Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

Bài kiểm tra trắc nghiệm 10NC chương II
Người đăng: Phạm Anh Tuấn   
10/12/2007

Đề kiểm tra trắc nghiệm lớp 10 NC chương II được biên soạn bởi nhóm vật lý trường THPT Bắc Đông Quan - Thái Bình

Tr­ờng THPT Bắc Đông Quan - Đề kiểm tra 45’ Học kỳ 1 Khối 10  – Bài số 2

 

Họ và tên :…....................................................................................................................Lớp : 10................................................Mã đề : 101

 

1. Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự t­ơng tác giữa các vật?

 

                A. Tác dụng giữa các vật bao giờ cũng có tính chất hai chiều                                           B. Khi vật chuyển động có gia tốc, thì đã có lực tác dụng lên vật

 

                C. Khi vật A tác dụng lên vật B thì vật B  cũng tác dụng trở lại vật A                                D. Các phát biểu A, B và C đều đúng

 

2. Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự cân bằng lực?

 

                A. Khi vật đứng yên, các lực tác dụng lên nó cân bằng nhau                            B. Khi vật chuyển động thẳng đều, các lực tác dụng lên nó cân bằng nhau

 

                C. Hai lực cân bằng nhau có cùng giá, cùng độ lớn nh­ng ng­ợc chiều              D. Các phát biểu A, B và C đều đúng

 

3. Định luật I Niu-tơn cho biết:      A. nguyên nhân của trạng thái cân bằng các vật             B. mối liên hệ giữa lực tác dụng và khối l­ợng của vật

 

                                                C. nguyên nhân của chuyển động                 D. d­ới tác dụng của lực,các vật chuyển động nh­ thế nào.

 

4. Tr­ờng hợp nào sau đây có liên quan đến quán tính?                   A. Thùng gỗ đ­ợc kéo tr­ợt trên sàn                             B. Vật rơi trong không khí

 

                                                                                                C. Học sinh vẩy bút cho mực văng ra                           D. Vật rơi tự do

 

5. Định luật II Niu-tơn cho biết:     A. lực là nguyên nhân gây ra chuyển động                                     B. mối liên hệ giữa khối l­ợng và gia tốc của vật

 

D. mối liên hệ giữa lực tác dụng, khối l­ợng riêng và gia tốc của vật                 C. lực là nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của vật

 

6. Lực tác dụng và phản lực luôn: 

 

   A. khác nhau về bản chất           B. xuất hiện và mất đi đồng thời                C. cùng h­ờng với nhau               D. cân bằng nhau

 

7. Điều nào sau đây là sai với tính chất của khối l­ợng?       A. là đại l­ợng vô h­ớng, d­ơng                                               B. có tính chất cộng đ­ợc

 

                                                                                                C. có thể thay đổi đối với mỗi vật                                               D. đo bằng đơn vị kg

 

8. Trọng lực tác dụng lên một vật có:            A. độ lớn luôn thay đổi                                                 B. điểm đặt tại tâm của vật ph­ơng nằm ngang

 

                C. điểm đặt tại tâm của vật, ph­ơng thẳng đứng, chiều từ trên xuống                               D. điểm đặt tại tâm của vật, ph­ơng đứng thẳng, chiều từ d­ới lên

 

9. Lực hấp dẫn giữa hai vật phụ thuộc vào:                    A. thể tích các vật                                      B. khối l­ợng và khoảng cách giữa các vật

 

C. môi tr­ờng giữa các vật                          D. khối l­ợng riêng của các vật

 

10. Lực hấp dẫn không thể bỏ qua trong tr­ờng hợp nào sau đây:

 

                A. Chuyển động của các hành tinh quanh Mặt Trời                          B. Va chạm giữa hai viên bi

 

                C. Chuyển động của hệ vật liên kết nhau bằng lo xo                        D. Những chiếc tàu thuỷ tinh đi trên biển

 

11. Gọi R là bán kính Trái Đất, g là gia tốc trọng tr­ờng, G là hằng số hấp dẫn. Biểu thức nào sau đây cho phép xác định khối l­ợng Trái Đất.

