Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > (Word) KSCL Lí 12 - Lý Thường Kiệt - Bắc Ninh 2021

(Word) KSCL Lí 12 - Lý Thường Kiệt - Bắc Ninh 2021

* Trần Văn Hậu - 358 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 12

Để download tài liệu (Word) KSCL Lí 12 - Lý Thường Kiệt - Bắc Ninh 2021 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu (Word) KSCL Lí 12 - Lý Thường Kiệt - Bắc Ninh 2021 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
4 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Văn Hậu
Ngày cập nhật: 17/11/2020
Tags: KSCL Lí 12
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Văn Hậu
Phiên bản 1.0
Kích thước: 87.22 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu (Word) KSCL Lí 12 - Lý Thường Kiệt - Bắc Ninh 2021 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT

(Đề thi gồm 5 trang) ĐỀ THI KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2020 – 2021

Mã đề thi: 132Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 

Môn thi thành phần: VẬT LÝ 

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Hai điểm M và N nằm ở cùng một phía của nguồn âm, trên cùng một phương truyền âm cách nhau một khoảng bằng a, có mức cường độ âm lần lượt là LM  = 30 dB và LN = 10 dB. Biết nguồn âm là đẳng hướng. Nếu nguồn âm đó đặt tại điểm M thì mức cường độ âm tại N là

A. 12 dB B. 11 dB C. 7 dB D. 9 dB 

Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu tụ điện có điện dung C. Dung kháng của tụ điện là 

A. ZC = ωCB. ZC = ωC. C. ZC = 1ωCB. ZC = Cω.

Câu 3: Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2. Một âm có mức cường độ 80 dB thì cường độ âm là 

A. 3.10-5 W/m2 B. 10-4 W/m2 C. 10-6 W/m2 D. 3.10-20 W/m2

Câu 4: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là Z. Hệ số công suất của đoạn mạch là cosφ. Công thức nào sau đây đúng? 

A. cosφ = 2RZB. cosφ = Z2R C. cosφ = RZD. cosφ = ZR

Câu 5: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cosπt (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ lớn nhất của chất điểm trong quá trình dao động là 

A. 2π cm/s B. π cm/s C. 3π cm/s D. 6π cm/s

Câu 6: Máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm p cặp cực (p cực nam và p cực bắc). Khi máy hoạt động, rô to quay đều với tốc độ n vòng /giây. Suất điện động do máy tạo ra có tần số là 

A. pnB. 60pn C. 1pn D. pn

Câu 7: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng ? 

A. Điện áp B. Chu kỳ C. Tần số D. Công suất

Câu 8: Chọn phát biểu sai. Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Cơ năng của con lắc là

A. tổng động năng và thế năng của nó B. thế năng của nó khi đi qua vị trí biên

C. động năng của nó khi đi qua vị trí cân bằng D. tích của động năng và thế năng của nó 

Câu 9: Cường độ dòng điện i = 42cos100πt A có giá trị hiệu dụng là

A. 4A B. π A C. 42 A D. 100 A

Câu 10: Một sóng cơ hình sin có chu kì T lan truyền trong một môi trường với bước sóng λ. Tốc độ truyền sóng của môi trường là 

v = T2λB. v = TλC. v = λT D. v = λ2T

Câu 11: Khi cho dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng bằng 2 A chạy qua một điện trở R thì công suất tỏa nhiệt trên nó là 60 W. Giá trị của R là 

A. 7,5 Ω B. 120 Ω C. 15 Ω D. 30 Ω

Câu 12: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp với tần số 20 Hz. Ở mặt chất lỏng, tại điểm M cách

S1 và S2 lần lượt là 8 cm và 15 cm có cực tiểu giao thoa. Biết số cực đại giao thoa trên các đoạn thẳng MS1 và MS2 lần lượt là m và m + 7. Tốc độ truyền sóng ở mặt chất lỏng là 

A. 20 cm/s B. 40 cm/s C. 35 cm/s D. 45 cm/s

Câu 13: Trong một dao động điều hòa có chu kì T thì thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có gia tốc đại đến vị trí có gia tốc bằng một nửa gia tốc cực đại có giá trị là 

A. T12 B. T8 C. T6 D. T4

Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng λ. Cực đại giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng 

A. kλ với k = 0, ±1, ±2,… B. (k + 0,75)λ với k = 0, ±1, ±2,…

C. (k + 0,25)λ với k = 0, ±1, ±2,… D. (k + 0,5)λ với k = 0, ±1, ±2,…

Câu 15: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acosωt với A > 0, ω > 0. Đại lượng (ωt + φ) được gọi là 

420179535687000 A. chu kì dao động B. pha của dao động C. li độ của dao động D. tần số của dao động Câu 16: Điện năng được truyền tải từ máy hạ áp A đến máy hạ áp B bằng đường dây tải điện một pha như sơ đồ hình bên. Cuộn sơ cấp của A được nối với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi, cuộn thứ cấp của B được nối với tải tiêu thụ X. Gọi tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp của A là k1, tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp của B là k2. Ở tải tiêu thụ, điện áp hiệu dụng như nhau, công suất tiêu thụ điện như nhau trong hai trường hợp k1 = 33 và k2 = 62 hoặc k1 = 14 và k2 = 160. Coi các máy hạ áp là lí tưởng, hệ số công suất của các mạch điện luôn bằng 1. Khi k1 = 33 và k2 = 62 thì tỉ số giữa công suất hao phí trên đường truyền tải và công suất ở tải tiêu thụ là 

