Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Thời gian quãng đường trong dao động điều hòa full dạng

Thời gian quãng đường trong dao động điều hòa full dạng

* Đặng Đình Ngọc - 134 lượt tải

Chuyên mục: Dao động cơ

Để download tài liệu Thời gian quãng đường trong dao động điều hòa full dạng các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Thời gian quãng đường trong dao động điều hòa full dạng , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook

Cùng mục: Dao động cơ

BÀI TẬP CƠ BẢN DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

BÀI TẬP CƠ BẢN DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

28 lượt tải về

Tải lên bởi: nguyen sy truong

Ngày tải lên: 22/10/2021

BT Full__TỔNG HỢP DAO ĐỘNG

BT Full__TỔNG HỢP DAO ĐỘNG

23 lượt tải về

Tải lên bởi: TXĐ

Ngày tải lên: 22/10/2021

BÀI TẬP CƠ BẢN CON LẮC ĐƠN

BÀI TẬP CƠ BẢN CON LẮC ĐƠN

8 lượt tải về

Tải lên bởi: nguyen sy truong

Ngày tải lên: 22/10/2021

BÀI TẬP CƠ BẢN CON LẮC LÒ XO

BÀI TẬP CƠ BẢN CON LẮC LÒ XO

7 lượt tải về

Tải lên bởi: nguyen sy truong

Ngày tải lên: 22/10/2021

BÀI TẬP CƠ BẢN VỀ TỔNG HỢP DAO ĐỘNG

BÀI TẬP CƠ BẢN VỀ TỔNG HỢP DAO ĐỘNG

6 lượt tải về

Tải lên bởi: nguyen sy truong

Ngày tải lên: 22/10/2021

Ôn tập chương 1 - dao động cơ - luyện thi thpt quốc gia

Ôn tập chương 1 - dao động cơ - luyện thi thpt quốc gia

46 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 22/10/2021

Tổng hợp dao động full dạng - luyện thi thpt quốc gia

Tổng hợp dao động full dạng - luyện thi thpt quốc gia

32 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 22/10/2021

Đề ôn tập chương I DAO ĐỘNG CƠ

Đề ôn tập chương I DAO ĐỘNG CƠ

28 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 22/10/2021

Cùng chia sẻ bởi: Đặng Đình Ngọc

Bài 1: Sóng cơ và sự truyền sóng full dạng

Bài 1: Sóng cơ và sự truyền sóng full dạng

111 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 22/10/2021

Bài 3: Sóng dừng full dạng

Bài 3: Sóng dừng full dạng

65 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 22/10/2021

Bài 4: Sóng âm full dạng

Bài 4: Sóng âm full dạng

46 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 22/10/2021

Bài 2: Giao thoa sóng full dạng

Bài 2: Giao thoa sóng full dạng

51 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 22/10/2021

Ôn tập chương 1 - dao động cơ - luyện thi thpt quốc gia

Ôn tập chương 1 - dao động cơ - luyện thi thpt quốc gia

46 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 22/10/2021

Tổng hợp dao động full dạng - luyện thi thpt quốc gia

Tổng hợp dao động full dạng - luyện thi thpt quốc gia

32 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 22/10/2021

Luyện thi 8,9,10- chương 2: Sóng cơ- có giải chi tiết

Luyện thi 8,9,10- chương 2: Sóng cơ- có giải chi tiết

31 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 22/10/2021

Các loại dao động full dạng - luyện thi thpt quốc gia

Các loại dao động full dạng - luyện thi thpt quốc gia

493 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 03/10/2021

0 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Đặng Đình Ngọc
Ngày cập nhật: 25/09/2021
Tags: Thời gian quãng đường trong dao động điều hòa
Ngày chia sẻ:
Tác giả Đặng Đình Ngọc
Phiên bản 1.0
Kích thước: 913.29 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Thời gian quãng đường trong dao động điều hòa full dạng là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

Bài 3: Thời gian, quãng đường.

***

Cần nhớ

1. Thời gian

a) Tìm thời gian ngắn nhất vật đi từ x1 = 0 đến x2 = A/2.