 

                A. M =                                                        B. M =                         C. M =                         D. M =           

 

12. Lực đàn hồi không có đặc điểm nào sau đây:            A. ng­ợc h­ớng với biến dạng                      B. tỉ lệ với độ biến dạng

 

                                                                                C. không có giới hạn                                  D. xuất hiện khi vật bị biến dạng

 

13. Khi lò xo bị dãn, độ lớn của lực đàn hồi:                   A. không phụ thuộc vào độ dãn                    B. càng giảm khi độ dãn giảm

 

                                                                                C. có thể tăng vô hạn                                  D. không phụ thuộc vào bản chất của lò xo

 

14. Khí nói về hệ số ma sát tr­ợt, điều nào sau đây là sai?      A. có thể nhỏ hơn 1                            B. phụ thuộc vào áp lực của vật lên mặt phẳng giá đỡ    

 

                                                                                        C. không có đơn vị                           D. phụ thuộc vào tính chát của các mặt tiếp xúc

 

15. Khi một vật lăn trên bề mặt vật khác, lực ma sát lăn không phụ thuộc vào:

 

                A. độ nhám mặt tiếp xúc                             B. áp lực của vật                        C. thể tích của vật                                      D. hệ số ma sát lăn

 

16. Điều nào sau đây là đúng khi nói về phép tổng hợp lực?

 

                A. Tổng hợp lực là phép thay đổi nhiều lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt nh­ toàn bộ các lực ấy.

 

                B. Về mặt toán học, phép tổng hợp lực thực chất là phép cộng tất cả các vectơ lực thành phần.

 

                C. Phép tổng hợp lực có thể thực hiện bằng quy tắc hình bình hành                                                                  D. Các phát hiểu A, B và C đều đúng

 

17. Một vật chuyển động trên mặt phẳng ngang, đại l­ợng nào sau đây không ảnh h­ởng đến gia tốc chuyển động của vật?

 

                A. Vận tốc ban đầu của vật                         B. Độ lớn của lực tác dụng                 C. Khối l­ợng của vật                         D. Gia tốc trọng tr­ờng

 

18. Thả một vật tr­ợt từ đỉnh mặt phằngr nghiêng xuống. Gọi g là gia tốc trọng tr­ờng,  là góc nghiêng của mặt phẳng nghiêng,  là hệ số ma sát tr­ợt. Biẻu thức gia tốc của vật là:

 

                A. a = g(sin  -  cos  )               B. a = g(sin  +  cos  )                  C. a = g(cos  -  sin  )                    D. a = g(cos  +  sin  )

 

19. Khi vật chuyển động tròn đều, lực h­ớng tâm là:       A. một trong các lực tác dụng lên vật                            B. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật

 

                                                C. thành phần của trọng lực theo ph­ơng h­ớng và tâm quỹ đạo                      D. nguyên nhân làm thay đổi độ lớn của vận tốc

 

20. Trong hệ quy chiếu chuyển động thẳng với gia tốc   (phi quán tính) lực quán tính xác định bởi công thức:

 

                A. Fq = - ma                              B.                      C.                                  D.  Fq = ma              

 

21. Hiện t­ợng mất trọng l­ợng xảy ra trong tr­ờng hợp nào sau đây:

 

                A. Trong con tàu vũ trụ đang bay trên quỹ đạo quanh Trái Đất                                          B. Trên xe ô tô

 

                C. Trên tàu biển đang chạy rất xa bờ                                                                             D. Trên Mặt Trăng

 

22. Một vật có khối l­ợng 800g chuyển động với gia tốc 0,05m/s2. Lực tác dụng vào vật là:

 

                                                A. F = 0,4N                               B. F = 0,04N             C. F = 40N                                D. 16N

 

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 23 và 24:     D­ới tác dụng của lực F, vật khối l­ợng 100kg, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều, sau khi đi đ­ợc quãng đ­ờng 10m thì đạt vận tốc 25,2km/h.Chọn chiều d­ơng là chiều chuyển động.

 

23. Gia tốc của vật là:                                 A. a = 2,45m/s2          B. a = 4,9m/s2                           C. a =  m/s2                         D. a = 14m/s2

 

24. Lực kéo tác dụng vào vật có giá trị:         A. F = 49N                                B. F = 490N                              C. F = 245N                              D. 1400N

 

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 25 và 26

 

D­ới tác dụng của lực 20N, một vật chuyển động với gia tốc 40cm/s2

 

25. Khối l­ợng của vật là:                                                            A. m = 0,5kg             B. m = 2kg                                C. m = 50kg              D. m = 5kg

 

26. Nếu vật đó chịu tác dụng một lực bằng 50N, gia tốc của vật là:   A. a = 100m/s2          B. a = 1m/s2              C. a = 25m/s2            D. a = 10m/s2

 

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 27 và 28

 

Một việc có khối l­ợng 50kg, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều và sau khi đi đ­ợc 50cm thì  có vận tốc 0,7m/s.

