Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > Vở học Vật Lý 12

Vở học Vật Lý 12

* havang - 290 lượt tải

Chuyên mục: Tài liệu khác

Để download tài liệu Vở học Vật Lý 12 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Vở học Vật Lý 12 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

Bài học xây dựng thử nghiệm cho bài phản ứng hạt nhân. ► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook

Cùng mục: Tài liệu khác

GIẢI CHI TIẾT CÂU GIAO THOA SÓNG CƠ VÀ BÌNH LUẬN LỖI THIẾU SÓT CỦA ĐÊ

GIẢI CHI TIẾT CÂU GIAO THOA SÓNG CƠ VÀ BÌNH LUẬN LỖI THIẾU SÓT CỦA ĐÊ

154 lượt tải về

Tải lên bởi: ThầyPika

Ngày tải lên: 13/07/2021

GIẢI VDC ĐỀ CHUYÊN SP HÀ NỘI LẦN 2 VÀ CHUYÊN VINH LẦN 1 NĂM 2021

GIẢI VDC ĐỀ CHUYÊN SP HÀ NỘI LẦN 2 VÀ CHUYÊN VINH LẦN 1 NĂM 2021

376 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 30/05/2021

Random Quiz

Random Quiz

46 lượt tải về

Tải lên bởi: Nguyễn Đình Tấn

Ngày tải lên: 25/04/2021

[VẬT LÝ 31415] Một số câu hay trích từ các đề thi thử THPT(NC)

[VẬT LÝ 31415] Một số câu hay trích từ các đề thi thử THPT(NC)

405 lượt tải về

Tải lên bởi: Tiện ích Vật Lý

Ngày tải lên: 20/03/2021

Phương pháp giải khác cho bài toán MBA trong đề TN2020

Phương pháp giải khác cho bài toán MBA trong đề TN2020

188 lượt tải về

Tải lên bởi: havang

Ngày tải lên: 11/03/2021

Mỗi tuần 2 chủ đề bài tập Anh - Việt

Mỗi tuần 2 chủ đề bài tập Anh - Việt

49 lượt tải về

Tải lên bởi: Bùi Xuân Dương

Ngày tải lên: 12/01/2021

ĐỀ THI Công nghệ 12 HK2 THEO COVID

ĐỀ THI Công nghệ 12 HK2 THEO COVID

75 lượt tải về

Tải lên bởi: Vuong

Ngày tải lên: 11/06/2020

BÀI THI MẪU - KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC NĂM 2020 ĐHQG

BÀI THI MẪU - KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC NĂM 2020 ĐHQG

348 lượt tải về

Tải lên bởi: truong manh tuan

Ngày tải lên: 24/04/2020

Cùng chia sẻ bởi: havang

Vở học Vật Lý 12

Vở học Vật Lý 12

290 lượt tải về

Tải lên bởi: havang

Ngày tải lên: 11/03/2021

Phương pháp giải khác cho bài toán MBA trong đề TN2020

Phương pháp giải khác cho bài toán MBA trong đề TN2020

188 lượt tải về

Tải lên bởi: havang

Ngày tải lên: 11/03/2021

Phương pháp giải bài toán dao động tắt dần - Vật lý 12

Phương pháp giải bài toán dao động tắt dần - Vật lý 12

425 lượt tải về

Tải lên bởi: havang

Ngày tải lên: 15/10/2020

Câu 39 mã 209, câu 38 mã 210

Câu 39 mã 209, câu 38 mã 210

432 lượt tải về

Tải lên bởi: havang

Ngày tải lên: 03/07/2018

Bài giải của đề minh họa lần 1 của BGD - Thầy Trần Thế An

Bài giải của đề minh họa lần 1 của BGD - Thầy Trần Thế An

976 lượt tải về

Tải lên bởi: havang

Ngày tải lên: 29/01/2018

Hướng dẫn giải đề thi thử lần 2 tại TTBDKTPT 8 Lê Lợi - TP Huế

Hướng dẫn giải đề thi thử lần 2 tại TTBDKTPT 8 Lê Lợi - TP Huế

209 lượt tải về

Tải lên bởi: havang

Ngày tải lên: 02/05/2017

Thi thử lần 2 tại trung tâm 8 Lê Lợi - TP Huế - Thầy Trần Thế An

Thi thử lần 2 tại trung tâm 8 Lê Lợi - TP Huế - Thầy Trần Thế An

229 lượt tải về

Tải lên bởi: havang

Ngày tải lên: 23/04/2017

Bài giải chi tiết đề thi thử lần 1 - TT BDKTPT Số 8 Lê Lợi - TP Huế - Thầy Trần Thế An
1 Đang tải...
Chia sẻ bởi: havang
Ngày cập nhật: 11/03/2021
Tags:
Ngày chia sẻ:
Tác giả havang
Phiên bản 1.0
Kích thước: 250.90 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Vở học Vật Lý 12 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

