = 200 V, khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2 = 10 V. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là

A. 500 vòng.B. 25 vòng.C. 100 vòng.D. 50 vòng.

Câu 11: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F=20cos(10πt) N(t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy π2 = 10. Giá trị của m làA. 0,4 kg.B. 1 kg.C. 250 kg.D. 100 g.

Câu 12: Con lắc lò xo đặt nằm ngang, gồm vật nặng có khối lượng m và một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m dao động điều hòa. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 22 cm đến 30 cm. Khi vật cách vị trí biên 3 cm thì động năng của vật là

A. 0,035 J.B. 0,075 J.C. 0,045 J.D. 0,0375 J.

Câu 13: Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?

A. Bước sóng. B. Biên độ sóng. C. Tốc độ truyền sóng. D. Tần số của sóng

Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều

(

thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở

, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh

để cường độ dòng điện hiệu dụng của đoạn mạch đạt cực đại Imax. Giá trị của Imax bằng

A.3AB.

AC.2AD.2

A

Câu 15: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 Ω, mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 Ω, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 V. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là

A. U1 = 1 V.B. U1 = 8 V.C. U1 = 4 V.D. U1 = 6 V.

Câu 16: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x= 6cos(πt) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?

A.Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/sB.Tần số của dao động là 2 Hz.

C.Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2D.Chu kỳ của dao động là 0,5 s.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Chiều của dòng điện trong kim loại được quy ước là chiều chuyển dịch của các electron.

Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.

Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.

Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

Câu 18: Tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g, một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên l, độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc ω. Hệ thức nào sau đây là đúng? A.

B.

C.

D.

Câu 19: Hai vật dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 = 3 cm, A2 = 4 cm và lệch pha nhau 0,5π. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng

A.

B.3,2cmC.5cmD.7cm

Câu 20: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 10cos2πt cm. Nhận định nào không đúng?

A. Pha ban đầu φ = –0,5π rad.B. Chu kỳ T = 1 s.

C. Gốc thời gian lúc vật ở li độ x = 10 cm.D. Biên độ A = 10 cm.

Câu 21: Vật dao động điều hòa với biên độ A, khi động năng gấp n lần thế năng, vật có li độ

A.

B.

C.

D.

Câu 22:

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u

5cos 

8

t

0,

04

x

(u và x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 3 s, ở điểm có x = 25 cm, phần tử sóng có li độ là

A. –5 cm.B. –2,5 cm.C. 2,5 cm.D. 5,0 cm.

Câu 23: Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Hệ thức nào sau đây nêu lên mối liên hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I chạy trong mạch? A.

B.

C.

D.

Câu 24: Tại điểm O đặt hai nguồn âm điểm giống hệt nhau phát ra âm đẳng hướng có công suất không đổi. Điểm A cách O một đoạn d m. Trên tia vuông góc với OA tại A lấy điểm B cách A một khoảng 6 m. Điểm M thuộc đoạn AB sao cho AM = 4,5 m. Thay đổi d để góc MOB có giá trị lớn nhất, khi đó mức cường độ âm tại A là LA = 40 dB. Để mức cường độ âm tại M là 50 dB thì cần đặt thêm tại O bao nhiêu nguồn âm nữa?

A. 33.B. 35.C. 15.D. 25.

Câu 25: Con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ tích điện q và sợi dây không giãn, không dẫn điện. Khi chưa có điện trường con lắc dao động điều hòa với chu kỳ 2 s. Sau đó treo con lắc vào điện trường đều, có phương thẳng đứng thì con lắc dao động điều hòa với chu kỳ 4 s. Khi treo con lắc trong điện trường có cường độ điện trường như trên và có phương ngang thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc bằng:

A. 2,15 s.B. 1,87 s.C. 1,79 s.D. 0,58 s.

Câu 26: Chuyển động của vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là

. Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là: A. 100 cm/s.B. 50 cm/s.C. 10 cm/s.D. 80 cm/s.

