Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > WORD_CHUYÊN BIÊN HOÀ 2021_FULL GIẢI

WORD_CHUYÊN BIÊN HOÀ 2021_FULL GIẢI

* Đức Du - 286 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu WORD_CHUYÊN BIÊN HOÀ 2021_FULL GIẢI các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu WORD_CHUYÊN BIÊN HOÀ 2021_FULL GIẢI , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

>> THAM GIA THI THỬ hằng tháng do nhóm Tia Sáng tổ chức tại đây.

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục Thái Bình 2021 lần 4

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục Thái Bình 2021 lần 4

126 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 24/08/2021

Đề thi thử THPTQG Đông Hà Quảng Trị 2021

Đề thi thử THPTQG Đông Hà Quảng Trị 2021

103 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 24/08/2021

Đề thi thử thpt quốc gia 2021 - chuyên Long an lần 1-có giải chi tiết
Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Nam Định 2021 lần 2

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Nam Định 2021 lần 2

111 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 24/08/2021

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Phước 2021 lần 2

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Phước 2021 lần 2

69 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 24/08/2021

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Gia Lai 2021

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Gia Lai 2021

37 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 24/08/2021

Đề thi thử THPTQG Lê Quý Đôn Vũng Tàu 2021

Đề thi thử THPTQG Lê Quý Đôn Vũng Tàu 2021

40 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 24/08/2021

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Cà Mau 2021 lần 2

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Cà Mau 2021 lần 2

53 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 24/08/2021

Cùng chia sẻ bởi: Đức Du

WORD_CHUYÊN BIÊN HOÀ 2021_FULL GIẢI

WORD_CHUYÊN BIÊN HOÀ 2021_FULL GIẢI

286 lượt tải về

Tải lên bởi: Đức Du

Ngày tải lên: 21/06/2021

ĐỀ CHUYÊN NAM ĐINH_FULL GIẢI

ĐỀ CHUYÊN NAM ĐINH_FULL GIẢI

153 lượt tải về

Tải lên bởi: Đức Du

Ngày tải lên: 15/06/2021

ĐỀ SỞ NAM ĐỊNH_FULL GIẢI

ĐỀ SỞ NAM ĐỊNH_FULL GIẢI

342 lượt tải về

Tải lên bởi: Đức Du

Ngày tải lên: 15/06/2021

WORD_ĐỀ CHUYÊN LAM SƠN LẦN 2_FULL GIẢI

WORD_ĐỀ CHUYÊN LAM SƠN LẦN 2_FULL GIẢI

4,632 lượt tải về

Tải lên bởi: Đức Du

Ngày tải lên: 28/04/2021

ĐỀ CHUYÊN LAM SƠN LẦN 1

ĐỀ CHUYÊN LAM SƠN LẦN 1

954 lượt tải về

Tải lên bởi: Đức Du

Ngày tải lên: 28/04/2021

ĐỀ CHUYÊN THÁI BÌNH 2021

ĐỀ CHUYÊN THÁI BÌNH 2021

695 lượt tải về

Tải lên bởi: Đức Du

Ngày tải lên: 25/04/2021

ĐỀ THI THỬ 2021 THEO ĐỀ MINH HOẠ

ĐỀ THI THỬ 2021 THEO ĐỀ MINH HOẠ

683 lượt tải về

Tải lên bởi: Đức Du

Ngày tải lên: 25/04/2021

HỌC SINH GIỎI. ĐIỆN TÍCH - ĐIỆN TRƯỜNG

HỌC SINH GIỎI. ĐIỆN TÍCH - ĐIỆN TRƯỜNG

224 lượt tải về

Tải lên bởi: Đức Du

Ngày tải lên: 02/01/2021

3 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Đức Du
Ngày cập nhật: 21/06/2021
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Đức Du
Phiên bản 1.0
Kích thước: 1,493.02 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu WORD_CHUYÊN BIÊN HOÀ 2021_FULL GIẢI là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

BIÊN HÒA HÀ NAM

KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN;

Đề thi gồm: 04 trang

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Trong giờ thực hành học sinh tiến hành đo bước sóng ánh sáng bằng thí nghiệm giao thoa khe I−âng. Trong quá trình đo, sai số của khoảng vân là 1%, sai số khoảng cách hai khe là 2% và sai số của khoảng cách hai khe đến màn là 1%. Sai số của bước sóng ánh sáng là

A. 4%B. 5%C. 2%D. 3%

Câu 2: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều

thì cường độ dòng điện trong mạch là

Đoạn mạch điện này luôn có

A.

B.

C.

D.

Câu 3: Khi đưa nam châm lại gần vòng dây thì hiện tượng nào sau đây không xảy ra?

A. Vòng dây sẽ chuyển động sang bên trái, cùng chiều dịch chuyển của nam châm.

B. Dòng điện cảm ứng trong vòng dây đi theo chiều abc.

C. Từ thông qua vòng dây tăng.

D. Trong vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng.

Câu 4: Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung c, điện trở thuần R, cuộn dây có điện trở trong r và hệ số tự cảm L mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế

thì dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là I. Biết cảm kháng và dung kháng trongmạch là khác nhau. Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là:

A. UIB.

C.

D.

Câu 5: Trong sóng cơ, chu kì sóng là T, bước sóng λ, tốc độ truyền sóng là v. Chọn hệ thức đúng

A.

B.

C.

D.