 

27. Gia tốc của vật là:                                                                 A. a= 49m/s2            B. a = 4,8m/s2           C. a = 0,98m/s2          D. a = 0,49m/s2

 

28. Lực đã tác dụng vào vật có giá trị:                                           A. F = 245N              B. F = 24,5N             C. F = 2,45N             D. 59N

 

29. Gọi R là bán kính trái đất. Gia tốc rơi tự do của vật tại mặt đất là g. ở độ cao h, gia tốc rơi tự do là gh =g/2. Giá trị của h là:

 

                A. h = (  )R                 B. h =                            C. h = (  )R                                  D. h= 2R

 

30. Để lực hút giữa hai vật tăng 3 lần, khoảng cách giữa hai vật phải:

 

               A. tăng 3 lần                              B. tăng   lần                        C. Giảm 3 lần                                            D. giảm  lần

 

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 31 và 32

 

Một vật có khối l­ợng m = 20kg đang đứng yên thì chịu tác dụng của hai lực có giá vuông góc nhau và có độ lớn lần l­ợt là F1 = 30N và F2 = 40N nh­ hình 21

 

31. độ lớn hợp lực của hai lực   và  là:                                A. F = 10N                                B. F = 70N                                C. F = 50N                               D. F = 25N

 

32. Thời gian cần thiết để vật đến vận tốc 30m/s là:        A. t = 1,2s                 B. t = 12s                  C. t = 120s                                D. t = 1200s

 

33. Lò xo k1 khi treo vạt 6kg thì dãn 12cm. Lò xo k2 khi treo vật 2kg thì dãn 4cm. Lấy g = 10m/s2. Các độ cứng k1 và k2 thoả mãn:

 

               A. k1 = k2                  B. k1 = 2k2                 C. k1 = k2/2                                D. k1 =  k2          

 

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 34 và 35

 

Một vật m = 0,5Kg đặt trên mặt bàn nằm ngang đ­ợc kéo bằng lực 2N theo ph­ơng ngang. Cho hệ số ma sát bằng 0,25. Lấy g = 10m/s2

 

34. Gia tốc của vật có giá trị        A. a = 1,5m/s2          B. a = 4m/s2                              C. a = 6,5m/s2           D. a = 2,5m/s2

 

35. Tại thời điểm t = 2s, lực F ngừng tác dụng. Vật sẽ dựng lại sau khi đi thêm quãng đ­ờng s bằng:

 

                A. 1,8m                     B. 3,6m                     C. 4,5m                     D. 18m

 

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 34 và 35

 

                Một xe lăn chuyển động không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 1m, cao 0,2m. Bỏ qua ma sát và lấy g = 10m/s2.

 

36. Gia tốc của xe có giá trị là:                     A. a = 10m/s2                            B. a = 4m/s2              C. a = 2m/s2                   D. a = 1m/s2

 

37. Thời gian xe chuyển động trên mặt phẳng nghiêng là:                 A. t = 0,5t                 B. t = 1s                        C. v = 1m/s                         D. t = 5s

 

38. Khi đến chân mặt phẳng nghiêng, vận tốc của xe là:                  A. v = 10m/s             B. v = 4m/s                    C. v = 1m/s                         D. v = 2m/s

 

Sử dụng các dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 39 và 40.

 

               Một vật đ­ợc ném  ngang với vận tốc 30m/s ở độ cao h = 80m. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy g = 10m/s2.

 

39. Tầm bay xa của vật có giá trị là:             A. 120m                    B. 480 m                   C. 30   m              D. 80 m

 

40. Khi chạm đất, vận tốc của vật là:            A. 40m/s                   B. 50m/s                   C. 70m/s                   D.  2500m/s

 

 

 

 

Tr­ờng THPT Bắc Đông Quan - Đề kiểm tra 45’ Học kỳ 1 Khối 10  – Bài số 2

 

Họ và tên :…....................................................................................................................Lớp : 10................................................Mã đề : 102

 

1. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về khái niệm lực?   

 

   A. Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động.                   B. Lực là nguyên nhân làm cho vật thay đổi vận tốc.                   C Trong hệ SI, đơn vị của lực là niutơn

 

   D. Lực là đại l­ợng đặc tr­ng cho tác dụng của vật này lên vật khác, kết quả là truyền gia tốc cho vật hoặc làm vật bị biến dạng.

 

2. Điều nào sau đây sai khi nói về quán tính của một vật?

 

A. Quán tính là tính chất của một vật bảo toàn vận tốc của mình khi không chịu lực nào tác dụng hoặc chịu tác dụng của những lực cân bằng.