BÀI HỌC

NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT CỦA HẠT NHÂN

PHẢN ỨNG HẠT NHÂN

KIẾN THỨC – KỸ NĂNG CẦN ĐẠT

Sau bài học này, các em cần đạt được những kiến thức và kỹ năng sau đây. Nếu có vấn đề nào chưa rõ các em liên hệ với GVBM để được hướng dẫn thêm.

Kiến thức cần đạt

- Nêu được những đặc tính của lực hạt nhân.

- Phát biểu được định nghĩa và viết được biểu thức của độ hụt khối lượng của hạt nhân.

- Viết được hệ thức Einstein để tính năng lượng hạt nhân.

- Phát biểu được định nghĩa và viết được biểu thức của năng lượng liên kết của hạt nhân.

- Phát biểu được định nghĩa phản ứng hạt nhân.

- Nêu được các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân.

- Phát biểu được và nêu được ví dụ về phản ứng hạt nhân.

Kỹ năng cần đạt

- Tính được năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân.

- Viết biểu thức năng lượng của một phản ứng hạt nhân.

- Nêu được điều kiện của phản ứng hạt nhân trong các trường hợp: toả năng lượng và thu năng lượng.

- Vận dụng được các định luật bảo toàn số khối, điện tích để viết phương trình phản ứng hạt nhân.

- Tính được năng lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng hạt nhân.

NỘI DUNG BÀI HỌC

Học sinh hoàn chỉnh các phần để trống để tìm hiểu kiến thức của bài học

Lực hạt nhân

1. Định nghĩa: ……………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………

2. Đặc điểm:

- Lực hạt nhân không phải là lực tĩnh điện vì: ………………………………………

………………………………………………………………………………………………

- Lực hạt nhân không phải là là lực hấp dẫn vì: ………………………………………

………………………………………………………………………………………………

- Lực hạt nhận không có cùng bản chất với lực tĩnh điện, lực hấp dẫn, nó là loại lực mới truyền tương tác giữa các ……………………………………………………………...

Tương tác này còn gọi là: …………………………………………………………………..

- Lực hạt nhân chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi: ……………………………… ……………………………… Bán kính tác dụng của lực hạt nhân: ………………………

II. Năng lượng liên kết – Năng lượng liên kết riêng

1. Độ hụt khối

- Độ hụt khối là: ………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

- Biểu thức: …………………………………………………………………………...

………………………………………………………………………………………………

2. Năng lượng liên kết

- Xét hạt nhân của nguyên tố X:

- Số hạt proton:……………………… Số hạt notron: …………………………..

- Gọi mp, mn, m lần lượt là khối lượng của proton, notron và hạt nhân X.

Khối lượng các hạt trước liên kết: m0 = ……………………………………………

Độ hụt khối trong liên kết tạo thành hạt nhân: ∆m = …………………………….

Năng lượng liên kết: ……..………………………………………………………….

Nhận xét:

- Khi các nuclôn liên kết tạo thành hạt nhân thì……………………………………

………………………………………………………………………………………………

- Muốn tách hạt nhân thành các nuclôn thì ……………………………………………

………………………………………………………………………………………………

3. Năng lượng liên kết riêng

- Năng lượng liên kết riêng là: ………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

- Biểu thức: …………………………………………………………………………...

- Đơn vị: ………………………………………………………………………………

- Tính chất: ……………………………………………………………………………

Các hạt nhân có số khối ……< A < …… là những hạt nhân bền vững nhất.

III. Phản ứng hạt nhân

1. Định nghĩa: ……………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………

2. Phân loại: Hai loại

- Phản ứng hạt nhân tự phát: ………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………

- Phản ứng hạt nhân kích thích: ………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

3. Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân

- Định luật bảo toàn điện tích (số Z): …………………………………………………

- Định luật bào toàn số nuclôn (số A): ………………………………………………..