Câu 6: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điềuhòa với phương trình x = Acos (ωt + φ). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

A.

B.

C.

D.

Câu 7: Khoảng vân là

A. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn hứng vân.

B. Khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liên tiếp trên màn hứng vân.

C. Khoảng cách giữa hai vân sáng cùng bậc trên màn hứng vân.

D. Khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối gần nó nhất.

Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

A. tần số.B. chu kì.C. điện áp.D. công suất.

Câu 9: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu uR,uL,uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L vàC.Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là

A. uR trễ pha

so với uCB. uR sớm pha

so với uL

C. uC ngược pha

so với uLD. uL trễ pha

so với uC

Câu 10: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ tắt dần

A. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

B. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

C. Động năng giảm dần còn thế năng thì biến thiên điều hòa.

D. Trong dao động cơ tắt dần, cơ năng giảm theo thời gian.

Câu 11: Một vật dao động điều hòa có phương trình

. Pha dao động là

A.

B. 4C. 2πD.

Câu 12: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L dao động tự do với tần số góc

A.

B.

C.

D.

Câu 13: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là

. Trong đó xtính bằng cm, t tính bằng giây. Bước sóng là

A. λ = lmB. λ = 0,lmC. λ = 0,5mD. λ = 8mm

Câu 14: Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng hút nhau thì có thể kết luận:

A. chúng đều là điện tích âm.B. chúng đề là điện tích dương.

C. chúng cùng dấu nhau.D. chúng trái dấu nhau.

Câu 15: Trong hình vẽ bên, xy là trục chính của thấu kính,A là điểm vật thật, A’ là ảnh của A tạo bởi thấu kính. Chọn phát biểu saikhi nói về thấu kính trong truờng hợp này?

A. Quang tâm O của thấu kính nằm ngoài khoảng AA’ trên trục chính.

B. Quang tâm O của thấu kính nằm ngoài khoảng AA’ trên trục chính.

C. Thấu kính thuộc loại phân kỳ.

D. A’ là ảnh ảo.

Câu 16: Gọi nd, nc nv lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, chàm và vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng

A.

B.

C.

D.

Câu 17: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

A. mạch biến điệu.B. mạch tách sóng.

C. mạch phát sóng điện từ cao tần.D. mạch khuếch đại.

Câu 18: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Nếu khối lượng bằng 200g thì chu kì dao động của con lắc là 2s. Để chu kì con lắc là 1s thì khối lượng bằng

A. 50g.B. 800g.C. 100g.D. 200g.

Câu 19: Một sóng âm có chu kì 80ms. Sóng âm này là

A. hạ âm.B. siêu âm.

C. âm nghe đượcD. luôn là sóng ngang.

Câu 20: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần:

A. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

B. cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. 

C. cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

D. luôn lệch pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

Câu 21: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch

A. tăng sau đó giảm. B. không thay đổi.C. tăng.D. giảm.

Câu 22: Cho một con lắc lò xo gồm vật m = 200g gắn vào lò xo có độ cứng k = 200N/m. Vật dao động dưới tác dụng của ngoại lực F = 5cos20πt (N). Chu kì dao động của vật là

A. 0,25s.B. 0,1s.C. 0,2s.D. 0,4s.

Câu 23: Để phân loại sóng dọc, sóng ngang người ta căn cứ vào yếu tố nào sau đây?

A. Vận tốc truyền sóng và bước sóng.

B. Phương dao động của các phần tử môi trường với phương truyền sóng.

C. Phương dao động của các phần tử môi trường và vận tốc truyền sóng.

D. Phương trình sóng và bước sóng.

Câu 24: Trong sóng điện từ, dao động của điện trường

và từ trường

tại một điểm luôn luôn

A. lệch pha nhau một góc bất kì.B. đồng pha.

C. ngược phaD. vuông pha.

Câu 25: Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn vối góc nhỏ phụ thuộc vào:

A. khối lượng của con lắcB. biên độ dao động.

C. cách kích thích dao động.D. chiều dài của con lắc.

Câu 26: Một sợi đây dài 1,2m, hai đầu cố định. Khi tạo sóng dừng trên dây, ta đếm được có tất cả 5 nút trên dây (kể cả 2 đầu). Bước sóng là

A. 48cm.B. 60cm.C. 24cm.D. 30cm.

Câu 27: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tầnsố. Biết dao động thứ nhất có biên độA1 = 6cm và trễ pha

so với dao động tổng hợp. Tại thời điểm dao động thứ hai có li độ bằng biên độ của dao động thứ nhất thì dao động tổng hợp có li độ 9cm. Biên độ dao động tổng hợp bằng

A. 12cm.B.

cmC. 18cmD.

cm

Câu 28: Đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện C, ở thời điểm t1cường độ dòng điện tức thời là

và điện áp tức thời hai đầu tụ điện là 100V, ở thời điểm t2 cường độ dòng điện tức thời là 2A và điện áp tức thời hai đầu tụ điện là

. Dung kháng của tụ là

A. 50ΩB. 100ΩC. 75ΩD. 25Ω

Câu 29: Một mạch chọn sóng gồm cuộn cảm có độtự cảmL = 4µH và một tụ điện có điệndung C biến đổi từ 10pF đến 360pF. Lấy π2 = 10, dải sóng vô tuyến thu được với mạch trên có bước sóng trong khoảng