 

B. Chuyển động thẳng đều d­ợc gọi là chuyển động do quán tính                      C. Những vật có quán tính rất nhỏ thì không có quán tính

 

D. Nguyên nhân làm cho các vật tiếp tục chuyển động thẳng đều khi các lực tác dụng vào nó mất đi chính là tính quán tính của vật.

 

Theo các quy ­ớc sau: (I) và (II) là các mệnh đề.

 

A. (I) đúng, (II) đúng, hai mệnh đề có t­ơng quan

 

B. (I) đúng, (II) đúng, hai mệnh đề không có t­ơng quan

 

C. (I) đúng, (II) sai

 

D. (I) sai, (II) đúng

 

Trả lời các câu 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9

 

3. (I) d­ới tác dụng của lực vật sẽ thu gia tốc

 

    Vì (II) Lực là đại l­ợng đặc tr­ng cho tác dụng của vật này vào vật khác, kết quả là truyền gia tốc cho vật hoặc làm cho vật bị biến dạng

 

4. (I) Khi không có lực tác dụng vật sẽ chuyển động thẳng đều

 

    Vì (II) Định luật II Niu-tơn nói rằng: Một vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu không chịu lực nào tác dụng hoặc nếu các lực tác dụng vào nó cân bằng nhau

 

5. (I) Quán tính là tính chất của mọi vật bảo toàn vận tốc của mình khi không chịu lực nào tác dụng hoặc khi chịu tác dụng của những lực cân bằng nhau

 

      Vì (II) vật nào có khối l­ợng lớn thì quán tính lớn và ng­ợc lại

 

6. (I) Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động

 

     Vì (II) Theo định luật II Niu -tơn: Gia tốc của một vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng và vật và tỉ lệ nghịch với khối l­ợng của nó.

 

7. (I) Lực t­ơng tác giữa hai vật luôn là lực hút

 

   Vì (II) Những lực t­ơng tác giữa hai vật là hai lực trực đối, nghĩa là chúng cùng độ lớn, cùng giá nh­ng ng­ợc chiều

 

8. (I) Lực và phản lực luôn luôn xuất hiện và mất đi đồng thời'

 

    Vì (II) Lực và phản lực bao giờ cũng cùng loại

 

9. (I) Lực và phản lực không thể cân bằng nhau

 

     Vì (II) Lực và phản lực tác dụng lên hai vật khác nhau

 

10. Theo định luật III Niu-tơn thì những lực t­ơng tác giữa hai vật luôn:

 

                A. cùng độ lớn                                            B. cân bằng nhau                                       C. vuông góc nhau                                      D. cùng chiều

 

Sử dụng các cụm từ sau đây:

 

                A. Gia tốc                                                 B. Vận tốc                                                 C. Cân bằng                                              D. Trực đối

 

Điền vào chỗ trống của các câu 11,12,13,14,15 và 16 cho đúng ý nghĩa vật lý.

 

11. Vectơ lực có h­ờng trùng với h­ớng của vectơ……mà lực đó truyền cho vật

 

12. Quán tính là tính chất của mọi vật bảo toàn….. của mình khi không chịu lực nào tác dụng hoặc khi chịu tác dụng của những lực cân bằng nhau.

 

13. Lực và phản lực là hai lực……..

 

14. Hai lực…… là hai lực cùng tác dụng vào một vật, cùng giá, cùng độ lớn nh­ng ng­ợc chiều.

 

15. Trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều gọi chung là trạng thái…..

 

16. Khi một vật thay đổi…….. thì luon có thể chỉ ra đ­ợc những vật khác đã tác dụng lên nó

 

17. Điều nào sau đây là sai khi nói về trọng lực?             A. Trọng lực xác định bởi biểu thức P = mg                   B. Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật

 

                        C. Trọng lực tác dụng lên vật thay đổi theo vị trí của vật trên Trái Đất              D. Trọng lực tác dụng lên vật tỉ lệ nghịch với khối l­ợng của chúng

 

18. Trong các giá trị sau đây giá trị nào đúng với hằng số hấp dẫn?

 

                A. G = 6,86.10 - 11                   B. G = 6,67.10-21            C. G = 6,67.10 - 11          D. G = 66,7.10-11  

 

19. Lực đàn hồi xuất hiện khi:       A. vật đứng yên              B. vật chuuển động có gia tốc                 C. vật đặt gần mặt đất                D. vật có tính đàn hồi bị biến dạng

 

