Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Bộ đề kiểm tra giữa kì II - Vật Lý 12

Bộ đề kiểm tra giữa kì II - Vật Lý 12

* Trương Văn Thiện - 479 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 12

Để download tài liệu Bộ đề kiểm tra giữa kì II - Vật Lý 12 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Bộ đề kiểm tra giữa kì II - Vật Lý 12 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

>> THAM GIA THI THỬ hằng tháng do nhóm Tia Sáng tổ chức tại đây.

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
Đề thi HK2 VL12 - 2022 (THPT Lê Lợi)

Đề thi HK2 VL12 - 2022 (THPT Lê Lợi)

114 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 06/05/2022

KT GIỮA KỲ II- LÝ 12

KT GIỮA KỲ II- LÝ 12

27 lượt tải về

Tải lên bởi: Xa Văn Lan

Ngày tải lên: 22/04/2022

Ma trận và đề thi hk1 môn vật lí 12 ( 30 câu trắc nghiệm)

Ma trận và đề thi hk1 môn vật lí 12 ( 30 câu trắc nghiệm)

39 lượt tải về

Tải lên bởi: THANH XUÂN

Ngày tải lên: 06/04/2022

Đề kiểm tra cuối học kì II lớp 12

Đề kiểm tra cuối học kì II lớp 12

603 lượt tải về

Tải lên bởi: Trương Văn Thiện

Ngày tải lên: 13/03/2022

Ma trận + Đề kiểm tra giữa HK2 (THPT Hướng Hóa)

Ma trận + Đề kiểm tra giữa HK2 (THPT Hướng Hóa)

355 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 13/03/2022

ĐỀ KIỂM TRƯA GIỮA KÌ 2_THEO THÔNG TƯ MỚI CỦA BỘ GD

ĐỀ KIỂM TRƯA GIỮA KÌ 2_THEO THÔNG TƯ MỚI CỦA BỘ GD

53 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 13/03/2022

Kiểm tra giữa HK2 môn lí 12 (2020 - 2021) + Giải

Kiểm tra giữa HK2 môn lí 12 (2020 - 2021) + Giải

202 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 13/03/2022

4 mã đề thi và đáp án kì 1 năm 2017-2018 Sở giáo dục Thái bình

4 mã đề thi và đáp án kì 1 năm 2017-2018 Sở giáo dục Thái bình

63 lượt tải về

Tải lên bởi: Nguyễn Thị Sen

Ngày tải lên: 29/01/2022

Cùng chia sẻ bởi: Trương Văn Thiện

Tài liệu dạy thêm học thêm lớp 10 chương trình mới 2022

Tài liệu dạy thêm học thêm lớp 10 chương trình mới 2022

106 lượt tải về

Tải lên bởi: Trương Văn Thiện

Ngày tải lên: 15/06/2022

Giáo án Vật Lý 10 Cả năm theo chương trình mới

Giáo án Vật Lý 10 Cả năm theo chương trình mới

100 lượt tải về

Tải lên bởi: Trương Văn Thiện

Ngày tải lên: 28/05/2022

Đề thi sở Thanh Hóa

Đề thi sở Thanh Hóa

163 lượt tải về

Tải lên bởi: Trương Văn Thiện

Ngày tải lên: 28/05/2022

Đề Thi Sở Hà Nội

Đề Thi Sở Hà Nội

127 lượt tải về

Tải lên bởi: Trương Văn Thiện

Ngày tải lên: 28/05/2022

Đề thi Sở GD Thái Nguyên

Đề thi Sở GD Thái Nguyên

97 lượt tải về

Tải lên bởi: Trương Văn Thiện

Ngày tải lên: 28/05/2022

Đề thi thử Thanh Chương 1

Đề thi thử Thanh Chương 1

191 lượt tải về

Tải lên bởi: Trương Văn Thiện

Ngày tải lên: 02/05/2022

Bài tập cơ hệ dao động - Full lời giải

Bài tập cơ hệ dao động - Full lời giải

136 lượt tải về

Tải lên bởi: Trương Văn Thiện

Ngày tải lên: 02/05/2022

Bài tập xoay chiều. Mức độ 3 - Vận dụng

Bài tập xoay chiều. Mức độ 3 - Vận dụng

282 lượt tải về

Tải lên bởi: Trương Văn Thiện

Ngày tải lên: 22/04/2022

5 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trương Văn Thiện
Ngày cập nhật: 13/03/2022
Tags:
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trương Văn Thiện
Phiên bản 1.0
Kích thước: 321.65 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Bộ đề kiểm tra giữa kì II - Vật Lý 12 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

5486401905000

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn thi: Vật lí, Lớp: 12

Thời gian làm bài 45 phút không tính thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:………………………………... Mã số học sinh:………………………

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)ĐỀ SỐ 01

Câu 1: Tần số của dao động điện từ trong khung dao động thoả mãn hệ thức nào sau đây ?

