03:51:54 pm Ngày 07 Tháng Hai, 2026 *
Diễn đàn đã ngưng hoạt động và vào chế độ lưu trữ.
Mời tham gia và trao đổi trên nhóm Facebook >> TẠI ĐÂY <<
  Trang chủ Diễn đàn  

Hai nguồn phát sóng kết hợp tại A, B trên mặt nước cách nhau 12 cm phát ra hai dao động điều hòa cùng tần số 20 Hz, cùng biên độ và cùng pha ban đầu. Xét điểm M trên mặt nước cách A, B những đoạn lần lượt là 4,2 cm và 9 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 32 cm/s. Muốn M là một điểm dao động với biên độ cực tiểu thì phải dịch chuyển nguồn tại B dọc đường nối A, B từ vị trí ban đầu một đoạn nhỏ nhất là
Một tàu vũ trụ chuyển động quanh Mặt Trăng. Tàu đang ở độ cao 10 km so với bề mặt của Mặt Trăng thì phát ra một xung vô tuyến về phía bề mặt của Mặt Trăng. Thời gian từ khi phát ra xung đến khi nhận được xung phản xạ là
Mạch điện gồm nguồn điện có suất điện động không đổi và điện trở trong r = 3 Ω ; mạch ngoài gồm điện trở R1 mắc song song với biến trở R2. Thay đổi R2 để công suất tỏa nhiệt trên nó lớn nhất, thì thấy công suất tỏa nhiệt trên R2 gấp 3 lần công suất tỏa nhiệt trên R1. Giá trị R1 là ?
Một con lắc đơn chịu tác dụng bởi một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn thì con lắc
Điều nào sau đây là đúng khi nói về quá trình biến điệu biên độ


Trả lời

Cơ năng của dao động điều hòa

Trang: 1   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Cơ năng của dao động điều hòa  (Đọc 1068 lần)
0 Thành viên và 0 Khách đang xem chủ đề.
minmin
Thành viên mới
*

Nhận xét: +0/-1
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 4
-Được cảm ơn: 1

Offline Offline

Bài viết: 19


« vào lúc: 01:46:43 pm Ngày 12 Tháng Bảy, 2014 »

Con lắc lò xo đang dao động điều hòa với cơ năng 0,18J, vật nhỏ có khối lượng 0,4kg. Tại thời điểm t=0 vật có vận tốc v= 15pi cm/s và gia tốc a= [tex]-7,5\sqrt{3}[/tex] [tex]m/s^{2}[/tex]. Phương trình dao động của con lắc là:
A. x=[tex]2\sqrt{3}[/tex]cos([tex]5\pi[/tex]t-[tex]\frac{\pi }{3}[/tex]) cm.
B. x=[tex]2\sqrt{3}[/tex]cos([tex]5\pi[/tex]t+[tex]\frac{\pi }{3}[/tex]) cm.
C. x=6cos([tex]5\pi[/tex]t-[tex]\frac{\pi }{6}[/tex]) cm.
D. x=6cos([tex]5\pi[/tex]t+[tex]\frac{\pi }{6}[/tex]) cm.

Nhờ thầy cô và các bạn giải giúp. Em xin cám ơn


Logged


1412
Học Sinh
Thành viên tích cực
***

Nhận xét: +14/-1
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 60
-Được cảm ơn: 91

Offline Offline

Giới tính: Nam
Bài viết: 133


« Trả lời #1 vào lúc: 04:53:14 pm Ngày 12 Tháng Bảy, 2014 »

Con lắc lò xo đang dao động điều hòa với cơ năng 0,18J, vật nhỏ có khối lượng 0,4kg. Tại thời điểm t=0 vật có vận tốc v= 15pi cm/s và gia tốc a= [tex]-7,5\sqrt{3}[/tex] [tex]m/s^{2}[/tex]. Phương trình dao động của con lắc là:
A. x=[tex]2\sqrt{3}[/tex]cos([tex]5\pi[/tex]t-[tex]\frac{\pi }{3}[/tex]) cm.
B. x=[tex]2\sqrt{3}[/tex]cos([tex]5\pi[/tex]t+[tex]\frac{\pi }{3}[/tex]) cm.
C. x=6cos([tex]5\pi[/tex]t-[tex]\frac{\pi }{6}[/tex]) cm.
D. x=6cos([tex]5\pi[/tex]t+[tex]\frac{\pi }{6}[/tex]) cm.