20. Lực ma sát tr­ợt xuất hiện khi:               A. vật đặt trên mặt phẳng nghiêng                                C. vật chịu tác dụng của ngoại lực nh­ng nó vẫn đứng yên

 

                                                                B. vật bị biến dạng                                                      D. vật tr­ợt trên bề mặt nhám của một vật khác

 

21. Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực ma sát nghỉ?                                                 A. Lực ma sát nghỉ cân bằng với trọng lực

 

                B. Lực ma sát nghỉ luôn nhỏ hơn ngoại lực tác dụng vào vật                           C. Lực ma sát nghỉ luôn có h­ớng vuông góc với mặt tiếp xúc

 

                D. Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi một vật chịu tác dụng của ngoại lực có xu h­ớng làm cho v t chuyển động nh­ng thực tế vật vẫn đứng yên.

 

22. Phép phân tích lực cho phép ta:              A. thay thế một lực bằng một lực khác                          B. thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần

 

                                                                C. thay thế nhiều lực bằng một lực duy nhất                  D. thay thế các vectơ lực bằng các vectơ gia tốc

 

23. Ph­ơng pháp động lực học dùng để:        A. đo các lực co học                   B. giải các bài toán cơ học           C. đo gia tốc              D. giải các bài toán động học

 

24. Hệ quy chiếu phi quán tính là hệ quy chiếu gắn trên vật:         A. Chuyển động             B. Chuyển động thẳng đều             C. Chuyển động có gia tốc           D. Đứng yên

 

25. Gọi P và Pbk là trọng l­ợng và trọng l­ợng biểu kiến của một vật. Hiện t­ợng tăng trọng l­ợng ứng với tr­ờng hợp nào sau đây:

 

   

V(m/s)

 

 

30

 

 

10

 

 

t(s)

 

 

0

 

 

5

 

                       A. Pbk = P                 B. Pbk < P                 C. Pbk > P                 D. Pbk  P

 

26. Một vật có khối l­ợng m = 10kg chuyển động d­ới tác dụng của lực kéo F. Đồ thị vận tốc theo thời gian của vật biểu diễn nh­ hình

 

Lực kéo F có giá trị là                 A.  40N                    B. 60N                      C. 20N                      D. 98N

 

27. Lực F truyền cho vật khối l­ơng m1 gia tốc a1, truyền cho vật khối l­ợng m2 gia tốc a2.

 

 Lực F sẽ truyền cho vật khối l­ợng m = m1 + m2 một gia tốc là:

 

                A. a = a1 + a2                             B.                            C.                            D.                                               

 

Sử dụng các dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 28 và 29

 

                Một vật đ­ợc đặt ở đỉnh mặt phẳng nghiêng có chiều dài 100m hệ số ma sát k = 0,5. Lấy g = 10m/s2.

 

28. Để vật vẫn nằm yên thì góc nghiêng  phải thoả mãn điều kiện nào  sau đây:

 

               A. tan    0,5                         B. tan   0,5                         C. tan   0,75                        D. tan   0,75       

 

29. Cho  = 300. Thời gian vật tr­ợt hết mặt nghiêng là:                                A. t = 296,18s                           B. t = 17,21s             C. t = 8,605s             D. t = 12,17s

 

A

 

 

B

 

 

C

 

       Sử dụng các dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 30 và 31

 

    Một chiếc đèn đ­ợc treo vào t­ờng nhờ một dây xích AB và thanh chống BC nh­ hình .

 

Biết khối l­ợng đèn là 40N và dây AB hợp với t­ờng một góc 450.

 

30. Lực căng T của dây có giá trị                                  A. 40N                      B. 80N                      C. 40  N              D. 20N

 

31. Phản lực N của t­ờng tác dụng lên thanh là:             A. 40N                      B. 80N                      C. 40  N              D. 20N

 

Sử dụng các dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 32, 33, 34 Và 35

 

                Một hòn bị đ­ợc ném từ mặt đất với vận tốc đầu 20m/s, xiên với góc nghiêng 300 so với ph­ơng ngang. Lấy g = 10m/s2

 

32. Độ cao cực đại của vật có giá trị là:                         A. 10m                      B. 20m                      C. 0,5m                     D. 5m

 

33. Tầm bay xa có giá trị là:                                         A. 20m                      B. 34,6m                   C.  m                  D. 3,46m

 

34. Thời gian chuyển động của vật là:                            A. t = 1s                   B. t = 2s                   C. t = 4s                   D. t =  s

 

35. Khi chạm đất vận tốc của vật có gía trị là:                A. 17,3m/s                                B, 10m/s                   C. 20m/s                  D. 27,3m/s

