Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Ôn tập chương 1 - Vật lí 10 có đáp án

Ôn tập chương 1 - Vật lí 10 có đáp án

* Truong Quoc Tuan - 419 lượt tải

Chuyên mục: Động học chất điểm

Để download tài liệu Ôn tập chương 1 - Vật lí 10 có đáp án các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Ôn tập chương 1 - Vật lí 10 có đáp án , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
Ôn tập chương 1 vật lí 10 từ dễ đến khó 25 câu ( từ bài 1 dến bài 4)
Bài tập và bài giải sách giáo khoa bài 6 tính tương đối của chuyển động
550 câu trắc nghiệm ôn tập chương động học chất điiểm

550 câu trắc nghiệm ôn tập chương động học chất điiểm

68 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Văn Mỹ

Ngày tải lên: 07/11/2021

50 CÂU TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 10 - CHƯƠNG 1

50 CÂU TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 10 - CHƯƠNG 1

586 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 22/10/2021

Chuyển động thẳng đều luyện thi đại học

Chuyển động thẳng đều luyện thi đại học

189 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 25/09/2021

LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TỪ CƠ BẢN ĐẾN NĂNG CAO CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
CHUYÊN ĐỀ ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM-VẬT LÝ 10(CHI TIẾT-ĐẦY ĐỦ)

CHUYÊN ĐỀ ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM-VẬT LÝ 10(CHI TIẾT-ĐẦY ĐỦ)

426 lượt tải về

Tải lên bởi: OMEGA

Ngày tải lên: 24/08/2021

Chuyển động thẳng đều CÓ GIẢI - Đặng Việt Hùng

Chuyển động thẳng đều CÓ GIẢI - Đặng Việt Hùng

505 lượt tải về

Tải lên bởi: Quốc Thái

Ngày tải lên: 18/08/2021

Cùng chia sẻ bởi: Truong Quoc Tuan

112 Câu Trắc nghiệm Điện học - VL9

112 Câu Trắc nghiệm Điện học - VL9

32 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 25/11/2021

50 CÂU TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 10 - CHƯƠNG 1

50 CÂU TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 10 - CHƯƠNG 1

586 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 22/10/2021

Ôn tập chương 1 - Vật lí 10 có đáp án

Ôn tập chương 1 - Vật lí 10 có đáp án

419 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 22/10/2021

Đề ôn tập GK1 - VL12

Đề ôn tập GK1 - VL12

510 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 24/11/2020

Sai số trong thí nghiệm Vật lí

Sai số trong thí nghiệm Vật lí

586 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 15/10/2020

81 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ II - VẬT LÍ 8

81 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ II - VẬT LÍ 8

779 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 19/06/2020

THI THỬ HỌC KÌ II - VẬT LÍ 10

THI THỬ HỌC KÌ II - VẬT LÍ 10

818 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 19/06/2020

TÓM TẮT CẢ NĂM VẬT LÍ 12 - NGẮN GỌN NHẤT | File WORD

TÓM TẮT CẢ NĂM VẬT LÍ 12 - NGẮN GỌN NHẤT | File WORD

3,099 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 23/05/2020

5 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Truong Quoc Tuan
Ngày cập nhật: 22/10/2021
Tags: Ôn tập chương 1
Ngày chia sẻ:
Tác giả Truong Quoc Tuan
Phiên bản 1.0
Kích thước: 181.65 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Ôn tập chương 1 - Vật lí 10 có đáp án là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRƯƠNG QUỐC TUẤN

0943 24 52 91

KIỂM TRA CHƯƠNG 1

VẬT LÝ 10

Học sinh:

Điểm

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chuyển động cơ học:

A. Chuyển động cơ học là hướng di chuyển của vật.

B. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí từ nơi này sang nơi khác.

C. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

D. Chuyển động cơ học là sự di chuyển của vật đối với vật làm mốc.

Câu 2: Để xác định hành trình của một con tàu trên biển, người ta không dùng đến thông tin nào dưới đây?

A. Kinh độ của con tàu tại mỗi điểm.B. Vĩ độ của con tàu tại điểm đó.

C. Ngày, giờ con tàu đến điểm đó.D. Hướng đi của con tàu tại điểm đó.

Câu 3: Trong chuyển động thẳng đều thì:

A. Quãng đường đi được S tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

B. Toạ độ x luôn luôn tỉ lệ nghịch với với thời gian chuyển động t.

C. Toạ độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v.

D. Quãng đường đi được S tỉ lệ thuận với vận tốc v.

Câu 4: Hãy chỉ ra câu không đúng.

A. Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng.

B. Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau.

C. Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.

D. Chuyển động đi lại của pit-tông trong xilanh là chuyển động thẳng đều.

Câu 5: Câu nào đúng?

Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox, trong trường hợp vật không xuất phát từ điểm O là:

A. s = vt.

B. x = x0 + vt.

C. x = vt.

D. x = vt2

41852859779000Câu 6: Hình bên là đồ thị tọa độ - thời gian của một chiếc ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng. Điểm A cách gốc tọa độ bao nhiêu kilomet? Thời điểm xuất phát cách mốc thời gian mấy giờ?

A. A trùng với gốc tọa độ O, xe xuất phát lúc 0 h, tính từ mốc thời gian.

B. A trùng với gốc tọa độ O, xe xuất phát lúc 1 h, tính từ mốc thời gian.

C. A cách gốc tọa độ 30 km, xe xuất phát lúc 0 h, tính từ mốc thời gian.

D. A cách gốc tọa độ 30 km, xe xuất phát lúc 1 h, tính từ mốc thời gian.

Câu 7: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4t – 10 (x: km, t: h). Vị trí và quãng đường đi được của chất điểm sau 2 h chuyển động là bao nhiêu?

A. -2 km, 8 km.B. 2 km, 8 km.C. -8 km, 2 km.D. 8 km, 2 km.

Câu 8: Một ô tô xuất phát từ địa điểm cách bến xe 3 km trên một đường thẳng qua bến xe, và chuyển động với vận tốc 80 km/h ra xa bến. Chọn bến xe làm vật mốc, chọn thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương. Phương trình chuyển động của ô tô trên đoạn đường thẳng này là:

A. x = 3 + 80t (x: km, t: h).B. x = (80 – 3)t (x: km, t: h).

C. x = 3 – 80t (x: km, t: h).D. x = 80t (x: km, t: h).

Câu 9: Một người đi từ A đến B cách nhau 50 km mất 1 giờ. Nghỉ tại B 1 giờ và đi trở về A trong 30 phút. Tốc độ trung bình của người đó trong suốt đường đi và về là:

A. 40 km/h.B. 67 km/h.C. 25 km/h.D. 75 km/h.

Câu 10: Một người đi từ A đến B mất 5 giờ, trong đó 2 giờ đầu xe chạy với vận tốc trung bình 60 km/h; 3giờ sau xe chạy với vận tốc trung bình 40 km/h. Vận tốc trung bình của người đó trong suốt thời gian chuyển động là:

A. 48 km/h.B. 45 km/h.C. 50 km/h.D. 100 km/h.

Câu 11: Hai ôtô chuyển động thẳng đều hướng về nhau với các vận tốc 40 km/h và 60 km/h. Lúc 7 giờ hai ôtô cách nhau 150 km. Hai ôtô gặp nhau tại thời điểm:

A. 8 giờ 30 phút.B. 8 giờ.C. 7 giờ 30 phút.D. 9 giờ.

Câu 12: Một người đi xe đạp, đi được nửa đoạn đường đầu tiên với vận tốc trung bình 12 km/h và trên nửa đoạn đường sau với vận tốc trung bình là 20 km/h. Tính vận tốc trung bình trên cả đoạn đường:

A. 15 km/h.B. 16 km/h.C. 18 km/h.D. 14 km/h.

Câu 13: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, phát biểu nào sau đây là sai:

A. Véc tơ gia tốc ngược chiều với véc tơ vận tốc.

B. Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.

C. Quãng đường đi được tăng theo hàm bậc hai của thời gian.

D. Gia tốc là đại lượng không đổi.

Câu 14: Câu nào đúng?

Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:

A.

(a và v0 cùng dấu).B.

(a và v0 trái dấu).

C.

(a và v0 cùng dấu).D.

(a và v0 trái dấu).

Câu 15: Trong công thức liên hệ giữa quãng đường đi được, vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều

, ta có điều kiện nào sau đây?

A.

B.

C.

D.

