Giai Nobel 2012
09:48:24 PM Ngày 28 Tháng Mười Một, 2020 *

Chào mừng bạn đến với Diễn Đàn Vật Lý.

Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký.
Hay bạn đã đăng ký nhưng cần gửi lại email kích hoạt tài khoản?
Vui lòng nhập tên Đăng nhập với password, và thời gian tự động thoát





Lưu ý: Đây là diễn đàn của Thư Viện Vật Lý. Tài khoản ở Diễn Đàn Vật Lý khác với tài khoản ở trang chủ Thuvienvatly.com. Nếu chưa có tài khoản ở diễn đàn, bạn vui lòng tạo một tài khoản (chỉ mất khoảng 1 phút!!). Cảm ơn các bạn.
Phòng chát chít
Bạn cần đăng nhập để tham gia thảo luận
Vật lý 360 Độ
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 96)
04/09/2020
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 95)
04/09/2020
Lực nâng từ tách biệt tế bào sống với tế bào chết
27/08/2020
LHC tạo ra vật chất từ ánh sáng
26/08/2020

follow TVVL Twitter Facebook Youtube Scirbd Rss Rss
  Trang chủ Diễn đàn Tìm kiếm Đăng nhập Đăng ký  


Quy định cần thiết


Chào mừng các bạn đến với diễn đàn Thư Viện Vật Lý
☞ THI THỬ THPT QG LẦN 9 MÔN VẬT LÝ 2020 - 21h00 NGÀY 2-8-2020 ☜

  Xem các bài viết
Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 »
541  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / VẬT LÝ 12 / Trả lời: hạt nhân nguyên tử cần giải đáp vào lúc: 08:46:42 AM Ngày 14 Tháng Một, 2013
2. Cho hạt [tex]\alpha[/tex] bắn vào hạt nhân [tex]N^{14}_{7}[/tex] đứng yên gây ra phản ứng [tex]\alpha + N^{14}_{7}[/tex]
---> [tex]H^{1}_{1} + O^{17}_{8}[/tex]. Ta thấy hai hạt nhân sinh ra có cùng vận tốc ( cả hướng và độ lớn) thì động năng của hạt [tex]\alpha[/tex] là 1,56MeV. xem khối lượng hạt nhân tính theo đơn vị u ( 1u=1,66.10^(-27) kg ) gần đúng bằng số khối của nó. Năng lượng của phản ứng hạt nhân là:
a. -1,21MeV            b. -2,11MeV            c. 1,67MeV            d. 1,21MeV

Bảo toàn động lượng: [tex]\vec{P_\alpha }=\vec{P_H}+\vec{P_O}\Leftrightarrow m_\alpha \vec{v_\alpha }=m_H\vec{v_H}+m_O\vec{v_O}[/tex]

Hai hạt sinh ra cùng vận tốc => [tex]m_\alpha v_\alpha =m_Hv_H+m_Ov_O\Leftrightarrow 4v_\alpha =18v(v_H=v_O=v)[/tex]

Với [tex]v_\alpha =\sqrt{\frac{2K_\alpha }{m_\alpha }}=>v=1,36.10^6m/s[/tex]

Năng lượng phản ứng: [tex]\Delta E=\frac{1}{2}m_Hv^2+\frac{1}{2}m_Ov^2-K_\alpha =-2,218J=1,38MeV[/tex]


542  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / VẬT LÝ 12 / Trả lời: hạt nhân nguyên tử cần giải đáp vào lúc: 08:00:06 AM Ngày 14 Tháng Một, 2013
1. Khi 1 electron gặp 1 positron thì sẽ có sự hủy cặp theo phương trình [tex]e^{+} + e^{-}[/tex] ---> [tex]\gamma + \gamma[/tex]. Biết khối lượng của electron là 0,5411 MeV/c^2  và năng lượng của mỗi tia gama là 5MeV. Giả sử positron và electron có cùng động năng. Động năng của electron là:
a. 4,459MeV           b. 8,9MeV               c. 25MeV           d. 247MeV]


Bảo toàn năng lượng:

[tex]\Delta E+2K_e=2K\gamma \Leftrightarrow 2.0,5411\frac{MeV}{c^2}.c^2+2.K_e=2.5MeV=>K_e=4,4589MeV[/tex]
543  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / TIẾN TỚI ĐỀ THI ĐẠI HỌC / Trả lời: Sóng ánh sáng - 2013 vào lúc: 03:48:28 PM Ngày 11 Tháng Một, 2013
Câu 5: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y - âng: khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là a, khoảng cách từ S1S2 đến màn là D. Nguồn phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng [tex]\lambda _1=0,4\mu m[/tex] và [tex]\lambda _2=0,6\mu m[/tex]. Điểm M có vân sáng cùng màu vân sáng trun tâm. Khi đó tọa độ M được xác định bởi biểu thức nào sau đây?
  A. [tex]x_M=\frac{4\lambda _1D}{a}[/tex]          B. [tex]x_M=\frac{8\lambda _2D}{a}[/tex]         C. [tex]x_M=\frac{3\lambda _2D}{a}[/tex]     D. [tex]x_M=\frac{2\lambda _1D}{a}[/tex]

Lập tỉ lệ ta được :
 [tex]k_{1} . 2 = k_{2} .3[/tex]
=> vân sáng cùng màu vs vân trung tâm và gần vân trung tâm nhất ứng vs k1=3 , k2 = 2
Loại đc C D , Toạ độ M thoả khi k1 , k2 đều nguyên , Xét đáp án A loại do k2 không nguyên . Chọn đáp án B . Em làm vậy đc k thầy

Em giải đúng rồi.
Nếu nhận xét k1 sẽ là bội số của 3, k2 là bội số của 2. từ đó em dễ dàng loại các đáp án.
544  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / VẬT LÝ 12 / Trả lời: Bài dao động tắt dần cần mọi người giúp đỡ vào lúc: 03:40:22 PM Ngày 11 Tháng Một, 2013
Một con lắc lò xo nằm ngang có k= 500 N/m, m= 50 g. Hệ số ma sát muy= 0,3. Kéo vật ra khỏi VTCB 1cm rồi thả không vận tốc đầu. Vật dừng lại ở vị trí cách VTCB 1 khoảng bao nhiêu?
      A. 0,03 cm.                        B. 0,3 cm.                            C. 0,02 cm.                            D. 0,2 cm

Sau 1/4 T biên giảm [tex]x_0=\frac{\mu mg}{k}=0,03cm[/tex]
Sau 1T biên giảm [tex]\Delta A=\frac{4\mu mg}{k}=0,12cm[/tex]

Sau 8T thì biên giảm 8.0,12=0,96cm => còn lại A'= 0,04cm.

Gọi x là khoảng cách từ vị trí dừng đến vị trí lò xo không biến dạng, bảo toàn năng lượng
TH1: chưa qua O,dừng lại cách O đoạn x

[tex]\frac{1}{2}kA'^2-\frac{1}{2}kx^2=\mu mg(A'-x)=>x=0,02cm[/tex]

TH2: đã qua O, dừng lại cách O đoạn x

hoặc [tex]\frac{1}{2}kA'^2-\frac{1}{2}kx^2=\mu mg(A'+x)=>x <0[/tex]  loại trường hợp này.



545  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / TIẾN TỚI ĐỀ THI ĐẠI HỌC / Trả lời: Sóng ánh sáng - 2013 vào lúc: 03:20:24 PM Ngày 10 Tháng Một, 2013
Câu 5: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y - âng: khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là a, khoảng cách từ S1S2 đến màn là D. Nguồn phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng [tex]\lambda _1=0,4\mu m[/tex] và [tex]\lambda _2=0,6\mu m[/tex]. Điểm M có vân sáng cùng màu vân sáng trun tâm. Khi đó tọa độ M được xác định bởi biểu thức nào sau đây?
  A. [tex]x_M=\frac{4\lambda _1D}{a}[/tex]          B. [tex]x_M=\frac{8\lambda _2D}{a}[/tex]         C. [tex]x_M=\frac{3\lambda _2D}{a}[/tex]     D. [tex]x_M=\frac{2\lambda _1D}{a}[/tex]





546  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / TIẾN TỚI ĐỀ THI ĐẠI HỌC / Trả lời: Dao động cơ - 2013 vào lúc: 09:29:11 PM Ngày 09 Tháng Một, 2013
Câu 8: Hai chất điểm dao động điều hòa trên hai đường thẳng song song và cùng song song với trục tọa độ Ox. Biết phương trình dao động của hai chất điểm lần lượt là [tex]x_1=4cos(\omega t+\frac{\pi }{3})cm[/tex] và [tex]x_2=4\sqrt{2}cos(\omega t+\frac{\pi }{12})cm[/tex]. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai chất điểm là
  A. [tex]4\sqrt{3}cm[/tex]                          B. [tex]4(1+\sqrt{2})cm[/tex]                              C. 4cm                                D. 6cm






