Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > CON LẮC ĐƠN - GIẢI CHI TIẾT

CON LẮC ĐƠN - GIẢI CHI TIẾT

* Prophy - 5,828 lượt tải

Chuyên mục: Dao động cơ

Để download tài liệu CON LẮC ĐƠN - GIẢI CHI TIẾT các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu CON LẮC ĐƠN - GIẢI CHI TIẾT , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
62 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Nguyễn Xuân Trị
Ngày cập nhật: 11/02/2014
Tags: CON LẮC ĐƠN, GIẢI CHI TIẾT
Ngày chia sẻ:
Tác giả Prophy
Phiên bản 1.0
Kích thước: 407.24 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu CON LẮC ĐƠN - GIẢI CHI TIẾT là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

BÀI TẬP VỀ CON LẮC ĐƠN

46863001405890

0

00

0

4857750123444000

5086350236791500

4267200210756500

4972050125031500

5295900227901500

4286250125031500

4972050125031500

4972050125031500

4514850170751500

48577502440940

O M0

00

O M0

38766752002790

A

00

A

Câu 1: Một con lắc đơn dao động điều hoà theo phương trình li độ góc = 0

,1cos

(2t + /4) ( rad ). Trong khoảng thời gian 5,25s tính từ thời điểm con lắc bắt đầu dao động, có bao nhiêu lần con lắc có độ lớn vận tốc bằng 1/2 vận tốc cực đại của nó? A. 11 lần. B. 21 lần. C. 20 lần. D. 22 lần.

Giải:

Trong một

chu

kì dao động có 4 lần v =

tại vị trí

Wđ =

W-----> Wt =

Wtmax tức là lúc li độ

= ±

Chu kì của con lắc đơn đã cho T =

= 1 (s)

t = 5

,25

(s) = 5T +

T

Khi t =

0 :

0 = 0,1cos(/4) =

; vật chuyển động theo chiều âm về VTCB

Sau 5 chu kì vật trở lại vị trí ban đầu, sau T/4 tiếp vật chưa qua được vị trí

= -

Do đó: Trong khoảng thời gian 5,25s tính từ thời điểm con lắc bắt đầu dao động, con lắc có độ lớn vận tốc bằng 1/2 vận tốc cực đại của nó 20 lần. Chọn đáp

án

C

Câu 2: Một con lắc đơn có chiều dài

= 64cm và khối lượng m = 100g. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 60 rồi thả nhẹ cho dao động. Sau 20 chu kì thì biên độ góc chỉ còn là 30. Lấy g =

= 10m/s2. Để con lắc dao động duy trì với biên độ góc 60 thì phải dùng bộ máy đồng hồ để bổ sung năng lượng có công suất trung bình là

A. 0,77mW.

B. 0,082mW.

C. 17mW.

D. 0,077mW.

Giải:

0 = 60

= 0,1047rad

.

Cơ năng ban đầu W0 =

mgl(

1-cos0) = 2mglsin2

mgl

Cơ năng sau t = 20T: W =

mgl(

1-cos) = 2mglsin2

mgl

=mgl

Độ giảm cơ năng sau 20 chu kì: W =

mgl(

-

) = mgl

= 2,63.10-3 J

T = 2π

= 2π

= 1

,6

(s)

Công suất trung bình cần cung cấp để con lắc dao động duy trì với biên độ góc là 60

WTB =

W = 0,082mW. Chọn đáp

án

B

Câu 3.

Mét con l¾c ®ång hå ®­îc coi nh­ mét con l¾c ®¬n cã chu k× dao ®

éng

; vËt nÆng cã khèi l­îng

. Biªn ®é gãc dao ®éng lóc ®Çu l

µ

. Do chÞu t¸c dông cña mét lùc c¶n kh«ng ®æi

nªn nã chØ dao ®éng ®

­îc mét

thêi gian

råi dõng l¹i. Ng­êi ta dïng mét pin cã suÊt ®iÖn ®éng

®iÖn trë trong kh«ng ®¸ng kÓ ®Ó bæ sung n¨ng l­îng cho con l¾c víi hiÖu suÊt 25%. Pin cã ®iÖn l­îng ban ®

Çu

. Hái ®ång hå ch¹y ®­îc thêi gian bao l©u

th

× l¹i ph¶i thay pin?

