Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > 170 CÂU TRẮC NGHIỆM CON LẮC LÒ XO

170 CÂU TRẮC NGHIỆM CON LẮC LÒ XO

* HOÀNG SƯ ĐIỂU - 391 lượt tải

Chuyên mục: Dao động cơ

Để download tài liệu 170 CÂU TRẮC NGHIỆM CON LẮC LÒ XO các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu 170 CÂU TRẮC NGHIỆM CON LẮC LÒ XO , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook

Cùng mục: Dao động cơ

650 Bài tập VẬN DỤNG Dao Động Cơ Trong Đề thi thử THPTQG 2022 Phần 1
2000 câu Dao động cơ - Full đáp án

2000 câu Dao động cơ - Full đáp án

86 lượt tải về

Tải lên bởi: Trương Văn Thiện

Ngày tải lên: 12/08/2022

450 Bài tập VẬN DỤNG CAO Dao Động Cơ Trong Đề thi thử THPTQG 2022 Phần 1 
330 Bài tập VẬN DỤNG CAO Dao động cơ Điểm 8,9,10 Trong Đề thi thử THPTQG (Phần 1)
500 Bài tập VẬN DỤNG Dao động cơ Trong Đề thi thử THPTQG (Phần 1)

500 Bài tập VẬN DỤNG Dao động cơ Trong Đề thi thử THPTQG (Phần 1)

149 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 08/07/2022

800 Câu hỏi Lý thuyết Chọn lọc Dao động cơ Điểm 8,9,10 Trong Đề thi thử THPTQG (Phần 1)
Dao động cơ

Dao động cơ

281 lượt tải về

Tải lên bởi: TNH

Ngày tải lên: 23/06/2022

DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA TỪ ĐỀ THI

DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA TỪ ĐỀ THI

323 lượt tải về

Tải lên bởi: Huỳnh Thúy

Ngày tải lên: 23/06/2022

Cùng chia sẻ bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

VẬT LÝ 10_BÀI 4&5_ ĐỘ DỊCH CHUYỂN. TỐC ĐỘ VÀ VẬN TỐC

VẬT LÝ 10_BÀI 4&5_ ĐỘ DỊCH CHUYỂN. TỐC ĐỘ VÀ VẬN TỐC

109 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 12/08/2022

VẬT LÝ 10_BÀI 3_THỰC HÀNH TÍNH SAI SỐ. GHI KẾT QUẢ ĐO

VẬT LÝ 10_BÀI 3_THỰC HÀNH TÍNH SAI SỐ. GHI KẾT QUẢ ĐO

60 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 12/08/2022

VẬT LÝ 10_BÀI 1. LÀM QUEN VỚI VẬT LÝ

VẬT LÝ 10_BÀI 1. LÀM QUEN VỚI VẬT LÝ

45 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 12/08/2022

300 CÂU TRẮC NGHIỆM ĐIỆN TÍCH_ĐIỆN TRƯỜNG

300 CÂU TRẮC NGHIỆM ĐIỆN TÍCH_ĐIỆN TRƯỜNG

402 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 18/06/2022

170 CÂU TRẮC NGHIỆM CON LẮC LÒ XO

170 CÂU TRẮC NGHIỆM CON LẮC LÒ XO

391 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 18/06/2022

DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA_BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA_BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

566 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 12/06/2022

ĐỀ ÔN THI THPT 2022_SỐ 5

ĐỀ ÔN THI THPT 2022_SỐ 5

280 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 11/06/2022

ĐỀ ÔN LUYỆN CẤP TỐC 2022

ĐỀ ÔN LUYỆN CẤP TỐC 2022

823 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 28/05/2022

1 Đang tải...
Chia sẻ bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU
Ngày cập nhật: 18/06/2022
Tags:
Ngày chia sẻ:
Tác giả HOÀNG SƯ ĐIỂU
Phiên bản 1.0
Kích thước: 579.69 Kb
Kiểu file: docx

1 Bình luận

  • Tài liệu 170 CÂU TRẮC NGHIỆM CON LẮC LÒ XO là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

CHUYÊN ĐỀ 2: CON LẮC LÒ XO.

I.TRẮC NGHIỆM ĐỊNH TÍNH

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tấn số góc là

A.

. B.

.C.

.D.

.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa với biên độ A.Tốc độ cực đại của vật là

A.

B.

C.

D.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với chu kỳ là

A.

B.

.C.

.D.

.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Ở vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn

. Tần số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức là

A.

.B.

.C.

.D.

.

(THPTQG 2017). Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức xác định lực kéo về tác dụng lên vật ở li độ x là F = - kx. Nếu F tính bằng niutơn (N), x tính bằng mét (m) thì k tính bằng

A. N.m2.B. N.m2.C. N/m.C. N/m.

(THPTQG 2017). Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật nhỏ của con lắc có độ lởn tỉ lệ thuận với

A. độ lớn vận tốc của vật. B. độ lớn li độ của vật.

C. biên độ dao động của con lắc.D. chiều dài lò xo của con lắc.

Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ gắn với một lò xo nhẹ dao động điều hoà theo phương ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

A. cùng chiều với chiều chuyển động của vật.B. ngược chiều với chiều chuyển động của vật.

C. hướng về vị trí cân bằng.D. hướng về vị trí biên.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của chất điểm: biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng nào không thay đổi theo thời gian ?

A. Gia tốc. B. Vận tốc. C. Động năng.D. Biên độ.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là

A.

. B.

. C.

. D.

.

(ĐH 2010). Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

A. tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

B. tỉ lệ với bình phương biên độ.

C. không đổi nhưng hướng thay đổi.

D. và hướng không đổi.

(ĐH 2009). Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

A. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

B. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

C. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

D. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

(ĐH 2011). Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

A. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

B. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

C. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

D. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

Con lắc lò xo đang dao động điều hoà theo phương ngang, vận tốc của vật bằng không khi vật đi qua

A. vị trí mà lò xo có chiều dài lớn nhấtB. vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

C. vị trí mà lực đàn hồi bằng khôngD. vị trí cân bằng.

Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì chu kỳ dao động của vật

A. tăng lên 4 lần.B. giảm đi 4 lần.C. tăng lên 2 lần.D. giảm đi 2 lần.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào

A. gia tốc của sự rơi tự do.B. biên độ của dao động.

C. điều kiện kích thích ban đầuD. khối lượng của vật nặng.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

A. cùng chiều với chiều chuyển động của vậtB. hướng về vị trí cân bằng.

C. cùng chiều với chiều biến dạng của lò xoD. hướng về vị trí biên.

(CĐ 2010). Khi một vật dao động điều hòa thì

A. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

B. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

C. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.

D. vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo thẳng đứng thì phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn bằng nhau khi vật ở vị trí lò xo có chiều dài ngắn nhất hoặc dài nhất.

B. Lực đàn hồi luôn cùng chiều với chiều chuyển động khi vật đi về vị trí cân bằng.

C. Với mọi giá trị của biên độ, lực đàn hồi luôn ngược chiều với trọng lực.

D. Lực đàn hồi đổi chiều tác dụng khi vận tốc bằng không.

(ĐH 2008). Cơ năng của một vật dao động điều hòa

A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

C. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

Một vật khối lượng m, dao động điều hòa với phương trình

. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng, động năng cực đại của vật này bằng

A.

