Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề ôn thi đại học môn vật lý

Đề ôn thi đại học môn vật lý

* lam hoang minh tuan - 834 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề ôn thi đại học môn vật lý các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề ôn thi đại học môn vật lý , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Đề cực hay! nếu bạn nào thắc mắc về đáp án thì liên hệ với mình nha!


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
0 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Tuấn Lâm
Ngày cập nhật: 27/02/2011
Tags: de-thi-thu, de-luyen-thi, de-on-tap
Ngày chia sẻ:
Tác giả lam hoang minh tuan
Phiên bản 1.0
Kích thước: 171.22 Kb
Kiểu file: docx

1 Bình luận

  • Nguyen Duc Toan (02-03-2011)
    các bạn ơi! mình là sinh viên ĐH rồi nhưng thi lại đại học năm 2011. có tìa liệu nào hay về môn vật lý các bạn gửi qua mail cho mình với nhé! Email: daohamtraitim@yahoo.com
  • Tài liệu Đề ôn thi đại học môn vật lý là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ ÔN TẬP VẬT LÍ 12

Môn: Vật Lý 12

Thời gian: 90 phút

Mã đề: 162

Câu 1. Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 4 (μH) và tụ điện có điện dung 2000 (pF).. Điện tích cực đại trên tụ là 5 (μC). Nếu mạch cso điện trở thuần 0,1 (Ω), để duy trì dao động trong mạch thì phải cung cấp cho mạch một công suất tối thiểu bằng bao nhiêu?

A. 36 (W)B. 15,625 (W)C. 156,25 (W)D. 36 (μW)

Câu 2. Chiết suất của một môi trường phụ thuộc vào

A. Cường độ ánh sáng.B. Bước sóng ánh sáng.

C. Tần số và bước sóng của ánh sáng.D. Năng lượng ánh sáng.

Câu 3. Biết pha ban đầu của một vật dao động điều hòa, ta xác định được:

A. Chu kỳ và trạng thái dao động.B. Quỹ đạo dao động.

C. Chiều chuyển động của vật lúc ban đầu.D. Biên độ dao động.

Câu 4. Khi mắc một điện áp xoay chiều 220V vào một dụng cụ P, thì thấy dòng điện trong mạch bằng 0,25A và sớm pha so với điện áp đặt vào là π/2.Cũng điện áp trên nếu mắc vào dụng cụ Q thì cường độ dòng điện trong mạch cũng vẫn bằng 0,25A nhưng cùng pha với điện áp đặt vào. Xác định dòng điện trong mạch khi mắc điện áp trên vào mạch chứa P và Q mắc nối tiếp.

A. (A) và sớm pha π/4 so với điện áp.B. (A) và trễ pha π/4 so với điện áp.

C. (A) và sớm pha π/2 so với điện áp.D. (A) và sớm pha π/4 so với điện áp.

Câu 5. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật có khối lượng 250g và một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 5cm. Thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì là?

A. B. C. D.

4356735147320 Câu 6. Trên hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ một vật dao động điều hòa theo thời gian. Biểu thức vận tốc theo thời gian của vật là:

A. (cm/s)

B. (cm/s)

C. (cm/s)

D. (cm/s)

Câu 7. Một con lắc đơn dao động theo phương trình ly độ góc α=7sinπt (α tính bằng độ, t tính bằng s). Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,5s, độ lệch của dây treo so với phương thẳng đứng 3,50 xảy ra vào thời điểm?

A. 7,5sB. 0,25sC. 0,125sD. 0,167s

Câu 8. Một vật dao động điều hòa với biên độ 4cm, cứ sau một khoảng thời gian 1/4s thì động năng lại bằng thế năng. Quãng đường lớn nhất mà vật đi trong khoảng thời gian 1/6s là

A. 6cmB. 4cmC. 8cmD. 2cm

Câu 9. Một đoạn mạch gồm: cuộn dây có điện trở thuần R và hệ số tự cảm L, mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung CX thay đổi được. Hai đầu đoạn mạch duy trì điện áp u=U0cosωt. Thay đổi CX để dung kháng của nó thỏa mãn hệ thức , khi đó ta có kết luận về điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện như sau:

A. Có giá trị cực đại và bằng B. Có giá trị cực tiểu và bằng .

C. Có giá trị không đổi và bằng .D. Có giá trị cực tiểu và bằng .

Câu 10. Tính năng lượng tối thiểu cần thiết để để tách hạt nhân Oxy (O16) thành 4 hạt nhân Hêli (He4). Cho khối lượng của các hạt: mo=15,99491u, mα=4,0015u và 1u=931 (meV/c2).

A. 10,32477 MeVB. 10,32478 MeVC. 10,32480 MeVD. 10,32479 MeV

Câu 11. Đỉnh cột buồm của một con tàu phát ra ánh sáng màu xanh (bước sóng 500nm). Người thợ lặn ở dưới mặt nước biển (nước biển có chiết suất n= 1,33) sẽ thấy ánh sáng có màu gì và bước sóng là bao nhiêu?

A. Xanh (500nm)B. Tử ngoại (376nm)C. Đỏ (665nm)D. Xanh (376nm)

Câu 12. Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định. Người ta tạo ra sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f1. Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f2. Tỉ số bằng?

