Giai Nobel 2012
01:59:25 PM Ngày 04 Tháng Tư, 2020 *

Chào mừng bạn đến với Diễn Đàn Vật Lý.

Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký.
Hay bạn đã đăng ký nhưng cần gửi lại email kích hoạt tài khoản?
Vui lòng nhập tên Đăng nhập với password, và thời gian tự động thoát





Lưu ý: Đây là diễn đàn của Thư Viện Vật Lý. Tài khoản ở Diễn Đàn Vật Lý khác với tài khoản ở trang chủ Thuvienvatly.com. Nếu chưa có tài khoản ở diễn đàn, bạn vui lòng tạo một tài khoản (chỉ mất khoảng 1 phút!!). Cảm ơn các bạn.
Phòng chát chít
Bạn cần đăng nhập để tham gia thảo luận
Vật lý 360 Độ
Bảng tuần hoàn hóa học tốc hành (Phần 94)
22/03/2020
Bảng tuần hoàn hóa học tốc hành (Phần 93)
22/03/2020
Tương lai của tâm trí - Michio Kaku (Phần 48)
21/03/2020
Tương lai của tâm trí - Michio Kaku (Phần 47)
21/03/2020
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 84)
17/03/2020
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 83)
17/03/2020

follow TVVL Twitter Facebook Youtube Scirbd Rss Rss
  Trang chủ Diễn đàn Tìm kiếm Đăng nhập Đăng ký  


Quy định cần thiết


Chào mừng các bạn đến với diễn đàn Thư Viện Vật Lý
☞ THI THỬ THPT QG LẦN 5 MÔN VẬT LÝ 2020 - 21h00 NGÀY 4-4-2020 ☜

Trả lời

Mọi người ơi cùng giải đề dự bị khối B nha!

Trang: 1   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: mọi người ơi cùng giải đề dự bị khối B nha!  (Đọc 4843 lần)
0 Thành viên và 1 Khách đang xem chủ đề.
dangkhoacb5
Thành viên mới
*

Nhận xét: +0/-0
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 15
-Được cảm ơn: 3

Offline Offline

Bài viết: 14


Xem hồ sơ cá nhân Email
« vào lúc: 08:08:20 AM Ngày 08 Tháng Sáu, 2012 »

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO   ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011
                                                                                 Môn: HÓA HỌC; KHỐI B
   ĐỀ THAM KHẢO      Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
    (Đề thi có 06 trang)
   

Họ, tên thí sinh:…………..………………………..…………….
Số báo danh :…………………………………………………….