A. từ 120m đến 720m.B. từ 48m đến192m.

C. từ 12mđến 72m.D. từ 4,8m đến 19,2m.

Câu 30: Một nguồn điện có suất điện động E = 12V và điện trở trong 2Ω. Nối điện trở R vào hai cực của nguồn điện thành mạch kín thì thì công suất tiêu thụ điện trên điện trở R bằng 16W. Biết R > 2Ω , giá trị của điện trở R bằng

A. 3ΩB. 6ΩC. 4ΩD. 5Ω

Câu 31: Ở mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. C, D là hai điểm thuộc mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. Biết trên AB có 15 vị trí mà ở đó các phần tử dao động với biên độ cực đại. Số vị trí trên CD tối đa ở đó dao động với biên độ cực đại là

A. 7B. 3C. 5D. 9

Câu 32: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100g và một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m. Kéo vật hướng xuống theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 4cm rồi truyền cho nó một vận tốc 40π cm/s theo phương thẳng đứng từ dưới lên. Coi vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Lấy g = 10m /s2, π2 = 10. Thời gian ngắn nhất để vật chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trímà lò xo bị nén 1,5cm là

A.

B. 0,2sC.

D.

Câu 33: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV và công suất200kV. Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi tiêu thụ sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau432kWh. Biết hệ số công suât bằng 1. Hiệu suất của quá trình truyền tải điện là

A. H = 88%B. H = 80%C. H =90%D. H =91%

Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạchAM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần

mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độtự cảm L, đoạn MB chỉ có tụ điện có điện dung C =

. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB vàđiện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha nhau

. Giá trị L bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 35: Trong giao thoa ánh sáng bằng khe I−âng dùng đồng thời hai bức xạ có bước sóng

và λ2. Trong khoảng hai vân giống vân trung tâm liên tiếp người ta đếm được tất cả 5 vân sáng của λ1. Tìm giá trị lớn nhất của λ2 biết λ2 nằm trong khoảng từ 0,38µm đến 0,76µm

A. 0,6µmB. 0,7 µmC. 0,75µmD. 0,65µm

Câu 36: Hai mạch dao động LC lí tưởng 1 và 2 đang có dao động điện từ tự do với các cường độ dòng điện tức thời trong hai mạch tương ứng là i1 và i2 được biểu diễn như hình vẽ. Tại thời điểm t, điện tích trên tụ của mạch 1 có độ lớn là

. Khoảng thời gianngắn nhất sau đó để điện tích trên bản tụ của mạch thứ 2có độ lớn

là:

A. 1,25.10−4sB. 2,5.10−4sC. 5.10−4sD. 2.10−4s

Câu 37: Một con lắc lò xo thẳng đứng và một con lắc đơn được tích điện có cùng khối lượng m, điện tích q. Khi dao động điều hòa không có điện trường thì chúng có cùng chu kì T1 = T2. Khi đặt cả hai con lắc vào trong cùng điện trường có cường độ điện trường theo phương thẳng đứng thì độ dãn của lò xo khiqua vị trí cân bằng tăng 1,44 lần. Khi đó con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 5/6 . Chu kì dao động cả con lắc lò xo trong điện trường là

A.

B. 1,44sC. 1sD. 1,2s

Câu 38: Một mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C theo thứ tự mắc nối tiếp, với CR2< 2L . Gọi M là điểm nối giữa cuộn dây L và tụ điện C.Đặt vào 2 đầu đoạn mạch 1 điện áp xoay chiều có biểu thức u = U0cosωt với ω thay đổi được. Thay đổi ω để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại khi đó UCmax = 1,25U. Hệ số công suất của đoạn mạch AM là:

A.

B.

C.

D.

Câu 39: Một sợi dây đàn hồi đủ dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox, với tần số sóng f = 1Hz . Ở thời điểm t, một đoạn của sợi dây và vị trí của ba điểm M, P, Q trên đoạn dây này như hình vẽ. Giả sử ở thời điểm t + ∆t ba điểm M, P, Q thẳng hàng. Giá trị nhỏ nhất của ∆t gần nhất với kết quả nào sau đây?

A. 0,51sB. 0,41s.

C. 0,72s.D. 0,24s.

Câu 40: Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC có tần số dòng điện thay đổi được. Gọi f0,f1, f2 lần lượt là các giá trị của tần số dòng điện làm cho

. Khi đó, ta có:

A.

B.

C.

D.

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

BIÊN HÒA HÀ NAM

KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN;

Đề thi gồm: 04 trang

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐÁP ÁN + LỜI GIẢI CHI TIẾT

1.A

2.C

3.A

4.D

5.D

6.D

7.A

8.C

9.C

10.C

11.A

12.D

13.C

14.D

15.B

16.A

17.B

18.A

19.A

20.B

21.D

22.B

23.B

24.B

25.D

26.B

27.D

28.A

29.C

30.C

31.C

32.D

33.D

34.D

35.C

36.B

37.C

38.D

39.B

40.A

FULL BỘ ĐỀ VẬT LÝ CHUẨN 2021 ZALO_0946 513 000

(ẤN TRỰC TIẾP VÀO ĐƯỜNG LINK)

https://drive.google.com/drive/folders/1heS0DkRzYlHHPu9AZrOYSRdyrqTNBnZz?usp=sharing

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Trong giờ thực hành học sinh tiến hành đo bước sóng ánh sáng bằng thí nghiệm giao thoa khe I−âng. Trong quá trình đo, sai số của khoảng vân là 1%, sai số khoảng cách hai khe là 2% và sai số của khoảng cách hai khe đến màn là 1%. Sai số của bước sóng ánh sáng là

A. 4%B. 5%C. 2%D. 3%

Câu 1: Chọn đáp án A

Phương pháp:

+ Vận dụng biểu thức tính:

+ Sử dụng biểu thức tính sai số

Cách giải:

Ta có:

Sai số của phép đo:

Chọn đáp án A

Câu 2: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều

thì cường độ dòng điện trong mạch là

Đoạn mạch điện này luôn có

A.