Câu 27: Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng chiều dài đang dao động điều hòa với cùng biên độ. Gọi m1, F1 và m2, F2 lần lượt là khối lượng, độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai. Biết m1 + m2 = 1,2 kg kg và 2F2 = 3F1. Giá trị của m1 là

A. 720 g.B. 480 g.C. 600 g.D. 400 g.

Câu 28: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng khối lượng 100 g, tích điện q = 5.10-6 C và lò xo có độ cứng k =10 N/m. Khi vật đang ở vị trí cân bằng, người ta kích thích dao động bằng cách tạo ra một điện trường đều theo phương nằm ngang dọc theo trục của lò xo và có cường độ E = 105 V/m trong khoảng thời gian Δt = 0,05π s rồi ngắt điện trường. Bỏ qua mọi ma sát. Tính năng lượng dao động của con lắc khi ngắt điện trường. A. 0,5 J.B. 0,0375 J.C. 0,0125 J.D. 0,025 J.

Câu 29: Điểm sáng A đặt trên trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 10 cm. Chọn trục tọa độ Ox vuông góc với trục chính của thấu kính, gốc O nằm trên trục chính của thấu kính. Cho A dao động điều hòa theo phương của trục Ox. Biết phương trình dao động của A và ảnh A’ của nó qua thấu kính được biểu diễn như hình vẽ. Thời điểm lần thứ 2018 mà khoảng cách giữa vật sáng và ảnh của nó khi điểm sáng A dao động là

cm có giá trị gần nhất bằng giá trị nào sau đây?

A.504,6sB.506,8sC.506,4sD.504,4s

Câu 30: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30V vào hai đầu của đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm

H thì dòng điện trong mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1A. Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp

(V) thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 31: Đặt điện áp u = 200cos100πt V vào hai đầu đoạn mạch gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm

H . Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại, khi đó cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng

A.

AB.

AC.1AD.2A

Câu 32: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một xưởng sản xuất bằng đường dây một pha với hiệu suất truyền tải là 90%. Ban đầu xưởng sản xuất này có 90 máy hoạt động, vì muốn mở rộng quy mô sản xuất nên xưởng đã nhập về thêm một số máy. Hiệu suất truyền tải lúc sau (khi có thêm các máy mới cùng hoạt động) đã giảm đi 10% so với ban đầu. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây, công suất tiêu thụ điện của các máy hoạt động (kể cả các máy mới nhập về) đều như nhau và hệ số công suất trong các trường hợp đều bằng 1. Nếu giữ nguyên điện áp nơi phát thì số máy hoạt động đã được nhập về thêm là

A. 100.B. 70.C. 50.D. 160.

Câu 33: Một lò xo nhẹ có chiều dài tự nhiên k0 = 16 N/m, được cắt thanh hai lò xo có chiều dài lần lượt là l1 = 0,8l0 và l2 = 0,2l0 . Mỗi lò xo sau khi cắt được gắn với vật có cùng khối lượng 0,5 kg. Cho hai con lắc lò xo mắc vào hai mặt tường đối diện nhau và cùng đặt trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang (các lò xo đồng trục). Khi hai lò xo chưa biến dạng thì khoảng cách hai vật là 12 cm. Lúc đầu, giữ các vật để cho các lò xo đều bị nén đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động cùng thế năng cực đại là 0,1 J. Lấy π2 = 10. Kể từ lúc thả vật, sau khoảng thời gian ngắn nhất là Δt thì khoảng cách giữa hai vật nhỏ nhất là d. Giá trị của Δt và d lần lượt là :

A. 1/3 s; 4,5 cm.B. 1/3 s; 7,5 cm.C. 0,1 s; 7,5 cm.D. 0,1 s; 4,5 cm.

Câu 34: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220 cm2. Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ

vuông góc với trục quay và có độ lớn

. Suất điện động cực đại trong khung dây là: A.

VB.220VC.