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
 Na = 23; K = 39; Ca = 40; Mg = 24; Al = 27; Ba = 137; Fe = 56; Zn =65; Cu = 64;Ag =108; C = 12;                                             H = 1; Cl = 35,5; Br = 80; S = 32; O = 16; N = 14; He = 4.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất rắn FeCO3 và FeS2. Cho X cùng một lượng O2 vào bình kín có thể tích V lít. Đốt nóng bình cho phản ứng xảy ra (giả thiết khả năng phản ứng của 2 muối là nhau nhau, sản phẩm phản ứng là Fe2O3), sau phản ứng đưa về điều kiện ban đầu thu được chất rắn Y và hỗn hợp Z, áp suất trong bình lúc này là P. Để hoà tan hết rắn Y cần 200 ml dung dịch HCl 0,3M, thu được khí M và sản phẩm E còn lại, nếu đưa M vào bình kín V lít cùng điều kiện với Z thì áp suất trong bình là  . Thêm NaOH dư vào sản phẩm E được rắn F, lọc lấy F và làm khô ngoài không khí cân được 3,85 gam.Phần trăm khối lượng muối FeCO3 trong hỗn hợp ban đầu là:
   A. 42,03%      B. 50,06%
   C. 40,10%      D. 45,45%
Câu 2: Hợp chất A tạo bởi kim loại M có hóa trị không đổi và lưu huỳnh. Lấy 13 gam A chia làm hai phần không bằng nhau:
_ Phần 1: tác dụng với O2 tạo khí B.
_ Phần 2: tác dụng với dung dịch HCl dư tạo khí C.
Trộn B và C thu được 7,68 gam kết tủa vàng và còn lại chất khí mà khi tác dụng với dung dịch nước clo tạo dung dịch D. Cho D tác dụng AgNO3 thu được 22,96 gam kết tủa.
Công thức phân tử của A là:
   A. ZnS    B. Al2S3      C. MgS    D. CdS
Câu 3: Nung 83,5 gam hỗn hợp 2 muối nitrat của 2 kim loại A và B (A là kim loại kiềm thổ, B là nguyên tố đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp chất rắn X và hỗn hợp khí Y có thể tích là 26,88 lít ( , 1atm). Cho hỗn hợp Y lội qua dung dịch NaOH dư, nguội thì thua được chất khí, có thể tích bằng   thể tích ban đầu.Phần trăm khối lượng chất A là:
   A. 78,56%    B. 58,92%      C. 21,44%    D. 41,08%   
Câu 4: Cho 4,93 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào cốc chứa 215 ml dung dịch H2SO4 1M (loãng). Sau khi phản ứng hoàn toàn thêm tiếp vào cốc 0,6 lít dung dịch hỗn hợp gồm Ba(OH)2 0,05M và NaOH 0,7M. Khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn, lọc lấy kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi thì thu được 13,04gam chất rắn. Khối lượng của Mg, Zn trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
   A. 3,36 gam, 1,57 gam   B. 3,63 gam, 1,3 gam
   C. 3,6 gam, 1,33 gam   D. 3,66 gam, 1,27 gam
Câu 5: Thuỷ phân các chất sau trong môi trường kiềm: CH3CHCl2(1), CH3COOCH=CH-CH3(2),
CH3COOC(CH3)=CH2(3), CH3CH2CCl3(4), CH3COO-CH2-OOCCH3(5), HCOOC2H5 (6). Nhóm các chất sau khi thuỷ phân có sản phẩm tham gia phản ứng tráng bạc là
   A. (1),(4),(5),(6)     B. (1),(2),(5),(3)    C. (1),(2),(5),(6)      D. (1),(2),(3),(6)
Câu 6: Khi thủy phân không hoàn toàn một peptit A có khối lượng phân tử 293 g/mol và chứa 14,3% N (theo khối lượng) thu được 2 peptit B và C. Mẫu 0,472 gam peptit B khi đem đun nóng, phản ứng hoàn toàn với 18 ml dung dịch HCl 0,222 M. Mẫu 0,666 gam peptit C khi đun nóng, phản ứng hoàn toàn với 14,7 ml dung dịch NaOH 1,6% (khối lượng riêng là 1,022 g/ml). Cấu tạo có thể có của A là:
   A. Ala-Phe-Gly hoặc Gly-Phe-Ala   B. Phe-Gly-Ala hoặc Ala-Gly-Phe
    C. Phe-Ala-Gly hoặc Gly-Ala-Phe   D. Phe-Ala-Gly hoặc Ala-Gly-Phe
Câu 7: Hai chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo tơ nilon-6,6?
   A. Axit glutamic và hexametylenđiamin    B. Axit ađipic và hexametylenđiamin
   C. Axit picric và hexametylenđiamin   D. Axit ađipic và etilen glicol
Câu 8: Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp. Đó là nonapeptit có công thức viết tắt là Arg – Pro – Pro – Gly – Phe – Ser – Pro – Phe – Arg. Khi thủy phân từng phần peptit này có thể thu được những tripeptit nào có chứa phenyl alanin?
