Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Điện tích điện trường

Điện tích điện trường

* TNH - 66 lượt tải

Chuyên mục: Tĩnh điện học

Để download tài liệu Điện tích điện trường các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Điện tích điện trường , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook

Cùng mục: Tĩnh điện học

Điện tích. định luật Cu-Lông

Điện tích. định luật Cu-Lông

154 lượt tải về

Tải lên bởi: TNH

Ngày tải lên: 23/06/2022

300 CÂU TRẮC NGHIỆM ĐIỆN TÍCH_ĐIỆN TRƯỜNG

300 CÂU TRẮC NGHIỆM ĐIỆN TÍCH_ĐIỆN TRƯỜNG

337 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 18/06/2022

Luyện thi đại học  chương 1 - Điện tích. Điện trường- lý 11 - giải chi tiết
Công của lực điện - Điện thế.Hiệu điện thế- Tụ điện

Công của lực điện - Điện thế.Hiệu điện thế- Tụ điện

177 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 07/11/2021

Bài 3: Công của lực điện - Điện thế, hiệu điện thế

Bài 3: Công của lực điện - Điện thế, hiệu điện thế

599 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 18/08/2021

Thuyết Electron có giải - Đặng Việt Hùng

Thuyết Electron có giải - Đặng Việt Hùng

389 lượt tải về

Tải lên bởi: Quốc Thái

Ngày tải lên: 18/08/2021

Bài tập Điện tích. Điện trường

Bài tập Điện tích. Điện trường

161 lượt tải về

Tải lên bởi: dong

Ngày tải lên: 16/08/2021

Điện tích. Định luật Coulomb

Điện tích. Định luật Coulomb

162 lượt tải về

Tải lên bởi: Le Minh

Ngày tải lên: 20/07/2021

Cùng chia sẻ bởi: TNH

Bài tập thấu kính

Bài tập thấu kính

45 lượt tải về

Tải lên bởi: TNH

Ngày tải lên: 23/06/2022

Dao động cơ

Dao động cơ

246 lượt tải về

Tải lên bởi: TNH

Ngày tải lên: 23/06/2022

Sóng cơ, Sóng dừng

Sóng cơ, Sóng dừng

94 lượt tải về

Tải lên bởi: TNH

Ngày tải lên: 23/06/2022

Điện tích. định luật Cu-Lông

Điện tích. định luật Cu-Lông

154 lượt tải về

Tải lên bởi: TNH

Ngày tải lên: 23/06/2022

Điện tích điện trường

Điện tích điện trường

66 lượt tải về

Tải lên bởi: TNH

Ngày tải lên: 23/06/2022

Bài tập ba định luật Niu Tơn

Bài tập ba định luật Niu Tơn

15 lượt tải về

Tải lên bởi: TNH

Ngày tải lên: 23/06/2022

Chuyển động thẳng biến đổi đều

Chuyển động thẳng biến đổi đều

59 lượt tải về

Tải lên bởi: TNH

Ngày tải lên: 23/06/2022

BÀI TẬP SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA VẬT RẮN

BÀI TẬP SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA VẬT RẮN

49 lượt tải về

Tải lên bởi: TNH

Ngày tải lên: 02/05/2022

0 Đang tải...
Chia sẻ bởi: TNH
Ngày cập nhật: 23/06/2022
Tags:
Ngày chia sẻ:
Tác giả TNH
Phiên bản 1.0
Kích thước: 601.74 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Điện tích điện trường là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

MỤC LỤC CHƯƠNG ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG

CHUYÊN ĐỀ 1: ĐIỆN TÍCH – ĐỊNH LUẬT CU − LÔNG1

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT1

I. TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT1

I. LỜI GIẢI TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT2

II. CÁC DẠNG BÀI TẬP4

DẠNG 1: BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TƯƠNG TÁC GIỮA HAI ĐIỆN TÍCH4

VÍ DỤ MINH HỌA4

BÀI TẬP TỰ LUYỆN8

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN11

DẠNG 2: BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TƯƠNG TÁC GIỮA NHIỀU ĐIỆN TÍCH11

BÀI TẬP TỰ LUYỆN11

BÀI TẬP TỰ LUYỆN15

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN16

CHUYÊN ĐỀ 2: THUYẾT ELECTRON. ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH17

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT17

I. TỔNG HƠP LÝ THUYẾT17

II. ĐÁP ÁN TỔNG HƠP LÝ THUYẾT18

CÁC DẠNG BÀI TẬP19

VÍ DỤ MINH HỌA19

BÀI TẬP TỰ LUYỆN21

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN22

CHUYÊN ĐỀ 3: ĐIỆN TRƯỜNG VÀ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN22

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT22

I. TỔNG HƠP LÝ THUYẾT22

ĐÁP ÁN TỔNG HƠP LÝ THUYẾT24

II. MỘT SỐ DẠNG TOÁN24

DẠNG 1: BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN LỰC ĐIỆN TRƯỜNG TÁC DỤNG LÊN MỘT

ĐIỆN TÍCH24

VÍ DỤ MINH HỌA24

DẠNG 2: BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN ĐIỆN TRƯỜNG CỦA HỆ ĐIỆN TÍCH32

VÍ DỤ MINH HỌA32

BÀI TẬP TỰ LUYỆN42

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN46

CHUYÊN ĐỀ 4. CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN47

TÓM TẮT LÝ THUYẾT47

I. TỔNG HỢP LÝ THUYẾT47

ĐÁP ÁN TỔNG HƠP LÝ THUYẾT48

II. CÁC DẠNG BÀI TẬP48

VÍ DỤ MINH HỌA49

BÀI TẬP TỰ LUYỆN51

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN53

CHUYÊN ĐỀ 5. ĐIỆN THẾ. HIỆU ĐIỆN THẾ53

TÓM TẮT LÝ THUYẾT53

I. TỔNG HỢP LÝ THUYẾT53

ĐÁP ÁN TỔNG HỢP LÝ THUYẾT54

II. MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP54

VÍ DỤ MINH HỌA54

BÀI TẬP TỰ LUYỆN60

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN61

CHUYÊN ĐỀ 6. TỤ ĐIỆN61

I. TỔNG HỢP LÝ THUYẾT61

BÀI TẬP TỰ LUYỆN62

MỘT SỐ DẠNG TOÁN63

VÍ DỤ MINH HỌA63

BÀI TẬP TỰ LUYỆN65

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN65

CHUYÊN ĐỀ 1: ĐIỆN TÍCH – ĐỊNH LUẬT CU − LÔNG

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

+

Vật

bị

nhiễm

điện

gọi

vật

mang

điện

,

vật

tích

điện

hay

một

điện

tích

.

+

Điện

tích

điểm

một

vật

tích

điện

kích

thước

rất

nhỏ

so

với

khoảng

cách

tới

điểm

ta

khảo

sát

.

+

Các

điện

tích

cùng

dấu

thì

đẩy

nhau,

trái

dấu

thì

hút

nhau.

+

Lực

hút

hay

đẩy

giữa

hai

điện

tích

điểm

đặt

trong

chân

không

phương

trùng

với

đường

thẳng

nối

hai

điện

tích

đó

,

độ

lớn

tỉ

lệ

thuận

với

tích

độ

lớn

của

hai

điện

tích

tỉ

lệ

nghịch

với

bình

phương

khoảng

cách

giữa

chúng

.

+

Trong

môi

trường

hằng

số

điện

môi

ε

thì

+

Hằng

số

điện

môi

ε

một

đặc

trưng

quan

trọng

cho

tính

chất

điện

của

một

chất

cách

điện

.

cho

biết

,

khi

đặt

các

điện

tích

trong

chất

đó

thì

lực

tác

dụng

giữa

chúng

sẽ

nhỏ

đi

bao

nhiêu

lần

so

với

khi

đặt

chúng

trong

chân

không

.

+

Đơn

vị

điện

tích

Cu−

lông

(C).

I. TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT

Câu

1.

Trong

trường

hợp

nào

sau

đây

, ta

thể

coi

các

vật

nhiễm

điện

các

điện

tích

điểm

?

A. Hai thanh

nhựa

đặt

gần

nhau.

B.

Một

thanh

nhựa

một

quả

cầu

đặt

gần

nhau.

C. Hai

quả

cầu

nhỏ

đặt

xa

nhau.

D. Hai

quả

cầu

lớn

đặt

gần

nhau.

Câu

2.

Nếu

tăng

khoảng

cách

giữa

hai

điện

tích

điểm

lên

3

lần

thì

lực

tương

tác

tĩnh

điện

giữa

chúng

sẽ

A.

tăng

lên

3

lần

. B.

giảm

đi

3

lần

. C.

tăng

lên

9

lần

. D.

giảm

đi

9

lần

.

Câu

3. Khi

tăng

đồng

thời

độ

lớn

của

hai

điện

tích

điểm

khoảng

cách

giữa

chúng

lên

gấp

đôi

thì

lực

tương

tác

giữa

chúng

A.

tăn

lên

gấp

đôi

.B.

giảm

đi

một

nửa

.C.

giảm

đi

bốn

lần

.D.

không

thay

đổi

.

Câu

4.

Đồ

thị

nào

trong

hình

vẽ

thể

biểu

diễn

sự

phụ

thuộc

của

lực

tương

tác

giữa

hai

điện

tích

điểm

vào

khoảng

cách

giữa

chúng

?

A.

Hình

1.B.

Hình

2.C.

Hình

3.D.

Hình

4.

Câu

5. Hai

quả

cầu

A

B

khối

lượng

m1

m2

được

treo

vào

một

điểm

O

bằng

hai

sợi

dây

cách

điện

OA

OB

như

hình

vẽ

.

Tích

điện

cho

hai

quả

cầu

.

Lực

căng

T

của

sợi

dây

OA

sẽ

thay

đổi

như

thế

nào

so

với

lúc

chúng

chưa

tích

điện

?

A. T

tăng

nếu

hai

quả

cầu

tích

điện

trái

dấu

.B. T

giảm

nếu

hai

quả

cầu

tích

điện

cùng

dấu

.

C. T

thay

đổi

D. T

không

đổi

.

Câu

6.

Một

hệ

lập

gồm

ba

điện

tích

điểm

,

khối

lượng

không

đáng

kể

,

nằm

cân

bằng

với

nhau.

Tình

huống

nào

dưới

đây

thể

xảy

ra

?

A. Ba

điện

tích

cùng

dấu

nằm

tại

ba

đỉnh

của

một

tam

giác

đều

.

B. Ba

điện

tích

cùng

dấu

nằm

trên

một

đường

thẳng

.

C. Ba

điện

tích

không

cùng

dấu

nằm

tại

ba

đỉnh

của

một

tam

giác

đều

.

D. Ba

điện

tích

không

cùng

dấu

nằm

trên

một

đường

thẳng

.

Câu

7.

Không

thể

nói

về

hằng

số

điện

môi

của

chất

nào

dưới

đây

?

A.

Không

khí

khô

.B.

Nước

tinh

khiết

C.

Thủy

tinh

.D. dung

dịch

muối

.

Câu

8.

Chỉ

ra

công

thức

đúng

của

định

luật

Cu−

lông

trong

chân

không

.

A.

B.

C.

D.

Câu

4.

Đồ

thị

nào

trong

hình

vẽ

thể

biểu

diễn

sự

phụ

thuộc

của

lực

tương

tác

giữa

hai

điện

tích

điểm

vào

khoảng

cách

giữa

chúng

?

A.

Hình

1.B.

Hình

2.C.

Hình

3.D.

Hình

4.

Câu

5. Hai

quả

cầu

A

B

khối

lượng

m1

m2

được

treo

vào

một

điểm

O

bằng

hai

sợi

dây

cách

điện

OA

OB

như

hình

vẽ

.

Tích

điện

cho

hai

quả

cầu

.

Lực

căng

T

của

sợi

dây

OA

sẽ

thay

đổi

như

thế

nào

so

với

lúc

chúng

chưa

tích

điện

?

A. T

tăng

nếu

hai

quả

cầu

tích

điện

trái

dấu

.B. T

giảm

nếu

hai

quả

cầu

tích

điện

cùng

dấu

.

C. T

thay

đổi

D. T

không

đổi

.

Câu

6.

Một

hệ

lập

gồm

ba

điện

tích

điểm

,

khối

lượng

không

đáng

kể

,

nằm

cân

bằng

với

nhau.

Tình

huống

nào

dưới

đẩy

thể

xảy

ra

?

A. Ba

điện

tích

cùng

dấu

nằm

tại

ba

đỉnh

của

một

tam

giác

đều

.

B. Ba

điện

tích

cùng

dấu

nằm

trên

một

đường

thẳng

.

C. Ba

điện

tích

không

cùng

dấu

nằm

tại

ba

đỉnh

của

một

tam

giác

đều

.

D. Ba

điện

tích

không

cùng

dấu

nằm

trên

một

đường

thẳng

.

Câu

7.

Không

thể

nói

về

hằng

số

điện

môi

của

chất

nào

dưới

đây

?

A.

Không

khí

khô

.B.

Nước

tinh

khiết

C.

Thủy

tinh

.D. dung

dịch

muối

.

Câu

8.

Chỉ

ra

công

thức

đúng

của

định

luật

Cu−

lông

trong

chân

không

.

A.

B.

C.

D.

Combo

tài

liệu

3

khối

10-11-12

đầy

đủ

môn

(

Các

bộ

đầy

đủ

HOT

nhất

):

Khối

10

1. CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 - ĐẦY ĐỦ - GV BÙI XUÂN DƯƠNG

Giá

combo

khối

10:

150.000đ

COMBO

3 KHỐI:

350.000đ

2. SÁCH 20 CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10-CỰC HAY

3.CÔNG THỨC GIẢI NHANH

4.LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI VẬT LÝ 10

5. BỘ QUÀ TẶNG (HOÀNG SƯ ĐIỂU, VŨ ĐÌNH HOÀNG…)

Khối

11

1. CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 11 - ĐẦY ĐỦ - NHÓM VẬT LÝ

Giá

combo

khối

11:

150.000đ

2.SÁCH 8 CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 11-CỰC HAY

3.LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI VẬT LÝ 11

4.CÔNG THỨC TÍNH NHANH

5.BỘ QUÀ TẶNG (ĐỖ NGỌC HÀ, HOÀNG SƯ ĐIỂU, VŨ ĐÌNH HOÀNG…)

Khối

12

1. TÀI LIỆU VẬT LÝ 12 CỰC HAY-FULL-GIẢI CHI TIẾT

Giá

combo

khối

12:

250.000đ

2. BỘ TÀI LIỆU VÀ ĐỀ KT VẬT LÝ 12 FULL

3. ĐỀ THI THỬ THPTQG 2021 - VẬT

- CÁC TRƯỜNG TRÊN CẢ NƯỚC (25 ĐỀ)

4. ĐỀ PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ MINH HỌA 2021 - GV TRẦN THÙY LINH - BÙI XUÂN DƯƠNG CÓ LỜI GIẢI

5. 61 ĐỀ THI THỬ VẬT

THEO NỘI DUNG TINH GIẢN 2020

6. ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2022 DO CÁC THẦY CÔ GIÀU KN ÔN THI SOẠN

7. BỘ TÀI LIỆU LTĐH CỦA NHIỀU TÁC GIẢ CHU VĂN BIÊN, DOAN VAN LUONG, HOÀNG SƯ ĐIỂU, ĐỖ NGỌC HÀ …

XEM THỬ

HOTLINE HỖ TRỢ ĐẶT MUA:

( Mua

1

lần

nhưng

được

lợi

cả

đời

)

0948 514 427

( CALL

,ZALO,SMS)

I. LỜI GIẢI TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT

Câu

1.

