Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Ôn tập chương 1 vật lí 10 từ dễ đến khó 25 câu ( từ bài 1 dến bài 4)

Ôn tập chương 1 vật lí 10 từ dễ đến khó 25 câu ( từ bài 1 dến bài 4)

* THANH XUÂN - 413 lượt tải

Chuyên mục: Động học chất điểm

Để download tài liệu Ôn tập chương 1 vật lí 10 từ dễ đến khó 25 câu ( từ bài 1 dến bài 4) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Ôn tập chương 1 vật lí 10 từ dễ đến khó 25 câu ( từ bài 1 dến bài 4) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
Chuyển động thẳng biến đổi đều

Chuyển động thẳng biến đổi đều

4 lượt tải về

Tải lên bởi: TNH

Ngày tải lên: 23/06/2022

Bài tập và bài giải sách giáo khoa bài 6 tính tương đối của chuyển động
550 câu trắc nghiệm ôn tập chương động học chất điiểm

550 câu trắc nghiệm ôn tập chương động học chất điiểm

129 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Văn Mỹ

Ngày tải lên: 07/11/2021

50 CÂU TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 10 - CHƯƠNG 1

50 CÂU TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 10 - CHƯƠNG 1

727 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 22/10/2021

Ôn tập chương 1 - Vật lí 10 có đáp án

Ôn tập chương 1 - Vật lí 10 có đáp án

509 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 22/10/2021

Chuyển động thẳng đều luyện thi đại học

Chuyển động thẳng đều luyện thi đại học

219 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 25/09/2021

LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TỪ CƠ BẢN ĐẾN NĂNG CAO CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
CHUYÊN ĐỀ ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM-VẬT LÝ 10(CHI TIẾT-ĐẦY ĐỦ)

CHUYÊN ĐỀ ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM-VẬT LÝ 10(CHI TIẾT-ĐẦY ĐỦ)

467 lượt tải về

Tải lên bởi: OMEGA

Ngày tải lên: 24/08/2021

Cùng chia sẻ bởi: THANH XUÂN

Đề cương cuối kì 2 vật lí 10 ( 2021-2022) gồm trắc nghiệm, tự luận và đáp án
Đề cương ôn tập chương 6-7 vật lí 10 gồm trắc nghiệm và tự luận
Vật lí 10 gồm đề 3 đề thi, ma trận mới nhất 2021-2022- 70% trắc nghiệm, 30% tự luận
Giáo án vật lí 12 tiết 1- 46 năm học 2021-2022

Giáo án vật lí 12 tiết 1- 46 năm học 2021-2022

14 lượt tải về

Tải lên bởi: THANH XUÂN

Ngày tải lên: 17/06/2022

VẬT LÍ 10 BÀI 37

VẬT LÍ 10 BÀI 37

4 lượt tải về

Tải lên bởi: THANH XUÂN

Ngày tải lên: 02/05/2022

BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ CẤP TRƯỜNG CHỦ ĐỀ 11. CÁC HIỆN TƯỢNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG ( TIẾT 2) VẬT LÍ 10
Giáo án vật lí 10 chủ đề 11

Giáo án vật lí 10 chủ đề 11

24 lượt tải về

Tải lên bởi: THANH XUÂN

Ngày tải lên: 22/04/2022

Ôn tập chuong 4,5 lí 12 trắc nghiệm

Ôn tập chuong 4,5 lí 12 trắc nghiệm

264 lượt tải về

Tải lên bởi: THANH XUÂN

Ngày tải lên: 06/04/2022

5 Đang tải...
Chia sẻ bởi: THANH XUÂN
Ngày cập nhật: 07/11/2021
Tags:
Ngày chia sẻ:
Tác giả THANH XUÂN
Phiên bản 1.0
Kích thước: 42.93 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Ôn tập chương 1 vật lí 10 từ dễ đến khó 25 câu ( từ bài 1 dến bài 4) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

CHƯƠNG I: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

Mức độ nhớ:

BÀI 1. CHUYỂN ĐỘNG CƠ HỌC

Câu 1. Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng ?

Chuyển động cơ là:

A.sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.

B. sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.

C. sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian .

D. sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian .

Câu 2. Hãy chọn câu đúng.

A. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.

B. Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

C. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

D. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

Câu 5. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:

A.Có phương, chiều và độ lớn không đổi.

B.Tăng đều theo thời gian.

C.Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.

D.Chỉ có độ lớn không đổi.

Câu 6. Trong các câu dưới đây câu nào sai?

Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:

A. Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

B. Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.

C. Gia tốc là đại lượng không đổi.

D. Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.

Câu 7. Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:

A. s = v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu).B. s = v0t + at2/2 (a và v0 trái dầu).

C. x= x0 + v0t + at2/2. ( a và v0 cùng dấu ). D. x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái dấu ).

Câu 8. Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều là:

A. s = v0t + at2/2. (a và v0 cùng dấu ). B. s = v0t + at2/2. ( a và v0 trái dấu ).

C. x= x0 + v0t + at2/2. ( a và v0 cùng dấu ). D. x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái dấu ).

Câu 9. Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do là:

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 10. Chọn đáp án sai.

A. Tại một vị trí xác định trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với cùng một gia tốc g.

B. Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc cùng dấu với vận tốc v0.

C. Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là đại lượng không đổi.

D. Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng chậm dần đều.

Câu 11. Hãy chỉ ra câu sai?

Chuyển động tròn đều là chuyển động có các đặc điểm:

A. Quỹ đạo là đường tròn.B. Tốc độ dài không đổi.

C. Tốc độ góc không đổi. D. Vectơ gia tốc không đổi.

Câu 12. Trong các câu dưới đây câu nào sai?

Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:

A. Đặt vào vật chuyển động.B. Phương tiếp tuyến quỹ đạo.

C. Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.D. Độ lớn

.

Câu 13. Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:

A.

.B.

.

C.

.D.

Câu 14. Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với chu kỳ T và giữa tốc độ góc với tần số f trong chuyển động tròn đều là:

A.

. B.

.C.

.D.

.

Mức độ hiểu:

Câu 16. Trường hợp nào sau đây không thể coi vật như là chất điểm?

A. Viên đạn đang chuyển động trong không khí.

B. Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời.

C. Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một toà nhà xuống mặt đất.

D. Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.

Câu 17. Từ thực tế hãy xem trường hợp nào dưới đây, quỹ đạo chuyển động của vật là đường thẳng?

A. Một hòn đá được ném theo phương nằm ngang.

B. Một ô tô đang chạy theo hướng Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh.

C. Một viên bi rơi tự do từ độ cao 2m xuống mặt đất.

D. Một chiếc là rơi từ độ cao 3m xuống mặt đất.

Câu 18. Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x = 5+ 60t (x: km, t: h)

Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?

A. Từ điểm O, với vận tốc 5km/h. B. Từ điểm O, với vận tốc 60km/h.

C. Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 5khm/h.D. Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 60km/h.

Câu 19. Công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều

, điều kiện nào dưới đây là đúng?

A. a > 0; v > v0.B. a < 0; v <v0. C. a > 0; v < v0. D. a < 0; v > v0.

Câu 20. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?

A. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

B. Chuyển động nhanh dần đều.

C. Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.

D. Công thức tính vận tốc v = g.t2

Câu 21. Chuyển động nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?

A. Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống mặt đất.

B. Một cái lông chim rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.

C. Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.

D. Một viên bi chì rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.

Câu 22. Tại cùng một vị trí xác định trên mặt đất và ở cùng độ cao thì :

A. Hai vật rơi với cùng vận tốc. B. Vận tốc của vật nặng lớn hơn vận tốc của vật nhẹ.

C. Vận tốc của vật nặng nhỏ hơn vận tốc của vật nhẹ. D. Vận tốc của hai vật không đổi.

Câu 23. Câu nào đúng?

A. Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bánh kính quỹ đạo.

B. Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

C. Với v và cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

D. Với v và cho trước, gia tốc hướng tâm không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

Mức độ áp dụng:

Câu 27. Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với vận tốc 30 km/h, 2 giờ kế tiếp với vận tốc 40 km/h. Vận tốc trung bình của xe là: A.v = 34 km/h.B. v = 35 km/h.C. v = 30 km/h.D. v = 40 km/h

Câu 28. Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng: x = 4t – 10. (x: km, t: h). Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h là:

A. 4,5 km.B. 2 km.C. 6 km.D. 8 km.

Câu 29. Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng:

(x:m; t:s).