A.

B.

C.

D.

Câu 2: Đơn vị đo của tần số dao động riêng trong mạch dao động lí tưởng là

A. Henry (H).B. Fara (F).C. Héc (Hz).D. Culông (C).

Câu 3: Trong mạch dao động lí tưởng, khi có một dòng điện chạy qua một cuộn cảm thì từ trường trong cuộn cảm sẽ dự trữ một năng lượng gọi là

A. năng lượng từ trường.B. năng lượng điện trường.

C. năng lượng điện từ.D. năng lượng nhiệt.

Câu 4: Tần số góc của dao động trong mạch dao động lí tưởng có giá trị là 2000 rad/s. Tụ điện trong mạch có điện dung 5 μF. Độ tự cảm của cuộn dây là

A. 0,05 H.B. 0,5 H.C. 100 H.D. 5 mH.

Câu 5: Sự biến của dòng điện i trong một mạch dao động lệch pha như thế nào so với sự biến thiên của điện tích q của một bản tụ điện ?

A. i cùng pha với q.B. i ngược pha với q.

C. i sớm pha

so với q.D. i trễ pha

so với q.

Câu 6: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai:

A. Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích không đổi, đứng yên gây ra.

B. Đường cảm ứng từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường.

C. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy (biến thiên theo thời gian).

D. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy (biến thiên theo thời gian).

Câu 7: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai ?

A. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa 2 môi trường.

B. Sóng điện từ là sóng ngang.

C. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.

D. Sóng điện từ truyền trong chân không với vận tốc c 3.108 m/s.

Câu 8: Một điện từ có tần số f = 0,5.106 Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Sóng điện từ đó có bước sóng là

A. 6 m.B. 600 m.C. 60 m.D. 0,6 m.

Câu 9: Anten thu sóng điện từ vô tuyến dựa vào hiện tường nào sau đây ?

A. Cảm ứng điện từ.B. Cộng hưởng điện.

C. Dao động tự do.D. Tự cảm.

Câu 10: Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thên trong không gian. Khi nói về quan hệ giữa điện tường và từ trường của điện từ trường thì kết luận nào sau đây là đúng

A. Vecto cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.

B. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn dao động ngược pha.

C. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau

.

D. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

Câu 11: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng ?

A. Ánh sáng đơn sắc không bị thay đổi bước sóng khi truyền từ không khí vào lăng kính thủy tinh.

B. Ánh sang đơn sắc bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

C. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

D. Ánh sáng đơn sắc bị đổi màu khi truyền qua lăng kính.

Câu 12: Chiếu một chùm sáng trắng song song, hẹp qua một lăng kính thì bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc khác nhau. Đây là hiện tượng

A. phản xạ ánh sáng.B. tán sắc ánh sáng.

C. khúc xạ ánh sáng.D. giao thoa ánh sáng.

Câu 13: Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu – tơn chứng tỏ

A. lăng kính làm thay đổi màu sắc của ánh sáng đơn sắc.

B. ánh sáng đơn sắc có một màu nhất định và không bị tán sắc khi qua lăng kính.

C. ánh sáng Mặt Trời không phải là ánh sáng đơn sắc.

D. ánh sáng có bất kì màu gì khi qua lăng kính cũng bị lệch về phía đáy.

Câu 14: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn giao thoa được cho bởi công thức

A.

B.

C.

.D.

Câu 15: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m; a = 1mm;

. Vân tối thứ tư cách vân trung tâm một khoảng :

A.

B.

C.

D.

Câu 16: Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái

A. khí bay hơi nóng sáng dưới áp suất cao.

B. rắn bay hơi nóng sáng dưới áp suất cao.

C. khí bay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp.

D. lỏng bay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp.

Câu 17: Trong máy quang phổ, lăng kính có tác dụng

A. tăng cường độ chùm sáng.B. tán sắc ánh sáng.

C. nhiễu xạ ánh sáng.D. giao thoa ánh sáng.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. Chất khi hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phộ liên tục.

B. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.

C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

D. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

Câu 19: Trong máy quang phổ lăng kính, ống chuẩn trực có tác dụng

A. tăng cường độ chùm sáng.B. giao thoa ánh sáng.

C. tán sắc ánh sáng.D. tạo ra chùm sáng song song.

Câu 20: Tia tử ngoại được dùng để

A. Tìm khuyết tật bên trong các vật đúc.B. Chụp điện, chuẩn đoán gãy xương.

C. Kiểm tra hành lí của hành khách.D. Tìm vết nứt trên bề mặt các vật.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A. Tia tử ngoại có tác dụng sinh lý.