Trong

trường

hợp

nào

sau

đây

, ta

thể

coi

các

vật

nhiễm

điện

các

điện

tích

điểm

?

A. Hai thanh

nhựa

đặt

gần

nhau.B.

Một

thanh

nhựa

một

quả

cầu

đặt

gần

nhau.

C. Hai

quả

cầu

nhỏ

đặt

xa

nhau.D. Hai

quả

cầu

lớn

đặt

gần

nhau.

Câu

1.

Chọn

đáp

án

C

Lời

giải

:

+

Điện

tích

điểm

một

vật

tích

điện

kích

thước

rất

nhỏ

so

với

khoảng

cách

tới

điểm

ta

khảo

sát

.

Đáp

án

C.

Câu

2.

Nếu

giảm

khoảng

cách

giữa

hai

điện

tích

điểm

lên

3

lần

thì

lực

tương

tác

tĩnh

điện

giữa

chúng

sẽ

A.

Tăng

lên

3

lần

. B.

Giảm

đi

3

lần

. C.

Tăng

lên

9

lần

. D.

Giảm

đi

9

lần

.

Câu

3.

Chọn

đáp

án

C

Lời

giải

:

+

Từ

Đáp

án

C.

Câu

3. Khi

tăng

đồng

thời

độ

lớn

của

hai

điện

tích

điểm

khoảng

cách

giữa

chúng

lên

gấp

ba

thì

lực

tương

tác

giữa

chúng

A.

tăng

lên

gấp

đôi

.B.

giảm

đi

một

nửa

.C.

giảm

đi

bốn

lần

.D.

không

thay

đổi

.

Câu

3.

Chọn

đáp

án

D

Lời

giải

:

+ Ta

:

Đáp

án

D.

Câu

4.

Đồ

thị

nào

trong

hình

vẽ

thể

biểu

diễn

sự

phụ

thuộc

của

lực

tương

tác

giữa

hai

điện

tích

điểm

vào

khoảng

cách

giữa

chúng

?

A.

Hình

1.B.

Hình

2.C.

Hình

3.D.

Hình

4.

Câu

4.

Chọn

đáp

án

D

Lời

giải

:

+ Ta

:

Đáp

án

D.

Câu

5. Hai

quả

cầu

A

B

khối

lượng

m1

m2

được

treo

vào

một

điểm

O

bằng

hai

sợi

dây

cách

điện

OA

OB

như

hình

vẽ

.

Tích

điện

cho

hai

quả

cầu

.

Lực

căng

T

của

sợi

dây

OA

sẽ

thay

đổi

như

thế

nào

so

với

lúc

chúng

chưa

tích

điện

?

A. T

tăng

nếu

hai

quả

cầu

tích

điện

trái

dấu

.B. T

giảm

nếu

hai

quả

cầu

tích

điện

cùng

dấu

.

C. T

thay

đổi

D. T

không

đổi

.

Câu

5.

Chọn

đáp

án

D

Lời

giải

:

+

Từ

không

phụ

thuộc

vào

điện

tích

của

các

vật

.

Đáp

án

D.

Câu

6.

Một

hệ

lập

gồm

ba

điện

tích

điểm

,

khối

lượng

không

đáng

kể

,

nằm

cân

bằng

với

nhau.

Tình

huống

nào

dưới

đẩy

thể

xảy

ra

?

A. Ba

điện

tích

cùng

dấu

nằm

tại

ba

đỉnh

của

một

tam

giác

đều

.

B. Ba

điện

tích

cùng

dấu

nằm

trên

một

đường

thẳng

.

C. Ba

điện

tích

không

cùng

dấu

nằm

tại

ba

đỉnh

của

một

tam

giác

đều

.

D. Ba

điện

tích

không

cùng

dấu

nằm

trên

một

đường

thẳng

.

Câu

6.

Chọn

đáp

án

D

Lời

giải

:

+

Hợp

lực

các

điện

tích

nằm

trên

đường

thẳng

không

cùng

dấu

.

Đáp

án

D.

Câu

7.

Không

thể

nói

về

hằng

số

điện

môi

của

chất

nào

dưới

đây

?

A.

Không

khí

khô

.B.

Nước

tinh

khiết

C.

Thủy

tinh

.D. dung

dịch

muối

.

Câu

7.

Chọn

đáp

án

D

Lời

giải

:

+ Dung

dịch

muối

không

phải

điện

môi

nên

không

thể

nói

về

hằng

số

điện

môi

.

Đáp

án

D.

Câu

8.

Chỉ

ra

công

thức

đúng

của

định

luật

Cu−

lông

trong

chân

không

.

A.

B.

C.

D.

Câu

8.

Chọn

đáp

án

A

Lời

giải

:

+

Trong

chân

không

Đáp

án

A.

II. CÁC DẠNG BÀI TẬP

Phương

pháp

giải

:

+

Điện

tích

của

electron −1,6.10−19C.

+

Điện

tích

cuaproton

1,6.10−19C.

+

Điện

tích

e = 1,6.10−19C

gọi

điện

tích

nguyên

tố

.

+

Độ

lớn

điện

tích

của

một

vật

tích

điện

bao

giờ

cũng

bằng

một

số

nguyên

lần

điện

tích

nguyên

tố

.

+ Khi

cho

hai

vật

tích

điện

q1

q2

tiếp

xúc

với

nhau

rồi

tách

chúng

ra

thì

điện

tích

của

chúng

sẽ

bằng

nhau

bằng

(q1 + q2)/2

+

Lực

tương

tác

giữa

hai

điện

tích

điểm

:

Điểm

đặt

lên

mỗi

điện

tích

.

Phương

trùng

với

đường

thẳng

nối

hai

điện

tích

.

Chiều

:

đẩy

nhau

nếu

cùng

dấy

,

hút

nhau

nếu

trái

dấu

+

Độ

lớn

:

với

DẠNG 1: BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TƯƠNG TÁC GIỮA HAI ĐIỆN TÍCH 

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu

1.

Lực

hút

tĩnh

điện

giữa

hai

điện

tích

2.10−6 N. Khi

đưa

chúng

xa

nhau

thêm

2 cm

thì

lực

hút

5.10−7 N.

Khoảng

cách

ban

đầu

giữa

chúng

A. 1 cm.B. 2 cm.C. 3 cm.D. 4 cm.

Câu

2.

Cách

biểu

diễn

lực

tương

tác

giữa

hai

điện

tích

đứng

yên

nào

sau

đây

sai

?

A.

B.

C.

D.

Câu

3. Hai

điện

tích

điểm

đứng

yên

trong

không

khí

cách

nhau

một

khoảng

r

tác

dụng

lên

nhau

lực

độ

lớn

bằng

F. Khi

đưa

chúng

vào

trong

dầu

hoả

hằng

số

điện

môi

ε = 2

giảm

khoảng

cách

giữa

chúng

còn

r/3

thì

độ

lớn

của

lực

tương

tác

giữa

chúng

A. 18F.B. 1,5F.C. 6F.D. 4,5F.

Câu

4. Hai

điện

tích

q1 = q, q2 = −3q

đặt

cách

nhau

một

khoảng

r.

Nếu

điện

tích

q1

tác

dụng

lên

điện

tích

q2

độ

lớn

là F

thì

lực

tác

dụng

của

điện

tích

q2

lên

q1

độ

lớn

A. FB. 3F.C. 1,5F.D. 6F.

Câu

5.

Lực

tương

tác

tĩnh

điện

giữa

hai

điện

tích

điểm

đứng

yên

đặt

cách

nhau

một

khoảng

4 cm

F.

Nếu

để

chúng

cách

nhau 1 cm

thì

lực

tương

tác

giữa

chúng

A. 4F.B. 0,25F.C. 16F.D. 0,5F.

Câu

6. Hai

điện

tích

điểm

bằng

nhau

đặt

trong

chân

không

cách

nhau

một

khoảng

8 cm

thì

đẩy

nhau

một

lực

là 9.10−5 N.