   A. 4   B. 5      C. 6    D. 7
Câu 9: Đem nung 116 gam quặng Xiđerit (chứa FeCO3 và tạp chất trơ) trong không khí (coi như chỉ gồm oxi và nitơ) cho đến khối lượng không đổi. Cho hỗn hợp khí sau phản ứng hấp thụ vào bình đựng dung dịch nước vôi có hòa tan 0,4 mol Ca(OH)2, trong bình có tạo 20 gam kết tủa. Nếu đun nóng phần dung dịch, sau khi lọc kết tủa, thì thấy có xuất hiện thêm kết tủa nữa. Hàm lượng (Phần trăm khối lượng) FeCO3 có trong quặng Xiđerit là:
   A. 50%    B. 90%         C. 80%     D. 60%   
Câu 10: Hỗn hợp A gồm H2, một ankan và hai anken đồng đẳng kế tiếp. Cho 560 ml A đi qua ống chứa bột Ni nung nóng, thu được 448 ml hỗn hợp khí A1, cho A1 đi qua dung dịch brôm (dư), thấy khối lượng bình brôm tăng thêm 0,343 gam, đồng thời hỗn hợp khí A2 thoát ra khỏi bình có thể tích là 291,12 ml và có tỉ khối hơi so với không khí là 1,313. Công thức phân tử của ankan là
   A. CH4   B. C2H6      C. C3H8      D. C4H10 
Câu 11: Đun nóng glixerol với hỗn hợp 4 axit: axit axetic, axit stearic, axit panmitic, axit linoleic có mặt H2SO4 đặc xúc tác thu được tối đa bao nhiêu chất béo no?
   A. 6      B. 18       C. 40    D. 1   
Câu 12: Cho phương trình : CuFeS2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O   CuSO4 + FeSO4 + H2SO4
Tổng các hệ số (các số nguyên tối giản) của các chất tham gia phản ứng là (nếu  :  =1:1)
   A. 26      B. 83    C. 27   D. 16a +10b
Câu 13: Cho các chất C4H10O,C4H9Cl,C4H10,C4H11N. Số đồng phân cấu tạo của các chất giảm theo thứ tự là
   A. C4H11N, C4H10O, C4H9Cl, C4H10   B. C4H10O, C4H9Cl, C4H11N, C4H10
   C. C4H10O, C4H9Cl, C4H10, C4H11N.    D. C4H10O, C4H11N, C4H10, C4H9Cl
Câu 14: Cho những nhận xét sau :
1-   Metyl salixilat (aspirin) được điều chế từ axit salixilic và anhydrit axetic
2-   Sự trùng ngưng giữa axit tereptalic với etylenglicol ta được tơ lapsan
3- Tơ nitron, hay tơ dacron, hay tơ olon nói chung đều được tổng hợp từ vinyl xianua
4- Khi cho 1 mol axit glutamic tác dụng vừa đủ với 1 mol NH3 tạo ra glutamin
5- Glutamin là một amino axit 
6- CH2O2 và C2H4O2 (chỉ có chức -COO-) luôn thuộc cùng đồng đẳng
7- Natri glutamat có công thức cấu tạo là HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COONa
Số nhận xét đúng là
   A. 3       B. 4      C. 5      D. 6
Câu 15: Cho hai chất hữu cơ A và B đơn chức. Khi đốt cháy A, B với số mol như nhau thu được CO2 theo tỉ lệ mol 2:3 và hơi nước theo tỉ lệ 1:2. Nếu đốt cháy những khối lượng bằng nhau của A,B thì tỉ lệ mol của CO2 và hơi nước cũng giống như trên. Công thức phân tử A và B là
   A. C4H6O2,C6H12O2      B. C2H4O2,C3H8O   C. C4H6O,C6H12O       D. C2H4O, C3H8O   
Câu 16: Hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon ở thể khí và H2 (tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 4,8). Cho X đi qua Ni đun nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y (tỉ khối hơi của Y so với CH4 bằng 1). CTPT của hiđrocacbon là
   A. C2H2    B. C3H6      C. C3H4     D. C2H4   
Câu 17: X là một hợp chất có công thức phân tử C6H10O5 :
   X + 2NaOH   2Y +  H2O
   Y +  HCl(loãng)   Z +  NaCl
Hãy cho biết khi cho 0,1mol Z tác dụng với Na dư thu được bao nhiêu mol H2
   A. 0,15 mol    B. 0,05 mol      C. 0,1 mol       D. 0,2 mol   
Câu 18:Cho các cặp dung dịch sau:    (1) Na2CO3 và AlCl3; (2) NaNO3 và FeCl2; (3) HCl và Fe(NO3)2
      (4) NaHCO3 và BaCl2; (5) NaHCO3 và NaHSO4 .
Hãy cho biết cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong các cặp đó với nhau?
   A. (1) (3) (4)    B. (1) (4) (5)    C. (1) (3) (5)   D. (3) (2) (5)
