Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ÔN TẬP LÝ 11

ÔN TẬP LÝ 11

* Trần Công Sĩ - 688 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 11

Để download tài liệu ÔN TẬP LÝ 11 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ÔN TẬP LÝ 11 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
10 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Công Sĩ
Ngày cập nhật: 10/10/2016
Tags: ÔN TẬP, LÝ 11
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Công Sĩ
Phiên bản 1.0
Kích thước: 41.86 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ÔN TẬP LÝ 11 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA 45 PHÚT – VẬT LÝ 11 – BÀI SỐ 2

Câu 1: Dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?

A.

. B. I = qt.C. I = q2t.D.

.

Câu 2: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:

A. tạo ra điện tích dương trong một giây. B. tạo ra các điện tích trong một giây.

C. thực hiện công của nguồn điện trong một giây.

D. thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.

Câu 3: Điểm khác nhau chủ yếu giữa acquy và pin Vôn ta là:

A. sữ dụng dung dịch điện phân khác nhau. B. chất dùng làm hai cực khác nhau.

C. p/ứng hóa học ở trong acquy có thể xảy ra thuận nghịch.D. sự tích điện khác nhau ở hai cực.

Câu 4: Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là:

A. tác dụng hóa. B. tác dụng từ.C. tác dụng nhiệt.D. tác dụng sinh lí.

Câu 5: Chọn đáp án đúng: một dây dẫn kim loại có điện lượng 48C đi qua tiết diện của dây trong thời gian 2 phút.Số electron đi qua tiết diện của dây trong thời gian 1s là:

A.1,5.1020electron/s B.2,5.1020electron/s C.1,5.1018electron/s D.2,5.1018electron/s.

Câu 6: Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại có cường độ 2A. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong khoảng thời gian 2 s là:

A. 2,5.1018 (e). B. 2,5.1019 (e).C. 0,4.10-19 (e).D. 4.10-19 (e).

Câu 7: Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại có cường độ 1,5A. Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong khoảng thời gian 3 s là:

A. 0,5 C. B. 2 C.C. 4,5 C.D. 4 C.

Câu 8: Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2 s là 6,25.1018 (e). Khi đó dòng điện qua dây dẫn có cường độ:

A. 1 (A) B. 2 (A).C. 0,512.10-37 (A).D. 0,5 (A).

Câu 9: Trong thời gian 4 giây có điện lượng 1,5 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của dây tóc bóng đèn. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là:

A. 0,375 (A) B. 2,66 (A).C. 6 (A).D. 3,75 (A).

Câu 10: Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một ti vi thường dùng có cường độ 60 A. Số electron đến đập vào màn hình của ti vi trong mỗi dây là:

A. 3,75.1014 (e). B. 7,35.1014 (e).C. 2,66.10-14 (e).D. 0,266.10-4 (e).

Câu 11: Công của lực lạ khi di chuyển một lượng điện tích q=2,5Ctrong nguồn điện từ cực âm sang cực dương của nó là 5J.Suất điện động của nguồn đó là:

A.0,5VB.2VC.2,5VD.12,5V

Câu 12: Một dòng điện không đổi có cường độ 0,24A chạy qua một dây dẫn. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn đó trong 1giây là:

A. -1,5.10-18 hạt. B. -1,5.1018 hạt. C. +1,5.10-18 hạt. D. +1,5.1018 hạt.

Câu 13: Đơn vị nào không phải là đợn vị của suất điện động ?

A. VB.J/CC.Nm/CD.N/C

Câu 14: Chọn câu đúng nhất: Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của

A.các ion dương.B.các ion âm C.các hạt tải điện.D.các electron.

Câu 15: Dòng điện không đổi là?

A.dòng điện có chiều không đổi.B.dòng điện có chiều và độ lớn không đổi.

C.dòng điện có độ lớn không đổi.D.dòng điện có điện trở của mạch không thay đổi.

Câu 16: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của:

A. các ion dương.B. các ion âm.C. các eledtron.D. các nguyên tử

Câu 17: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω), hiệu điên thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 (V). Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là

A. U1 = 1 (V).B. U1 = 4 (V).C. U1 = 6 (V).D. U1 = 8 (V).

Câu 18: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc song song với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn mạch là:

A. RTM = 75 (Ω).B. RTM = 100 (Ω).C. RTM = 150 (Ω).D. RTM = 400 (Ω).

Câu 19: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω). đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6 (V). Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:

A. U = 12 (V).B. U = 6 (V).C. U = 18 (V).D. U = 24 (V).

Câu 20: Một electron bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm có hiệu điện thế UMN = 100 V. Công mà lực điện trường sinh ra sẽ là

A. 1,6.10-19 J.B. -1,6.10-19 J.C. 1,6.10-17 J. D. -1,6.10-17 J.

Câu 21: Khi một điện tích q = -2.10-6 C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh công -18.10-6 J. Hiệu điện thế giữa M và N là

A. 36 V.B. -36 V.C. 9 V.D. -9 V.

Câu 22: Trên vỏ một tụ điện có ghi 20 F - 200 V. Nối hai bản tụ điện với một hiệu điện thế 120 V. Điện tích của tụ điện là

A. 12.10-4 C.B. 24.10-4 C.C. 2.10-3 C.D. 4.10-3 C.

Câu 22: Chọn câu trả lời đúng Một tụ điện có điện dung 5.10-6F .Điện tích của tụ điện bằng 86μC.