Giải: Gọi là độ giảm biên độ góc mỗi lầ qua vị trí cân bằng = 0 -

Cơ năng ban đầu của con lắc đơn

W0

= mgl

(1-cos0) = mgl,2sin2

Với l =

(m)

Độ giảm cơ năng sau nửa

chu

kỳ: W =

W = Fc (0

+ )l

= Fc (0 + )l -----> =

0 =

W = 2Fc (0

+ )l

= 2Fc(20 - )l = 0,00376 (J).

Đây là phần năng lượng tiêu hao sau một

chu

kì tức là sau 2s

Năng lượng của nguồn: W = EQ0 = 3.104 (J)

Năng lượng có ích cung cấp cho đồng hồ: Wco ich = H.W = 0

,75.104

(J)

Thời gian pin cung cấp năng lượng cho đồng hồ

t = Wco ich /W =

s

= 19946808,5

/86400 = 23,086 ngày = 23 ngày

Câu 4 Một con lắc lò xo thẳng đứng và một con lắc đơn được tích điện q, cùng khối lượng m. Khi không có điện trường chúng dao động điều hòa với chu kỳ T1 = T2. Khi đặt cả hai cong lắc trong cùng điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường E nằm ngang thì độ giãn của con lắc lò xo tăng 1

,44

lần, con lắc đơn dao động với chu kỳ 5/6 s. Chu kì dao động của con lắc lò xo trong điện trường đều là:

A. 5

/6 s.

B. 1

s. C. 1,44s. D. 1,2s

Giải:

Khi chưa có điện trường:

T1 =

; T2 = 2π

; Với l : độ giãn của lò xo; l chiều dài của con lắc đơn

T1 = T2 ----

>

l = l

952516446500

Khi đặt các con lắc trong điện trường gia tốc trọng trường hiệu dụng tác lên các vật:

609600-127000

314325-127000

4505325189230

g

g’

O’ a

00

g

g’

O’ a

g

’ = g + a

Khi đó vị trí cân bằng là O’

T’1 =

;

T’2 = 2π

= 2π

-------> T’1 = 1

,2

T’2 = 1,2 .5/6 = 1s.

Chọn đáp

án

B

3790950595630

A’

A

O M

0

00

A’

A

O M

0

Câu 5: Treo một vật trong lượng 10N vào một đầu sợi dây nhẹ, không co dãn rồi kéo vật khỏi phương thẳng đứng một góc

0 và

thả nhẹ cho vật dao động.

Biết dây treo chỉ chịu được lực căng lớn nhất là 20N.

Để dây không bị đứt, góc 0 không thể vượt quá

:

A: 150. B

:300

. C: 450. D: 600.

Giải Xét

thời điểm khi vật ở M, góc lệch của dây treo là

Vận tốc của vật tại M: v2 =

2gl(

cos - cos0).

Lực căng của dây treo khi vật ở M

T = mgcos +

=

mg(

3cos - 2cos0).

T = Tmax khi = 0

Tmax =

P(

3 – 2cos0) = 10(3 – 2cos0) ≤ 20

----> 2cos

0 ≥

1------> cos0 ≥ 0,5 ------> 0 ≤ 600 . Chọn đáp

án

D

Câu 6: Một con lắc đơn gồm 1 vật nhỏ được treo vào đầu dưới của 1 sợi dây không dãn, đầu trên của sợi dây được buộc cố định. Bỏ qua ma sát của lực cản của không khí. Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0,1rad rồi thả nhẹ. Tỉ số độ lớn gia tốc của vật tại VTCB và độ lớn gia tốc tại vị trí biên bằng: A: 0

,1

. B: 0. C: 10. D: 1.

