Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > (WORD) Thi thử SGD Kiên Giang 2021 (2 mã)

(WORD) Thi thử SGD Kiên Giang 2021 (2 mã)

* Trần Văn Hậu - 517 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu (WORD) Thi thử SGD Kiên Giang 2021 (2 mã) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu (WORD) Thi thử SGD Kiên Giang 2021 (2 mã) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

>> THAM GIA THI THỬ hằng tháng do nhóm Tia Sáng tổ chức tại đây.

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục Thái Bình 2021 lần 4

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục Thái Bình 2021 lần 4

84 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 24/08/2021

Đề thi thử THPTQG Đông Hà Quảng Trị 2021

Đề thi thử THPTQG Đông Hà Quảng Trị 2021

65 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 24/08/2021

Đề thi thử thpt quốc gia 2021 - chuyên Long an lần 1-có giải chi tiết
Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Nam Định 2021 lần 2

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Nam Định 2021 lần 2

68 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 24/08/2021

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Phước 2021 lần 2

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Phước 2021 lần 2

44 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 24/08/2021

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Gia Lai 2021

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Gia Lai 2021

21 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 24/08/2021

Đề thi thử THPTQG Lê Quý Đôn Vũng Tàu 2021

Đề thi thử THPTQG Lê Quý Đôn Vũng Tàu 2021

26 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 24/08/2021

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Cà Mau 2021 lần 2

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Cà Mau 2021 lần 2

28 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 24/08/2021

Cùng chia sẻ bởi: Trần Văn Hậu

Trắc nghiệm theo bài vật lý 11 (2021)

Trắc nghiệm theo bài vật lý 11 (2021)

76 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 25/09/2021

Bài tập trắc nghiệm vật lí 10

Bài tập trắc nghiệm vật lí 10

152 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 25/09/2021

Đề tốt nghiệp Lần 2 môn lí 2021

Đề tốt nghiệp Lần 2 môn lí 2021

126 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 24/08/2021

Tài liệu trắc nghiệm theo bài vật lí 10 HK1 2021

Tài liệu trắc nghiệm theo bài vật lí 10 HK1 2021

224 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 16/08/2021

Tự luận vật lí 11 (HK1)

Tự luận vật lí 11 (HK1)

172 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 01/08/2021

4 Mã đề Tốt nghiệp môn Vật lí L1 2021 (Mã 201, 202, 203,204)

4 Mã đề Tốt nghiệp môn Vật lí L1 2021 (Mã 201, 202, 203,204)

437 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 25/07/2021

Sơ đồ tư duy chương 7 (Vật lí hạt nhân) vật lí 12

Sơ đồ tư duy chương 7 (Vật lí hạt nhân) vật lí 12

50 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 20/07/2021

(2 bản) Phân chương đề của Bộ

(2 bản) Phân chương đề của Bộ

467 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 15/06/2021

5 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Văn Hậu
Ngày cập nhật: 14/06/2021
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Văn Hậu
Phiên bản 1.0
Kích thước: 90.46 Kb
Kiểu file: docx

1 Bình luận

  • Trần Văn Hậu (13-06-2021)
    Mời cả nhà tham khảo! (Đề còn chút lỗi)
  • Tài liệu (WORD) Thi thử SGD Kiên Giang 2021 (2 mã) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIÊN GIANG

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN (MÃ 001)

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Ngày thi: 11/6/2021

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

A. tần số dao động.B. tần số góc.C. chu kỳ dao động.D. pha ban đầu.

Câu 2: Quang phổ liên tục của nguồn phát phụ thuộc vào

A. bản chất và nhiệt độ. B. nhiệt độ. C. thành phần cấu tạo. D. bản chất.

Câu 3: Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa theo trục Ox nằm ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

A. 12kA2.B. kA .C. kA2.D. 12kA.

Câu 4: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng

A. quang điện trong.B. quang điện ngoài.C. nhiễu xạ ánh sáng.D. khúc xạ ánh sáng.

Câu 5: Một bộ nguồn gồm n nguồn điện giống nhau. Mỗi nguồn có suất điện động Evà điện trong r. Các nguồn này ghép song song nhau. Điện trở trong của bộ nguồn được xác định bởi biểu thức