Câu 16: Khi ôtô đang chuyển động đều với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ôtô chuyển động nhanh dần đều. Sau 20 s ôtô đạt vận tốc 14 m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ôtô sau 40 s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là:

A. a = 0,2 m/s2 và v = 18 m/s.B. a = 0,7 m/s2 và v = 38 m/s.

C. a = 0,2 m/s2 và v = 8 m/s.D. a = 1,4 m/s2 và v = 66 m/s.

Câu 17: Một chất điểm chuyển động biến đổi đều với vận tốc ban đầu v0 = 18 km/h và quãng đường nó đi được trong giây thứ 2 là 8 m. Quãng đường chất điểm chuyển động trong 10 s là:

A. S = 150 m.B. S = 100 m.C. S = 125 m.D. S = 75 m.

Câu 18: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều đi được những đoạn đường S1 = 24 m và S2 = 64 m trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 4 s. Vận tốc ban đầu và gia tốc của vật có giá trị:

A. v0 = 1 m/s, a = 2,5 m/s2.B. v0 = 1 m/s, a = 2 m/s2.

C. v0 = 1,5 m/s,a = 2,5 m/s2.D. v0 = 1,5 m/s, a = 2 m/s2.

Câu 19: Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ô tô chuyển động chậm dần đều. Cho đến khi dừng hẳn lại thì ô tô đã chạy thêm được 100 m. Gia tốc của ô tô là bao nhiêu?

A. a = - 0,5 m/s2.B. a = 0,2 m/s2.C. a = - 0,2 m/s2.D. a = 0,5 m/s2.

Câu 20: Trong các phương trình vận tốc sau đây, phương trình nào miêu tả chuyển động thẳng biến đổi đều:

A. v = 4t + 2.B.

C.

.D.

.

Câu 21: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau thời gian t, vận tốc xe tăng

. Sau thời gian t kế tiếp, vận tốc xe tăng thêm

. So sánh

:

A.

=

.B.

>

.C.

<

.D.

.

Câu 22: Phương trình của một vật chuyển động thẳng như sau: x = t2 – 4t + 10 (m,s). Kết luận nào sau đây là sai?

A. Trong 1 s đầu xe chuyển động nhanh dần đều.

B. Toạ độ ban đầu của vật là 10 m.

C. Trong 1 s, xe đang chuyển động chậm dần đều.

D. Gia tốc của vật là a = 2 m/s2.

Câu 23: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều. Biết vận tốc tức thời qua hai điểm A và B lần lượt là 30 m/s và 60 m/s. Vận tốc trung bình trên đoạn đường AB là:

A. 45 m/s.B. 40 m/s.C. 35 m/s.D. 50 m/s.

Câu 24: Chuyển động của một chất điểm được biểu diễn bằng phương trình: x = 12t – 2t2 (m). Vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ t1 = 1s đến t2 = 2 s là:

A. 6 m/s.B. 8 m/s.C. 3 m/s.D. 4 m/s.

Câu 25: Trong chuyển động rơi tự do:

A. gia tốc rơi thay đổi theo độ cao và theo vĩ độ trên mặt đất.

B. là một chuyển động đều.

C. vật càng nặng gia tốc rơi càng lớn.

D. trong chân không viên bi sắt rơi nhanh hơn viên bi ve có cùng kích thước.

Câu 26: Một vật nhỏ được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu v0. Bỏ qua sức cản không khí. Thời gian t để vật đạt độ cao cực đại và độ cao cực đại H của vật là:

A.

.B.

.

C.

.D.

.

Câu 27: Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau h1 và h2. Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất lớn gấp đôi khoảng thời gian rơi của vật thứ hai. Bỏ qua lực cản của không khí. Tỉ số các độ cao

là bao nhiêu?

A.

B.

C.

D.

Câu 28: Thả vật rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2. Vận tốc v của vật trước khi chạm đất là bao nhiêu?

A. v = 9,8 m/s.B. v = 9,9 m/s.C. v = 10 m/s.D. v = 9,6 m/s.

Câu 29: Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 36 km/h. Độ cao cực đại mà vật có thể đạt tới là (lấy g = 10 m/s2):

A. H = 5 m.B. H = 15 m.C. H = 10 m.D. H = 0,5 m.

Câu 30: Một vật bắt đầu rơi tự do từ độ cao h = 80 m. Quãng đường vật rơi trong giây cuối cùng là (lấy g = 10 m/s2):

A. S = 35 m.B. S = 45 m.C. S = 5 m.D. S = 20 m.

Câu 31: Từ mặt đất người ta ném một vật thẳng đứng lên cao với vận tốc v0 = 20 m/s, bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2. Vận tốc lúc vật rơi xuống đất là:

A. 20 m/s.B. 30 m/s.C. 4,5 m/sD. 4 m/s

Câu 32: Một vật rơi tự do, tai nơi có g = 10 m/s2, trong giây thứ 3 và thứ 5 vật rơi được quãng đường là:

A. 25 m, 45 m.B. 25 m, 30 m.C. 20 m, 45 m.D. 15 m, 45 m.

Câu 33: Gọi t1 là thời gian để vật khối lượng m1 rơi tự do từ độ cao h xuống đất; t2 là thời gian vật khối lượng m2 = 2m1 được thả rơi từ độ cao 4h xuống đất. Khi so sánh t1 và t2 ta có:

A. t1 = t2B. t2 = 4t1C. t2 = 2t1D. t1 = 2t2

Câu 34: Với G là hằng số hấp dẫn, g là gia tốc rơi tự do tại mặt đất và R là bán kính Trái Đất. Công thức tính khối lượng M của Trái Đất là

A.

B.

.C.

D.

.

Câu 35: Lực hút của Trái Đất đặt vào một vật khi vật ở mặt đất là 45N. Gọi R là bán kính của Trái Đất. Khi lực hút là 5N thì vật ở độ cao là

A. 9R.B. R/9.C. 3R.D. 2R.

Câu 36: Chọn câu trả lời đúng. Chuyển động thẳng chậm dần đều là một chuyển động thẳng trong đó có:

Gia tốc tức thời không đổi và luôn luôn âm

Gia tốc tức thời không đổi và vận tốc cùng hướng gia tốc

Gia tốc tức thời không đổi và vận tốc ngược hướng gia tốc

Vận tốc tức thời tăng đều và vận tốc cùng hướng gia tốc

Câu 37: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào có thể xem vật như một chất điểm?

A. Trái đất chuyển động trên quỹ đạo quanh Mặt Trời.

B. Tàu hoả đứng yên trong sân ga.

C. Trái đất đang chuyển động tự quay quanh nó.

D. Viên đạn đang chuyển động trong nòng súng.

Câu 38: Phương trình nào sau đây cho biết vật chuyển động chậm dần đều dọc theo trục Ox?

A. x = 5 – t – t2.B. x = t + 10.C. x = 5t – 2t2.D. x = 5t + 2.

Câu 39: Hình vẽ sau là đồ thị chuyển động ba chất điểm 1, 2 và 3 trên trục Ox. Tốc độ trung bình của ba chất điểm này tương ứng là

A. v1 = 4 (m/s), v2 = - 4 (m/s), v3 = 4 (m/s)B. v1 = v2 = v3 = 4 (m/s)

C. v1 = v2 = v3 = - 4 (m/s)D. v1 = 2 (m/s), v2 = - 2 (m/s), v3 = 2 (m/s)

Câu 40: Cho đồ thị tọa độ theo thời gian của hai vật A và B như hình sau. Nhận xét nào dưới đây về chuyển động của hai vật là chính xác nhất?

INCLUDEPICTURE "https://vietjack.com/vat-ly-lop-10/images/ve-do-thi-cua-chuyen-dong-thang-deu-4.PNG" \* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE "https://vietjack.com/vat-ly-lop-10/images/ve-do-thi-cua-chuyen-dong-thang-deu-4.PNG" \* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE "https://vietjack.com/vat-ly-lop-10/images/ve-do-thi-cua-chuyen-dong-thang-deu-4.PNG" \* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE "https://vietjack.com/vat-ly-lop-10/images/ve-do-thi-cua-chuyen-dong-thang-deu-4.PNG" \* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE "https://vietjack.com/vat-ly-lop-10/images/ve-do-thi-cua-chuyen-dong-thang-deu-4.PNG" \* MERGEFORMATINET INCLUDEPICTURE "https://vietjack.com/vat-ly-lop-10/images/ve-do-thi-cua-chuyen-dong-thang-deu-4.PNG" \* MERGEFORMATINET

A. Cả hai vật cùng chuyển động thẳng đều.

B. Cả hai vật cùng chuyển động thẳng chậm dần đều.

C. Cả hai vật cùng chuyển động thẳng nhanh dần đều.

D. Cả hai vật xuất phát tại cùng một vị trí.

Câu 41: Hai xe đua đi qua đường cong có dạng cung tròn bán kính R với vận tốc v1 = 2v2. Gia tốc hướng tâm của chúng là:

A. a1 = 4a2.B. a2 = 4a1.C. a1 = 2a2.D. a2 = 2a1.

Câu 42: Một em bé đang ngồi trên ghế của một chiếc đu quay đang quay với tần số 5 vòng/phút. Khoảng cách từ chỗ người ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3 m. Gia tốc hướng tâm của em bé đó là bao nhiêu?

