Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Bài 2: x, v, a, F full dạng

Bài 2: x, v, a, F full dạng

* Đặng Đình Ngọc - 290 lượt tải

Chuyên mục: Dao động cơ

Để download tài liệu Bài 2: x, v, a, F full dạng các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Bài 2: x, v, a, F full dạng , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook

Cùng mục: Dao động cơ

BÀI TẬP CƠ BẢN DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

BÀI TẬP CƠ BẢN DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

35 lượt tải về

Tải lên bởi: nguyen sy truong

Ngày tải lên: 22/10/2021

BT Full__TỔNG HỢP DAO ĐỘNG

BT Full__TỔNG HỢP DAO ĐỘNG

30 lượt tải về

Tải lên bởi: TXĐ

Ngày tải lên: 22/10/2021

BÀI TẬP CƠ BẢN CON LẮC ĐƠN

BÀI TẬP CƠ BẢN CON LẮC ĐƠN

9 lượt tải về

Tải lên bởi: nguyen sy truong

Ngày tải lên: 22/10/2021

BÀI TẬP CƠ BẢN CON LẮC LÒ XO

BÀI TẬP CƠ BẢN CON LẮC LÒ XO

7 lượt tải về

Tải lên bởi: nguyen sy truong

Ngày tải lên: 22/10/2021

BÀI TẬP CƠ BẢN VỀ TỔNG HỢP DAO ĐỘNG

BÀI TẬP CƠ BẢN VỀ TỔNG HỢP DAO ĐỘNG

6 lượt tải về

Tải lên bởi: nguyen sy truong

Ngày tải lên: 22/10/2021

Ôn tập chương 1 - dao động cơ - luyện thi thpt quốc gia

Ôn tập chương 1 - dao động cơ - luyện thi thpt quốc gia

84 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 22/10/2021

Tổng hợp dao động full dạng - luyện thi thpt quốc gia

Tổng hợp dao động full dạng - luyện thi thpt quốc gia

53 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 22/10/2021

Đề ôn tập chương I DAO ĐỘNG CƠ

Đề ôn tập chương I DAO ĐỘNG CƠ

56 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 22/10/2021

Cùng chia sẻ bởi: Đặng Đình Ngọc

Bài 1: Sóng cơ và sự truyền sóng full dạng

Bài 1: Sóng cơ và sự truyền sóng full dạng

217 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 22/10/2021

Bài 3: Sóng dừng full dạng

Bài 3: Sóng dừng full dạng

130 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 22/10/2021

Bài 4: Sóng âm full dạng

Bài 4: Sóng âm full dạng

89 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 22/10/2021

Bài 2: Giao thoa sóng full dạng

Bài 2: Giao thoa sóng full dạng

99 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 22/10/2021

Ôn tập chương 1 - dao động cơ - luyện thi thpt quốc gia

Ôn tập chương 1 - dao động cơ - luyện thi thpt quốc gia

84 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 22/10/2021

Tổng hợp dao động full dạng - luyện thi thpt quốc gia

Tổng hợp dao động full dạng - luyện thi thpt quốc gia

53 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 22/10/2021

Luyện thi 8,9,10- chương 2: Sóng cơ- có giải chi tiết

Luyện thi 8,9,10- chương 2: Sóng cơ- có giải chi tiết

67 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 22/10/2021

Các loại dao động full dạng - luyện thi thpt quốc gia

Các loại dao động full dạng - luyện thi thpt quốc gia

506 lượt tải về

Tải lên bởi: Đặng Đình Ngọc

Ngày tải lên: 03/10/2021

4 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Đặng Đình Ngọc
Ngày cập nhật: 10/09/2021
Tags: Bài 2: x, v, a, F full dạng
Ngày chia sẻ:
Tác giả Đặng Đình Ngọc
Phiên bản 1.0
Kích thước: 232.11 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Bài 2: x, v, a, F full dạng là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

Bài 2: x, v, a, F

***

Cần nhớ

1. Vận tốc

+ v = x’ = – Asin(t + ) = Acos(t + +

).

+ vmax = A.

2. Gia tốc

+ a = – 2Acos(t + ) = 2Acos(t + + ) = – 2x.

+ amax = 2A.

3. Lực

+ F = ma = -m2Acos(t + )

+ Fmax = m2A.

+ F =-kx

4. Các hệ thức độc lập thời gian

+ công thức liên hệ giữa x,v:

+ Công thức liên hệ giữa a,v:

+ Công thức liên hệ giữa a,v: a = -

x

Cm:

+

+X = Acos(ωt+φ) suy ra cos(ωt+φ)=x/A

+v = x’ = – A sin(t + ) suy ra : sin(t + )= -v/Aω

+ a = – 2Acos(t + ) suy ra cos(ωt+φ)=-a/Aω2

+ a = – 2Acos(t + ) =

= -

x

Bài tập mẫu

Bài 1: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(4πt - π/3) cm, m = 100 g.

a) Viết phương trình vận tốc, gia tốc, lực kéo về.

b) Xác định vận tốc, gia tốc, lực kéo về của vật ở thời điểm t = 0,5 (s).

Bài 2: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = -2cos(πt + π/6) cm. Lấy π2 = 10, m = 100 g.

Viết phương trình vận tốc, gia tốc, lực kéo về.

Bài 3: Một vật dao động điều hòa có v = 2πcos(πt + π/6) cm. Lấy π2 = 10. m = 100 g.Viết phương trình li độ, gia tốc, lực kéo về.

Bài 4: Một vật dao động điều hòa có a = -40cos(πt + π/3) cm. Lấy π2 = 10. m = 100 g.Viết phương trình li độ, vận tốc, lực kéo về.

Bài 5: Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tốc độ cực đại là 8π cm/s. Chu kì, gia tốc cực đại của vật là?

Bài 6: Một vật dao động điều hòa với tốc độ cực đại là 50 cm/s, gia tốc cực đại là 100 cm/s2. Biên độ, chu kì dao động là bao nhiêu?Đs: A = 25cm; T = π s.

Bài 7: Một vật khối lượng 100 g dao động điều hòa dưới tác dụng lực F = 0,5cos(10t) N. Tính biên độ dao động của vật. Đs: A = 5 cm.

Bài 8: Một vật có biên độ 2 cm, dao động điều hòa dưới tác dụng lực F = 0,01cos(πt) N. Tính khối lượng của vật. Lấy π2 = 10. Đs: m = 0,5 kg.

Bài 9: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(πt + π/3) cm. Lấy π2 = 10.

a) Tính tốc độ, gia tốc của vật khi vật có li độ 3 (cm).

b) Khi vật có vận tốc 2,5π cm/s thì li độ và gia tốc của vật bằng bao nhiêu?

c) Khi vật có gia tốc 25 cm/s2 thì li độ và vận tốc của vật bằng bao nhiêu?