Bạn giải chính xác rồi.
547  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / TIẾN TỚI ĐỀ THI ĐẠI HỌC / Trả lời: Dao động cơ - 2013 vào lúc: 09:21:51 PM Ngày 09 Tháng Một, 2013
Câu 8: Hai chất điểm dao động điều hòa trên hai đường thẳng song song và cùng song song với trục tọa độ Ox. Biết phương trình dao động của hai chất điểm lần lượt là [tex]x_1=4cos(\omega t+\frac{\pi }{3})cm[/tex] và [tex]x_2=4\sqrt{2}cos(\omega t+\frac{\pi }{12})cm[/tex]. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai chất điểm là
  A. [tex]4\sqrt{3}cm[/tex]                          B. [tex]4(1+\sqrt{2})cm[/tex]                              C. 4cm                                D. 6cm




tông hợp x1+ x2 bằng máy tính và láy biên độ của là là khoang cách lớn nhất----> ĐA B

Dai Vo Danh nhằm rồi, đây là tìm khoảng cách hai chất điểm, khoảng cách này là [tex]d=\left|x_2-x_1 \right|[/tex], rút gọn phép cộng này sẽ tháy d max bằng 4cm.
548  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / TIẾN TỚI ĐỀ THI ĐẠI HỌC / Trả lời: Dao động cơ - 2013 vào lúc: 10:51:21 AM Ngày 06 Tháng Một, 2013
Câu 9: Một vật dao động điều hòa với chu kì 2s. Tại một thời điểm nào đó vật có li độ 2cm và vận tốc [tex]4\pi \sqrt{3}cm/s[/tex]. Vận tốc của vật ngay sau đó 1/3s nhận giá trị nào sau đây?
   A. [tex]\pi \sqrt{2}cm/s[/tex]                     B. [tex]\pi \sqrt{3}cm/s[/tex]                          C. [tex]2\pi \sqrt{3}cm/s[/tex]                                D. [tex]2\sqrt{3}cm/s[/tex]




549  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / TIẾN TỚI ĐỀ THI ĐẠI HỌC / Trả lời: Dao động cơ - 2013 vào lúc: 10:46:05 AM Ngày 06 Tháng Một, 2013
Câu 8: Hai chất điểm dao động điều hòa trên hai đường thẳng song song và cùng song song với trục tọa độ Ox. Biết phương trình dao động của hai chất điểm lần lượt là [tex]x_1=4cos(\omega t+\frac{\pi }{3})cm[/tex] và [tex]x_2=4\sqrt{2}cos(\omega t+\frac{\pi }{12})cm[/tex]. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa hai chất điểm là
  A. [tex]4\sqrt{3}cm[/tex]                          B. [tex]4(1+\sqrt{2})cm[/tex]                              C. 4cm                                D. 6cm



550  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / TIẾN TỚI ĐỀ THI ĐẠI HỌC / Trả lời: Dao động cơ - 2013 vào lúc: 02:18:17 PM Ngày 05 Tháng Một, 2013
thay x1=-3cm vào phương trình trên==>x2=[tex]4\sqrt{3}[/tex]cm.
mặt khác đạo hàm 2 vế phương trình ta được 32.x1.v1+18.x2.v2=0.thay số chọn C


Bạn giải đúng rồi. Nếu chia 2 vế phương trình cho [tex]24^2[/tex] thì dễ thấy được hai biên độ, từ đó giải rất đơn giản.
551  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / TIẾN TỚI ĐỀ THI ĐẠI HỌC / Trả lời: Sóng điện từ & Mạch LC- 2013 vào lúc: 08:57:02 AM Ngày 05 Tháng Một, 2013
[tex]C=\frac{\varepsilon .S}{k.4.\Pi d}[/tex][tex]=2,77.10^{-12} F[/tex]
vi đây là các tụ mắc song song mà có 19 thanh Al vậy có 18 tụ mắc song song.Cbo=18C=5.10^-11.vậy bước sóng = 942m

