Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Cà Mau 2021 lần 2

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Cà Mau 2021 lần 2

* Trần Tuệ Gia - 54 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Cà Mau 2021 lần 2 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Cà Mau 2021 lần 2 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Cà Mau 2021 lần 2 

>> THAM GIA THI THỬ hằng tháng do nhóm Tia Sáng tổ chức tại đây.

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục Thái Bình 2021 lần 4

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục Thái Bình 2021 lần 4

128 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 24/08/2021

Đề thi thử THPTQG Đông Hà Quảng Trị 2021

Đề thi thử THPTQG Đông Hà Quảng Trị 2021

107 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 24/08/2021

Đề thi thử thpt quốc gia 2021 - chuyên Long an lần 1-có giải chi tiết
Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Nam Định 2021 lần 2

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Nam Định 2021 lần 2

112 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 24/08/2021

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Phước 2021 lần 2

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Phước 2021 lần 2

70 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 24/08/2021

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Gia Lai 2021

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Gia Lai 2021

37 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 24/08/2021

Đề thi thử THPTQG Lê Quý Đôn Vũng Tàu 2021

Đề thi thử THPTQG Lê Quý Đôn Vũng Tàu 2021

43 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 24/08/2021

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Kiên Giang 2021 

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Kiên Giang 2021 

24 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 24/08/2021

Cùng chia sẻ bởi: Trần Tuệ Gia

Đề Khảo sát Chất lượng Vật lý 12 Theo Chương 2021 lần 1

Đề Khảo sát Chất lượng Vật lý 12 Theo Chương 2021 lần 1

64 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 22/10/2021

Đề Khảo sát Chất lượng Vật lý 12 Theo Chương 2021 lần 2

Đề Khảo sát Chất lượng Vật lý 12 Theo Chương 2021 lần 2

10 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 22/10/2021

Đề Khảo sát Chất lượng Vật lý 12 Theo Chương 2021 lần 5

Đề Khảo sát Chất lượng Vật lý 12 Theo Chương 2021 lần 5

11 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 22/10/2021

Đề Khảo sát Chất lượng Vật lý 12 Theo Chương 2021 lần 3

Đề Khảo sát Chất lượng Vật lý 12 Theo Chương 2021 lần 3

2 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 22/10/2021

Đề Khảo sát Chất lượng Vật lý 12 Theo Chương 2021 lần 4

Đề Khảo sát Chất lượng Vật lý 12 Theo Chương 2021 lần 4

4 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 22/10/2021

Đề Khảo sát Chất lượng Vật lý 12 Theo Chương 2021 lần 6

Đề Khảo sát Chất lượng Vật lý 12 Theo Chương 2021 lần 6

8 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 22/10/2021

280 Bài tập VẬN DỤNG CAO Sóng Cơ Trong Đề thi thử THPTQG (Phần 3)

280 Bài tập VẬN DỤNG CAO Sóng Cơ Trong Đề thi thử THPTQG (Phần 3)

201 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 25/09/2021

Bài toán Liên quan Dao động Tắt dần của Con lắc đơn

Bài toán Liên quan Dao động Tắt dần của Con lắc đơn

46 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 25/09/2021

1 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Tuệ Gia
Ngày cập nhật: 24/08/2021
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Tuệ Gia
Phiên bản 1.0
Kích thước: 862.91 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Cà Mau 2021 lần 2 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CÀ MAU

KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 LẦN 2

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN;

Đề thi gồm: 04 trang

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 301

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp. Tổng trở của mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 2: Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với