B. Tia tử ngoại có thể kích thích một số chất phát quang.

C. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.

D. Tia tử ngoại không có khả năng đâm xuyên.

Câu 22: Khi nói nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai ?

A. Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

B. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.

C. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X.

D. Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ.

Câu 23: Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ hồng ngoại ?

A. 250 nm.B. 450 nm.C. 600 nm.D. 900 nm.

Câu 24: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A. Tia tử ngoại có tác dụng sinh lý.

B. Tia tử ngoại có thể kích thích một số chất phát quang.

C. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.

D. Tia tử ngoại không có khả năng đâm xuyên.

Câu 25: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là

A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen.

B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn – ghen, tia tử ngoại.

C. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen.

D. tia Rơn – ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

Câu 26: Chọn câu đúng ?

A. Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.

B. Tia X do các vật bị nung nong ở nhiệt độ cao phát ra.

C. Tia X có thể được phát ra từ các đèn điện.

D. Tia X có thể đâm xuyên qua tất cả mọi vật.

Câu 27: Trong các tính chất sau, tính chất nào tia X có nhưng tia tử ngoại thì không ?

A. Chữa ung thư (nông trên da).B. Ion hóa chất khí.

C. Ghi được ảnh trên phim.D. Diệt vi khuẩn.

Câu 28: Chọn câu sai ?

A. Tia X có khả năng xuyên qua một lá nhôm mỏng.

B. Tia X có tác dụng mạng lên kính ảnh.

C. Tia X là bức xạ có thể nhìn thấy được vì nó làm cho một số chất phát quang.

D. Tia X là bức xạ có hại đối với sức khỏe con người.

II. TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1 (1 điểm): Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C và cuộn cảm L. Điện trở thuần của mạch R = 0. Biết biểu thức của dòng điện qua mạch là:

. Tính điện tích của tụ ?

Câu 2 (1 điểm): Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, khi chiếu hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm thì khoảng cách lớn nhất giữa vân tối thứ 4 và vân sáng bậc 5 bằng 5 mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát bằng 2 m. Xác định khoảng cách giữa hai khe ?

Câu 3 (0,5 điểm): Tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y – âng, một học sinh đo được khoảng cách hai khe

(mm) và 5 lần đo khoảng cách từ mặt phẳng hai khe tới màn D, khoảng cách 5 vân sáng liên tiếp L được ghi ở bảng dưới:

Lần đo

1

2

3

4

5

D (cm)

151

150

149

149

151

L (mm) (khoảng cách 5 vân sáng liên tiếp)

3,22

3,22

3,19

3,19

3,18

Bỏ qua sai số dụng cụ đo, kết quả đo bước sóng của học sinh đó là

A.

B.

C.

D.

Câu 4 (0,5 điểm): Một mạch LC lý tưởng đang có dao động điện từ điều hòa với

Trong khoảng thời gian 9 (ms) tính từ lúc t = 0, số lần mà dòng điện tức thời đạt giá trị

(mA) là bao nhiêu ?

5486401905000

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn thi: Vật lí, Lớp: 12

Thời gian làm bài 45 phút không tính thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:………………………………... Mã số học sinh:………………………

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)ĐỀ SỐ 02

Câu 1: Mạch dao động gồm hai linh kiện nào sau đây ?

A. Một điện trở và bóng đèn.B. Một tụ điện và một điện trở

C. Một tụ điện và một cuộn cảm.C. Một điện trở và một cuộn dây không thuần cảm

Câu 2: Một mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động. Tần số góc của mạch được xác định bởi công thức nào sau đây ?

A.

B.

.C.

D.

Câu 3: Đơn vị đo của tần số góc trong mạch dao động lí tưởng là

A. Héc (Hz).B. rad/s.C. Culông.D. Henry (H).

Câu 4: Một mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 0,2 μF. Biết dây dẫn có điện trở không đáng kể và trong mạch đang có dao động điện từ riêng. Chu kì của dao động điện từ tự do trong mạch là

A.

B.

C. 1,26π s.D. 5.104 s.

Câu 5: Mạch dao động điện từ dao động tự do với tần số góc là . Biết điện tích cực đại trên tụ điện là q0. Cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị cực đại là

A.

B.

C.

D.

Câu 6: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai:

A. Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích không đổi, đứng yên gây ra.

B. Đường cảm ứng từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường.

C. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy (biến thiên theo thời gian).

D. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy (biến thiên theo thời gian).

Câu 7: Hệ thống máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

A. Anten thu.B. Mạch chọn sóng.

C. Mạch biến điệu.D. Mạch khuếch đại.

Câu 8: Một sóng điện từ có chu kì là 2.10-6 s, vận tốc ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Sóng điện từ này có bước sóng là

A. 6 m.B. 600 m.C. 60 m.D. 0,6 m.

Câu 9: Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến?

A. Máy thu thanh.B. Chiếc điện thoại di động.

C. Máy thu hình (Ti vi).D. Cái điều khiển ti vi.

Câu 10: Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong thông tin liên lạc toàn cầu ?

A. Sóng trung.B. Sóng ngắn.C. Sóng cực ngắn.D. Sóng dài.

Câu 11: Tán sắc ánh sáng là hiện tượng

A. đặc trưng của lăng kính thuỷ tinh.

B. chung cho mọi chất rắn, chất lỏng trong suốt.

C. chung cho mọi môi trường trong suốt, trừ chân không.

D. chung cho mọi môi trường trong suốt, kể cả chân không.’

Câu 12: Ánh sáng trắng là

A. tập hợp của bảy màu: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm tím.

B. tập hợp vô số ánh sáng đơn sắc có màu sắc biến thiên từ đỏ tới tím. 

C. ánh sáng không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

D. ánh sáng do đèn LED phát ra.

Câu 13: Gọi nđ, nv và nl lần lượt là chiết suất của nước đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, vàng và làm. Hệ thức nào sau đây đúng ?

A. nl > nđ > nvB. nv > nl > nđ C. nl > nv > nđ D. nđ > nv > nl

Câu 14: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng

. Biết khoảng cách hai khe là a, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D. Vị trí vân sáng bậc k tính từ vân trung tâm được xác định bởi công thức

A.

với

A.

với

C.

với

D.

với

Câu 15: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng

. Khoảng vân giao thoa trên màn bằng

A. 0,2 mm.B. 0,9 mm.C. 0,5 mm.D. 0,6 mm.

Câu 16: Khi chiếu một chùm sáng đi qua một máy quang phổ lăng kính, chùm sáng lần lượt đi qua

A. hệ tán sắc (lăng kính), buồng tối (buồng ảnh), ống chuẩn trực.

B. ống chuẩn trực, buồng tối (buồng ảnh), hệ tán sắc (lăng kính).

C. hệ tán sắc (lăng kính), ống chuẩn trực, buồng tối (buồng ảnh).

D. ống chuẩn trực, hệ tán sắc (lăng kính), buồn tối (buồng ảnh).

Câu 17: Quang phổ liên tục

A. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

B. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát

C. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát

D. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

Câu 18:Chiếu vào khe F của một máy quang phổ lăng kính một chùm sáng trắng thì

A. chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm sáng đơn sắc hội tụ.

B. chùm tia sáng tới buồng tối là chùm tía sáng trắng song song.

C. chùm tia sáng tới hệ tán sắc gồm nhiều đơn sắc hội tụ.

D. chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm sáng đơn sắc song song.

Câu 19: Thanh sát và thanh Niken tách rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ 12000C thì phát ra

A. hai quang phổ vạch không giống nhau.B. hai quang phổ liên tục giống nhau.

C. hai quang phổ vạch giống nhau.D. hai quang phổ liên tục không giống nhau.

Câu 20: Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là

A. không bị nước và thủy tinh hấp thụ.B. làm phát quang một số chất.

C. có tác dụng nhiệt rất mạnh.D. có khả năng đâm xuyên rất mạnh.

Câu 21: Cơ thể con người có thân nhiệt 370C là một nguồn phát ra

A. tia tử ngoại.B. tia hồng ngoại.C. tia Rơn – ghen.D. tia gamma.

Câu 22: Tia tử ngoại được dùng

A. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.

B. trong y tế để chụp điện, chiếu điện.

C. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.

D. để tìm khuyết tậ bên trong sản phẩm bằng kim loại.

Câu 23: Khi nói nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai ?

A. Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

B. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.

C. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X.

D. Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ.

Câu 24: Trong chân không, bức xạ có bước sóng nào sâu đây là bức xạ tử ngoại ?

A. 280 nm.B. 480 nm.C. 630 nm.D. 930 nm.

Câu 25: Tia X được ứng dụng

A. để sấy khô, sưởi ấm.B. trong đầu đọc đĩa CD.

C. trong chiếu điện, chụp điện.D. trong khoan cắt kim loại.

Câu 26: Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là

A. sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma.

B. tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma và sóng vô tuyến.

C. ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma và sóng vô tuyến.

D. tia gamma, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.

Câu 27: Trong các tính chất sau, tính chất nào tia X có nhưng tia tử ngoại thì không ?