Bài 10: Một vật dao động điều hòa có v = 10πcos(πt + π/3) cm. Lấy π2 = 10.

a) Khi vật có li độ là 53 cm thì vận tốc và gia tốc của vật bằng bao nhiêu? Đs:

b) Khi vật có vận tốc 5π cm/s thì li độ và gia tốc của vật bằng bao nhiêu?

c) Khi vật có gia tốc 502 cm/s thì li độ và vận tốc của vật bằng bao nhiêu?

Bài 11: Một vật dao động điều hòa có vận tốc và tọa độ tại thời điểm t1 và t2 tương ứng là v1 = 20 cm/s, x1 = 83 cm và v2 = 202 cm/s, x2 = 82 cm. Biên độ và tần số góc của vật dao động là bao nhiêu?

Đs: A = 16 cm; ω = 2,5 rad/s

Bài 12: Một vật dao động điều hòa có vận tốc và gia tốc tại thời điểm t1 và t2 tương ứng là v1 = 4π cm/s, a1 = 403 cm/s2 và v2 = 4π3 cm/s, a2 = 40 cm/s2. Biên độ và tần số góc của vật dao động là bao nhiêu?

Đs: A = 8cm; ω =π rad/s.

Bài 13: Một vật dao động điều hòa với phương trình liên hệ v, x dạng

, trong đó x(cm), v (cm/s). Tính biên độ và tần số góc của vật. A = 5 cm; ω=2π rad/s.

Bài 14: Một vật dao động điều hòa với phương trình liên hệ v, x dạng v2 = 640 – 40x2, trong đó x(cm), v (cm/s). Tính biên độ và tần số góc của vật. Đs: A = 4cm; ω=2π rad/s.

Bài 15: Một chất điểm dao động điều hòa trên một đoạn thẳng, khi đi qua M và N trên đoạn thẳng đó chất điểm có gia tốc lần lượt là aM = -3 m/s2, aN = 6 m/s2.

a) I là trung điểm trên đoạn MN. Gia tốc chất điểm khi đi qua I là? Đs: 1,5 m/s2.

b) P là một điểm trên đoạn MN và MP = 3PN. Gia tốc chất điểm khi đi qua P là? Đs: 3,75 m/s2.

Bài 16: Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O. Trong thời gian 20s vật thực hiện được 40 lần dao động. Tại thời điểm ban đầu vật chuyển động qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ với vận tốc -20π cm/s. Viết phương trình dao động của vật.

Bài 17: (ĐH -2011) Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là

cm/s. Lấy π2 = 10. Viết phương trình dao động của vật.

Bài 18: Vật m dao động điều hòa với tần số 0,5 Hz, tại gốc thời gian nó có li độ x = 4 cm, vận tốc v = 12,56 cm/s, lấy π2 = 10. Viết phương trình dao động của vật.

Luyện tập 1

Bài 1: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2sin(πt + π/6) cm. Lấy π2 = 10. m = 100 g.

a) Viết phương trình vận tốc, gia tốc, lực kéo về.

b) Xác định vận tốc, gia tốc, lực kéo về của vật ở các thời điểm t = 0,25 (s).

Bài 2: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = -2sin(πt + π/6) cm. Lấy π2 = 10. m = 100 g.

a) Viết phương trình vận tốc, gia tốc, lực kéo về.

b) Xác định vận tốc, gia tốc, lực kéo về của vật ở các thời điểm t = 0,5 (s).

Bài 3: Một vật dao động điều hòa có F = -4cos(πt + π/4) cm. Lấy π2 = 10. m = 100 g.

a) Viết phương trình li độ, vận tốc, gia tốc.

b) Xác định li độ, vận tốc, gia tốc về của vật ở thời điểm t = 1 (s).

Bài 4: Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm, gia tốc cực đại là 100 cm/s2. Tính chu kì, vận tốc cực đại của vật.

Bài 5: Một vật có khối lượng 200 g, biên độ 10 cm, dao động điều hòa dưới tác dụng lực F = 0,8cos(ωt) N. Tính chu kì dao động của vật.

Bài 6: Một vật dao động điều hòa có a = 40cos(πt + π/4) cm. Lấy π2 = 10.

a) Khi vật có li độ là 23 cm thì vận tốc và gia tốc của vật bằng bao nhiêu?

b) Khi vật có vận tốc 2π2 cm/s thì li độ và gia tốc của vật bằng bao nhiêu?

c) Khi vật có gia tốc 20 cm/s thì li độ và vận tốc của vật bằng bao nhiêu?

Bài 7: Một vật dao động điều hòa có vận tốc và tọa độ tại thời điểm t1 và t2 tương ứng là v1 = 5π cm/s, x1 = 53 cm và v2 = 5π2 cm/s, x2 = 52 cm. Biên độ và tần số góc của vật dao động là bao nhiêu?

Bài 8: Một vật dao động điều hòa với phương trình liên hệ v, x dạng

, trong đó x(cm), v (cm/s). Tính biên độ và tần số góc của vật.

Bài 9: Một chất điểm dao động điều hòa trên một đoạn thẳng, khi đi qua M và N trên đoạn thẳng đó chất điểm có gia tốc lần lượt là aM = 2 m/s2, aN = 10 m/s2.

a) I là trung điểm trên đoạn MN. Gia tốc chất điểm khi đi qua I là?

b) P là một điểm trên đoạn MN và MP = 2MN. Gia tốc chất điểm khi đi qua P là?

Luyện tập 2

Các giá trị cực đại

Câu 1: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc ω. Tốc độ cực đại của vật dao động là

A. vmax = ωA. B. vmax = ω2AC. vmax = ωA2.D. vmax = ω2A2.

Câu 2: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc ω. Gia tốc cực đại của vật dao động là

A. amax = ωA. B. amax = ω2AC. amax = ωA2.D. amax = ω2A2.

Câu 3(CĐ-2012): Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là

A. vmaxAB. vmaxπAC. vmax2πAD. vmax2A

Câu 4: Một vật dao động điều hòa với tốc độ cực đại vmax và gia tốc cực đại amax. Tần số góc của vật dao động là

A. vmaxamaxB. amaxvmaxC. vmax2amaxD. amax2vmax

Câu 5(CĐ-2014): Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 cm và tần số góc 2 rad/s. Tốc độ cực đại của chất điểm là

A. 10 cm/s.B. 40 cm/s.C. 5 cm/s.D. 20 cm/s.

Câu 6(CĐ-2013): Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10π cm/s. Chu kì dao động của vật nhỏ là

A. 4 s.B. 2 s.C. 1 s.D. 3 s.

Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 5 cm và tần số 2 Hz. Tốc độ cực đại của chất điểm là

A. 10 cm/s.B. 10π cm/s.C. 20 cm/s.D. 20π cm/s.

Câu 8: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 10 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10π cm/s. Tần số dao động?