- Định luật bảo toàn động lượng (

): ………………………………………………..

- Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần:

Gọi m01, m02, m03, m04 và v1, v2, v3, v4 lần lượt là khối lượng nghỉ và tốc độ của các hạt trước và sau phản ứng.

Năng lượng toàn phần trước phản ứng: ………………………………………………

Năng lượng toàn phần sau phản ứng: ………………………………………………..

Biểu thức định luật bảo toàn năng lượng: ……………………………………………

* Chú ý:

- Không có định luật bảo toàn khối lượng trong phản ứng hạt nhân.

- Số nơtron trong phản ứng hạt nhân không được bảo toàn.

4. Năng lượng phản ứng hạt nhân

- Xét một phản ứng hạt nhân:

Khối lượng các hạt trước phản ứng: mt = ……………………………………………

Khối lượng các hạt sau phản ứng: ms = ………………………………………………

+ Nếu mt > ms thì phản ứng …………………………………………………………

+ Nếu mt < ms thì phản ứng …………………………………………………………

* Chú ý:

Muốn thực hiện một phản ứng thu năng lượng, ta phải cung cấp cho các hạt A, B một năng lượng W dưới dạng động năng (bắn A vào B). Các hạt sinh ra có tổng động năng Wđ nên năng lượng cung cấp phải thoả mãn điều kiện: W = (m – m0).c2 + Wđ

CHỦ ĐỀ VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP

Chủ đề 1: Vận dụng định luật bảo toàn số khối và điện tích để viết phương trình phản ứng. Xác định độ dịch chuyển của hạt nhân con trong phản ứng hạt nhân.

Phương pháp giải:

+ Xét phản ứng hạt nhân tổng quát có dạng:

Định luật bảo toàn số khối:

Định luật bảo toàn điện tích:

+ Độ dịch chuyển của hạt nhân con trong các phản ứng hạt nhân tự phát:

- Hạt

: hạt nhân con lùi hai ô so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn.

- Hạt

: hạt nhân con tiến một ô so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn.

- Hạt

: hạt nhân con lùi một ô so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn.

- Phóng xạ

:

- Các hạt nhân nhẹ khác: Notron:

; Proton:

; Dơteri:

; Triti:

Ví dụ minh họa:

VD1. Hoàn chỉnh các phản ứng sau:

Giải

Áp dụng định luật bảo toàn điện tích và bảo toàn số nuclon. Ta có:

3 + Z = 4 + 0 => Z = 1

6 + A = 7 + 1 => A = 2

Vậy :

:

b. Áp dụng định luật bảo toàn điện tích và bảo toàn số nuclon. Ta có:

5 + Z = 3 + 2 => Z = 0;

10 + A = 7 + 4 => A = 1

Vậy :

:

VD2. Hạt nhân

hấp thụ nơtron nhiệt, phân hạch và sau một vài quá trình phản ứng dẫn đến kết quả tạo thành các hạt nhân bền theo phương trình sau:

.

Trong đó x và y tương ứng là số hạt nơtron, electron và phản nơtrinô phát ra. Xác định x, y và viết phương trình phản ứng hoàn chỉnh.

Giải

Các hạt nhân nhẹ được xác định: nơtron:

, electron

, phản nơtrinô

Áp dụng định luật bảo toàn điện tích và bảo toàn số nuclon. Ta có:

92 + 0 = 60 + 40 + 0.x + (-1).y => y = 8

235 + 1 = 143 + 90 + 1.x + 0.y => x = 3

Vậy :

Chủ đề 2: Tính năng lượng tỏa ra hoặc thu vào trong phản ứng hạt nhân trong trường hợp bài toán cho: khối lượng; độ hụt khối; năng lượng liên kết; năng lượng liên kết riêng.

Phương pháp giải:

+ Khi đề cho khối lượng:

.

Các đơn vị quy đổi cần biết:

1u = 1,66055.10-27kg; 1uc2 = 931,5MeV; 1eV = 1,6.10-19J; 1MeV = 1,6.10-13J.