A. biên độ âm.B. mức cường độ âm.

C. tần số âm.D. tần số và biên độ âm.

Câu 3: Tia hồng ngoại

A. là một bức xạ đơn sắc, có màu hồng.B. có tác dụng nhiệt rất mạnh.

C. bị lệch trong điện trường và từ trường.D. là sóng điện từ bước sóng nhỏ hơn 0,4µm.

Câu 4: Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa vào hiện tượng

A. quang − phát quang. B. tán sắc ánh sáng.

C. quang điện trong. D. quang điện ngoài.

Câu 5: Xét nguyên tử Hiđro theo mẫu nguyên tử Bo, r0 là bán kính Bo. Khi êlectron chuyển động trên

quỹ đạo dừng L thì có bán kính quỹ đạo là

A. 4r0.B. 25r0.C. 9r0.D. 16r0.

Câu 6: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ), với A > 0, ω > 0. Đại lượng A được gọi là

A. tần số góc của dao động.B. li độ dao động.

C. pha ban đầu của dao động.D. biên độ dao động.

Câu 7: Ngoài đơn vị là ampe (A), cường độ dòng điện còn có đơn vị là

A. Jun (J).B. culông (C).

C. vôn (V).D. culông trên giây (C/s).

Câu 8: Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường. Trong ba cuộn dây của phần ứng có ba suất điện động lần lượt là

. Giá trị của φ là

A. πB.

C.

D.

Câu 9: Trong thí nghiệm Y−âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, với k là các số nguyên, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a và khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là d. So với vân sáng trung tâm, vị trí vân sáng trên màn là

A.

B.

C.

D.

Câu 10: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

A.

B.

C.

D.

Câu 11: Điện tích của một bản tụ điện trong một mạch dao động LC lí tưởng biến thiên theo thời gian có biểu thức là q = q0cos(ωt + φ) (C). Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 12: Hạt tải điện trong kim loại là

A. êlectron tự do.B. ion âm.C. êlectron và ion.D. ion dương.

Câu 13: Ứng dụng của quang phổ liên tục là để xác định

A. sự phân bố cường độ ánh sáng theo bước sóng. B. bước sóng của ánh sáng.

C. nhiệt độ của các vật phát sáng.D. thành phần cấu tạo của các vật phát sáng.

Câu 14: Tốc độ lan truyền sóng cơ trong một môi trường phụ thuộc vào

A. bản chất của môi trường.B. tần số của sóng.

C. chu kì của sóng.D. bước sóng.

Câu 15: Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là

A. năng lượng liên kết.B. năng lượng liên kết riêng.

C. điện tích hạt nhân.D. khối lượng hạt nhân.

Câu 16: Điện áp xoay chiều u = 100cos(100πt + π)(V) có pha dao động là

A.

B. πC. 100πD. 100πt

Câu 17: Khi nói về tia γ, phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia γ không mang điện.B. Tiaγ có tần số lớn hơn tần số của tia X.

C. Tia γ không phải là sóng điện từ.D. Tiaγ có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.

Câu 18: Đặt điện áp u = U0cos(2πft) vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng. Tần số của điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp là

A. 4 f.B. 0,5 f.C. 2 f.D. f.

Câu 19: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số là

A.

B.

C.

D.

Câu 20: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài ℓ dao động điều hòa với tần số góc là 

A.

B.

C.

D.

Câu 21: Một sợi dây đàn hồi dài ℓ hai đầu cố định. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Với k là số nguyên, điều kiện xảy ra sóng dừng trên dây là

A.

B.

C.

D.

Câu 22: Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích điểm Q tại một điểm trong chân không, cách Q một đoạn r có độ lớn là

A.

B.

C.

D.

Câu 23: Ứng dụng nào sau đây không phải của tia X ?

A. Nghiên cứu thành phần và cấu trúc của vật rắn. B. Tìm khuyết tật trong các vật đúc bằng kim loại.

C. Sưởi ấm ngoài da để cho máu lưu thông tốt. D. Chiếu điện, chụp điện trong y học.

Câu 24: Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ hồng ngoại, bức xạ tử ngoại và ánh sáng màu vàng thì

A. ε3 > ε1 > ε2.B. ε2 > ε1 > ε3.C. ε1 > ε2 > ε3 .D. ε2 > ε3 > ε1.

Câu 25: Một ống dây dẫn dài ℓ, có quấn N vòng dây. Bên trong lòng ống dây có đặt một vòng dây tròn, bán kính R sao cho mặt phẳng vòng dây hợp với trục ống dây góc α. Cho dòng điện có cường độ I chạy qua ống dây. Từ thông xuyên qua mặt phẳng vòng dây là

A.