A. π Hz.B. 0,5 Hz.C. 1 Hz.D. 2 Hz.

Câu 9: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20 cm với tần số góc là 6 rad/s. Gia tốc cực đại của vật có giá trị là

A. 7,2 m/s2.B. 0,72 m/s2.C. 3,6 m/s2.D. 0,36 m/s2.

Câu 10: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 10 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 100 cm/s. Gia tốc cực đại của vật nhỏ là

A. 10 m/s2.B. 1 m/s2.C. 1000 m/s2.D. 100cm/s2.

Câu 11(ĐH-2014): Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cosπt (x tính bằng cm, t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Chu kì của dao động là 0,5 s.

B. Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s.

C. Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2.

D. Tần số dao động là 2 Hz

Câu 12: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(πt+φ) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Chu kì của dao động là 0,5 s.

B. Tốc độ cực đại của chất điểm là 10 cm/s.

C. Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 49,3 cm/s2.

D. Tần số của dao động là 2 Hz.

Câu 13: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(πt + 0,25π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Chu kì của dao động là 1 s.

B. Khi đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của chất điểm là 8 cm/s

C. Độ dài quỹ đạo dao động là 8 cm

D. Lúc t = 0, vật chuyển động về phía vị trí cân bằng.

Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình vận tốc v = 40cos5t (v tính bằng cm/s, t tính bằng s). Biên độ chất điểm dao động là

A. 8 cm.B. 12 cm.C. 20 cm.D. 16 cm.

Câu 15: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình vận tốc v = 10πcos(2πt + 0,5π) (v tính bằng cm/s, t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Quỹ đạo dao động dài 20 cm.

B. Tốc độ cực đại của chất điểm là 10 cm/s.

C. Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 20π2 cm/s2.

D. Tần số của dao động là 2 Hz.

Câu 16: Một vật nhỏ dao động điều hòa với gia tốc cực đại bằng 86,4 m/s2, vận tốc cực đại bằng 2,16 m/s. Biên độ dao động của vật là

A. 5,4 cm.B. 10,8 cm.C. 6,2 cm.D. 12,4 cm.

Câu 17: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình gia tốc a = 100cos(5t + π3) (a tính bằng cm/s2, t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Biên độ dao động là 4 cm

B. Tốc độ cực đại của chất điểm là 10 cm/s.

C. Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 500 cm/s2.

D. Tần số của dao động là 5 Hz.

Câu 18: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox.Vận tốc cực đại của vật là vmax = 8π cm/s và gia tốc cực đại amax= 16π2 cm/s2. Chu kì dao động là

A. 1 s.B. 0,5 s.C. 2 s.D. 4 s.

Câu 19: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox.Vận tốc cực đại của vật là vmax = 4π cm/s và gia tốc cực đại amax= 8π2 cm/s2. Quỹ đạo dao động dài là

A. 8 cm.B. 2 cm.C. 16 cm.D. 4 cm.

Câu 20: (ĐH-2012): Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức F = - 0,8cos4t (N). Dao động của vật có biên độ là

A. 6 cmB. 12 cmC. 8 cmD. 10 cm.

Câu 21: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Vận tốc cực đại của vật là vmax = 8π cm/s và gia tốc cực đại amax = 16π2 cm/s2. Tại thời điểm t = 0, vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là

A. x = 4cos(2πt - 2π3) (cm).B. x = 4cos(2πt + π2) (cm)

C. x = 4cos(2πt - π3) (cm).D. x = 4cos(2πt + π3) (cm)

Câu 22: Một vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số 5 Hz. Lấy π2 = 10. Lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ có độ lớn cực đại bằng

A. 8 N.B. 6 N.C. 4 N.D. 2 N.

Câu 23: Một vật nhỏ khối lượng 100 g, dao động điều hòa với chu kì 1 s. Lấy π2 = 10. Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng là 31,4 cm/s. Lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ có độ lớn cực đại bằng

A. 2 N.B. 0,2 N.C. 0,4 N.D. 4 N.

Câu 24: Một vật nhỏ khối lượng 50 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về F = - 0,16cos8t (N). Dao động của vật có quỹ đạo là

A. 6 cmB. 12 cmC. 8 cmD. 10 cm.

01. A

02. B

03. A

04. B

05. D

06. C

07. D

08. B

09. C

10. A

11. B

12. C

13. D

14. A

15. C

16. A

17. A

18. A

19. D

20. B

21. B

22. C

23. B

24. D

Phương trình x, v, a, F

Câu 1: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox với phương trình x = 5sin(4t + π6) cm. Phương trình vận tốc là

A. v = 20cos(4t + π6) cm/sB. v = 20cos(4t + 5π6) cm/s

C. v = 5cos(4t + π3) cm/sD. v = 20cos(4t - π3) cm/s

Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 20cos(4πt + 2π3) cm/s. Phương trình dao động của vật là (phương trình li độ):

A. x = 5cos(4πt + π6) cmB. x = 5cos(4πt - π6) cm

C. x = 5cos(4πt + π3) cmD. x = 5cos(4πt + 5π6) cm

Câu 3: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ A. Khi pha dao động của vật (pha của li độ x) là – π3 thì vật

A. đi qua vị trí có li độ 0,5A theo chiều âm.B. đi qua vị trí có li độ 0,5A theo chiều dương.

C. đi qua vị trí có li độ - 0,5A theo chiều âm.D. đi qua vị trí có li độ - 0,5A theo chiều dương.

Câu 4: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ A trên trục Ox. Khi pha dao động của vật (pha của li độ x) là - π3 thì pha của vận tốc là

A. - 5π6B. - π6C. π6D. 2π3

Câu 5: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với vận tốc có giá trị cực đại là vmax. Khi pha của vận tốc là π3 thì vận tốc có giá trị

A. 0,5vmax và đang giảmB. 0 và đang tăngC. 0,5vmax và đang tăngD. vmax32và đang giảm

Câu 6: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với vận tốc có giá trị cực đại là vmax. Khi pha dao động của vật (pha của li độ x) là - π3 thì vận tốc có giá trị

A. 0,5vmax và đang giảmB. 0 và đang tăngC. 0,5vmax và đang tăngD. vmax32và đang giảm

Câu 7: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ A trên trục Ox. Khi pha của vận tốc là 0 thì vật

A. ở biên dương x = AB. đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm

C. đi qua vị trí cân bằng theo chiều dươngD. ở biên âm x = -A

Câu 8 (CĐ-2009): Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4πcos2πt (cm/s). Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:

A. x = 2 cm, v = 0.B. x = 0, v = 4π cm/s

C. x = -2 cm, v = 0.D. x = 0, v = -4π cm/s.

Câu 9: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4πcos(2πt + π3) (cm/s). Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:

A. x = 3 cm, v = - 2π cm/sB. x = 3 cm, v = 2π cm/s

C. x = - 2 cm, v = 2π3 cm/sD. x = - 3 cm, v = 2π cm/s.

Câu 10: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình v = 20πcos(2πt + 2π3) cm/s (t tính bằng s). Tại thời

điểm ban đầu, vật ở li độ:

A. 5 cmB. -5 cmC. 53 cmD. -53 cm

Câu 11: Một vật nhỏ dao động điều hòa có phương trình v = 20πsin4πt cm/s (t tính bằng s). Lấy π2 = 10. Tại thời ban đầu, vật có gia tốc

A. 8 m/s2B. 4 m/s2C. - 8 m/s2D. - 4 cm/s2.

Câu 12: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình gia tốc có dạng a = 10cos(10t - 5π6) (m/s2). Tại thời điểm ban đầu, vận tốc có giá trị

A. 50 cm/s và đang giảmB. – 50 cm/s và đang giảm

C. 50 cm/s và đang tăngD. 100 cm/s

Câu 13: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình gia tốc có dạng a = 10cos(10t - π2) (m/s). Phương trình dao động của vật là

A. x = 10cos(10t + π2) (cm).B. x = 10cos(10t - π2) (cm).

C. x = 100cos(10t - π2) (cm).D. x = 100cos(10t + π2) (cm).

Câu 14: Phương trình gia tốc của một vật dao động điều hòa có dạng a = 8cos(20t - π2) m/s2 và t đo bằng s. Phương trình vận tốc của vật là

A. v = 0,4cos(20t + π) cm/sB. v = 40cos(20t + π) cm/s

C. v = 40cos(20t) cm/sD. v = 80cos(20t + π) cm/s

Câu 15: Một vật khối lượng m = 100 g dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(2πt + φ) cm, t tính bằng s. Lực kéo về tác dụng lên vật có biểu thức

A. F = 0,4cos(2πt + φ) N.B. F = − 0,4sin(2πt + φ) N.

C. F = − 0,4cos(2πt + φ) N.D. F = 0,4sin(2πt + φ) N.

01. A

02. D

03. B

04. C

05. A

06. D

07. C

08. B

09. B

10. C

11. A

12. B

13. A

14. B

15. C

Hệ thức độc lập thời gian

Câu 1: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + φ). Gọi v là vận tốc của vật. Hệ thức đúng là:

A. x2ω2+v2ω4=A2B. x2+v2ω2=A2C. x2A2+v2ω4=A2D. ω2v2+x2ω2=A2

Câu 2: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Khi vật cách vị trí cân bằng 0,5A thì tốc độ của vật là

A. ωA.B. ωA32C. ωA22D. ωA2

Câu 3: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, vận tốc cực đại vmax. Khi vật cách vị trí cân bằng A22 thì tốc độ của vật là

A. vmax.B. vmax32C. vmax22B. vmax2

Câu 4: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Khi vật cách vị trí cân bằng A32 thì tốc độ của vật là

A. ωA.B. ωA32C. ωA22D. ωA2

Câu 5: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, vận tốc cực đại vmax. Vật có tốc độ 0,6vmax khi vật li độ của vật có độ lớn là

A. 0,8AB. 0,6AC. 0,4AD. 0,5A

Câu 6: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω. Khi vật cách vị trí cân bằng 0,6A thì tốc độ của vật là

A. ωA. B. 0,8ωAC. 0,6ωAD. 0,4ωA

Câu 7 (ĐH-2009): Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + φ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là:

A. v2ω4+a2ω2=A2B. v2ω2+a2ω2=A2C. v2ω2+a2ω4=A2D. ω2v2+a2ω4=A2

Câu 8: Một vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại vmax và gia tốc cực đại amax. Khi tốc độ của vật vmax2 thì gia tốc của vật có độ lớn là

A. amax.B. amax32C. amax22B. amax2

Câu 9: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc là ω. Khi gia tốc của vật có độ lớn là ω2A22 thì tốc độ của vật là:

A. ωA.B. ωA32C. ωA22D. ωA2

Câu 10: Một vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại vmax và gia tốc cực đại amax. Khi tốc độ của vật 0,6vmax thì gia tốc của vật có độ lớn là

A. 0,8amax.B. 0,6amaxC. 0,4amaxD. 0

Câu 11: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ A, tần số góc ω. Tại một thời điểm, li độ x, vận tốc v và gia tốc a của vật có hệ thức đúng là:

A. x2ω2+v2ω4=A2B. ω2v2+x2ω2=A2C. a = - ω2xD. a = ω2x

Câu 12: Một vật dao động điều hòa có biên độ 10 cm, tần số góc 1 rad/s. Khi vật có li độ là 5 cm thì tốc độ của nó bằng

A. 53 cm/sB. 53 cm/sC. 15,03 cm/s.D. 5 cm/s.

Câu 13 (CĐ-2011): Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm thì tốc độ của nó bằng

A. 12,56 cm/s.B. 20,08 cm/s.C. 25,13 cm/s.D. 18,84 cm/s.

Câu 14 (CĐ-2012): Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 5 cm thì nó có tốc độ là 25 cm/s. Biên độ dao động của vật là

A. 5,24 cm.B. 52 cmC. 53 cmD. 10 cm

Câu 15: Một vật dao động điều hòa với quỹ đạo dài 20 cm. Khi vật đi qua li độ 6 cm thì nó có tốc độ là 8π cm/s. Chu kì dao động của vật là

A. 4 s.B. 0,5 s.C. 2 s.D. 1 s.

Câu 16: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Khi vật qua vị trí cân bằng, tốc độ của nó là 8π cm/s. Khi vật cách vị trí cân bằng 3,2 cm thì nó có tốc độ là 4,8π cm/s. Tần số của dao động là

A. 4 Hz.B. 0,5 Hz.C. 2 Hz.D. 1 Hz.

Câu 17: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Khi vật qua vị trí cân bằng, tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi vật ở biên, gia tốc của vật có độ lớn là 0,8 m/s2. Khi vật cách vị trí cân bằng 4 cm thì nó có tốc độ

A. 12 cm/s.B. 20 cm/s.C. 25 cm/s.D. 18 cm/s.

Câu 18: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với tần số 1 Hz. Tại thời điểm t = 0 vật đi qua vị trí có li độ 5 cm với vận tốc là 10π cm/s. Phương trình dao động của chất điểm là

A. x = 52cos(2πt - π6) (cm).B. x = 5cos(2πt - π6) (cm).

C. x = 5cos(2πt - π4) (cm).D. x = 52cos(2πt - π4) (cm).

Câu 19: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với tần số góc 105 rad/s. Tại thời điểm t = 0 vật đi qua vị trí có li độ 2 cm với vận tốc là -2015 cm/s. Phương trình dao động của chất điểm là