Nhờ thầy cô và các bạn giải giúp. Em xin cám ơn
Xin phép giải bài này như sau ạ:
Ta có: [tex]\omega ^{2}=\frac{a}{-x}=\frac{k}{m}\Leftrightarrow -kx=am=-7,5\sqrt{3}.0,4=-3\sqrt{3}[/tex] (1)
mà tổng cơ năng tại t=0: [tex]W=\frac{mv^{2}}{2}+\frac{kx^{2}}{2}\Leftrightarrow kx^{2}=2W-mv^{2}[/tex] (2)
(Đổi v(m/s) cho phù hợp với a(m/s2) ở trên)
Lấy (2) chia (1) vế theo vế được - x
Khi đó, [tex]\omega =\sqrt{\frac{a}{-x}}=5\pi[/tex]
           [tex]A=\sqrt{x^{2}+\frac{v^{2}}{\omega ^{2}}}[/tex]
Giải hệ điều kiện ban đầu tìm [tex]\varphi[/tex]:
[tex]\begin{cases} & \ cos\varphi =\frac{x}{A} \\ & \ sin\varphi =\frac{v}{-\omega A} \end{cases}[/tex]
Rồi chọn đáp án C thì phải
Cách này em cảm thấy hơi dài nên thầy cô và mọi người nếu có cách làm ngắn hơn thì chỉ giúp cho em với ạ  



Logged
Ngọc Anh
Thành viên danh dự
****

Nhận xét: +24/-2
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 170
-Được cảm ơn: 199

Offline Offline

Giới tính: Nữ
Bài viết: 351



« Trả lời #2 vào lúc: 08:52:17 pm Ngày 12 Tháng Bảy, 2014 »

Con lắc lò xo đang dao động điều hòa với cơ năng 0,18J, vật nhỏ có khối lượng 0,4kg. Tại thời điểm t=0 vật có vận tốc v= 15pi cm/s và gia tốc a= [tex]-7,5\sqrt{3}[/tex] [tex]m/s^{2}[/tex]. Phương trình dao động của con lắc là:
A. x=[tex]2\sqrt{3}[/tex]cos([tex]5\pi[/tex]t-[tex]\frac{\pi }{3}[/tex]) cm.
B. x=[tex]2\sqrt{3}[/tex]cos([tex]5\pi[/tex]t+[tex]\frac{\pi }{3}[/tex]) cm.
C. x=6cos([tex]5\pi[/tex]t-[tex]\frac{\pi }{6}[/tex]) cm.
D. x=6cos([tex]5\pi[/tex]t+[tex]\frac{\pi }{6}[/tex]) cm.

Nhờ thầy cô và các bạn giải giúp. Em xin cám ơn
Xin phép giải bài này như sau ạ:
Ta có: [tex]\omega ^{2}=\frac{a}{-x}=\frac{k}{m}\Leftrightarrow -kx=am=-7,5\sqrt{3}.0,4=-3\sqrt{3}[/tex] (1)
mà tổng cơ năng tại t=0: [tex]W=\frac{mv^{2}}{2}+\frac{kx^{2}}{2}\Leftrightarrow kx^{2}=2W-mv^{2}[/tex] (2)
(Đổi v(m/s) cho phù hợp với a(m/s2) ở trên)
Lấy (2) chia (1) vế theo vế được - x
Khi đó, [tex]\omega =\sqrt{\frac{a}{-x}}=5\pi[/tex]
           [tex]A=\sqrt{x^{2}+\frac{v^{2}}{\omega ^{2}}}[/tex]
Giải hệ điều kiện ban đầu tìm [tex]\varphi[/tex]:
[tex]\begin{cases} & \ cos\varphi =\frac{x}{A} \\ & \ sin\varphi =\frac{v}{-\omega A} \end{cases}[/tex]
Rồi chọn đáp án C thì phải
Cách này em cảm thấy hơi dài nên thầy cô và mọi người nếu có cách làm ngắn hơn thì chỉ giúp cho em với ạ  



em có thể làm theo cách này, chắc cũng k nhanh hơn là mấy  Cheesy

[tex]W = \frac{1}{2}mw^{2}A^{2} = 0,18 \Rightarrow A^{2} = \frac{2.0,18}{mw^{2}}[/tex] (1)

mặt khác [tex]A^{2} = \frac{v^{2}}{w^{2}} + \frac{a^{2}}{w^{4}}[/tex] (2)

thé (1) vào 2 được phương tình [tex]\frac{2.0,18}{mw^{2}} = \frac{v^{2}}{w^{2}} + \frac{a^{2}}{w^{4}}[/tex]

=> w => A

CÒn cái pha ban đầu em nên dùng vectơ quay xác đinh, nhanh hơn nhiều lần so với việc giải hệ cos, sin đấy  Cheesy

đáp án C




« Sửa lần cuối: 08:53:48 pm Ngày 12 Tháng Bảy, 2014 gửi bởi Ngọc Anh »

Logged
1412
Học Sinh
Thành viên tích cực
***

Nhận xét: +14/-1
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 60
-Được cảm ơn: 91

Offline Offline

Giới tính: Nam
Bài viết: 133


« Trả lời #3 vào lúc: 01:14:34 am Ngày 13 Tháng Bảy, 2014 »


CÒn cái pha ban đầu em nên dùng vectơ quay xác đinh, nhanh hơn nhiều lần so với việc giải hệ cos, sin đấy  Cheesy
Vâng nhưng em lỡ giải kiểu tự luận nên làm vậy cho logic ạ  . Dù sao cách của chị nhanh hơn vì bớt vài bước trung gian của em  8-x


Logged
Tags:
Trang: 1   Lên
  In  


 
Chuyển tới:  

© 2006 Thư Viện Vật Lý.