.B.

.C.

.D.

.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

A. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

B. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

C. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

D. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa với biên độA. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng thì cơ năng

A.kA2.

B. 0,5kA.C. kA.D. 0,5kA2.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

A. hướng về vị trí cân bằng.B. cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.

C. hướng về vị trí biên.D. cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

A. tăng 4 lầnB. giảm 2 lầnC. tăng 2 lầnD. giảm 4 lần.

(CĐ 2009). Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.

B. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

D. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo độ cứng k, khối lượng vật m với biên độ A. Mối liên hệ giữa vận tốc và li độ của vật ở thời điểm t là

A. A2 - x2 =

v2.B. x2 - A2 =

v2.C. A2 - x2 =

v2.D. x2 - A2 =

v2.

(CĐ 2009). Một cật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là

A. T/4.B. T/8.C. T/12.D. T/6.

Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là sai?

A. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

B. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.

C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật có độ lớn đạt cực tiểu.

D. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật có giá trị cực tiểu.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

C. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

D. biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.

B. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

D. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo thẳng đứng thì lực đóng vài trò là lực kéo về là

A. lực đàn hồi của lò xoB. lực quán tính của vật.

C. tổng hợp lực đàn hồi và trọng lựcD. trọng lực.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo treo thẳng đứng với điều kiện biên độ A lớn hơn độ giãn lò xo khi vật cân bằng. Lực đàn hồi của lò xo đổi chiều khi

A. vật ở vị trí cao nhấtB. vật ở vị trí thấp nhất.

C. vật qua vị trí cân bằngD. vật đến vị trí lò xo không biến dạng.

Con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nghiêng góc α thì chu kì dao động riêng của con lắc phụ thuộc vào

A. chỉ vào khối lượng vật và độ cứng lò xoB. góc α, khối lượng vật và độ cứng lò xo.

C. góc α và độ cứng lò xoD. chỉ vào góc α và độ cứng lò xo.

Thế năng của con lắc lò xo treo thẳng đứng

A. chỉ là thế năng đàn hồi.B. cả thế năng trọng trường và đàn hồi.

C. chỉ là thế năng trọng trường.D. không có thế năng.

21590-1841500

Tìm kết luận sai khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm trên một đoạn thẳng nào đó? Tại sao?

A. Trong mỗi chu kì dao động thì thời gian tốc độ của vật giảm dần bằng một nửa chu kì dao động.

B. Lực kéo về có độ lớn tăng dần khi tốc độ của vật giảm dần.

C. Trong một chu kì dao động có bốn lần động năng băng một nửa cơ năng dao động.

D. Tốc độ của vật giảm dần khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra phía biên.

(ĐH 2010). Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 2f1. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng

A. 2f1.B. f1/2C. f1D. 4f1.

(ĐH 2007). Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

A. 1,00 s. B. 1,50 s. C. 0,50 s. D. 0,25 s.

Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân bằng thì luôn có

A. Gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhauB. Vận tốc khác nhau, động năng khác nhau.

C. Gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhauD. Vận tốc bằng nhau, động năng bằng nhau.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng

A. theo chiều chuyển động của viên bi.B. theo chiều âm quy ước.

C. về vị trí cân bằng của viên bi.D. theo chiều dương quy ước.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

A. tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên biB. tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.

C. tỉ lệ với bình phương biên độ dao độngD. tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.

Phát biểu nào là sai? Cơ năng của dao động điều hoà luôn bằng

A. tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ.B. động năng ở thời điểm ban đầu.

C. thế năng ở vị trí li độ cực đại.D. động năng ở vị trí cân bằng.

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.

B. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.

C. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

D. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa ?

A. Năng lượng của hệ tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

B. Năng lượng là một đại lượng biến thiên theo li độ.

C. Động năng va thế năng là những đại lường biến thiên điều hòa.

D. Khi động năng tăng thì thế năng giảm và ngược lại.

Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa

A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

B. Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương tần số dao động.

C. Cơ năng là một hàm hình sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động.

D. Có sự chuyển hóa giữa động năng và thế năng nhưng tổng của chúng được bảo toàn.

Con lắc lò xo thực hiên dao động với biên độ A. Khi tăng gấp đôi khối lượng của con lắc mà con lắc dao động với biên độ 2A thì năng lượng của con lắc thay đổi như thế nào?

A. Giảm 2 lần.B. Tăng 2 lần.C. Giảm 4 lầnD. Tăng 4 lần.

Năng lượng của con lắc lò xo 

A. giảm 9/4 lần khi tần số góc ω tăng lên 3 lần và biên độ A giảm 2 lần.

B. tăng 16/9 lần khi tần số góc ω tăng 5 lần và biên độ A giảm 3 lần.

C. tăng 16 lần khi tần số dao động f và biên độ A tăng lên 2 lần.

D. giảm 4 lần khi tần số f tăng 2 lần và biên độ A giảm 3 lần.

Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

B. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

C. Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.

D. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là

A. T/4.B. T/8.C. T/12.D. T/6.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos2

t (cm). Thế năng của vật biến thiên với tần số

A. 4 Hz.B. 3,14 HzC. 1 HzD. 2 Hz.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình

có biểu thức động năng là

. Pha tại thời điểm t = 0 là

A..B.

C..D.

.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình

và có biểu thưc thế năng là

. Vật dao động với chu kỳ T là

A. 2 s.B. 4 s.C. 0,4 s.D. 0,2 s.

Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 4f1. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng

A.2f1.B. 4f1.C. 0,5f1.D. 8f1.

Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ là A. Khi động năng của vật bằng ba lần thế năng của lò xo thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn bằng

A.

.B.

.C.

.D.

.

505587037465

O

–A

A

x

y

00

O

–A

A

x

y

Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường pa-ra-bôn như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?

A. Lực kéo vềB. Động năng.

C. Thế năngD. Gia tốc.

Con lắc có khối lượng m dao động điều hòa với phương trình tọa độ x = Acos(ωt + φ). Công suất tức thời cực đại của con lắc là

A. mω3A2B. mω3A2.

C. mω3A2.

.D. mω3A2.

.

II. PHÂN DẠNG BÀI TẬP

DẠNG 1. ĐẠI CƯƠNG CON LẮC LÒ XO

Một con lắc lò xo có quả nặng khối lượng 200g đang dao động điều hòa với phương trình

(cm), t được tính bằng giây. Độ cứng của lò xo bằng

A. 40 N/m. B. 80 N/m. C. 20 N/m. D. 10 N/m.

(CĐ 2007). Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà. Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng

A.200 g. B. 100 g. C. 50 g. D. 800 g.

Khi treo một vật có khối lượng m = 81 g vào một lò xo thẳng đứng thì tần dao động điều hoà là 10 Hz. Treo thêm vào lò xo một vật có khối lượng

= 19 g thì tần số dao động của hệ là

A. 11,1 Hz.B. 9 Hz.C. 8,1 Hz.D. 12,4 Hz.

Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu giảm khối lượng của vật nặng 20% thì số lần dao động của con lắc trong một đơn vị thời gian

A. tăng

lần.B. tăng

lần.C. giảm

lần.D. giảm

lần.