A. 3B. 2C. 6D. 4

Câu 13. Một máy biến thế hiệu suất biến đổi điện năng bằng H<1. Cường độ dòng điện hiệu dụng ở cuộn sơ cấp là I1, ở cuộn thứ cấp là I2. Lõi sắt được xem là tốt, nghĩa là kkhông có hao tổn từ thông. Tỷ số các số vòng dây n2 ở cuộn thứ cấp và n1 ở cuộn sơ cấp bằng?

A. B. C. D.

Câu 14. Hiện tượng quang điện trong khác hiện tượng quang điện ngoài ở chỗ:

A. Giải phóng êlêctrôn liên kết thành êlêctrôn dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng ánh sáng có cường độ thích hợp.

B. Chỉ xảy ra khi được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng thích hợp.

C. Giải phóng êlectrôn liên kết thành êlêctrôn dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng thích hợp.

D. Vận tốc ban đầu cực đại của êlêctrôn bắn ra chỉ phụ thuộc ánh sáng kích thích.

Câu 15. Thí nghiệm Iâng với ánh sáng đớn sắc có bước sóng λ=0,5μm, khoảng cách giữa hai khe là 0,4.10-3m và khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m. Xét một điểm M trên màn thuộc một nửa của giao thoa trường tại đó có vân sáng bậc 4. Nếu thay ánh sáng đơn sắc nói trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ' thì tại M ta có vân tối thứ 5. Tính λ'?

A. 0,37μmB. 0,4μmC. 0,36μmD. 0,56μm

Câu 16. Để chu kì con lắc đơn dao động điều hòa tăng thêm 5% thì phải tăng chiều dài nó thêm

A. 5,75%B. 25%C. 10,25%D. 2,25%

Câu 17. Hai chiếc bàn ủi (bàn là) 220V-1100W được mắc vào hai pha của lưới điện ba pha 4 dây, có UP= 220V. Một nồi cơm điện 220V-550W được mắc vào pha thứ 3 của lưới điện này, thì cả 3 dụng cụ đều hoạt động bình thường (đúng định mức). Khi đó dòng điện chạy trong dây trong dây trung hòa có giá trị hiệu dụng bằng?

A. 4,17AB. 12,5AC. 2,5AD. 7,5A

Câu 18. Khi chiếu một chùm sáng đỏ xuống bể bơi, người lặn sẽ thấy chùm sáng trong nước có màu gì?

A. Màu da cam, vì bước sóng đỏ dưới nước ngắn hơn trong không khí.

B. Màu thông thường của nước.

C. Vẫn màu đỏ vì tần số của tia sáng màu đỏ trong nước và trong không khí là như nhau.

D. Màu hồng nhạt, vì vận tốc của ánh sáng trong nước nhỏ hơn trong không khí.

Câu 19. Chọn câu sai khi nói về sóng điện từ

A. Sóng điện từ là sóng ngang.

B. Sóng điện từ có thể nhiễu xạ, phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

C. Sóng điện từ mang năng lượng.

D. Có thành phần điện và thành phần từ biến thiên vuông pha với nhau.

Câu 20. Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng:

A. Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.

B. Do các tinh thể phát ra, khi được kích thích bằng ánh sáng mặt trời.

C. Tồn tại một thời gian dài hơn 10-8s sau khi tắt ánh sáng kích thích.

D. Hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.

Câu 21. Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, R=50Ω.Khi xảy ra cộng hưởng ở tần số f1 thì cường độ dòng điện bằng 1A. Tăng tần số của mạch điện lên gấp đôi, nhưng giữ nguyên hiệu điện thế hiệu dụng và các thông số khác của mạch, thì cường độ hiệu dụng bằng 0,8A. Cảm kháng của cuộn dây khi còn ở tần số f1.

A. 25ΩB. 50ΩC. 45ΩD. 35Ω

Câu 22. Một nguồn âm S phát ra âm có tần số xác định. Năng lượng âm truyền đi được phân phối đều trên một mặt sóng cầu tâm S, bán kính d. Tại A cách S một khoảng dA= 1m có mức cường độ âm là LA=40dB. Cho biết cường độ của âm chuẩn là Io=10-12W/m2. Vị trí điểm B cách S một khoảng dB thì quan sát viên bắt đầu không nghe được âm phát ra từ S. Tính dB?

A. 2mB. 100mC. 10mD. 20m

Câu 23. Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc Đô, Rê, Mi, Fa, Sol, La, Si khi chúng phát ra từ một nhạc cụ nhất định là do các âm thanh này có

A. Biên độ âm khác nhau.B. Âm sắc khác nhau.C. Tần số âm khác nhau.D. Cường độ âm khác nhau.

Câu 24. Chọn phương án sai khi nói về các tiên đề của Bo.

A. Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng Em sang trạng thái dừng có mức năng lượng En (Em>En) thì nguyên tử phát ra 1 photôn có năng lượng nhỏ hơn hoặc bằng Em-En.

B. Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng xác định.

C. Nguyên tử bao giờ cũng có xu hướng chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng cao sang trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn.

D. Trạng thái dừng có năng lượng càng thấp thì càng bền vững, trạng thái dừng có năng lượng càng cao thì càng kém bền vững.

Câu 25. Cho phản ứng hạt nhân: . Cho biết độ hụt khối của D là 0,0024u và tổng năng lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng nhiều hơn tổng năng lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng là 3,25MeV, 1uc2 =931 MeV. Xác định năng lượng liên kết của hạt nhân .