D.110V

Câu 35: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha, cùng tần số, cách nhau AB = 8 cm tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ = 2 cm. Một đường thẳng (Δ) song song với AB và cách AB một khoảng là 2 cm, cắt đường trung trực của AB tại điểm C. Khoảng cách ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu trên (Δ) là

A. 0,64 cm.B. 0,56 cm.C. 0,43 cm.D. 0,5 cm.

Câu 36: Mắc nối tiếp 1 ampe kế với 1 vôn kế vào hai cực của một acquy (điện trở trong của acquy nhỏ không đáng kể), vôn kế chỉ 6 V. Người ta mắc thêm một vôn kế như vậy song song với vôn kế ban đầu thì thấy tổng số chỉ của hai vôn kế lúc này là 10 V. Nếu mắc song song thêm rất nhiều vôn kế như vậy nữa thì tổng số chỉ của tất cả các vôn kế lúc này là

A. 10 V.B. 16 V.C. 6 V.D. 30 V.

Câu 37: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20N/m dao động điều hòa với chu kỳ 2s. Khi pha dao động là 0,5π thì vận tốc của vật là -20

cm/s. Lấy π2=10. Khi vật qua vị trí có li độ 3π thì động năng của con lắc là:

A.0,72JB.0,36JC.0,18JD.0,03J

Câu 38: Tần số của âm cơ bản và họa âm do một dây đàn phát ra tương ứng bằng với tần số của sóng cơ để trên dây đàn có sóng dừng. Trong các họa âm do dây đàn phát ra, có hai họa âm ứng với tần só 2640 Hz và 4400 Hz. Biết âm cơ bản của dây đàn có tần số nằm trong khoảng từ 300 Hz đến 800 Hz. Trong vùng tần số của âm nghe được từ 16Hz đến 20 kHz, có tối đa bao nhiêu tần số của họa âm (kể cả âm cơ bản) của dây đàn này?

A. 37.B. 30.C. 45.D. 22.

Câu 39: Hai con lắc đơn có cùng chiều dài dây treo, cùng khối lượng vật nặng m = 10 g. Con lắc thứ nhất mang điện tích q, con lắc thứ hai không tích điện. Đặt cả hai con lắc vào điện trường đều, hướng thẳng đứng lên trên, cường độ E= 11.104 V/m. Trong cùng một thời gian, nếu con lắc thứ nhất thực hiện 6 dao động thì con lắc thứ hai thực hiện 5 dao động. Tính q. Cho g =10 m/s2. Bỏ qua sức cản của không khí

A. -4.10-7 C.B. 4.10-6 C.C. 4.10-7 C.D. -4.10-6 C.

Câu 40: Một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động là E, điện trở trong r = 4 Ω. Mạch ngoài là một điện trở R =20 Ω. Biết cường độ dòng điện trong mạch là I = 0,5 A. Suất điện động của nguồn là

A. 10 V.B. 12 V.C. 2 V.

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Phân Dạng Chi Tiết - TĨNH HỌC - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019
Ngày 18/10/2018
* Ba định luật Newton (tiết 2)
Ngày 16/10/2018
* Tư duy giải bài trên mặt phẳng nghiêng
Ngày 16/10/2018
* Giải chi tiết các câu hỏi dòng điện trong các môi trường từ đề thi năm 2018
Ngày 15/10/2018
* Trọn bộ tài liệu vật lý 11 của thầy vũ đình hoàng
Ngày 15/10/2018
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Ba bài toán truyền tải điện năng
Ngày 25/10/2012
* Đề thi thử ĐH năm 2013 (Hay, khó, có đáp án) - TTLT Khoa học Tự nhiên Tp BMT
Ngày 24/10/2012
* ĐỀ THI HSG VẬT LÍ CHỌN ĐỘI TUYỂN QG
Ngày 20/10/2016
* ĐỀ KIỂM TRA LỚP 12 LẦN 1 - Năm học 2013-2014
Ngày 23/10/2013
* Đề Thi HSG Tỉnh Hải Phòng 2014 - 2015
Ngày 23/10/2016
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Cho xin phần đáp án bài tập tự luyện thầy ơi
User tranthaonhi 15 - 10

FULL ĐỒ THỊ ĐIỆN XOAY CHIỀU 2019 - GIẢI CHI TIẾT. QUÝ THẦY CÔ THAM KHẢO

cho xin đáp án thầy ơi
User truong giang 11 - 10

File word Phân dạng chi tiết.

giáo án rất hay ạ, cám ơn thầy rất nhiều
User truong huong 09 - 10


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (78)