B.

C.

D.

Câu 26: Một vật nhỏ khối lượng 200g, dao động điều hòa với biên độ 5cm và tần số 4Hz. Lấy π2 = 10. Lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại bằng

A. 0,8N .B. 1,6N.C. 6,4N.D. 3,2N.

Câu 27: Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C = 0,2nF và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 20mH đang có dao động điện từ tự do. Chu kì dao động riêng của mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 28: Đặt vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều ổn định thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần lệch pha 900 so với điện áp hai đầu mạch. Hệ số công suất của mạch điện này là

A. 0,50 .B. 0,71 .C. 0,87.D. 1,00 .

Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là 1cm . Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là

A. 4cm.B. 1cm.C. 8cm.D. 2cm.

Câu 30: Trong phản ứng hạt nhân:

. Hạt X là hạt

A. prôtôn.B. alpha C. pôzitron.D. êlectron.

Câu 31: Trong một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,5µH, tụ điện có điện dung C = 6µF đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 20mA thì điện tích của một bản tụ điện có độ lớn là 2.10-8C. Điện tích cực đại của một bản tụ điện là

A. 9.10-9C B. 12.10-8C C. 2,5.10-9CD. 4.10-8C

Câu 32: Đặt điện áp u = U0cos(100πt + φ)(U và ω không đổi ) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm biến trở R , tụ điện có điện dung C thay đổi được và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =

H. Khi C = C0 và C = 2C0 thì

điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch chứa R và C thay đổi theo R được mô tả như hình vẽ. Điều chỉnh C = 4C0, thay đổi R để R = R0 thì công suất tiêu thụ trên mạch cực đại và bằng 50 W. Giá trị của U là

A.

B.

C.

D. 100V

Câu 33: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, ở cuối đường dây truyền tải người ta dùng máy hạ áp lí tưởng có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2 , cuộn thứ cấp nối với tải tiêu thụ. Ban đầu, độ giảm thế trên đường dây truyền tải bằng 10% điện áp hiệu dụng trên tải tiêu thụ. Điện áp hiệu dụng giữa hai cực ở trạm phát điện cần tăng lên bao nhiêu lần để công suất hao phí trên đường dây tải điện giảm 100 lần? Biết công suất ở tải tiêu thụ không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1.

A. 8,6 lần.B. 10,5 lần.C. 9,5 lần.D. 11,4 lần.

Câu 34: Hai con lắc đơn cùng chiều dài và cùng khối lượng, các vật nặng coi như chất điểm, chúng được đặt ở cùng một nơi và trong điện trường đều

có phương thẳng đứng, hướng xuống dưới. Gọi T0 là chu kì riêng của mỗi con lắc khi chúng chưa tích điện. Khi các vật nặng được tích điện là q1 và q2 thì chu kì riêng của mỗi con lắc trong điện trường lần lượt là T1 và T2. Biết T1 = 0,75T0; T2 = 1,25T0. Tỉ số

A.

B.

C.

D.

Câu 35: Công suất của một nguồn sáng là P = 2,5W. Biết nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,3µm. Cho hằng số Plăng 6,625.10−34Js và tốc độ ánh sáng trong chân không 3.108 m/s . Số phôtôn phát ra từ nguồn sáng trong một phút là

A. 2,26.1020.B. 3,77.1018.C. 3,77.1019.D. 2,26.1021.

Câu 36: Một nguồn âm coi là nguồn âm điểm phát ra đẳng hướng trong không gian. Coi môi trường không hấp thụ âm. Ban đầu mức cường độ âm tại một điểm M là 50 dB. Nếu tăng công suất của nguồn thêm 30% thì mức cường độ âm tại M bằng