Hỏi hiệu điện thế trên hai bản tụ điện ?

A. U = 17,2VB. U = 27,2VC. U = 37,2VD. U = 47,2V

Câu 23: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích điểm q=+2

dọc theo

chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 0,5 m là:

A. 1J B. 1

C. 1000JD. 1mJ

Câu 24: Hiệu điện thế giữa hai điểm MN là UMN =1V. Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q = -1

từ M đến N là:

A. A = 1

B. A= 1JC. A= -1

D. A =- 1J

Câu 25: Một tụ điện có điện dung 2000pF được mắc vào hiệu điện thế 5000V. Điện tích của tụ điện là:

A. Q= -5.10-5C B. Q =5. 10-5C C. Q= -10-5CD. Q= 10-5C

Câu 26: Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích

A. dịch chuyển giữa hai điểm khác nhau cắt các đường sức.

B. dịch chuyển vuông góc với các đường sức trong điện trường đều.

C. dịch chuyển hết quỹ đạo là đường cong kín trong điện trường.

D. dịch chuyển hết một quỹ đạo tròn trong điện trường.

Câu 27: Nếu điện tích di chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của lực điện trường

A. âm.B. dương.

C. bằng không.D. chưa đủ điều kiện để xác định được.

Câu 28: Công của lực điện trường di chuyển một điện tích 1

dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000V/m trên quãng đường dài 1m là:

A. 1000JB. 1JC. 1mJD. 1

Câu 29: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2

ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000V/m trên quãng đường dài 1m là:

A. 2000JB. – 2000J.C. 2mJD. - 2mJ.

Câu 30: Công của lực điện trường di chuyển quãng đường 1m một điện tích 10

vuông góc với các đường sức điện trong một điện trường đều cường độ 106V/m là:

A. 1JB. 1000JC. 1mJD. 0.

Câu 31: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 10mC song song với các đường sức trong một điện trường đều với quãng đường 10cm là 1J. Độ lớn cường độ điện trường khi đó là:

A. 10000V/mB. 1V/mC. 100V/mD. 1000V/m.

Câu 32: Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một công 10J. Khi dịch chuyển tạo với đường sức 600 trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là:

A. 5JB.

JC.

JD. 7,5J.

Câu 33: Điện thế là đại lượng đặc trưng cho điện trường về

A. khả năng sinh công của vùng không gian có điện trườngB. khả năng sinh công tại một điểm.

C. khả năng tác dụng lực tại một điểm.

D. khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

Câu 34: Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó

A. không đổiB. tăng gấp đôiC. giảm một nửaD. tăng gấp 4 lần.

Câu 35: Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1 V bằng

A. 1J.CB. 1J/CC. 1N/CD. 1J/N

Câu 35: Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định không đúng là:

A. Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường.

B. Đơn vị của hiệu điện thế là V/C.

C. Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó.

D. Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó.

Câu 36: Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là:

A. 500VB. 1000VC. 1500VD. 2000V.

Câu 37: Trong một điện trường đều, điểm A cách điểm B 1m, cách điểm C 2m. Nếu UAB = 10V thì UAC là:

A. 20VB. 40VC. 5VD. chưa đủ dữ kiện để xác định.

Câu 38: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2

từ A đến B là 4mJ. Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là:

A. 2VB. 2000VC. – 8VD. – 2000V.

Câu 39: Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4cm có hiệu điện thế 10V thì giữa hai điểm cách nhau 6cm có hiệu điện thế

A. 8VB. 10VC. 15VD. 22,5V.

Câu 40: Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4cm có một hiệu điện thế không đổi 200V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

A. 5000V/mB. 50V/mC. 800V/mD. 80V/m.

Câu 41: Tụ điện là:

A. hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

B. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

C. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

D. hệ thống gồm hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng rất xa.

Câu 42: Trường hợp nào sau đây tạo thành một tụ điện?

A. hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.

B. hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất.

C. hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.

D. hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm.

Câu 43: Để tích điện cho tụ điện ta phải:

A. mắc vào hai đầu tụ điện một hiệu điện thế.B. cọ xát các bản tụ điện với nhau.

C. đặt tụ điện gần vật nhiễm điện.D. đặt tụ điện gần nguồn điện.

Câu 44: Phát biểu nào dưới đây về tụ điện là không đúng?

A. Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện.

B. Điện dung của tụ điện càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.

C. Điện dung của tụ điện có đơn vị là Fara (F).

D. Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.

