Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề ôn tập GK1 - VL12

Đề ôn tập GK1 - VL12

* Truong Quoc Tuan - 346 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 12

Để download tài liệu Đề ôn tập GK1 - VL12 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề ôn tập GK1 - VL12 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
Kiểm tra giữa kỳ 2 môn lý 11. 2020 - 2021 - Phan Ngọc Hiển - Cà Mau

Kiểm tra giữa kỳ 2 môn lý 11. 2020 - 2021 - Phan Ngọc Hiển - Cà Mau

278 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 20/03/2021

ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN VẬT LÍ 12 HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2017-2018 SGD VINH LONG

ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN VẬT LÍ 12 HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2017-2018 SGD VINH LONG

520 lượt tải về

Tải lên bởi: giatriet

Ngày tải lên: 07/03/2021

ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN VẬT LÍ 12 HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2018-2019 SGD VĨNH LONG

ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN VẬT LÍ 12 HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2018-2019 SGD VĨNH LONG

494 lượt tải về

Tải lên bởi: giatriet

Ngày tải lên: 07/03/2021

Đề Khảo sát Chất lượng Vật lý 12 năm 2021 lần 19

Đề Khảo sát Chất lượng Vật lý 12 năm 2021 lần 19

115 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 16/01/2021

Đề Khảo sát Chất lượng Vật lý 12 năm 2021 lần 18

Đề Khảo sát Chất lượng Vật lý 12 năm 2021 lần 18

82 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 12/01/2021

Đề Khảo sát Chất lượng Vật lý 12 năm 2021 lần 17

Đề Khảo sát Chất lượng Vật lý 12 năm 2021 lần 17

60 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 10/01/2021

Đề kiểm tra HKI lớp 12 tỉnh Bắc Ninh năm 2020-2021

Đề kiểm tra HKI lớp 12 tỉnh Bắc Ninh năm 2020-2021

110 lượt tải về

Tải lên bởi: Nguyenngocduongtt3

Ngày tải lên: 07/01/2021

Đề KT cuối kì 1 Vật lí 12. chuẩn BGD

Đề KT cuối kì 1 Vật lí 12. chuẩn BGD

161 lượt tải về

Tải lên bởi: Mr.4

Ngày tải lên: 07/01/2021

Cùng chia sẻ bởi: Truong Quoc Tuan

Đề ôn tập GK1 - VL12

Đề ôn tập GK1 - VL12

346 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 24/11/2020

Sai số trong thí nghiệm Vật lí

Sai số trong thí nghiệm Vật lí

353 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 15/10/2020

81 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ II - VẬT LÍ 8

81 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ II - VẬT LÍ 8

334 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 19/06/2020

THI THỬ HỌC KÌ II - VẬT LÍ 10

THI THỬ HỌC KÌ II - VẬT LÍ 10

594 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 19/06/2020

TÓM TẮT CẢ NĂM VẬT LÍ 12 - NGẮN GỌN NHẤT | File WORD

TÓM TẮT CẢ NĂM VẬT LÍ 12 - NGẮN GỌN NHẤT | File WORD

2,435 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 23/05/2020

Kiểm tra chương 4 Vật lí 10

Kiểm tra chương 4 Vật lí 10

1,045 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 21/05/2020

TÓM TẮT CẢ NĂM VẬT LÍ 11 - NGẮN GỌN NHẤT | File WORD

TÓM TẮT CẢ NĂM VẬT LÍ 11 - NGẮN GỌN NHẤT | File WORD

1,173 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 21/05/2020

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK2 - VẬT LÝ 8 | FILE WORD

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK2 - VẬT LÝ 8 | FILE WORD

315 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 21/05/2020

3 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Truong Quoc Tuan
Ngày cập nhật: 24/11/2020
Tags: Đề ôn tập GK1
Ngày chia sẻ:
Tác giả Truong Quoc Tuan
Phiên bản 1.0
Kích thước: 86.91 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề ôn tập GK1 - VL12 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ ÔN TẬP THI: GIỮA HỌC KÌ I

MÔN: VẬT LÍ 12

Thời gian làm bài: 60 phút

ĐỀ SỐ

02

Câu 1. Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 110 m/s và có bước sóng 0,25 m. Tần số của sóng đó là

A. 440HzB. 27,5HzC. 50HzD. 220Hz

Câu 2. Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dao động điều hòa với tần số 50Hz theo phương vuông góc với AB. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là

A. 10m/s. B. 5m/s. C. 20m/s. D. 40m/s.

Câu 3. Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình u

A

= acos ωt. Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x. Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là