A. rb=rn. B. rb=nr. C. rb=r. D. rb=n.r.

Câu 6: Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1=Acos(ωt-2π3) (cm) vàx2=Acos(ωt+π3) (cm). Độ lệch pha giữa hai dao động là

A. π3.B. 0.C. π2.D. π.

Câu 7: Hạt nhân nguyên tử 3067Zn có

A. 30 prôtôn, 37 nuclôn. B. 37 prôtôn, 67 nơtrôn.

C. 37 prôtôn, 30 nơtrôn.D. 30 prôtôn, 67 nuclôn.

Câu 8: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 µm. Biết khoảng cách giữa hai khe a = 4 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn D = 4 m. Khoảng vân đo được trong thí nghiệm bằng

A. 1,6 mm.B. 0,8 mm. C. 0,3 mm.D. 0,6 mm.

Câu 9: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên hiện tượng

A. tự cảm.B. tự cảm và sử dụng từ trường quay.

C. cảm ứng điện từ.D. cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.

Câu 10: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng

A. có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím. 

B. không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.

C. không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

D. có bước sóng không đổi khi truyền qua các môi trường.

Câu 11: Các đặc trưng sinh lí của âm bao gồm

A. độ cao, cường độ âm, tần số âm.B. âm sắc, biên độ âm, tần số âm.

C. âm sắc, tần số âm, cường độ âm.D. độ cao, âm sắc, độ to.

Câu 12: Dao động được tạo ra bằng cách cung cấp cho hệ một năng lượng đúng bằng năng lượng nó đã mất sau mỗi chu kì gọi là dao động

A. cưỡng bức.B. tắt dần.C. điều hoà.D. duy trì.

Câu 13: Bản chất của dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các

A. êlectron tự do.B. ion dương.C. lỗ trống.D. ion âm.

Câu 14: Quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ gọi là

A. biên độ sóng.B. bước sóng.C. tốc độ truyền sóng.D. tần số sóng.

Câu 15: Điện áp u=200cos(100πt+π2) (V) có giá trị hiệu dụng bằng

A. 1002V.B. 2002V. C. 200V.D. 100V.

Câu 16: Hạt nhân 92235Ucó độ hụt khối 1,91519u. Biết 1 uc2 = 931,5 MeV. Năng lượng liên kết của hạt nhân này có giá trị xấp xỉ bằng

A. 1784 MeV. B. 1990 MeV. C. 1820 MeV. D. 1597 MeV.

Câu 17: Điện năng truyền tải đi xa thường bị hao phí chủ yếu do tỏa nhiệt trên đường dây. Gọi R là điện trở đường dây, P là công suất điện được truyền đi, U là điện áp tại nơi phát, cosφ là hệ số công suất của mạch điện thì công suất hao phí trên đường dây là

A. Php=R.(Ucosφ)2P2. B. Php=R.U2(P.cosφ)2. C. Php=R2P(Ucosφ)2.D. Php=R.P2(Ucosφ)2.

Câu 18: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Quỹ đạo dừng N của êlectron trong nguyên tử ứng với số nguyên n bằng

A. 3. B. 2.C. 5. D. 4.

Câu 19: Sóng cơ không truyền được trong môi trường nào sau đây?

A. Chất lỏng.B. Chất rắn.C. Chất khí.D. Chân không.

Câu 20: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Mạch dao động tự do với tần số là 

A. f=12πLC.B. f=1LC.C. f=2πLC. D. f=LC.

Câu 21: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là 5,3.10-11 m. Khi ở trạng thái kích thích, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng L có bán kính là

A. 6,48.10-10 m.B. 4,77.10-10 m.C. 1,06.10-10 m.D. 2,12.10-10 m.

Câu 22: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

A. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn của hạt nhân Y.

B. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.

C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.

D. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

Câu 23: Đặt một điện áp u=2202cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch R, L, C ghép nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i=52cos(100πt-π3) (A). Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

A. 0,5. B. 0,87. C. 1.D. 0,71.

Câu 24: Trong một mạch kín, suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi cường độ dòng điện

A. biến thiên chậm.B. biến thiên nhanh.C. có giá trị nhỏ.D. có giá trị lớn.

Câu 25: Một máy biến áp có tỉ số giữa số vòng dây ở cuộn thứ cấp và sơ cấp là 10. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là

A. 20002 V. B. 2000 V. C. 2002 V. D. 20 V.

Câu 26: Khi cho ánh sáng trắng truyền từ không khí vào nước thì bức xạ nào sau đây có góc khúc xạ lớn nhất?

A. Lục.B. Đỏ.C. Lam.D. Tím.

Câu 27: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x=3cos(2πt+π2) (cm). Tại thời điểm 0,5 s gia tốc của vật có giá trị

A. 118,44 cm/s2. B. 59,22 cm/s2. C. -118,44 cm/s2. D. 0 cm/s2.

Câu 28: Một sóng hình sin lan truyền trong một môi trường với phương trình sóng u=4cos2π(t0,1-x2) (cm) (x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng là

A. 10 cm/s. B. 20 cm/s. C. 5 cm/s. D. 15 cm/s.

Câu 29: Đoạn mạch AB gồm điện trở R = 40 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=610πHvà tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch đó một điện áp xoay chiều uAB=160cos100πt+π6 (V) thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó bằng 320 W. Biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là

A. uC=240cos(100πt+π3) (V). B. uC=1202cos(100πt-π3) (V).

C. uC=1202cos(100πt-π2) (V).D. uC=240cos(100πt-π3) (V).

Câu 30: Cho h = 6,625.10-34 J; c = 3.108 m/s. Phôtôn có năng lượng 7,95.10-19 J ứng với bức xạ thuộc vùng

A. sóng vô tuyến.B. hồng ngoại.C. tử ngoại.D. ánh sáng nhìn thấy.

Câu 31: Hai con lắc đơn có chiều dài ℓ1 và ℓ2 dao động điều hòa tại cùng một nơi có chu kì dao động lần lượt là T1 và T2. Biết tại nơi này, nếu con lắc có chiều dài ℓ1 + ℓ2 thì dao động với chu kì 1,0 s; nếu con lắc có chiều dài ℓ2 – ℓ1 thì dao động với chu kì 0,53 s. Giá trị của T1 và T2 là

A. T1 = 0,23 s; T2 = 0,77 s. B. T1 = 0,6 s; T2 = 0,8 s.

C. T1 = 0,8 s; T2 = 0,6 s.D. T1 = 0,77 s; T2 = 0,23 s.

Câu 32: Một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m được treo lơ lửng trên một cần rung. Cần rung có thể dao động theo phương ngang với tần số thay đổi được từ 50 Hz đến 75 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 6 m/s. Xem đầu nối với cần rung là nút sóng khi có sóng dừng trên dây. Trong quá trình thay đổi tần số rung, số lần tạo ra sóng dừng trên dây là

A. 11. B. 13.C. 12. D. 10.

Câu 33: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là phần cảm, cần phát ra dòng điện có tần số không đổi 60 Hz để duy trì hoạt động của một thiết bị kỹ thuật. Nếu thay rôto của máy phát điện bằng một rôto khác có ít hơn hai cặp cực thì số vòng quay của rôto trong một giờ phải thay đổi đi 18000 vòng. Số cặp cực của rôto lúc đầu là

A. 6.B. 4.C. 10.D. 5.

Câu 34: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 H và tụ điện có điện dung 10 µF. Lấy π2 = 10. Lúc đầu điện tích trên tụ đạt giá trị cực đại. Điện tích trên tụ bằng 0 sau khoảng thời gian ngắn nhất là