A. 50,11 dB B. 51,14dB C. 61,31dB D. 50,52dB  

Câu 37: Trong thí nghiệm Y− âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng gồm hai bức xạ đơn sắc λ1 và λ2 có bước sóng lần lượt là 0,45µm và 0,65µm. Trên màn quan sát, hai vân tối ứng với hai bức xạ trùng nhau gọi là một vạch tối. Trong khoảng giữa vân sáng trung tâm và vạch tối gần vân trung tâm nhất có N1 vân sáng của λ1 và N2 vân sáng của λ2 (không tính vân sáng trung tâm). Giá trị N1 + N2 bằng

A. 12 .B. 14 .C. 10 .D. 11 .

Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn A, B cách nhau 20cm dao động cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5m/s. Trên mặt nước, xét đường thẳng A vuông góc với AB cách trung trực của AB là 7cm, điểm dao động với biên độ cực đại trên A gần A nhất, cách A là

A. 5,67cm.B. 10,64cm.C. 8,75cm.D. 14,46cm.

Câu 39: Đặt điện áp

(với U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm: điện trở thuần, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung C . Khi L = L0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại và công suất của đoạn mạch bằng 50% công suất của đoạn mạch khi có cộng hưởng. Khi L = L1 thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị hiệu dụng là U1 và sớm pha α1 so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Khi L = L2 thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị hiệu dụng là U2 và sớm pha α2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Biết

. Giá trị của U gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. U = 111V.B. U = 133V.C. U = 44V.D. U = 89V.

Câu 40: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 800g và lò xo nhẹ có độ cứng 80N/m treo thẳng đứng. Ban đầu, vật tựa vào giá đỡ nằm ngang sao cho lò xo không biến dạng. Cho giá đỡ đi thẳng đứng xuống dưới không vận tốc ban đầu với gia tốc a = 2m/s2. Sau khi vật rời khỏi giá đỡ, nó dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Lấy g = 10m/s2 và bỏ qua ma sát. Gọi F là độ lớn của lực đàn hồi lò xo tác dụng lên vật; Fmax và Fmin lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của F. Tỉ số

A. 4 .B. 3.C. 7 .D. 9 .

Xem Đáp án và Lời giải chi tiết tại:

Website: thukhoadaihoc.vn

Hoặc GROUP FACBOOK: NGÂN HÀNG TÀI LIỆU VẬT LÝ

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CÀ MAU

KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 LẦN 2

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN;

Đề thi gồm: 04 trang

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 301

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐÁP ÁN + LỜI GIẢI CHI TIẾT

1.B

2.B

3.B

4.C

5.A

6.D

7.D

8.D

9.C

10.B

11.D

12.A

13.C

14.A

15.D

16.A

17.C

18.D

19.C

20.B

21.A

22.A

23.C

24.D

25.B

26.C

27.A

28.D

29.D

30.B

31.D

32.C

33.C

34.B

35.A

36.B

37.C

38.A

39.D

40.A

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC mắc nối tiếp. Tổng trở của mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 1: Chọn đáp án B

Lời giải:

Chọn đáp án B

Câu 2: Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với

A. biên độ âm.B. mức cường độ âm.

C. tần số âm.D. tần số và biên độ âm.

Câu 2: Chọn đáp án B

Lời giải:

Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với mức cường độ âm.

Chọn đáp án B

Câu 3: Tia hồng ngoại

A. là một bức xạ đơn sắc, có màu hồng.B. có tác dụng nhiệt rất mạnh.

C. bị lệch trong điện trường và từ trường.D. là sóng điện từ bước sóng nhỏ hơn 0,4µm.

Câu 3: Chọn đáp án B

Lời giải:

Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh

Chọn đáp án B

Câu 4: Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa vào hiện tượng

A. quang − phát quang. B. tán sắc ánh sáng.

C. quang điện trong. D. quang điện ngoài.

Câu 4: Chọn đáp án C

Lời giải:

Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa vào hiện tượng quang điện trong