A. x = 22cos(105t + 2π3) cmB. x = 4cos(105t - π3) cm

C. x = 4cos(105t + π3) cmD. x = 22cos(105t - 2π3) cm

Câu 20: Một vật dao động điều hòa khi có li độ x1 = 2 cm thì có tốc độ v1 = 4π3 cm/s và khi vật có li độ x2= 22 cm thì có tốc độ v2 = 4π2 cm/s. Biên độ và tần số dao động của vật là

A. 8 cm và 2 HzB. 4 cm và 1 HzC. 42 cm và 2 HzD. 42 cm và 1 Hz

Câu 21: Một dao động điều hòa có vận tốc và tọa độ tại thời điểm t1 và t2 tương ứng là: v1 = 20 cm/s; x1 = 83 cm và v2 = 202 cm/s; x2 = 82 cm. Vận tốc cực đại của dao động là

A. 402 cm/sB. 80 cm/sC. 40 cm/sD. 403 cm/s

Câu 22: Vật dao động điều hòa. Khi vật có li độ 3 cm thì tốc độ của nó là 153 cm/s, khi nó có li độ 32 cm thì tốc độ của nó là 152 cm/s. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

A. 50 cm/sB. 30 cm/sC. 25 cm/sD. 20 cm/s.

Câu 23: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với tốc độ cực đại vmax = 20 cm/s, tần số góc là 4 rad/s. Khi vật nhỏ có vận tốc 103 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là

A. 40 cm/s2.B. 10 cm/s2.C. 20 cm/s2.D. 30 cm/s2.

Câu 24 (ĐH-2011): Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 403 cm/s2. Biên độ dao động của chất điểm là

A. 5 cm.B. 4 cm.C. 10 cm.D. 8 cm.

Câu 25: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Tại thời điểm t = 0 vật cách vị trí cân bằng 2 cm có gia tốc -100π22 (cm/s2) và vận tốc là -10π2 (cm/s). Phương trình dao động của chất điểm là

A. x = 2cos(10πt + π3) cm.B. x = 2cos(5πt - 2π3) cm.

C. x = 2cos(5πt + π6) cm.D. x = 2cos(10πt + π4) cm.

Câu 26: Vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng có tốc độ cực đại 40 cm/s. Tại vị trí có tốc độ 203cm/s thì gia tốc có độ lớn là 2 m/s2. Chu kì dao động của vật là?

A. π/6 s.B. π/3 s.C. 0,2π s.D. 2 s.

Câu 27: Vật dao động điều hòa trên trục Ox. Khi vật qua vị trí cân bằng có tốc độ 20 cm/s. Khi vật có tốc độ 10 cm/s thì độ lớn gia tốc của vật là 503 cm/s2. Biên độ dao động của vật là

A. 5 cmB. 4 cmC. 3 cmD. 2 cm

Câu 28: Một vật khối lượng 100 g dao động điều hòa trên trục Ox với tần số góc là 10 rad/s. Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của vật nặng lần lượt là 40 cm/s và 42 m/s2. Trong quá trình dao động lực phục hồi tác dụng lên vật có độ lớn cực đại là

A. 0,04 N.B. 1,6 N.C. 0,7 N.D. 0,08 N.

Câu 29: Một vật nhỏ dao động điều hoà trên trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng là gốc toạ độ O. Gia tốc của vật phụ thuộc vào li độ x theo phương trình a = -400π2x. Số dao động toàn phần vật thực hiện trong 2 s là

A. 20B. 5C. 10D. 40

Câu 30: Một chất điểm dao động điều hoà trên một đoạn thẳng, khi đi qua M và N trên đoạn thẳng đó chất điểm có gia tốc lần lượt là aM = 30 cm/s2 và aN = 40 cm/s2. Khi đi qua trung điểm MN, chất điểm có gia tốc là

A. ±70 cm/s2.B. 35 cm/s2.C. 25 cm/s2.D. ±50 cm/s2.

Câu 31: Gọi M là trung điểm của đoạn AB trên quỹ đạo chuyển động của một vật dao động điều hòa. Biết gia tốc tại A và B lần lượt là -2 cm/s2 và 6 cm/s2. Gia tốc khi vật đi qua M là

A. 2 cm/s2B. 1 cm/s2C. 4 cm/s2D. 3 cm/s2

Câu 32: Một vật dao động điều hòa, tại vị trí có li độ - 1 cm thì gia tốc là 1 m/s2. Tại vị trí có li độ 4 cm độ lớn gia tốc bằng bao nhiêu?

A. - 4 m/s2.B. 4 m/s2.C. 8 m/s2.D. 2 m/s2.

Câu 33: Một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng, tại vị trí có li độ x = 2 cm thì gia tốc có độ lớn là 18 m/s2. Biết trị số độ lớn cực đại của gia tốc là 54 m/s2. Biên độ dao động là

A. 5 cm.B. 4 cm.C. 6 cm.D. 8 cm.

Câu 34: Một chất điểm dao động điều hoà trên một đoạn thẳng, khi đi qua M và N trên đoạn thẳng đó chất điểm có gia tốc lần lượt là aM = - 3 m/s2 và aN = 6 m/s2. C là một điểm trên đoạn MN và CM = 2.CN. Gia tốc chất điểm khi đi qua C

A. 1 m/s2.B. 2 m/s2.C. 3 m/s2.D. 4 m/s2.

Câu 35: Một chất điểm dao động điều hoà trên một đoạn thẳng, khi đi qua M và N trên đoạn thẳng đó chất điểm có gia tốc lần lượt là aM = 2 m/s2 và aN = 4 m/s2. C là một điểm trên đoạn MN và CM = 4.CN. Gia tốc chất điểm khi đi qua C

A. 2,5 m/s2.B. 3 m/s2.C. 3,6 m/s2.D. 3,5 m/s2.

01. B

02. B

03. C

04. D

05. A

06. B

07. C

08. B

09. A

10. A

11. C

12. A

13. C

14. B

15. C

16. D

17. A

18. D

19. C

20. B

21. C

22. B

23. A

24. A

25. D

26. C

27. B

28. C

29. A

30. B

31. A

32. B

33. C

34. C

35. C

Bài tập mẫu nâng cao: Bài 2: x, v, a, F

- Nhắc lại: Động lượng: P =mv.

Câu 1: Một vật dao động điều hòa có khối lượng m dao động điều hoà với phương trình li độ là x = Acos(ωt + φ). Động lượng tức thời cực đại của vật là

A. 0,5mω2A2B. mωAC. mω2A222 D. 0,5mωA2.

-HD: P =mv suy ra: Pmax = m.Vmax = mωA.