(CĐ 2009). Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ

cm. Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m. Khi vật nhỏ có vận tốc

cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là

A. 4 m/s2.B. 10 m/s2. C. 2 m/s2.D. 5 m/s2.

(CĐ 2013). Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250 g, dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O). Ở li độ -2cm, vật nhỏ có gia tốc 8 m/s2. Giá trị của k là

A. 120 N/m.B. 20 N/m.C. 100 N/m.D. 200 N/m.

Câu 62. (BS). Một con lắc lò xo gồm quả cầu có khối lượng 100g dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình:

(cm). Độ lớn lực kéo về cực đại bằng

A. 200 N. B. 4 N. C. 400 N. D. 2 N.

(Quảng Xương – Thanh Hóa 2020). Dụng cụ dùng để đo khối lượng của các vật trong các con tàu vũ trụ có cấu tạo chính gồm một giá đỡ có khối lượng m được gắn vào đầu một chiếc lò xo có độ cứng 300 (N/m). Để đo khối lượng của một vật người ta đặt vật đó lên giá đỡ rồi cho giá đỡ dao động điều hòa. Chu kì dao động của giá đỡ khi không có vật đặt trên là 1,5 (s); còn khi có vật đặt trên là 3,0 (s). Khối lượng của vật cần đo gần đúng là

A. 40,15 kg. B. 65,12 kg. C. 51,30 kg. D. 33,75 kg.

Một con lắc lò xo có độ cứng k. Lần lượt treo vào lò xo các vật có khối lượng: m1, m2, m3 = m1 + m2,, m4 = m1 – m2. Ta thấy chu kì dao động của các vật trên lần lượt là: T1, T2, T3 = 5s; T4 = 3s. Chu kì T1, T2 lần lượt bằng

A.

(s);

(s).B.

(s);

(s).C.

(s);

(s).D.

(s);

(s).

(Liên Trường THPT – Nghệ An 2020). Cho con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 60 N/m, vật nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp lực kéo về đổi chiều là 0,4 s. Lấy

. Giá trị của m là

A. 3,84 kg. B. 0,48 kg. C. 0,96 kg. D. 1,92 kg.

(CĐ 2009). Một con lắc lò xo (độ cứng của lò xo là 50 N/m) dao động điều hòa theo phương ngang. Cứ sau 0,05 s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ. Lấy 2 = 10. Khối lượng vật nặng của con lắc bằng

A. 250 g.B. 100 g.C. 25 g.D. 50 g.

(Chuyên ĐH Vinh 2020). Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 100 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acosωt. Biết động năng và thế năng của vật cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì lại bằng nhau. Lấy π2 = 10. Lò xo có độ cứng bằng

A. k = 50 N/m.B. k = 200 N/m.C. k = 100 N/m.D. k = 150 N/m.

(ĐH – 2012). Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với chu kì T. Biết ở thời điểm t vật có li độ 5cm, ở thời điểm t + T/4 vật có tốc độ 50cm/s. Giá trị của m bằng

A. 0,5 kgB. 1,2 kgC. 0,8 kgD. 1,0 kg

(Chuyên Lê Qúy Đôn – Quảng Trị). Một con lắc lò xo có thể dao động điều hòa theo phương ngang. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn x0 rồi thả nhẹ, thời gian từ lúc thả vật đến lúc vật qua vị trí cân bằng lần đầu tiên là t1. Làm vật dừng lại, kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 2x0 rồi thả nhẹ, thời gian từ lúc thả vật đến lúc vật qua vị trí cân bằng lần đầu tiên là t2. Tỉ số t2/t1 là

A. 4.B. 1.C. 2.D.

.

Một lò xo có độ cứng k = 25 N/m. Lần lượt treo hai quả cầu có khối lượng m1, m2 vào lò xo và kích thích cho dao động thì thấy rằng. Trong cùng một khoảng thời gian: m1 thực hiện được 16 dao động, m2 thực hiện được 9 dao động. Nếu treo đồng thời 2 quả cầu vào lò xo thì chu kì dao động của chúng là T =

/5 (s). Khối lượng của hai vật lần lượt bằng

A. m1 = 60 g; m2 = 190 g.B. m1 = 190 g; m2 = 60 g.

C. m1 = 90 g; m2 = 160 g.D. m1 = 60 g; m2 = 19 g.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ và một vật nặng có khối lượng m1. Con lắc dao động điều hòa với chu kì T1. Thay vật m1 bằng vật có khối lượng m2 và gắn vào lò xo nói trên thì hệ dao động điều hòa với chu kì T2. Nếu chỉ gắn vào lò xo ấy một vật có khối lượng m = 2m1 + 3m2 thì hệ dao động điều hòa với chu kì bằng

A.

B.

C.

D.

(Chuyên ĐH Vinh 2017). Cho ba con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Biết ba lò xo giống hệt nhau và vật nặng có khối lượng tương ứng m1, m2, m3. Lần lượt kéo ba vật sao cho ba lò xo giãn cùng một đoạn A như nhau rồi thả nhẹ cho ba vật dao động điều hòa. Khi đi qua vị trí cân bằng vận tốc của hai vật m1, m2 có độ lớn lần lượt là v1 = 20 cm/s, v2 = 10 cm/s. Biết m3 = 9m1 + 4m2, độ lớn vận tốc cực đại của vật m3 bằng

A. v3max=9cm/s.B. v3max=5cm/s.C. v3max=10cm/s.D. v3max=4cm/s.

(ĐH 2012). Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức F = - 0,8cos 4t (N). Dao động của vật có biên độ là

A. 6cm.B. 12 cm.C. 8 cm.D. 10 cm.

(Chuyên Lê Khiết – Quảng Ngãi 2020). Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ 2 s và biên độ 10 cm. Tại thời điểm t, lực hồi phục tác dụng lên vật có độ lớn 0,148 N và động lượng của vật lúc này là 0,0628 kgm/s. Khối lượng của vật có giá trị

A. 0,25 kg. B. 0,2 kg. C. 0,1 kg. D. 0,15 kg.

Câu 74.(BS) Một chất điểm có khối lượng m(kg) dao động điều hòa trên trục Ox với tần số góc

và biên độ A. Tại thời điểm t, lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn F và động lượng của vật lúc đó là p. Nếu

thì khối lượng chất điểm là

A.0,2kg.B. 0,25kg.C.0,15kg.D.0,1kg.

(THPT Thăng Long – Hà Nội 2020). Một vật có khối lượng m=100g dao động với tần số 5Hz và biên độ 8cm. Lấy

. Trong khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần lực kéo về có độ lớn

N thì vật có tốc độ trung bình là

A.1,2m/s.B. 2,4m/s.C.

m/s.D.

m/s.

(THPT Đặng Thúc Hứa 2020). Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nặng khối lượng 400 g, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng, lấy

m/s2. Khi lực tác dụng của lò xo lên điểm treo bằng 0 thì tốc độ của vật bằng

lần tốc độ khi vật qua vị trí cân bằng. Quãng đường lớn nhất vật đi được trong khoảng thời gian

s là

A. 8 cm.B.

cm.C. 16 cm.D.

cm.