Chọn đáp án C

Câu 5: Xét nguyên tử Hiđro theo mẫu nguyên tử Bo, r0 là bán kính Bo. Khi êlectron chuyển động trên

quỹ đạo dừng L thì có bán kính quỹ đạo là

A. 4r0.B. 25r0.C. 9r0.D. 16r0.

Câu 5: Chọn đáp án A

Lời giải:

Chọn đáp án A

Câu 6: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ), với A > 0, ω > 0. Đại lượng A được gọi là

A. tần số góc của dao động.B. li độ dao động.

C. pha ban đầu của dao động.D. biên độ dao động.

Câu 6: Chọn đáp án D

Lời giải:

A gọi là biên độ dao động

Chọn đáp án D

Câu 7: Ngoài đơn vị là ampe (A), cường độ dòng điện còn có đơn vị là

A. Jun (J).B. culông (C).

C. vôn (V).D. culông trên giây (C/s).

Câu 7: Chọn đáp án D

Lời giải:

Chọn đáp án D

Câu 8: Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường. Trong ba cuộn dây của phần ứng có ba suất điện động lần lượt là

. Giá trị của φ là

A. πB.

C.

D.

Câu 8: Chọn đáp án D

Lời giải:

Ba suất điện động lệch nhau góc:

Chọn đáp án D

Câu 9: Trong thí nghiệm Y−âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, với k là các số nguyên, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a và khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là d. So với vân sáng trung tâm, vị trí vân sáng trên màn là

A.

B.

C.

D.

Câu 9: Chọn đáp án C

Lời giải:

Chọn đáp án C

Câu 10: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

A.

B.

C.

D.

Câu 10: Chọn đáp án B

Lời giải:

Chọn đáp án B

Câu 11: Điện tích của một bản tụ điện trong một mạch dao động LC lí tưởng biến thiên theo thời gian có biểu thức là q = q0cos(ωt + φ) (C). Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 11: Chọn đáp án D

Lời giải:

Chọn đáp án D

Câu 12: Hạt tải điện trong kim loại là

A. êlectron tự do.B. ion âm.C. êlectron và ion.D. ion dương.

Câu 12: Chọn đáp án A

Lời giải:

Hạt tải điện trong kim loại là . êlectron tự do

Chọn đáp án A

Câu 13: Ứng dụng của quang phổ liên tục là để xác định

A. sự phân bố cường độ ánh sáng theo bước sóng. B. bước sóng của ánh sáng.

C. nhiệt độ của các vật phát sáng.D. thành phần cấu tạo của các vật phát sáng.

Câu 13: Chọn đáp án C

Lời giải:

Ứng dụng của quang phổ liên tục là để xác định nhiệt độ của các vật phát sáng

Chọn đáp án C

Câu 14: Tốc độ lan truyền sóng cơ trong một môi trường phụ thuộc vào

A. bản chất của môi trường.B. tần số của sóng.

C. chu kì của sóng.D. bước sóng.

Câu 14: Chọn đáp án A

Lời giải:

Tốc độ lan truyền sóng cơ trong một môi trường phụ thuộc vào bản chất của môi trường.

Chọn đáp án A

Câu 15: Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là

A. năng lượng liên kết.B. năng lượng liên kết riêng.

C. điện tích hạt nhân.D. khối lượng hạt nhân.

Câu 15: Chọn đáp án D

Lời giải:

Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là năng lượng liên kết riêng

Chọn đáp án D

Câu 16: Điện áp xoay chiều u = 100cos(100πt + π)(V) có pha dao động là

A.

B. πC. 100πD. 100πt

Câu 16: Chọn đáp án A

Lời giải:

Pha dao động: 100πt + π

Chọn đáp án A

Câu 17: Khi nói về tia γ, phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia γ không mang điện.B. Tiaγ có tần số lớn hơn tần số của tia X.