Câu 19: Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 1,5 M vào 0,4 lít dung dịch X gồm Na2CO3 và KHCO3 thu được 1,008 lít CO2 (đktc) và dung dịch Y. Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được 29,55 gam kết tủa. Nồng độ mol/lit của Na2CO3 và KHCO3 trong dung dịch X lần lượt là
A. 0,0375 M và 0,05M    B. 0,2625M và 0,225M     C. 0,1125M và 0,225M    D.0,2625M và 0,1225M
Câu 20: Một hỗn hợp A gồm rượu metylic, rượu etylic và phenol có khối lượng 28,9 gam. Chia A làm hai phần bằng nhau. Phần thứ nhất phản ứng hoàn toàn với Na thu được 2,806 lit khí H2 (27oC ; 750 mmHg). Phần thứ hai phản ứng hoàn toàn với 100 ml dung dịch NaOH 1M. % khối lượng rượu etylic trong hỗn hợp A là
   A. 11,07%      B. 23,88%       C. 15,91%   D. 25,47%   
Câu 21: Cho sơ đồ sau:
X (C4H9O2N)   X1  X2   X3   H2N-CH2COOK
Vậy X2 là:
   A. H2N-CH2-COOH    B. ClH3N-CH2COOH    C. H2N-CH2-COONa    D. H2N-CH2-COOC2H5
Câu 22: Cho hai chất hữu cơ X,Y (gồm C,H,O) đều có chứa 53,33% oxi về khối lượng. Khi đốt cháy 0,02 mol phân tử hỗn hợp X và Y cần 0,05 mol O2.Khối lượng phân tử của Y gấp 1,5 lần khối lượng phân tử của X. Công thức phân tử của X, Y là
   A. C2H4O2, C3H6O3     B. C4H8O4, C6H12O6    C. C6H12O6,C9H18O9      D. CH2O, C2H4O2
Câu 23: Hỗn hợp A gồm các khí: CO, CO2 và H2 được tạo ra do hơi nước tác dụng với than nóng đỏ ở nhiệt độ cao. Cho V lít hỗn hợp A (đktc) tác dụng hoàn toàn với CuO (dư), đun nóng. Thu được hỗn hợp chất rắn B và hỗn hợp khí hơi K. Hòa tan hết hỗn hợp B bằng dung dịch HNO3 đậm đặc thì thu được 8,8 lít khí NO2 duy nhất (đo ở 27,3˚C; 1,4 atm). Biết rằng các phản ứng tạo hỗn hợp A có hiệu suất 80% và than gồm Cacbon có lẫn 4% tạp chất trơ. Khối lượng than đã dùng để tạo được V lít hỗn hợp A (đktc) là:
   A. 1,953 gam    B. 1,25 gam   C. 1,152 gam   D. 1,8 gam
Câu 24: X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở, có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47,8 gam. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần bao nhiêu mol O2?
   A. 2,8 mol        B. 2,025 mol        C. 3,375 mol    D. 1,875 mol     
Câu 25: Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của hai nguyên tố lần lượt là 82 và 52. M và X tạo thành hợp chất MXa, trong phân tử của hợp chất đó có tổng số proton của các nguyên tử bằng 77. Nguyên tố M là:
   A. Cr   B. Mn   C. Fe   D. Co
 Câu 26: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/l: NaHCO3(1); Na2CO3(2); NaCl(3); NaOH(4). pH của dung dịch tăng theo thứ tự là
   A. (1), (2), (3), (4)   B. (3), (2), (4), (1)       C. (2), (3), (4), (1)   D. (3), (1), (2), (4)     
Câu 27: Cho 3,584 lít (đktc) hỗn hợp gồm một ankan (X), một anken (Y), một ankin (Z). Lấy ½ hỗn hợp cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong amoniac thấy thể tích hỗn hợp giảm 12,5% và thu được 1,47 gam kết tủa. Cho ½ hỗn hợp còn lại đi qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 2,22 gam và có 13,6 gam brom đã phản ứng. Đốt cháy hoàn toàn lượng khí đi ra khỏi bình brom rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 2,955 gam kết tủa. Các chất X, Y, Z lần lượt là:
   A. CH4, C2H4, C2H2   B. C3H8, C2H4, C3H4.   C. C3H8, C2H4, C2H2   D. CH4, C2H4, C3H4
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam sunfua của kim loại M (công thức MS) trong oxi dư. Chất rắn sau phản ứng đem hoà tan trong 1 lượng vừa đủ dung dịch HNO3 37,8% thấy nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch thu được là 41,72%. Khi làm lạnh dung dịch này thì thoát ra 8,08 gam muối rắn. Lọc tách muối rắn thấy nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch là 34,7%. Công thức muối rắn tách ra sau phản ứng là
   A. Fe(NO3)2.9H2O   B. Cu(NO3)2.5H2O   C. Fe(NO3)3.9H2O   D. A, B, C đều sai.