- Biểu diễn x1 bằng M1 và x2 bằng M2

22974302313305

- Khi vật đi từ x1 =0 đến x2 =A/2

Thì Trên đường tròn đi từ M1 đến M2 và bán kính quét 1 góc α

- Khi vật quét 1 góc 2π thì hết thời gian là T(s)

góc α

- Ta có :

KL : thời gian vật dao động điều hoà đi từ x1 = 0 đến x2 = A/2 là : T/12 (s)

b) Tìm thời gian ngắn nhất vật đi từ x1 = 0 đến

- Tương tự :

c) Tìm thời gian ngắn nhất vật đi từ x1 = 0 đến

- Tương tự :

d) Tìm thời gian ngắn nhất vật đi từ x1 = 0 đến

- Tương tự :

KL : Trục thời gian

2. Quãng đường

- Quãng đường đi được sau 1T: 4A

- Quãng đường đi được sau T/2: 2A

3. Tốc độ trung bình

Vtb = s/∆t

Bài tập mẫu

Thời gian

Bài 1: Một vật dao động điều hòa theo trục x và có phương trình dao động là x = 10cos(2πt - eq \s\don1(\f(π,4)) ) cm. Tìm khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc vật:

a) Đi từ vị trí cân bằng đến lúc vật có li độ x = 5 cm. Đs: 1/12s

- HD:

suy ra:

= 1/12s

b) Đi từ vị trí cân bằng đến lúc vật có li độ x = 52 cm. Đs: 1/8

c) Đi từ vị trí cân bằng đến lúc vật có li độ x = 53 cm. Đs: 1/6

d) Đi từ vị trí cân bằng đến lúc vật có li độ x = 10 cm. Đs: 1/4

Bài 2: Một vật dao động điều hòa theo trục x và có phương trình dao động là x = 4cos(4πt +π/4) cm. Tìm khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc vật:

Đi từ vị trí biên dương đến lúc vật có li độ x = -23 cm. Đs: 5/24

x1 =A

1642110118745

-HD:

74295042545

-4-23O4

164211031750

278511020320

T/6T/4

Vậy:

 = 5/24

b) Đi từ vị trí biên dương đến lúc vật có li độ x = -22 cm. Đs: 3/16

c) Đi từ vị trí biên dương đến lúc vật có li độ x = -2cm. Đs: 1/6

d) Đi từ vị trí biên dương đến lúc vật có li độ x = -4 cm. Đs: 1/4

Bài 3: Một vật dao động điều hòa theo trục x và có phương trình dao động là x = 10cos(2πt - eq \s\don1(\f(π,4)) ) cm. Tìm khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc vật:

Đi từ vị trí x = - 5 cm đến lúc vật có li độ x = 5 cm. Đs: 1/6

-HD:

-A/2A/2

180975015240

651510114300

-10-5T/120T/12510

∆t = T/12+ T/12 = T/6 = 1/6s

c) Đi từ vị trí x = - 5 cm đến lúc vật có li độ x = - 52 cm. Đs: 1/24

c) Đi từ vị trí x = - 5 cm đến lúc vật có li độ x = - 53 cm. Đs: 1/12

d) Đi từ vị trí x = - 5 cm đến lúc vật có li độ x = 10 cm. Đs: 1/3

T/12T/4

2754630111125

1626870111125

x1 = -A/2x2 = A

34671019685

-10-5010

Bài 4: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm. Tính chu kỳ và tần số dao động của vật biết rằng

a) khi vật đi từ VTCB đến li độ x =

hết thời gian ngắn nhất là 2 (s). Đs: 12s

HD:

T/6=2 suy ra T = 12s

b) khoảng thời gian ngắn nhất khi vật đi từ li độ x =

đến li độ x = A là 4 (s). Đs: 48s

c) khi vật đi từ li độ x = - eq \s\don1(\f(A,2)) đến li độ x =

hết thời gian ngắn nhất là 15 (s). Đs: 60s

Bài 5(ĐH – 2008): Một vật dao động điều hòa có chu kì là T = 2s. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm nào? Đs: 0,5s

-HD:

+ t = 0 thì x = 0

+ v =0 thì x = ± A

267081017907000

T/4 = 0,5s

887730110490

+

0A

Bài 6(ĐH 2013): Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = A cos4t (t tính bằng s). Tính từ t=0, khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại là bao nhiêu? Đs: 1/12s

-HD:

+

+ t= 0 thì x1=A vì φ=0T/6 = 1/12 (s)

3288030106680

63627053340

+

-A0A/2A

Quãng đường – Tốc độ trung bình

Bài 1(ĐH 2013): Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. Quãng đường vật đi được trong 4s là bao nhiêu? Đs: 32 cm

Bài 2(ĐH 2014): Một vật dao động điều hòa với phương trình

. Quãng đường vật đi được trong một chu kì là bao nhiêu? Đs: 20 cm

Bài 3(CĐ 2007): Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A = 4cm, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là bao nhiêu? Đs: 4 cm.

Bài 4(ĐH – 2010): Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T = 2s. Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên A= 10 cm đến vị trí x =-5 cm, chất điểm có tốc độ trung bình là bao nhiêu?

