11:10:23 am Ngày 10 Tháng Hai, 2026 *
Diễn đàn đã ngưng hoạt động và vào chế độ lưu trữ.
Mời tham gia và trao đổi trên nhóm Facebook >> TẠI ĐÂY <<
  Trang chủ Diễn đàn  

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng. Gọi a là khoảng cách hai khe S1 và S2; D là khoảng cách từ S1S2 đến màn; b là khoảng cách của 5 vân sáng liên tiếp nhau. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là:
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có phương trình: x1=2cos2πt−π3cm;x2=2cos2πtcm. Tốc độ trung bình của vật từ lúc bắt đầu chuyển động đến khi vật qua vị trí có động năng bằng thế năng lần thứ nhất là:
Hãy chọn số lượng câu đúng trong các phát biểu sau đây về tính chất của sóng điện từ. I. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa. II. Sóng điện từ là sóng ngang vì nó luôn truyền ngang. III. Sóng điện từ truyền được trong chân không. IV. Sóng điện từ mang năng lượng.
Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về:
Hai âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau là 20 đB. Tỉ số cường độ âm của chúng là:


Trả lời

Con lắc đơn...

Trang: 1   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Con lắc đơn...  (Đọc 1087 lần)
0 Thành viên và 0 Khách đang xem chủ đề.
reyesmovie
Thành viên mới
*

Nhận xét: +0/-0
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 0
-Được cảm ơn: 0

Offline Offline

Bài viết: 1


« vào lúc: 08:59:09 pm Ngày 30 Tháng Ba, 2012 »

1. Cho 1 con lắc đơn có chiều dài l = 50cm. Một đầu con lắc được treo cố định, đầu còn lại treo vật có khối lượng m=800g. Kéo lệch con lắc ra khỏi vị trí cân bằng 1 góc 60 độ, rồi buông nhẹ. Bỏ qua sức cản ko khí. Lấy g=10m/s^2.
a) Tìm cơ năng của con lắc... (Làm rồi ... ĐS: 2J)
b) Tính tốc độ của con lắc tại vị trí dây treo thẳng đứng..(Làm rồi....ĐS: 2,24m/s)
c) * Tìm góc lệch của con lắc so với VTCB khi con lắc có vận tốc 2m/s. (ko bik làm)...
2. Một con lắc có m=50g dài 2m. Khi con lắc cân bằng, người ta truyền cho quả cầu 1 vận tốc 5m/s theo phương ngang. bỏ qua lực cản, lấy g=10m/s^2. Tính góc lệch lớn nhất của dây treo so với phương thẳng đứng. 


Logged


Tags:
Trang: 1   Lên
  In  


 
Chuyển tới:  

© 2006 Thư Viện Vật Lý.