Câu 29: Nguyên tử khối trung bình của Clo bằng 35,5. Clo có hai đồng vị   và  . Phần trăm khối lượng của   có trong axit pecloric là giá trị nào sau đây:
   A. 30,12%   B. 26,92%       C. 27,2%      D. 26,12%   
Câu 30: Cho các sơ đồ phản ứng sau
- X1 + X2 → X4 + H2
- X3 + X4 → CaCO3  + NaOH
- X3 + X5 + X2 → Fe(OH)3 + NaCl + CO2
Các chất thích hợp với X3, X4, X5 lần lượt là
   A. Ca(OH)2, NaHCO3, FeCl3    B. Na2CO3, Ca(OH)2, FeCl2
   C. Na2CO3, Ca(OH)2, FeCl3     D. Ca(OH)2, NaHCO3, FeCl2
Câu 31: Lấy m gam K cho tác dụng với 500 ml dung dịch HNO3, thu được dung dịch M và thoát ra 0,336 lít hỗn hợp N gồm 2 khí X và Y. Cho thêm vào M dung dịch KOH dư thấy thoát ra 0,224 lít khí Y, biết rằng, quá trình khử HNO3 chỉ tạo ra một sản phẩm khử duy nhất, giá trị của m là
   A. 3,12         B. 7,8        C. 12,48    D. 6,63
Câu 32: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H6O2Cl2 khi thuỷ phân hoàn toàn trong môi trường kiềm đun nóng thu được các sản phẩm chỉ gồm hai muối và nước. Công thức cấu tạo đúng của X là
   A. C2H5COOCH(Cl2)     B. CH3COOCH(Cl)CH2Cl     C. HCOO-C(Cl2)C2H5     D. CH3-COOC(Cl2)CH3
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn a mol anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2, c mol H2O (biết b=a+c). Trong phản ứng tráng gương 1 phân tử X chỉ cho 2 electron. X là anđehit có đặc điểm gì?
   A. No, đơn chức                    B. Không no, đơn chức, có một nối đôi     
   C. No, hai chức      D. Không no, đơn chức, có hai nối đôi
Câu 34: Điều chế O2 trong phòng thí nghiệm từ thuốc tím, kaliclorat, hiđropeoxit, natrinitrat (có số mol bằng nhau). Lượng O2 thu được nhiều nhất từ
   A. thuốc tím        B. kaliclorat         C. natrinitrat   D. hiđropeoxit
Câu 35: Z là hợp chất hữu cơ chỉ chứa C, H, O, có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Đem 2,85 gam Z tác dụng với H2O (trong môi trường H+), phản ứng tạo ra hai chất hữu cơ P, Q. Khi đốt cháy hoàn toàn P tạo ra 0,09 mol CO2 và 0,09 mol H2O. Khi đốt cháy hoàn toàn Q tạo ra 0,03 mol CO2 và 0,045 mol H2O, thể tích oxi tiêu tốn cho quá trình đốt cháy là 3,024 lít (đktc). Biết Z tác dụng được với Na giải phóng H2 và chất P có khối lượng phân tử bằng 90 gam.mol-1. Công thức cấu tạo của Z có thể là:
   A. HO-CH2CH(OH)-OCO(CH2)2C=CH-CH2OH    
     B. HO-CH2COOC2H5   
     C. C2H5OCO-(CH2)2-OCOCH(CH3)OH                                              
     D. C2H5OCOCH(CH3)OCOCH(CH3)OH
Câu 36: Đem nung nóng một lượng quặng hematit (chứa Fe2O3, có lẫn tạp chất trơ) và cho luồng khí CO đi qua, thu được 300,8 gam hỗn hợp các chất rắn, đồng thời có hỗn hợp khí thoát ra. Cho hấp thụ hỗn hợp khí này vào bình đựng lượng dư dung dịch xút thì thấy khối lượng bình tăng thêm 52,8 gam. Nếu hòa tan hết hỗn hợp chất rắn trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thì thu được 387,2 gam một muối nitrat. Hàm lượng Fe2O3 (% khối lượng) trong loại quặng hematit này là?
   A. 20 %   B. 40%   C. 60%    D. 80%
Câu 37: Cho các chất lỏng C2H5OH, C6H5OH, CH2=CH-COOH, các dung dịch C6H5ONa, Na2CO3 , CH3COOH, HCl. Cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một ở điều kiện thích hợp. Số cặp chất xảy ra phản ứng hoá học là
   A. 9          B. 10        C. 11   D. 8       
Câu 38: Hợp chất X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C7H6Cl2. Thủy phân hoàn toàn X trong NaOH đặc dư, t0 cao, p cao thu được chất Y có CTPT là C7H7O2Na. Cho biết X có bao nhiêu CTCT thỏa mãn?
   A. 3    B. 5    C. 4   D. 2
Câu 39: Điện phân 200 ml dung dịch R(NO3)2 (R có hóa trị 2 và 3, không tác dụng với H2O) với cường độ I = 1A trong 32 phút 10 giây thì thấy có khí thoát ra ở catốt, ngừng điện phân và để yên dung dịch một thời gian thu được 0,28 gam kim loại và khối lượng dung dịch giảm m gam, giá trị của m là
   A. 1,44    B. 0,72   C. 0,59   D. 0,16
Câu 40: Hợp chất X là dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O2. X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1. Mặt khác cho X tác dụng với Na thì số mol H2 thu được đúng bằng số mol của X đã phản ứng. Nếu tách một phân tử H2O từ X thì tạo ra sản phẩm có khả năng trùng hợp tạo polime. Số CTCT phù hợp của X là
   A. 9    B. 2      C. 6      D. 7   

