Giai Nobel 2012
08:37:48 AM Ngày 22 Tháng Hai, 2020 *

Chào mừng bạn đến với Diễn Đàn Vật Lý.

Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký.
Hay bạn đã đăng ký nhưng cần gửi lại email kích hoạt tài khoản?
Vui lòng nhập tên Đăng nhập với password, và thời gian tự động thoát





Lưu ý: Đây là diễn đàn của Thư Viện Vật Lý. Tài khoản ở Diễn Đàn Vật Lý khác với tài khoản ở trang chủ Thuvienvatly.com. Nếu chưa có tài khoản ở diễn đàn, bạn vui lòng tạo một tài khoản (chỉ mất khoảng 1 phút!!). Cảm ơn các bạn.
Phòng chát chít
Bạn cần đăng nhập để tham gia thảo luận
Vật lý 360 Độ
Ai đã phát minh ra ABC?
16/02/2020
Toán học cấp tốc (Phần 10)
15/02/2020
Toán học cấp tốc (Phần 9)
15/02/2020
Vật lí học và chiến tranh - Từ mũi tên đồng đến bom nguyên tử (Phần 62)
15/02/2020
Vật lí học và chiến tranh - Từ mũi tên đồng đến bom nguyên tử (Phần 61)
15/02/2020
Tương lai của tâm trí - Michio Kaku (Phần 42)
15/02/2020

follow TVVL Twitter Facebook Youtube Scirbd Rss Rss
  Trang chủ Diễn đàn Tìm kiếm Đăng nhập Đăng ký  


Quy định cần thiết


Chào mừng các bạn đến với diễn đàn Thư Viện Vật Lý
☞ THI THỬ THPT QG LẦN 3 MÔN VẬT LÝ 2020 - 21h00 NGÀY 15-2-2020 ☜

  Xem các bài viết
Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 »
856  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / VẬT LÝ 12 / Trả lời: giúp con lắc đơn vào lúc: 10:00:13 PM Ngày 09 Tháng Năm, 2012
Một con lắc đơn có chiều dài 1m, dao động điều hoà tại nơi có gia tổc trọng trường là 10. Góc lớn nhất và dây treo hợp với phương thẳng đứng là 0,1 rad. Tại vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 0,01 rad thì gia tốc của con lắc có độ lớn là:
A.0,1      B.0,0989     C.0,17     D.0,14

độ lớn của gia tốc: [tex]a=\omega ^2.s=\frac{g}{l}.l\alpha =g.\alpha =0,1m/s^2[/tex]

vì dao động này là dao động điều hòa nên [tex]s\approx l\alpha[/tex]

857  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / VẬT LÝ 12 / Trả lời: hỏi bài dao động vào lúc: 08:52:32 PM Ngày 09 Tháng Năm, 2012
Bài 3: Một lò xo có độ cứng k=40N/m, đầu trên được giữ cố định còn phía dưới gắn vật nặng m. Nâng m lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ, vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 2,5cm. Lấy g=10m/s^{2}.Trong quá trình dao động, trọng lực của m có công suất tức thời cực đại bằng:
A.0,41W
B.0,64W
C.0,50W
D.0,32W
thả nhẹ [tex]\Delta l=A=2,5cm\Rightarrow \omega =\sqrt{\frac{g}{\Delta l}}=20[/tex][tex]p=P.V_{max}=mg\omega .A=K.\Delta l.\omega A=40.0,025.20.0,025=0,5W[/tex]
 cho mình hỏi tại sao lại có công suất trọng lực p=P.Vmax?
giúo mình với.cảm ơn nhé

ở lớp dưới ta có công suất là công sinh ra trong 1 đơn vị thời gian:  [tex]P=\frac{A}{t}=\frac{FScos\alpha }{t}=F\frac{S}{t}.1=F.v[/tex]

bài này F chính là P, để Pmax thì v phải max
858  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / VẬT LÝ 12 / Trả lời: BT vật lí hạt nhân.nhờ thầy giúp vào lúc: 08:37:29 PM Ngày 09 Tháng Năm, 2012



câu 29: năng lượng phản ứng:  [tex]E=K_\alpha +K_T_h[/tex]

bảo toàn động lượng: [tex]\vec{0}=\vec{P_\alpha}+\vec{P_T_h}\Rightarrow m_\alpha K_\alpha =m_T_hK_T_h[/tex]  [tex]\Leftrightarrow 4K_\alpha =234K_t_h[/tex]

[tex]\frac{K_\alpha }{E}=\frac{K_\alpha }{K_\alpha +K_T_h}[/tex]

[tex]=\frac{1}{1+\frac{4K_\alpha }{234K_\alpha }}= 98,32%[/tex]%


câu 13: năng lượng tối thiểu của hạt alpha bằng độ lớn năng lượng phản ứng(phản ứng thu năng lượng)


