Giai Nobel 2012
12:23:06 AM Ngày 20 Tháng Tám, 2022 *

Chào mừng bạn đến với Diễn Đàn Vật Lý.

Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký.
Hay bạn đã đăng ký nhưng cần gửi lại email kích hoạt tài khoản?
Vui lòng nhập tên Đăng nhập với password, và thời gian tự động thoát





Lưu ý: Đây là diễn đàn của Thư Viện Vật Lý. Tài khoản ở Diễn Đàn Vật Lý khác với tài khoản ở trang chủ Thuvienvatly.com. Nếu chưa có tài khoản ở diễn đàn, bạn vui lòng tạo một tài khoản (chỉ mất khoảng 1 phút!!). Cảm ơn các bạn.
Phòng chát chít
Bạn cần đăng nhập để tham gia thảo luận
Vật lý 360 Độ
Khi dòng điện tác dụng lên nam châm
08/06/2022
Nhận thức lịch sử về nam châm
28/05/2022
Photon là gì?
25/07/2021
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Tic-tac-toe
05/12/2020

follow TVVL Twitter Facebook Youtube Scirbd Rss Rss
  Trang chủ Diễn đàn Tìm kiếm Đăng nhập Đăng ký  


Quy định cần thiết


Chào mừng các bạn đến với diễn đàn Thư Viện Vật Lý
Mới tham gia nhóm trên Facebook >> TẠI ĐÂY <<

  Xem các bài viết
Trang: 1
1  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / VẬT LÝ 12 / Giúp mình bài tập DĐĐH vào lúc: 03:40:21 PM Ngày 14 Tháng Sáu, 2014
Đề: cho chu kì T và biên độ 2cm. biết trong 1 chu kì, khoảng thời gian vận tốc của vật có giá trị biến thiên trên đoạn từ [tex]-2\pi \sqrt{3}[/tex] cm đến
[tex]2\pi[/tex] cm là T/2. Tần số dao động của vật là?
Theo mình thì sau khoảng thời gian T/2 tương đương với góc quét [tex]\pi[/tex] thì vận tốc chỉ đổi chiều còn độ lớn vẫn bằng nhau nhưng không hiểu sao thầy lại cho như vậy.
2  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / VẬT LÝ 11 / Trả lời: Bài tập về tụ điện vào lúc: 11:34:28 PM Ngày 24 Tháng Mười, 2012
Mình copy rồi paste nên quên không kt, thanks bạn
3  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / VẬT LÝ 11 / Bài tập về tụ điện vào lúc: 07:41:19 PM Ngày 24 Tháng Mười, 2012
Các bạn giúp mình giải bài này với, lần đầu tiên gặp dạng này.
Đề: cho bộ tụ như hình vẽ, C1=10[tex]\mu C[/tex], C2=20[tex]\mu C[/tex], C3=30[tex]\mu C[/tex]. Đặt vào AB một hiệu điện thế không đổi V=20V.
1. Tính điện dung tương đương của bộ tụ.
2. TÍnh điện tích của mỗi thụ, hiệu điện thế giữa 2 bản của mỗi tụ.
4  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / VẬT LÝ 10 / Đề thi HSG vật lý 10 trường mình vào lúc: 10:50:50 AM Ngày 08 Tháng Năm, 2012
Bài 1: Một ô tô dự định chuyển động với vận tốc 40km/h nhưng sau khi đi được 1/4 quãng đường xe bị chết máy. Tài xế phải dừng lại 24 phút để sửa xe, sau đó đi tiếp với vận tốc 48 km/h và đến B đúng giờ quy định.
a. Xác định tốc độ trung bình của ô tô trên quãng đường AB.
b. Xác định quãng đường AB.
c. Xác định thời gian dự định chuyển động ban đầu của ô tô.

Bài 2: Cho cơ hệ như hình vẽ: [tex]m_{1}=1,5 kg; m_{2}=2,5 kg; \alpha =30^{o}[/tex] lực kéo F=1,5 N. Hệ số ma sát giữa vật và sàn là 0,25. Bỏ qua khối lượng của dây nối và coi dây không dãn. Lấy [tex]g=10 m/s^{2}.[/tex]

a. Xác định gia tốc của hệ và sức nặng của dây nối.
b. Sau thời gian chuyển động được 5 giây, dây nối giữa hai vật bị đứt. Khi đó vật sẽ chuyển động như thế nào?

Bài 3: Một khối khí đựng trong xilanh. Ta cho khối khí đó biến đổi đẳng tích từ nhiệt độ [tex]-123^{o}C[/tex] đến nhiệt độ [tex]27^{o}C[/tex], sau đó biến đổi đẳng áp tới nhiệt độ [tex]177^{o}C[/tex] và cuối cùng dãn đẳng nhiệt tới thể tích 6 lít. Biết thể tích và áp suất ban đầu của khí là 2 lít và 1.5 atm.
a. Biểu diễn các quá trình biến đổi trên trong các hệ tọa độ (p,V), (V,T), (p,T).
b. Biết trong quá trình biến đổi cuối khí đã nhận được nhiệt lượng 456 J. Tính công trong mỗi quá trình biến đổi và so sánh các công này.