C. Tia γ không phải là sóng điện từ.D. Tiaγ có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.

Câu 17: Chọn đáp án C

Lời giải:

Tia γ là sóng điện từ

Chọn đáp án C

Câu 18: Đặt điện áp u = U0cos(2πft) vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng. Tần số của điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp là

A. 4 f.B. 0,5 f.C. 2 f.D. f.

Câu 18: Chọn đáp án D

Lời giải:

Máy biến áp không làm thay đổi tần số

Chọn đáp án D

Câu 19: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số là

A.

B.

C.

D.

Câu 19: Chọn đáp án C

Lời giải:

Chọn đáp án C

Câu 20: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có chiều dài ℓ dao động điều hòa với tần số góc là 

A.

B.

C.

D.

Câu 20: Chọn đáp án B

Lời giải:

Chọn đáp án B

Câu 21: Một sợi dây đàn hồi dài ℓ hai đầu cố định. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Với k là số nguyên, điều kiện xảy ra sóng dừng trên dây là

A.

B.

C.

D.

Câu 21: Chọn đáp án A

Lời giải:

Chọn đáp án A

Câu 22: Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích điểm Q tại một điểm trong chân không, cách Q một đoạn r có độ lớn là

A.

B.

C.

D.

Câu 22: Chọn đáp án A

Lời giải:

Chọn đáp án A

Câu 23: Ứng dụng nào sau đây không phải của tia X ?

A. Nghiên cứu thành phần và cấu trúc của vật rắn. B. Tìm khuyết tật trong các vật đúc bằng kim loại.

C. Sưởi ấm ngoài da để cho máu lưu thông tốt. D. Chiếu điện, chụp điện trong y học.

Câu 23: Chọn đáp án C

Lời giải:

C sai. Sưởi ấm là tia hồng ngoại

Chọn đáp án C

Câu 24: Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ hồng ngoại, bức xạ tử ngoại và ánh sáng màu vàng thì

A. ε3 > ε1 > ε2.B. ε2 > ε1 > ε3.C. ε1 > ε2 > ε3 .D. ε2 > ε3 > ε1.

Câu 24: Chọn đáp án D

Lời giải:

Chọn đáp án D

Câu 25: Một ống dây dẫn dài ℓ, có quấn N vòng dây. Bên trong lòng ống dây có đặt một vòng dây tròn, bán kính R sao cho mặt phẳng vòng dây hợp với trục ống dây góc α. Cho dòng điện có cường độ I chạy qua ống dây. Từ thông xuyên qua mặt phẳng vòng dây là

A.

B.

C.

D.

Câu 25: Chọn đáp án B

Lời giải:

Chọn đáp án B

Câu 26: Một vật nhỏ khối lượng 200g, dao động điều hòa với biên độ 5cm và tần số 4Hz. Lấy π2 = 10. Lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại bằng

A. 0,8N .B. 1,6N.C. 6,4N.D. 3,2N.

Câu 26: Chọn đáp án C

Lời giải:

Chọn đáp án C

Câu 27: Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C = 0,2nF và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 20mH đang có dao động điện từ tự do. Chu kì dao động riêng của mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 27: Chọn đáp án A

Lời giải:

Chọn đáp án A

Câu 28: Đặt vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều ổn định thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần lệch pha 900 so với điện áp hai đầu mạch. Hệ số công suất của mạch điện này là

A. 0,50 .B. 0,71 .C. 0,87.D. 1,00 .

Câu 28: Chọn đáp án D

Lời giải:

. Xảy ra hiện tượng cộng hưởng

Chọn đáp án D

Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là 1cm . Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là

A. 4cm.B. 1cm.C. 8cm.D. 2cm.

Câu 29: Chọn đáp án D

Lời giải:

Chọn đáp án D

Câu 30: Trong phản ứng hạt nhân:

. Hạt X là hạt

A. prôtôn.B. alpha C. pôzitron.D. êlectron.

Câu 30: Chọn đáp án B

Lời giải:

Chọn đáp án B

Câu 31: Trong một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,5µH, tụ điện có điện dung C = 6µF đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 20mA thì điện tích của một bản tụ điện có độ lớn là 2.10-8C . Điện tích cực đại của một bản tụ điện là