-HD:

S=15

1802130111760

59817050800

-10-5T/120T/410

+ Vtb = S/t = 15/2/3 = 22,5 cm/s

Bài 5(ĐH - 2009): Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy

. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là bao nhiêu?

Đs: 20 cm/s

-HD:

+ S = 4A

+ vtb= S/t =

=20 vì Vmax = Aω=31,4 cm/s

Luyện tập 1

Thời gian

Bài 1: Một vật dao động điều hòa theo trục x và có phương trình dao động là x = 4cos(4πt - eq \s\don1(\f(π,4)) ) cm. Tìm khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc vật:

a) Đi từ vị trí cân bằng đến lúc vật có li độ x = -2 cm.

b) Đi từ vị trí cân bằng đến lúc vật có li độ x = -22 cm.

c) Đi từ vị trí cân bằng đến lúc vật có li độ x = -23 cm.

d) Đi từ vị trí cân bằng đến lúc vật có li độ x = -4 cm.

Bài 2: Một vật dao động điều hòa theo trục x và có phương trình dao động là x = 5cos(2πt +π/3 ) cm. Tìm khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc vật:

a) Đi từ vị trí biên dương đến lúc vật có li độ x = 2,53 cm.

b) Đi từ vị trí biên dương đến lúc vật có li độ x = 2,52 cm.

c) Đi từ vị trí biên dương đến lúc vật có li độ x = 2,5cm.

d) Đi từ vị trí biên dương đến lúc vật có li độ x = 0 cm.

Bài 3: Một vật dao động điều hòa theo trục x và có phương trình dao động là x = 10cos(2πt - eq \s\don1(\f(π,4)) ) cm. Tìm khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc vật:

a) Đi từ vị trí x = - 52 cm đến lúc vật có li độ x = 5 cm.

c) Đi từ vị trí x = - 52 cm đến lúc vật có li độ x = 52 cm.

c) Đi từ vị trí x = - 52 cm đến lúc vật có li độ x = 53 cm.

d) Đi từ vị trí x = - 52 cm đến lúc vật có li độ x = 10 cm.

Bài 4: Một vật dao động điều hòa theo trục x và có phương trình dao động là x = 6cos(ωt +φ ) cm. Tính chu kỳ, tần số, tần số góc của vật trong các trường hợp sau:

a) Vật đi từ x = 0 đến x = 3 cm hết thời gian ngắn nhất là 2 s.

b) Vật đi từ x = 3 đến x = 33 cm hết thời gian ngắn nhất là 1 s.

c) Vật đi từ x = -3 đến x = 3 cm hết thời gian ngắn nhất là 3 s.

d) Vật đi từ x = -6 đến x = 3 cm hết thời gian ngắn nhất là 5 s.

Bài 5: Một vật dao động điều hòa có chu kì là T = 4s. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm nào?

-HD:

+ t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng ( x =0)

+ vận tốc của vật bằng không ở thời điểm nào? V =0 khi đó t =?

228945136756

-AO A

V=0t = 0v=0

1905346123594

t=T/4 = 4/4 = 1s.

Bài 6: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acost (t tính bằng s). Tính từ t=0, khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại là bao nhiêu?

Quãng đường – Tốc độ trung bình

Bài 1: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5cm và chu kì 1s. Quãng đường vật đi được trong 4s là bao nhiêu?

Bài 2: Một vật dao động điều hòa với phương trình

. Quãng đường vật đi được trong một chu kì là bao nhiêu?

Bài 3: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A = 8cm, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là bao nhiêu?

Bài 4: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T = 2s, A = 10cm. Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí có li độ x = 5 cm đến vị trí x =-5 cm, chất điểm có tốc độ trung bình là bao nhiêu?

Bài 5: Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 20 cm/s. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là bao nhiêu?

Luyện tập 2

Câu 1(CĐ 2008): Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

A. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.

B. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.

C. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.

D. qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.

Câu 2(ĐH – 2008): Một vật dao động điều hòa có chu kì là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm

A.

B.

C.

D.