+ Khi đề cho độ hụt khối của các hạt nhân trước và sau phản ứng:

Xét phản ứng hạt nhân:

Ta có: m = Z.mp + (A – Z).mn - ∆m

Vậy nên: mt = m1 + m2 = (Z1 + Z2).mp + {(A1 + A2) – (Z1 + Z2)}.mn – (∆m1 + ∆m2)

ms = m3 + m4 = (Z3 + Z4).mp + {(A3 + A4) – (Z3 + Z4)}.mn – (∆m3 + ∆m4)

Do: Z1 + Z2 = Z3 + Z4 và A1 + A2 = A3 + A4

Nên: ∆m = mt - ms = (∆m3 + ∆m4) - (∆m1 + ∆m2) = ∆ms + ∆mt

+ Khi đề cho năng lượng liên kết hoặc năng lượng liên kết riêng:

Trong đó

,

là năng lượng liên kết của các hạt sau phản ứng và trước phản ứng;

,

là năng lượng liên kết riêng của các hạt sau phản ứng và trước phản ứng.

- ΔE > 0: Phản ứng tỏa năng lượng.

- ΔE < 0: Phản ứng thu năng lượng.

Ví dụ minh họa:

VD1. Cho phản ứng hạt nhân sau:

.

Biết mLi = 7,0144u; mH = 1,0073u; mHe = 4,0015u, 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng toả ra trong phản ứng sau là:

A. 17,42MeVB. 17,25MeVC. 12,6MeVD. 7,26MeV

Giải

Năng lượng tỏa ra trong phản ứng:

∆E = ∆m.c2 = (mt - ms).c2 = (mLi + mH – 2.mHe).c2

= (7,0144u + 1,0073u – 2. 4,0015u).c2 = 0,0187uc2 = 17,42MeV A

Do ∆E > 0 nên phản ứng trên là phản ứng tỏa năng lượng.

VD2. Hạt nhân triti (T) và đơteri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt α và hạt nơtrôn. Cho biết độ hụt khối của hạt nhân triti là mT = 0,0087u, của hạt nhân đơteri là mD = 0,0024u, của hạt nhân X là mα = 0,0305u; 1u = 931MeV/c2. Năng lượng toả ra từ phản ứng trên là bao nhiêu?

A. ΔE = 18,0614J.B. ΔE = 18,0614MeV.

C. ΔE = 38,7296J.D. ΔE = 38,7296MeV.

Giải

Năng lượng tỏa ra trong phản ứng:

∆E = ∆m.c2 = (∆ms - ∆mt).c2 = (∆mHe + ∆mn - ∆mD - ∆mT).c2

= (0,0305u + 0 - 0,0024u - 0,0087u).c2 = 0,0194uc2 = 18,0614MeV B

Do ∆E > 0 nên phản ứng trên là phản ứng tỏa năng lượng.

Chủ đề 3: Vận dụng định luật bảo toàn động lượng và định luật bảo toàn năng lượng để tính vận tốc, động năng của các hạt nhân con trong phản ứng hạt nhân. Tính vận tốc chuyển động của các hạt nhân con.

Phương pháp giải:

+ Xét phản ứng hạt nhân tổng quát có dạng:

+ Áp dụng bảo toàn năng lượng:

+ Áp dụng bảo toàn động lượng:

+ Giải hệ phương trình trên ta có thể tính được động năng của các hạt nhân con trong phản ứng, từ đó ta có thể tính được vận tốc của các hạt tương ứng.

Lưu ý:

- Hệ thức liên hệ giữa động lượng và động năng: p2 = 2mK.

- Bài toán tổng hợp vector:

Ví dụ minh họa:

VD1. Cho prôtôn có động năng Kp = 2,5MeV bắn phá hạt nhân

đứng yên. Sau phản ứng xuất hiện hai hạt X giống nhau có cùng động năng và có phương chuyển động hợp với phương chuyển động của prôtôn một góc

như nhau. Cho mp = 1,0073u; mLi = 7,0142u; mX = 4,0015u. Tính động năng của mỗi hạt sau phản ứng.

Giải

Năng lượng tỏa ra trong phản ứng: p + Li X + X

VD2. Hạt nơtron có động năng Kn = 1,1MeV bắn vào hạt nhân Li (

) đứng yên gây ra phản ứng hạt nhân là n +

X + α. Cho biết mα = 4,00160u; mn = 1,00866u; mX = 3,01600u; mLi = 6,00808u. Sau phản ứng hai hạt bay ra vuông góc với nhau. Tính động năng của hai hạt nhân sau phản ứng.