A. Chữa ung thư (nông trên da).B. Ion hóa chất khí.

C. Ghi được ảnh trên phim.D. Diệt vi khuẩn.

Câu 28. Khi đi ngoài trời năng nóng da chúng ta thường bị rám năng là do tác hại của

A. tia tử ngoại.B. tia hồng ngoại.C. tia XD. ánh sáng trắng

II. TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 1 (1 điểm): Trong thí nghiệm Y – âng về gia thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, khoảng vân đo được là 1,5 mm. Tính khoảng cách giữa hai khe ?

Câu 2 (1 điểm): Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị trong đoạn nào ?

Câu 3 (0,5 điểm): Trong bài thực hành đo bước sóng ánh sáng do một laze phát ra bằng thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y – âng, một học sinh xác định được các kết quả: khoảng cách giữa hai khe là

(mm), khoảng cách từ mặt phẳng hai khe tới màn là

(cm) và khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là

(mm). Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng là

A.

B.

C.

D.

Câu 4 (0,5 điểm): Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y – âng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Chiếu vào hai khe ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Trên màn quan sát, tại M cách vân trung tâm 5 mm, có vân sáng bậc 5. Khi thay đổi khoảng các giữa hai khe hẹp một đoạn bằng 0,3 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vân sáng vậc 6. Xác định giá trị của

5486401905000

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn thi: Vật lí, Lớp: 12

Thời gian làm bài 45 phút không tính thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:………………………………... Mã số học sinh:………………………

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) ĐỀ SỐ 03

Câu 1: Hai linh kiện nào sau đây mắc thành một mạch kín thì tạo thành mạch dao động?

A. Một tụ điện và một cuộn cảm.

B. Một tụ và một điện trở.

C. Một điện trở và một cuộn dây không thuần cảm.

D. Một cuộn cảm thuần và một cuộn dây có điện trở.

Câu 2: Một mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động. Chu kì dao động riêng của mạch được xác định bởi công thức nào sau đây?

A.

B.

C.

D.

Câu 3: Đơn vị đo của tần số dao động riêng trong một mạch dao động lí tưởng là gì?

A. Héc

B. Henry

C. Fara

D. Culông (C)

Câu 4: Trong chân không, sóng điện từ có bước sóng nào sau đây là một sóng vô tuyến?

A.

B.

C.

D.

Câu 5: Sóng điện từ

A. là sóng ngang.B. là sóng dọc.

C. không truyền được trong chân không.D. chỉ truyền được trong chân không.

Câu 6: Trong sơ đồ khối của một máy thu vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?

A. Mạch biến điệu.B. Anten thu. C. Mạch tách sóng. D. Mạch khuếch đại.

Câu 7: Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng nào sau đây?

A. Ánh sáng đỏ.B. Ánh sáng tím.

C. Ánh sáng lục.D. Ánh sáng vàng.

Câu 8: Khi một chùm sáng trắng song song, hẹp truyền qua một lăng kính thì bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc khác nhau. Đây là hiện tương gì?

A. Hiện tượng tán sắc ánh sáng.B. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

C. Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng.D. Hiện tượng phản xạ ánh sáng.

Câu 9: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là a và khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D. Khoảng cách từ vân sáng bậc k đến vân trung tâm được xác định theo công thức nào sau đây?

A.

với

B.

với

C.

với

D.

với

Câu 10: Chất nào sau đây phát ra quang phổ vạch phát xạ?

A. Chất khí nóng sáng ở áp suất thấp.B. Chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng.

C. Chất rắn bị nung nóng.D. Chất lỏng bị nung nóng.

Câu 11: Quang phổ liên tục là

A. một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

B. một dải sáng có một màu duy nhất.

C. hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

D. hệ thống có đủ bảy vạch màu đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm và tím.

Câu 12: Trong chân không, sóng điện từ có bước sóng nào dưới đây là tia hồng ngoại?

A.

B.

C.

D.

Câu 13: Vật có nhiệt độ nào sau đây là một nguồn phát ra tia tử ngoại?

A.

B.

C.

D.

Câu 14: Tính chất nào sau đây là tính chất nổi bật của tia hồng ngoại?