Câu 3(CĐ 2009): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình

(x tính bằng cm, t tính bằng s) thì

A. lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox.

B. chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.

C. chu kì dao động là 4s.

D. vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s.

right18034000Câu 4(QG 2017): Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t . Tần số góc của dao động là

A. l0 rad/s.B. 10π rad/s.

C. 5π rad/s.D. 5 rad/s.

-HD:

Từ đồ thị ta thấy T/2=0,2 suy ra T = 0,4s suy ra ω =2π/T = 5π rad/s chọn C

Câu 5(CĐ 2009): Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4cos2t (cm/s). Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:

A. x = 2 cm, v = 0.B. x = 0, v = 4 cm/sC. x = -2 cm, v = 0D. x = 0, v = -4 cm/s.

Câu 6(ĐH - 2009): Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy

. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là

A. 20 cm/sB. 10 cm/sC. 0.D. 15 cm/s.

Câu 7(CĐ - 2010): Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 8(ĐH 2013): Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = A cos4t (t tính bằng s). Tính từ t=0, khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại là

A. 0,083s.B. 0,125s.C. 0,104s.D. 0,167s.

-HD:

+

+ t = 0 thì x1= A đến thời điểm t: x2 =

suy ra t = T/6 = 0,083s chọn A

Câu 9(CĐ - 2012) Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 4 cm, tần số góc: 20 rad/s. Khoảng thời gian ngắn nhất để vận tốc của vật có giá trị từ -40 cm/s đến 40

cm/s là

A.

s.B.

s.C.

.D.

s.

-HD:

+ Vmax = Aω = 80 cm/s

-vmax/2Vmax3/2

613410177165

-vmax-40O403Vmax

2473960144780

1591310132080

T/12T/6

+ ∆t = T/12 + T/6 = T/4 = π/40 s chọn A

Câu 10(ĐH 2011) : Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là

cm/s. Lấy = 3,14. Phương trình dao động của chất điểm là

A.

B.

C.

D.

Câu 11(CĐ 2007): Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là

A/2 . B. 2A . C. A/4 . D. A.

Câu 12(CĐ 2009): Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Sau thời gian

, vật đi được quảng đường bằng 0,5 A.

B. Sau thời gian

, vật đi được quảng đường bằng 2 A.

C. Sau thời gian

, vật đi được quảng đường bằng A.

D. Sau thời gian T, vật đi được quảng đường bằng 4A.

Câu 13(ĐH – 2010): Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x =

, chất điểm có tốc độ trung bình là

A.

B.

C.

D.

Câu 14(ĐH 2013): Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. Quãng đường vật đi được trong 4s là:

A. 8 cmB. 16 cmC. 64 cmD.32 cm

Câu 15(ĐH 2014): Một vật dao động điều hòa với phương trình

. Quãng đường vật đi được trong một chu kì là

A. 10 cm.B. 5 cm.C. 15 cm.D. 20 cm.

01. D

02. B

03. A

04. C

05. B

06. A

07. D

08. A

09. A

10. B

11. D

12. A

13. B

14. D

15. D

Bài tập nâng cao

Câu 1(QG 2017): Một vật dao động theo phương trình x = 5cos(5πt -

) (cm) (t tính bằng s). Kể từ t = 0, thời điểm vật qua vị trí có li độ x = 2,5 cm lần thứ 2017 là

a) Kể từ t = 0, thời điểm vật qua vị trí có li độ x = 2,5 cm lần thứ 2017 là bao nhiêu?

b) Kể từ t = 0, thời điểm vật qua vị trí có li độ x = 2,5 cm theo chiều dương lần thứ 2017 là bao nhiêu?

c) Kể từ t = 0, thời điểm vật qua vị trí có li độ x = 2,5 cm theo chiều âm lần thứ 2017 là bao nhiêu?

d) Kể từ t = 0, thời điểm vật cách vị trí cân bằng 2,5 cm lần thứ 2017 là bao nhiêu?

e) Trong 2s vật qua li độ 2 cm bao nhiêu lần.

f) Trong 2s vật qua li độ 2 cm theo chiều âm bao nhiêu lần.

-HD:

a) Kể từ t = 0, thời điểm vật qua vị trí có li độ x = 2,5 cm lần thứ 2017 là bao nhiêu?

1680210174625

1337310136525

645160111125

L1

2010410135255

1686560154305

1369060151130

632460138430

5

1985010147320

171196096520

M: t = 0.T/6

L2.

+ t = 0 thì x = 5cos(5π.0 -

) = 2,5 và (5π.0 -

) = -

tức là M ơ dưới đường tròn.

+ Sau 1 chu kỳ vật đi qua x = 2,5 cm là 2 lần.

816610104140

1008,5T2017 lần

+ t = 1008T + T/6+T/6 =403,3s.

b) Kể từ t = 0, thời điểm vật qua vị trí có li độ x = 2,5 cm theo chiều dương lần thứ 2017 là bao nhiêu?

1483360175260

829310156210

184531082550

81026033020

5

M: t = 0: x = 2,5 theo chiều dương.

+ Sau 1 chu kỳ vật đi qua x = 2,5 cm theo chiều dương là 1 lần.

89281099060

2017 T 2017 lần

Vậy t = 2017T = 806,8 s.

c) Kể từ t = 0, thời điểm vật qua vị trí có li độ x = 2,5 cm theo chiều âm lần thứ 2017 là bao nhiêu?