[tex]K_\alpha =\left|E \right|=(m_A_l+m_\alpha -m_P-m_n).c^2 =2,9808MeV[/tex]




859  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / VẬT LÝ 12 / Trả lời: CÁC BÀI TẬP CẦN MN GIÚP Ạ vào lúc: 02:59:28 PM Ngày 09 Tháng Năm, 2012
7.Một tụ điện có diện dung C tích điện đến hiệu điện thế Uo được nối với cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm L qua khóa k. Ban đầu khóa k ngắt. Kể từ thời điểm đóng khoá k (t = 0), độ lớn cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại lần thứ 2012 vào thời điểm?
[tex] A.t=\frac{4022\pi}{2}\sqrt{LC}  [/tex]
   
[tex] B.t=1006\pi\sqrt{LC} [/tex]
     
[tex] C. t=\frac{4023\pi}{2}\sqrt{LC} [/tex]  
    
[tex] D. t=\frac{8047\pi}{2}\sqrt{LC} [/tex]

khi k đóng thì điện tích trên tụ đang cực đại nên i = 0.
tương tự dao động đều hòa, trên giản đồ đường đi, với biên từ  [tex]-I_0[/tex] đến [tex]I_0[/tex].cường độ dòng điện bắt đầu tăng( hoặc giảm) từ giá trị i = 0 ( giống vật bắt đầu dao động điều hòa từ VTCB).
trong 1 chu kì, cường độ dòng điện có độ lớn cực đại 2 lần( ở 2 vị trí biên). vậy sau 1005 chu kì => 2010 lần, và lúc này i lại bằng 0.vậy sau 3/4T nữa, cường độ dòng điện sẽ có độ lớn cực đại lần 2012.

mình vẽ chu kì thứ 1006, nhưng chỉ 3/4T thôi là được lần thứ 2012. nếu ban đầu mình chọn chiều ngược lại thì cũng cùng đáp số.

vậy t = 1005T + 3/4T => C

860  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / VẬT LÝ 12 / Trả lời: CÁC BÀI TẬP CẦN MN GIÚP Ạ vào lúc: 02:11:23 PM Ngày 09 Tháng Năm, 2012
11.  Mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 20mH và tụ điện phẳng có điện dung C = 2,0μF, đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là Io = 5,0mA. Biết khoảng cách giữa hai bản tụ điện là 0,10mm. Cường độ điện trường giữa hai bản tụ có giá trị cực đại bằng
A. 0,10MV/m.   B. 1,0μV/m.     C. 5,0kV/m.   D. 0,50V/m.

ta có: [tex]\frac{1}{2}CU_o^2=\frac{1}{2}LI_0^2\Rightarrow U_0=0,5V[/tex]

cường độ điện trường  [tex]E=\frac{U_0}{d}=5000V/m[/tex]

d: khoảng cách giữa hai bản tụ.
861  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / VẬT LÝ 12 / Trả lời: CÁC BÀI TẬP CẦN MN GIÚP Ạ vào lúc: 02:03:24 PM Ngày 09 Tháng Năm, 2012
9.Một mẫu chất đang chứa N nguyên tử chất phóng xạ phát ra n hạt trong 1 phút. Biết chu kỳ bán rã T của chất phóng xạ rất lớn so với 1 phút. Giá trị của T bằng?
A. 41,6n/N(s)     B. 0,693n/N(s)     C. 41,6N/n(s)    D.  0,693N/n (s)

n là số hạt đã phân rã trong 1 phút: [tex]n=N(1-e^-(\lambda t))[/tex]

[tex]t=1ph\ll T \Rightarrow e^-(\lambda t) \approx 1-\lambda t[/tex]

[tex]\Rightarrow n=N\lambda t=N\frac{ln2}{T}t\Rightarrow T=41,58\frac{N}{n}(s)[/tex]


862  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / VẬT LÝ 12 / Trả lời: CÁC BÀI TẬP CẦN MN GIÚP Ạ vào lúc: 01:53:06 PM Ngày 09 Tháng Năm, 2012
8. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,50mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2,0m. Nguồn phát ra ba ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,40μm; λ2 = 0,50μm; λ3 = 0,60μm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm bằng
A. 36mm.   B. 24mm.   C. 48mm.   D. 16mm.

khoảng cách đó chính là khoảng cách từ VSTT đến VS cùng màu với nó và gần nó nhất.

tại vị trí cùng màu VSTT ta có: [tex]k_1\lambda _1=k_2\lambda _2=k_3\lambda _3[/tex]

[tex]\Rightarrow k_2 = \frac{4}{5}k_1[/tex];   [tex]\Rightarrow k_3 = \frac{2}{3}k_1[/tex]

bậc VS là số nguyên, nên k1 là bội số chung của 3 và 5. bội số chung nhỏ nhất của 3 và 5 là 15.
hay k1 = 15,đây là vị trí cùng màu O và gần O nhất

[tex]x=k_1\lambda _1\frac{D}{a} = 24mm[/tex]



863  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / LUYỆN THI ĐẠI HỌC / Trả lời: Xin giúp bài dao động tắt dần!!!! vào lúc: 11:14:39 AM Ngày 09 Tháng Năm, 2012
xin các thầy cô giúp.