Bạn đã giải chính xác .
552  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / TIẾN TỚI ĐỀ THI ĐẠI HỌC / Trả lời: Sóng điện từ & Mạch LC- 2013 vào lúc: 02:37:42 PM Ngày 04 Tháng Một, 2013
Câu 1: Tụ xoay gồm tất cả 19 tấm nhôm có diện tích đối diện là S = 3,14 [tex]cm^2[/tex], khoảng cách giữa hai tấm liên tiếp là d=1mm, giữa các tấm nhôm là không khí. Biết [tex]k=9.10^9N.m^2/C^2[/tex]. Mắc hai đầu tụ với cuộn cảm thuần có L=5mH. Khung dao động có thể thu sóng điện từ có bước sóng là
  A. 1000m                       B. 150m                            C. 198m                                  D. 942m

553  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / TIẾN TỚI ĐỀ THI ĐẠI HỌC / Trả lời: Điện xoay chiều - 2013 vào lúc: 02:07:17 PM Ngày 04 Tháng Một, 2013
bài này có công thức [tex]R=\frac{L.(\omega 1-\omega 2)}{\sqrt{n^2-1}}[/tex] với n=Imax/I
phần chứng minh còn lại phần các bạn (nên  nhớ Zl1=Zc2 và ngược lại,từ đó chứng minh công thức mình vừa viết bên trên)

Thực sự để nhớ hết công thức thì rất khó, mình vẫn ủng hộ dựa vào dữ kiện và nền tảng cơ bản để giải quyết bài toán. Lâu dần cũng nhớ công thức ah .

Theo đề thì [tex]Z_1=Z_2=\frac{U}{I}\Leftrightarrow \sqrt{R^2+(Z_L_1-Z_C_1)^2}=\sqrt{R^2+(Z_L_2-Z_C_2)^2}=\frac{U}{I}[/tex] (1)

Khi cộng hưởng [tex]I_m_a_x=I\sqrt{2}=\frac{U}{R}=>R\sqrt{2}=\frac{U}{I}[/tex] (2)

(1), (2) => [tex]R=\left|Z_L_1-Z_C_1 \right|=\left|Z_L_2-Z_C_2 \right|[/tex]

Ta có: [tex]\omega _0^2=\omega _1.\omega _2=\frac{1}{LC}\Leftrightarrow Z_L_1=Z_C_2[/tex] (3)

[tex]\omega _2=\omega _1-300\pi \Leftrightarrow Z_L_2=Z_L_1-100[/tex]  ( nhân L cho 2 vế) (4)

[tex](3),(4)=>Z_L_2=Z_C_2-100\Leftrightarrow Z_C_2-Z_L_2=100=R[/tex]





554  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / TIẾN TỚI ĐỀ THI ĐẠI HỌC / Trả lời: Dao động cơ - 2013 vào lúc: 09:57:56 PM Ngày 03 Tháng Một, 2013
Câu 2: Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau. Phương trình dao động của các vật lần lượt là [tex]x_1=A_1cos\omega t(cm);x_2=A_2sin\omega t(cm)[/tex]. Biết [tex]16x_1^2+9x_2^2=24^2(cm^2)[/tex]. Tại thời điểm t, vật thứ nhất đi qua vị trí có li độ x1=-3cm, có tốc độ [tex]v_1=18\sqrt{3}cm/s[/tex]. Khi đó vật thứ hai có tốc độ là
  A. [tex]8\sqrt{3}cm/s[/tex]                  B. [tex]4\sqrt{3}cm/s[/tex]                           C. 24cm/s                               D. 48cm/s




555  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / TIẾN TỚI ĐỀ THI ĐẠI HỌC / Trả lời: Dao động cơ - 2013 vào lúc: 09:25:41 PM Ngày 03 Tháng Một, 2013
Câu 1: Con lắc lò xo treo vào giá cố định, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số góc [tex]10\sqrt{5}rad/s[/tex]. Độ lớn lực đàn hồi cực đại và cực tiểu tác dụng lên điểm treo lần lượt là 1,5N và 0,5N. Biên độ dao động của vật là bao nhiêu? Lấy [tex]g=10m/s^2[/tex]
       A. 1,5cm                            B. 1cm                                  C. 2cm                                       D. 0,5cm


[img width= height=]http://nt0.upanh.com/b1.s34.d1/6eaf7adaa7e6c9dd053536b3e5296fe6_52267480.untitled.png[/img]
Bạn đã giải chính xác .
Trang: « 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 »

Tắt bộ gõ tiếng Việt [F12] Bỏ dấu tự động [F9] TELEX VNI VIQR VIQR* kiểm tra chính tả Đặt dấu âm cuối
Powered by SMF 1.1.11 | SMF © 2006, Simple Machines LLC © 2006 - 2012 Thư Viện Vật Lý.