A. 7,7188MeVB. 7,7189MeVC. 7,7187MeVD. 7,7186MeV

Câu 26. Đặt vào 2 đầu mạch không phân nhánh RLC (có C thay đổi được) một điện áp xoay chiều có dạng: (V) thì cường độ dòng điện qua mạch sớm pha hơn điện áp 2 đầu mạch một góc π/3 và UC đạt giá trị cực đại. UCmax bằng?

A. VB. 120VC. VD. V

Câu 27. Một nhà máy điện nguyên tử có công suất phát điện 182.107W, dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân U235 vơi hiệu suất 30%. Trung bình mỗi hạt U235 phân hạch tỏa ra năng lượng 200MeV. Hỏi trong 1 năm (365 ngày) hoạt động nhà máy tiêu thụ một khối lượng U235 nguyên chất là bao nhiêu? Biết số NA=6,022.1023

A. 2362kgB. 2263kgC. 2333kgD. 2461kg

Câu 28. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng V vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có C thay đổi được. Khi điện áp hiệu dụng hai đầu C cực đại thì điện áp hai đầu L là UL=200V. Tính UCmax?

A. 200VB. 300VC. 100VD. 141,4V

Câu 29. Tương tác giữa các vì sao thuộc về

A. Tương tác mạnh.B. Tương tác yếu.C. Tương tác điện từ.D. Tương tác hấp dẫn.

Câu 30. Một con lắc đơn treo vào trần thang máy chuyển động thẳng chậm dần đều lên trên. Thì:

A. Chu kỳ dao động của con lắc giảm.

B. Vị trí cân bằng của con lắc lệch phương thẳng đứng góc α.

C. Chu kỳ dao động của con lắc tăng.

D. Chu kỳ dao động của con lắc là không đổi.

Câu 31. Một động cơ điện xoay chiều của máy giặt tiêu thụ điện công suất 440W với hệ số công suất 0,8; hiệu điện thế hiệu dụng của lưới điện là 220V. Xác định cường độ hiệu dụng chạy qua động cơ.

A. 6AB. 2,5AC. 3AD. 1,8A

Câu 32. Điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U=120V và tần số f=60Hz vào hai đầu một bóng đèn huỳnh quang. Biết đèn chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào đèn không nhỏ hơn V. Tỉ số thời gian đèn sáng và đèn tắt trong một chu kì là

A. 0,5 lầnB. 3 lầnC. 2 lầnD. 1/3 lần

Câu 33. Khi mặt trăng quay quanh trái đất thì mặt trăng luôn hướng một nửa nhất định của nó về phái trái đất. Nguyên nhân là do:

A. Chuyển động tự quay và chuyển động quay quanh trái đất của mặt trăng có cùng chu kì và cùng chiều.

B. Mặt trăng luôn chuyển động tịnh tiến quanh trái đất.

C. Mặt trăng luôn chuyển động quay quanh trái đất.

D. Chuyển động tự quay của mặt trăng và chuyển động quay quanh trái đất của nó có chiều ngược nhau.

Câu 34. Tần số lớn nhất trong chùm bức xạ phát ra từ ống Rơnghen là 4.1018 (Hz). Xác định hiệu điện thế giữa hai cực của ống. Biết các hằng số: h=6,625.10-34 (Js), e=-1,6.10-19 (C).

A. 16,7 kVB. 16,4 kVC. 16,6 kVD. 16,5 kV

Câu 35. Tại một điểm nghe được đồng thời hai âm: âm truyền tới có mức cường độ âm 65dB, âm phản xạ có mức cường độ âm 60dB. Tính mức cường độ âm toàn phần tại điểm đó?

A. 67dBB. 64dBC. 66,19dBD. 95dB

Câu 36. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện từ trường?

A. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ trường.

B. Điện từ trường xuất hiện xung quanh nơi có tia lửa điện.

C. Nếu tại một nơi có một điện trường không đều thì tại nơi đó xuất hiện một từ trường xoáy.

D. Nếu tại một nơi có một từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một điện trường xoáy.

Câu 37. Độ hụt khối của hạt nhân

A. Luôn âm.B. Có thể bằng 0 với hạt nhân đặc biệt.

C. Có thể âm, dương nhưng không bằng 0.D. Luôn bằng 0.

Câu 38. Một động cơ điện xoay chiều một pha mắc nối tiếp với một cuộn thuần cảm L, hai đầu mạch có một điện áp xoay chiều ổn định. Động cơ có hiệu suất 80% và sinh ra công cơ học 1600J trong 1s. Dòng điện qua động cơ có cường độ 5A và trễ pha 300 so với điện áp hai cực động cơ. Điện áp hiệu dụng hai cực của động cơ xấp xỉ bằng?

A. 460VB. 360VC. 369,5VD. 462V

Câu 39. Mạch dao động lý tưởng LC. Dùng nguồn điện một chiều có suất điện động 10V cung cấp cho mạch một năng lượng 25μJ bằng cách nạp điện cho tụ thì dòng điện tức thời trong mạch cứ sau khoảng thời gian s lại bằng 0. Xác định độ tự cảm cuộn dây

A. L=0,5 HB. L=0,125 HC. L=0,25 HD. L=1 H

Câu 40. Phát biểu nào sau đây về sóng điện từ là không đúng?

