05:00:14 pm Ngày 06 Tháng Hai, 2026 *
Diễn đàn đã ngưng hoạt động và vào chế độ lưu trữ.
Mời tham gia và trao đổi trên nhóm Facebook >> TẠI ĐÂY <<
  Trang chủ Diễn đàn  

Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản và một máy thu thanh đơn giản đều có bộ phận nào sau đây?
Cho mạch điện mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R = 100Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có tần số 50 Hz. Khi thay đổi C thì thấy có hai giá trị C1 và 3C1 đều cho cùng một công suất và có các dòng điện vuông pha với nhau. Lấy π2 = 10. Độ tự cảm L của cuộn cảm thuần có giá trị
Trong một bóng đèn huỳnh quang, ánh sáng kích thích có bước sóng 0,36 μm thì phôtôn ánh sáng huỳnh quang có thể mang năng lượng là
Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Khi đặt hiệu điện thế u=U0cos(ωt+π6)V lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i=I0cos(ωt−π3)A . Đoạn mạch AB chứa
Trong các chuyển động sau, chuyển động nào được coi là rơi tự do?


Trả lời

Trắc nghiệm quang hình

Trang: 1   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Trắc nghiệm quang hình  (Đọc 2645 lần)
0 Thành viên và 0 Khách đang xem chủ đề.
bilo
Thành viên mới
*

Nhận xét: +0/-0
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 0
-Được cảm ơn: 0

Offline Offline

Bài viết: 1


« vào lúc: 12:03:02 am Ngày 08 Tháng Năm, 2014 »

cần cao nhân giúp em 4 câu trấc nghiệm 11 này với , mò mãi không ra

1. Phát biểu nào sau đây là đúng :
A. mt chiết quang kém có chiết suất tuyệt đối nhỏ hơn chiết suất tuyệt đối của chân không
B/ Chiết suất tỉ đối của 2 môi trường luôn lớn hơn 1
C/ Chiết suất tỉ đối mt chiết quang hơn đối vs môi trường chiết quang kém thì <0
D. Chiết suất tỉ đối của môi trường 2 đối vs mt 1 bằng tỉ số giữa n2 và n1
2/ thấu kính có độ tụ -4 dp , đó là
A thấu kính hội tụ f= 0,25 m
B thấu kính phân kì f= -0,25m
C. thấu kính hội tụ f= 0,25 cm
D.thấu kính phân kì f= -0,25cm
3. Một tia sáng chiếu từ không khí vào tấm thủy tinh có chiết suất vs góc tới 45 độ. góc khúc xạ bằng :
A. r= 30độ B. r= 45độ C. r= 15độ D. r= 90độ
4. Tia sáng truyền từ thủy tinh flin( chiết suất 1,6) đến không khí. Góc giới hạn phản xạ toàn phần có độ lớn : A. igh = 48độ B. igh = 58độ C.igh = 28độ D.igh = 38độ
« Sửa lần cuối: 04:23:04 am Ngày 08 Tháng Năm, 2014 gửi bởi Điền Quang »

Logged


Điền Quang
Administrator
Lão làng
*****

Nhận xét: +125/-8
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 185
-Được cảm ơn: 2994

Offline Offline

Giới tính: Nam
Bài viết: 2742


Giáo viên Vật Lý


« Trả lời #1 vào lúc: 06:03:37 am Ngày 08 Tháng Năm, 2014 »

cần cao nhân giúp em 4 câu trấc nghiệm 11 này với , mò mãi không ra

1. Phát biểu nào sau đây là đúng :
A. mt chiết quang kém có chiết suất tuyệt đối nhỏ hơn chiết suất tuyệt đối của chân không
B/ Chiết suất tỉ đối của 2 môi trường luôn lớn hơn 1
C/ Chiết suất tỉ đối mt chiết quang hơn đối vs môi trường chiết quang kém thì <0
D. Chiết suất tỉ đối của môi trường 2 đối vs mt 1 bằng tỉ số giữa n2 và n1
2/ thấu kính có độ tụ -4 dp , đó là
A thấu kính hội tụ f= 0,25 m
B thấu kính phân kì f= -0,25m
C. thấu kính hội tụ f= 0,25 cm
D.thấu kính phân kì f= -0,25cm
3. Một tia sáng chiếu từ không khí vào tấm thủy tinh có chiết suất vs góc tới 45 độ. góc khúc xạ bằng :
A. r= 30độ B. r= 45độ C. r= 15độ D. r= 90độ
4. Tia sáng truyền từ thủy tinh flin( chiết suất 1,6) đến không khí. Góc giới hạn phản xạ toàn phần có độ lớn : A. igh = 48độ B. igh = 58độ C.igh = 28độ D.igh = 38độ

1D
2 Từ công thức độ tụ [tex]D = \frac{1}{f}\Rightarrow f = \frac{1}{D}= -0,25 (m) = -25cm[/tex]
3. Đề cho thiếu chiết suất thủy tinh. Áp dụng công thức [tex]n_{1}sini=n_{2}sinr[/tex]
4. Góc tới giới hạn: [tex]sini_{gh}=\frac{n_{2}}{n_{1}}= \frac{1}{1,6}\Rightarrow i_{gh}\approx 38^{0}[/tex]


Logged
Tags:
Trang: 1   Lên
  In  


 
Chuyển tới:  

© 2006 Thư Viện Vật Lý.