Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Bài tập chương Sóng Cơ. Mức độ 3 - Vận dụng

Bài tập chương Sóng Cơ. Mức độ 3 - Vận dụng

* Trương Văn Thiện - 242 lượt tải

Chuyên mục: Sóng cơ - Sóng âm

Để download tài liệu Bài tập chương Sóng Cơ. Mức độ 3 - Vận dụng các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Bài tập chương Sóng Cơ. Mức độ 3 - Vận dụng , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
Sóng cơ, Sóng dừng

Sóng cơ, Sóng dừng

17 lượt tải về

Tải lên bởi: TNH

Ngày tải lên: 23/06/2022

Bài tập chương Sóng Cơ. Mức độ 2 - Thông hiểu

Bài tập chương Sóng Cơ. Mức độ 2 - Thông hiểu

219 lượt tải về

Tải lên bởi: Trương Văn Thiện

Ngày tải lên: 22/04/2022

Bài tập chương Sóng Cơ. Mức độ 1 - Nhận biết

Bài tập chương Sóng Cơ. Mức độ 1 - Nhận biết

215 lượt tải về

Tải lên bởi: Trương Văn Thiện

Ngày tải lên: 22/04/2022

CHUYÊN ĐỀ WORD - SÓNG CƠ 2022

CHUYÊN ĐỀ WORD - SÓNG CƠ 2022

351 lượt tải về

Tải lên bởi: Nguyễn Xuân Trị

Ngày tải lên: 24/02/2022

Bài 1: Sóng cơ và sự truyền sóng full dạng

Bài 1: Sóng cơ và sự truyền sóng full dạng

1,049 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 22/10/2021

Bài 3: Sóng dừng full dạng

Bài 3: Sóng dừng full dạng

826 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 22/10/2021

Bài 4: Sóng âm full dạng

Bài 4: Sóng âm full dạng

590 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 22/10/2021

TRẮC NGHIỆM SÓNG CƠ TỪ ĐỀ THI CỦA BỘ 2007-2021 (CƠ BẢN)

TRẮC NGHIỆM SÓNG CƠ TỪ ĐỀ THI CỦA BỘ 2007-2021 (CƠ BẢN)

430 lượt tải về

Tải lên bởi: Huỳnh Thúy

Ngày tải lên: 22/10/2021

Cùng chia sẻ bởi: Trương Văn Thiện

Tài liệu dạy thêm học thêm lớp 10 chương trình mới 2022

Tài liệu dạy thêm học thêm lớp 10 chương trình mới 2022

107 lượt tải về

Tải lên bởi: Trương Văn Thiện

Ngày tải lên: 15/06/2022

Giáo án Vật Lý 10 Cả năm theo chương trình mới

Giáo án Vật Lý 10 Cả năm theo chương trình mới

100 lượt tải về

Tải lên bởi: Trương Văn Thiện

Ngày tải lên: 28/05/2022

Đề thi sở Thanh Hóa

Đề thi sở Thanh Hóa

163 lượt tải về

Tải lên bởi: Trương Văn Thiện

Ngày tải lên: 28/05/2022

Đề Thi Sở Hà Nội

Đề Thi Sở Hà Nội

127 lượt tải về

Tải lên bởi: Trương Văn Thiện

Ngày tải lên: 28/05/2022

Đề thi Sở GD Thái Nguyên

Đề thi Sở GD Thái Nguyên

97 lượt tải về

Tải lên bởi: Trương Văn Thiện

Ngày tải lên: 28/05/2022

Đề thi thử Thanh Chương 1

Đề thi thử Thanh Chương 1

191 lượt tải về

Tải lên bởi: Trương Văn Thiện

Ngày tải lên: 02/05/2022

Bài tập cơ hệ dao động - Full lời giải

Bài tập cơ hệ dao động - Full lời giải

136 lượt tải về

Tải lên bởi: Trương Văn Thiện

Ngày tải lên: 02/05/2022

Bài tập xoay chiều. Mức độ 3 - Vận dụng

Bài tập xoay chiều. Mức độ 3 - Vận dụng

282 lượt tải về

Tải lên bởi: Trương Văn Thiện

Ngày tải lên: 22/04/2022

2 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trương Văn Thiện
Ngày cập nhật: 22/04/2022
Tags:
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trương Văn Thiện
Phiên bản 1.0
Kích thước: 62.88 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Bài tập chương Sóng Cơ. Mức độ 3 - Vận dụng là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ÔN TẬP CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ

MỨC ĐỘ 3 – VẬN DỤNG

I. GIAO THOA SÓNG CƠ

Câu 1: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u = 2cos40πt (trong đó u tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Gọi M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1,S2 lần lượt là 12 cm và 9 cm. Coi biên độ của sóng truyền từ hai nguồn trên đến điểm M là không đổi. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là

A. 2 cm.           B. 22 cmC. 4 cm.           D. 2 cm.

Câu 2: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp được đặt tại A và B dao động theo phương trình uA = uB = acos25πt (a không đổi, t tính bằng s). Trên đoạn thẳng AB, hai điểm có phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách nhau một khoảng ngắn nhất là 2 cm. Tốc độ truyền sóng là

A. 25 cm/s.           B. 100 cm/s.C. 75 cm/s.           D. 50 cm/s.

Câu 3: Tại hai điểm A, B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn phát sóng kết hợp phát ra các dao động cùng phương với các phương trình là uA = 8cos20πt (mm); uB = 8cos(20πt + π) (mm). Biết tốc độ truyền và biên độ sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây nên. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng

A. 16 mm.           B. 8 mm.C. 4 mm.          D. 0.

Câu 4: Giao thoa ở mặt nước được tao bởi hai nguồn sóng kết hợp dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai vị tí S1 và S2. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 6 cm. Trên đoạn thẳng S1S2, khoảng cách từ điểm cực đại đến điểm cực tiểu giao thoa gần nhất là

A. 6 cm.B. 3 cm.C. 1,2 cm.D. 1,5 cm.

Câu 5: Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp dao động theo phương trình

Dao động tại điểm M cách nguồn lần lượt là 20 cm và 25 cm có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB không có điểm cực đại nào khác. Vận tốc truyền sóng là

A. 5,0 m/s.B. 25 cm/s.C. 50 cm/s.D. 2,5 cm/s.

Câu 6: Ở mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình

Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Phần từ M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là

A. 2 mm.B. 4 mm.C. 1 mm.D. 0 mm.

Câu 7: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp được đặt tại A và B dao động theo phương trình

(a không đổi, t tính bằng s). Trên đoạn thẳng AB, hai điểm có phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách nhau một khoảng ngắn nhất là 2 cm. Tốc độ truyền sóng là

A. 100 cm/s.B. 25 cm/s.C. 50 cm/s.D. 75 cm/s.

Câu 8: Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm A và B có hai nguồn sóng kết hợp, dao động theo phương vuông góc bề mặt chất lỏng với cùng tần số 10 Hz và biên độ 5 cm. Điểm M trên bề mặt chất lỏng thuộc một đường cực đại giao thoa. Lấy π2=10. Coi biên độ không đổi khi truyền đi. Gia tốc cực đại của phần tử tại M là

A. 40 m/s2.B. 20 m/s2.C. 200 m/s2.D. 400 m/s2.

Câu 9: Giao thoa sóng mặt nước với hai nguồn A, B cùng phương, cùng tần số, cùng pha, bước sóng 20 cm. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách từ vị trí cân bằng của phần tử mặt nước thuộc trung điểm O của AB đến điểm cực tiểu gần O nhất là

A. 2,5 cm.B. 10 cm.C. 20 cm.D. 5 cm.

Câu 10. Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn A và B cách nhau 16 cm, dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước với cùng phương trình u = 2cos16πt (u tính bằng mm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 12 cm/s. Trên đoạn AB, số điểm dao động với biên độ cực đại là

A. 11.       B. 20.C. 21.      D. 10.

Câu 11. Tại hai điểm A,B trên mặt chất lỏng cách nhau 10(cm) có hai nguồn phát sóng theo phương thẳng đứng với các phương trình: u1 = 0,2cos(50πt) cm và u2 = 0,2cos(50πt + π) cm . Vận tốc truyền sóng là 0,5(m/s). Coi biên độ sóng không đổi. Xác định số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng AB ?

A. 8       B. 9C. 10       D. 11

Câu 12. Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động diều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15Hz và luôn dao động cùng pha. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s và coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là:

A. 11       B. 8C. 5       D. 9

Câu 13. Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50 Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 10 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 75 cm/s. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm S1, bán kính S1S2, điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách điểm S2 một đoạn ngắn nhất bằng

A. 85 mm.       B. 15 mm.C. 10 mm.       D. 89 mm.

Câu 14: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình

(t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5 m/s. Trên đoạn AB, số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là