A. Các vectơ và biến thiên điều hòa, cùng tần số và cùng pha.

B. Sóng điện từ truyền đi trong chân không với vận tốc bằng c=3.108m/s.

C. Các vectơ và biến thiên điều hòa, cùng tần số và cùng phương.

D. Mạch dao động LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ.

Câu 41. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang-phát quang?

A. Hiện tượng quang-phát quang là hiện tượng một số chất phát sáng khi bị nung nóng.

B. Huỳnh quang là sự phát quang thường xảy ra đối với chất rắn, có thời gian phát quang dài.

C. Ánh sáng phát quang có tần số nhỏ hơn tần số ánh sáng kích thích.

D. Sự phát quang của đèn ống là hiện tượng quang-phát quang.

Câu 42. Cuộn dây trên roto của một máy phát điện một pha gồm N vòng có diện tích mỗi vòng là 500 cm2. Roto quay trong một từ trường đều có cảm ứng từ B=0,08T với tốc độ 3000 vòng trong một phút. Biết biên độ của suất điện động do máy tạo ra là 60π (V). Số vòng dây quấn quanh roto bằng?

A. 120B. 150C. 100D. 250

Câu 43. Hai cuộn dây (R1, L1) và (R2, L2) mắc nối tiếp nhau và đặt vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U. Gọi U1 và U2 là hiệu điện thế hiệu dụng của cuộn một và cuộn hai. Điều kiện để U=U1+U2 là

A. B. L1+L2=R1+R2C. L1L2=R1R2D.

Câu 44. Trong thí Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Trong khoảng rộng 12,5mm trên màn có 13 vân tối, biết một đầu là vân tối còn một đầu là vân sáng. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó là:

A. 0,52μmB. 0,5μmC. 0,46μmD. 0,48μm

Câu 45. Tìm câu sai khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây:

A. Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một phần tư bước sóng.

B. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là nữa chu kỳ.

C. Hai điểm đối xứng với nhau qua điểm nút luôn dao động cùng pha.

D. Khi xảy ra sóng dừng không có sự truyền năng lượng.

Câu 46. Trong nghiên cứu phổ vạch của vật chất bị kích thích phát quang, dựa vào vị trí các vạch, người ta có thể kết luận về:

A. Quãng đường đi qua của ánh sáng có phổ đang được nghiên cứu.

B. Các hợp chất hóa học tồn tại trong vật chất.

C. Các nguyên tố hóa học cấu thành vật chất.

D. Các phương pháp kích thích vật chất dẫn đến phát quang.

Câu 47. Các hạt sơ cấp nào sau đây là các hạt bền, không phân rã thành các hạt khác?

A. Nuclôn, proton, electron và nơtrinô.B. Mêzôn, proton, electron và nơtrinô.

C. Photon, proton, electron và pôzitrôn.D. Photon, proton, electron và nơtrinô.

463296072390 Câu 48. Một sóng truyền theo phương AB. Tại một thời điểm nào đó, hình dạng sóng được biểu diễn trên hình bên. Điểm N đang:

A. Không đủ điều kiện xác định.B. Nằm yên.

C. Đi lên.D. Đi xuống.

Câu 49. Chiếu đồng thời hai bức xạ: một có bước sóng λ1=0,4μm và một có tần số f2=5.1014Hz vào catốt của tế bào quang điện. Công thoát của kim loại dùng làm catốt là 2eV. Cho h=6,625.10-34J.s, c=3.108m/s, e=-1,6.10-19C. Để dòng quang điện triệt tiêu thì hiệu điện thế giữa anốt và catốt phải thỏa mãn điều kiện:

A. UAK≤-1,4VB. UAK≤-1,5VC. UAK≤-1,1VD. UAK≤1,5V

Câu 50. Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm có dạng x=5cos2t, trong đó t tính bằng giây. Một con lắc đơn ở nơi có gia tốc trọng trường g=10 m/s2, có chu kì dao động như chất điểm, thì chiều dài của nó bằng

A. 2mB. 2,5mC. 5mD. 0,4m ĐỀ ÔN TẬP VẬT LÍ 12

Môn: Vật Lý 12

Thời gian: 90 phút

Mã đề: 196

Câu 1. Tai ta cảm nhận được âm thanh khác biệt của các nốt nhạc Đô, Rê, Mi, Fa, Sol, La, Si khi chúng phát ra từ một nhạc cụ nhất định là do các âm thanh này có

A. Âm sắc khác nhau.B. Biên độ âm khác nhau.C. Cường độ âm khác nhau.D. Tần số âm khác nhau.

Câu 2. Cho phản ứng hạt nhân: . Cho biết độ hụt khối của D là 0,0024u và tổng năng lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng nhiều hơn tổng năng lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng là 3,25MeV, 1uc2 =931 MeV. Xác định năng lượng liên kết của hạt nhân .