Để

lực

đẩy

giữa

chúng

là 1,6.10−4 N

thì

khoảng

cách

giữa

chúng

A. 3 cm.B. 2 cm.C. 6 cm.D. 4 cm.

Câu

7.

Lực

tương

tác

giữa

hai

điện

tích

q1 = q2 = −6.10−9 C

khi

đặt

cách

nhau 10 cm

trong

không

khí

A. 32,4.10−10N.B. 32,4.10−6N.C. 8,1.10−10N.D. 8,1.10−6N.

Câu

8. Hai

điện

tích

đẩy

nhau

một

lực

F

khi

đặt

cách

nhau 9 cm. Khi

đưa

chúng

về

cách

nhau 3 cm

thì

lực

tương

tác

giữa

chúng

bây

giờ

A. 3FB. 9F7C. 4F.D. 16F.

Câu

9. Hai

điện

tích

điểm

tích

điện

như

nhau,

đặt

trong

chân

không

cách

nhau

một

đoạn

r.

Lực

đẩy

giữa

chúng

độ

lớn

F = 2,5.10−6 N.

Tính

khoảng

cách

r

giữa

hai

điện

tích

đó

biết

q1 = q2 = 3.10−9 C.

A. r = 18cm.B. r = 9cm.C. r = 27cm.D. r =12cm.

Câu

10. Hai

điện

tích

điểm

đặt

trong

không

khí

(ε = 1),

cách

nhau

một

đoạn

r = 3 cm,

điện

tích

của

chúng

lần

lượt

q1 = q2 = −9,6.10−13 µC.

Xác

định

độ

lớn

lực

điện

giữa

hai

điện

tích

đó

.

A. 7,216.10−12 N.B. 9,256.10−12N.C. 8,216.10−12 N.D. 9,216.10−12 N.

Câu

11. Hai

điện

tích

điểm

cùng

điện

tích

q,

đặt

tại

hai

điểm

A

B

cách

nhau

một

đoạn

AB = 6 cm.

Hằng

số

điện

môi

của

môi

trường

ε = 2.

Xác

định

độ

lớn

của

hai

điện

tích

đó

để

lực

tương

tác

giữa

chúng

độ

lớn

5.10−12 N.

A. 2,0. 10−12 C B. 79,25.10−12 C

C

. 8,2.10−12 C D. 9,6.10−12 C

Câu

12. Hai

điện

tích

điểm

đặt

trong

chân

không

,

lực

tương

tác

giữa

hai

điện

tích

đó

độ

lớn

bằng

F.

Đặt

hai

điện

tích

đó

trong

môi

trường

hằng

số

điện

môi

ε = 2,

sao

cho

khoảng

cách

giữa

hai

điện

tích

đó

không

đổi

so

với

khi

đặt

trong

chân

không

.

Lực

tương

tác

giữa

hai

điện

tích

đó

F\

Hệ

thức

nào

sau

đây

đúng

?

A. F’ = 2F7B. F’ = F/2.C. F’ = 4F.D. F’ = F/4.

Câu

13.

Nếu

giảm

khoảng

cách

giữa

hai

điện

tích

điểm

đi

3

lần

(

trong

khi

độ

lớn

của

các

điện

tích

hằng

số

điện

môi

được

giữ

không

đổi

)

thì

lực

tương

tác

giữa

hai

điện

tích

đó

sẽ

A.

tăng

lên

3

lần

.B.

giảm

đi

3

lần

.C.

tăng

lên

9

lần

.D.

giảm

đi

9

lần

.

Câu

14.

Nếu

tăng

khoảng

cách

giữa

hai

điện

tích

điểm

lên

5

lần

thì

lực

tương

tác

tĩnh

điện

giữa

chúng

sẽ

A.

Tăng

5

lần

.B.

Tăng

25

lần

.C.

Giảm

25

lần

.D.

Giảm

5

lần

.

Câu

15. Hai

điện

tích

điểm

,

độ

lớn

bằng

nhau,

đặt

cách

nhau 1 m

trong

nước

cất

(ε = 81)

thì

lực

tương

tác

giữa

chúng

độ

lớn

F = 10 N.

Độ

lớn

của

mỗi

điện

tích

đó

bằng

A. 9.10−4 CB. 9.10−8CC. 3.10−4C D. 1.10−4 C

Câu

16. Hai

điện

tích

điểm

được

đặt

cố

định

trong

một

bình

không

khí

thì

lực

tương

tác

giữa

chúng

12 N. Khi

đổ

đầy

một

chất

lỏng

cách

điện

vào

bình

thì

lực

tương

tác

giữa

chúng

4 N.

Hằng

số

điện

môi

của

chất

lỏng

này

A. 3.B. 1/3.C. 9.D. 1/9.

Câu

17. Hai

điện

tích

điểm

đặt

cách

nhau 100 cm

trong

paraíỉn

hằng

số

điện

môi

bằng

2

thì

lực

tương

tác

1 N.

Nếu

chúng

được

đặt

cách

nhau 50 cm

trong

chân

không

thì

lực

tương

tác

độ

lớn

A. 1 N.B. 2 N.C. 8N.D. 48N.

Câu

18.

hai

quả

cầu

kim

loại

giống

hệt

nhau

,

cùng

tích

điện

là q. Khi

đặt

cách

nhau

một

Khoảng

r

trong

không

khí

thì

chúng

đẩy

nhau

với

một

lực

là F.

Sau

đó

người

ta

cho

một

quả

cầu

tiếp

xúc

với

đất

,

rồi

lại

tiếp

xúc

với

quả

cầu

còn

lại

. Khi

đưa

hai

quả

cầu

về

vị

trí

ban

đầu

thì

chúng

đẩy

nhau

với

lực

A. F’ = 2F.B. F’ = F/2.C. F’ = 4F.D. F’ = F/4.

Câu

19. Hai

viên

bi

sắt

kích

thước

nhỏ

,

mang

các

điện

tích

q1

q2,

đặt

cách

nhau

một

khoảng

r. Sau

đó

các

viên

bi

được

phóng

điện

sao

cho

điện

tích

các

viên

bi

chỉ

còn

một

nửa

điện

tích

lúc

đầu

,

đồng

thời

đưa

chúng

đến

cách

nhau

một

khoảng

0,25r

thì

lực

tương

tác

giữa

chúng

tăng

lên

A. 2

lần

.B. 4

lần

.C. 6

lần

.D. 8

lần

.

Câu

20. Hai

quả

cầu

nhỏ

kích

thước

giống

nhau

tích

các

điện

tích

q1 = 8.10−6 C

q2 = −2.10−6 C. Cho hai

quả

cầu

tiếp

xúc

với

nhau

rồi

đặt

chúng

trong

không

khí

cách

nhau 10 cm

thì

lực

tương

tác

giữa

chúng

độ

lớn

A. 4,5 N.B. 18,1N.C. 0.0045 N.D. 81.10−5N.

Câu

21. Hai

quả

cầu

nhỏ

giống

nhau

,

điện

tích

q1

q2 = xq1 (

với

−5 < x < −2) ở

khoảng

cách

R

tương

tác

với

nhau

lực

độ

lớn

F0.

Sau

khi

chúng

tiếp

xúc

,

đặt

lại

khoảng

cách

R

chúng

sẽ

A.

hút

nhau

với

độ

lớn

F < F0.B.

hút

nhau

với

độ

lớn

F > F0.

C.

đẩy

nhau

với

độ

lớn

F < F0.D.

đẩy

nhau

với

độ

lớn

F > F0.

Câu

22.

Tại

hai

điểm

A

B

hai

điện

tích

qA

,

qB

.