 

36. Hai tàu thủy có khối l­ợng bằng nhau 150.000tấn. Khi chúng ở cách nhau 1km lực hấp dẫn giữa chúng có giá trị là:

 

                                                                                A. 0,015N                  B. 0,15n                    C. 1,5N                     D. 15N

 

Sử dụng các dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 37 và 38

 

37.Một ôtô có khối l­ợng 1500 kg chuyển động đều qua đoạn cầu công vồng lên có bán kinh cong là 80m với vận tốc 36km/h. Lấy g = 10m/s2

 

                A. aht = 1.25m/s2                                        B. aht = 16,2m/s2                 C. aht = 0,125m/s2                                            D. aht = 0,162m/s2

 

38. áp lực của xe lên cầu khi xe qua điểm cao nhất có giá trị là:

 

                A. 1312,5N                                B. 13 125N                               C. 132 250N                              D. 1 321 500N

 

Sử dụng các dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 39 và 40:   Một quả cầu nhỏ khối l­ợng m = 250g, buộc vào đầu một sợi dây treo vào trần của toa tầu đang chuyển động nh­ hình 24. Góc lệch của dây treo so với ph­ơng thẳng đứng là 50. Lấy g = 9,8m/s2. Chọn hệ quy chiếu gắn với toa tàu.

 

39. Gia tốc của tàu có giá trị là:                                    A. a = 0,86m/s2              B. a = 0,86m/s           C. a = 0,86cm/s2        D.a= 0,86mm/s2

 

40. Lực căng của dây treo có độ lớn là:                         A. T = 2,64N             B. T = 2,54N             C. T = 2,49N             D. T = 2,46N

 

                               

 

 

Tr­ờng THPT Bắc Đông Quan - Đề kiểm tra 45’ Học kỳ 1 Khối 10  – Bài số 2

 

Họ và tên :…....................................................................................................................Lớp : 10................................................Mã đề : 103

 

1. Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc  . Kết luận nào sau đây là đúng?                              A. Vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực

 

C. Vật không chịu tác dụng của lực ma sát                                    B. Gia tốc của vật không thay đổi

 

D. Không chỉ có lực nào tác dụng lên vật, hoặc là có các lực tác dụng lên vật nh­ng chúng đã cân bằng nhau

 

2. Tr­ờng hợp nào sau đây không liên quan đến quán tính của vật?

 

                A. Khi áo có bụi, ta giũ mạnh, áo sẽ sạch bụi                                                 B. Bút máy tắc, ta vẩy cho ra mực

 

                C. Khi lái xe tăng ga, xe lập tức tăng tốc                                                       D. Khi đang chạy nếu bị vấp, ng­ời sẽ ngã về phía tr­ớc

 

3. Tại thời điểm nào đó, một vật đang chuyển động với vận tốc tức thời là 5m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi , khi đó vật sẽ:

 

                                                A.  dừng lại ngay                                                        B. chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại

 

                                                C. chuyển động nhanh dần đều                                     D. chuyển động thẳng đều với vận tốc 5m/s

 

4. Hai lực cân bằng không thể có:                    A. cùng h­ớng                       B. Cùng ph­ơng                      C. cùng có giá              D. có cùng độ lớn

 

5. Không thể dùng Định luật II Niu - tơn để tính gia tốc trong tr­ờng hợp:

 

A. Vật rơi tự do          B. chuyển động của vệ tinh nhân tạo             C. Vật bị ném            D. Chuyển động của các phân tử

 

Theo các quy ­ớc sau: (I) và (II) là các mệnh đề:     A. (I) đúng, (II) đúng, hai mệnh đề có t­ơng quan        B. (I) đúng, (II) đúng, hai mệnh đề không có t­ơng quan

 

        C. (I) đúng, (II) sai                                   D. (I) sai, (II) đúng                    Trả lời các câu 6,7,8,9 và 10

 

6. (I) Khi không có lực tác dụng, vật sẽ chuyển động thẳng đều

 

    Vì (I) Định luật (II) Niu tơn nói rằng: Một vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu không chịu lực nào tác dụng hoặc nếu các lực tác dụng vào nó cân bằng nhau

 

7. (I) Trong t­ơng tác giữa hai vật, gia tốc mà chúng thu đ­ợc bao giờ cũng ng­ợc chiều nhau và có độ lớn tỉ lệ thuận với khối l­ợng của chúng.