A. 7,7186MeVB. 7,7188MeVC. 7,7189MeVD. 7,7187MeV

Câu 3. Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm có dạng x=5cos2t, trong đó t tính bằng giây. Một con lắc đơn ở nơi có gia tốc trọng trường g=10 m/s2, có chu kì dao động như chất điểm, thì chiều dài của nó bằng

A. 2,5mB. 5mC. 0,4mD. 2m

Câu 4. Tương tác giữa các vì sao thuộc về

A. Tương tác yếu.B. Tương tác hấp dẫn.C. Tương tác điện từ.D. Tương tác mạnh.

Câu 5. Chọn câu sai khi nói về sóng điện từ

A. Sóng điện từ là sóng ngang.

B. Có thành phần điện và thành phần từ biến thiên vuông pha với nhau.

C. Sóng điện từ mang năng lượng.

D. Sóng điện từ có thể nhiễu xạ, phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

Câu 6. Chiết suất của một môi trường phụ thuộc vào

A. Năng lượng ánh sáng.B. Tần số và bước sóng của ánh sáng.

C. Bước sóng ánh sáng.D. Cường độ ánh sáng.

Câu 7. Tại một điểm nghe được đồng thời hai âm: âm truyền tới có mức cường độ âm 65dB, âm phản xạ có mức cường độ âm 60dB. Tính mức cường độ âm toàn phần tại điểm đó?

A. 95dBB. 67dBC. 64dBD. 66,19dB

Câu 8. Khi mắc một điện áp xoay chiều 220V vào một dụng cụ P, thì thấy dòng điện trong mạch bằng 0,25A và sớm pha so với điện áp đặt vào là π/2.Cũng điện áp trên nếu mắc vào dụng cụ Q thì cường độ dòng điện trong mạch cũng vẫn bằng 0,25A nhưng cùng pha với điện áp đặt vào. Xác định dòng điện trong mạch khi mắc điện áp trên vào mạch chứa P và Q mắc nối tiếp.

A. (A) và sớm pha π/4 so với điện áp.B. (A) và sớm pha π/4 so với điện áp.

C. (A) và sớm pha π/2 so với điện áp.D. (A) và trễ pha π/4 so với điện áp.

Câu 9. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật có khối lượng 250g và một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 5cm. Thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì là?

A. B. C. D.

Câu 10. Chọn phương án sai khi nói về các tiên đề của Bo.

A. Nguyên tử bao giờ cũng có xu hướng chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng cao sang trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn.

B. Trạng thái dừng có năng lượng càng thấp thì càng bền vững, trạng thái dừng có năng lượng càng cao thì càng kém bền vững.

C. Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng xác định.

D. Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng Em sang trạng thái dừng có mức năng lượng En (Em>En) thì nguyên tử phát ra 1 photôn có năng lượng nhỏ hơn hoặc bằng Em-En.

Câu 11. Trong nghiên cứu phổ vạch của vật chất bị kích thích phát quang, dựa vào vị trí các vạch, người ta có thể kết luận về:

A. Quãng đường đi qua của ánh sáng có phổ đang được nghiên cứu.

B. Các nguyên tố hóa học cấu thành vật chất.

C. Các hợp chất hóa học tồn tại trong vật chất.

D. Các phương pháp kích thích vật chất dẫn đến phát quang.

Câu 12. Chiếu đồng thời hai bức xạ: một có bước sóng λ1=0,4μm và một có tần số f2=5.1014Hz vào catốt của tế bào quang điện. Công thoát của kim loại dùng làm catốt là 2eV. Cho h=6,625.10-34J.s, c=3.108m/s, e=-1,6.10-19C. Để dòng quang điện triệt tiêu thì hiệu điện thế giữa anốt và catốt phải thỏa mãn điều kiện:

A. UAK≤-1,5VB. UAK≤1,5VC. UAK≤-1,1VD. UAK≤-1,4V

Câu 13. Trong thí Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Trong khoảng rộng 12,5mm trên màn có 13 vân tối, biết một đầu là vân tối còn một đầu là vân sáng. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc đó là:

A. 0,48μmB. 0,46μmC. 0,52μmD. 0,5μm

Câu 14. Đặt vào 2 đầu mạch không phân nhánh RLC (có C thay đổi được) một điện áp xoay chiều có dạng: (V) thì cường độ dòng điện qua mạch sớm pha hơn điện áp 2 đầu mạch một góc π/3 và UC đạt giá trị cực đại. UCmax bằng?

A. VB. VC. VD. 120V

Câu 15. Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng:

A. Tồn tại một thời gian dài hơn 10-8s sau khi tắt ánh sáng kích thích.

B. Do các tinh thể phát ra, khi được kích thích bằng ánh sáng mặt trời.

C. Hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.

D. Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.

Câu 16. Độ hụt khối của hạt nhân

A. Có thể bằng 0 với hạt nhân đặc biệt.B. Luôn âm.

C. Có thể âm, dương nhưng không bằng 0.D. Luôn bằng 0.

Câu 17. Một động cơ điện xoay chiều một pha mắc nối tiếp với một cuộn thuần cảm L, hai đầu mạch có một điện áp xoay chiều ổn định. Động cơ có hiệu suất 80% và sinh ra công cơ học 1600J trong 1s. Dòng điện qua động cơ có cường độ 5A và trễ pha 300 so với điện áp hai cực động cơ. Điện áp hiệu dụng hai cực của động cơ xấp xỉ bằng?

A. 360VB. 369,5VC. 462VD. 460V

Câu 18. Hai chiếc bàn ủi (bàn là) 220V-1100W được mắc vào hai pha của lưới điện ba pha 4 dây, có UP= 220V. Một nồi cơm điện 220V-550W được mắc vào pha thứ 3 của lưới điện này, thì cả 3 dụng cụ đều hoạt động bình thường (đúng định mức). Khi đó dòng điện chạy trong dây trong dây trung hòa có giá trị hiệu dụng bằng?