1483360175260

829310156210

X = 2,5 theo chiều âm.

184531082550

81026033020

5

M: t = 0:

+ Sau 1 chu kỳ vật đi qua x = 2,5 cm theo chiều dương là 1 lần.

89281099060

2017 T 2017 lần

+ Thời điểm : t = 2016T+ T/6+T/6 = 806,53s.

d) Kể từ t = 0, thời điểm vật cách vị trí cân bằng 2,5 cm lần thứ 2017 là bao nhiêu?

1483360175260

829310156210

L2L1

112141081915

184531082550

81026033020

5

L3M: t = 0.

L4

+ Sau 1 chu kỳ vật cách vtcb 2,5 cm là 4 lần.

118491069215

504,25 T 2017 lần

+Thời điểm: t = 504T + T/6+T/6 = 201,73s.

e) Trong 2s vật qua li độ 2 cm bao nhiêu lần.

1680210168910

140716092710

70866092710

x=2 theo chiều âm

708660176530

181991013970

-55

15532108890

M: t = 0 thì x = 2,5 cm theo chiều âm.

X=2

+ Sau 1 chu kỳ vật đi qua x = 2cm là 2 lần.

114681095250

2s = 5T 10 lần.

f) Trong 2s vật qua li độ 2 cm theo chiều âm bao nhiêu lần.

+ Sau 1 chu kỳ vật đi qua x = 2cm chiều âm là 1 lần.

114681095250

2s = 5T 5 lần.

Câu 2: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(5πt -

) (cm).

a) Trong một chu kỳ tính thời gian mà li độ của vật luôn nhỏ hơn 2,5 cm.

b) Trong một chu kỳ tính thời gian mà vật cách vị trí cân bằng nhỏ hơn 2,5 cm.

c) Trong một chu kỳ tính thời gian mà vật cách vị trí cân bằng lớn hơn 2,53 cm.

-HD:

a) Trong một chu kỳ tính thời gian mà li độ của vật luôn nhỏ hơn 2,5 cm.

115316079375

48006073025

15151106350

448310173990

461010138430

-55

518160134620

M: t =0

+ (T/12+T/4).2 = 0,26s

b) Trong một chu kỳ tính thời gian mà vật cách vị trí cân bằng nhỏ hơn 2,5 cm.

1229360104140

537210135890

93726036830

161036043180

91821048260

54356012700

-55

94361053340

+ (T/12+T/12).2 = 0,1333 = 2/15s.

c) Trong một chu kỳ tính thời gian mà vật cách vị trí cân bằng lớn hơn 2,53 cm.

384810173355

664210163195

1591310156845

115951023495

372110123825

15849609207500

37846088265

5

40386084455

162306027305

2,53

+ T/12.4 = 2/15s.

Câu 3(QG 2017): Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v theo thời gian t của một vật dao động điều hòa. Phương trình dao động của vật là

right20637500A. x =

cos(

t +

) (cm).

B. x =

cos(

t +

) (cm).

C. x =

cos(

t -

) (cm).

D. x =

cos(

t -

) (cm).

-HD:

+ Vmax = 5 cm/s

+ 6 ô = T/2; 4 ô = 0,1 suy ra: 1 ô là 0,025s suy ra: 6 ô = 0,15 s = T/2 suy ra: T = 0,3s suy ra: ω =

+ t = 0 thì v = 2,5 đi xuống theo chiều âm của trục thẳng đứng.

8420109652000

245110109220

M :V = 2,5 theo chiều âm. : t =0 : φV = π/3 suy ra : φ = - π/6

85471029210

116586016510

232410142875

Vmax = 5

+ A = vmax/ω =

cm. Chọn D.

411480021018500Câu 4(QG 2018): Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M2 và M1 lệch pha nhau

A. QUOTE 5π6

B.

C. QUOTE π3

D. QUOTE 2π3

-HD:

1489710165735

1788160178435

144526076835

75946089535

X1: φ1 = π/3

4969510113665

461391012065

39090605715

74041027305

4645660163195

3896360150495

V2 : φv2 = -π/3 ;

φ2 =- 5π/6

+ độ lệch pha:

=

=

=

chọn A.