Câu 2: Một vật dao động điều hòa, thực hiện 100 dao động toàn phần trong 31,4 s. Lấy π= 3,14. Động lượng của vật khi vật qua vị trí cân bằng có độ lớn 0,05 N.s. Khi vật ở biên, lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn là

A. 10 NB. 1 NC. 0.D. 0,5 N.

-Tóm tắt:

+ 100 dao động toàn phần trong 31,4 s: T = 0,314 s; suy ra: ω = 20 rad/s.

+ Động lượng của vật khi vật qua vị trí cân bằng (vmax) có độ lớn 0,05 N.s:

P = mVmax = m.A.20 = 0,05 suy ra: mA = 0,0025

+ Khi vật ở biên, F=? (Fmax = mAω2 =?)

-Giải:

+ Fmax = mAω2 =0,0025. 202 = 1 N. chọn B.

right90170Câu 4: Một vật nhỏ có khối lượng 10 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về được chỉ ra trên đồ thị bên. Tìm k=?

-HD:

+ nhìn đồ thị: khi x = -0,2m thì F = 0,8N

+ Mà F = ma =-kx thay số: 0,8 = -k.(-0,2) suy ra: K = 4 N/m

+ T = 0,314s

Câu 5: Hai vật dao động điều hòa với vật nặng có khối lượng m1 = 2m2, biên độ 2A1 = A2. Độ lớn cực đại của lực kéo về của con lắc thứ nhất là 1 N và con lắc thứ hai là 4 N. Tỷ số chu kì dao động của con lắc thứ nhất so với con lắc thứ hai là

A. 0,5B. 4C. 1D. 2

-HD:

+ Độ lớn cực đại của lực kéo về của con lắc thứ nhất là 1 N: Fmax1 = 2m2A1ω12 = 1

Fmax2 = m2A1ω22 = 4

ω1/ω2 = ½ suy ra: T1/T2 = ω2/ω1 = 2.

Câu 6: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ A và tần số góc ω. Khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì vận tốc của vật có giá trị

A. 0B. ωA

C. – 0,5ωA và đang tăngD. 0,5ωA và đang giảm

Câu 7: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ A và tần số góc ω. Khi vật đi

qua -0,5A theo chiều âm thì vận tốc của vật có giá trị

A. ωA32 và đang tăngB. - ωA32 và đang tăng

C. ωA32 và đang giảm D. 0,5ωA và đang giảm

-HD:

X=-0,5A theo chiều âm

1000760147955

136906097155

61976080645

M

103886026035

Sinα = đ/h = 0,5A/A = 0,5 suy ra α=π/6

φ = MOA = α + π/2 = 2π/3.

62611046355

A

+ X=-0,5A theo chiều âm suy ra: φ = 2π/3 suy ra: φv = 2π/3+ π/2 = π+π/6 nên v đang tăng.

179451016510

105156016510

1184910152400

117221020320

104521013970

-VmaxVmax

v

nhìn hình thì v = - ωA32 và đang tăng.

right131445Câu 8: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li độ có dạng như hình vẽ bên. Phương trình vận tốc của vật dao động điều hoà là

A. v = 10πcos(2πt - π2) cm/s

B. v = 10πcos(2πt + π) cm/s

C. v = 5πcos(πt + π) cm/s

D. v = 5πcos(πt + π2) cm/s

-HD:

+ A = 5 cm.

+ t = 0,5s thì x = 0 đi xuống theo chiều âm của trục thẳng đứng.

+ t = 0 thì x = 5

t=0,5s

138811046355

1178560133985

556260133985

quá khứ

1858010111125

t = 0 thì φ = 0

53086029845

A = 5

+ Nhìn hình t = 0,5 = T/4 suy ra: T = 2 suy ra: ω = π.

Suy ra: x = 5 cos(πt) suy ra: Chọn D.

Câu 9: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 4 cm, chu kì 2 s. Tại thời điểm t = 0,25 s, vật có vận tốc v = -2π2 cm/s, gia tốc a > 0. Phương trình dao động của vật là:

A. x = 4cos(2πt + 0,5π) cm.B. x = 4cos(πt + 0,5π) cm.

C. x = 4cos(πt – 0,5π) cm.D. x = 4cos(2πt – 0,5π) cm.

-HD:

+ v = -2π2 =

vì Vmax = Aω = 4.π.

+ v = -2π2 thay vào:

suy ra: x = ± 22 mà gia tốc a = -ω2x> 0 suy ra x<0 vậy x = -22

t =0,25 vì x = -22 và v = -2π2 <0.

1597660120650

121031044450

1559560111760

861060111760

12293608890

121666019050

t =0.

122301068580

854710119380

-44

+ t = 0,25 = T/8 suy ra: t = 0 thì x = 0 theo chiều âm: φ = π/2. Vậy chọn B.

Câu 10: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Tại các thời điểm t1, t2 vận tốc và gia tốc của vật có giá trị tương ứng là v1 = 103 cm/s, a1 = -1 m/s =-100 cm/s2 và v2 = -10 cm/s,

a2 = - 3 m/s2 = -1003 cm/s2. Li độ tại thời điểm t2 của vật là

A. 13 cmB. - 3 cm.C. 3 cm.D. 3 cm.

-HD:

Thay số:

+ Đặt ẩn phụ: x =

; y =

ta có:

Bấm máy tính: x =

=

; y =

=

suy ra: A = 2, ω=10

+ a2 = -ω2x2 suy ra: Đáp án D.

Câu 11: Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau. Phương trình dao động của các vật lần lượt là x1 = A1cos(ω1t + φ1) (cm) và x2 = A2cos(ω2t + φ2) (cm). Biết 2x12 + 3x22 = 50 (cm2). Tại thời điểm t, vật thứ nhất đi qua vị trí có li độ x1 = 1 cm với vận tốc v1 = 15 cm/s. Khi đó vật thứ hai có tốc độ bằng

A. 53 cm/s.B. 5 cm/s.C. 8 cm/s.D. 2,5 cm/s.

-HD:

+ thay x1 = 1cm vào 2x12 + 3x22 = 50 (cm2). Thì x2 = 4

+ Đạo hàm theo thời gian 2 vế: 2x12 + 3x22 = 50 (cm2).

Suy ra: 4x1.x1’+ 6x2.x2’ = 0

Suy ra: 4.x1.v1 + 6x2v2 = 0 thay số: v2 = -2,5 cm/s vì hỏi tốc độ nên chọn D.

Câu 12: Ly độ và tốc độ của một vật dao động điều hòa liên hệ với nhau theo biểu thức 103x2 = 105 - v2. Trong đó x và v lần lượt tính theo đơn vị cm và cm/s. Lấy π2 = 10. Khi gia tốc của vật là 50 m/s2 =5000 cm/s2 thì tốc độ của vật là

A. 50π cm/s.B. 0.C. 50π3 cm/s.D. 100π cm/s.

-HD:

Cách 1:

+ Đao hàm. 2000xv = -2va suy ra v = 0 hoặc

1000x = -a = -5000 suy ra: x = 5.