Giải

Xét phương trình phản ứng hạt nhân: n +

X + α

Áp dụng bảo toàn năng lượng ta có:

Áp dụng bảo toàn động lượng ta có:

Giải hệ phương trình (1),(2) ta được: KX = 0,088MeV, Kα = 0,211MeV.

BÀI TẬP VẬN DỤNG TỰ LUYỆN

Mức độ Nhận biết – Thông hiểu: 10 câu

Câu 1: Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn

A. năng lượng toàn phần.B. số nuclôn.

C. động lượng.D. số nơtron.

Câu 2: Trong các hạt nhân nguyên tử:

, hạt nhân bền vững nhất là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 3: Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được tính bằng

A. Tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.

B. Tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

C. Thương số của khối lượng hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

D. Thương số của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.

Câu 4: Hạt nhân càng bền vững khi có

A. năng lượng liên kết riêng càng lớnB. số prôtôn càng lớn.

C. số nuclôn càng lớn.D. năng lượng liên kết càng lớn.

Câu 5: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?

A. Năng lượng liên kết.B. Năng lượng nghỉ.

C. Độ hụt khối.D. Năng lượng liên kết riêng.

Câu 6. Lực hạt nhân còn được gọi là

A. lực hấp dẫn.B. lực tương tác mạnh.

C. lực tĩnh điện.D. lực tương tác điện từ.

Câu 7. Hạt nhân

được tạo thành bởi các hạt

A. êlectron và nuclôn. B. prôtôn và nơtron.

C. nơtron và êlectron. D. prôtôn và êlectron.

Câu 8. Tia α là dòng các hạt nhân

A.

.B.

.C.

. D.

.

Câu 9: Khi nói về phản ứng hạt nhân, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tất cả các phản ứng hạt nhân đều thu năng lượng.

B. Tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

C. Năng lượng toàn phần trong phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

D. Tổng động năng của các hạt trước và sau phản ứng hạt nhân luôn được bảo toàn.

Câu 10. Trong phóng xạ

hạt nhân

biến đổi thành hạt nhân

thì:

Z' = (Z – 1); A' = (A + 1).B. Z' = (Z + 1); A' = (A - 1).

C. Z' = (Z + 1); A' = A.D. Z' = (Z - 1); A' = A.

Mức độ Thông hiểu: 10 câu

Câu 11. Cho phản ứng hạt nhân:

. số prôtôn và nơtron của hạt nhân X lần lượt là

A. 8 và 9.B. 9 và 17.C. 9 và 8.D. 8 và 17.

Câu 12: Hạt nhân

có khối lượng 16,9947u. Biết khối lượng của prôtôn và notron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của

A. 0,1294u. B. 0,1532 u. C. 0,1420 u. D. 0,1406 u.

Câu 13. Hạt nhân

có năng lượng liên kết 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

A. 5,46 MeV/nuclôn.B. 12,48 MeV/nuclôn

C. 19,39 MeV/nuclôn. D. 7,59 MeV/nuclôn.

Câu 14: Hạt nhân

có khối lượng 7,0144 u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân

A. 0,0401 u. B. 0,0457 u.C. 0,0359 u.D. 0,0423 u.

Câu 15: Hạt nhân

có năng lượng liên kết là 783 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là:

A. 19,6 MeV/nuclon.B. 6,0 MeV/nuclon.C. 8,7 MeV/nuclon.D.15,6 MeV/nuclon.

Câu 16: Hãy cho biết x và y là các nguyên tố gì trong các phương trình phản ứng hạt nhân sau đây:

+ α → x + n và p +

+ y

A. x:

; y:

B. x:

; y:

C. x:

; y:

D. x:

; y:

Câu 17: Cho phản ứng hạt nhân: A → B + C. Biết hạt nhân mẹ A ban đầu đứng yên. Có thể kết luận gì về hướng và trị số của vận tốc các hạt sau phản ứng?

A. Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng.

B. Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng.

C. Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng.

D. Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng.

Câu 18: Cho phản ứng hạt nhân sau:

+ X

n +

. Hạt nhân X là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 19: Hạt nhân mẹ A có khối lượng mA đang đứng yên, phân rã thành hạt nhân con B và hạt α có khối lượng mB và mα. So sánh tỉ số động năng và tỉ số khối lượng của các hạt sau phản ứng, hãy chọn kết luận đúng.

