Giai Nobel 2012
05:23:54 PM Ngày 22 Tháng Chín, 2019 *

Chào mừng bạn đến với Diễn Đàn Vật Lý.

Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký.
Hay bạn đã đăng ký nhưng cần gửi lại email kích hoạt tài khoản?
Vui lòng nhập tên Đăng nhập với password, và thời gian tự động thoát





Lưu ý: Đây là diễn đàn của Thư Viện Vật Lý. Tài khoản ở Diễn Đàn Vật Lý khác với tài khoản ở trang chủ Thuvienvatly.com. Nếu chưa có tài khoản ở diễn đàn, bạn vui lòng tạo một tài khoản (chỉ mất khoảng 1 phút!!). Cảm ơn các bạn.
Phòng chát chít
Bạn cần đăng nhập để tham gia thảo luận
Vật lý 360 Độ
Chốt đáp số cho bài toán bán kính proton
20/09/2019
Tranh cãi vẫn chưa dứt về chuyện tìm thấy sóng hấp dẫn
18/09/2019
Lần đầu tiên nghe được ‘tiếng khóc chào đời’ của một lỗ đen mới sinh
17/09/2019
Tìm hiểu nhanh vật lí hạt (Phần 7)
16/09/2019
Tìm hiểu nhanh vật lí hạt (Phần 6)
16/09/2019
Giải được bí ẩn nhiễm điện do cọ xát
15/09/2019

follow TVVL Twitter Facebook Youtube Scirbd Rss Rss
  Trang chủ Diễn đàn Tìm kiếm Đăng nhập Đăng ký  


Quy định cần thiết


Chào mừng các bạn đến với diễn đàn Thư Viện Vật Lý
☞ THI THỬ THPT QG LẦN 8 MÔN VẬT LÝ 2019 - 21h00 NGÀY 9-6-2019 ☜

Trả lời

Đề thi tuyển sinh Đại học môn Toán khối A và A1 - 2013.

Trang: 1   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Đề thi tuyển sinh Đại học môn Toán khối A và A1 - 2013.  (Đọc 4057 lần)
0 Thành viên và 1 Khách đang xem chủ đề.
Alexman113
Lão làng
*****

Nhận xét: +26/-9
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 229
-Được cảm ơn: 270

Offline Offline

Bài viết: 551


KK09XI


Xem hồ sơ cá nhân Email
« vào lúc: 04:10:17 PM Ngày 04 Tháng Bảy, 2013 »

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO                        ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2013
       _____________                                           Môn: TOÁN; Khối A và Khối A1
                                                         Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
       ĐỀ CHÍNH THỨC


I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số [tex]y= -x^3+3x^2+3mx-1,\,\,\, (1)[/tex] với [tex]m[/tex] là tham số thực.
   a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số [tex](1)[/tex] khi [tex]m = 0.[/tex]
   b) Tìm [tex]m[/tex] để hàm số [tex](1)[/tex] nghịch biến trên khoảng [tex](0;\,+\infty)[/tex]
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình [tex]1+ \tan x = 2\sqrt 2 \sin \left ( x + \frac{\pi}{4} \right )[/tex].

Câu 3 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình: [tex]\begin{cases}\sqrt{x+1}+\sqrt[4]{x-1}-\sqrt{y^4+2}=y\\x^2+2x\left(y-1\right)+y^2-6y+1=0\\ \end{cases}\,\,\,\,\,\,\,\left( {\,\forall x,y \in \mathbb{R}} \right)[/tex]

Câu 4 (1,0 điểm). Tính tích phân [tex]\displaystyle \int_{1}^{2}\frac{x^2-1}{x^2}\ln xdx[/tex]

Câu 5 (1,0 điểm). Cho hình chóp [tex]S.ABC[/tex] có đáy là tam giác vuông tại [tex]A[/tex], [tex]\widehat{ABC} = 30^o[/tex], [tex]SBC[/tex] là tam giác đều cạnh [tex]a[/tex] và mặt bên [tex]SBC[/tex] vuông góc với đáy. Tính theo [tex]a[/tex] thể tích khối chóp [tex]S.ABC[/tex] và khoảng cách từ [tex]C[/tex] đến mặt phẳng [tex](SAB)[/tex].