 

      Vì (II) Theo định luật III Niu - tơn: Những lực t­ơng tác giữa hai vật là hai lực trực đối, nghĩa là cùng độ lớn, cùng giá nh­ng ng­ợc chiều nhau.

 

8. (I) Lực và phản lực có thể cân bằng nhau

 

   Vi (II) Lực và phản lực có cùng độ lớn, cùng giá và ng­ợc chiều

 

9. (I) Vật nào có khối l­ợng càng lớn thì càng khó thay đổi vận tốc

 

    Vì (II) Khối l­ợng của vật đặc tr­ng cho mức quán tính của vật ấy

 

10. (I) Khi nhiều vật đ­ợc ghép thành một hệ vật thì khối l­ợng của hệ vật bằng tổng khối l­ợng của các vật đó.

 

    Vì (II) Khối l­ợng có đơn vị là kilôgam

 

11. Lực hấp dẫn giữa hai vậ chỉ đáng kể khi các vật có:      A. thể tích rất lớn          B. khối l­ợng riêng rất lớn         C. khối l­ợng rất lớn              D. dạng hình cầu

 

12. Hai chất điểm có khối l­ợng m­1 và m2  ở cách nhau một khoảng r, gọi G là hằng số hấp dẫn. Biểu thức tính lực hấp dẫn giữa chúng là:

 

                                A. Fhd = G                                  B. Fhd = G                   C. Fhd = G                   D. Fhd = G  

 

13. Nội dung định luật Húc cho biết: Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi sẽ:

 

                A. tỉ lệ nghịc với độ biến dạng của vật đàn hồi                                                                B. tỉ lệ thuận với độ biến dạng của vật đàn hồi

 

                C. tỉ lệ với bình ph­ơng độ biến dạng của vật đàn hồi                                                      D. tỉ lệ với căn bậc hai của độ biến dạng của vật đàn hồi

 

14. Lực ma sát tr­ợt có thể đóng vai trò là:        A. Lực phát động                   B. Lực h­ớng tâm                      C. Lực quán tính                         D. Lực cản

 

15. Khi tác dụng lên một vật đứng yên, lực ma sát nghỉ luôn:                           A. cân bằng với ngoại lực theo ph­ơng song song với mặt tiếp xúc

 

                                           B. cân bằng với trọng lực                                 C. Có giá trị xác định và không thay đổi                         D. cùng h­ớng với ngoại lực

 

16. Nguyên nhân xuất hiện ma sát là do:                       A. vật đè mạnh lên giá đỡ

 

B. vật chuyển động có gia tốc                      C. Mặt tiếp xúc sần sùi , lồi lõm hoặc bị biên dạng                         D. các vật có khối l­ợng

 

17. Gọi  là hợp lực của hai lực   và   , độ lớn t­ơng ứng của các lực là F, F1, F2. Biểu thức nào sau đây là đúng trong mọi tr­ờng hợp?

 

               A.                            B. F = F1 + F2                            C. F =                          D. F = F1 = F2

 

18. Thả vật tr­ợt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng xuống, vật sẽ chuyển động:

 

                A. thẳng đều                              B. thẳng chậm dần đều                               C. thẳng nhanh dần đều                               D. thẳng nhanh dần

 

Sử dụng các dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 19,20,21 và 22

 

Mộtv ật đ­ợc ném theo ph­ơng ngang với vận tốc v0 từ độ cao h so với mặt đất. Chọn hệ toạ độ xOy sao cho gốc O trùng với vị trí ném. Ox theo h­ớng  , Oy h­ớng thẳng đứng xuống d­ới: gốc thời gian là lúc ném:

 

19. Ph­ơng trình quỹ đạo của vật là:

 

                A. y =          với x  0                      B. y =          với x  0                      C. y =        với x  0                       D. y =        với x  0               

 

20. Độ lớn vận tốc của vật tại thời điểm t xác định bằng biểu thức.

 

               A. v = v0 + gt                             B. v =                               C. v = v0 +  gt                       D. v =  

 

21. Thời gian chuyển động của vật từ lúc ném đến lúc chạm đất xác định bằng biểu thức:

 

               A. t =                              B. t =                             C. t =                                D. t =        

 

22. Tầm xa (L) tính theo ph­ơng ngang xác định bằng biểu thức:

 

                A.                       B.                               C.                              D.  

 

23. Một vật đặt trên toa tầu đang chuyển động đều trên một đoạn đ­ờng vòng. Vật sẽ chịu tác dụng của lực quán tính li tâm nếu hệ quy chiếu gắn với vật nào sau đây:

 

                                A. Mặt đất                                 B. Đ­ờng ray                             C. Toa tàu                                 D. Vật bất kì

 

Sử dụng các dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 24, 25 và 26

 

        Một ô tô có khối l­ợng 3T đang chạy với vận tốc 72km/h thì hãm phanh. Thời gian từ lúc hãm phanh đến khi dừng là 10s. Chọn chiều d­ơng là chiều chuyển động.