A. Có tác dụng nhiệt rất mạnh.B. Có khả năng đâm xuyên mạnh.

C. Có khả năng ion hóa không khí mạnh.D. Có tác dụng sinh lí, hủy diệt tế bào.

Câu 15: Tia

có bản chất là

A. sóng điện từ.B. sóng cơ.C. dòng êlectron. D. từ trường đều.

Câu 16: Tia

được ứng dụng

A. trong chiếu điện, chụp điện.B. để sấy khô, sưởi ấm.

C. trong các bộ điều khiển từ xa.D. để tiệt trùng thực phẩm, dụng cụ y tế.

Câu 17: Xét mộtmạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Điện tích của một bản tụ điệncó biểu thức

Giá trị lớn nhất của cường độ dòng điện trong mạch là bao nhiêu?

A.

B.

C.

D.

Câu 18: Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có

và cuộn cảm thuần có

Chu kì dao động riêng của mạch bằng bao nhiêu?

A.

B.

C.

D.

Câu 19: Điện từ trường xuất hiện trong vùng không gian nào sau đây?

A. Tại chỗ có tia lửa điện.B. Xung quanh một nam châm vĩnh cửu.

C. Xung quanh một điện tích đứng yên. D. Giữa hai bản của một tụ điện phẳng.

Câu 20:Một sóng điện từ có tần số

đang lan truyền trong chân không. Lấy

Sóng điện từ này có bước sóng bao nhiêu?

A.

B.

C.

D.

Câu 21: Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu đỏ và màu tím là

Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu lục

có giá trị trong khoảng nào sau đây?

A.

B.

C.

D.

Câu 22: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng vân trên màn quan sát đo được là

. Tính từ vân sáng trung tâm, vân tối thứ ba xuất hiện ở trên màn cách vân sáng trung tâm một đoạn bao nhiêu?

A.

B.

C.

D.

Câu 23: Thanh sắt và thanh niken tách rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ

thì phát ra

A.hai quang phổ liên tục giống nhau.B.hai quang phổ vạch giống nhau.

C.hai quang phổ liên tục không giống nhau.D. hai quang phổ vạch không giống nhau.

Câu 24: Quang phổ của nguồn sáng nào dưới đây không là quang phổ liên tục?

A. Một đèn LED đang phát sáng.B. Mặt Trời.

C. Đèn sợi đốt dùng chiếu sáng nơi công cộng.D. Cục than hồng.

Câu 25: Tia hồng ngoại không có ứng dụng nào sau đây?

A. Dò tìm khuyết tật trên bề mặt sản phẩm.B. Sấy khô sản phẩm nông sản.

C. Dùng trong các bộ điều khiển từ xa.D. Dùng trong ống nhòm ban đêm.

Câu 26: Bức xạ có tần số

khi truyền trong không khí có tốc độ c = 3.108 m/s. Bức xạ này là

A.tia tử ngoại. B.tia hồng ngoại.

C.tia Rơn-ghen. D.ánh sáng nhìn thấy.

Câu 27: Trong không khí, một tia X lan truyền với tốc độ

và có bước sóng

Tần số của tia X này có giá trị bằng bao nhiêu?

A.

B.

C.

D.

Câu 28: Khi nói về tia

phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Tia

có bước sóng lớn hơn tia tử ngoại nên khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia tử ngoại.

B.Tia

còn có tên gọi khác là tia Rơn-ghen.

C.Tia

có tần số lớn hơn tần số của tia tử ngoại nên năng lượng lớn hơn tia tử ngoại.

D.Tia

không bị lệch phương khi truyền trong điện trường và từ trường.

II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1 điểm): Một mạch dao động điện từ tự do gồm tụ điện có điện dung

và cuộn cảm có độ tự cảm

Khi mạch dao động, điện tích cực đại trên một bản tụ có độ lớn là

Hãy tính cường độ dòng điện cực đại trong mạch?

Câu 2 (1 điểm): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có

Khoảng cách giữa hai khe sáng là

và khoảng cách từ hai khe sáng đến màn quan sát là

. Trên màn quan sát, hãy tính khoảng vân và khoảng cách giữa hai vân sáng bậc bốn ở hai bên của vân sáng trung tâm.

Câu 3 (1 điểm): Một tụ điện có điện dung

được tích điện đến hiệu điện thế cực đại

Sau đó cho tụ điện phóng điện qua một cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm

. Lấy

Tính khoảng thời gian ngắn nhất từ lúc tụ bắt đầu phóng điện cho đến khi hiệu điện thế trên tụ điện có độ lớn bằng một nửa độ lớn cực đại.