Tại

điểm

M

nằm

trên

đường

thẳng

AB

nằm

ngoài

đoạn

AB,

một

electron

được

thả

ra

không

vận

tốc

ban

đầu

thì

electron

di

chuyển

ra

xa

các

điện

tích

.

Trường

hợp

nào

sau

đây

không

thể

xảy

ra?

A.

qA

> 0,

qB

> 0.B.

qA

< 0,

qB

> 0. C.

qA

> 0,

qB

< 0. D. |

qA

| = |

qB

|

Câu

23. Hai

điện

tích

q1

q2

đặt

cách

nhau

30 cm

trong

không

khí

,

chúng

hút

nhau

với

một

lực

F = 1,2 N.

Biết

q1 + q2 = − 4.10−6 C

|q1| < |q2|.

Tính

q1

q2.

A. q1 = −2.10−6

C;

q2 = +6. 10−6 CB. q1 = 2.10−6

C;

q2 = −6. 10−6C

C. q1 = −2.10−6

C;

q2 = −6. 10−6 C D. q1 = 2. 10−6

C;

q2 = 6. 10−6 C

Câu

24. Hai

điện

tích

q1

q2

đặt

cách

nhau

15 cm

trong

không

khí

,

chúng

hút

nhau

với

một

lực

F = 4 N.

Biết

q1 + q2 = 3. 10−6

C;

|q1| < |q2|.

Tính

q1

q2.

A. q1 = 5.10−6

C;

q2 = −2. 10−6 C B. q1 = 2. 10−6

C;

q2 = −6. 10−6 C

C. q1 = −2.10−6

C;

q2 = 5. 10−6 CD. q1 = 2. 10−6

C;

q2 = 5.10−6 C

Câu

25. Hai

quả

cầu

cùng

kích

thước

cùng

khối

lượng

,

tích

các

điện

lượng

q1 = 4.10−11 C, q2 = 10−11 C

đặt

trong

không

khí

,

cách

nhau

một

khoảng

lớn

hơn

bán

kính

của

chúng

rất

nhiều

.

Nếu

lực

hấp

dẫn

giữa

chúng

độ

lớn

bằng

lực

đẩy

tĩnh

điện

thì

khối

lượng

của

mỗi

quả

cầu

bằng

A. 0,23 kg.B. 0,46 kg.C. 2,3 kg.D. 4,6 kg.

Câu

26. Hai

quả

cầu

kim

loại

nhỏ

,

giống

hệt

nhau,

chứa

các

điện

tích

cùng

dấu

q1

q2,

được

treo

vào

chung

một

điểm

O

bằng

hai

sợi

dây

chỉ

mảnh

,

không

dãn

,

dài

bằng

nhau. Hai

quả

cầu

đẩy

nhau

góc

giữa

hai

dây

treo

60°. Cho hai

quả

cầu

tiep

xúc

với

nhau,

rồi

thả

ra

thì

chúng

đẩy

nhau

mạnh

hơn

góc

giữa

hai

dây

treo

bây

giờ

2A.

Nếu

q1/q2 = 0,8

thì

tanα là

A. 0,63.B. 0,85.C. 0,58.D. 0,79.

Câu

27. Hai

quả

cầu

kim

loại

giống

nhau

được

treo

vào

điểm

O

bằng

hai

sợi

dây

cách

điện

,

cùng

chiều

dài

,

không

co

dãn

,

khối

lượng

không

đáng

kể

.

Gọi

P là

trọng

lượng

của

một

quả

cầu

, F là

lực

tương

tác

tĩnh

điện

giữa

hai

quả

cầu

khi

truyền

điện

tích

cho

một

quả

cầu

. Khi

đó

hai

dây

treo

họp

với

nhau

góc

α

với

A. tanα = F/P.B. sinα = F/P.C. tan(α/2) =F/P.D. sin(a/2) = P/F.

Câu

28. Cho

rằng

một

trong

hai electron

của

nguyên

tử

heli

chuyển

động

tròn

dều

quanh

hạt

nhân

,

trên

quỹ

đạo

bán

kính

1,18.10−10 m. Cho

khối

lượng

của

electron 9,1.10−31 kg,

điện

tích

của

electron

−1,6.10−19 C.

Tính

lực

hút

của

hạt

nhân

lên

electron

này

.

A. 4,5.10−8 N.B. 3,31.10−8N.C. 0.0045 N.D. 81.10−8N.

Câu

29. Cho

rằng

một

trong

hai electron

của

nguyên

tử

heli

chuyển

động

tròn

đều

quanh

hạt

nhân

,

trên

quỳ

đạo

bán

kính

1,18.10−10 m. Cho

khối

lượng

của

electron 9,1.10−31 kg,

điện

tích

của

electron

−1,6.10−10 C. Chu

quay

của

electron

này

quanh

hạt

nhân

gần

giá

trị

nào

nhất

sau

đây

?

A. 3,58.10−16 s.B. 4,58.10−16 s.C. 2,58.10−16s.D. 3,68.10−16 s.

Câu

30. Hai

viên

bi

sắt

kích

thước

nhỏ

,

cách

nhau 1 m

mang

điện

tích

q1, q2. Sau

đó

các

viên

bi

được

phóng

điện

sao

cho

điện

tích

mỗi

viên

bi

chỉ

còn

một

nửa

điện

tích

lúc

đầu

,

đồng

thời

đưa

chúng

đến

khoảng

cách

0,25 m

thì

lực

đẩy

giữa

chúng

tăng

lên

A. 2

lần

.B. 4

lần

.C. 6

lần

.D. 8

lần

.

Câu

31. Hai

điện

tích

điểm

độ

lớn

bằng

nhau

bằng

|q|

được

đặt

trong

không

khí

cách

nhau 12 cm.

Lực

tương

tác

giữa

hai

điện

tích

đó

bằng

10 N.

Đặt

hai

điện

tích

đó

vào

trong

dầu

hằng

số

điện

môi

ε

đưa

chúng

cách

nhau 8 cm

thì

lực

tương

tác

giữa

chúng

vẫn

bằng

10 N.

Tích

|q|

bằng

A. 9.10−6 CB. 7,5.10−6CC. 3.10−6CD. 12.10−6 C

Câu

32.

hai

giọt

nước

giống

nhau,

mỗi

giọt

chứa

một

êlectron

.

Lực

tương

tác

điện

giữa

hai

giọt

bằng

lực

hấp

dẫn

giữa

chúng

. Cho

biết

khối

lượng

riểng

của

nước

1000 kg/m3

hằng

số

hấp

dẫn

G = 6,67.10−11 N.m2/kg2.

Bán

kính

của

mỗi

giọt

nước

gần

giá

trị

nào

nhất

sau

đây

?

A. 52 µm.B. 64 µm.C. 76 µm.D. 85 µm.

Câu

33.

hai

quả

cầu

kim

loại

nhỏ

tích

điện

nằm

cách

nhau 2,5 m

trong

không

khí

.

Lực

tác

dụng

lên

mỗi

quả

cầu

bằng

9,0.10−3 N. Cho hai

quả

cầu

tiếp

xúc

với

nhau

thì

điện

tích

của

hai

quả

cầu

đó

bằng

−3,0.10−6 C.

Tổng

độ

lớn

điện

tích

của

hai

quả

cầu

lúc

đầu

gần

giá

trị

nào

nhất

sau

đây

?

A. 9.10−6 CB. 7,5.10−6 C

C

. 5,8. 10−6 C. D. 1,2.10−

6 C.

Câu

34. Cho hai

quả

cầu

kim

loại

nhỏ

,

giống

nhau,

nhiễm

điện

cách

nhau 20 cm

trong

không

khí

.

Lực

hút

của

hai

quả

cầu

bằng

1,20 N. Cho hai

quả

cầu

tiếp

xúc

với

nhau

rồi

lại

tách

chứng

ra

đến

khoảng

cách

như

thì

hai

quả

cầu

đẩy

nhau

vói

lực

đẩy

bằng

lực

hút

.