DẠNG 2. CƠ NĂNG CON LẮC LÒ XO

(CĐ 2012). Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng. Khi vật đi qua vị trí có li độ 2A/3 thì động năng của vật là

A.

W.B.

W.C.

W.D.

W.

(CĐ 2013). Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,5

s và biên độ 3cm. Chọn mốc thế năng tại vi trí cân bằng. Cơ năng của vật là

A. 0,36 mJ.B. 0,72 mJ.C. 0,18 mJ.D. 0,48 mJ.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m một đầu cố định, đầu còn lại được gắn với một vật nhỏ m đang dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Động năng của con lắc khi vật qua vị trí cân bằng là

A. 250 mJ. B. 250 J. C. 125 mJ. D. 125 J.

(CĐ 2010). Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có động năng bằng 3/4 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn

A. 6 cm.B. 4,5 cm.C. 4 cm.D. 3 cm.

(CĐ 2010). Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là

A. 3/4.B. ¼.C. 4/3.D. 1/3.

Vật dao động điều hoà cứ mỗi phút thực hiện được 120 dao động. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà động năng của vật bằng một nửa cơ năng của nó là

A. 2s.B. 0,125s.C. 1s.D. 0,5s.

một dao động cơ điều hoà, khi li độ bằng một nửa biên độ thì tỉ số giữa động năng và cơ năng dao động của vật bằng

A. ¼.B. ½.C. 3/4.D. 1/8.

Một vật dao động điều hòa với phương trình

(cm) (t tính bằng giây). Thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu dao động đến khi động năng bằng 3 thế năng là

A. t = eq \f(T,3).B. t = eq \f(5T,12)C. t = eq \f(T,12).D. t = eq \f(T,6).

Một chất điểm có khối lượng m = 500g dao động điều hoà với chu kì T= 2 s. Năng lượng dao động của nó là E = 0,004J. Biên độ dao động của chất điểm là

A.2 cm.B.16 cm.C.4 cm.D.2,5 cm.

Một vật dao động điều hoà, thời điểm thứ hai vật có động năng bằng ba lần thế năng kể từ lúc vật có li độ cực đại là

. Chu kỳ dao động của vật là

A. 0,8 s.B. 0,2 sC. 0,4 sD. 0,5s.

Một vật có khối lượng m=100g dao động điều hoà trên trục ngang Ox với tần số f =2Hz, biên độ 5cm. Lấy

, gốc thời gian tại thời điểm vật có li độ x0 = -5cm, sau đó 1,25s thì vật có thế năng

A. 4,93mJ.B. 20mJ.C. 7,2mJ.D. 0

Một vật dao động điều hoà, cứ sau mỗi khoảng thời gian 0,5s thì động năng lại bằng thế năng của vật. Khoảng thời gian nhỏ nhất giữa hai lần động năng bằng ba lần thế năng của vật là

A. 1/30 s.B. 1/6 s.C. 1/3 s.D. 1/15 s.

(ĐH 2009). Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là

A. 6 cm.B.

cm.C. 12 cm.D.

cm.

(CĐ 2010). Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng

A. 0,64 J.B. 3,2 mJ.C. 6,4 mJ.D. 0,32J.

(CĐ 2010). Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động đều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acos(t + ). Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s. Lấy

. Khối lượng vật nhỏ bằng

A. 400 g.B. 40 g.C. 200 g.D. 100 g.

(ĐH 2010). Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là

A. 1/2.B. 3.C. 2.D. 1/3.

(ĐH 2013). Vật nhỏ của một con lắc lò xo có khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,2 s và cơ năng là 0,18 J (mốc thế năng tại vị trí cân bằng); Lấy

. Tại li độ

cm, tỉ số động năng và thế năng là

A. 3.B. 4.C. 2.D.1.

(THPTQG 2018). Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 2cm thì động năng của vật là 0,48J. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 6cm thì động năng của vật là 0,32J. Biên độ dao động của vật bằng

A. 10cm. B. 14 cm. C. 12 cm. D. 8 cm.

(CĐ 2008). Chất điểm có khối lượng m1 = 50 gam dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động

(cm). Chất điểm có khối lượng m2 = 100 gam dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động

(cm). Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hoà của chất điểm m1 so với chất điểm m2 bằng

A.

.B.2.C.

.D.1.

(TXQT 2020). Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa theo trục Ox. Tại thời điểm ban đầu chất điểm đi qua vị trí cân bằng. Sau một khoảng thời gian 1/16 s thì chất điểm chưa đổi chiều chuyển động và động năng giảm còn một nữa. Khoảng thời gian ngắn nhất sau đó để động năng bằng thế năng là

A. 1/16 s.B. 1/32 s.C. 1/8 s.D. 1/4 s.

(THPTQG 2017). Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với chu kì 2s. Khi pha dao động là

thì vận tốc của vật là

cm/s. Lấy

. Khi vật qua vị trí có li độ

(cm) thì động năng của con lắc là

A. 0,36 J.B. 0,72 J.C. 0,03 J.D. 0,18 J.

(TXQT 2020). Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa theo trục Ox. Tại thời điểm ban đầu chất điểm đi qua vị trí cân bằng. Sau một khoảng thời gian 1/16 s thì chất điểm chưa đổi chiều chuyển động và động năng giảm còn một nữa. Khoảng thời gian ngắn nhất sau đó để động năng bằng thế năng là

A. 1/16s.B. 1/32 s.C. 1/8 s.D. 1/4 s.

(THPTQG 2018). Một vật nhỏ khối lượng 200 g dao động điều hòa với tần số 0,5 Hz. Khi lực kéo về tác dụng lên vật là 0,1 N thì động năng của vật có giá trị 1 mJ. Lấy π2 = 10. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

A. 18,7 cm/s. B. 37,4 cm/s. C. 1,89 cm/s. D. 9,35 cm/s.

(Sở GD Nam Định 2019).

Một con lắc lò xo dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang, vật nặng có khối lượng 150 g và năng lượng dao động 38,4 mJ. Tại thời điểm vật có tốc độ 16π (cm/s) thì độ lớn lực kéo về là 0,96 N. Lấy π

2

=10. Độ cứng của lò xo là

A.

50 N/m.

B.

40 N/m

.

C.

24 N/m

.

D.

36 N/m.

DẠNG 3.VIẾT PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 60cm/s. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc vật qua vị trí

cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng. Phương trình dao động của vật có dạng

A.

.B.

.

C.

D.

.

(ĐH 2011). Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k = 80N/m. Con lắc thực hiện 100 dao động hết 31,4s. Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu có li độ 2cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ với vận tốc có độ lớn

thì phương trình dao động của quả cầu là

A.

.B.

.

C.

.D.

.

. (Chuyên ĐH Vinh 2017). Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m, vật có khối lượng m = 1 kg. Kéo vật dọc theo trục của lò xo xuống dưới vị trí cân bằng 3 cm và truyền cho nó vận tốc 30 cm/s hướng lên. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của vật, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật được truyền vận tốc. Phương trình dao động của vật là

A.

.B.

.

C.