3657600152400

A’

A

O M

Ftt

0

00

A’

A

O M

Ftt

0

Giải

Xét thời điểm khi vật ở M, góc lệch của dây treo là

Vận tốc của vật tại M:

v2 =

2gl(

cos - cos0).----> v =

a =

--->aht =

=

2g(

cos - cos0)

att

=

=

= g Tại VTCB: = 0---> att = 0 nên a0 = aht = 2g(1-cos0) = 2g.2sin2

= g

Tại

biên :

= 0 nên aht =0 ----> aB = att = g0 Do đó :

=

= 0 = 0,1 .

chọn

đáp án A

Câu 7 : một con lắc đơn dao động điều hòa,nếu giảm chiều dài con lắc đi 44cm thì chu kì giảm đi 0,4s.lấy g=10m/s2.π2=10,coi rằng chiều dài con lắc đơn đủ lớn thì chu kì dao động khi chưa giảm chiều dài làA:1s B:2,4s C:2s D:1,8sGiải:

T = 2

; T’ = 2

----->

=

----

>(

)2 =

----

>(

)2 =

<---> 1 -

+ (

)2 = 1 -

<--->

- (

)2

=

(*)

T = 2

------> l =

=

- (

)2

=

=

<----->

-

=

--->

=

--->

= 0

,8

-----> T = 2,4 (s). Chọn đáp

án

B

37433251037590

A

O M0

max

0

00

A

O M0

max

0

Câu 8: Một con lắc đơn có chiều dài l=

40cm ,

được treo tại nơi có g = 10m/s2.

Bỏ qua sức cản không khí.

Đưa con lắc lệch khỏi VTCB một góc 0,1rad rồi truyền cho vật nặng vận tốc 20cm/s

theo

phương vuông góc với dây hướng về VTCB. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của vật nặng, gốc thời gian lúc gia tốc của vật nặng tiếp tuyến với quỹ đạo lần thứ nhất. Viết phương trình dao động của con lắc theo li độ congA.

8cos(

25t +) cm B. 4

cos(25t +) cmC. 4

cos(25t +/2) cm D. 8cos(25t) cm Giải:

Phương trình dao động của con lắc

theo

li độ cong có dạng

s =

Smaxcos(

t + )

Gọi m là biên độ góc của dao độngn của con lắc đơn

Khi đo biên độ của tọa độ

cong Smax

= m l

0 = 0

,1

rad.

Theo ĐL bảo toàn năng lượng ta có

mgl(

1-cosm ) = mgl(1-cos0) +

<---->

mgl

= mgl

+

<----->

=

+

= 0,12 + 0,01

<-----> max = 0,141 = 0

,1

(rad) <----> Smax = m l = 0,04

(m) = 4

(cm) (*)

Tần số góc của dao động =

= 25 rad/s

Gốc thời gian t = 0 khi gia tốc của vật nặng tiếp tuyến với quỹ đạo lần thứ nhất tức là gia tốc hướng tâm aht = 0------> v = 0: tức là lúc vật ở biên âm (ở điểm A).

Khi t = 0 s = -Smax ---->

=

.

Vậy: Phương trình dao động của con lắc theo li độ

cong s

= Smaxcos( t + )

s

= 4

cos( t + ) (cm). Chọn đáp

án

B

Câu 9.

Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m, dây treo có chiều dài l = 2m, lấy g = π2. Con lắc dao động điều hòa dưới tác dụng của ngoại lực có biểu thức F =

F0cos(

ωt + π/2) N. Nếu chu kỳ T của ngoại lực tăng từ 2s lên 4s thì biên độ dao động của vật sẽ: A tăng rồi giảm B chỉ tăng C chỉ giảm D giảm rồi tăng

Giải;

Chu kỳ doa động riêng của con lắc đơn T0 = 2

= 2

= 2

(s)

Khi tăng chu kì từ T1 = 2s qua T0 = 2

(s) đến T2 = 4(s), tấn số sẽ giảm từ f1 qua

f0 đến

f2.Biên độ của dao động cưỡng bức tăng khi f tiến đến f0 .