Tổng

độ

lớn

điện

tích

của

hai

quả

cầu

lúc

đầu

gần

giá

trị

nào

nhất

sau

đây

?

A. 9. 10−6 CB. 6,5. 10−6 C

C

. 5,8. 10−6 CD. 1,2. 10−6 C

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN

1.B

2.B

3.D

4.A

5.C

6.C

7.B

8.B

9.B

10.A

11.D

12.A

13.B

14.C

15.C

16.C

17.A

18.C

19.D

20.B

21.B

22.C

23.A

24.B

25.C

26.A

27.C

28.C

29.B

30.A

31.A

32.C

33.C

34.B

Combo

tài

liệu

3

khối

10-11-12

đầy

đủ

môn

(

Các

bộ

đầy

đủ

HOT

nhất

):

Khối

10

1. CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10 - ĐẦY ĐỦ - GV BÙI XUÂN DƯƠNG

Giá

combo

khối

10:

150.000đ

COMBO

3 KHỐI:

350.000đ

2. SÁCH 20 CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10-CỰC HAY

3.CÔNG THỨC GIẢI NHANH

4.LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI VẬT LÝ 10

5. BỘ QUÀ TẶNG (HOÀNG SƯ ĐIỂU, VŨ ĐÌNH HOÀNG…)

Khối

11

1. CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 11 - ĐẦY ĐỦ - NHÓM VẬT LÝ

Giá

combo

khối

11:

150.000đ

2.SÁCH 8 CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 11-CỰC HAY

3.LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI VẬT LÝ 11

4.CÔNG THỨC TÍNH NHANH

5.BỘ QUÀ TẶNG (ĐỖ NGỌC HÀ, HOÀNG SƯ ĐIỂU, VŨ ĐÌNH HOÀNG…)

Khối

12

1. TÀI LIỆU VẬT LÝ 12 CỰC HAY-FULL-GIẢI CHI TIẾT

Giá

combo

khối

12:

250.000đ

2. BỘ TÀI LIỆU VÀ ĐỀ KT VẬT LÝ 12 FULL

3. ĐỀ THI THỬ THPTQG 2021 - VẬT

- CÁC TRƯỜNG TRÊN CẢ NƯỚC (25 ĐỀ)

4. ĐỀ PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ MINH HỌA 2021 - GV TRẦN THÙY LINH - BÙI XUÂN DƯƠNG CÓ LỜI GIẢI

5. 61 ĐỀ THI THỬ VẬT

THEO NỘI DUNG TINH GIẢN 2020

6. ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2022 DO CÁC THẦY CÔ GIÀU KN ÔN THI SOẠN

7. BỘ TÀI LIỆU LTĐH CỦA NHIỀU TÁC GIẢ CHU VĂN BIÊN, DOAN VAN LUONG, HOÀNG SƯ ĐIỂU, ĐỖ NGỌC HÀ …

XEM THỬ

HOTLINE HỖ TRỢ ĐẶT MUA:

( Mua

1

lần

nhưng

được

lợi

cả

đời

)

0948 514 427

( CALL

,ZALO,SMS)

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

CHUYÊN ĐỀ 6. TỤ ĐIỆN

TÓM TẮT LÝ THUYẾT:

+

Tụ

điện

dụng

cụ

thường

dùng

để

tích

phóng

điện

trong

mạch

điện

.

+

Tụ

điện

một

hệ

hai

vật

dẫn

đặt

gần

nhau

ngăn

cách

nhau

bằng

một

lớp

cách

điện

.

+

Tụ

điện

phẳng

gồm

hai

bản

kim

loại

phẳng

đặt

song

song

với

nhau

ngăn

cách

bằng

lớp

điện

môi

.

+

Điện

dung

của

tụ

điện

đặc

trung

cho

khả

năng

tích

điện

của

tụ

điện

một

hiệu

điện

thế

nhất

định

:

.

Đơn

vị

điện

dung

fara

(F).

+ Khi

tụ

điện

tích

điện

thì

điện

trường

trong

tụ

điện

sẽ

dự

trữ

một

năng

lượng

.

Đó

năng

lượng

điện

trường

.

I. TỔNG HỢP LÝ THUYẾT

Câu

1.

Biểu

thức

nào

dưới

đây

biêu

thức

định

nghĩa

điện

dung

của

tụ

điện

?

A. F/q.B. U/dC.

. D. Q/U.

Câu

2.

Gọi

Q, C

U là

điện

tích

,

điện

dung

hiệu

đĩện

thế

giữa

hai

bản

của

một

tụ

điện

.

Phát

biểu

nào

dưới

đây

đúng

?

A. C

tỉ

lệ

thuận

với

Q.B. C

tỉ

lệ

nghịch

với

U.

C. C

phụ

thuộc

vào

Q

U.D. C

không

phụ

thuộc

vào

Q

U.

Câu

3.

Trong

trường

hợp

nào

dưới

đây

, ta

không

một

tụ

điện

?

Giữa

hai

bản

kim

loại

một

lớp

A. mica. B.

nhựa

pôliêtilen

.

C.

giấy

tẩm

dung

dịch

muối

ăn.D.

giấy

tảm

parafin

.

Câu

4.

Chọn

câu

phát

biểu

đúng

.

A.

Điện

dung

của

tụ

điện

phụ

thuộc

điện

tích

của

.

B.

Điện

dung

của

tụ

điện

phụ

thuộc

hiệu

điện

thế

giữa

hai

bản

của

.

C.

Điện

dung

của

tụ

điện

phụ

thuộc

cả

vào

điện

tích

lẫn

hiệu

điện

thế

giữa

hai

bản

của

tụ

.

D.

Điện

dung

của

tụ

điện

không

phụ

thuộc

điện

tích

hiệu

điện

thế

giữa

hai

bản

của

tụ

điện

Câu

5.

Chọn

câu

phát

biểu

đúng

.

A.

Điện

dung

của

tụ

điện

tỉ

lệ

với

điện

tích

của

.

B.

Điện

tích

của

tụ

điện

tỉ

lệ

thuận

với

hiệu

điện

thế

giữa

hai

bản

của

.

C.

Hiệu

điện

thế

giữa

hai

bản

tụ

điện

tỉ

lệ

với

điện

dung

của

.

D.

Điện

dung

của

tụ

điện

tỉ

lệ

nghịch

với

hiệu

điện

thế

giữa

hai

bản

của

.

Câu

6. Hai

tụ

điện

chứa

cung

một

lượng

điện

tích

thì

A.

chúng

phải

cùng

điện

dung

.

B.

hiệu

điện

thả

giữa

hai

bán

của

mỗi

tụ

điện

phai

bằng

nhau

.

C.

tụ

điện

nào

điện

dung

lớn

hơn

,

sẽ

hiệu

điện

thế

giữa

hai

bản

lớn

hơn

.

D.

tụ

điện

nào

điện

dung

lớn

hơn

,

sẽ

hiệu

điện

thế

giữa

hai

bản

nhỏ

hơn

.

Câu

7.

Trường

hợp

nào

dưới

đây

ta

một

tụ

điện

?

A.

Một

quả

cầu

kim

loại

nhiễm

điện

,

đặt

xa

các

vật

khác

.

B.

Một

quả

cầu

thủy

tinh

nhiễm

điện

,

đặt

xa

các

vật

khác

.

C. Hai

quả

cầu

kim

loại

không

nhiễm

điện

,

đặt

gần

nhau

trong

không

khí

.

D. Hai

quả

cầu

thủy

tinh

,

không

nhiễm

điện

,

đặt

gần

nhau

trong

không

khí

.

Câu

8.

Đơn

vị

điện

dung

tên

?

A.

Culong

B.

Vôn

C.

Fara

D.

Vôn

trên

mét

Câu

9. (

Đề

chính

thức

BGDĐT – 2018).

Điện

dung

của

tụ

điện

đơn

vị

là ?