.D.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 0,2 kg và lò xo có độ cứng k = 80 N/m dao động điều hoà theo phương nằm ngang. Lấy gốc thời gian t = 0 là lúc vật nặng có vận tốc v0 = 0,2 m/ s và gia tốc a0 =

m/s². Phương trình dao động của con lắc lò xo là

A. x = 2cos ﴾20t +

) (cm). B. x = 2cos)20t -

) (cm).

C. x = 2cos ﴾20t +

) (cm). D.

(cm).

Câu 102. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật nặng có khối lượng m = 250 g. Chọn trục tọa độ Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng. Kéo vật xuống dưới đến vị trí lò xo dãn 6,5 cm rồi thả nhẹ vật dao động điều hòa với năng lượng là 80 mJ. Lấy gốc thời gian lúc thả, cho g = 10 m/s2. Phương trình dao động của vật là

A. x = 6,5cos(5πt) (cm). B. x = 4cos(20t) (cm).

C. x = 6,5cos(20t) (cm). D. x = 4cos(5πt) (cm).

(Sở GD Cà Mau 2020). Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, với gốc O và mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất là 0,3 s thì động năng lại bằng thế năng. Biết trong 0,4s vật đi được quãng đường lớn nhất là 12 cm. Lúc t = 0, vật có động năng bằng thế năng, gia tốc âm và động năng đang tăng. Phương trình dao động của vật là

A.

(cm).B.

(cm).

C.

(cm).D.

(cm).

Biểu thức lực tác dụng lên vật trong dao động điều hòa con lắc lò xo

(N). Tại thời điểm

A. t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương.B. t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

C. t = 0 lúc vật qua vị trí biên dương.D. t = 0 lúc vật qua vị trí biên âm.

Một con lắc lò xo có độ cứng k=100 N/m dao động điều hòa dưới tác dụng của lực hồi phục có phương trình

(N) . Cho

. Biểu thức vận tốc là

A.

.B.

.

C.

.D.

.

Một con lắc lò xo có độ cứng k=100N/m dao động điều hòa phương trình

. Biểu thức thế năng là:

(J). Phương trình li độ là

A.

(cm). B.

(cm).

C.

(cm). D.

(cm).

DẠNG 4. CHIỀU DÀI LÒ XO VÀ THỜI GIAN NÉN DÃN CỦA LÒ XO

1.Chiều dài lò xo

Con lắc lò xo đặt nằm ngang đang dao động điều hòa. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 22 cm đến 28 cm. Chiều dài quỹ đạo của con lắc là

A.3cm.B.6cm.C.22cm.D.28cm.

(THPTQG 2018). Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 3cm. Trong quá trình dao động chiều dài lớn nhất của lò xo là 25 cm Khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng thì chiều dài của lò xo là

A. 19 cm.B. 18 cm. C. 31 cm. D. 22 cm.

Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với phương trình x = 2cos20t (cm). Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0 = 30cm, lấy g = 10m/s2. Chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là

A. 28,5cm và 33cm.B. 31cm và 36cm.C. 30,5cm và 34,5cm.D. 32cm và 34cm.

Một lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 50 N/m, một đầu gắn vật nhỏ có khối lượng 100g, đầu còn lại được gắn vào một điểm cố định J sao cho vật dao động điều hòa theo phương ngang. Trong quá trình dao động, chiều dài cực đại và chiều dài cực tiểu của lò xo lần lượt là 40 cm và 30 cm. Chiều dài tự nhiên của lò xo bằng

A. 35cm.B. 37cm.C. 34cm.D. 33 cm.

(THPT Đặng Thúc Hứa 2020). Con lắc lò xo đặt nằm ngang, gồm vật nặng có khối lượng m và một lò xo nhẹ có độ cứng 200 N/m dao động điều hòa. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 22 cm đến 28 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 2 cm thì động năng của vật là

A. 0,32 J.B. 0,05 J.C. 0,36 J.D. 0,09J.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo thẳng đứng (trùng với trục của lò xo), khi vật ở cách vị trí cân bằng 5 cm thì có tốc độ bằng không và lò xo không biến dạng. Cho g = 9,8 m/s2. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

A. 0,7 m/s. B. 7 m/s. C.

m/s. D.

m/s.

Một lắc lò xo có độ cứng 100N/m treo thẳng đứng, đầu dưới treo một vật có khối lượng 1 kg tại nơi có gia tốc trọng trường là 10 (m/s2). Giữ vật ở vị trí lò xo còn dãn 7 cm rồi cung cấp vật tốc 0,4 m/s theo phương thẳng đứng. Ở vị trí thấp nhất, độ dãn của lò xo dãn là

A. 5 cm. B. 25 cm. C. 15 cm. D. 10 cm.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật treo có khối lượng m. Vật đang ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho nó một vận tốc hướng xuống dưới thì sau thời gian

(s), vật dừng lại tức thời lần đầu và khi đó lò xo dãn 20 cm. Lấy gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Biết vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo. Biên độ dao động là

A. 5 cm. B. 10 cm. C. 15 cm. D. 20 cm.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật treo có khối lượng m. Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng 3 cm rồi truyền cho nó vận tốc 40 cm/s thì nó dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo và khi vật đạt độ cao cực đại, lò xo dãn 5 cm. Lấy gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Vận tốc cực đại của vật dao động là

A. 1,15 m/s. B. 0,5 m/s. C. 10 cm/s. D. 2,5 cm/s.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 5 Hz. Trong quá trình dao động, chiều dài lò xo biến đổi từ 40cm đến 56 cm. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng chiều dương hướng lên, lúc t = 0 lò xo có chiều dài 52cm và vật đang ra xa vị trí cân bằng. Phương trình dao động của vật là

A.

.B.

.

C..

.D.

(cm).

Con lắc lò xo treo thẳng đứng, gồm lò xo độ cứng k = 100 (N/m) và vật nặng khối lượng m = 100 (g). Kéo vật theo phương thẳng đứng xuống dưới làm lò xo dãn 3cm, rồi truyền cho nó vận tốc

hướng lên. Lấy

= 10; g = 10 (m/s2). Trong khoảng thời gian 1/4 chu kỳ quãng đường vật đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

A. 4,00 cm.B. 5,46cm.C. 8,00cm.D. 2,54cm.

2. Thời gian nén dãn của lò xo.

Một con lắc lò xo gồm vật có m = 100 g, lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 4 cm. Lấy g = 10 m/s2. Khoảng thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì là

A. 0,28s.B. 0,09s.C. 0,14s.D. 0,19s.

Một lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 100N/m. Một đầu treo vào một điểm cố định, đầu còn lại treo một vật nặng khối lượng 500g. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 10cm rồi buông cho vật dao động điều hòa. Lấy g = 10m/s2, khoảng thời gian mà lò xo bị nén một chu kỳ là

A.

s.B.

s.C.

s.D.

s.