Do đó trong trường hợp nay ta chọn đáp

án

A. Biên độ tăng rồi giảm

Câu 10:con

lắc đơn dao động trong môi trường không khí.Kéo con lắc lệch phương thẳng đứng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ.biết lực căn của không khí tác dụng lên con lắc là không đổi và bằng 0,001 lần trọng lượng của vật.coi biên độ giảm đều trong từng chu kỳ.số lần con lắc qua vị trí cân băng đến lúc dừng lại là:

A: 25 B: 50 c: 100 D: 200

Giải: Gọi ∆ là độ giảm biên độ góc sau mỗi lần qua VTCB. (∆< 0

,1

)

Cơ năng ban đầu W0 =

mgl(

1-cos) = 2mglsin2

mgl

Độ giảm cơ năng sau mỗi lần qua VTCB:

∆W =

(1)

Công của lực cản trong thời gian trên:

Acản = Fc s =

0,001mg(

2 - ∆)l (2)

Từ (1) và (2),

theo

ĐL bảo toàn năng lượng: ∆W = Ac

=

0,001mg(

2 - ∆)l

----> (∆

)2

– 0,202∆ + 0,0004 = 0----> ∆ = 0,101 0,099. Loại nghiệm 0

,2

ta

có ∆= 0,002

Số lần vật qua VTCB N

=

. Chọn đáp

án

B.

Câu 11 : Một con lắc đơn: có khối lượng m1 = 400g, có chiều dài 160cm. ban đầu người ta kéo vật lệch khỏi VTCB một góc 600 rồi thả nhẹ cho vật dao động, khi vật đi qua VTCB vật va chạm mềm với vật m2 = 100g đang đứng yên, lấy g = 10m/s2. Khi đó biên độ góc của con lắc sau khi

va

chạm là A. 53,130. B. 47,160. C. 77,360.

D.530 .

Giải: Gọi v0 vận tốc của m1 trước khi

va

chạm với m2; v vận tốc của hai vật ngay au va chạm

Theo ĐL bảo toàn động lượng ta có: m1v0 = (m1 + m2

)v

---> v =

v0 =

v0 (*)

Theo ĐL bảo toàn cơ năng cho hai trường hợp:

=

m1gl(

1- cos0) (**)

= (m1 + m2

)gl

(1- cos) (***)

Từ (**) và (***)

=

=

------>

1- cos)

=

(1- cos0) =

=

= 0,32

cos

= 0,68-----> = 47,1560 = 47,160. Chọn đáp

án

B

Câu

12 :

Một con lắc đơn đếm giây có chu kì bằng 2s, ở nhiệt độ 20oC và tại nơi có gia tốc trọng trường 9,813 m/s2, thanh treo có hệ số nở dài là 17.10–6 K–1. Đưa con lắc đến nơi có gia tốc trọng trường là 9,809 m/s2 và nhiệt độ 300C thì chu kì dao động là :A. 2,0007 (s) B. 2,0232 (s) C. 2,0132 (s) D. 2,0006 (s)

Giải: Chu kì dao động của con lắc đơn:

T = 2

T’ = 2

với l’ =

l(

1+ t0) = l(1 + 10)

=

=

Do << 1 nên

1 +

10 = 1+5

----> T’ = (1+5

)T

= ( 1 + 5.17.10-6).2.

2

,00057778

(s) 2,0006 (s). Đáp

án

D

Câu 13: Một con lắc đơn có chiều dài 1m, đầu trên cố định đầu dưới gắn với vật nặng có khối lượng m. Điểm cố định cách mặt đất 2,5m. Ở thời điểm ban đầu đưa con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc ( = 0

,09

rad (goc nhỏ) rồi thả nhẹ khi con lắc vừa qua vị trí cân bằng thì sợi dây bị đứt. Bỏ qua mọi sức cản, lấy g = 2 = 10 m/s2. Tốc độ của vật nặng ở thời điểm t = 0,55s có giá trị gần bằng

:

A. 5,5 m/s B. 0,5753m/s C. 0,2826 m/s D. 1 m/s

Giải:

Chu kì dao động của con lắc

đơn T

= 2

= 2 (s).