B.

C.

D.

Câu 2: Chọn đáp án C

Phương pháp:

+ Đọc phương trình u,i

+ Sử dụng định nghĩa về pha dao động

Cách giải:

Ta có độ lệch pha của u so với i:

→ u trễ pha hơn i một góc

→ Mạch có tính dung kháng hay

Chọn đáp án C

Câu 3: Khi đưa nam châm lại gần vòng dây thì hiện tượng nào sau đây không xảy ra?

A. Vòng dây sẽ chuyển động sang bên trái, cùng chiều dịch chuyển của nam châm.

B. Dòng điện cảm ứng trong vòng dây đi theo chiều Abc.

C. Từ thông qua vòng dây tăng.

D. Trong vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng.

Câu 3: Chọn đáp án A

Phương pháp:

Vận dụng lí thuyết về hiện tượng cảm ứng điện từ.

+ Khi từ thông qua một mạch kín (C) biến thiên thì trong (C) xuất hiện dòng điện cảm ứng.

+ Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua (C). Nói riêng, khi từ thông qua (C) biến thiên do một chuyển động nào đó gây ra thì từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại chuyển động đó.

Cách giải:

Chiều của từ trường do nam châm sinh ra có chiều hướng từ phải sang trái.

Khi nam châm dịch chuyển lại gần, theo định luật Lenxo ^ từ trường của dòng điện cảm ứng có chiều từ trái qua phải.

Áp dụng quy tắc nắm tay phải xác định được chiều của dòng điện cảm ứng trong vòng dây đi theo chiều Acb.

Chọn B.

Chọn đáp án A

Câu 4: Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R, cuộn dây có điện trở trong r và hệ số tự cảm L mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế

thì dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là I. Biết cảm kháng và dung kháng trongmạch là khác nhau. Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là:

A. UIB.

C.

D.

Câu 4: Chọn đáp án D

Phương pháp:

Sử dụng biểu thức tính công suất:

Cách giải:

Điện trở tổng cộng trên mạch:

Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch:

Chọn đáp án D

Câu 5: Trong sóng cơ, chu kì sóng là T, bước sóng λ, tốc độ truyền sóng là v. Chọn hệ thức đúng

A.

B.

C.

D.

Câu 5: Chọn đáp án D

Phương pháp:

Sử dụng biêu thức:

Cách giải:

D - đúng

A, B, C - sai vì:

Chọn đáp án D

Câu 6: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điềuhòa với phương trình x = Acos (ωt + φ). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

A.

B.

C.

D.

Câu 6: Chọn đáp án D

Phương pháp:

Sử dụng biêu thức tính cơ năng của con lắc lò xo:

Cách giải:

Cơ năng dao động của con lắc:

Chọn đáp án D

Câu 7: Khoảng vân là

A. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn hứng vân.

B. Khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liên tiếp trên màn hứng vân.

C. Khoảng cách giữa hai vân sáng cùng bậc trên màn hứng vân.

D. Khoảng cách từ vân trung tâm đến vân tối gần nó nhất.

Câu 7: Chọn đáp án A

Phương pháp:

Sử dụng định nghĩa về khoảng vân.

Cách giải:

Khoảng vân là khoảng cách giữa 2 vân sáng (hoặc 2 vân tối) liên tiếp trên màn hứng vân

Chọn đáp án A

Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

A. tần số.B. chu kì.C. điện áp.D. công suất.

Câu 8: Chọn đáp án C

Phương pháp:

Vận dụng lí thuyết đại cương về điện xoay chiều.

Cách giải:

Đại lượng có dùng giá trị hiệu dụng trong các đại lượng trên là: điện áp ( U - hiệu dụng)

Chọn đáp án C

Câu 9: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu uR,uL,uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C.Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là

A. uR trễ pha

so với uCB. uR sớm pha

so với uL

C. uC ngược pha

so với uLD. uL trễ pha

so với uC

Câu 9: Chọn đáp án C

Phương pháp:

Biêu thức điện áp và cường độ dòng điện:

Cách giải:

sai vì uR sớm pha

so với uC

B - sai vì uR trễ pha

so với uL

C - đúng

D - sai vì uL ngược pha so với uC

Chọn đáp án C

Câu 10: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ tắt dần

A. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

B. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

C. Động năng giảm dần còn thế năng thì biến thiên điều hòa.

D. Trong dao động cơ tắt dần, cơ năng giảm theo thời gian.

Câu 10: Chọn đáp án C

Phương pháp:

Sử dụng lí thuyết về dao động tắt dần:

+ Dao động tắt dần có biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian.

+ Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

Cách giải:

Sử dụng lí thuyết về dao động tắt dần ta có: A, B, D - đúng; C - sai

Chọn đáp án C

Câu 11: Một vật dao động điều hòa có phương trình

. Pha dao động là

A.