A.

Vôn

trên

mét

(V/mB.

vôn

nhân

mét

(

v.m

)

C. Cu

lông

(C)D.

Fara

(F)

Câu

10.

Biết

năng

lượng

điện

trường

trong

tụ

tính

theo

công

thức

Q = 0,5Q2/C.

Một

tụ

điện

phẳng

không

khí

đã

được

tích

điện

nếu

dùng

tay

để

làm

tăng

khoảng

cách

giữa

hai

bản

tụ

thì

năng

lượng

điện

trường

trong

tụ

sẽ

A.

giảm

B.

tăng

C.

lúc

đầu

tăng

sau

đó

giảm

D.

Lúc

đầu

giảm

sau

đó

tăng

Câu

11.

Tụ

điện

điện

dung C2

điện

tích

q1 = 2.10-3C.

Tụ

điện

điện

dung C2

điện

tích

q2 = 1.10-3C.

Chọn

khẳng

định

đúng

về

điện

dung

các

tụ

điện

?

A. C1 > C2B. C1 = C2

C. C1 < C2D.

chưa

đủ

kết

luận

Câu

12. Hai

bản

của

một

tụ

điện

phẳng

được

nối

với

hai

cực

của

một

acquy

.

Nếu

dịch

chuyển

để

bản

ra

xa

nhau

thì

trong

khi

dịch

chuyển

?

A.

không

dòng

đinẹ

đi

qua

acquy

.

B.

dòng

điện

đi

từ

cực

âm

quy

acquy

sang

cực

dương

C.

dòng

điện

đi

từ

cực

dương

qua

acquy

sang

cực

âm

.

D.

lúc

đầu

dòng

điện

đi

từ

cực

âm

sang

cực

dương

,

sau

đó

dòng

điện

chiều

ngược

lại

Câu

13.

Đồ

thị

trên

hình

biểu

diễn

sự

phụ

thuộc

của

điện

tích

của

một

tụ

điện

vào

hiệu

điện

thế

giữa

hai

bản

của

A.

Đồ

thị

a

B.

Đồ

thị

b

C.

Đồ

thị

c

D.

Không

đồ

thị

nào

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

1.D

2.D

3.C

4.D

5.B

6.D

7.C

8.C

9.B

10.D

11.C

12.B

13.

14.

15.

16.

17.

18.

19.

20.

MỘT SỐ DẠNG TOÁN

PHƯƠNG PHÁP CHUNG:

+

Điện

dung

của

tụ

điện

:

+

Liên

hệ

U = Ed.

VÍ DỤ MINH HỌA

Câu

12.

Trên

vỏ

một

tụ

điện

ghi

20 µF − 200 V.

Nối

hai

bản

tụ

điện

với

một

hiệu

điện

thế

120 V.

Tụ

điện

tích

được

điện

tích

A. 4.10-3CB. 6.10-4CC. 3.10-3CD. 24.10-4C

Câu

12.

Chọn

đáp

án

C

Lời

giải

:

+

Chọn

đáp

án

C

Câu

13.

Một

tụ

điện

phẳng

không

khí

điện

dung 1000 pF

khoảng

cách

giữa

hai

bản

1 mm.

Tích

điện

cho

tụ

điện

dưới

hiệu

điện

thế

60 V.

Điện

tích

của

tụ

điện

cường

độ

điện

trường

trong

tụ

điện

lần

lượt

A. 60

nC

60 kV/m.B. 6

nC

60 kV/m.C. 60

nC

6 kV/m.D. 6

nC

6 kV/m.

Câu

13.

Chọn

đáp

án

A

Lời

giải

:

+

Tính

Chọn

đáp

án

A

Câu

3. (

Đề

chính

thức

của

BGD-ĐT - 2018) Cho

một

điện

trường

đều

cường

độ

E.

Chọn

chiều

dương

cùng

chiều

đường

sức

điện

.

Gọi

U

hiệu

điện

thế

giữa

hai

điểm

M

N

trên

cùng

một

đường

sức

,

độ

dài

đại

số

đoạn

MN.

Hệ

thức

nào

sau

đây

đúng

?

A. 0,5U/d.B. U/d.C. E = Ud.D. E = 2Ud.

Câu

3.

Chọn

đáp

án

B

Lời

giải

:

+

Từ

định

nghĩa

:

Chọn

đáp

án

B

Câu

4.

Mặt

trong

của

màng

tế

bào

trong

thế

sống

mang

điện

tích

âm

,

mặt

ngoài

mang

điện

tích

dương

.

Hiệu

điện

thế

giữa

hai

mặt

này

bằng

0,070 V.

Màng

tế

bào

dày

8,0.10-9 m.

Độ

lớn

cường

độ

điện

trường

trung

bình

ừong

màng

tế

bào

bằng

A. 6,75.106 V/m. B. 78,75.106 V/m. C. 7/75.106 V/m.D. 9/75106 V/m.

Câu

4.

Chọn

đáp

án

B

Lời

giải

:

+

Chọn

đáp

án

B

Câu

5.

Một

tụ

điện

không

khí

điện

dung 40 pF

khoảng

cách

giữa

hai

bản

1 cm.

Tính

điện

tích

tối

đa

thể

tích

cho

tụ

,

biết

rằng

khi

cường

độ

điện

trường

trong

không

khí

lên

đến

3.106 V/m

thì

không

khí

sẽ

trở

thành

dẫn

điện

.

A. 1,2 µCB. 1,5 µC

C

. 1,8 µCD. 2,4 µC

Câu

5.

Chọn

đáp

án

A

Lời

giải

:

+

Chọn

đáp

án

A

Câu

6.

Một

tụ

điện

điện

dung 24

nF

được

tích

điện

đến

hiệu

điện

thế

450 V

thì

bao

nhiêu

êlectron

di

chuyển

đến

bản

tích

điện

âm

của

tụ

điện

?

A. 6,75.1013

êlectron

.B. 8,75.1013

êlectron

.

C. 7,75 1013

êlectron

.D. 9,75.1013

êlectron

.

Câu

6.

Chọn

đáp

án

A

Lời

giải

:

+

(electron)

Chọn

đáp

án

A

Câu

7.

Tích

điện

cho

tụ

điện

C1,

điện

dung 20 µF,

dưới

hiệu

điện

thế

300V. Sau

đó

nối

tụ

điện

C1

với

tụ

điện

C2,

điện

dung 10 µF

chưa

tích

điện

. Sau

khi

nối

điện

tích

trên

các

bản

tụ

C1, C2

lần

lượt

Q1

Q2.

Chọn

phương

án

đúng

?

A. Q2 − Q1 = 2mCB. Q1 − Q2 = 2

mC

C. Q1 − Q2 = 1,5mCD. Q2 − Q1 = 1,5mC

Câu

7.

Chọn

đáp

án

B

Lời

giải

:

+

Điện

tích

được

bảo

toàn

:

Chọn

đáp

án

B

Câu

8.

Một

hạt

bụi

kim

loại

tích

điện

âm

khối

lượng

10-10 kg

lửng

trong

khoảng

giữa

hai

bản

tụ

điện

phẳng

nằm

ngang

.

Hiệu

điện

thế

giữa

hai

bản

bằng

1000 V,

khoảng

cách

giữa

hai

bản

bằng

6,4 mm,

gia

tốc

g = 10 m/s2.

Chiếu

tia

tử

ngoại

làm

hạt

bụi

mất

một

số

eletron

thì

thấy

rơi

xuống

với

gia

tốc

6 m/s2.

Tính

số

electron

hạt

bụi

đã

mất

.

A. 1,8.104

hạt

. B. 2,0.104

hạt

.C. 2,4.104

hạt

.D. 2,8.104

hạt

.

Câu

8.

Chọn

đáp

án

C

Lời

giải

:

+

Chọn

đáp

án

C

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu

1.