A. 9 và 8.B. 7 và 8.C. 7 và 6.D. 9 và 10.

Câu 15: Trong hiện tương giao thoa sóng mặt nước hai nguồn sóng giống nhau đặt tại hai điểm A và B cách nhau 10 cm đang dao động với tần số 100 Hz vuông góc với mặt nước. Tốc độ truyền sóng ở mặt nước là 50 cm/s. Gọi d là đường thẳng ở mặt chất lỏng vuông góc với AB tại điểm M cách A một đoạn 3 cm. Số điểm cực đại giao thoa trên d là

A. 15.B. 18. C. 17.D. 16.

Câu 16: Ở mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. ABCD là hình vuông nằm ngang. Biết trên AB có 15 vị trí mà ở đó các phần tử dao động với biên độ cực đại. Trên CD, số vị trị tối đa ở đó dao động với biên độ cực đại là

A. 7.B. 5. C. 3.D. 9.

Câu 17: M và N là hai điểm trên mặt nước phẳng lặng cách nhau một khoảng 12 cm. Tại một điểm O trên đường thẳng Mn và nằm ngoài MN, người ta đặt một nguồn dao động với phương trình

tạo ra một sóng trên mặt nước với tốc độ truyền sóng là 1,6 m/s. Khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử môi trường tại M và N khi có sóng truyền qua là

A. 15,5 cm.B. 17 cm.C. 13 cm.D. 19 cm.

Câu 18: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn A, B cách nhau 20 cm dao động cừng biên độ cùng pha, cùng tần số 50 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5 m/s. Xét trên đường thẳng d vuông góc với AB. Cách trung trực của AB là 7 cm, điểm dao động cực đại trên d gần A nhất cách A là

A. 14,46 cm.B. 5,67 cm.C. 10,64 cm.D. 8,75 cm.

Câu 19. Trên mặt thoáng chất lỏng, tại A và B cách nhau 20cm, người ta bố trí hai nguồn đồng bộ có tần số 20Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt thoáng chất lỏng v = 50cm/s. Hình vuông ABCD nằm trên mặt thoáng chất lỏng, I là trung điểm của CD. Gọi điểm M nằm trên CD là điểm gần I nhất dao động với biên độ cực đại. Tính khoảng cách từ M đến I.

A. 1,25cm              B. 2,8cmC. 2,5cm              D. 3,7cm

Câu 20: Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt tại hai điểm A và B cách nhau 68 mm, dao động điều hòa, cùng tần số, cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước. Trên AB hai phần tử nước dao động với biên độ cực đại có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn ngắn nhất là 10 mm. Điểm C là vị trí cân bằng của một phần tử ở mặt nước sao cho AC vuông góc với BC. Phần tử nước ở C dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách BC lớn nhất bằng

A. 37,6 mm.     B. 67,6 mm.     C. 64 mm.    D. 68,5 mm.

II. SÓNG DỪNG

Câu 21: Sóng dừng trên dây đàn hồi OM có hai đầu cố định, biên độ bụng sóng 2A, điểm bụng B nằm gần nút O nhất, C là điểm có biên độ bằng A3 nằm trong khoảng OB. Tính khoảng cách BC.

A.

B.

C.

D.

Câu 22: Một dây đàn hồi AB dài 100 cm, đầu A gắn vào một nhánh âm thoa, đầu B cố định. Khi âm thoa dao động với tần số 40 Hz thì trên dây xuất hiện sóng dừng với 4 bó sóng. Coi đầu gắn với âm thoa là một nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng

A. 2 m/s.B. 25 m/s.C. 40 m/s.D. 10 m/s.

Câu 23: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có

A. 5 nút và 4 bụng.       B. 3 nút và 2 bụng.

C. 9 nút và 8 bụng.      D. 7 nút và 6 bụng.

Câu 24: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng, tốc độ truyền sóng không đổi. Khi tần số sóng trên dây là 42 Hz thì trên dây có 4 điểm bụng. Nếu trên dây có 6 điểm bụng thì tần số sóng trên dây là

A. 252 Hz.       B. 126 Hz.C. 28 Hz.       D. 63 Hz.

Câu 25: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là

A. 0,5 m.       B. 2 m.C. 1 m.       D. 1,5 m.

Câu 26: Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s. Kể cả A và B, trên dây có

A. 5 nút và 4 bụng B. 3 nút và 2 bụng

C. 9 nút và 8 bụng D. 7 nút và 6 bụng

Câu 27: Một sóng dừng trên một sợi dây có dạng u = 40sin(2,5πx)cos(ωt) (mm), trong đó u là li độ tại thời điểm t của một điểm M trên sợi dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc tọa độ O đoạn x(x tính bằng mét, t đo bằng s). Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp để một chất điểm trên bụng sóng có độ lớn li độ bằng biên độ của điểm N cách nút sóng 10cm là 0,125s.Tốc độ truyền sóng trên sợi dây là:

A.320 cm/s              B.160 cm/sC.80 cm/s              D. 100 cm/s

Câu 28: Hai sóng hình sin cùng bước sóng λ, cùng biên độ a truyền ngược chiều nhau trên một sợi dây cùng vận tốc 20 cm/s tạo ra sóng dừng. Biết 2 thời điểm gần nhất mà dây duỗi thẳng là 0,5s. Giá trị bước sóng λ là :

A. 20 cm.              B. 10cmC. 5cm              D. 15,5cm

Câu 29: Một sợi dây căng ngang, một đầu gắn vào âm thoa dao động, đầu còn lại gắn vào điểm cố định đang có sóng dừng với bước sóng λ. Tại các điểm trên dây cách nút

sóng tới và sóng phản xạ hình sin

A. lệch pha nhau

B. lệch pha

C. lệch pha

D. lệch pha

Câu 30: Trên một sơi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 24 cm. Biên độ bụng sóng là 6 cm. Gọi N là vị trí của một nút sóng; C và D là hai phần tử trên dây ở hai bên của N và có vị trí cân bằng cách N lần lượt là 8 cm và 4 cm. Khoảng cách cực đại giữa C và D trong quá trình dao động là

A. 12,20 cm.B. 14,53 cm.C. 12,68 cm.D. 12,05 cm.

III. SÓNG ÂM

Câu 31: Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền âm là v. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau là d. Tần số của âm là

A. v/2d.              B. 2v/d.C. v/4d.              D. v/d.

Câu 32: Xét điểm M ở trong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua. Mức cường độ âm tại M là L (dB). Nếu cường ộ âm tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng

A. 100L (dB).B. L + 100 (dB).

C. 20L (dB).              D. L + 20 (dB).

Câu 33: Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M

A. 1000 lần.            B. 40 lần.C. 2 lần.             D. 10000 lần.

Câu 34: Ba điểm O, A, B cùng nằm trên nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là

A. 40 dB.            B. 34 dB.C. 26 dB.             D. 17 dB.

Câu 35: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2. Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B. Tỉ số r2/r1 bằng

A. 4.              B. 0,5.C. 0,25.             D. 2.

Câu 36: Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có 2 nguồn âm điểm, giống nhau với công suất phát âm không đổi. Tại điểm A có mức cường độ âm 20 dB. Để tại trung điểm M của đoạn OA có mức cường độ âm là 30 dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần đặt thêm tại O bằng

A. 4.              B. 3.C. 5.             D. 7.

Câu 37: Một nguồn âm có công suất 125,6 W, truyền đi đẵng hướng trong không gian. Tính mức cường độ âm tại vị trí cách nguồn 1000 m. Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 W. Lấy π = 3,14.

A. 7 dB.             B. 10 dB.C. 70 dB.             D. 70 B.

Câu 38: Tại 1 vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm

A. giảm 10 B.             B. tăng 10 B.C. tăng 10 dB.             D. giảm 10 dB.

Tin tức vật lý

Khi dòng điện tác dụng lên nam châm
08/06/2022
Khả năng khai thác lượng điện năng có vẻ vô tận là một trong những nền tảng của thế giới hiện đại. Công nghệ ấy
Nhận thức lịch sử về nam châm
28/05/2022
Vào năm 1600, một bác sĩ người Anh cho biết ngoài trọng lực, Trái Đất còn tác dụng những lực khác khi ông chỉ ra rằng hành
Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020

Lịch sử vật lí thế kỉ 20 - Phần 15 Lịch sử vũ trụ học (Phần 7) 250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 11)
Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Bộ 20 đề ôn thi Vật lý theo cấu trúc đề minh họa 2021
Ngày 24/06/2022
* Bài tập thấu kính
Ngày 23/06/2022
* Dao động cơ
Ngày 23/06/2022
* Sóng cơ, Sóng dừng
Ngày 23/06/2022
* Điện tích. định luật Cu-Lông
Ngày 23/06/2022
File mới upload

Bình luận tài nguyên

Đề thi thử THPTQG Trường THPT Kim Liên Hà Nội 2022 lần 4
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An tháng 6 năm 2022 lần 4
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Hòa Bình tháng 6 năm 2022 lần 3
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

250 Bài tập Đồ thị Điện xoay chiều Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

280 Bài tập VẬN DỤNG CAO Sóng cơ Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 18 - 06


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
banner
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (61)