Vận tốc tức thời của chất điểm lúc t= 2s là: A. 28 m/s.B. 18 m/sC. 26 m/sD. 16 m/s

Câu 30. Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc bằng 80 km/h. Bến xe nằm ở đầu đoạn đường và xe ô tô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 3km. Chọn bến xe làm vật mốc, thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương. Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này là: A. x = 3 +80t. B. x = ( 80 -3 )t.C. x =3 – 80t. D. x = 80t.

Câu 31. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn đường thẳng, thì người lái xe hãm phanh,xe chuyển động chậm dần với gia tốc 2m/s2. Quãng đường mà ô tô đi được sau thời gian 3 giây là: A.s = 19 m; B. s = 20m; C.s = 18 m; D. s = 21m; .

Câu 32. Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2. Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 36km/h là: A. t = 360s.B. t = 200s.C. t = 300s.D. t = 100s.

Câu 33. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống mặt đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất là:

A. v = 9,8 m/s. B.

.C. v = 1,0 m/s. D.

.

Câu 34. Một vật nặng rơi từ độ cao 20m xuống mặt đất. Sau bao lâu vật chạm đất? Lấy g = 10 m/s2.

A. t = 1s.B. t = 2s.C. t = 3 s.D. t = 4 s.

Câu 35. Nếu lấy gia tốc rơi tự do là g = 10 m/s2 thì tốc độ trung bình của một vật trong chuyển động rơi tự do từ độ cao 20m xuống tới đất sẽ là : A.vtb = 15m/s. B. vtb = 8m/s. C. vtb =10m/s.D. vtb = 1m/s.

Câu 36. Bán kính vành ngoài của một bánh xe ôtô là 25cm. Xe chạy với vận tốc 10m/s. Vận tốc góc của một điểm trên vành ngoài xe là : A. 10 rad/sB.. 20 rad/s C. 30 rad /s D. 40 rad/s.

Câu 37. Tốc độ góc của một điểm trên Trái Đất đối với trục Trái Đất là bao nhiêu? Cho biết chu kỳ T = 24 giờ.A.

.B.

C.

D.

Câu 38. Một đĩa tròn bán kính 30cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay 1 vòng hết đúng 0,2 giây. Tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng: A. v = 62,8m/s.B. v = 3,14m/s.C. v = 628m/s.D. v = 6,28m/s.

Câu 39. Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông. Sau 1 giờ đi được 10 km.Tính vận tốc của thuyền so với nước? Biết vận tốc của dòng nước là 2km/h

A. 8 km/h.B. 10 km/h.C. 12km/h.D. 20 km/h.

Câu 40. Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6m/s. Quãng đường s mà ôtô đã đi được trong khoảng thời gian này là:

A. s = 100m.B. s = 50 m.C. 25m.D. 500m

Tin tức vật lý

Khi dòng điện tác dụng lên nam châm
08/06/2022
Khả năng khai thác lượng điện năng có vẻ vô tận là một trong những nền tảng của thế giới hiện đại. Công nghệ ấy
Nhận thức lịch sử về nam châm
28/05/2022
Vào năm 1600, một bác sĩ người Anh cho biết ngoài trọng lực, Trái Đất còn tác dụng những lực khác khi ông chỉ ra rằng hành
Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020

Một tương lai đen tối cho vũ trụ học Kim tinh, Thủy tinh và Mặt trăng Lỗ đen
Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Bộ 20 đề ôn thi Vật lý theo cấu trúc đề minh họa 2021
Ngày 24/06/2022
* Bài tập thấu kính
Ngày 23/06/2022
* Dao động cơ
Ngày 23/06/2022
* Sóng cơ, Sóng dừng
Ngày 23/06/2022
* Điện tích. định luật Cu-Lông
Ngày 23/06/2022
File mới upload

Bình luận tài nguyên

Đề thi thử THPTQG Trường THPT Kim Liên Hà Nội 2022 lần 4
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An tháng 6 năm 2022 lần 4
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Hòa Bình tháng 6 năm 2022 lần 3
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

250 Bài tập Đồ thị Điện xoay chiều Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 18 - 06

280 Bài tập VẬN DỤNG CAO Sóng cơ Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 18 - 06


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
banner
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (59)