A. 2,5AB. 4,17AC. 12,5AD. 7,5A

Câu 19. Một máy biến thế hiệu suất biến đổi điện năng bằng H<1. Cường độ dòng điện hiệu dụng ở cuộn sơ cấp là I1, ở cuộn thứ cấp là I2. Lõi sắt được xem là tốt, nghĩa là kkhông có hao tổn từ thông. Tỷ số các số vòng dây n2 ở cuộn thứ cấp và n1 ở cuộn sơ cấp bằng?

A. B. C. D.

Câu 20. Một nguồn âm S phát ra âm có tần số xác định. Năng lượng âm truyền đi được phân phối đều trên một mặt sóng cầu tâm S, bán kính d. Tại A cách S một khoảng dA= 1m có mức cường độ âm là LA=40dB. Cho biết cường độ của âm chuẩn là Io=10-12W/m2. Vị trí điểm B cách S một khoảng dB thì quan sát viên bắt đầu không nghe được âm phát ra từ S. Tính dB?

A. 10mB. 20mC. 2mD. 100m

Câu 21. Đỉnh cột buồm của một con tàu phát ra ánh sáng màu xanh (bước sóng 500nm). Người thợ lặn ở dưới mặt nước biển (nước biển có chiết suất n= 1,33) sẽ thấy ánh sáng có màu gì và bước sóng là bao nhiêu?

A. Xanh (500nm)B. Xanh (376nm)C. Đỏ (665nm)D. Tử ngoại (376nm)

Câu 22. Một nhà máy điện nguyên tử có công suất phát điện 182.107W, dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân U235 vơi hiệu suất 30%. Trung bình mỗi hạt U235 phân hạch tỏa ra năng lượng 200MeV. Hỏi trong 1 năm (365 ngày) hoạt động nhà máy tiêu thụ một khối lượng U235 nguyên chất là bao nhiêu? Biết số NA=6,022.1023

A. 2461kgB. 2333kgC. 2362kgD. 2263kg

Câu 23. Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 4 (μH) và tụ điện có điện dung 2000 (pF).. Điện tích cực đại trên tụ là 5 (μC). Nếu mạch cso điện trở thuần 0,1 (Ω), để duy trì dao động trong mạch thì phải cung cấp cho mạch một công suất tối thiểu bằng bao nhiêu?

A. 36 (W)B. 156,25 (W)C. 36 (μW)D. 15,625 (W)

Câu 24. Tần số lớn nhất trong chùm bức xạ phát ra từ ống Rơnghen là 4.1018 (Hz). Xác định hiệu điện thế giữa hai cực của ống. Biết các hằng số: h=6,625.10-34 (Js), e=-1,6.10-19 (C).

A. 16,4 kVB. 16,5 kVC. 16,7 kVD. 16,6 kV

Câu 25. Để chu kì con lắc đơn dao động điều hòa tăng thêm 5% thì phải tăng chiều dài nó thêm

A. 2,25%B. 25%C. 10,25%D. 5,75%

Câu 26. Khi chiếu một chùm sáng đỏ xuống bể bơi, người lặn sẽ thấy chùm sáng trong nước có màu gì?

A. Màu da cam, vì bước sóng đỏ dưới nước ngắn hơn trong không khí.

B. Vẫn màu đỏ vì tần số của tia sáng màu đỏ trong nước và trong không khí là như nhau.

C. Màu hồng nhạt, vì vận tốc của ánh sáng trong nước nhỏ hơn trong không khí.

D. Màu thông thường của nước.

Câu 27. Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, R=50Ω.Khi xảy ra cộng hưởng ở tần số f1 thì cường độ dòng điện bằng 1A. Tăng tần số của mạch điện lên gấp đôi, nhưng giữ nguyên hiệu điện thế hiệu dụng và các thông số khác của mạch, thì cường độ hiệu dụng bằng 0,8A. Cảm kháng của cuộn dây khi còn ở tần số f1.

A. 50ΩB. 25ΩC. 45ΩD. 35Ω

Câu 28. Hai cuộn dây (R1, L1) và (R2, L2) mắc nối tiếp nhau và đặt vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U. Gọi U1 và U2 là hiệu điện thế hiệu dụng của cuộn một và cuộn hai. Điều kiện để U=U1+U2 là

A. B. L1+L2=R1+R2C. L1L2=R1R2D.

Câu 29. Cuộn dây trên roto của một máy phát điện một pha gồm N vòng có diện tích mỗi vòng là 500 cm2. Roto quay trong một từ trường đều có cảm ứng từ B=0,08T với tốc độ 3000 vòng trong một phút. Biết biên độ của suất điện động do máy tạo ra là 60π (V). Số vòng dây quấn quanh roto bằng?

A. 250B. 120C. 150D. 100

Câu 30. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng V vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có C thay đổi được. Khi điện áp hiệu dụng hai đầu C cực đại thì điện áp hai đầu L là UL=200V. Tính UCmax?

A. 141,4VB. 300VC. 200VD. 100V

Câu 31. Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định. Người ta tạo ra sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f1. Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f2. Tỉ số bằng?