+ thay vào 103x2 = 105 - v2 thì chọn C.

Cách 2:

103x2 = 105 - v2. Chia 2 vế cho 105.

so sánh:

A = 10cm; ω2 = 1000 suy ra: ω = 10π.

+ Khi gia tốc của vật là 50 m/s2 =5000 cm/s2 thì tốc độ của vật là

thay số: chọn C.

Luyện tập nâng cao

Câu 1: Một vật dao động điều hòa. Khi vật đi qua vị trí cân bằng, vận tốc và động lượng của vật có độ lớn lần lượt là 10 cm/s, 0,1 kgm/s. Khi vật ở vị trí biên, độ lớn gia tốc của vật là 8 m/s2 và độ lớn lực kéo về tác dụng lên vật là

A. 4 N.B. 5 N.C. 8 N.D. 2 N.

-HD:

+ Khi vật đi qua vị trí cân bằng (Vmax= Aω), vận tốc và động lượng của vật có độ lớn lần lượt là 10 cm/s, 0,1 kgm/s. suy ra:

Vmax= Aω = 10 cm/s = 0,1 m/s

P = mv = m.0,1 = 0,1 suy ra: m = 1kg.

+ Khi vật ở vị trí biên, độ lớn gia tốc (amax = Aω2 ) của vật là 8 m/s2 và độ lớn lực kéo về tác dụng lên vật là

amax = Aω2 = 8 m/s2.

F = Fmax = m Aω2 = 8 N chọn C

right136525Câu 2: Một vật nhỏ dao động điều hòa với tần số góc 10 rad/s. Giá trị còn thiếu trong dấu ? ở đồ thị hình bên là

A. 400 B. - 4

C. 40D. – 400

-HD: a = -ω2x = -102.4 = -400 chon D.

477710598425Câu 3(QG-2016): Cho hai vật dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng cùng song song với trục Ox. Vị trí cân bằng của mỗi vật nằm trên đường thẳng vuông góc với trục Ox tại O. Trong hệ trục vuông góc xOv, đường (1) là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc và li độ của vật 1, đường (2) là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc và li độ của vật 2 (hình vẽ). Biết các lực kéo về cực đại tác dụng lên hai vật trong quá trình dao động là bằng nhau. Tỉ số giữa khối lượng của vật 2 với khối lượng của vật 1 là

A. 13B. 3

C. 27.D. 127

-HD:

+ Xét đồ thị 1:

Khi x = 0 thì v = 3 = vmax = A1ω1.

Khi x = 1 thì v = 0 thì vật ở biên suy ra: x = 1 = A1. Mà 3 = vmax = A1ω1 suy ra: ω1 = 3.

+ Xét đồ thị 2:

khi x = 0 thì v = 1 = A2 ω2

khi x = 3 thì v = 0 thì vật ở biên suy ra: x = 3 = A2. Mà 1 = A2 ω2 suy ra: ω1 = 1/3.

+ Biết các lực kéo về cực đại tác dụng lên hai vật trong quá trình dao động là bằng nhau:

F1max = F2max suy ra: m1 A1 ω12 = m2 A2 ω22 thay số: 9m1 = m2/3 suy ra: m2 /m1 = 27.

Câu 4: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T. Gia tốc rơi tự do tại nơi đặt con lắc là g = 10 = π2 m/s2. Gia tốc vật có giá trị lớn nhất là g. Biên độ dao động của vật là

A. T210(m).B. T215(m).C. T24 (m)4183380-219710

2

00

2

D. T220 (m).

-HD:

+ Gia tốc vật có giá trị lớn nhất là g thì: amax = A.ω2 = A. 4π2/T2 = g = π2. suy ra: A = T2/4 chọn C

Câu 5: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ A và tần số góc ω. Khi vật đi qua A32 theo chiều dương thì vận tốc của vật có giá trị

A. 0,5ωA và đang tăngB. ωA

C. – 0,5ωA và đang tăngD. 0,5ωA và đang giảm

Câu 6: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ A và tần số góc ω. Khi vật có vận tốc -0,5ωA và đang có xu hướng giảm thì trạng thái dao động của vật là

A. Vật đi qua li độ A32 theo chiều dương.B. Vật đi qua li độ A32 theo chiều âm.

C. Vật đi qua li độ - A32 theo chiều âm.D. Vật qua li độ 0,5A theo chiều âm

-HD:

+ Khi vật có vận tốc -0,5ωA và đang có xu hướng giảm.

M

1140460153035

83566026035

1108710114935

148336064135

73406057785

708660160655

-vmax Vmax

+ nhìn hình suy ra: φV = MOVmax = 2π/3.

+ suy ra: φx = 2π/3 – π/2 = π/6

753110166370

120396010160

1604010101600

122936082550

x

74676091440

-AA

cos π/6 = x/A = 3/2

Nhìn hình chọn B

Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong thời gian 31,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao động toàn phần. Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 23 cm theo chiều dương với tốc độ là 40 cm/s. Lấy π = 3,14. Phương trình dao động của chất điểm là

A. x = 4cos(20t - π6) cm B. x = 4cos(20t + π3) cm

C. x = 4cos(20t - π3) cmD. x = 6cos(20t + π6) cm

Câu 8: Một vật dao động điều hòa với tần số f = 3 Hz. Tại thời điểm t = 1,5 s vật có li độ 4 cm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng với tốc độ 24π3 cm/s. Phương trình dao động của vật là:

A. x = 43cos(6πt + 2π3) cmB. x = 8cos(6πt - 2π3) cm

C. x = 8cos(6πt + π3) cmD. x = 43cos(6πt - π3) cm

-HD:

+ Tại thời điểm t = 1,5 s thì x = 4 cm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.

+ t = 1,5 = 4,5T vì T = 1/3

1565910159385

1883410114935

155321064135

95631045085

t =1,5

235331041275

119761084455

94996078105

8

M

φ = MOA = -2π/3.

Câu 9: Một chất điểm dao động điều hoà theo hàm cos với chu kì 2 s và có vận tốc - 1 m/s vào lúc pha dao động bằng π4 rad thì có biên độ dao động là

A. 15 cmB. 45 cmC. 0,25 mD. 35 cm

Câu 10: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = Acos(ωt + φ). Khi đi qua vị trí cân bằng, vật có tốc độ 2010 cm/s. Thời điểm ban đầu t = 0, vật có vận tốc -205 cm và gia tốc có giá trị dương. Giá trị φ là

A. φ = − 3π/4.B. φ = 2π/3.C. φ = − 2π/3.D. φ = 3π/4.

-HD:

+ t = 0, vật có vận tốc -205 cm = -vmax/2 vì vmax = 2010 cm/s.