B. 4C. 2πD.

Câu 11: Chọn đáp án A

Phương pháp:

Phương trình dao động:

Trong đó (ωt + φ) là pha dao động.

Cách giải:

Phương trình:

Pha dao động:

Chọn đáp án A

Câu 12: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L dao động tự do với tần số góc

A.

B.

C.

D.

Câu 12: Chọn đáp án D

Phương pháp:

Sử dụng biểu thức tính tần số góc của mạch dao động LC:

Cách giải:

Tần số góc của mạch dao động LC:

Chọn đáp án D

Câu 13: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là

. Trong đó xtính bằng cm, t tính bằng giây. Bước sóng là

A. λ = lmB. λ = 0,lmC. λ = 0,5mD. λ = 8mm

Câu 13: Chọn đáp án C

Phương pháp:

+ Đọc phương trình sóng

+ Vận dụng biểu thức:

Cách giải:

Từ phương trình sóng ta có:

Chọn đáp án C

Câu 14: Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng hút nhau thì có thể kết luận:

A. chúng đều là điện tích âm.B. chúng đề là điện tích dương.

C. chúng cùng dấu nhau.D. chúng trái dấu nhau.

Câu 14: Chọn đáp án D

Phương pháp:

Vận dụng tương tác giữa 2 điện tích:

+ 2 vật nhiễm điện tích cùng dấu thì đẩy nhau.

+ 2 vật nhiễm điện tích trái dấu thì hút nhau.

Cách giải:

Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng hút nhau ^ chúng nhiễm điện trái dấu nhau

Chọn đáp án D

Câu 15: Trong hình vẽ bên, xy là trục chính của thấu kính,A là điểm vật thật, A’ là ảnh của A tạo bởi thấu kính. Chọn phát biểu saikhi nói về thấu kính trong truờng hợp này?

A. Quang tâm O của thấu kính nằm ngoài khoảng AA’ trên trục chính.

B. Quang tâm O của thấu kính nằm ngoài khoảng AA’ trên trục chính.

C. Thấu kính thuộc loại phân kỳ.

D. A’ là ảnh ảo.

Câu 15: Chọn đáp án B

Phương pháp:

+ Sử dụng cách dựng ảnh.

+ Vận dụng tính chất các loại thấu kính.

Cách giải:

Kẻ AA’ cắt xy tại O; O chính là quang tâm của thấu kính.

Khoảng cách từ A’ đến xy nhỏ hơn khoảng cách từ A đến xy ^ A’ là ảnh ảo nhỏ hơn vật.

A, C, D - đúng

B - sai vì quang tâm O của thấu kính nằm ngoài khoảng AA’ trên trục chính.

Chọn đáp án B

Câu 16: Gọi nd, nc nv lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, chàm và vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng

A.

B.

C.

D.

Câu 16: Chọn đáp án A

Phương pháp:

Chiết suất của ánh sáng với các môi trường:

Cách giải:

Ta có:

Chọn đáp án A

Câu 17: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

A. mạch biến điệu.B. mạch tách sóng.

C. mạch phát sóng điện từ cao tần.D. mạch khuếch đại.

Câu 17: Chọn đáp án B

Phương pháp:

Sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản:

1. Micrô: thiết bị biến âm thanh thành dao động điện âm tần

2. Mạch phát sóng điện từ cao tần: tạo ra dao động cao tần (sóng mang)

3.Mạch biến điệu: trộn sóng âm tần với sóng mang

4. Mạch khuếch đại: tăng công suất (cường độ) của cao tần

5. Anten: phát sóng ra không gian.

Cách giải:

Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến không có mạch tách sóng

Chọn đáp án B

Câu 18: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Nếu khối lượng bằng 200g thì chu kì dao động của con lắc là 2s. Để chu kì con lắc là 1s thì khối lượng bằng

A. 50g.B. 800g.C. 100g.D. 200g.

Câu 18: Chọn đáp án A

Phương pháp:

Vận dụng biểu thức tính chu kì dao động con lắc lò xo:

Cách giải:

Ta có:

Chọn đáp án A

Câu 19: Một sóng âm có chu kì 80ms. Sóng âm này là

A. hạ âm.B. siêu âm.

C. âm nghe đượcD. luôn là sóng ngang.

Câu 19: Chọn đáp án A

Phương pháp:

+ Sử dụng biểu thức tính tần số:

+ Sử dụng thang sóng âm

Cách giải:

Tần số của sóng:

Do f < 16Hz → Sóng này là hạ âm

Chọn đáp án A

Câu 20: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần:

A. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

B. cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. 

C. cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

D. luôn lệch pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

Câu 20: Chọn đáp án B

Phương pháp:

Mạch chỉ có điện trở R:

Cách giải:

A - sai vì:

tỉ lệ nghịch với điện trở của mạch.

B - đúng

C, D - sai vì u, i cùng pha.

Chọn đáp án B

Câu 21: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch

A. tăng sau đó giảm. B. không thay đổi.C. tăng.D. giảm.

Câu 21: Chọn đáp án D

Phương pháp:

Vân dụng biểu thức tính hệ số công suất:

Cách giải:

Hệ số công suất:

Mạch đang có tính cảm kháng tức là

Khi tăng tần số thì

Mạch vẫn có tính cảm kháng

Khi đó

hệ số công suất giảm.