A. 6B. 4C. 3D. 2

Câu 32. Biết pha ban đầu của một vật dao động điều hòa, ta xác định được:

A. Chu kỳ và trạng thái dao động.B. Quỹ đạo dao động.

C. Chiều chuyển động của vật lúc ban đầu.D. Biên độ dao động.

Câu 33. Một con lắc đơn treo vào trần thang máy chuyển động thẳng chậm dần đều lên trên. Thì:

A. Chu kỳ dao động của con lắc là không đổi.

B. Vị trí cân bằng của con lắc lệch phương thẳng đứng góc α.

C. Chu kỳ dao động của con lắc tăng.

D. Chu kỳ dao động của con lắc giảm.

Câu 34. Một đoạn mạch gồm: cuộn dây có điện trở thuần R và hệ số tự cảm L, mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung CX thay đổi được. Hai đầu đoạn mạch duy trì điện áp u=U0cosωt. Thay đổi CX để dung kháng của nó thỏa mãn hệ thức , khi đó ta có kết luận về điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện như sau:

A. Có giá trị cực tiểu và bằng .B. Có giá trị cực đại và bằng

C. Có giá trị cực tiểu và bằng .D. Có giá trị không đổi và bằng .

459486062865 Câu 35. Một sóng truyền theo phương AB. Tại một thời điểm nào đó, hình dạng sóng được biểu diễn trên hình bên. Điểm N đang:

A. Đi lên.B. Nằm yên.

C. Không đủ điều kiện xác định.D. Đi xuống.

Câu 36. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang-phát quang?

A. Sự phát quang của đèn ống là hiện tượng quang-phát quang.

B. Huỳnh quang là sự phát quang thường xảy ra đối với chất rắn, có thời gian phát quang dài.

C. Ánh sáng phát quang có tần số nhỏ hơn tần số ánh sáng kích thích.

D. Hiện tượng quang-phát quang là hiện tượng một số chất phát sáng khi bị nung nóng.

Câu 37. Phát biểu nào sau đây về sóng điện từ là không đúng?

A. Mạch dao động LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ.

B. Sóng điện từ truyền đi trong chân không với vận tốc bằng c=3.108m/s.

C. Các vectơ và biến thiên điều hòa, cùng tần số và cùng pha.

D. Các vectơ và biến thiên điều hòa, cùng tần số và cùng phương.

4328160161925 Câu 38. Trên hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ một vật dao động điều hòa theo thời gian. Biểu thức vận tốc theo thời gian của vật là:

A. (cm/s)

B. (cm/s)

C. (cm/s)

D. (cm/s)

Câu 39. Tính năng lượng tối thiểu cần thiết để để tách hạt nhân Oxy (O16) thành 4 hạt nhân Hêli (He4). Cho khối lượng của các hạt: mo=15,99491u, mα=4,0015u và 1u=931 (meV/c2).

A. 10,32479 MeVB. 10,32478 MeVC. 10,32477 MeVD. 10,32480 MeV

Câu 40. Hiện tượng quang điện trong khác hiện tượng quang điện ngoài ở chỗ:

A. Giải phóng êlectrôn liên kết thành êlêctrôn dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng thích hợp.

B. Vận tốc ban đầu cực đại của êlêctrôn bắn ra chỉ phụ thuộc ánh sáng kích thích.

C. Giải phóng êlêctrôn liên kết thành êlêctrôn dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng ánh sáng có cường độ thích hợp.

D. Chỉ xảy ra khi được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng thích hợp.

Câu 41. Thí nghiệm Iâng với ánh sáng đớn sắc có bước sóng λ=0,5μm, khoảng cách giữa hai khe là 0,4.10-3m và khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m. Xét một điểm M trên màn thuộc một nửa của giao thoa trường tại đó có vân sáng bậc 4. Nếu thay ánh sáng đơn sắc nói trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ' thì tại M ta có vân tối thứ 5. Tính λ'?

A. 0,56μmB. 0,36μmC. 0,37μmD. 0,4μm

Câu 42. Một vật dao động điều hòa với biên độ 4cm, cứ sau một khoảng thời gian 1/4s thì động năng lại bằng thế năng. Quãng đường lớn nhất mà vật đi trong khoảng thời gian 1/6s là

A. 8cmB. 6cmC. 2cmD. 4cm

Câu 43. Tìm câu sai khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây:

A. Hai điểm đối xứng với nhau qua điểm nút luôn dao động cùng pha.

B. Khi xảy ra sóng dừng không có sự truyền năng lượng.

C. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là nữa chu kỳ.

D. Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một phần tư bước sóng.

Câu 44. Khi mặt trăng quay quanh trái đất thì mặt trăng luôn hướng một nửa nhất định của nó về phái trái đất. Nguyên nhân là do:

A. Mặt trăng luôn chuyển động quay quanh trái đất.

B. Mặt trăng luôn chuyển động tịnh tiến quanh trái đất.

C. Chuyển động tự quay của mặt trăng và chuyển động quay quanh trái đất của nó có chiều ngược nhau.

D. Chuyển động tự quay và chuyển động quay quanh trái đất của mặt trăng có cùng chu kì và cùng chiều.

Câu 45. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện từ trường?

A. Điện từ trường xuất hiện xung quanh nơi có tia lửa điện.

B. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ trường.

C. Nếu tại một nơi có một điện trường không đều thì tại nơi đó xuất hiện một từ trường xoáy.

D. Nếu tại một nơi có một từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một điện trường xoáy.

Câu 46. Một con lắc đơn dao động theo phương trình ly độ góc α=7sinπt (α tính bằng độ, t tính bằng s). Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,5s, độ lệch của dây treo so với phương thẳng đứng 3,50 xảy ra vào thời điểm?