Câu 45: Fara là điện dung của một tụ điện mà:

A. giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1C.

B. giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1C.

C. giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1.

D. khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm.

Câu 46: Giá trị điện dung 1nF có giá trị bằng:

A. 10 -9 FB. 10 -12 FC. 10 -6 FD. 10 -3 F.

Câu 47: Một tụ điện có điện dung 2

F. Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào hai bản của tụ điện thì điện tích của tụ điện là

A. 2.10 -6C.B. 16.10 -6CC. 4.10 -6C.D. 8.10 -6C.

Câu 48: Đặt vào hai đầu tụ điện một hiệu điện thế 10V thì điện tích của tụ điện là 20.10 -9C. Điện dung của tụ là

A. 2

FB. 2mFC. 2 FD. 2 nF.

Câu 49: Nếu đặt vào hai đầu tụ điện một hiệu điện thế 4 V thì tụ tích được một điện lượng 2

C. Nếu đặt vào tụ một hiệu điện thế 10V thì tụ tích được điện lượng là:

A. 50

CB. 1

CC. 5

CD. 0,8

C

Câu 50: Để tích được một điện lượng 10nC thì đặt vào tụ điện một hiệu điện thế 2V. Để tụ đó tích được điện lượng 2,5nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế là

A. 500mVB. 0,05VC. 5VD. 20 V.

Câu 51: Một tụ điện có điện dung 20 mF, khi có hiệu điện thế 5V thì năng lượng của tụ điện là

A. 0,25mJB. 500JC.50mJD. 50

J

Câu 52: Một tụ điện được tích điện bằng một hiệu điện thế 10V thì năng lượng của tụ là 10mJ. Nếu muốn năng lượng của tụ là 22,5mJ thì hai đầu của tụ phải có hiệu điện thế là

A. 15VB. 7,5VC. 20VD. 40V

Câu 53: Giữa hai bản tụ phẳng cách nhau 1cm có một hiệu điện thế 10V. Cường độ điện trường đều trong lòng tụ là

A. 100 V/mB. 1kV/mC. 10V/mD. 0,01V/m.

Câu 54: Tụ điện phẵng, không khí có điện dung 5 nF. Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu được là 3.105 V/m, khoảng cách giữa hai bản tụ là 2 mm. Điện tích lớn nhất có thể tích được cho tụ là

A. 2.10-6 C.B. 2,5.10-6 C.C. 3.10-6 C.D. 4.10-6 C.

Câu 55. Một điện tích q = 3,2.10-19 C chạy từ điểm M có điện thế VM = 10 V đến điểm N có điện thế VN = 5 V. Khoảng cách từ M đến N là 2 cm. Công của lực điện trường là

A. 6,4.10-21 J.B. 32.10-19 J.C. 16.10-19 J.D. 32.10-21 J

Câu 56. Một tụ điện phẵng có điện dung 200 pF được tích điện dưới hiệu điện thế 40 V. Khoảng cách giữa hai bản là 0,2 mm. Điện tích của tụ điện và cường độ điện trường bên trong tụ điện là

A. q = 5.10-11 C và E = 106 V/m.B. q = 8.10-9 C và E = 2.105 V/m.

C. q = 5.10-11 C và E = 2.105 V/m.D. q = 8.10-11 C và E = 106 V/m.

Câu 57. Hiệu điện thế giữa hai đầu một mạch điện gồm 2 điện trở 10 và 30 ghép nối tiếp nhau bằng 20 V. Cường độ dòng điện qua điện trở 10 là

A. 0,5 A.B. 0,67 A.C. 1 A.D. 2 A.

Câu 58. Hiệu điện thế trên hai đầu một mạch điện gồm 2 điện trở 10 và 30 ghép nối tiếp nhau bằng 20 V. Hiệu điện thế trên hai đầu điện trở 10 là

A. 5 V.B. 10 V.C. 15 V.D. 20 V

Câu 59. Hai điện trở như nhau được nối song song có điện trở tương đương bằng 2 . Nếu các điện trở đó mắc nối tiếp thì điện trở tương đương của chúng bằng

A. 2 .B. 4 .C. 8 .D.16 .

Câu 60. Điện trở của hai điện trở 10 và 30 ghép song song là

A. 5 .B. 7,5 .C. 20 .D. 40 .

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Thi thử lý 2020 - THPT Trần Đại Nghĩa
Ngày 10/12/2019
* ĐỀ THI THỬ THPTQG QUẾ VÕ BẮC NINH 2020 (GIẢI CHI TIẾT)
Ngày 10/12/2019
* Tiết 21 Bài tập Vật lý 11
Ngày 10/12/2019
* Đề khảo sát Vật lý 12 lần 1 năm học 2019 - 2020
Ngày 10/12/2019
* Đoạn Mạch Xoay Chiều Có Cấu Trúc Thay Đổi 2019-2020
Ngày 07/12/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* KTHKI Lý 12 Bình Thuận 2016-2017
Ngày 13/12/2017
* HỆ THỐNG TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ
Ngày 10/12/2013
* HỆ THỐNG TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ
Ngày 11/12/2013
* Định luật II Niutơn (Nguyễn Công)
Ngày 10/12/2010
* Phân loại các dạng bài tập công suất trong mạch điện RLC nối tiếp
Ngày 10/12/2012
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (108)