II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho các chất sau C2H5OH(1), CH3COOH(2), CH2=CH-COOH(3), C6H5OH(4), p-CH3-C6H4OH(5),
C6H5-CH2OH(6). Sắp xếp theo chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH của các chất trên là
   A. (1), (5), (6), (4), (2), (3)    B. (1), (6), (5), (4), (2), (3) 
   C. (1), (6), (5), (4), (3), (2)   D. (3), (6), (5), (4), (2), (1)
Câu 42: Tiến hành trùng hợp 1 mol etilen ở điều kiện thích hợp, đem sản phẩm sau trùng hợp tác dụng với dung dịch brom thì lượng brom phản ứng là 36 gam. Hiệu suất phản ứng trùng hợp và khối lượng poli etilen (PE) thu được là
   A. 85% và 23,8 gam    B. 77,5 % và 22,4 gam    C. 77,5% và 21,7 gam    D. 70% và 23,8 gam
Câu 43: Một hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H10O3N. Cho X phản ứng với NaOH dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y (chỉ có các hợp chất vô cơ) và phần hơi Z (chỉ có một hợp chất hữu cơ no, đơn chức mạch không phân nhánh). Công thức cấu tạo của X là
   A. HCOONH3CH2CH2NO2    B. HO-CH2-CH2-COONH4
   C. CH3-CH2-CH2-NH3NO3          D. H2N-CH(OH)CH(NH2)COOH   
Câu 44: Hỗn hợp A gồm Cu, Fe có tỉ lệ khối lượng mCu : mFe = 7:3, lấy m gam hỗn hợp A cho phản ứng hoàn toàn với 44,1 gam HNO3, thu được 0,75 gam chất rắn, dung dịch B và 5,6 lít hỗn hợp C gồm NO, NO2 (đktc), giá trị của m là:
   A. 40,5   B. 12,6    C. 50,2    D. 50,4
Câu 45: Để phân biệt hai đồng phân glucozơ và fructozơ người ta có thể dùng
   A. nước vôi trong    B. nước brom    C. dung dịch AgNO3/NH3    D. Cu(OH)2/NaOH 
Câu 46: Hỗn hợp rắn A gồm kim loại M và một oxit của nó có khối lượng là 177,24(g). Chia A làm 3 phần bằng nhau
_ Phần 1: Hòa tan trong dung dịch H2SO4 và HCl dư thu được 4,48(l) khí
_ Phần 2:Hòa tan vào dung dịch HNO3 dư thu được 4,48 lít khí không màu hóa nâu trong không khí và dung dịch B.
_ Phần 3: Đem nung với chất khí CO dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì cho toàn bộ chất rắn hòa tan hết trong nước cường toan dư thì chỉ có 17,92 lít NO thoát ra. Các khí đo ở điều kiện chuẩn.Oxit kim loại đó là:
   A. CrO   B. Cr2O3    C. Fe3O4     D. Fe2O3   
Câu 47: Một hỗn hợp Y gồm hai α-aminoaxit Y1 và Y2, mạch hở, có tổng số mol là 0,2 mol và không có aminoaxit nào có từ 3 nhóm –COOH trở lên. Cho hỗn hợp Y tác dụng vừa đủ với 0,2 mol HCl. Mặt khác, lấy hỗn hợp Y cho tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,3M, sau khi cô cạn thu được 17,04 gam muối khan. Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi cho sản phẩm qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 26 gam kết tủa. Biết chất Y1 có số nguyên tử C nhỏ hơn Y2 nhưng lại chiếm tỉ lệ về số mol nhiều hơn Y2. Công thức cấu tạo của Y1, Y2 là
A. H2N-CH(CH3)-COOH, HOOC-(CH2)2-CH(NH2)COOH
B. H2N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH(NH2)COOH   
C. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH   
D. H2N-CH2-COOH, HOOC-(CH2)2-CH(NH2)COOH
Câu 48: Có hai bình kín không giãn nở đựng đầy các hỗn hợp khí ở toC như sau:
- Bình (1) chứa H2 và Cl2
- Bình (2) chứa CO và O2
Sau khi đun nóng các hỗn hợp để phản ứng xảy ra, đưa nhiệt độ về trạng thái ban đầu thì áp suất trong các bình thay đổi như thế nào?
   A. Bình (1) giảm, bình (2) tăng.             B. Bình (1) không đổi, bình (2) giảm.       
   C. Bình (1) tăng, bình (2) giảm.   D. Bình (1) không đổi, bình (2) tăng.
Câu 49: Cho hỗn hợp ở dạng bột gồm Al và Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 0,75 M, khuấy kĩ hỗn hợp để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9 gam chất rắn A gồm hai kim loại. Để hoà tan hoàn toàn chất rắn A thì cần ít nhất bao nhiêu lít dung dịch HNO3 1M (biết phản ứng tạo ra sản phẩm khử NO duy nhất)?
   A. 0,6 lit        B. 0,5 lit       C. 0,4 lít         D. 0,3 lit
Câu 50: Cho 11,6 gam FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí (CO2, NO) và dung dịch X. Khi thêm dung dịch HCl dư vào dung dịch X thì hoà tan tối đa được bao nhiêu gam bột Cu (biết có khí NO bay ra)
   A. 28,8 gam   B. 16 gam   C. 48 gam   D. 32 gam