 

24. Gia tốc của xe có giá trị là:                                                     A. a = -2m/s2             B. a = 2m/s2              C. a = -7,2m/s2          D. a = 7,2m/s2

 

25. Quãng đ­ờng xe còn đi đ­ợc cho đến khi dừng lại:                    A. s = 200m              B. s = 720m              C. s = 360m              D. s = 100m

 

26. Lực hãm  phanh (bao gồm cả lực cản) có độ lớn là:                   A. -6.103N                 B. 6.103N                  C. 21,6.103N              D. -21,6.103N

 

Sử dụng các dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 27,28,29 và 30

 

 Một ôtô có khối l­ợng m = 2,8 tán bắt đầu rời bến. Lực phát động bằng 2000N. Hệ số ma sát giữa bánh xe với mặt đ­ờng là 0,06. Lấy g = 10m/s2

 

27. Lực ma sát có độ lớn là:                                                         A. 1,58N                   B. 16,8N                   C. 168N                    D. 1680N

 

28. Gia tốc của xe có độ lớn là:                                                    A. 0,114m/s2              B. 11,4m/s2               C. 10m/s2                  D. 114m/s2

 

29. Sau 3 phút, vận tốc ôtô đạt đ­ợc là:                                        A. 30m/s                   B. 3,42m/s                                C. 20,52m/s               D. 0,342m/s

 

30. Trong 3 phút đầu tiên, xe đi đ­ợc quãng đ­ờng là:                     A. 3693,6m                B. 1846,8m                C. 5400m                  D. 6156m

 

Sử dụng các dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 31,32,33,34 và 35 :    Vật m = 2kg tr­ợt tự đỉnh mặt phẳng nghiêng dài 6m, nghiêng góc  = 300 so với ph­ơng ngang. Hệ số ma sát giữa hai vật và mặt phẳng nghiêng là k = 0,5. Lấy g = 10m/s2. chọn chiều d­ơng là chiều chuyển động:

 

31. Lực ma sát tác dụng lên vật có độ lớn là:                 A. 5N                        B. 10N                      C. 5  N                D. 5/  N

 

32. Gia tốc của vật có giá trị là:                                                    A. 5m/s2                    B. 5  m/s2            C. 10m/s2                 D. 0,675m/s2

 

33. Thời gian vật tr­ợt hết mặt phẳng nghiêng là:                            A. 4,22s                    B. 17,78s                  C. 2,98s                    D. 8,89s

 

34. Khi đến chân mặt nghiêng, vận tốc của vật là:                          A. 1,42m/s                                B. 2,85m/s                               C. 12,57m/s               D. 42,2m/s

 

35. Để giữ cho vật tr­ợt đều xuống, ng­ời ta tác dụng lên vật lực  theo ph­ơng song song với mặt phăng nghiêng h­ớng lên. Độ lớn của lực F là:

 

                                                                                                A. F > 1,35N             B. F < 1,35N             C. F  1,35N             D. 1,35N

 

36. Hai vật đặt cách nhau một khoảng R1 lực hấp dẫn giữa chúng là F1. Để lực hấp dẫn tăng lên 4 lần thì khoảng cách R2 giữa 2 vật bằng:

 

                                                                                                A. 2R1                      B. R1 /2                     C. 4R1                      D. R1 /4

 

Sử dụng các dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 37,38,39 và 40

 

Trong thang máy, một ng­ời có khối l­ợng 60kg đứng trên một lực kế bàn. Lấy g = 10m/s2

 

37. Thang máy đứng yên số chỉ của lực kế là:                                                                A. 0N                        B. 60N                      C. 600N                    D. 6N

 

38. Thang đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = 0,2m/s2, lực kế chỉ:                              A. 0N                        B. 588N                    C. 612N                    D. 600N

 

39. Thang đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = 0,2m/s2, lực kế chỉ:                                  A. 0N                        B. 588N                    C. 612N                    D. 600N

 

40. Thang máy rơi tự do, số chỉ của lực kế là:                                                                A. 0N                        B. 588N                    C. 612N                    D. 600N

 

 

 

 

 

Cập nhật ( 11/12/2007 )
 
Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (84)