3310890114935

t

x2

O

x1

x

00

t

x2

O

x1

x

Câu 5(QG 2020): Hai vật A và B dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của A và li độ x2 của B theo thời gian t. Hai dao động của A và B lệch pha nhau

A. 0,11 rad.B. 2,21 rad.

C. 2,30 rad.D. 0,94 rad.

-HD:

+ tại điểm cắt nhau: x1 = 2 = 2A1/5 đi xuống theo chiều âm của trục thẳng đứng

X2 = 2 = 2A2/4 = A2/2 đi lên theo chiều dương của trục thẳng đứng

994410156210

1242060168910

1000760149860

257810137160

M1:X1 = 2 suy ra: cosφ1 = 2/5 suy ra: φ1=1,16 rad

4937760151130

455529436830

376238524130

257810119380

A1 = 5

4

457842825400

374395931750

M2: φ2= -π/3 rad

+ độ lệch pha:

= 2,21 chọn B.

38138108255

t

x2

O

x1

x

00

t

x2

O

x1

x

Câu 6(QG 2020): Hai vật A và B dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của A và li độ x2 của B theo thời gian t. Hai dao động của A và B lệch pha nhau

A. 0,94 rad.B. 0,11 rad.

C. 2,21 rad.D. 2,30 rad.

880110155575

295910155575

4340860151765

4179842158115

3750310145415

1229360107315

X2 = 2 đi xuống theo chiều âm

φ2 = 1,16 rad

3774734137795

A1 =4A2 = 5

28321038735

X1 =2 đi lên theo chiều dương: φ1 = -π/3 rad

+ độ lệch pha:

= 2,21 chọn C.

Câu 7: Một vật dao động điều hòa có phương trình

cm. Tìm quãng đường lớn nhất, nhỏ nhất trong các thời gian:

a) T/6 = 1/6s

b) T/4

c) T/2 + T/4

d) 5,25T

-HD:

a)

V=0vmaxv=0

-22

7594608890

-40 4

147701049530

206756055880

T/12T/12

Nhìn hình : Smax = 4 cm.

Smax: quãng đường vật đi đối xứng 2 bên vtcb.

+ Smin

T/12

276606013335

486410102235

2785110104775

-40234

T/12

Smin = 2(4-23) : quãng đường vật đi đối xứng 2 bên biên.

b) Smax = 42 cm. Smin = 2(4-22)

c) T/2 + T/4

Smax = 2A + 42 = 8+42

Smin = 2A + 2(4-22) = 8+2(4-22)

d) 5,25T = 5T+ T/4

Smax = 20A + 42 = 80+42

Smin = 20A + 2(4-22) = 80+2(4-22).

Câu 8: Một vật dao động điều hòa có phương trình

cm. Tìm quãng đường lớn nhất, nhỏ nhất trong các thời gian:

a) 1/3s. Đs: Smax = 53 cm, Smin = 5 cm

b) 1/4s. Đs: Smax = 52 cm, Smin = 10-52 cm

c) 3/4s. Đs: Smax = 10+52 cm, Smin = 10+2(5-2,52)

d) 10,25s. Đs: Smax = 200+52 cm, Smin = 200+2(5-2,52)

Câu 9(CĐ 2008): Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

A. A. B. 3A/2. C. A√3. D. A√2 .

- HD:D

Câu 10: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Tốc độ trung bình lớn nhất của chất điểm trong thời gian T3là v. Tốc độ cực đại của vật bằng

A. 2πv3B. πv3C. 3πv4D. 23πv9

-HD:

+ Tốc độ trung bình lớn nhất của chất điểm trong thời gian T3 là v

Vtb = v =

muốn Vtb lớn nhất thì Smax = A3

Suy ra: v =

+ Tốc độ cực đại của vật bằng?

chọn D.

Bài tập về nhà nâng cao bài 3: Thời gian - Quãng đường

Câu 1(ĐH 2011): Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x =

(x tính bằng cm; t tính bằng s). Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm

A. 3015 s.B. 6030 s.C. 3016 s.D. 6031 s.

a) Kể từ t = 0, thời điểm vật qua vị trí có li độ x = 2 cm lần thứ 2011 là bao nhiêu?

b) Kể từ t = 0, thời điểm vật qua vị trí có li độ x = 2 cm theo chiều dương lần thứ 2011 là bao nhiêu?

c) Kể từ t = 0, thời điểm vật qua vị trí có li độ x = 2 cm theo chiều âm lần thứ 2011 là bao nhiêu?

d) Kể từ t = 0, thời điểm vật cách vị trí cân bằng 2 cm lần thứ 2011 là bao nhiêu?

e) Trong 2s vật qua li độ 3 cm bao nhiêu lần.

f) Trong 2s vật qua li độ 3 cm theo chiều dương bao nhiêu lần.

g) Trong một chu kỳ tính thời gian mà li độ của vật luôn nhỏ hơn 2 cm.

h) Trong một chu kỳ tính thời gian mà vật cách vị trí cân bằng nhỏ hơn 2cm.

i) Trong một chu kỳ tính thời gian mà vật cách vị trí cân bằng lớn hơn 23 cm.