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 20: Hạt nhân

phóng xạ phát ra hạt α, phương trình phản ứng hạt nhân là:

A.

B.

C.

D.

Mức độ Vận dụng thấp: 10 câu

Câu 21: Cho các khối lượng: hạt nhân 1737Cl; nơtron, prôtôn lần lượt là 36,9566u; 1,0087u; 1,0073u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 1737Cl (tính bằng MeV/nuclôn) là

A. 8,2532.B. 9,2782.C. 8,5975.D. 7,3680.

Câu 22: Cho khối lượng của hạt nhân

là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân

A. 0,9868u.B. 0,6986u.C. 0,6868u.D. 0,9686u.

Câu 23: Khi bắn phá hạt nhân

bằng hạt α, người ta thu được một hạt prôtôn và một hạt nhân X. Hạt nhân X là

A.

B.

C.

D.

Câu 24: Người ta dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân

đứng yên, sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng. Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ

. Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt sinh ra bằng

A. 8,7 MeVB. 7,9 MeVC. 0,8 MeVD. 9,5 MeV

Câu 25: Cho phản ứng hạt nhân

. Biết khối lượng của

lần lượt là 11,9970 u và 4,0015 u; lấy lu = 931,5 MeV/c2. Năng lượng nhỏ nhất của phôtôn ứng với bức xạ γ để phản ứng xảy ra có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 7 MeV.B. 6 MeV.C. 9 MeV.D. 8 MeV.

Câu 26: Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là 37,9638 u và tổng khối lượng nghỉ các hạt sau phản ứng là 37,9656 u. Lấy 1 u = 931,5 MeV/c2. Phản ứng này

A. tỏa năng lượng 16,8 MeVB. thu năng lượng 1,68 MeV

C. thu năng lượng 16,8 MeVD. tỏa năng lượng 1,68 MeV.

Câu 27: Cho phản ứng hạt nhân:

. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 mol heli theo phản ứng này là 5,2.1024 MeV. Lấy NA= 6,02.1023 mol-1. Năng lượng tỏa ra của một phản ứng hạt nhân trên là

A. 69,2 MeV.B. 34,6MeV.C. 17,3 MeV.D. 51,9 MeV.

Câu 28: Hạt nhân 47107Ag có khối lượng 106,8783 u. Cho khối lượng của proton và notron lần lượt là l,0073 u và l,0087 u; 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 47107Ag là

A. 902,3 MeV.B. 919,2 MeV.C. 939,6 MeV.D. 938,3 MeV.

Câu 29: Hạt nhân

có khối lượng 6,0135 u. Cho khối lượng của proton và notron lần lượt là 1,0073 u; 1,0087u ; Lấy l u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân

A. 32,1 MeVB. 10,7 MeVC. 5,4 MeVD. 96,4 MeV

Câu 30: Hạt nhân

có độ hụt khối là 0,0627u. Cho khối lượng của proton và notron lần lượt là 1,0073u và 1,0087u. Khối lượng của hạt nhân

A. 9,0068uB. 9,0020uC. 9,0100uD. 9,0086u

Mức độ Vận dụng cao: 5 câu

Câu 31: Bắn hạt

vào hạt nhân nguyên tử nhôm đang đứng yên gây ra phản ứng:

. Biết phản ứng thu năng lượng là 2,70 MeV; giả sử hai hạt tạo thành bay ra với cùng vận tốc và phản ứng không kèm bức xạ

. Lấy khối lượng của các hạt tính theo đơn vị u có giá trị bằng số khối của chúng. Động năng của hạt

A. 2,70 MeVB. 3,10 MeVC. 1,35 MeVD. 1,55 MeV

Câu 32: Bắn hạt proton có động năng 5,5 MeV vào hạt nhân

đang đứng yên, gây ra phản ứng hạt nhân p +

2α. Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ

, hai hạt α có cùng động năng và bay theo hai hướng tạo với nhau góc 1600. Coi khối lượng của mỗi hạt tính theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của nó. Năng lượng mà phản ứng tỏa ra là

A. 14,6 MeVB. 10,2 MeVC. 17,3 MeVD. 20,4 MeV

Câu 33: Dùng hạt α có động năng 5,00 MeV bắn vào hạt nhân N đứng yên gây ra phản ứng:

. Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt α một góc lớn nhất thì động năng của hạt X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,62 MeV.B. 0,92 MeV.C. 0,82 MeV.D. 0,72 MeV.