Câu 6 (1,0 điểm). Cho các số thực [tex]a;\,b;\,c[/tex] thỏa mãn điều kiện [tex](a+c)(b+c)=4c^2.[/tex] Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
[tex]P=\dfrac{32a^3}{\left(b+3c\right)^3}+\dfrac{32b^3}{\left(a+3c\right)^3}-\dfrac{\sqrt{a^2+b^2}}{c}[/tex]

II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B).
A. Theo chương trình chuẩn
Câu 7.a (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ [tex]Oxy,[/tex] cho hình chữ nhật [tex]ABCD[/tex] có điểm [tex]C[/tex] thuộc đường thẳng [tex]d:2x+y+5=0[/tex] và [tex]A(-4;\,8).[/tex] Gọi [tex]M[/tex] là điểm đối xứng của [tex]B[/tex] qua [tex]C,\,N[/tex] là hình chiếu vuông góc của [tex]B[/tex] trên đường thẳng [tex]MD.[/tex] Tìm tọa độ các điểm [tex]B[/tex] và [tex]C,[/tex] biết rằng [tex]N(5;\,-4).[/tex]

Câu 8.a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ [tex]Oxyz[/tex], cho đường thẳng [tex]\Delta:\frac{x-6}{-3}=\frac{y+1}{-2}=\frac{z+5}{1}[/tex] và điểm [tex]A(1;\,7;\,3)[/tex]. Viết phương trình mặt phẳng [tex](P)[/tex] đi qua [tex]A[/tex] và vuông góc với [tex]\Delta[/tex]. Tìm tọa độ điểm [tex]M[/tex] thuộc [tex]\Delta[/tex] sao cho [tex]AM = 2\sqrt{30}[/tex].

Câu 9.a (1,0 điểm). Gọi [tex]S[/tex] là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm ba chữ số phân biệt được chọn từ các chữ số [tex]1;\,2;\,3;\,4;\,5;\,6;\,7[/tex]. Xác định số phần tử của [tex]S[/tex]. Chọn ngẫu nhiên một số từ [tex]S[/tex], tính xác suất để số được chọn là số chẵn.

B. Theo chương trình nâng cao
Câu 7.b (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ [tex]Oxy,[/tex] cho đường thẳng [tex]\Delta -y=0.[/tex] Đường tròn [tex](C)[/tex] có bán kính [tex]R=\sqrt{10}[/tex] cắt [tex]\Delta[/tex] tại hai điểm [tex]A[/tex] và [tex]B[/tex] sao cho [tex]AB=4\sqrt{2}.[/tex] Tiếp tuyến của [tex](C)[/tex] tại [tex]A[/tex] và [tex]B[/tex] cắt nhau tại một điểm thuộc tia [tex]Oy.[/tex] Viết phương trình đường tròn [tex](C).[/tex]

Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ [tex]Oxyz[/tex], cho mặt phẳng [tex](P): 2x+3y+z-11=0[/tex] và mặt cầu [tex](S)^2+y^2+z^2-2x+4y-2z-8=0[/tex]. Chứng minh [tex](P)[/tex] tiếp xúc [tex](S)[/tex]. Tìm tọa độ tiếp điểm của [tex](P)[/tex] và [tex](S)[/tex].

Câu 9.b (1,0 điểm). Cho số phức [tex]z=1+\sqrt3 i[/tex] . Viết dạng lượng giác của số phức [tex]z[/tex]. Tìm phần thực và phần ảo của số phức [tex]w = (1+i)z^5.[/tex]
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
_____________________________________________________________________________________________________________________
GỢI Ý ĐÁP ÁN.

>>> Xem tại đây
« Sửa lần cuối: 04:21:02 PM Ngày 04 Tháng Bảy, 2013 gửi bởi Alexman113 »

Logged



KK09XI ~ Nothing fails like succcess ~
Tags:
Trang: 1   Lên
  In  
sch

Những bài viết mới nhất
Những bài viết mới nhất
 
Chuyển tới:  


Tắt bộ gõ tiếng Việt [F12] Bỏ dấu tự động [F9] TELEX VNI VIQR VIQR* kiểm tra chính tả Đặt dấu âm cuối
Powered by SMF 1.1.11 | SMF © 2006, Simple Machines LLC © 2006 - 2012 Thư Viện Vật Lý.