Câu 4 (1 điểm): Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, biết hai khe sáng cách nhau

khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là

Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng

thì thu được hệ vân giao thoa với khoảng vân là

Nếu thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng

thì tại vị trí của vân sáng bậc 5 của bức xạ

có một vân sáng của bức xạ

Biết rằng

Tìm giá trị bước sóng

5486401905000

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn thi: Vật lí, Lớp: 12

Thời gian làm bài 45 phút không tính thời gian phát đề

Họ và tên học sinh:………………………………... Mã số học sinh:………………………

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) ĐỀ SỐ 04

Câu 1: Dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được hình thành là do hiện tượng nào sau đây?

A. Hiện tượng điện phân.B. Hiện tượng từ hoá.

C. Hiện tượng cộng hưởng điện.D. Hiện tượng tự cảm.

Câu 2: Tần số của dao động điện từ trong mạch dao động thoả mãn hệ thức nào sau đây?

A.

B.

C.

D.

Câu 3: Trong mạch LC đang có dao động điện từ tự do, so với dòng điện trong mạch thì điện áp giữa hai bản tụ điện luôn

A. sớm pha hơn một góc π/4.B. cùng pha

C. trễ pha hơn một góc π/2.D. sớm pha hơn một góc π/2.

Câu 4: Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch

A. giảm đi 4 lần.B. tăng lên 2 lần.C. giảm đi 2 lần.D. tăng lên 4 lần.

Câu 5: Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 6: Tia Rơn-ghen (tia X) có tần số

A. nhỏ hơn tần số của tia màu đỏ. B. lớn hơn tần số của tia gamma.

C. nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại. D. lớn hơn tần số của tia màu tím.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện từ trường?

A. Nếu tại một nơi có một từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một điện trường xoáy.

B. Nếu tại một nơi có một điện trường không đều thì tại nơi đó xuất hiện một từ trường xoáy.

C. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ trường.

D. Điện từ trường xuất hiện xung quanh một chỗ có tia lửa điện.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động theo hai hướng vuông góc với nhau nên chúng vuông pha nhau.

B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động cùng pha nhưng theo hai hướng vuông góc với nhau.

C. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.

D. Sóng điện từ là sự lan truyền của điện trường biến thiên và từ trường biến thiên trong không gian theo thời gian.

Câu 9: Gọi tốc độ truyền sóng điện từ trong không khí là c. Mạch dao động lý tưởng LC có thể phát ra sóng vô tuyến truyền trong không khí với bước sóng là

A.

. B.

.C.

.D.

.

Câu 10: Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng điện từ.

A. Sóng điện từ là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không.

B. Sóng điện từ là sóng ngang có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không.

C. Sóng điện từ chỉ lan truyền trong chất khí và khi gặp các mặt phẳng kim loại nó bị phản xạ.

D. Sóng điện từ là sóng cơ học.

Câu 11: Mạch dao động LC trong một thiết bị phát sóng điện từ có L = 2 μH và C = 1,5 pF. Mạch dao động này có thể phát được sóng điện từ có bước sóng là

A. 3,26 m.B. 2,36 m.C. 4,17 m.D. 1,52 m.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng?

A. Quang phổ của ánh sáng trắng có bảy vạch màu: đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.

B. Chùm ánh sáng trắng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

C. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

D. Chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là giống nhau.

Câu 13: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?

A. Ánh sáng trắng là tổng hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím.

B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

C. Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng.

D. Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.

Câu 14: Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này

A. không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu. B. bị đổi màu.

C. bị thay đổi tần số. D. không bị tán sắc.

Câu 15: Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng tán sắc ánh sáng?

Hiện tượng xuất hiện ánh sáng nhiều màu sắc khi quan sát bong bóng xà phòng.

Hiện tượng ánh sáng đổi phương truyền khi đi qua một mặt phân cách giữa hai môi trường.

Hiện tượng cầu vồng xuất hiện khi trời vừa tạnh mưa và có nắng.

Hiện tượng ánh sáng đơn sắc bị đổi màu khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường.

Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm 2,4 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

A. 0,5 μm.B. 0,7 μm.C. 0,4 μm.D. 0,6 μm.

Câu 17: Quang phổ liên tục

A. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.

B. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

C. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

D. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

Câu 18: Máy quang phổ lăng kính là dụng cụ dùng để

A. tổng hợp ánh sáng trắng từ các ánh sáng đơn sắc.

B. phân tích chùm sáng phức tạp ra các thành phần đơn sắc.

C. đo bước sóng của các ánh sáng đơn sắc.

D. nhận biết thành phần cấu tạo của một nguồn phát quang phổ liên tục.

Câu 19: Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Các chất rắn bị nung nóng ở nhiệt độ cao thì phát ra quang phổ vạch.

B. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng cho nguyên tố ấy.

C. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.

D. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.