Câu 34: Dùng hạt α có động năng K bắn vào hạt

đứng yên gây ra phản ứng

phản ứng này thu năng lượng 1,21MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Hạt nhân X và hạt nhân

bay ra theo các hướng hợp với hướng chuyển động của hạt α các góc lần lượt là 23° và 67°. Động năng của hạt nhân

A. 1,75MeVB. 1,27MeVC. 0,775MeVD. 3,89MeV

Câu 35: Bắn hạt có động năng Kα = 4MeV vào hạt nhân

đứng yên. Sau phản ứng tạo thành hạt nhân

. Biết hạt nhân X sinh ra cùng với phốtpho sau phản ứng chuyển động theo phương vuông góc với phương hạt α. Cho biết khối lượng của các hạt nhân:

= 4,0015u , mn = 1,0087u , mP = 29,97005u , mAl = 26,97435u , 1u = 931MeV/c2. Tính động năng của hạt nhân X và hạt nhân P

A. KX = 0,56 MeV ; KP = 0,74 MeV B. KP = 0,56 MeV ; KX = 0,74 MeV

C. KP = 0,54 MeV ; KX = 0,76 MeV D. KX = 0,54 MeV ; KP = 0,76 MeV

ĐÁP ÁN

01

{ | } )

13

{ | } )

25

) | } ~

02

{ | ) ~

14

{ | } )

26

{ ) } ~

03

{ | } )

15

{ | ) ~

27

{ | ) ~

04

{ | } )

16

{ | ) ~

28

{ ) } ~

05

{ | } )

17

) | } ~

29

) | } ~

06

{ ) } ~

18

) | } ~

30

{ | ) ~

07

{ ) } ~

19

{ | ) ~

31

{ ) } ~

08

{ | ) ~

20

{ | ) ~

32

{ | ) ~

09

{ | ) ~

21

{ | ) ~

33

{ ) } ~

10

{ | } )

22

) | } ~

34

{ | } )

11

) | } ~

23

{ | ) ~

35

{ ) } ~

12

{ | ) ~

24

{ | } )

ĐỀ ĐÁNH GIÁ KIẾN THỨC ĐÃ HỌC

Học sinh tham gia khảo sát kiến thức bài học thông qua đề đánh giá kiến thức trực tuyến. Điểm số đạt được sẽ được tổng hợp để xét điểm quá trình tự luyện của HS và được ghi nhận thành cột điểm chính thức của môn học

Mức độ

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Số lượng câu hỏi

4

3

2

1

Link kiểm tra online: https://bom.to/Xl8DOEnEuoG

Mã QR:

Tin tức vật lý

Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 96)
04/09/2020
Khám phá Hải Vương tinh 1846 John Couch Adams (1819–1892), Urbain Jean Joseph Le Verrier (1811–1877), Johann Gottfried Galle (1812–1910) “Bài
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 95)
04/09/2020
Các định luật Kirchhoff về mạch điện 1845 Gustav Robert Kirchhoff (1824–1887) Khi vợ của Gustav Kirchhoff, Clara, qua đời, nhà vật

250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 55) Thế giới hạt Chai Leiden
Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* File Word chiến thắng kỳ thi 9 vào 10 Chuyên Lý - Trịnh Minh Hiệp
Ngày 10/09/2021
* Bài 2: x, v, a, F full dạng
Ngày 10/09/2021
* Tổng ôn chương 1 dao động cơ
Ngày 10/09/2021
* Bài toán Liên quan đến Kích thích Dao động Con lắc lò xo
Ngày 10/09/2021
* Bài toán Liên quan Đến Vận tốc - Lực căng - Gia tốc của Con lắc đơn
Ngày 10/09/2021
File mới upload

Bình luận tài nguyên

280 Bài tập VẬN DỤNG CAO Sóng cơ Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 18 - 09

300 Bài tập Dao động cơ Mức độ VẬN DỤNG CAO Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 18 - 09

330 Bài tập Đồ thị Dao động cơ Hay Lại Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2021, 2020 (Phần 1)
User Trần Tuệ Gia 18 - 09

500 Bài tập Dao động cơ Mức độ Vận dụng Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 18 - 09

800 Câu hỏi Lý thuyết Dao động cơ Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 18 - 09


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (19)