Chọn đáp án D

Câu 22: Cho một con lắc lò xo gồm vật m = 200g gắn vào lò xo có độ cứng k = 200N/m. Vật dao động dưới tác dụng của ngoại lực F = 5cos20πt (N). Chu kì dao động của vật là

A. 0,25s.B. 0,1s.C. 0,2s.D. 0,4s.

Câu 22: Chọn đáp án B

Phương pháp:

Sử dụng biểu thức tính chu kì dao động:

Cách giải:

Chu kì dao động của vật chính băng chu kì của ngoại lực tác dụng:

Chọn đáp án B

FULL BỘ ĐỀ VẬT LÝ CHUẨN 2021 ZALO_0946 513 000

(ẤN TRỰC TIẾP VÀO ĐƯỜNG LINK)

https://drive.google.com/drive/folders/1heS0DkRzYlHHPu9AZrOYSRdyrqTNBnZz?usp=sharing

Câu 23: Để phân loại sóng dọc, sóng ngang người ta căn cứ vào yếu tố nào sau đây?

A. Vận tốc truyền sóng và bước sóng.

B. Phương dao động của các phần tử môi trường với phương truyền sóng.

C. Phương dao động của các phần tử môi trường và vận tốc truyền sóng.

D. Phương trình sóng và bước sóng.

Câu 23: Chọn đáp án B

Phương pháp:

+ Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang.

+ Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc

Cách giải:

Để phân biệt sóng dọc và sóng ngang người ta dựa vào phương dao động của các phần tử và phương truyền sóng

Chọn đáp án B

Câu 24: Trong sóng điện từ, dao động của điện trường

và từ trường

tại một điểm luôn luôn

A. lệch pha nhau một góc bất kì.B. đồng pha.

C. ngược phaD. vuông pha.

Câu 24: Chọn đáp án B

Phương pháp:

Vận dụng lí thuyết về dao động điện từ.

Cách giải:

Trong sóng điện từ,

tại một điểm luôn dao động cùng pha với nhau.

Chọn đáp án B

Câu 25: Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn vối góc nhỏ phụ thuộc vào:

A. khối lượng của con lắcB. biên độ dao động.

C. cách kích thích dao động.D. chiều dài của con lắc.

Câu 25: Chọn đáp án D

Phương pháp:

Chu kì dao động của con lắc đơn dao động điều hòa:

Cách giải:

Từ công thức xác định chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn:

Vậy chu kì phụ thuộc vào chiều dài của con lắc.

Chọn đáp án D

Câu 26: Một sợi đây dài 1,2m, hai đầu cố định. Khi tạo sóng dừng trên dây, ta đếm được có tất cả 5 nút trên dây (kể cả 2 đầu). Bước sóng là

A. 48cm.B. 60cm.C. 24cm.D. 30cm.

Câu 26: Chọn đáp án B

Phương pháp:

Điều kiện có sóng dừng trên dây 2 đầu cố định:

Trong đó: Số bụng sóng = k; Số nút sóng = k + 1.

Cách giải:

Trên dây có 5 nút sóng → k = 5 -1 = 4

Sử dụng điều kiện có sóng dừng trên dây hai đầu cố định ta có:

Chọn đáp án B

Câu 27: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tầnsố. Biết dao động thứ nhất có biên độA1 = 6cm và trễ pha

so với dao động tổng hợp. Tại thời điểm dao động thứ hai có li độ bằng biên độ của dao động thứ nhất thì dao động tổng hợp có li độ 9cm. Biên độ dao động tổng hợp bằng

A. 12cm.B.

cmC. 18cmD.

cm

Câu 27: Chọn đáp án D

Phương pháp:

Sử dụng phương trình tổng hợp dao động:

Cách giải:

Dao động tổng hợp:

Dao động thứ nhất:

Tại thời điểm

thì x = 9cm

Ta có:

Chọn đáp án D

Câu 28: Đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện C, ở thời điểm t1cường độ dòng điện tức thời là

và điện áp tức thời hai đầu tụ điện là 100V, ở thời điểm t2 cường độ dòng điện tức thời là 2A và điện áp tức thời hai đầu tụ điện là

. Dung kháng của tụ là

A. 50ΩB. 100ΩC. 75ΩD. 25Ω

Câu 28: Chọn đáp án A

Phương pháp:

+ Sử dụng biểu thức:

+ Sử dụng biểu thức:

Cách giải:

Ta có:

Lại có:

Chọn đáp án A

Câu 29: Một mạch chọn sóng gồm cuộn cảm có độtự cảmL = 4µH và một tụ điện có điệndung C biến đổi từ 10pF đến 360pF. Lấy π2 = 10, dải sóng vô tuyến thu được với mạch trên có bước sóng trong khoảng

A. từ 120m đến 720m.B. từ 48m đến192m.

C. từ 12mđến 72m.D. từ 4,8m đến 19,2m.

Câu 29: Chọn đáp án C

Phương pháp:

Sử dụng biểu thức tính bước sóng:

Cách giải:

Công thức tính bước sóng:

→ Dải sóng vô tuyến thu được với mạch trên có bước sóng trong khoảng

Chọn đáp án C

Câu 30: Một nguồn điện có suất điện động E = 12V và điện trở trong 2Ω. Nối điện trở R vào hai cực của nguồn điện thành mạch kín thì thì công suất tiêu thụ điện trên điện trở R bằng 16W. Biết R > 2Ω , giá trị của điện trở R bằng

A. 3ΩB. 6ΩC. 4ΩD. 5Ω

Câu 30: Chọn đáp án C

Phương pháp:

Biểu thức định luật Om:

Công suất:

Cách giải:

Cường độ dòng điện trong mạch:

Công suất tiêu thụ trên R:

Chọn đáp án C

Câu 31: Ở mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. C, D là hai điểm thuộc mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. Biết trên AB có 15 vị trí mà ở đó các phần tử dao động với biên độ cực đại. Số vị trí trên CD tối đa ở đó dao động với biên độ cực đại là

A. 7B. 3C. 5D. 9

Câu 31: Chọn đáp án C

Phương pháp:

Sử dụng điều kiện dao động với biên độ cực đại của 2 nguồn cùng pha:

Cách giải:

Ta có 2 nguồn dao động cùng pha:

Số cực đại trên AB bang số giá trị k nguyên thỏa mãn:

Theo đề bài, trên AB có 15 vị trí mà ở đó có các phần tử dao động với biên độ cực đại

Hay

Số vị trí trên CD dao động với biên độ cực đại thỏa mãn:

Từ (1) và (2) ta suy ra:

Vậy trên CD có tối đa 5 vị trí dao động với biên độ cực đại.

Chọn đáp án C

Câu 32: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100g và một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m. Kéo vật hướng xuống theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 4cm rồi truyền cho nó một vận tốc 40π cm/s theo phương thẳng đứng từ dưới lên. Coi vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Lấy g = 10m /s2, π2 = 10. Thời gian ngắn nhất để vật chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trímà lò xo bị nén 1,5cm là

A.

B. 0,2sC.

D.

Câu 32: Chọn đáp án D

Phương pháp:

+ Sử dụng công thức tính tần số góc:

+ Sử dụng biểu thức tính độ dãn của lò xo khi treo thẳng đứng:

+ Sử dụng công thức độc lập:

Cách giải:

+ Tần số góc của dao động:

+ Độ dãn của lò xo tại vị trí cân bằng:

Chọn chiều dương hướng xuống.

Kéo vật đến vị trí lò xo dãn 4cm → tại đó có:

Áp dụng CT độc lập ta có:

Vị trí thấp nhất là biên dưới: x = A

Vị trí lò xo bị nén 1,5cm ứng với li độ: x = -2,5em

Vẽ trên vòng tròn lượng giác ta được:

Từ vòng tròn lượng giác ta suy ra, thời gian ngắn nhất để vật chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí lò xo nén 1,5cm là:

Chọn đáp án D

Câu 33: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV và công suất200kV. Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi tiêu thụ sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau432kWh. Biết hệ số công suât bằng 1. Hiệu suất của quá trình truyền tải điện là

A. H = 88%B. H = 80%C. H =90%D. H =91%

Câu 33: Chọn đáp án D

Phương pháp:

Sử dụng biểu thức tính hiệu suất:

Cách giải:

Ta có:

Hiệu suất của quá trình truyền tải điện:

Chọn đáp án D

Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạchAM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần

mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độtự cảm L, đoạn MB chỉ có tụ điện có điện dung C =

. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB vàđiện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha nhau

. Giá trị L bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 34: Chọn đáp án D

Phương pháp:

+ Sử dụng giản đồ véctơ

+ Sử dụng công thức:

Cách giải:

Ta có giản đồ:

Từ giản đồ, ta có: u trễ pha hơn i một góc

Ta có

Chọn đáp án D

Câu 35: Trong giao thoa ánh sáng bằng khe I−âng dùng đồng thời hai bức xạ có bước sóng

và λ2. Trong khoảng hai vân giống vân trung tâm liên tiếp người ta đếm được tất cả 5 vân sáng của λ1. Tìm giá trị lớn nhất của λ2 biết λ2 nằm trong khoảng từ 0,38µm đến 0,76µm

A. 0,6µmB. 0,7 µmC. 0,75µmD. 0,65µm

Câu 35: Chọn đáp án C

Phương pháp:

Sử dụng biểu thức:

Cách giải:

Ta có:

Theo đề bài:

Khi đó:

Chọn đáp án C

Câu 36: Hai mạch dao động LC lí tưởng 1 và 2 đang có dao động điện từ tự do với các cường độ dòng điện tức thời trong hai mạch tương ứng là i1 và i2 được biểu diễn như hình vẽ. Tại thời điểm t, điện tích trên tụ của mạch 1 có độ lớn là

. Khoảng thời gianngắn nhất sau đó để điện tích trên bản tụ của mạch thứ 2có độ lớn

là:

A. 1,25.10−4sB. 2,5.10−4sC. 5.10−4sD. 2.10−4s

Câu 36: Chọn đáp án B

Phương pháp:

+ Biểu thức của điện tích và cường độ dòng điện:

+ Sử dụng kĩ năng đọc đồ thị

Cách giải:

Từ đồ thị ta có:

Tại thời điểm t:

thì khi đó q2 = 0 (do hai điện tích vuông pha nhau)

→ Khoảng thời gian ngắn nhất sau đó điện tích trên bản tụ của mạch thứ nhất có độ lớn là:

là:

Chọn đáp án B

Câu 37: Một con lắc lò xo thẳng đứng và một con lắc đơn được tích điện có cùng khối lượng m, điện tích q. Khi dao động điều hòa không có điện trường thì chúng có cùng chu kì T1 = T2. Khi đặt cả hai con lắc vào trong cùng điện trường có cường độ điện trường theo phương thẳng đứng thì độ dãn của lò xo khiqua vị trí cân bằng tăng 1,44 lần. Khi đó con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 5/6 . Chu kì dao động cả con lắc lò xo trong điện trường là

A.