Bài 4:
a. Mội khối khí biến đổi theo quá trình ABC (h.vẽ) hấp thụ nhiệt 150 J và sinh công 120 J. Cho khối khí biến đổi theo quá trình ADC. Tính nhiệt lượng nhận được trong quá trình đó biết công do khối khí sinh ra bằng 25 J.
b. Độ giảm nội năng của khối khí biến đổi từ D về A bằng 20 J. Xác định nhiệt lượng hấp thu bởi khối khí khi biến đổi từ A đến D và khi biến đổi từ D đến C.


Bài 5: Tính nhiệt lượng cần cung cấp biến đổi hoàn toàn 150 g nước đã ở [tex]-13^{o}C[/tex] thành hơi nước ở [tex]100^{o}C[/tex]. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là [tex]3,4.10^{5}[/tex] J/kg, nhiệt hóa hơi riêng của nước là [tex]2,3.10^{6}[/tex] J/kg, nhiệt dung riêng của nước đá là 2090 J/(kg.K) và nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/(kg.K).
5  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / VẬT LÝ 10 / Bài tập về động lượng vào lúc: 11:53:52 PM Ngày 03 Tháng Năm, 2012
Một vật trượt xuống mặt phẳng nghiêng [tex]30^{o}[/tex]. Lấy g = 10m/s. Lúc vật có vẫn tốc 2 m/s nó có động lượng là 4 kg.m/s thì sau 2s vật có động lượng là:
A. 10 kg.m/s
B. 18 kg.m/s
C. 12 km/s
D. 30 kg.m/s
6  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / VẬT LÝ 10 / Trả lời: Bài tập áp dụng các định luật bảo toàn vào lúc: 10:51:19 PM Ngày 27 Tháng Hai, 2012
Câu 3:
Mình thì ra kết quả khác:
[tex]W_{t}=3W_{d} \Leftrightarrow W=W_{t}+\frac{W_{t}}{3} \Leftrightarrow gz_{2}+\frac{gz_{2}}{3}=\frac{v_{0}^2}{2}+gz_{0} \Rightarrow z_{2}=18.75[/tex]
7  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / VẬT LÝ 10 / Trả lời: Bài tập áp dụng các định luật bảo toàn vào lúc: 09:49:53 PM Ngày 27 Tháng Hai, 2012
Thanks các bạn, mình nhầm câu 2 một tí

Trích dẫn
2. Từ mặt đất, 1 vật có khối lượng 0.2 kg được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 30 m/s.
a. Tìm cơ năng của vật.
b. Tìm độ cao lớn nhất vật đạt được.
c. Tại vị trí nào vật có động năng bằng 3 lần thế năng? xác định vị trí và vận tốc của vật tại thời điểm đó.
8  VẬT LÝ PHỔ THÔNG / VẬT LÝ 10 / Bài tập áp dụng các định luật bảo toàn vào lúc: 08:37:34 PM Ngày 27 Tháng Hai, 2012
1. từ mặt đất, 1 vật được ném thẳng đứng lên cao với v=10m/s, biết m=0.1 kg (lấy [tex]g=10m/s^2[/tex]).
a. Tính độ cao lớn nhấn mà hòn đá đạt được so với mặt đất.
b. Ở vị trí nào vật có động năng bằng 3 lần thế năng.
c. Tính thế năng toàn phần của vật.

2. Từ mặt đất, 1 vật có khối lượng 0.2 kg được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 3 m/s.
a. Tìm cơ năng của vật.
b. Tìm độ cao lớn nhất vật đạt được.
c. Tại vị trí nào vật có động năng bằng 3 lần thế năng? xác định vị trí và vận tốc của vật tại thời điểm đó.

3. Từ độ cao 5 m, 1 vật được ném lên theo phương thẳng đứng với vận tốc 20 m/s.
a. Xác định độ cao lớn nhất của vật.
b. Tại vị trí nào vật có thế năng bằng 3 lần động năng, xác định vị trí của vật tại thời điểm đó.
c. Tìm vận tốc lức chạm đất của vật.


Mình giải ra các kết quả như sau:
Bài 1:
a. hmax=5 (m).
b. tại h=1,25 (m).
c. wt=1.25 (J).

Bài 2:
a. W=90 (J).
b. hmax=45 (m).
c. Tại h=0.225 (m), [tex]v=15\sqrt{2}[/tex] (m/s).

Bài 3 chưa làm vì không biết làm kiểu gì cả
Bạn nào vào làm kiểm tra giúp mình với, mai cô giáo gọi lên bảng làm mà cứ sợ sai.
Trang: 1

Tắt bộ gõ tiếng Việt [F12] Bỏ dấu tự động [F9] TELEX VNI VIQR VIQR* kiểm tra chính tả Đặt dấu âm cuối
Powered by SMF 1.1.11 | SMF © 2006, Simple Machines LLC © 2006 - 2012 Thư Viện Vật Lý.