Thời gian đễn VTCB là T/4 = 0

,5

(s)

Khi qua VTCB sợi dây đứt, chuyển động của vật là CĐ ném ngang từ độ cao h0 = 1,5m với vận tốc ban đầu xác định

theo

công thức:

=

mgl(

1-cos) = mgl2sin2

= mgl

---> v0 =

Thời gian vật CĐ sau khi dây đứt là t

= 0,05s

. Khi đó vật ở độ cao

h = h0 -

-----> h0 – h =

mgh0 +

= mgh +

---

> v2

= v02 + 2g(h0 – h) = v02 + 2g

v2 = v02 + (gt

)2

------. v2 = (

)2

+ (gt)2 ------> v = 0,5753 m/s. Đáp án B

Câu 3.

Mét con l¾c ®ång hå ®­îc coi nh­ mét con l¾c ®¬n cã chu k× dao ®

éng

; vËt nÆng cã khèi l­îng

. Biªn ®é gãc dao ®éng lóc ®Çu l

µ

. Do chÞu t¸c dông cña mét lùc c¶n kh«ng ®æi

nªn nã chØ dao ®éng ®

­îc mét

thêi gian

råi dõng l¹i. Ng­êi ta dïng mét pin cã suÊt ®iÖn ®éng

®iÖn trë trong kh«ng ®¸ng kÓ ®Ó bæ sung n¨ng l­îng cho con l¾c víi hiÖu suÊt 25%. Pin cã ®iÖn l­îng ban ®

Çu

. Hái ®ång hå ch¹y ®­îc thêi gian bao l©u

th

× l¹i ph¶i thay pin?

Cách 1:

Cơ năng ban đầu của con lắc đơn

W0 =

mgl(

1-cos0) = mgl,2sin2

Với l =

(m)

Độ giảm cơ năng sau nửa chu kỳ: W =

W = Fc (0

+ )l

= Fc (0 + )l -----> =

0 =

W = 2Fc (0

+ )l

= 2Fc(20 - )l = 0,00376 (J).

Đây là phần năng lượng tiêu hao sau một chu kì tức là sau 2s

Năng lượng của nguồn: W = EQ0 = 3.104 (J)

Năng lượng có ích cung cấp cho đồng hồ: Wco ich = H.W = 0

,75.104

(J)

Thời gian pin cung cấp năng lượng cho đồng hồ

t = Wco ich /W =

s

= 19946808,5

/86400 = 23,086 ngày = 23 ngày

cách

2: cũng như trên nhưng sửa lại chỗ chú ý:

1T--------

t -----------W

t = Wco ich /W =

ngày

Cách 3

:Ta

tìm đc Cơ năng của con lắc đơn là Độ giảm biên độ sau mỗi chu kỳ là Số dao động toàn tần thực hiện được với cơ năng trên là Năng lượng pin cung cấp cho con lắc là:  ngày

Bạn xem thử

Độ giảm biên độ sau mỗi chu kì :

Số dao động toàn phần thực hiện được :

Độ giảm năng lượng con lắc đồng hồ sau 1 chu kì :

Năng lượng của pin phải cung cấp sau 1 chu kì :

Điện lượng pin giải phóng sau mỗi chu kì :

Thời gian hoạt động của pin :

Một con lắc gồm quả cầu có khối lượng 400g và sợi dây treo không dãn có trọng lượng không đáng kể, chiều dài 0

,1

(m) được treo thẳng đứng ở điểm A. Biết con lắc đơn dao động điều hòa, tại vị trí có li độ góc 0,075 (rad) thì có vận tốc 0,075

(m/s) Cho gia tốc trọng trường 10(m/s

) Cơ năng dao động

A. 4

,7

mJ B. 4,4 mJ C 4,5 mJ D 4,8 mJ

Giải: ta có

và =

Vì vật dao động điều hòa nên: S02 =S2 +

Vậy W =

Câu 23: Hai con lắc đơn có cùng khối lượng vật nặng, dao động trong hai mặt phẳng song song cạnh nhau và cùng vị trí cân bằng. Chu kì dao động của con lắc thứ nhất bằng hai lần chu kì dao động của con lắc thứ hai và biên độ dao động của con lắc thứ hai bằng ba lần con lắc thứ nhất. Khi hai con lắc gặp nhau thì con lắc thứ nhất có động năng bằng ba lần thế năng. Tỉ số độ lớn vân tốc của con lắc thứ hai và con lắc thứ nhất khi chúng gặp nhau bằng

A. 4.B.

.C.