A. 8,2 m/s2.B. 2,96.102 m/s2.C. 29,6.102 m/s2.D. 0,82 m/s2.

Câu 43: Một đồng hồ có kim giờ dài 3 cm và kim phút dài 4 cm. Tỉ số vận tốc dài của kim giờ và kim phút là:

A. `

.B. `

.C. `

.D. `

.

Câu 44: Một người mở máy cho xuồng chạy ngang một con sông rộng 240 m theo phương vuông góc với bờ sông, nhưng do nước chảy nên xuồng trôi theo dòng nước và sang tới bờ bên kia mất 1 phút và ở một nơi cách điểm đối diện với điểm xuất phát 180 m. Vận tốc của xuồng so với bờ sông là:

A. v = 5 m/s.B. v = 4 m/s.C. v = 3 m/s.D. v = 6 m/s.

Câu 45: Một ca nô chạy xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 3 h. Khi chạy về thì mất 6 h. Biết rằng động cơ ca nô hoạt động cùng một chế độ khi xuôi dòng và ngược dòng. Nếu ca nô hỏng máy và trôi theo dòng nước từ A đến B thì mất bao nhiêu thời gian.

A. 12 giờ.B. 9 giờ.C. 15 giờ.D. 10 giờ.

Câu 46: Tỉ số giữa vận tốc góc `

của kim phút và vận tốc góc `

của kim giờ của một đồng hồ là:

A. `

B. `

C. `

D. `

Câu 47: Công thức liên hệ giữa tốc độ góc với tốc độ dài v và giữa gia tốc hướng tâm aht với tốc độ dài v của chất điểm chuyển động tròn đều bán kính R là:

A. `

.B. `

.

C. `

.D. `

.

Câu 48: Cho đồ thị chuyển động của hai chất điểm xuất phát từ 7h sáng như sau:

Gốc thời gian lúc hai chất điểm xuất phát. Thời điểm hai chất điểm gặp nhau là:

A. `8hB. `1hC. `2hD. `9h

Câu 49: Xác định quãng được đi được từ lúc chuyển động đến khi dừng lại của chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox có đồ thị như sau:

A. `120 mB. `60 mC. `100 mD. `180 m

Câu 50: Xác định quãng được đi được từ lúc chuyển động đến khi dừng lại của chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox có đồ thị như sau:

A. `125 mB. `100 mC. `100 mD. `150 m

--------------------- Hết ---------------------

Tin tức vật lý

Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 96)
04/09/2020
Khám phá Hải Vương tinh 1846 John Couch Adams (1819–1892), Urbain Jean Joseph Le Verrier (1811–1877), Johann Gottfried Galle (1812–1910) “Bài
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 95)
04/09/2020
Các định luật Kirchhoff về mạch điện 1845 Gustav Robert Kirchhoff (1824–1887) Khi vợ của Gustav Kirchhoff, Clara, qua đời, nhà vật

Boris Chertok, nhà tiên phong tên lửa học, qua đời ở tuổi 99 Thiên thạch là gì? Những cái tên tiểu hành tinh lạ lùng nhất
Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* CHUYÊN ĐỀ VẬT LÍ 11 HKI
Ngày 25/11/2021
* Đề Khảo sát Chất lượng theo Chương Vật lý 12 năm 2021 lần 10 
Ngày 25/11/2021
* Luyện thi đại học chương 1 - Điện tích. Điện trường- lý 11 - giải chi tiết
Ngày 25/11/2021
* [HCM2020] ĐỀ THI VÀ GỢI Ý ĐÁP ÁN
Ngày 25/11/2021
* [2015-2016] ĐÁP ÁN ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN LÝ TP. HỒ CHÍ MINH
Ngày 25/11/2021
File mới upload

Bình luận tài nguyên

110 Bài tập Đồ thị Sóng cơ VẬN DỤNG CAO Trong Đề thi thử THPTQG
User Trần Tuệ Gia 28 - 11

300 Bài tập Dao động cơ Mức độ VẬN DỤNG CAO Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 28 - 11

280 Bài tập VẬN DỤNG CAO Sóng cơ Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 28 - 11

330 Bài tập Đồ thị Dao động cơ Hay Lại Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2021, 2020 (Phần 1)
User Trần Tuệ Gia 28 - 11

500 Bài tập Dao động cơ Mức độ Vận dụng Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 28 - 11


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
banner
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (72)