01:12:28 am Ngày 12 Tháng Hai, 2026 *
Diễn đàn đã ngưng hoạt động và vào chế độ lưu trữ.
Mời tham gia và trao đổi trên nhóm Facebook >> TẠI ĐÂY <<
  Trang chủ Diễn đàn  

Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có cùng tần số f1,  f2 (với f1
Một đoạn mạch điện \(AB\) gồm hai đoạn mạch \(AM\) và \(MB\) mắc nối tiếp, đoạn \(AM\) gồm điện trở thuần \(R = 30\sqrt 3 {\rm{\Omega }}\) mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung \(C = \frac{{{{10}^{ - 3}}}}{{3\pi }}{\rm{F}}\) ; đoạn \({\rm{MB}}\) là một đoạn mạch \({\rm{X}}\) . Đặt vào hai đầu đoạn mạch \({\rm{AB}}\) một điện áp xoay chiều thì điện áp hai đầu các đoạn mạch \({\rm{AM}}\) và \({\rm{MB}}\) lần lượt là \({u_{AM}} = 60\sqrt 2 {\rm{cos}}\left( {100\pi t - \frac{\pi }{6}} \right)\left( {\rm{V}} \right)\) và \({u_X} = 60\sqrt 6 {\rm{cos}}\left( {100\pi t + \frac{\pi }{4}} \right)\left( V \right)\) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch \({\rm{X}}\) là:
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về độ lệch pha giữa hai dao động:
Một lò xo nhẹ có độ cứng 75 N/m, đầu trên của lò xo treo vào một điểm cố định. Vật A có khối lượng 0,1 kg được treo vào đầu dưới của lò xo. Vật B có khối lượng 0,2 kg treo vào vật A nhờ một sợi dây mềm, nhẹ, không dãn và đủ dài để khi chuyển động vật A và vật B không va chạm nhau (hình bên). Ban đầu giữ vật B để lò xo có trục thẳng đứng và dãn 9,66 cm (coi 9,66≈4+42 ) rồi thả  nhẹ. Lấy g=10 m/s2,π2=10 . Thời gian tính từ lúc thả vật B đến khi vật A dừng lại lần đầu là:
Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C=30nF và cuộn cảm L=25mH. Nạp điện cho tụ điện đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:


Trả lời

Câu 31 đhsp hn lần 8.chưa gặp lần nào

Trang: 1   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: câu 31 đhsp hn lần 8.chưa gặp lần nào  (Đọc 6898 lần)
0 Thành viên và 0 Khách đang xem chủ đề.
thutu
Thành viên triển vọng
**

Nhận xét: +0/-0
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 8
-Được cảm ơn: 5

Offline Offline

Bài viết: 78


« vào lúc: 09:35:39 pm Ngày 18 Tháng Sáu, 2012 »

Cho 2 chất điểm dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình dao động lần lượt là: x1=A1cos(at+t1);x2=A2cos(at+t2).Cho biết 4x1^2+x2^2=13 (cm2).Khi chất điểm thứ nhất có ly độ x1=1cm thì tốc độ của nó bằng 6 cm/s.Khi đó tốc độ của chất điểm thứ 2 là :
A.9 cm/s B. 6 cm/s C.8 cm/s D.12 cm/s
giúp nhau nhé.câu này lạ quá!


Logged


mark_bk99
Sinh Viên +1
Lão làng
*****

Nhận xét: +22/-4
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 124
-Được cảm ơn: 629

Offline Offline

Giới tính: Nam
Bài viết: 818


Phong độ là nhất thời,đẳng cấp là mãi mãi!!!BKU

mark_bk94
« Trả lời #1 vào lúc: 10:31:48 pm Ngày 18 Tháng Sáu, 2012 »

Cho 2 chất điểm dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình dao động lần lượt là: x1=A1cos(at+t1);x2=A2cos(at+t2).Cho biết 4x1^2+x2^2=13 (cm2).Khi chất điểm thứ nhất có ly độ x1=1cm thì tốc độ của nó bằng 6 cm/s.Khi đó tốc độ của chất điểm thứ 2 là :
A.9 cm/s B. 6 cm/s C.8 cm/s D.12 cm/s
giúp nhau nhé.câu này lạ quá!

Giả sử x=Acos(wt +phi1) là pt li độ thì v=x'=-wAsin(wt+phi1) là PT vận tốc (đạo hàm của x)

Áp dụng cho bài toán !!!!
x1=1 thì x2=+-3 cm
Từ dữ kiện 4x1^2 +x2^2=13 <---->4A1^2cos^2(wt+phi1) +A2^2cos^2(wt+phi2)=13

Đạo hàm 2 vế ta được : -4wA1^2cos(wt+phi1)sin(wt+phi1) - wA2^2cos(wt+phi2)sin(wt+phi2)=0
                       <-->24-3v2=0 <-->v2=8cm/s

Hơi khó nhìn cố gắng "nhãn thần công" nhé !! Đúng là lạ thật nếu không nghĩ đến chỗ này thì mãi cũng ko ra được ,ĐHSP cho thi thử dễ nhưng cũng có một số câu lạ hay ghê!!!!!

P/s: Do lỗi công thức toán, không hiển thị được, nên đành vậy, mong admin mau fix lỗi giúp các mem giải bài tốt hơn ạ.(Không bik là do máy tính của em kết nối với máy chủ lỗi hay công thức lỗi!!) b-)
« Sửa lần cuối: 10:35:43 pm Ngày 18 Tháng Sáu, 2012 gửi bởi mark_bk99 »

Logged
yeulakho
Thành viên mới
*

Nhận xét: +0/-0
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 11
-Được cảm ơn: 1

Offline Offline

Bài viết: 10


« Trả lời #2 vào lúc: 11:01:39 pm Ngày 18 Tháng Sáu, 2012 »

Diễn đàn bị lỗi rồi,chứ làm gì do máy của học sinh ạ.Mong ban quan trị xem xét lại để kịp thời khắc phục.Cảm ơn thầy cô nhiều


Logged
Tags:
Trang: 1   Lên
  In  


 
Chuyển tới:  

© 2006 Thư Viện Vật Lý.