A. 1200 s. B. 1600 s. C. 3400 s. D. 1300 s.

Câu 35: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do. Điện tích trên một bản tụ ở thời điểm t có dạng biểu thức q=q0cos(ωt+π2) (C) (t tính bằng giây). Kể từ thời điểm ban đầu t = 0, sau khoảng thời gian ngắn nhất 10-6 s thì điện tích trên bản tụ bằng 0. Tần số dao động của mạch này là

A. 250 kHz. B. 150 kHz.C. 500 kHz. D. 125 kHz.

Câu 36: Một nguồn sáng có công suất phát sáng 1 W, phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,7 µm. Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Số phôtôn của nguồn sáng này phát ra trong 1 giây là

A. 3,52.1020.B. 3,52.1019.C. 3,52.1016.D. 3,52.1018.

45758108191500Câu 37: Hai con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục Ox. Vị trí cân bằng của hai dao động đều nằm trên một đường thẳng qua O và vuông góc với Ox. Đồ thị (1), (2) lần lượt biểu diễn mối liên hệ giữa lực kéo về Fkv và li độ x của con lắc 1 và con lắc 2. Biết tại thời điểm t1, hai con lắc có cùng li độ và đúng bằng biên độ của con lắc 2. Tại thời điểm t2 sau đó, khoảng cách giữa hai vật nặng theo phương Ox là lớn nhất. Tỉ số giữa thế năng của con lắc 1 và động năng của con lắc 2 tại thời điểm t1 là

A. 1.B. 3.C. 0,5.D. 2.

Câu 38: Đặt điện áp u=U2cos(ωt+φu) (V), (biết U không đổi và ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp theo thứ tự gồm đoạn AM chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn MN chứa điện trở thuần R và đoạn NB chứa tụ điện có điện dung C. Khi ω=ω1 và ω=2ω1 thì biểu thức dòng điện trong mạch lần lượt là i1=2cos(ω1t+5π6) (A) và i2=2cos(ω2t+7π12) (A). Biểu thức của dòng điện khi ω=3ω1là

A. i3=2cos(3ω1t+11π12) (A).B. i3=2cos(3ω1t-5π6) (A).

C. i3=cos(3ω1t+π6) (A).D. i3=cos(3ω1t+11π12) (A).

Câu 39: Tại hai điểm A, B cách nhau 14 cm thuộc bề mặt chất lỏng người ta đặt hai nguồn sóng kết hợp dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA=uB=Acos(ωt) (cm). Điểm N thuộc mặt thoáng chất lỏng cách nguồn A, B lần lượt 8 cm và 17 cm có biên độ sóng cực đại. Giữa N và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại khác. Xem quá trình lan truyền sóng biên độ không đổi, không tiêu hao năng lượng. Tại mặt thoáng chất lỏng, xét điểm M thuộc đường tròn tâm B bán kính AB cũng có biên độ sóng cực đại và xa điểm A nhất. Khoảng cách từ điểm B đến hình chiếu của điểm M xuống đường thẳng nối AB là

A. 619 cm. B. 815 cm. C. 717 cm. D. 9113 cm.

Câu 40: Một tấm nhôm mỏng, trên có rạch hai khe hẹp song song S1 và S2 và đặt cách một màn 1,2 m. Đặt giữa màn và hai khe một thấu kính hội tụ có tiêu cự 803cm, người ta tìm được hai trị trí của thấu kính cho ảnh của hai khe S1 và S2 rõ nét trên màn. Ở vị trí mà ảnh lớn hơn thì khoảng cách giữa hai ảnh S1/ vàS2/ là 1,6 mm. Khi bỏ thấu kính ra và chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm thì khoảng vân giao thoa trên màn là

A. 1,2 mm. B. 0,9 mm.C. 0,45 mm. D. 0,6 mm.

MỜI QUÝ THẦY CÔ THAM KHẢO THÊM CÁC BỘ KHÁC CỦA HẬU

Bộ 49 đề mức 7 theo cấu trúc đề tham khảo 2021

https://drive.google.com/file/d/1xbs_f_xA0kztlSw6Fae8Ee6LqHEDbs1P/view?usp=sharing

Mới: Trắc nghiệm lí 12 – Có chia mức độ nhận thức:

(Bản giải): https://drive.google.com/file/d/1xB_TFHvEHbhNExExzrXZV-Vm7uWFss9H/view

Lí 10 – (Trắc nghiệm theo bài) :

(Học kì 1) https://drive.google.com/file/d/1uWLRl278uxVtB6rQuuy6OrEVsZsT_Iab/view?usp=sharing

(Học kì 2) https://drive.google.com/file/d/1LTfB4Eu1MyUe_25XHbKlJdIuzLugobup/view?usp=sharing

Tự luận lí 10 nâng cao: http://thuvienvatly.com/download/51888

Lí 11 – (Trắc nghiệm theo bài):

(Học kì 1) https://drive.google.com/file/d/17mJQVM6PHbZ7R_AAarznokuDz2HjecUa/view?usp=sharing

(Học kì 2) https://drive.google.com/file/d/1NefMwWPNhKYKNSQkMXd6hY7lwULMHxWZ/view?usp=sharing

Lí 12 – Tự ôn luyện lý 12

https://drive.google.com/file/d/1WO-m5zBtNKb8wF5CtKyJMjWse7aYVKo1/view

Các bộ đăng trước đó

1. Bộ 45 đề mức 7 năm 2019: http://thuvienvatly.com/download/49945

2. Bộ ôn cấp tốc lí 12: http://thuvienvatly.com/download/49852

3. Bộ tài liệu luyện thi Quốc Gia: http://thuvienvatly.com/download/48006

4. Bộ câu hỏi lý thuyết từ các đề 2018: http://thuvienvatly.com/download/49948

5. Phân chương đề thi của Bộ từ 2007: http://thuvienvatly.com/download/50120

6. Trắc nghiệm vật lí 11 (Hội thảo Tây Ninh): http://thuvienvatly.com/download/49873

7. 80 đề nắm chắc điểm 7: http://thuvienvatly.com/download/46133

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIÊN GIANG

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN (MÃ 002)

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Ngày thi: 11/6/2021

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Một bộ nguồn gồm các nguồn điện có suất điện động E1, E2, E3. Các nguồn này ghép nối tiếp nhau. Suất điện động của bộ nguồn được xác định bởi biểu thức

A. Eb=E1-E2.E3.B. Eb=E1+E2+E3. C. Eb=E1+E2-E3.D. Eb=E1.E2.E3.

Câu 2: Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

A. xác định gia tốc trọng trường.B. xác định chiều dài con lắc.

C. khảo sát dao động điều hoà của một vật.D. xác định chu kì dao động.

Câu 3: Một vật dao động điều hoà có biểu thức li độ x = Acos(ωt + φ). Khi qua vị trí cân bằng tốc độ cực đại của vật là

A. Aω2.B. Aω.C. 2Aω.D. A2ω.

Câu 4: Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian gọi là dao động

A. duy trì.B. cưỡng bức. C. tắt dần.D. tự do.

Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 µm. Biết khoảng cách giữa hai khe a = 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn D = 2 m. Khoảng vân đo được trong thí nghiệm bằng

A. 0,75 mm. B. 1,5 mm.C. 1 mm.D. 0,5 mm.

Câu 6: Ánh sáng trắng là 

A. hỗn hợp của bảy ánh sáng: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím. 

B. ánh sáng có một tần số xác định. 

C. ánh sáng đơn sắc.

D. hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím. 

Câu 7: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Mạch dao động tự do với chu kì là 

A. T=12πLC.B. T=1LC.C. T=2πLC. D. T=LC.

Câu 8: Kim loại natri có giới hạn quang điện 0,5 µm. Hiện tượng quang điện xảy ra khi chiếu vào kim loại natri một bức xạ có bước sóng