A. uM = acos tB. uM = acos(t x/)

C. uM = acos(t + x/)D. uM = acos(t 2x/)

Câu 4. Trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp S

1

và S

2

dao động theo phương thẳng đứng, cùng pha, với cùng biên độ a không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Khi có sự giao thoa hai sóng đó trên mặt nước thì dao động tại trung điểm của đoạn S

1S

2

có biên độ

A. cực đạiB. cực tiểuC. bằng a/2 D. bằng a

Câu 5. Sóng siêu âm

A. truyền được trong chân không. B. không truyền được trong chân không.

C. truyền trong không khí nhanh hơn trong nước. D. truyền trong nước nhanh hơn trong sắt.

Câu 6. Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm

A. chỉ phụ thuộc vào biên độ. B. chỉ phụ thuộc vào tần số.

C. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm. D. phụ thuộc vào tần số và biên độ.

Câu 7. Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là A. Tại điểm trên sợi dây cách bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằng

A. A/2B. 0 C. A/4D. A

Câu 8. Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có hai bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là

A.

B.

C.

D.

Câu 9. Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?

A. Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng.

B. Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.

C. Sóng cơ không truyền được trong chân không.

D. Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng.

Câu 10. Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

A. tần số và bước sóng đều thay đổi.

B. tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi.

C. tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi.

D. tần số và bước sóng đều không thay đổi.

Câu 11. Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau.

B. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc.

C. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang.

D. Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường.

Câu 12. Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là

A. cường độ âm B. độ cao của âm. C. độ to của âm. D. mức cường độ âm

Câu 13. Một sóng có chu kì 125ms lan truyền trong không khí thì sóng này là

A. hạ âm. B. siêu âm. C. âm nghe được. D. siêu siêu âm.

Câu 14. Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1,v2, v. 3. Nhận định nào sau đây là đúng

A. v2 > v1 > v3B. v1 > v2 > v3 C. v3 > v2 > v1 D. v2 > v3 > v2

Câu 15. Khi mức cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm tăng thêm 70 dB thì cường độ âm tại điểm đó tăng

A. 107 lần. B. 106 lần. C. 105 lần. D. 103 lần

Câu 16. Hai âm có cùng độ cao là hai âm có cùng

A. biên độB. cường độ âmC. mức cường độ âmD. tần số

Câu 17. Đơn vị đo cường độ âm là

A. Oát trên mét (W/m). B. Ben (B).

C. Niutơn trên mét vuông (N/m2 ). D. Oát trên mét vuông (W/m2 )

Câu 18. Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng λ. Khoảng cách giữa năm nút liên tiếp là

A.

. B. 2λ. C. λ. D.

.

Câu 19. Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng

. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

A. 2k

với

B. (2k +1)

với

C. k

với

D. (k+ 0,5)

với

Câu 20. Một con lắc đơn được treo dưới trần một thang máy đứng yên có chu kỳ dao động là T0. Khi thang máy chuyển động xuống dưới với vận tốc không đổi thì chu kỳ là T1, còn khi thang máy chuyển động nhanh dần đều xuống dưới thì chu kỳ là T2. Khi đó

A. T0 = T1 = T2 B. T0 = T1 < T2 C. T0 = T1 > T2 D. T0 < T1 < T2

Câu 21. Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox, có phương trình sóng là u = 6cos(4t - 0,02x); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Sóng này có bước sóng là

A. 150 cm. B. 50 cm. C. 100 cm. D. 200 cm

Câu 22. Ở mặt nước, có hai nguồn kêt hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = 2cos20t (mm). Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ dao động là

A. 4 mm. B. 2 mm. C. 1 mm. D. 0 mm.

Câu 23. Một sóng âm truyền trong một môi trường. Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường độ âm chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là:

A. 50dBB. 20dBC. 100dBD. 10dB

Câu 24. Sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong môi trường với vận tốc 160 m/s. Ở cùng một thời điểm, hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng có dao động cùng pha với nhau, cách nhau

A. 3,2m. B. 2,4mC. 1,6mD. 0,8m.

Câu 25. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(4πt + π/3) cm. Quãng đường vật đi được kể từ khi bắt đầu dao động (t = 0) đến thời điểm t = 0,5 (s) là

A. S = 12 cm. B. S = 24 cm. C. S = 18 cm. D. S = 9 cm.

Câu 26. Một nguồn âm điểm S phát âm đẳng hướng với công suất không đổi trong một môi trường không hấp thụ và không phản xạ âm. Lúc đầu, mức cường độ âm do S gây ra tại điểm M là L (dB). Khi cho S tiến lại gần M thêm một đoạn 60 m thì mức cường độ âm tại M lúc này là L + 6 (dB). Khoảng cách từ S đến M lúc đầu là

