Giai Nobel 2012
03:09:06 AM Ngày 22 Tháng Mười, 2021 *

Chào mừng bạn đến với Diễn Đàn Vật Lý.

Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký.
Hay bạn đã đăng ký nhưng cần gửi lại email kích hoạt tài khoản?
Vui lòng nhập tên Đăng nhập với password, và thời gian tự động thoát





Lưu ý: Đây là diễn đàn của Thư Viện Vật Lý. Tài khoản ở Diễn Đàn Vật Lý khác với tài khoản ở trang chủ Thuvienvatly.com. Nếu chưa có tài khoản ở diễn đàn, bạn vui lòng tạo một tài khoản (chỉ mất khoảng 1 phút!!). Cảm ơn các bạn.
Phòng chát chít
Bạn cần đăng nhập để tham gia thảo luận
Vật lý 360 Độ
Photon là gì?
25/07/2021
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Tic-tac-toe
05/12/2020
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020

follow TVVL Twitter Facebook Youtube Scirbd Rss Rss
  Trang chủ Diễn đàn Tìm kiếm Đăng nhập Đăng ký  


Quy định cần thiết


Chào mừng các bạn đến với diễn đàn Thư Viện Vật Lý
Mới tham gia nhóm trên Facebook >> TẠI ĐÂY <<

  Xem các bài viết
Trang: 1
1  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / LUYỆN THI ĐẠI HỌC / Toàn câu lạ,mấy bạn giúp nhá! vào lúc: 09:12:11 PM Ngày 07 Tháng Sáu, 2014
cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, điện trở trong mạch bằng 150[tex]\Omega[/tex]
.mạch đ-ợc mắc vào hiệu điện thế  xoay chiều có U không đổi nhung  tần số góc thay đổi. Khi [tex]\omega = \omega _{o}[/tex]
rad/s thì công suât tiêu thụ đạt cực đại bằng 200W Khi  [tex]\omega = \omega _{1}[/tex] hay tăng đến [tex]\omega = \omega _{2}[/tex]
 thì công suất tiêu thụ trên mạch trong hai tru?ng  hợp này bằng nhau và bằng 50W. Biết  [tex]\omega _{2} - \omega _{1}[/tex]
= 100[tex]\Pi[/tex]  rad/s. Tính hệ số tự cảm của cuộn dây
[tex]A. \frac{1,5\sqrt{3}}{\Pi}H[/tex]    [tex]B.\frac{1,5}{\Pi }H[/tex]     [tex]C.\frac{1}{\Pi }H[/tex]     [tex]D.\frac{2}{\Pi}[/tex]



47.  để xảy ra phản ứng dây chuyền, khối lượng nhiên liệu phải lớn hơn một giá trị tới hạn. Giá tị tới
hạn của [tex]Pu^{239}[/tex] bằng bao nhiêu:
A.  20kg B. 15kg C. 10kg  D. 5kg



50.  Cho mạch điện RLC nối tiếp, điện trở R = 84[tex]\Omega[/tex]. điện áp hiệu dụng trên 2 đầu đoạn mạch bằng
200V. Biết khi nối tắt tụ điện thì c-ờng độ dòng điện chạy qua mạch có biểu thức: i1= [tex]i_{1}=\sqrt{2}cos(100\Pi t + \Pi/6)[/tex],khi  không  nối  tắt  tụ  điện  thì  c-ờng  độ  dòng  điện  chạy  qua  mạch  có  biểu  thức:  [tex]i_{2}=\sqrt{2}cos(100\Pi t + \Pi/2)[/tex]
. Tính điện dung của tụ
A. [tex]10^{-4}[/tex]/2𝜋F      B.3.[tex]10^{-4}[/tex]/1,68𝜋F     C.2.[tex]10^{-4}[/tex]/𝜋F     D.[tex]10^{-4}[/tex]/[tex]\sqrt{3}\Pi[/tex]



F
2  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / LUYỆN THI ĐẠI HỌC / Hạt nhân nguyên tử vào lúc: 11:28:48 AM Ngày 07 Tháng Sáu, 2014
Biết bán kính nguyên tử H ở trạng thái cơ bản bằng 0,53[tex]\AA[/tex]. Tính tốc độ góc của e khi ở mức năng lượng L
A.5,155.[tex]10^{15}[/tex]rad/s
B.5,155.[tex]10^{16}[/tex]rad/s
c.5,155.[tex]10^{17}[/tex]rad/s
d.5,155.rad/s
3  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / VẬT LÝ 12 / Trả lời: Bài tập về Con lắc lò xo vào lúc: 10:57:38 AM Ngày 05 Tháng Sáu, 2014
Ta có: Lo=30cm=0,3m
[tex]\Delta l =10cm = 0,1m => w = \sqrt{g/\Delta l} = 10[/tex]
[tex]L=Lo + \Delta l + x => x=2cm[/tex]
Dùng CT độc lập: [tex]A^{2} = x^{2} + v^{2} / w^{2} \Rightarrow A=2\sqrt{2} <=> x= \frac{A\sqrt{2}}{2} => \varphi = -\Pi / 4 => x=8cos(10t -\frac{\Pi}{4})[/tex]