1T vật qua VTCB 2 lần, sau 20 lần vật dừng lại tại vị trí không biến dạng => vật thực hiện được 10 chu kì.

độ giảm biên độ trong 1 chu kì là [tex]\Delta A=\frac{4\mu mg}{k}[/tex] => sau 10 chu kì giảm [tex]\frac{40\mu mg}{k}[/tex]

do vật dừng lại tại vị trí không biến dạng nên [tex]\frac{40\mu mg}{k}=5cm[/tex] => [tex]\mu =0,1[/tex]

864  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / VẬT LÝ 12 / Trả lời: CÁC BÀI TẬP CẦN MN GIÚP Ạ vào lúc: 11:06:36 AM Ngày 09 Tháng Năm, 2012
2) Trên sợi dây đàn dài 65cm sóng ngang truyền với tốc độ 572m/s. Dây đàn phát ra bao nhiêu hoạ âm (kể cả âm cơ bản) trong vùng âm nghe được ?
A. 45.   B. 22.      C. 30.   D. 37.

[tex]l=n\frac{\lambda }{2} => f=440.n[/tex]

trong vùng nghe được âm có tần số từ 16 -> 20.000Hz

số họa âm kể cả âm cơ bản = [tex]\frac{20.000}{440} =45.45[/tex]. vậy có 45 họa âm và âm cơ bản

865  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / VẬT LÝ 12 / Trả lời: giúp em 2 bài tập này với ạ vào lúc: 10:24:58 AM Ngày 09 Tháng Năm, 2012

Câu 4.Mạch điện 3 pha mắc hình sao Up=220 3 tại mắc hình sao có R1=R2=2R3=220 ôm. tính cường độ hiệu dụng trong dây trung hòa??

ta có: [tex]I_1=I_2 = \frac{220}{220}=1A[/tex]; [tex]I_3=\frac{220}{110}=2A[/tex]

ba dòng điện lệch nhau [tex]\frac{2\pi }{3}[/tex], vẽ hình ta tổng hợp [tex]I_1, I_2 => I_1_2 = 1A[/tex]

[tex]I_1_2[/tex] cùng phương ngược chiều [tex]I_3[/tex] => I = 2 - 1 = 1A





866  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / VẬT LÝ 12 / Trả lời: giúp em 2 bài tập này với ạ vào lúc: 10:18:48 AM Ngày 09 Tháng Năm, 2012
Câu 10. Đoạn mạch AB gôm R1=[tex]30\Omega[/tex], [tex]R2=10\Omega[/tex] cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=[tex]\frac{3}{10\Pi }H[/tex] và tụ có C thay đổi được và mắc nối tiếp theo thứ tự trên. Gọi M là điểm nối giữa 2 điện trở. Đặt vào hai đầu AB 1 điện áp xoay chiều U=200V và f=50Hz. Điều chỉnh điện dung C đến giá trị Cm thì UMB đạt cực tiểu
UMB min=?
A.75  B.100.        C.25                 D.50

[tex]U_M_B = I.Z_M_B = \frac{U}{\sqrt{(R_1+R_2)^2+(Z_L-Z_C)^2}}\sqrt{R_2^2+(Z_L-Z_C)^2}[/tex]

chia tử và mẫu cho [tex]\sqrt{R_2^2+(Z_L-Z_C)^2}[/tex] ta được:

[tex]U_M_B=\frac{U}{\sqrt{1+\frac{R_1^2+2R_1R_2}{R_2^2+(Z_l-Z_C)^2}}}[/tex]

để [tex]U_M_B[/tex] min thì mẫu phải max [tex]\Leftrightarrow Z_L=Z_c[/tex] => cộng hưởng

[tex]I_m_a_x = \frac{U}{R_1+R_2}=5A[/tex]

[tex]Z_M_B = R_2=10\Omega[/tex]

[tex]\Rightarrow U_M_B = 50V[/tex]