Câu 2(ĐH – 2008): Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

(x tính bằng cm và t tính bằng giây). Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t=0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x=+1cm

A. 7 lần.B. 6 lần.C. 4 lần.D. 5 lần.

Câu 3(ĐH 2012): Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Gọi vTB là tốc độ trung bình của chất điểm trong một chu kì, v là tốc độ tức thời của chất điểm. Trong một chu kì, khoảng thời gian mà

A.

B.

C.

D.

- Tóm tắt:

+ Gọi vTB là tốc độ trung bình của chất điểm trong một chu kì: + vtb= S/t =

+ Trong một chu kì, khoảng thời gian mà

là?

- Giải:

+

vì v là tốc độ là độ lớn của vận tốc.

1589356159483

2310325159483

197035689144

131972571560

1255248112200

2298602135646

132558785041

-VmaxVmax

132558731310

231032543033

+ nhìn hình ta có: t = 4.T/6 =2T/3 chọn B.

Câu 4(ĐH 2014): Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1s. Từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ hai, vật có tốc độ trung bình là

A. 27,3 cm/s.B. 28,0 cm/s.C. 27,0 cm/s.D. 26,7 cm/s.

4244975698500Câu 5(QG 2018): Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M1 và M2 lệch pha nhau

A.

B.

C.

D.

-HD:

+ Xét x1: A = 4;

t =0 thì x1 = 2 đi lên theo chiều dương của trục thẳng đứng.

1172210168910

626110149860

147701044450

117221087630

61976062230

A=4 cosφ = cos(MOA) = 2/4 suy ra:

M

φ1 =MOA = -π/3

+ Xét v2

Vmax = 3,

t =0 thì v = -1,5 theo chiều dương của trục thẳng đứng.

1178560165100

524510127000

83566078740

822960167005

-VmaxVmax=3 cos(MO-Vmax)=1,5/3 suy ra: (MO-Vmax)= π/3

50546010795

M

φv2 =MOA = -2π/3 suy ra φ2 = φv2 -π/2 = -7π/6

+ độ lệch pha:

=

chọn C.

357568569215

0

X1,v2

V2

X1

t(s)

00

0

X1,v2

V2

X1

t(s)

Câu 6(QG 2018): Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M1 và M2 lệch pha nhau

A.

.B.

C.

D.

4168775762000Câu 7(QG 2018): Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M1 và M2 lệch pha nhau

A. QUOTE π3

B.

C. QUOTE 5π6

D. QUOTE π6

349377068580

t

x2

O

x1

x

00

t

x2

O

x1

x

Câu 8(QG 2020): Hai vật A,B dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của A và x1 của B theo thời gian t. Hai dao động của A và B lệch pha nhau

A. 1,70 rad.B. 1,65 rad.

C. 1,79 rad.D. 0,20 rad.

-HD:

1337310165100

86487066040

8763035560

895350127000

11049096520

A1 = 4

M1

Cosφ1 = 3/4 suy ra: φ1= -0,73

3635375128905

t

x2

O

x1

x

00

t

x2

O

x1

x

Câu 9(QG 2020): Hai vật A và B dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của A và li độ x2 của B theo thời gian t. Hai dao động của A và B lệch pha nhau:

A. 0,20(rad).B. 1,49(rad)

C. 1,70(rad).D. 1,65(rad).

Câu 10: Một vật dao động điều hòa có phương trình

cm. Tìm quãng đường lớn nhất, nhỏ nhất trong các thời gian:

a) T/6

b) T/4

c) 3T/4

d) 7,25T

Câu 11(QG 2018): Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Tại thời điểm t1, vật đi qua vị trí cân bằng. Trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 = t1 + 16 (s), vật không đổi chiều chuyển động và tốc độ của vật giảm còn một nửa. Trong khoảng thời gian từ thời điểm t2 đến thời điểm t3 = t2 + 16 (s), vật đi được quãng đường 6 cm. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là

A. 1,41 m/s.B. 22,4 m/s.C. 0,38 m/s.D. 37,7 m/s.

-HD:

t3.

3782637105179

T/12

t1t2.

50603794095

-AO

A

398352856226

252880048145

T/12

1/6 = T/6 suy ra: T =1s.

+ t1 : x= 0 thì vmax. Gỉa sử đi theo chiều dương.

+ vật không đổi chiều chuyển động và tốc độ của vật giảm còn một nửa: v2 = vmax/2 thì x2 =

Vì:

.

+ nhìn hình ta có: S = 6 cm = 2(A-

) suy ra: A = 22,4 cm.