(CĐ 2013). Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật nhỏ ở vị trí cân bằng, lò xo dãn 4 cm. Kéo vật nhỏ thẳng đứng xuống dưới đến cách vị trí cân bằng 8cm cm rồi thả nhẹ (không vận tốc ban đầu) để con lắc dao động điều hòa. Lấy 2 = 10, g = 10m/s2. Trong một chu kì, thời gian lò xo không dãn là

A. 0,05 s.B. 0,13s.C. 0,20 s.D. 0,10 s.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn 6 cm. Kích thích cho vật dao động điều hòa thì thấy thời gian lò xo giãn trong một chu kì là 2T/3 (T là chu kì dao động của vật). Độ giãn lớn nhất của lò xo trong quá trình vật dao động là

A. 12 cm.B. 18cm.C. 9 cm.D. 24 cm.

(Nam Đàn 2017). Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với biên độ 8cm. Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp vận tốc có độ lớn cực đại là 0,2s. Lấy g = 10m/s2. Thời gian lò xo bị co trong một chu kỳ là

A. 0,2s. B. 0,067s. C. 0,133s. D. 0,267s.

(Chuyên Lê Khiết – Quảng Ngãi 2020). Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật ở vị trí cân bằng lò xo dãn 6 cm. Kích thích cho vật dao động điều hòa thì thấy thời gian lò xo dãn trong một chu kỳ là 2T/3 (T là chu kỳ dao động của vật). Độ dãn lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động là

A. 18cm. B. 9cm. C. 12cm. D. 24cm.

(Chuyên SP Hà Nội 2020). Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa tự do. Ở vị trí cân bằng lò xo dãn 4cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian lò xo bị nén và vật chuyển động nhanh dần bằng 1/15(s). Lấy g =10 m/s2 = π2. Tốc độ cực đại của vật là

A. 40π cm/s.B. 40cm/s.C. 20cm/s.D. 20π cm/s.

Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100 g và một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 4 cm rồi truyền cho nó một vận tốc

theo phương thẳng đứng từ dưới lên. Coi vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Lấy g =

m/s2. Thời gian ngắn nhất để vật chuyển động từ vị trí lò xo dãn tối đa đến vị trí lò xo bị nén 1,5 cm là

A. 1/15(s).B. 1/5(s).C. 1/12(s).D. 1/30(s).

(Chuyên SP Hà Nội 2020). Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa tự do. Ở vị trí cân bằng lò xo dãn 4cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian lò xo bị nén và vật chuyển động nhanh dần bằng 1/15(s). Lấy g= π2 =10 m/s2. Tốc độ cực đại của vật là

A. 40π cm/s.B. 40 cm/s.C. 20cm/s.D. 20π cm/s.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng m = 100g, lò xo có độ cứng k = 40N/m. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới 5cm rồi thả nhẹ cho nó dao động điều hòa. Lấy g = π2 = 10m/s2.Tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian lò xo bị nén là

A. 15/π (m/s).B. 3/π (m/s).C. 30/π ( cm/s).D.

(m/s).

(Chuyên Lương Thế Vinh – Hà Nội 2019). Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa. Biết rằng, trong một chu kì dao động, thời gian lò xo bị dãn dài gấp 3 lần thời gian lò xo bị nén. Chọn mốc thế năng đàn hồi của lò xo tại vị trí lò xo không biến dạng. Gọi thế năng đàn hồi của lò xo khi bị dãn và bị nén mạnh nhất có độ lớn tương ứng là Wđ1 và Wđ2. Tỉ số

có giá trị là

A. 13,93.B. 5,83.C. 33,97.D. 3,00.

(Chuyên SP Hà Nội lần 2 năm 2019). Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 3 cm. Xét chuyển động theo một chiều từ vị trí cân bằng O đến biên. Khi đó, tốc độ trung bình khi bật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ x0 bằng tốc độ trung bình khi vật đi từ vị trí có li độ x0 đến biên và cùng bằng 60 cm/s. Lấy

. Trong một chu kì, khoảng thời gian lò xo bị dãn xấp xỉ là

A. 0,12s.B. 0,05s.C. 0,15 s.D. 0,08 s.

DẠNG 5. LỰC ĐÀN HỒI VÀ LỰC KÉO VỀ (LỰC HỒI PHỤC)

Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể và có độ cứng 40N/m, vật nặng có khối lượng 200g. Kéo vật từ vị trí cân bằng hướng xuống dưới một đoạn 5 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động. Lấy g = 10m/s2. Lực đàn hồi có độ lớn cực đại, cực tiểu lần lượt là

A. 4N; 2NB. 4N; 0N.C. 2N; 0ND. 2N; 1,2 N

Một lò xo nhẹ có độ cứng k, một đầu treo vào một điểm cố định, đầu dưới treo vật nặng 100g. Kéo vật nặng xuống dưới theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos4πt (cm), lấy g =10m/s2. Lực dùng để kéo vật trước khi dao động có độ lớn

A.0,8N.B. 1,6N.C. 6,4ND.3,2N

Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có năng lượng dao động E = 2.10-2(J) lực đàn hồi cực đại của lò xo F(max) = 4N. Độ lớn lực đàn hồi của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là F = 2N. Biên độ dao động bằng

A. 2cm.B. 4cm.C. 5cm.D. 3cm.

Vật khối lượng m= 1kg gắn vào đầu lò xo được kích thích dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc ω =10rad/s. Khi vận tốc vật bằng 60cm/s thì độ lớn lực đàn hồi tác dụng lên vật bằng 8N. Biên độ dao động của vật là

A. 5cm.B. 8cm.C. 10cm. D. 12cm.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một vật nặng khối lượng m = 200 gam, lò xo có độ cứng k = 200N/m. Vật dao động điều hòa với biên độ A = 2 cm. Lấy g = 10 m/s

2, lực đàn hồi có độ lớn cực tiểu tác dụng vào vật trong quá trình dao động là

A.20 N.B.0 N.C. 0,5 N.D. 1 N.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g = π2 m/s2. Trong quá trình dao động tỉ số lực kéo cực đại và lực đẩy cực đại của lò xo là 3. Trong một chu kì khoảng thời gian lò xo bị dãn là

s. Vật dao động với biên độ bằng

A.4 cm.B. 8 cm.C.2 cm.D. 5 cm.

(Sở GD Lạng Sơn 2020). Một con lắc lò xo có chiều dài tự nhiên là 20cm gắn vào một vật nặng có khối lượng m=200g dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Lấy g=10m/s2. Khi lò xo có chiều dài 18cm thì vận tốc của vật bằng 0 và lực đàn hồi của lò xo có độ lớn 2N. Năng lượng dao động của vật là

A.0,08J.B. 0,04J.C. 0,02J.D. 0,1J.

(THPT Kim Liên – Hà Nội 2020). Một lò xo có chiều dài tự nhiên 30 cm, một treo cố định, đầu còn lại gắn với vật nhỏ khối lượng 200 g. Kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, khi lò xo có chiều dài 28 cm thì vận tốc của vật bằng không và lực đàn hồi của lò xo có độ lớn 2 N. Lấy g = 10 m/s2. Động năng cực đại của con lắc là

A. 0,08 J.B. 0,06 J.C. 0,16 J.D. 0,04J.

(ĐH 2014). Một con lắc lò xo được treo vào điểm cố định, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kỳ 1,2 s. Trong một chu kì, nếu tỉ số của thời gian lò xo lo dãn với thời gian lò xo nén bằng 2 thì thời gian mà lực đàn hồi ngược chiều lực kéo về là

A.0,2s. B.0,1s.C.0,3s.D.0,4s.