A. 0,017 B. 0,036 C. 0,113 D. 0,242 

Câu 17: Cho mạch điện RLC nối tiếp. Trong đó R = 1003 Ω, C = 10-4π F, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = 200cos100πt V. Độ tự cảm của cuộn dây để điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm L là cực đại là 

A. L = 4π HB. L = 3π H C. L = 2π H D. L = 1π H

Câu 18: Một vật dao động tắt dần thì các đại lượng giảm dần theo thời gian sẽ là

A. vận tốc và gia tốc B. li độ và vận tốc 

C. động năng và thế năng D. biên độ và cơ năng 

Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều u = U2cos100πt (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì có cộng hưởng điện. Biết cuộn cảm có cảm kháng 80 Ω. Điện dung của tụ điện có giá trị là 

A. 1,25.10-4 F B. 0,25 F C. 0,80 F D. 3,98.10-5 Hz

40322504381500Câu 20: Một sóng cơ hình sin truyền trên một sợi dây đàn hồi dọc theo trục Ox. Hình bên là hình dạng của một đoạn dây tại một thời điểm. Biên độ của sóng có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ? 

A. 3,5 cm B. 3,7 cm

C. 3,3 cm D. 3,9 cm 

Câu 21: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng 

A. một phần tư bước sóng B. một bước sóng 

C. nửa bước sóng D. hai bước sóng 

Câu 22: Trong giao thoa sóng cơ, để hai sóng có thể giao thoa được với nhau thì chúng xuất phát từ hai nguồn có 

A. cùng phương, cùng biên độ nhưng có hiệu số pha thay đổi theo thời gian

B. cùng tần số nhưng khác phương dao động 

C. cùng biên độ nhưng khác tần số dao động 

D. cùng phương, cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian 

Câu 23: Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài có khối lượng không đáng kể, đầu sợi dây treo hòn bi bằng kim loại khối lượng 0,01 kg mang điện tích 2.10-7 C. Đặt con lắc trong một điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống dưới. Chu kì con lắc khi điện trường bằng 0 là 2 s. Cho g =10 m/s2. Chu kì dao động khi cường độ điện trường có độ lớn 104 V/m là 

A. 2,02 s B. 0,99 s C. 1,98 s D. 1,01 s

Câu 24: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m dao động điều hòa tại nơi có g = 9,8 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là 

A. 1 s B. 0,5 s C. 9,8 s D. 2 s

Câu 25: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi vật có tốc độ v thì động năng của con lắc là 

A. mv B. 12mv2 C. mv2 D. 12mv 

Câu 26: Một vật dao động điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật được tính bằng công thức

A. T = 2πf B. T = 1fC. T = f D. T = 2πf

Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở trong r. Tổng trở của cuộn dây là 

A. Z = Lω2+r2 B. Z = Lω2+r2C. Z = 2ωL + r D. Z = Lω

48266353175000Câu 28: Một con lắc lò xo được treo vào một điểm M cố định, đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi Fđh mà lò xo tác dụng vào điểm M theo thời gian t. Lấy g = π2 m/s2. Độ dãn của lò xo khi con lắc ở vị trí cân bằng là 

A. 6 cm B. 4 cm 

C. 8 cm D. 2 cm 

Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 40 Ω mắc nối tiếp với tụ điện. Biết dung kháng của tụ điện là 30 Ω. Tổng trở của đoạn mạch là 

A. 50 Ω B. 70 Ω C. 10 Ω D. 35 Ω

Câu 30: Đặt điện áp u = 202cos(100πt + π6) V vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Điều chỉnh R đến giá trị để công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó, biểu thức điện áp giưa hai đầu biến trở là 

A. uR = 202cos(100πt - π12) V B. uR = 20cos(100πt + 5π12) V

C. uR = 202cos(100πt + 5π12) VD. uR = 20cos(100πt - π12) V

Câu 31: Một con lắc lò xo đang thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức với phương trình F = 0,25cos4πt N (t tính bằng s). Con lắc dao động với tần số góc là

A. 2πrad/s B. 4πrad/s C. 0,5 rad/s D. 0,25rad/s

Câu 32: Khi hoạt động, máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số lần lượt là e1, e2 và e3. Hệ thức nào sau đây là đúng ? 