A. 0,75 µm.B. 0,65 µm. C. 0,45 µm. D. 0,55 µm.

Câu 9: Cường độ dòng điện i=2cos(100πt+π) (A) có giá trị hiệu dụng bằng

A. 22 A. B. 1,0 A.C. 2 A.D. 2,0 A.

Câu 10: Hai dao động điều hòa cùng tần số và cùng pha nhau có độ lệch pha bằng

A. (k - 1)π với k = 0, ±1, ±2...B. (2k + 1)π với k = 0, ±1, ±2...

C. 2kπ với k = 0, ±1, ±2...D. kπ với k = 0, ±1, ±2...

Câu 11: Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là

A. năng lượng liên kết riêng. B. năng lượng liên kết.

C. độ hụt khối. D. năng lượng nghỉ.

Câu 12: Bản chất của dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của các

A. ion dương và êlectron.B. lỗ trống và êlectron.

C. ion âm và êlectron.D. ion dương và ion âm.

Câu 13: Quang phổ vạch phát xạ do chất nào sau đây khi bị nung nóng phát ra?

A. Chất khí ở áp suất cao.B. Chất lỏng ở áp suất thấp.

C. Chất khí ở áp suất thấp.D. Chất rắn ở áp suất cao.

Câu 14: Hạt nhân nguyên tử 1429Si có

A. 15 prôtôn, 29 nơtron. B. 14 prôtôn, 29 nuclôn.

C. 15 prôtôn, 14 nơtron.D. 14 prôtôn, 15 nuclôn.

Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là I. Gọi φ là độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện trong mạch. Công suất điện tiêu thụ trung bình của mạch trong một chu kì là 

A. UItanφ.B. UIsinφ.C. UI.D. UIcosφ.

Câu 16: Hạ âm là sóng âm có tần số

A. trên 20000 Hz.B. từ 16 Hz đến 20000 Hz.

C. dưới 16 Hz.D. dưới 1000 Hz.

Câu 17: Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng

A. cảm ứng điện từ và lực từ tác dụng lên dòng điện.

B. tự cảm.

C. tự cảm và lực từ tác dụng lên dòng điện.

D. cảm ứng điện từ.

Câu 18: Điều kiện có sóng dừng trên dây có chiều dài ℓ khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là

A. l=kλ2.B. l=(2k+1)λ2.C. l=(2k+1)λ4D. l=kλ.

Câu 19: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó dạng năng lượng được biến đổi trực tiếp thành điện năng là

A. quang năng.B. hóa năng.C. cơ năng.D. nhiệt năng.

Câu 20: Trong sự lan truyền sóng trên một sợi dây hai đầu cố định. Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ luôn

A. ngược pha.B. cùng pha.C. vuông pha.D. lệch pha π4.

Câu 21: Cho các đại lượng: (1) Bước sóng; (2) Tần số; (3) Tốc độ truyền sóng. Một tia sáng truyền từ môi trường chân không vào nước thì những đại lượng thay đổi là

A. (1) và (2).B. (1) và (3).C. (2) và (3).D. (1), (2) và (3).

Câu 22: Một sóng hình sin lan truyền trong một môi trường với phương trình sóng u=8cos2π(t0,5-x4) (cm) (x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng là

A. 8 cm/s. B. 16 cm/s.C. 2 cm/s.D. 12,5 cm/s.

Câu 23: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x=4cos(2πt-π2) (cm). Tại thời điểm 0,5 s gia tốc của vật có giá trị

A. 0 cm/s2. B. -157,91 cm/s2. C. 78,96 cm/s2.D. 157,91 cm/s2.

Câu 24: Một máy biến áp có tỉ số giữa số vòng dây ở cuộn sơ cấp và thứ cấp là 10. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là

A. 20002 V. B. 2000 V. C. 2002 V. D. 20 V.

Câu 25: Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 0,1026 μm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s, 1eV = 1,6.10-19 J và c = 3.108 m/s. Năng lượng của phôtôn này bằng

A. 1,21 eV.B. 121 eV.C. 12,1 eV.D. 11,2 eV.

Câu 26: Đặt một điện áp u=2202cos(100πt) (V) vào hai đầu một đoạn mạch R, L, C ghép nối tiếp thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i=52cos(100πt-π4) (A). Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

A. 0,87. B. 0,5. C. 0,71. D. 1.

Câu 27: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X nhỏ hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

A. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.