A. 7,5sB. 0,25sC. 0,167sD. 0,125s

Câu 47. Các hạt sơ cấp nào sau đây là các hạt bền, không phân rã thành các hạt khác?

A. Mêzôn, proton, electron và nơtrinô.B. Photon, proton, electron và nơtrinô.

C. Nuclôn, proton, electron và nơtrinô.D. Photon, proton, electron và pôzitrôn.

Câu 48. Điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U=120V và tần số f=60Hz vào hai đầu một bóng đèn huỳnh quang. Biết đèn chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào đèn không nhỏ hơn V. Tỉ số thời gian đèn sáng và đèn tắt trong một chu kì là

A. 1/3 lầnB. 2 lầnC. 0,5 lầnD. 3 lần

Câu 49. Mạch dao động lý tưởng LC. Dùng nguồn điện một chiều có suất điện động 10V cung cấp cho mạch một năng lượng 25μJ bằng cách nạp điện cho tụ thì dòng điện tức thời trong mạch cứ sau khoảng thời gian s lại bằng 0. Xác định độ tự cảm cuộn dây

A. L=1 HB. L=0,125 HC. L=0,5 HD. L=0,25 H

Câu 50. Một động cơ điện xoay chiều của máy giặt tiêu thụ điện công suất 440W với hệ số công suất 0,8; hiệu điện thế hiệu dụng của lưới điện là 220V. Xác định cường độ hiệu dụng chạy qua động cơ.

A. 6AB. 3AC. 2,5AD. 1,8A

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn

- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài.

Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu

trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01. ; / = ~14. ; / = ~27. ; / = ~40. ; / = ~

02. ; / = ~15. ; / = ~28. ; / = ~41. ; / = ~

03. ; / = ~16. ; / = ~29. ; / = ~42. ; / = ~

04. ; / = ~17. ; / = ~30. ; / = ~43. ; / = ~

05. ; / = ~18. ; / = ~31. ; / = ~44. ; / = ~

06. ; / = ~19. ; / = ~32. ; / = ~45. ; / = ~

07. ; / = ~20. ; / = ~33. ; / = ~46. ; / = ~

08. ; / = ~21. ; / = ~34. ; / = ~47. ; / = ~

09. ; / = ~22. ; / = ~35. ; / = ~48. ; / = ~

10. ; / = ~23. ; / = ~36. ; / = ~49. ; / = ~

11. ; / = ~24. ; / = ~37. ; / = ~50. ; / = ~

12. ; / = ~25. ; / = ~38. ; / = ~

13. ; / = ~26. ; / = ~39. ; / = ~

ĐỀ ÔN TẬP VẬT LÍ 12

Môn: Vật Lý 12

Thời gian: 90 phút

Đáp án mã đề: 162

01. - - = -14. - - = -27. - - = -40. - - = -

02. - - = -15. - / - -28. - / - -41. - - = -

03. - - = -16. - - = -29. - - - ~42. - / - -

04. ; - - -17. - - = -30. - - = -43. - - - ~

05. - - - ~18. - - = -31. - / - -44. - / - -

06. - / - -19. - - - ~32. - - = -45. - - = -

07. - - - ~20. - - - ~33. ; - - -46. - - = -

08. - / - -21. ; - - -34. - - = -47. - - - ~

09. ; - - -22. - / - -35. - - = -48. - - - ~

10. - - - ~23. - - = -36. - - = -49. - - = -

11. - - - ~24. ; - - -37. - / - -50. - / - -

12. ; - - -25. ; - - -38. - - - ~

13. - - - ~26. - - = -39. - / - -

Đáp án mã đề: 196

01. - - - ~14. - - = -27. - / - -40. ; - - -

02. - / - -15. - - = -28. - - - ~41. - - - ~

03. ; - - -16. ; - - -29. - - = -42. - - - ~

04. - / - -17. - - = -30. - / - -43. ; - - -

05. - / - -18. ; - - -31. - - = -44. - - - ~

06. - / - -19. - - = -32. - - = -45. - - = -

07. - - - ~20. - - - ~33. - - = -46. - - = -

08. ; - - -21. - / - -34. - / - -47. - / - -

09. - / - -22. - / - -35. - - - ~48. - / - -

10. - - - ~23. - / - -36. - - = -49. - / - -

11. - / - -24. - - - ~37. - - - ~50. - - = -

12. - - = -25. - - = -38. - - - ~

13. - - - ~26. - / - -39. ; - - -

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Phương pháp giải bài toán dao động tắt dần - Vật lý 12
Ngày 15/10/2020
* 350 câu trắc nghiệm bài con lắc đơn
Ngày 15/10/2020
* Đề Khảo sát Chất lượng Chương 1 Vât lý 11 năm 2020 lần 5
Ngày 15/10/2020
* CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÍ 11 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO - TẬP 1
Ngày 15/10/2020
* Sóng cơ và Quá trình lan truyền Sóng cơ Lý thuyết và Bài tập
Ngày 15/10/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi

Tổng Ôn 8+ Điện Xoay Chiều 2020-2021

GV và hs tải chương II_ Động lực học chất điểm tại: http://thuvienvatly.com/download/52458

Full 500 câu trắc nghiệm chương 2

FILE WORD PHIÊN BẢN MỚI


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (87)