867  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / VẬT LÝ 12 / Trả lời: giúp bài dao động vào lúc: 09:57:35 AM Ngày 09 Tháng Năm, 2012
Câu 1: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì T, biên độ A.Khi vật qua vị trí cân bằng thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo lại.Bắt đầu từ thời điểm đó vật Sẽ dao động với biên độ bao nhiêu?

giúp mình với nhé

ta có: [tex]k.l = k'l' => k' = \frac{k.l}{l'}=\frac{k.l}{l/2}=2k[/tex]

cơ năng bảo toàn: [tex]\frac{1}{2}kA^2= \frac{1}{2}k'A'^2 => A' = \frac{A}{\sqrt{2}}[/tex]

868  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / VẬT LÝ 12 / Trả lời: vật lý hạt nhân vào lúc: 10:09:43 PM Ngày 08 Tháng Năm, 2012
cho mình hỏi 2 hạt có cùng vận tốc thì cùng phương hả ?
cái [tex]0^{o}[/tex] đó , mình ko hiểu


vận tốc là đại lượng vecto mà, cùng vận tốc thì phải cùng phương, chiều, độ lớn chứ.

nhưng như vậy sẽ nghịch lý ở chỗ: lúc đó động lượng He sẽ bằng tổng động lượng hat P và n, như vậy trong bài giải của mình sẽ bỏ đi [tex]2P_PP_n.cos0^0[/tex], vì 3 vecto động lượng này cùng phương chiều rồi. các bạn thử giải như vậy xemk sao. chúc giải ra đáp án.
869  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / VẬT LÝ 12 / Trả lời: BÀI TẬP ĐIỆN XOAY CHIỀU vào lúc: 10:07:42 PM Ngày 08 Tháng Năm, 2012
1) Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào 2 đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có tần số và giá trị hiệu dụng không đổi. Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng bằng 2A và đồng pha với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Khi nối tắt hai đầu của cuộn dây thì cường độ dòng điện hiệu dụng chỉ còn 1,2A. So với hiệu điện thế giữa hai đầu mạch, cường độ dòng điện trong mạch khi đó:
A. sớm pha 0,93 rad
B. trễ pha 0,93 rad
C. sớm pha 0,64 rad
D. trễ pha 0,64 rad

lúc đầu cộng hưởng: [tex]2=\frac{U}{R} (1)[/tex]

lúc sau mạch mất cuộn dây: [tex]1,2=\frac{U}{\sqrt{R^2+Z_C^2}} (2)[/tex]

(1),(2) => [tex]Z_C=\frac{4}{3}R[/tex] => [tex]tan\varphi = \frac{-4}{3} => \varphi =-0,927[/tex]



870  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / VẬT LÝ 12 / Trả lời: vật lý hạt nhân vào lúc: 09:29:55 PM Ngày 08 Tháng Năm, 2012
hạt [tex]\alpha[/tex] bắn vào AL đứng yên : [tex]\alpha[/tex] + Al ---> [tex]P^{30}_{15}[/tex] +n
phản ứng thu năng lượng Q = 2,7eV , biết 2 hạt sinh ra có cùng vận tốc , tính động năng của hạt [tex]\alpha[/tex]
coi khối lượng bẳng số khối
xin thầy cô giúp giùm


mình nghĩ không thiếu dữ kiện đâu.

ta có: [tex]E=\frac{1}{2}m_Pv^2+\frac{1}{2}m_nv^2 - \frac{1}{2}m_\alpha v_\alpha ^2 = -2,7eV[/tex]

thay các khối lượng bằng số khối và đơn giản u 2 vế ta có pt: [tex]31v^2-4v_\alpha ^2=-5,22.10^8 m/s (1)[/tex]  ( mình tự cho [tex]1u=\frac{931,5MeV}{c^2}[/tex] )

động lượng bảo toàn: [tex]\vec{P_\alpha }=\vec{P_P}+\vec{P_n}[/tex]. bình phương 2 vế:

[tex]P_\alpha ^2=P_P^2+P_n^2+2P_PP_ncos0^0[/tex] vì 2 hạt sinh ra cùng vận tốc.

với công thức : [tex]P^2 = 2mK; K=\frac{1}{2}mv^2[/tex] và đơn giản [tex]u^2[/tex] 2 vế,


thay lần lượt vào pt trên ta có: [tex]4^2v_\alpha ^2=30^2v^2+v^2+2\sqrt{v^2.30^2.v^2} (2)[/tex]

(1),(2) giải được [tex]v_\alpha ==> K_\alpha[/tex]







Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 »

Tắt bộ gõ tiếng Việt [F12] Bỏ dấu tự động [F9] TELEX VNI VIQR VIQR* kiểm tra chính tả Đặt dấu âm cuối
Powered by SMF 1.1.11 | SMF © 2006, Simple Machines LLC © 2006 - 2012 Thư Viện Vật Lý.