(Minh họa Bộ GD 2019). Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Từ vị trí cân bằng, nâng vật nhỏ của con lắc theo phương thẳng đứng lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi buông ra, đồng thời truyền cho vật vận tốc

(cm/s) hướng về vị trí cân bằng. Con lắc dao động điều hòa với tần số 5 Hz. Lấy g = 10 m/s2; π2 = 10. Trong một chu kì dao động, khoảng thời gian mà lực kéo về và lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật ngược hướng nhau là

A.1/30(s).B.1/12(s).C.1/6(s). D.1/60(s).

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng m = 100 g và lò xo khối lượng không đáng kể. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên. Biết con lắc lò xo dao động theo phương trình:

(cm). Lấy g = 10 m/s2. Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật tại thời điểm vật đã đi quãng đường S = 3 cm kể từ lúc t = 0 là

A. 1,6 N.B. 0,9 N.C. 1,2 N.D. 0 N.

Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể. Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì được kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động. Hòn bi thực hiện 50 dao động mất 20s. Cho g = π

2 = 10m/s2. Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò xo khi dao động là

A. 5.B. 4C. 7.D. 3.

Quả cầu nhỏ có khối lượng 100 g treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m. Tại vị trí cân bằng, truyền cho quả nặng một năng lượng ban đầu 0,0225 J để quả nặng dao động điều hoà theo phương đứng xung quanh vị trí cân bằng. Lấy g = 10 m/s

2. Tại vị trí mà độ lớn lực đàn hồi của lò xo nhỏ nhất thì vật ở vị trí cách vị trí cân bằng một đoạn

A. 5 cm.B. 0.C. 3 cm.D. 2 cm.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ khối lượng m = 250 g và một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m. Kéo vật m xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo giãn 7,5 cm thì thả nhẹ. Gọi t = 0 là lúc thả. Lấy g = 10 m/s2. Độ lớn lực đàn hồi của vật lúc

A. 0.B. 2,5 N.C. 3,2 N.D. 5 N.

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại một nơi có gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2, có độ cứng của lò xo k = 50 N/m. Khi vật dao động thì lực kéo cực đại và lực nén cực đại của lò xo lên giá treo lần lượt là 8 N và 4 N. Vận tốc cực đại của vật là

A.

cm/s.B.

cm/s. C.

cm/s. D.

cm/s.

Một vật có khối lượng 100 g dao động điều hòa, khi hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn 0,8 N thì vật đạt tốc độ 0,6 m/s. Khi hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn

N thì tốc độ của vật là

m/s. Cơ năng của vật là

A. 0,05J.B. 2,5 J.C. 0,5 J.D. 0,25 J.

(Chuyên ĐH Vinh 2015). Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn ∆ℓ0, kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì T. Trong một chu kỳ khoảng thời gian để lực đàn hồi tác dụng vào vật cùng chiều với trọng lực là T/4. Biên độ dao động của vật là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Khi vật ở vị trí cân bằng thì lò xo dãn

. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì T thì thấy thời gian độ lớn gia tốc của con lắc không lớn hơn gia tốc rơi tự do g nơi đặt con lắc là T/3. Biên độ dao động A của con lắc bằng

A.

.B.

.C.

.D.

.

(Chuyên ĐH Vinh 2016). Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, ở vị trí cân bằng lò xo giãn 5 cm. Chọn gốc O tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống. Lấy g = 10 m/s2. Biết vật dao động điều hòa với phương trình

Thời gian ngắn nhất kể từ lúc t = 0 đến lúc lực đẩy của lò xo cực đại là

A.

B.

.C.

D.

.

(Quỳnh Lưu – Nghệ An 2020). Một con lắc lò xo nằm ngang gồm một lò xo có độ cứng k và vật nặng có khối lượng 100g, dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm. Chọn mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Biết tốc độ trung bình lớn nhất của chất điểm giữa hai thời điểm động năng bằng thế năng liên tiếp là 40 cm/s. Độ lớn lực đàn hồi của lò xo khi động năng của chất điểm bằng 3 lần thế năng là

A.0,1N.B. 0,171N.C. 0,347N.D. 0,093N.

(Sở GD Ninh Bình 2020). Một lò xo nhẹ có k=100 N/m, một đầu cố định, đầu còn lại gắn với vật m = 0,1 kg. Kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy π2=10. Tại thời điểm t =1s độ lớn lực đàn hồi là 6N, thì tại thời điểm sau đó 2019s độ lớn lực hồi phục là

A.

N. B. 6N. C.

N. D. 3 N.

(Chuyên KHTN 2020). Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng 40 N/m, được treo vào một điểm cố định. Kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Trong quá trình dao động, lực đàn hồi có độ lớn cực đại gấp 1,5 lần trọng lượng của vật. Biết tốc độ cực đại của vật bằng 35cm/s. Lấy g = 9,8 m/s2. Giá trị của m là

A. 204g.B. 102g. C. 306g.D. 408g.

(Sở GD Tiền Giang 2019). Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với cơ năng là 0,2J. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Lấy π2 = 10. Khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn là

N thì động năng bằng thế năng. Thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là 0,5s. Khi động lượng của vật là 0,157 kgm/s thì tốc độ của vật bằng

A. 156,5 cm/s. B. 83,6 cm/s. C. 125,7 cm/s. D. 62,8 cm/s.

(Chuyên SP Hà Nội 2020) Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m, vật nhỏ khối lượng m = 100 g. Nâng vật lên theo phương thẳng đứng để lò xo nén 3 cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu 30π cm/s hướng thẳng đứng xuống dưới. Trong một chu kì, khoảng thời gian lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ hơn 2 N gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A. 0,02 s. B. 0,06 s. C. 0,05 s.D. 0,04 s.

DẠNG 6. ĐỒ THỊ CON LẮC LÒ XO ĐIỂN HÌNH

48615601079500 (Chuyên Hà Tĩnh 2020). Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi Wđh của một con lắc lò xo dao động điều hòa vào thời gian t. Tần số dao động của con lắc là

A. 12,5 Hz. B. 25 Hz.

C. 33 Hz. D. 50 Hz.

462343511811000 (Sở GD Vĩnh Phúc 2020). Một con lắc lò xo nằm ngang gồm một vật nhỏ có khối lượng m = 100 g và một lò xo nhẹ. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương trùng với trục của lò xo. Biết đồ thị phụ thuộc vận tốc của vật theo thời gian như hình vẽ. Độ lớn lực kéo về tại thời điểm 11/3(s) là

A. 0,21 N. B. 0,12 N.

C. 0,50 N. D. 1,20 N.

48018702349500 (Sở Hà Tĩnh 2020). Một vật có khối lượng m = 100 g, dao động điều hoà dọc theo trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực kéo về F theo thời gian t. Biên độ dao động của vật là

A. 6 cm.B. 12 cm

C. 4 cm.D. 8 cm.

465201012382500 (Chuyên Nguyễn Trãi – Hải Dương 2020). Một vật có khối lượng m=0,45kg dao động điều hòa theo trục Ox. Hình bên là một đoạn đồ thị biểu diễn sự biến thiên động năng của vật theo thời gian. Lấy

. Biên độ dao động của vật bằng

A.12cm.B.16cm.