Một

tụ

điện

điện

dung 20 pF,

được

tích

điện

dưới

hiệu

điện

thế

40 V.

Điện

tích

của

tụ

sẽ

bao

nhiêu

?

A. 8.102 C. B. 8 C. C. 8.10−2 C. D. 8.10−4 C.

Câu

2.

Trên

vỏ

một

tụ

điện

ghi

20 pF − 200 V.

Tụ

điện

tích

được

điện

tích

tối

đa

A. 4.10-3 CB. 6.10-4 C. C. 10−4 C. D. 24.10−4 C.  

Câu

3.

Một

tụ

điện

phẳng

không

khí

điện

dung

5000 pF

khoảng

cách

giữa

hai

bản

là 2

mm.

Tích

điện

cho

tụ

điện

dưới

hiệu

điện

thế

80 V.

Điện

tích

của

tụ

điện

cường

độ

điện

trường

trong

tụ

điện

lần

lượt

A. 60

nC

60 kV/m.B. 6

nC

60 kV/m.

C. 40

nC

40 kV/m.D. 400

nC

40 kV/m.

Câu

4.

Một

tụ

điện

không

khí

điện

dung

40 pF

khoảng

cách

giữa

hai

bản

là 2 cm.

Tính

điện

tích

tối

đa

thể

tích

cho

tụ

,

biết

rằng

khi

cường

độ

điện

trường

trong

không

khí

lên

đến

3.106 V/m

thì

không

khí

sẽ

trở

thành

dẫn

điện

.

A. 1,2 µC B. 1,5 µC

C

. 1,8 µC D. 2,4 µC

Câu

5.

Tích

điện

cho

tụ

điện

C1,

điện

dung

20 µF,

dưới

hiệu

điện

thế

450 V.

Sau

đó

nối

tụ

điện

C1

với

tụ

điện

C2,

điện

dung

10 /F,

chưa

tích

điện

.

Sau

khi

nối

điện

tích

trên

các

tụ

C1, C2

lần

lượt

Q1

Q2.

Chọn

phương

án

đúng

.

A. Q2 – Q1 = 2mC B. Q1 − Q2 = 2 mC

C. Q1 − Q2 = 3 mC D. Q2 – Q1 = 3 mC

Câu

6. Cho hai

tấm

kim

loại

phẳng

rộng

,

đặt

nằm

ngang

, song

song

với

nhau

cách

nhau 5 cm.

Hiệu

điện

thế

giữa

hai

tấm

đó

bằng

50 V.

Độ

lớn

cường

độ

điện

trường

trong

khoảng

không

gian

giữa

hai

tấm

A. 1500 V/m.B. 1200 V/m.C. 900 V/m.D. l000V/m.

Câu

7. Cho hai

tấm

kim

loại

phẳng

rộng

,

đặt

nằm

ngang

, song

song

với

nhau

cách

nhau 5 cm.

Hiệu

điện

thế

giữa

hai

tấm

đó

bằng

50 V.

Một

êlectron

vận

tốc

ban

đầu

rất

nhỏ

chuyển

động

từ

tấm

tích

điện

âm

về

phía

tấm

tích

điện

dương

. Khi

tới

tấm

tích

điện

dương

thì

êlectron

nhận

được

một

năng

lượng

bằng

A. 8.10-18 J.B. 6. 10-18 J.C. 6.10−19J.D. 8.10-19 J.

Câu

8. Cho

hai

tấm

kim

loại

phẳng

rộng

,

đặt

nằm

ngang

,

song

song

với

nhau

cách

nhau

5 cm.

Hiệu

điện

thế

giữa

hai

tấm

đó

bằng

50 V.

Một

êlectron

vận

tốc

ban

đầu

rất

nhỏ

chuyển

động

từ

tấm

tích

điện

âm

về

phía

tấm

tích

điện

dương

.

Tốc

độ

của

êlectron

khi

đập

vào

bản

dương

gần

giá

trị

nào

nhất

sau

đây

?

A. 4,2.106 m/s.B. 9,4.106 m/s.C. 9,8.106 m/s.D. 5,4.106 m/s.

Câu

9.

Một

tụ

điện

phẳng

điện

dung C = 7,0

nF

chứa

đầy

điện

môi

hằng

số

điện

môi

ε.

Diện

tích

mỗi

bản

bằng

S = 15 cm2

khoảng

cách

giữa

hai

bản

bằng

d = 10-5 m.

Biết

điện

dung

của

tụ

phẳng

tính

theo

công

thức

: C =

εS

/(9.109.4πd).

Giá

trị

ε

gần

giá

trị

nào

nhất

sau

đây

?

A. 5,3.B. 4,2.C. 3,2.D. 2,2.

Câu

10.

Một

hạt

bụi

kim

loại

tích

điện

âm

khối

lượng

10-10 kg

lửng

trong

khoảng

giữa

hai

bản

tụ

điện

phẳng

nằm

ngang

.

Hiệu

điện

thế

giữa

hai

bản

bằng

1000 V,

khoảng

cách

giữa

hai

bản

bằng

4,8 mm,

gia

tốc

g = 10 m/s2.

Chiếu

tia

tử

ngoại

làm

hạt

bụi

mất

một

số

eletron

thì

thấy

rơi

xuống

với

gia

tốc

6 m/s2.

Tính

số

electron

hạt

bụi

đã

mất

.

A. 1,8.104

hạt

.B. 2,0.104

hạt

.

C. 2,4.104

hạt

.D. 2,8.104

hạt

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN

1.D

2.A

3.D

4.D

5.C

6.D

7.A

8.A

9.A

10.A

11.C

12.B

13.

14.

15.

16.

17.

18.

19.

20.

21.

22.

23.

24.

25.

26.

27.

28.

29.

30.

31.

32.

33.

34.

35.

36.

37.

38.

39.

40.

Tin tức vật lý

Khi dòng điện tác dụng lên nam châm
08/06/2022
Khả năng khai thác lượng điện năng có vẻ vô tận là một trong những nền tảng của thế giới hiện đại. Công nghệ ấy
Nhận thức lịch sử về nam châm
28/05/2022
Vào năm 1600, một bác sĩ người Anh cho biết ngoài trọng lực, Trái Đất còn tác dụng những lực khác khi ông chỉ ra rằng hành
Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020

Sadi Carnot - cha đẻ của nhiệt động học Những con số làm nên vũ trụ - Phần 80 Leonard Susskind: Lí thuyết dây và chương trình vật lí dành cho người lớn tuổi
Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề thi-đáp án Olympic Tuymaada môn Vật Lý 2022
Ngày 20/07/2022
* Đề thi Olympic Vật lý Quốc tế 2022-bản tiếng Việt
Ngày 19/07/2022
* SGK-SGV-SBT Khoa học tự nhiện 7 bộ CD-CTST-KNTT
Ngày 18/07/2022
* Sách Bài Tập Vật Lý 10 bộ CTST-KNTT
Ngày 18/07/2022
* TÂM LÝ HỌC TỘI PHẠM TẬP 2
Ngày 18/07/2022
File mới upload

Bình luận tài nguyên

450 Bài tập VẬN DỤNG CAO Dao Động Cơ Trong Đề thi thử THPTQG 2022 Phần 1
User Trần Tuệ Gia 29 - 07

650 Bài tập VẬN DỤNG Dao Động Cơ Trong Đề thi thử THPTQG 2022 Phần 1
User Trần Tuệ Gia 29 - 07

1150 Câu hỏi Lý thuyết Dao Động Cơ Trong Đề thi thử THPTQG 2022 Phần 1
User Trần Tuệ Gia 29 - 07

330 Bài tập Đồ thị Dao động cơ Hay Lại Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2021, 2020 (Phần 1)
User Trần Tuệ Gia 29 - 07

110 Bài tập Đồ thị Sóng cơ VẬN DỤNG CAO Trong Đề thi thử THPTQG
User Trần Tuệ Gia 29 - 07


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
banner
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (18)