M1

122301083820

55626071120

8928103810

8737603810

88011072390

56261059690

-VmaxVmax

M2

+ gia tốc có giá trị dương thì x<0

+ Th1: M1: φV = 3π/4 suy ra: φ = π/4

+ Th2: M2: φV = -3π/4 suy ra: φ = -5π/4 = -5π/4+2π = 3π/4

Cách 2: ưu tiên cách này.

thay số:

X = -A2 /2 mà v <0 suy ra: M trên đường tròn: suy ra: φ = 3π/4.

Câu 11: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kì T = 2 s. Lấy π2 = 10. Tại thời điểm t = 0 vật có gia tốc a = - 0,1 m/s2, vận tốc v = -π3 cm/s. Phương trình dao động của chất điểm là

A. x = 2cos(πt + π3) cm.B. x = 2cos(πt - 2π3) cm.

C. x = 2cos(πt – π6) cm.D. x = 2cos(πt – 5π6) cm.

Câu 12: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí cân bằng là 1 s. Lấy π2 = 10. Tại thời điểm ban đầu, vật có vận tốc là -π3 cm/s và gia tốc của nó là – 0,1 m/s2. Phương trình dao động của vật là

A. x = 2cos(πt - 5π6) cm.B. x = 2cos(πt + π6) cm.

C. x = 2cos(πt + π3) cm.D. x = 4cos(πt - 2π3) cm.

Câu 13: Một chất điểm có khối lượng m = 250 g thực hiện dao động điều hòa. Khi chất điểm ở cách vị trí cân bằng 4 cm thì tốc độ của vật bằng 0,15 m/s và lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn bằng 0,25 N. Biên độ dao dộng của chất điểm là

A. 4,0 cm.B. 5 cm.C. 55 cm.D. 214 cm.

-HD:

+ lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn bằng 0,25 N. khi x = 4 cm

F = ma = -mω2x = 0,25 suy ra: 0,25.ω2.0,04 = 0,25 suy ra: ω = 5

+

suy ra: A = 5 cm.

Câu 14: Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau. Phương trình dao động của các vật lần lượt là x1 = A1cos(ω1t + φ1) (cm) và x2 = A2cos(ω2t + φ2) (cm). Biết x12 + x22 = 50 (cm2). Tại thời điểm t, hai vật đi ngược chiều nhau, vật thứ nhất đi qua vị trí có li độ x1 = - 1 cm. Khi đó vật thứ hai có li độ là

A. 7 cm.B. - 7 cm.C. ± 7 cm.D. ± 1 cm/s.

-HD:

x12 + x22 = 50 thay x1= -1 thì x2 = ± 7 cm.

Đạo hàm: 2.x1v1+2x2v2 = 0 thay số: -2v1+ 2x2v2 = 0 (1)

+ hai vật đi ngược chiều nhau

+ TH1: v1 >0 thì -2v1 <0

thì v2 <0. Để (1) có nghiệm thì 2x2v2 >0 vậy thì x2 <0 suy ra: x2 = -7

+ Th2 : v1 < 0 thì -2v1 > 0

thì v2 > 0. Để (1) có nghiệm thì 2x2v2 < 0 vậy thì x2 <0 suy ra: x2 = -7

Thư ngỏ!

Kính chào các thầy cô giáo và các em học sinh!

Tài liệu này tôi đã sưu tầm và biên soạn rất cẩn thận. Đây là chương 1 lớp 10 trong bộ sách “ LUYỆN THI THPT QUỐC QIA “ đủ cả 3 khối do tôi sưu tầm và biên soạn.

Tài liệu tôi biên soạn rất công phu và cẩn thận về cả nội dung lẫn hình thức

- Nội dung:

+ Bám sát đề thi thpt quốc gia.

+ Phân dạng đầy đủ từ dễ đến khó.

+ Bài tập tự luyện gồm 2 phần: Tự luận và trắc nghiệm.

+ Lý thuyết tóm tắt dễ hiểu, trọng tâm, có hình vẽ minh hoạ.

- Hình thức:

+ Tóm tắt lý thuyết trọng tâm.

+ Bài tập mẫu: Đầy đủ các dạng bài.

+ Luyện tập 1: Lặp lại các dạng bài của bài tập mẫu ở dạng tự luận.

+ Luyện tập 2: Các bài trắc nghiêm đầy đủ dạng để các em bám sát hình thức thi của bộ.

+ Bài tập nâng cao: Các bài tập cho các em có mục tiêu ≥ 8.

- Tôi đã bỏ ra rất nhiều tâm sức cho việc biên soạn lên các thầy cố và các em học sinh có nhu cầu chia sẻ file World đẩy đủ chọn bộ thì liên hệ với tôi: Đặng Đình Ngọc – 086.888.7459.

- Chi phí:

+ Vật lý luyện thi thpt quốc gia – lớp 10 – 200k

+ Vật lý luyện thi thpt quốc gia – lớp 11-200k

+ Vật lý luyện thi thpt quốc gia – lớp 12-200k

+Tổng ôn vật lý luyện thi thpt quốc gia-100k

+ 100 đề file word theo chuẩn cấu trúc đề minh hoạ của các trường sở-100k

+ Chuyên đề vật lý cấp 2: 6,7,8,9 – 200k

Tặng thêm:+ Đoàn văn lượng: 12 – file word

+ Hoàng sư điểu: 10,11,12– file word

+ Đỗ ngọc hà: 12– file word

Tin tức vật lý

Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 96)
04/09/2020
Khám phá Hải Vương tinh 1846 John Couch Adams (1819–1892), Urbain Jean Joseph Le Verrier (1811–1877), Johann Gottfried Galle (1812–1910) “Bài
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 95)
04/09/2020
Các định luật Kirchhoff về mạch điện 1845 Gustav Robert Kirchhoff (1824–1887) Khi vợ của Gustav Kirchhoff, Clara, qua đời, nhà vật

Cẩm nang thám hiểm vũ trụ (Phần 26) Roger Bacon (1214-1294) Lịch sử vũ trụ học (Phần 30)
Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Bài 1: Sóng cơ và sự truyền sóng full dạng
Ngày 22/10/2021
* Bài 3: Sóng dừng full dạng
Ngày 22/10/2021
* BÀI TẬP CƠ BẢN DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Ngày 22/10/2021
* Bài 4: Sóng âm full dạng
Ngày 22/10/2021
* BT Full__TỔNG HỢP DAO ĐỘNG
Ngày 22/10/2021
File mới upload

Bình luận tài nguyên

...

Gởi tặng quý thầy cô.

330 Bài tập Đồ thị Dao động cơ Hay Lại Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2021, 2020 (Phần 1)
User Trần Tuệ Gia 24 - 10

300 Bài tập Dao động cơ Mức độ VẬN DỤNG CAO Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 24 - 10

280 Bài tập VẬN DỤNG CAO Sóng cơ Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 24 - 10


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (172)