A. 80,6 m. B. 120,3 m. C. 200 m. D. 40 m.

Câu 27. Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Biết rằng vật thực hiện 12 dao động hết 6 (s). Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng là 8π (cm/s). Quãng đường lớn nhất vật đi được trong khoảng thời gian bằng 2/3 chu kỳ T là

A. 8 cm. B. 9 cm. C. 6 cm. D. 12 cm.

Câu 28. Con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn ∆ℓo. Kích thích để quả nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với chu kỳ T. Thời gian lò xo bị giãn trong một chu kỳ là 2T/3. Biên độ dao động của vật là:

A.

B.

C. A = 2∆ℓo D. A = 1,5∆ℓo

Câu 29. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo thẳng đứng với biên độ A = 10 cm. Tỉ số giữa lực cực đại và cực tiểu tác dụng vào điểm treo trong quá trình dao động là 7/3. Lấy g = π2 = 10 m/s2. Độ biến dạng của lò xo tại VTCB là ℓ0

A. ℓ0 = 2,5 cm.B. ℓ0 = 25 cm. B. ℓ0 = 5 cm. D. ℓ0 = 4 cm.

Câu 30. Một vật đồng thời tham gia 3 dao động cùng phương, cùng tần số có phương trình dao động x1 = 2eq \l(\r(,3))cos(2πt + π/3) (cm), x2 = 4cos(2πt + π/6) (cm) và x2 = A3cos(πt + φ3) (cm). Phương trình dao động tổng hợp có dạng x = 6cos(2πt – π/6) (cm). Tính biên độ dao động và pha ban đầu của dao động thành phần thứ 3

A. 8 cm và –π/2. B. 6 cm và π/3. C. 8 cm và π/6. D. 8 cm và π/2.

Câu 31. Một lò xo chiều dài tự nhiên ℓo = 40 cm treo thẳng đứng, đầu dưới có một vật khối lượng m. Khi vật ở vị trí cân bằng thì lò xo dãn ra 10 cm. Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng. Kích thích cho quả cầu dao động với phương trình x = 2cos(ωt) cm. Chiều dài của lò xo khi quả cầu dao động được nửa chu kỳ kể từ lúc bắt đầu dao động là

A. ℓ = 50 cm. B. ℓ = 40 cm. C. ℓ = 42 cm. D. ℓ = 48 cm.

Câu 32. Một con lắc đơn có vật nặng m = 80 (g), đặt trong môi điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường

thẳng đứng, hướng lên, có độ lớn E = 4800 V/m. Khi chưa tích điện cho quả nặng, chu kỳ dao động của con lắc với biên độ góc nhỏ là To = 2 (s), tại nơi có g = 10 m/s2. Tích cho vật nặng điện tích q = 6.10–5 C thì chu kỳ dao động của nó là

A. T’ = 1,6 (s). B. T’ = 1,72 (s). C. T’ = 2,5 (s). D. T’ = 2,36 (s).

Câu 33. Một con lắc đơn được treo trên trần một thang máy. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi xuống nhanh đần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 4 s. Khi thanh máy chuyển động thẳng đứng đi xuống chậm dần đều với gia tốc có cùng độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2 s. Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là

A. 4,32 s. B. 3,16 s. C. 2,53 s. D. 2,66 s.

Câu 34. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là : x1 = A1cos(ωt + 2π/3) cm và x2 = A2cos(ωt - π/6) cm. Phương trình dao động tổng hợp là x = 12cos(ωt + φ). Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì φ có giá trị:

A. eq \s\don1(\f(π,4)) radB. π rad C. - eq \s\don1(\f(π,3)) rad.D. eq \s\don1(\f(π,6)) rad

Câu 35. Một sóng cơ học được truyền theo phương Ox với vận tốc v = 20 cm/s. Giả sử khi sóng truyền đi biên độ không thay đổi. Tại O sóng có phương trình: uO = 4cos(4πt – π/2) (mm), t đo bằng s. Tại thời điểm t1 li độ tại điểm O là u = eq \l(\r(,3)) mm và đang giảm. Lúc đó ở điểm M cách O một đoạn 40 cm sẽ có li độ là:

A. 4 mm và đang tăng B. 3 mm và đang giảm

C. eq \l(\r(,3)) mm và đang tăng D. eq \l(\r(,3)) mm và đang giảm

Câu 36. Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn dao động đặt tại A, B cách nhau 8 cm và dao động cùng pha với nhau, biên độ sóng là 5 cm. Khi đó, tại vùng giữa A, B người ta quan sát thấy có 5 gợn sóng và những gợn này chia AB thành 6 đoạn, trong đó hai đoạn gần nguồn chỉ bằng nửa các đoạn còn lại. Tính biên độ sóng tại điểm M cách A, B lần lượt 12 cm và 11,2 cm?