.D. 8.

Giải:

Coi dao động của các con lắc có biên độ nhỏ: A1 = l1 .α 1 ; A2 = l2 .α 2

Do chu kì dao động của con lắc thứ nhất bằng hai lần chu kì dao động của con lắc thứ hai: l1 = 4.l2

Do biên độ dao động của con lắc thứ hai bằng ba lần con lắc thứ nhất. A2 = 3A1

Hay ta có: l2 .α 2 = 3 l1 .α 1 Suy ra α 2 = 12 .α 1.

Cơ năng dao động của vật 1: E1 = mgl1.

Khi động năng bằng 3 lần thế năng ta có: Eđ1 =

E1 =

mgl1.

=

mgl1.

và li độ góc α =

Hai vật gặp nhau ở li độ: S = l1 .α = l1.

Cơ năng dao động của vật 2: E2 = mgl2.

mg

18. mgl1.

Khi hai vật gặp nhau thế năng vật 2: Et2 =

=

=

=

Động năng của vật 2: Eđ2 = E2 - Et2 = 18. mgl1.

-

=

Suy ra:

Suy ra:

Câu 33: Một con lắc đơn có chiều dài 2m được treo vào trần nhà cách mặt bàn nằm ngang 12m. Con lắc đơn dao dộng điều hòa với biên độ góc0,1rad, tại nơi có gia tốc trọng trường g9,8m/s2.

Khi vật đang đi qua vị trí thấp nhất thì dây bị đứt.

Xác định khoảng cách từ hình chiếu của điểm treo con lắc lên mặt sàn đến điểm mà vật rơi lên trên sàn?

DS:

Khi vật đang đi qua vị trí thấp nhất thì dây bị đứt, lúc này vật có vận tốc

Lúc này bài toán là bài toán vật ném ngang từ độ cao h=10m (do trù 2m chiều dài dây treo con lắc), với vận tốc đầu

và xác định tầm xa

(

xem

bài toán ném ngang SGK vật lý 10)

Câu 30: Một con lắc lò xo thẳng đứng và một con lắc đơn được tích điện có cùng khối lượng m, điện tích q. Khi dao động điều hòa không có điện trường thì chúng có cùng chu kì T1 = T2. Khi đặt cả hai con lắc trong cùng điện trường đều có vectơ cảm ứng từ nằm ngang thì độ giãn của con lắc lò xo tăng 1,44 lần, con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì là 5/6 s. Chu kì dao động của con lắc lò xo trong điện trường là

A. 1,2s.B. 1,44sC. 5/

6s .

D. 1s

Giải:

Khi chưa có điện trường:

T1 =

; T2 = 2π

; Với l : độ giãn của lò xo; l chiều dài của con lắc đơn

T1 = T2 ----

>

l = l

952516446500

Khi đặt các con lắc trong điện trường gia tốc trọng trường hiệu dụng tác lên các vật:

609600-127000

314325-127000

4505325189230

g

g’

O’ a

00

g

g’

O’ a

g

’ = g + a

Khi đó vị trí cân bằng là O’

T’1 =

;

T’2 = 2π

= 2π

-------> T’1 = 1

,2

T’2 = 1,2 .5/6 = 1s.

Chọn đáp

án

D

Bài 5: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ α0 tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Biết gia tốc của vật ở vị trí biên gấp 8 lần gia tốc của vật ở vị trí cân bằng. Giá trị α0 là

A. 0

,25

radB. 0,375 radC. 0,125 radD. 0,062 rad

3657600152400

A’

A

O M

Ftt

0

00

A’

A

O M

Ftt

0

Giải

Xét thời điểm khi vật ở M, góc lệch của dây treo là

Vận tốc của vật tại M:

v2 =

2gl(

cos - cos0).----> v =

a =

--->aht =

=

2g(

cos - cos0)

att

=

=

= g Tại VTCB: = 0--->

att

= 0 nên a0 = aht = 2g(1-cos0) = 2g.2sin2

= g

Tại

biên :

= 0 nên aht =0 ----> aB = att = g0

Do

đó :

=

= 0 ------> 0 =

=

= 0,125 rad. Chọn đáp

án

C

2. Có ba con lắc đơn cùng chiều dài dây treo, cùng treo tại một nơi.

Ba vật treo có khối lượng m1 > m2 > m3, lực cản của môi trường đối với 3 vật là như nhau.

