10:11:34 am Ngày 07 Tháng Hai, 2026 *
Diễn đàn đã ngưng hoạt động và vào chế độ lưu trữ.
Mời tham gia và trao đổi trên nhóm Facebook >> TẠI ĐÂY <<
  Trang chủ Diễn đàn  

Con lắc đơn có chiều là dây treo \(\ell = 1\;m\) thực hiện 10 dao động mất \(20\;s\) . Lấy \(\pi = 3,14\) . Gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc là
Có 4 thấu kính với đường truyền tia sáng qua thấu kính như hình vẽ:         Thấu kính nào là thấu kính phân kỳ  
Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây không đúng về phôtôn?
Công thoát êlectrôn ra khỏi một kim loại là A = 4,14eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là
Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L, thu được sóng điện từ có bước sóng 80 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 160 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C' bằng:


Trả lời

Con lắc đơn

Trang: 1   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Con lắc đơn  (Đọc 1053 lần)
0 Thành viên và 0 Khách đang xem chủ đề.
rosamultiflora
Thành viên mới
*

Nhận xét: +0/-0
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 20
-Được cảm ơn: 0

Offline Offline

Bài viết: 42


« vào lúc: 06:56:26 pm Ngày 13 Tháng Chín, 2014 »

M.n giúp em bài này với ạ,tks
: Con lắc đồng hồ có dây treo làm bằng thanh kim loại mảnh. khi nhiệt độ môi trường tăng thêm 100c thì trong 12 giờ con lắc chạy chậm 30s.  Nếu muốn con lắc chạy mỗi ngày chỉ chậm 45s thì nhiệt độ môi trường phải tăng lên bao nhiêu? Coi gia tốc trọng trường không thay đổi.


Logged


nhocduong150391
Thành viên mới
*

Nhận xét: +0/-0
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 0
-Được cảm ơn: 8

Offline Offline

Bài viết: 27


« Trả lời #1 vào lúc: 11:30:14 pm Ngày 13 Tháng Chín, 2014 »

300 độ bạn ơi. làm thế nào để trình bày ta


Logged
rosamultiflora
Thành viên mới
*

Nhận xét: +0/-0
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 20
-Được cảm ơn: 0

Offline Offline

Bài viết: 42


« Trả lời #2 vào lúc: 08:03:36 am Ngày 14 Tháng Chín, 2014 »

300 độ bạn ơi. làm thế nào để trình bày ta
giai thich giup minh luon di nhocduong


Logged
Tags:
Trang: 1   Lên
  In  


 
Chuyển tới:  

© 2006 Thư Viện Vật Lý.