Câu 20: Tìm phát biểu sai. Trong máy quang phổ lăng kính thì

A. thấu kính L1 đặt trước hệ tán sắc có tác dụng tạo ra chùm sáng song song cần phân tích.

B. hệ tán sắc có tác dụng tạo ra các chùm sáng đơn sắc song song.

C. thấu kinh L2 có tác dụng hội tụ các chùm sáng đơn sắc trên màn ảnh E của buồng ảnh.

D. màn ảnh E đặt tại tiêu diện vật của thấu kính L2 để tạo quang phổ của ánh sáng cần phân tích.

Câu 21: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là

A. tác dụng quang điện. B. tác dụng quang học.

C. tác dụng nhiệt .D. tác dụng hóa học.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A. Vật có nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh.

B. Tia tử ngoại không bị thuỷ tinh hấp thụ.

C. Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

D. Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt.

Câu 23: Tìm nhận định sai khi nói về ứng dụng của tia tử ngoại ?

A. Tiệt trùng thực phẩm đóng gói.B. Kiểm tra vết nứt trên bề mặt kim loại.

C. Xác định tuổi của cổ vật. D. Chữa bệnh còi xương.

Câu 24: Một bức xạ đơn sắc có bước sóng cỡ 10-5m. Đây là

A. bức xạ tử ngoại.B. bức xạ hồng ngoại.

C. ánh sáng đỏ.D. ánh sáng tím.

Câu 25: Trong các loại tia: X, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là

A. tia tử ngoại. B. tia hồng ngoại.

C. tia X.D. tia đơn sắc màu lục.

Câu 26: Tia X

A. có bản chất là sóng điện từ.

B. có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia γ.

C. có tần số lớn hơn tần số của tia γ.

D. mang điện tích âm nên bị lệch trong điện trường.

Câu 27: Trong chân không, hai bước sóng giới hạn của phổ khả kiến là

A. 0,38 mm ≤ λ ≤ 0,76 mm. B. 0,38 μm ≤ λ ≤ 0,76 μm.

C. 0,38 pm ≤ λ ≤ 0,76 pm. D. 0,38 nm ≤ λ ≤ 0,76 nm.

Câu 28: Tia X là sóng điện từ có bước sóng

A. từ 10-11 m đến 10-8 m.B. từ 10-6 m đến 10-8 m.

C. lớn hơn 380 nm. D. nhỏ hơn 10-11 m.

II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1. Một mạch LC lí tưởng có cuộn cảm thuần có độ tự cảm 8 mH và tụ điện có điện dung 8 μF, lấy π2 =10. Tính chu kì riêng của mạch dao động trên.

Bài 2. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m. Tính khoảng vân đo được trên màn.

Bài 3. Trong thí nghiệm thực hành đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa, một học sinh đo được khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là l = 2,000 ± 0,004 (mm), khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D = 1,00 ± 0,01 (m), khoảng cách giữa hai khe là a = 1,000 ± 0,005 (mm). Tính giá trị trung bình của bước sóng và sai số tuyệt đối của phép đo?

Bài 4. Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang có dao động điện từ. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là 10 nC. Thời gian ngắn nhất để điện tích của tụ điện giảm từ cực đại xuống còn một nửa là 1 µs. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là bao nhiêu ?

Tin tức vật lý

Khi dòng điện tác dụng lên nam châm
08/06/2022
Khả năng khai thác lượng điện năng có vẻ vô tận là một trong những nền tảng của thế giới hiện đại. Công nghệ ấy
Nhận thức lịch sử về nam châm
28/05/2022
Vào năm 1600, một bác sĩ người Anh cho biết ngoài trọng lực, Trái Đất còn tác dụng những lực khác khi ông chỉ ra rằng hành
Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020

[Ảnh] Trung thu trăng sáng lung linh Lỗ đen có tạo ra những vũ trụ mới hay không? 250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 81)
Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Bộ 20 đề ôn thi Vật lý theo cấu trúc đề minh họa 2021
Ngày 24/06/2022
* Bài tập thấu kính
Ngày 23/06/2022
* Dao động cơ
Ngày 23/06/2022
* Sóng cơ, Sóng dừng
Ngày 23/06/2022
* Điện tích. định luật Cu-Lông
Ngày 23/06/2022
File mới upload

Bình luận tài nguyên

Đề thi thử THPTQG Trường THPT Kim Liên Hà Nội 2022 lần 4
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An tháng 6 năm 2022 lần 4
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Hòa Bình tháng 6 năm 2022 lần 3
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

250 Bài tập Đồ thị Điện xoay chiều Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

280 Bài tập VẬN DỤNG CAO Sóng cơ Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 18 - 06


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
banner
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (54)