B. 1,44sC. 1sD. 1,2s

Câu 37: Chọn đáp án C

Phương pháp:

+ Ban đầu:

+ Sử dụng biểu thức tính chu kì dao động của con lắc đơn:

+ Sử dụng biểu thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo:

Cách giải:

+ Ban đầu:

+ Khi đặt trong điện trường theo phương thẳng đứng, độ dãn của con lắc lò xo tăng 1,44 lần

→ Gia tốc toàn phàn khi này: g' = 1,44 g

Chu kì dao động của con lắc đơn khi này:

Chu kì dao động của con lắc lò xo không thay đổi:

Chọn đáp án C

Câu 38: Một mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C theo thứ tự mắc nối tiếp, với CR2< 2L . Gọi M là điểm nối giữa cuộn dây L và tụ điện C.Đặt vào 2 đầu đoạn mạch 1 điện áp xoay chiều có biểu thức u = U0cosωt với ω thay đổi được. Thay đổi ω để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại khi đó UCmax = 1,25U. Hệ số công suất của đoạn mạch AM là:

A.

B.

C.

D.

Câu 38: Chọn đáp án D

Phương pháp:

+ Sử dụng biểu thức:

+ Sử dụng phương pháp tìm cực trị

+ Sử dụng biểu thức tính hệ số công suất:

Cách giải:

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện:

Vậy

khi Amin

Đặt

Thay vào biểu thức

Hệ số công suất của đoạn mạch AM:

Chọn đáp án D

Câu 39: Một sợi dây đàn hồi đủ dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox, với tần số sóng f = 1Hz . Ở thời điểm t, một đoạn của sợi dây và vị trí của ba điểm M, P, Q trên đoạn dây này như hình vẽ. Giả sử ở thời điểm t + ∆t ba điểm M, P, Q thẳng hàng. Giá trị nhỏ nhất của ∆t gần nhất với kết quả nào sau đây?

A. 0,51sB. 0,41s.

C. 0,72s.D. 0,24s.

Câu 39: Chọn đáp án B

Phương pháp:

+ Đọc phương trình u - x

+ Sử dụng biểu thức tính độ lệch pha:

+ Sử dụng biểu thức:

Cách giải:

Từ đồ thị, ta có:λ = 12 ô

Độ lệch pha của M so với P:

P và Q ngược pha với nhau.

Tại thời điểm t:

Ở thời điểm t + ∆t: 3 điểm thẳng hàng:

Vẽ trên vòng tròn lượng giác ta được:

Góc quét từ thời điểm t đến t + ∆t là:

Tương ứng với thời gian quay nhỏ nhất là:

Vị trí của 3 điểm M, P, Q sau thời gian là

thẳng hàng.

Ta có

Chọn đáp án B

Câu 40: Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC có tần số dòng điện thay đổi được. Gọi f0,f1, f2 lần lượt là các giá trị của tần số dòng điện làm cho

. Khi đó, ta có:

A.

B.

C.

D.

Câu 40: Chọn đáp án A

Phương pháp:

Sử dụng biểu thức f thay đổi để

Cách giải:

Ta có: f thay đổi để:

+

khi đó

+

khi đó

+ UCmax khi đó

Ta có:

Chọn đáp án A

FULL BỘ ĐỀ VẬT LÝ CHUẨN 2021 ZALO_0946 513 000

(ẤN TRỰC TIẾP VÀO ĐƯỜNG LINK)

https://drive.google.com/drive/folders/1heS0DkRzYlHHPu9AZrOYSRdyrqTNBnZz?usp=sharing

Tin tức vật lý

Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 96)
04/09/2020
Khám phá Hải Vương tinh 1846 John Couch Adams (1819–1892), Urbain Jean Joseph Le Verrier (1811–1877), Johann Gottfried Galle (1812–1910) “Bài
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 95)
04/09/2020
Các định luật Kirchhoff về mạch điện 1845 Gustav Robert Kirchhoff (1824–1887) Khi vợ của Gustav Kirchhoff, Clara, qua đời, nhà vật

Ảnh đẹp: Công nghệ Tại sao con thiêu thân thích lao vào trong lửa? Lỗ đen, lỗ sâu đục và cỗ máy thời gian (Phần 20)
Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Bài 1: Sóng cơ và sự truyền sóng full dạng
Ngày 22/10/2021
* Bài 3: Sóng dừng full dạng
Ngày 22/10/2021
* BÀI TẬP CƠ BẢN DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Ngày 22/10/2021
* Bài 4: Sóng âm full dạng
Ngày 22/10/2021
* BT Full__TỔNG HỢP DAO ĐỘNG
Ngày 22/10/2021
File mới upload

Bình luận tài nguyên

330 Bài tập Đồ thị Dao động cơ Hay Lại Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2021, 2020 (Phần 1)
User Trần Tuệ Gia 24 - 10

300 Bài tập Dao động cơ Mức độ VẬN DỤNG CAO Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 24 - 10

280 Bài tập VẬN DỤNG CAO Sóng cơ Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 24 - 10

500 Bài tập Dao động cơ Mức độ Vận dụng Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 24 - 10

800 Câu hỏi Lý thuyết Dao động cơ Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 24 - 10


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (148)