A. 5eq \l(\r(,3))cm/s B. 5eq \l(\r(,2)) cm C. 5 cm D. 10 cm

Câu 37. Dùng một âm thoa có tần số rung ƒ = 100 Hz người ta tạo ra tại hai điểm S1, S2 trên mặt nước hai nguồn sóng cùng biên độ, cùng pha. Biết S1S2 = 3,2 cm, tốc độ truyền sóng là v = 40 cm/s. Gọi I là trung điểm của S1S2. Tính khoảng cách từ I đến điểm M gần I nhất dao động cùng pha với I và nằm trên trung trực S1S2 là

A. 1,8 cm. B. 1,3 cm. C. 1,2 cm. D. 1,1 cm.

Câu 38. Một nguồn âm P phát ra âm đẳng hướng. Hai điểm A, B nằm cùng trên một phương truyền sóng có mức cường độ âm lần lượt là 40dB và 30dB. Điểm M nằm trong môi trường truyền sóng sao cho ∆AMB vuông cân ở A. Xác định mức cường độ âm tại M?

A. 37,54 dB B. 32,46 dB C. 35,54dB D. 38,46dB

m(g)

O

Câu 39. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ A có khối lượng m. Lần lượt treo thêm các quả cân vào A thì chu kì dao động điều hòa của con lắc tương ứng là T. Hình bên biểu diễn sự phụ thuộc của T2 theo tổng khối lượng m của các quả cân treo vào A. Giá trị của m là

A. 120 g.B. 80 g.

C. 100 g.D. 60 g.

375856586360

t

x2

O

x1

x

00

t

x2

O

x1

x

Câu 40. Hai vật A và B dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của A và li độ x2 của B theo thời gian t. Hai dao động của A và B lệch pha nhau

A. 0,11 rad.B. 2,21 rad.

C. 2,30 rad.D. 0,94 rad.

Tin tức vật lý

Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 96)
04/09/2020
Khám phá Hải Vương tinh 1846 John Couch Adams (1819–1892), Urbain Jean Joseph Le Verrier (1811–1877), Johann Gottfried Galle (1812–1910) “Bài
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 95)
04/09/2020
Các định luật Kirchhoff về mạch điện 1845 Gustav Robert Kirchhoff (1824–1887) Khi vợ của Gustav Kirchhoff, Clara, qua đời, nhà vật
Lực nâng từ tách biệt tế bào sống với tế bào chết
27/08/2020
Một kiểu lực nâng từ có thể tách các tế bào sống với tế bào chết mà không làm thay đổi hay làm hỏng chúng. Quá trình có

20 “LỖI” TRONG SÁCH GIÁO KHOA VÀ SÁCH BÀI TẬP VẬT LÍ 12 Vật lí Lượng tử Tốc hành (Phần 85) Giới hạn ứng dụng của một số định luật
Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề tham khảo môn Lý 2021 bản word
Ngày 13/04/2021
* Bộ đề thi thử THPT QG hàng tuần từ đầu năm đến cuối năm
Ngày 13/04/2021
* [NHÓM VẬT LÝ 31415] Đề thi HSG Vật Lý THPT 2021 - Tỉnh An Giang - Khóa ngày 11-04-2021
Ngày 13/04/2021
* Đề thi thử THPTQG Thanh Chương Nghệ An 2021
Ngày 13/04/2021
* Đề thi HSG Vật Lý -Khóa ngày 10-04-2021- An Giang -PHẦN THỰC HÀNH
Ngày 13/04/2021
File mới upload

Bình luận tài nguyên

Đề thi thử THPTQG Chuyên Đại học Sư phạm Hà Nội 2021 lần 1
User Trần Tuệ Gia 15 - 04

Đề thi thử THPTQG Chuyên Đại học Vinh Nghệ An 2021 lần 1
User Trần Tuệ Gia 15 - 04

Đề thi thử THPTQG Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa 2021 lần 2
User Trần Tuệ Gia 15 - 04

Tổng Ôn 9+ Điện Xoay Chiều 2020-2021 Full

Tổng Ôn 9+ Điện Xoay Chiều 2020-2021 Full


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (262)