B. năng lượng liên kết của hạt nhân X nhỏ hơn của hạt nhân Y.

C. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

D. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.

Câu 28: Trong một mạch kín, suất điện động cảm ứng có giá trị lớn khi từ thông qua mạch

A. có giá trị nhỏ.B. biến thiên nhanh.C. có giá trị lớn.D. biến thiên chậm.

Câu 29: Đặt điện áp u=U2cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được, các phần tử này mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu mỗi phần tử R, L và C tương ứng là 60 V, 120 V và 60 V. Thay đổi điện dung C của tụ điện để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ là 40 V thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R bằng

A. 100 V.B. 53,1 V.C. 80 V.D. 106,6 V.

Câu 30: Cho h = 6,625.10-34 J; c = 3.108 m/s. Phôtôn có năng lượng 7,95.10-20 J ứng với bức xạ thuộc vùng

A. tử ngoại.B. hồng ngoại.C. ánh sáng nhìn thấy.D. sóng vô tuyến.

Câu 31: Một nguồn sáng có công suất phát sáng 2 W, phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,7 µm. Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Số phôtôn của nguồn sáng này phát ra trong 1 giây là

A. 7,04.1018.B. 7,04.1019.C. 7,04.1020.D. 7,04.1016.

Câu 32: Một sợi dây đàn hồi dài 1 m được treo lơ lửng trên một cần rung. Cần có thể rung theo phương ngang với tần số thay đổi được từ 50 Hz đến 80 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 5 m/s. Xem đầu nối với cần rung là nút sóng khi có sóng dừng trên dây. Trong quá trình thay đổi tần số rung, số lần tạo ra sóng dừng trên dây là

A. 11. B. 13.C. 12. D. 10.

Câu 33: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2 H và tụ điện có điện dung 20 µF. Lấy π2 = 10. Lúc đầu điện tích trên tụ đạt giá trị cực đại. Điện tích trên tụ bằng một nửa giá trị ban đầu sau khoảng thời gian ngắn nhất là

A. 1300 s. B. 3400 s. C. 1200 s. D. 1150 s.

Câu 34: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do. Điện tích trên một bản tụ ở thời điểm t có dạng biểu thức q=q0cos(ωt-π2) (C) (t tính bằng giây). Kể từ thời điểm ban đầu t=0, sau khoảng thời gian ngắn nhất 2.10-6 s thì điện tích trên bản tụ bằng 0. Tần số dao động của mạch này là

A. 500 kHz. B. 150 kHz.C. 125 kHz. D. 250 kHz.

Câu 35: Đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu AB điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt+φ) (V), biết khi đó 2LCω2 = 1. Ở thời điểm mà điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở bằng 40 V và điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện bằng 60 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch

A. 50 V. B. 70 V.C. 55 V.D. 100 V.

Câu 36: Hai con lắc đơn có chiều dài ℓ1 và ℓ2 dao động điều hòa tại cùng một nơi có chu kì dao động lần lượt là T1 và T2. Biết tại nơi này, nếu con lắc có chiều dài ℓ1 + ℓ2 thì dao động với chu kì 1,5 s; nếu con lắc có chiều dài ℓ2 – ℓ1 thì dao động với chu kì 0,79 s. Giá trị của T1 và T2 là

A. T1 = 1,2 s; T2 = 0,8 s.B. T1 = 1,15 s; T2 = 0,35 s.

C. T1 = 0,9 s; T2 = 1,2 s. D. T1 = 0,35 s; T2 = 1,15 s.

Câu 37: Một điểm sáng S đặt trên trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính 24 cm cho ảnh thật S1 cách thấu kính 72 cm. Để S cho ảnh ảo S2 trùng S1 thì phải di chuyển thấu kính một đoạn bằng