B. Theo trương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: X là một halogen. Cho khí X2, đi qua dung dịch NaOH, loãng, lạnh, sau phản ứng thu được chất khí Y. Cho Y đi qua bột Mg thu được hỗn hợp oxit và muối của ion X-, X là
A. F   B. Cl   C. Br   D. I
Câu 52: Cần a mol K2Cr2O7 và b mol HCl để điều chế được 6,72 lít Cl2 (đktc). Giá trị của a và b là::
A. 0,05 và 0,7   B. 0,2 và 2,8   C. 0,1 và 1,4   D. 0,1 và 0,35
Câu 53: Cho thế điện cực của các cặp oxi hóa khử:  = -0,76V,  = -0,44V,  = -0,13V,  = 0,8V. Pin điện hóa nào sau đây có suất điện động tiêu chuẩn lớn nhất ?
A. Zn – Fe   B. Zn - Pb   C. Pb - Ag   D. Fe - Ag
Câu 54: Cho khí CO đi qua ống sứ đựng 0,09 mol hỗn hợp A gồm Fe2O3 và FeO nung nóng sau một thời gian thu được 10,32 gam chất rắn B. Dẫn khí đi ra khỏi ống sứ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 17,73 gam kết tủa. Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là:
A. 1,344 lít   B. 1,68 lít   C. 1,14 lít   D. 1,568 lít
Câu 55: Lên men 162 gam tinh bột với hiệu suất các quá trình lên men lần lượt là 80% và 90%. Tính thể tích dung dịch rượu 40o thu được? Biết khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8 g/ml
A. 115ml   B. 230ml   C. 207ml   D. 82,8ml
Câu 56: Vinyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa:
A. Etilen với axit axetic            B. Ancol vinylic với axit axetic
C. Axetilen với axit axetic            D. etanol với anhiđrit axetic
Câu 57: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở thu được 0,4 mol CO2. Mặt khác hiđro hóa hoàn toàn m gam X cần 0,2 mol H2 (Ni, to), sau phản ứng thu được hai ancol no đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ancol này thì số mol H2O thu được là:
A. 0,6 mol   B. 0,5 mol   C. 0,3 mol   D. 0,4 mol
Câu 58: Cho các chất: Propan, Propin, 2,2-điclopropan, Propan-2-ol, Propan-1-ol, Propen, anlyl clorua, 2-clopropen. Số chất có thể điều chế được axeton chỉ bằng một phản ứng là:
A. 3   B. 6   C. 5   D. 4
Câu 59: Cho các phản ứng:
(1) Cl2 + Br2 + H2O →
(2) Cl2 + KOH 
(3) H2O2 
(4) Cl2 + Ca(OH)2 khan →
(5) Br2 + SO2 + H2O →
Số phản ứng là phản ứng tự oxi hóa khử là:
A. 4   B. 3   C. 2   D. 5
Câu 60: Cho 0,1 mol alanin phản ứng với 100 ml dung dịch HCl 1,5M thu được dung dịch A. Cho A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch B, làm bay hơi dung dịch B thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
A. 14,025 gam      B.  8,775 gam      C. 11,10 gam      D. 19,875 gam