Đồng thời kéo 3 vật lệch một góc nhỏ rồi buông nhẹ thìA. con lắc m1 dừng lại sau cùng.

B. cả 3 con lắc dừng cùng một lúc.

C. con lắc m3 dừng lại sau cùng.

D. con lắc m2 dừng lại sau cùng.

Giải: Gọi là độ giảm biên độ góc mỗi lần qua vị trí cân bằng = 0 -

Cơ năng ban đầu của con lắc đơn

W0

= mgl

(1-cos0) = mgl.2sin2

Độ giảm cơ năng sau mỗi lần qua

VTCB(

sau nửa chu kỳ): W =

W = Fc (0

+ )l

---->

= Fc (0 + )l -----> =

Độ giảm biên độ góc sau mỗi lần qua VTCB tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

Vật có khối lượng càng lớn thì độ giảm biên độ góc càng nhỏ, vật dừng lại lâu

hơn..

Do đó con lắc m1 dừng lại sau

cùng.

Chọn đáp

án

A

Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài 1 m, dao động với biên độ góc 600.

Trong quá trình dao động, cơ năng của con lắc được bảo toàn.

Tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 300, gia tốc của vật nặng của con lắc có độ lớn làA. 1232 cm/s2 B. 500 cm/s2 C. 732 cm/s2 D. 887 cm/s2

3657600152400

A’

A

M

Ftt

O P

0

00

A’

A

M

Ftt

O P

0

Giải: Giải

Xét thời điểm khi vật ở M, góc lệch của dây treo là

Vận tốc của vật tại M là v:

Theo ĐL bảo toàn cơ năng ta có

+

mgl(

1-cos) = mgl(1-cos0)

474345022860000

v2 =

2gl(

cos - cos0).----> v =

473392534099500

aht

=

= 2g(cos - cos0) với 0 = 600; = 300:

aht

= 2.10.(cos300 – cos600) = 10.(

-1) = 7,3205 m/s2

att

=

=

= gsin = 5m/s2

Độ lớn gia tốc của vật nặng tại M khi = 300

a =

=

= 8,865 m/s2 = 887cm/

s2 .

Chọn đáp

án

D

Câu 4: Một con lắc đơn gồm hòn bi nhỏ bằng kim loại được tích điện q > 0. Khi đặt con lắc vào trong điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường nằm ngang thì tại vị trí cân bằng dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc với tan = 3/4, lúc này con lắc dao động nhỏ với chu kỳ T1. Nếu đổi chiều điện trường này sao cho véctơ cường độ diện trường có phương thẳng đứng hướng lên và cường độ không đổi thì chu kỳ dao động nhỏ của con lắc lúc này là:

A. T1

.B.

.C. T1

.D. T1

.

Giải: Ta

có Gia

tốc do lực điện trường gây ra cho vật a =

=

( E là độ lớn cường độ điện trường)

Khi điện trường nằm ngang:

T1 = 2π

Với g1

=

.

tanα

=

=

=

----> a =

g

457200068580

O’ F

P

A

O

00

O’ F

P

A

O

g1 =

g

 Khi điện trường hướng thẳng đứng lên trên

T2 = 2π

Với g2

= g –a = g -

g =

g

=

=

=

----> T2 = T1

. Chọn đáp

án

D

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ SỐ 2 2020
Ngày 29/02/2020
* GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ SỐ 1 2020
Ngày 29/02/2020
* ĐỀ THI THỬ THPT QG 2020 - BÁM SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ - LẦN 03 - VẬT LÝ
Ngày 29/02/2020
* Hướng dẫn giải đề thi thử trường THPT Hàn Thuyên, Bắc Ninh lần 1 năm 2020
Ngày 29/02/2020
* Hướng dẫn giải đề thi thử trường chuyên Quốc học Huế lần 1 năm 2020
Ngày 29/02/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (98)