A. 9.10-9C B. 12.10-8C C. 2,5.10-9CD. 4.10-8C

Câu 31: Chọn đáp án D

Lời giải:

Chọn đáp án D

Câu 32: Đặt điện áp u = U0cos(100πt + φ)(U và ω không đổi ) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm biến trở R , tụ điện có điện dung C thay đổi được và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =

H. Khi C = C0 và C = 2C0 thì

điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch chứa R và C thay đổi theo R được mô tả như hình vẽ. Điều chỉnh C = 4C0, thay đổi R để R = R0 thì công suất tiêu thụ trên mạch cực đại và bằng 50 W. Giá trị của U là

A.

B.

C.

D. 100V

Câu 32: Chọn đáp án C

Lời giải:

Đường tiện cận

rất lớn →

tiến đến 0

Lúc đó

+ Khi R = 0

(Theo đề bài

; C tăng 2 thì

giảm 2;

)

+

Chọn đáp án C

Câu 33: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, ở cuối đường dây truyền tải người ta dùng máy hạ áp lí tưởng có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2 , cuộn thứ cấp nối với tải tiêu thụ. Ban đầu, độ giảm thế trên đường dây truyền tải bằng 10% điện áp hiệu dụng trên tải tiêu thụ. Điện áp hiệu dụng giữa hai cực ở trạm phát điện cần tăng lên bao nhiêu lần để công suất hao phí trên đường dây tải điện giảm 100 lần? Biết công suất ở tải tiêu thụ không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1.

A. 8,6 lần.B. 10,5 lần.C. 9,5 lần.D. 11,4 lần.

Câu 33: Chọn đáp án C

Lời giải:

Utải = Ut. 0,1

P= Pt + ∆ P

Đầu105 1005 (:100)

Sau 100,05

100

0,05

Chọn đáp án C

Câu 34: Hai con lắc đơn cùng chiều dài và cùng khối lượng, các vật nặng coi như chất điểm, chúng được đặt ở cùng một nơi và trong điện trường đều

có phương thẳng đứng, hướng xuống dưới. Gọi T0 là chu kì riêng của mỗi con lắc khi chúng chưa tích điện. Khi các vật nặng được tích điện là q1 và q2 thì chu kì riêng của mỗi con lắc trong điện trường lần lượt là T1 và T2. Biết T1 = 0,75T0; T2 = 1,25T0. Tỉ số

A.

B.

C.

D.

Câu 34: Chọn đáp án B

Lời giải:

(1)

(2)

; q1; q2 trái dấu

Chọn đáp án B

Câu 35: Công suất của một nguồn sáng là P = 2,5W. Biết nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,3µm. Cho hằng số Plăng 6,625.10−34Js và tốc độ ánh sáng trong chân không 3.108 m/s . Số phôtôn phát ra từ nguồn sáng trong một phút là

A. 2,26.1020.B. 3,77.1018.C. 3,77.1019.D. 2,26.1021.

Câu 35: Chọn đáp án A

Lời giải:

Chọn đáp án A

Câu 36: Một nguồn âm coi là nguồn âm điểm phát ra đẳng hướng trong không gian. Coi môi trường không hấp thụ âm. Ban đầu mức cường độ âm tại một điểm M là 50 dB. Nếu tăng công suất của nguồn thêm 30% thì mức cường độ âm tại M bằng

A. 50,11 dB B. 51,14dB C. 61,31dB D. 50,52dB  

Câu 36: Chọn đáp án B

Lời giải:

Chọn đáp án B

Câu 37: Trong thí nghiệm Y− âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng gồm hai bức xạ đơn sắc λ1 và λ2 có bước sóng lần lượt là 0,45µm và 0,65µm. Trên màn quan sát, hai vân tối ứng với hai bức xạ trùng nhau gọi là một vạch tối. Trong khoảng giữa vân sáng trung tâm và vạch tối gần vân trung tâm nhất có N1 vân sáng của λ1 và N2 vân sáng của λ2 (không tính vân sáng trung tâm). Giá trị N1 + N2 bằng