A. e1 + e2 + 2e3 = 0B. e1 + e2 = e3C. e1 + e2 + e3 = 0D. 2e1 + 2e2 = e3

Câu 33: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng 40 N/m, được treo vào một điểm cố định. Giữ vật ở vị trí lò xo dãn 10 cm rồi thả nhẹ, vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Biết tốc độ cực đại của vật bằng 70 cm/s. Lấy g = 9,8 m/s2. Gia tốc cực đại của dao động là 

A. 0,5 m/s2 B. 0,6 m/s2 C. 0,2 m/s2 D. 0,7 m/s2 

537337014224000Câu 34: Trong giờ thực hành, để đo điện dung C của một tụ điện, một học sinh mắc mạch điện theo sơ đồ như hình bên. Đặt vào hai đầu M, N một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số 50 Hz. Khi đóng khóa K vào chốt 1 thì số chỉ của ampe kế A là I. Chuyển khóa K sang chốt 2 thì số chỉ của ampe kế A là 2I. Biết R = 680 Ω. Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối. Giá trị của C là 

A. 9,36.10-6 B. 4,68.10-6 FC. 18,73.10-6 F D. 2,34.10-6 F

Câu 35: Trong sự truyền sóng cơ, chu kì dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là 

A. năng lượng của sóng B. chu kì của sóng  C. biên độ của sóng D. tần số của sóng 

Câu 36: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số 5 Hz với các biên độ 6 cm và 8 cm. Biết hai dao động ngược pha nhau. Tốc độ của vật có giá trị cực đại là 

A. 4,4 m/s B. 3,1 m/s C. 63 cm/s D. 36 cm/s

Câu 37: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch 

A. không thay đổi B. tăng C. bằng 1 D. giảm

Câu 38: Một sợi dây dài ℓ có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 20 cm. Giá trị của là 

A. 60 cm B. 120 cm C. 130 cm D. 65 cm

Câu 39: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha Δφ. Nếu hai dao động cùng pha nhau thì công thức nào sau đây đúng? 

A. Δφ = 2nπ với n = 0, ±1, ±2,… B. Δφ = (2n + 0,25)π với n = 0, ±1, ±2,…

C. Δφ = (2n + 0,5)π với n = 0, ±1, ±2,… D. Δφ = (2n + 1)π với n = 0, ±1, ±2,…

Câu 40: Một trong những đặc trưng vật lí của âm là 

A. mức cường độ âm B. độ cao của âm C. âm sắc D. độ to của âm

Gửi quý thầy cô tham khảo bộ trắc nghiệm lí phiên bản 2020 (Quý thầy cô cần bản word thì zalo cho H: 0942481600)

Mới: Trắc nghiệm lí 12 – Có chia mức độ nhận thức:

(Bản giải): https://drive.google.com/file/d/1xB_TFHvEHbhNExExzrXZV-Vm7uWFss9H/view

Bộ 45 đề mức 7 theo cấu trúc tinh giảm 2020 của Bộ

http://thuvienvatly.com/download/51800

Lí 10 – (Trắc nghiệm theo bài) :

(Học kì 1) https://drive.google.com/file/d/1uWLRl278uxVtB6rQuuy6OrEVsZsT_Iab/view?usp=sharing

(Học kì 2) https://drive.google.com/file/d/1bh1hwg1Q6sHLvVux8xPuCQejcqGFpt0i/view?usp=sharing

Tự luận lí 10 nâng cao: http://thuvienvatly.com/download/51888

Lí 11 – (Trắc nghiệm theo bài):

(Học kì 1) https://drive.google.com/file/d/17mJQVM6PHbZ7R_AAarznokuDz2HjecUa/view?usp=sharing

(Học kì 2) https://drive.google.com/file/d/1NefMwWPNhKYKNSQkMXd6hY7lwULMHxWZ/view?usp=sharing

Lí 12 – Tự ôn luyện lý 12

https://drive.google.com/file/d/1WO-m5zBtNKb8wF5CtKyJMjWse7aYVKo1/view

650 câu đồ thị lí: http://thuvienvatly.com/download/50395

Bản giải: https://drive.google.com/file/d/1H65pKVHBJZyy5fUOFBI_A92aV49rNKe0/view

Các bộ đăng trước đó

1. Bộ 45 đề mức 7 năm 2019: http://thuvienvatly.com/download/49945

2. Bộ ôn cấp tốc lí 12: http://thuvienvatly.com/download/49852

3. Bộ tài liệu luyện thi Quốc Gia: http://thuvienvatly.com/download/48006

4. Bộ câu hỏi lý thuyết từ các đề 2018: http://thuvienvatly.com/download/49948

5. Phân chương đề thi của Bộ từ 2007: http://thuvienvatly.com/download/50120

6. Trắc nghiệm vật lí 11 (Hội thảo Tây Ninh): http://thuvienvatly.com/download/49873

7. 80 đề nắm chắc điểm 7: http://thuvienvatly.com/download/46133

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Romanian Master of Physics
Ngày 26/11/2020
* Bài toán liên quan đến cực đại, cùng pha với nguồn
Ngày 24/11/2020
* Đề ôn tập GK1 - VL12
Ngày 24/11/2020
* Trắc nghiệm lí 12 (Cấp độ nhận thức) - Bản giải 2020
Ngày 24/11/2020
* Các mạch điện xoay chiều
Ngày 24/11/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (64)