A. 24 cm.B. 15,5 cm.C. 39,5 cm.D. 12 cm.

Câu 38: Đặt một nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U và tần số f vào hai đầu của đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp, trong đó cuộn dây thuần cảm. Mắc song song một ampe kế lí tưởng với tụ điện với thì thấy nó chỉ 1 A, và dòng điện tức thời chạy qua ampe kế chậm pha một góc π6 so với điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch. Nếu thay ampe kế bằng một vôn kế lí tưởng thì thấy nó chỉ 167,3 V và đồng thời điện áp tức thời giữa hai đầu vôn kế chậm pha một góc π4 so với điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch. Điện áp của nguồn điện xoay chiều là

A. 150 V.B. 175 V.C. 125 V.D. 100 V.

Câu 39: Tại hai điểm A, B cách nhau 7 cm thuộc bề mặt chất lỏng người ta đặt hai nguồn sóng kết hợp dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA=uB=Acosωt (cm). Điểm N thuộc mặt thoáng chất lỏng cách nguồn A, B lần lượt 4 cm và 8,5 cm có biên độ sóng cực đại. Giữa N và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại khác. Xem quá trình lan truyền sóng biên độ không đổi, không tiêu hao năng lượng. Tại mặt thoáng chất lỏng, xét điểm M thuộc đường tròn tâm B bán kính AB cũng có biên độ sóng cực đại và xa điểm A nhất. Khoảng cách từ điểm B đến hình chiếu của điểm M xuống đường thẳng nối AB là

A. 7114 cm. B. 11122 cm. C. 4116 cm. D. 518 cm.

46767758509000Câu 40: Hai con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song với trục Ox. Vị trí cân bằng của hai dao động đều nằm trên một đường thẳng qua O và vuông góc với Ox. Đồ thị (1), (2) lần lượt biểu diễn mối liên hệ giữa lực kéo về Fkv và li độ x của con lắc 1 và con lắc 2. Biết tại thời điểm t1, hai con lắc có cùng li độ và đúng bằng biên độ của con lắc 2. Tại thời điểm t2 sau đó, khoảng cách giữa hai vật nặng theo phương Ox là lớn nhất. Tỉ số giữa động năng của con lắc 2 và động năng của con lắc 1 tại thời điểm t1 là

A. 0,5.B. 1.C. 2.D. 3.

Tin tức vật lý

Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 96)
04/09/2020
Khám phá Hải Vương tinh 1846 John Couch Adams (1819–1892), Urbain Jean Joseph Le Verrier (1811–1877), Johann Gottfried Galle (1812–1910) “Bài
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 95)
04/09/2020
Các định luật Kirchhoff về mạch điện 1845 Gustav Robert Kirchhoff (1824–1887) Khi vợ của Gustav Kirchhoff, Clara, qua đời, nhà vật

Vật lí - Các khái niệm và quan hệ (Phần 3) Michio Kaku: Vật lí học của tương lai - Thế giới năm 2100 (Phần 11) Ebook: Các tấm pin mặt trời hoạt động như thế nào?
Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Trắc nghiệm theo bài vật lý 11 (2021)
Ngày 25/09/2021
* Đề kiểm tra thường xuyên vật lý 10 hk1 năm 2021-2022
Ngày 25/09/2021
* ĐÁP ÁN LUYỆN THI ĐẠI HỌC - DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU HAY VÀ KHÓ - ĐIỂM 10 TUYỆT ĐỐI
Ngày 25/09/2021
* LUYỆN THI ĐẠI HỌC - DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU HAY VÀ KHÓ - ĐIỂM 10 TUYỆT ĐỐI
Ngày 25/09/2021
* Trắc nghiệm dao động cơ từ đề thi của bộ 2007-2021 (cơ bản)
Ngày 25/09/2021
File mới upload

Bình luận tài nguyên

300 Bài tập Dao động cơ Mức độ VẬN DỤNG CAO Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 27 - 09

330 Bài tập Đồ thị Dao động cơ Hay Lại Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2021, 2020 (Phần 1)
User Trần Tuệ Gia 27 - 09

280 Bài tập VẬN DỤNG CAO Sóng cơ Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 27 - 09

500 Bài tập Dao động cơ Mức độ Vận dụng Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 27 - 09

800 Câu hỏi Lý thuyết Dao động cơ Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 27 - 09


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (41)