+ Vmax = Aω = 22,4. 2π = 141 cm/s = 1,41 m/s. Chọn A.

Câu 12: Một vật nhỏ dao động điều hòa. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật có tốc độ bằng không là 1 s, đồng thời tốc độ trung bình trong khoảng thời gian này là 10 cm/s. Khi qua vị trí cân bằng, tốc độ của vật nhỏ là

A. 15,7 cm/s.B. 31,4 cm/s.C. 20 cm/s.D. 10 cm/s.

Câu 13: Con lắc dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với chu kỳ T = π10 s và có tốc độ trung bình trong một chu kỳ là 80π cm/s. Biết lực kéo về có độ lớn cực đại là 2 N. Khối lượng con lắc là

A. 0,5 kgB. 100 gC. 250 gD. 2,5 kg

Thư ngỏ!

Kính chào các thầy cô giáo và các em học sinh!

Tài liệu này tôi đã sưu tầm và biên soạn rất cẩn thận. Đây là chương 1 lớp 10 trong bộ sách “ LUYỆN THI THPT QUỐC QIA “ đủ cả 3 khối do tôi sưu tầm và biên soạn.

Tài liệu tôi biên soạn rất công phu và cẩn thận về cả nội dung lẫn hình thức

- Nội dung:

+ Bám sát đề thi thpt quốc gia.

+ Phân dạng đầy đủ từ dễ đến khó.

+ Bài tập tự luyện gồm 2 phần: Tự luận và trắc nghiệm.

+ Lý thuyết tóm tắt dễ hiểu, trọng tâm, có hình vẽ minh hoạ.

- Hình thức:

+ Tóm tắt lý thuyết trọng tâm.

+ Bài tập mẫu: Đầy đủ các dạng bài.

+ Luyện tập 1: Lặp lại các dạng bài của bài tập mẫu ở dạng tự luận.

+ Luyện tập 2: Các bài trắc nghiêm đầy đủ dạng để các em bám sát hình thức thi của bộ.

+ Bài tập nâng cao: Các bài tập cho các em có mục tiêu ≥ 8.

- Tôi đã bỏ ra rất nhiều tâm sức cho việc biên soạn lên các thầy cố và các em học sinh có nhu cầu chia sẻ file World đẩy đủ chọn bộ thì liên hệ với tôi: Đặng Đình Ngọc – 086.888.7459.

- Chi phí:

+ Vật lý luyện thi thpt quốc gia – lớp 10 – 200k

+ Vật lý luyện thi thpt quốc gia – lớp 11-200k

+ Vật lý luyện thi thpt quốc gia – lớp 12-200k

+Tổng ôn vật lý luyện thi thpt quốc gia-100k

+ 100 đề file word theo chuẩn cấu trúc đề minh hoạ của các trường sở-100k

+ Chuyên đề vật lý cấp 2: 6,7,8,9 – 200k

Tặng thêm:+ Đoàn văn lượng: 12 – file word

+ Hoàng sư điểu: 10,11,12– file word

+ Đỗ ngọc hà: 12– file word

Tin tức vật lý

Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 96)
04/09/2020
Khám phá Hải Vương tinh 1846 John Couch Adams (1819–1892), Urbain Jean Joseph Le Verrier (1811–1877), Johann Gottfried Galle (1812–1910) “Bài
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 95)
04/09/2020
Các định luật Kirchhoff về mạch điện 1845 Gustav Robert Kirchhoff (1824–1887) Khi vợ của Gustav Kirchhoff, Clara, qua đời, nhà vật

Toán học – Những điều kì thú và những mốc son lịch sử (Phần 6) Vũ trụ dưới góc nhìn của vật lý hiện đại - Những tiếng vọng từ vũ trụ [Ảnh] Đất trời giao hội trên Đảo Reunion
Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Bài 1: Sóng cơ và sự truyền sóng full dạng
Ngày 22/10/2021
* Bài 3: Sóng dừng full dạng
Ngày 22/10/2021
* BÀI TẬP CƠ BẢN DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Ngày 22/10/2021
* Bài 4: Sóng âm full dạng
Ngày 22/10/2021
* BT Full__TỔNG HỢP DAO ĐỘNG
Ngày 22/10/2021
File mới upload

Bình luận tài nguyên

Gởi tặng quý thầy cô.

9+ Full - Cực Trị Điện Xoay Chiều - File Word - Giải Chi Tiết 2021-2022

...

330 Bài tập Đồ thị Dao động cơ Hay Lại Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2021, 2020 (Phần 1)
User Trần Tuệ Gia 23 - 10

300 Bài tập Dao động cơ Mức độ VẬN DỤNG CAO Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 23 - 10


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (14)