A. 12 .B. 14 .C. 10 .D. 11 .

Câu 37: Chọn đáp án C

Lời giải:

Tối trùng

N1 (Chạy từ 1 đến 6) → 6 giá trị

N2 (Chạy từ 1 đến 4) → 4 giá trị

Chọn đáp án C

Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn A, B cách nhau 20cm dao động cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5m/s. Trên mặt nước, xét đường thẳng ∆ vuông góc với AB cách trung trực của AB là 7cm, điểm dao động với biên độ cực đại trên ∆ gần A nhất, cách A là

A. 5,67cm.B. 10,64cm.C. 8,75cm.D. 14,46cm.

Câu 38: Chọn đáp án A

Lời giải:

`

Xét với điểm C:

→ Lấy k = 4

Chọn đáp án A

Câu 39: Đặt điện áp

(với U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm: điện trở thuần, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung C . Khi L = L0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại và công suất của đoạn mạch bằng 50% công suất của đoạn mạch khi có cộng hưởng. Khi L = L1 thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị hiệu dụng là U1 và sớm pha α1 so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Khi L = L2 thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị hiệu dụng là U2 và sớm pha α2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Biết

. Giá trị của U gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. U = 111V.B. U = 133V.C. U = 44V.D. U = 89V.

Câu 39: Chọn đáp án D

Lời giải:

Chọn đáp án D

Câu 40: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 800g và lò xo nhẹ có độ cứng 80N/m treo thẳng đứng. Ban đầu, vật tựa vào giá đỡ nằm ngang sao cho lò xo không biến dạng. Cho giá đỡ đi thẳng đứng xuống dưới không vận tốc ban đầu với gia tốc a = 2m/s2. Sau khi vật rời khỏi giá đỡ, nó dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Lấy g = 10m/s2 và bỏ qua ma sát. Gọi F là độ lớn của lực đàn hồi lò xo tác dụng lên vật; Fmax và Fmin lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của F. Tỉ số

A. 4 .B. 3.C. 7 .D. 9 .

Câu 40: Chọn đáp án A

Lời giải:

Tại vị trí rời:

Ở vị trí rời:

Li độ rời:

;

Chọn đáp án A

Tin tức vật lý

Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 96)
04/09/2020
Khám phá Hải Vương tinh 1846 John Couch Adams (1819–1892), Urbain Jean Joseph Le Verrier (1811–1877), Johann Gottfried Galle (1812–1910) “Bài
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 95)
04/09/2020
Các định luật Kirchhoff về mạch điện 1845 Gustav Robert Kirchhoff (1824–1887) Khi vợ của Gustav Kirchhoff, Clara, qua đời, nhà vật

Kỉ niệm 50 năm phụ nữ bay vào vũ trụ Bảng tuần hoàn hóa học tốc hành (Phần 78) Toán học – Những điều kì thú và những mốc son lịch sử (Phần 2)
Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Bài 1: Sóng cơ và sự truyền sóng full dạng
Ngày 22/10/2021
* Bài 3: Sóng dừng full dạng
Ngày 22/10/2021
* BÀI TẬP CƠ BẢN DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Ngày 22/10/2021
* Bài 4: Sóng âm full dạng
Ngày 22/10/2021
* BT Full__TỔNG HỢP DAO ĐỘNG
Ngày 22/10/2021
File mới upload

Bình luận tài nguyên

...

Gởi tặng quý thầy cô.

330 Bài tập Đồ thị Dao động cơ Hay Lại Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2021, 2020 (Phần 1)
User Trần Tuệ Gia 24 - 10

300 Bài tập Dao động cơ Mức độ VẬN DỤNG CAO Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 24 - 10

280 Bài tập VẬN DỤNG CAO Sóng cơ Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 24 - 10


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (57)