Lộn lộn: x=[tex]2\sqrt{2}[/tex] cos (10t - [tex]\frac{\pi }{4}[/tex]) mới đúng..hehe thông cảm già rồi
4  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / LUYỆN THI ĐẠI HỌC / Trả lời: Bài tập điện xoay chiều cần các pro chỉ giáo vào lúc: 09:14:47 AM Ngày 05 Tháng Sáu, 2014
Ud lệch 45 độ với UR nên cuộn dây có R # 0. Giản Đồ vecto lúc này là một hình thoi có góc là 45 độ => u nhanh pha hơn i 22,5 độ. Ta có:
[tex]P=\frac{U^{2}}{R}cos^{2}(22.5)=200.cos^{2}(22.5)=170,7W[/tex]


Pạn giải giống mình nhưng đáp án k đúng!!Chả hiểu sao nữa
5  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / LUYỆN THI ĐẠI HỌC / Trả lời: Bài tập điện xoay chiều cần các pro chỉ giáo vào lúc: 09:09:23 AM Ngày 05 Tháng Sáu, 2014
theo mình thì bài này giải như sau:
khi hệ số công suất bằng 1 suy ra [tex]cos\phi =\frac{R}{Z}=1[/tex] suy ra công suất lúc này đạt giá trị cực đại [tex]Pmax=\frac{U^{2}}{R}=200(W)[/tex]

khi chưa mắc tụ,ta có Ul=Ur suy ra Zl=R. Lúc này công suất của đoạn mạch [tex]P=\frac{U^{2}.R}{Z^{2}}=\frac{U^{2}.R}{R^{2}+Zl^{2}}=\frac{U^{2}.R}{2R^{2}}=\frac{U^{2}}{2R}=\frac{Pmax}{2}=100(W)[/tex]

bạn giải ra đáp án đúng.Nhưng người ta cho độ lệch pha làm gì? 
6  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / VẬT LÝ 12 / Trả lời: Bài tập về Con lắc lò xo vào lúc: 08:58:42 AM Ngày 05 Tháng Sáu, 2014
Ta có: Lo=30cm=0,3m
[tex]\Delta l =10cm = 0,1m => w = \sqrt{g/\Delta l} = 10[/tex]
[tex]L=Lo + \Delta l + x => x=2cm[/tex]
Dùng CT độc lập: [tex]A^{2} = x^{2} + v^{2} / w^{2} \Rightarrow A=2\sqrt{2} <=> x= \frac{A\sqrt{2}}{2} => \varphi = -\Pi / 4 => x=8cos(10t -\frac{\Pi}{4})[/tex]
7  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / LUYỆN THI ĐẠI HỌC / Trả lời: Cần giúp về một số câu trong đề thi thử trường THPT Cù Huy Cận vào lúc: 08:34:15 PM Ngày 04 Tháng Sáu, 2014
Câu 20:
Một vật khối lượng M = 600g được treo trên trần nhà bằng một sợi dây không dãn. Phía dưới vật M có gắn một lò xo nhẹ có độ cứng  k = 100 N/m, đầu còn lại của lò xo gắn vật m = 200g . Lấy g = 10m/s2. Biên độ dao động điều hòa theo phương thẳng đứng của m tối đa để dây treo không bị chùng là :
A. 6cm
B. 2cm
C. 4cm
D. 8cm

A<= delta L <=> A<= (m+M)g/K => A=8cm
8  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / LUYỆN THI ĐẠI HỌC / Bài tập điện xoay chiều cần các pro chỉ giáo vào lúc: 08:21:45 PM Ngày 04 Tháng Sáu, 2014
Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R và một cuộn dây mắc nối tiếp. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch
có tần số f và có giá trị hiệu dụng U không đổi. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu của R và giữa hai đầu của cuộn dây có cùng giá
trị và lệch pha nhau góc (pi/4). Để hệ số công suất bằng 1 thì người ta phải mắc nối tiếp với mạch một tụ có điện dung C và khi
đó công suất tiêu thụ trên mạch là 200W. Hỏi khi chưa mắc thêm tụ thì công suất tiêu thụ trên mạch bằng bao nhiêu ?
A: 100W  B.150W  C.75W  D.170,7W.
Trang: 1

Tắt bộ gõ tiếng Việt [F12] Bỏ dấu tự động [F9] TELEX VNI VIQR VIQR* kiểm tra chính tả Đặt dấu âm cuối
Powered by SMF 1.1.11 | SMF © 2006, Simple Machines LLC © 2006 - 2012 Thư Viện Vật Lý.