------------------ HẾT-----------------


Logged


mark_bk99
Sinh Viên +1
Lão làng
*****

Nhận xét: +22/-4
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 124
-Được cảm ơn: 629

Offline Offline

Giới tính: Nam
Bài viết: 818


Phong độ là nhất thời,đẳng cấp là mãi mãi!!!BKU

mark_bk94
Xem hồ sơ cá nhân Email
« Trả lời #1 vào lúc: 10:37:52 AM Ngày 08 Tháng Sáu, 2012 »

Cám ơn bạn đã dành time cho box Hóa, nhưng cách trình bày của bạn khó nhìn quá, nên có khoảng cách giữa các câu thì hay hơn, tạo cảm giác dễ chịu khi giải bài!!!! Mình đọc lướt qua thôi mà hết muốn giải rồi.

Yêu cầu nữa là bạn nên chia nhỏ số câu ra nhé, ví dụ 5-->10 câu chẳng hạn để mọi người tham gia thảo luận song hết rồi sang các câu tiếp theo.
 
Hy vọng 1 chút ý kiến sẽ ko làm phiền bạn 


Logged

Seft control-Seft Confident , All Izz Well
khaikull
Học Sinh 12
Thành viên tích cực
***

Nhận xét: +2/-1
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 109
-Được cảm ơn: 45

Offline Offline

Giới tính: Nam
Bài viết: 222


khaikull

khaikull@yahoo.com.vn
Xem hồ sơ cá nhân Email
« Trả lời #2 vào lúc: 10:55:29 AM Ngày 08 Tháng Sáu, 2012 »

Cám ơn bạn đã dành time cho box Hóa, nhưng cách trình bày của bạn khó nhìn quá, nên có khoảng cách giữa các câu thì hay hơn, tạo cảm giác dễ chịu khi giải bài!!!! Mình đọc lướt qua thôi mà hết muốn giải rồi.

Yêu cầu nữa là bạn nên chia nhỏ số câu ra nhé, ví dụ 5-->10 câu chẳng hạn để mọi người tham gia thảo luận song hết rồi sang các câu tiếp theo.
 
Hy vọng 1 chút ý kiến sẽ ko làm phiền bạn 

mark à. post như này là bị khóa ùi. post nhìn muk hãi


Logged

Đằng sau những nụ cười là những giọt nước mắt
Đằng sau những câu chuyện vui là những nỗi buồn vô hình
<=======> Cố gắng năm sau làm sinh viên<=======>
dangkhoacb5
Thành viên mới
*

Nhận xét: +0/-0
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 15
-Được cảm ơn: 3

Offline Offline

Bài viết: 14


Xem hồ sơ cá nhân Email
« Trả lời #3 vào lúc: 01:21:09 PM Ngày 10 Tháng Sáu, 2012 »

Cám ơn bạn đã dành time cho box Hóa, nhưng cách trình bày của bạn khó nhìn quá, nên có khoảng cách giữa các câu thì hay hơn, tạo cảm giác dễ chịu khi giải bài!!!! Mình đọc lướt qua thôi mà hết muốn giải rồi.

Yêu cầu nữa là bạn nên chia nhỏ số câu ra nhé, ví dụ 5-->10 câu chẳng hạn để mọi người tham gia thảo luận song hết rồi sang các câu tiếp theo.
 
Hy vọng 1 chút ý kiến sẽ ko làm phiền bạn 
uhm sẽ chỉnh lại, cám ơn bạn


Logged
Tags:
Trang: 1   Lên
  In  
sch

Những bài viết mới nhất
Những bài viết mới nhất
 
Chuyển tới:  


Tắt bộ gõ tiếng Việt [F12] Bỏ dấu tự động [F9] TELEX VNI VIQR VIQR* kiểm tra chính tả Đặt dấu âm cuối
Powered by SMF 1.1.11 | SMF © 2006, Simple Machines LLC © 2006 - 2012 Thư Viện Vật Lý.