C.8cm.D.6cm.

483298510541000(Sở GD Vĩnh Phúc 2020). Một vật có khối lượng

dao động điều hoà có đồ thị động năng như hình vẽ. Tại thời điểm t = 0 vật đang chuyển động theo chiều dương, lấy

. Phương trình dao động của vật là

A.

.B.

.

C.

.D.

.

429006080645

Wd(J)

0

Wd(J)

Một vật có khối lượng 100g dao động. điều hoà có đồ thị thế năng được biểu diễn theo thời gian như hình vẽ. thời điểm t = 0 vật có gia tốc âm, lấy π2 = 10. Phương trình vận tốc của vật là

A.

(cm/s). B.

(cm/s).

C.

.4394835415925

Wd(J)

Wd(J)

D.

(cm/s).

Một vật có khối lượng 250 g dao động điều hòa, chọn gốc tính thế năng ở vị trí cân bằng, đồ thị động năng theo thời gian như hình vẽ. Thời điểm đầu tiên vật có vận tốc thỏa mãn

(x là li độ) là

A.

.B.

.

C.

.D.

.

489013511557000

(Chuyên Nguyễn Trãi – Hải Dương 2020). Một con lắc lò xo dao động điều hòa dọc theo trục Ox, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa động năng Wđ của con lắc theo li độ x của nó như hình vẽ. Giá trị của a là

A. 3,15 mJ.B. 4,60 mJ.

C. 10,35 mJ.D. 11,55 mJ.

483298548831500Một con lắc lò xo có vật nhỏ khối lượng 0,1 kg dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = Acosωt (cm). Đồ thị biểu diễn động năng theo bình phương li độ như hình vẽ. Lấy π2 = 10. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kỳ là

A. 20 cm/s.B. 40 cm/s.

C. 10 cm/s.D. 80 cm/s.

46774107175500 (Nam Trực – Nam Định 2020). Một con lắc lò xo có vật nhỏ khối lượng 0,1 kg dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình

. Đồ thị biểu diễn động năng theo bình phương li độ như hình vẽ. Lấy

. Quãng đường nhỏ nhất vật đi được trong thời gian 7/30(s) là

A.

cm/s.B.

cm/s.

C. 20 cm/s.D.

cm.

412813532385

O

Wt(mJ)

Wđ(mJ)

10

00

O

Wt(mJ)

Wđ(mJ)

10

(Sở GD Kiên Giang 2020). Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Động năng của vật nặng được mô tả theo thế năng của nó bằng đồ thị như hình vẽ, biết khối lượng của vật là m = 100 g, vật dao động giữa hai vị trí cách nhau 4 cm. Chu kỳ dao động của vật là

A. 0,888 s.B. 3,000 s.

C. 0,281 s.D. 0,028 s.

41440108826500

Một con lắc lò xo có độ cứng 100 N/m đang dao động điều hoà. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng và động năng vào li độ như hình vẽ. Giá trị của W0 là

A. 0,4 J.B. 0,5 J.

C. 0,3 J.D. 0,2 J.

398526016954500

(Sở GD Kiên Giang 2020). Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi Fđh tác dụng lên vật theo thời gian. Tại thời điểm t = 2,75 s, lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn là

A. 1,34 N.B. 1,15 N.

C. 1,25 N.D. 1,91 N.

497141514224000 (MH Bộ GD 2020). Một con lắc lò xo được treo vào một điểm M cố định, đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi Fdh mà lò xo tác dụng vào M theo thời gian t. Lấy

m/s2. Độ dãn của lò xo khi con lắc ở vị trí cân bằng là

A. 2cm. B. 4cm.

C. 6cm. D. 8cm.

38100004762500 (THPTQG 2018). Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Hình bên là đồ thỊ biểu diễn sự phụ thuộc của động năng Wđ của con lắc theo thời gian t. Hiệu t2 - t1 cógiá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,27 s.B. 0,24 s.

C. 0,22 s.D. 0,20 s.

44138852603500 (Chuyên ĐH Vinh 2020). Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ lớn lực đàn hồi của lò xo biến đổi theo thời gian như hình vẽ bên. Lấy g = 10 m/s2, π2 = 10. Cơ năng dao động của vật bằng

A. 0,54 J. B. 0,18 J.

C. 0,38 J.D. 0,96 J.

---HẾT---

CẬP NHẬT, BÁM SÁT & TRỌNG TÂM

NHẰM PHỤC VỤ QUÝ THẦY CÔ TRONG CÔNG TÁC GIẢNG DẠY MÌNH CÓ CÁC GÓI TÀI LIỆU VIP (FILE WORD) VẬT LÝ 10-11-12

Giá khuyến mãi gói 12 (phiên bản mới nhất) là 400k siêu rẻ, tiết kiệm được thời gian và công sức một cách đáng kể (giá gốc 500k)

LIÊN HỆ: SĐT/ZALO:0909.928.109

Tin tức vật lý

Khi dòng điện tác dụng lên nam châm
08/06/2022
Khả năng khai thác lượng điện năng có vẻ vô tận là một trong những nền tảng của thế giới hiện đại. Công nghệ ấy
Nhận thức lịch sử về nam châm
28/05/2022
Vào năm 1600, một bác sĩ người Anh cho biết ngoài trọng lực, Trái Đất còn tác dụng những lực khác khi ông chỉ ra rằng hành
Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020

Máy bay hoạt động như thế nào? - Phần 1 Ai là người thực hiện thí nghiệm hai khe đầu tiên với electron độc thân? Từ con số không trở thành anh hùng: Những ý tưởng không tưởng làm chuyển biến thế giới (10)
Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* 650 Bài tập VẬN DỤNG Dao Động Cơ Trong Đề thi thử THPTQG 2022 Phần 1
Ngày 12/08/2022
* VẬT LÝ 10_BÀI 4&5_ ĐỘ DỊCH CHUYỂN. TỐC ĐỘ VÀ VẬN TỐC
Ngày 12/08/2022
* 2000 câu Dao động cơ - Full đáp án
Ngày 12/08/2022
* VẬT LÝ 10_BÀI 3_THỰC HÀNH TÍNH SAI SỐ. GHI KẾT QUẢ ĐO
Ngày 12/08/2022
* 450 Bài tập VẬN DỤNG CAO Dao Động Cơ Trong Đề thi thử THPTQG 2022 Phần 1 
Ngày 12/08/2022
File mới upload

Bình luận tài nguyên

http://thuvienvatly.com/download/53875
User Trần Tuệ Gia 12 - 08

650 Bài tập VẬN DỤNG Dao Động Cơ Trong Đề thi thử THPTQG 2022 Phần 1
User Trần Tuệ Gia 12 - 08

1150 Câu hỏi Lý thuyết Dao Động Cơ Trong Đề thi thử THPTQG 2022 Phần 1
User Trần Tuệ Gia 12 - 08

330 Bài tập Đồ thị Dao động cơ Hay Lại Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2021, 2020 (Phần 1)
User Trần Tuệ Gia 12 - 08

110 Bài tập Đồ thị Sóng cơ VẬN DỤNG CAO Trong Đề thi thử THPTQG
User Trần Tuệ Gia 12 - 08


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
banner
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (17)