Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Sai số trong thí nghiệm Vật lí

Sai số trong thí nghiệm Vật lí

* Truong Quoc Tuan - 327 lượt tải

Chuyên mục: Động học chất điểm

Để download tài liệu Sai số trong thí nghiệm Vật lí các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Sai số trong thí nghiệm Vật lí , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Sưu tầm và biên soạn lại, 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
HỌC SINH GIỎI. ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

HỌC SINH GIỎI. ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

20 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 02/01/2021

Đề Khảo sát Chất lượng Chương Động học Chất điểm Vât lý 10 năm 2020 lần 7
Đề Khảo sát Chất lượng Chương 1 Vât lý 10 năm 2020 lần 5

Đề Khảo sát Chất lượng Chương 1 Vât lý 10 năm 2020 lần 5

761 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 15/10/2020

CHUYÊN ĐỀ I. ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

CHUYÊN ĐỀ I. ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

1,354 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 01/10/2020

Động học chất điểm lý thuyết và bài tập Cốt lõi trọng tâm

Động học chất điểm lý thuyết và bài tập Cốt lõi trọng tâm

530 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 24/09/2020

FILE WORD FULL CHƯƠNG I VẬT LÝ 10

FILE WORD FULL CHƯƠNG I VẬT LÝ 10

5,125 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 24/09/2020

GIẢI CHI TIẾT ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

GIẢI CHI TIẾT ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

872 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 14/09/2020

FILE WORD FULL CHƯƠNG I VẬT LÝ 10

FILE WORD FULL CHƯƠNG I VẬT LÝ 10

1,870 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 04/09/2020

Cùng chia sẻ bởi: Truong Quoc Tuan

Đề ôn tập GK1 - VL12

Đề ôn tập GK1 - VL12

342 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 24/11/2020

Sai số trong thí nghiệm Vật lí

Sai số trong thí nghiệm Vật lí

327 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 15/10/2020

81 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ II - VẬT LÍ 8

81 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ II - VẬT LÍ 8

156 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 19/06/2020

THI THỬ HỌC KÌ II - VẬT LÍ 10

THI THỬ HỌC KÌ II - VẬT LÍ 10

481 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 19/06/2020

TÓM TẮT CẢ NĂM VẬT LÍ 12 - NGẮN GỌN NHẤT | File WORD

TÓM TẮT CẢ NĂM VẬT LÍ 12 - NGẮN GỌN NHẤT | File WORD

2,281 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 23/05/2020

Kiểm tra chương 4 Vật lí 10

Kiểm tra chương 4 Vật lí 10

450 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 21/05/2020

TÓM TẮT CẢ NĂM VẬT LÍ 11 - NGẮN GỌN NHẤT | File WORD

TÓM TẮT CẢ NĂM VẬT LÍ 11 - NGẮN GỌN NHẤT | File WORD

1,066 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 21/05/2020

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK2 - VẬT LÝ 8 | FILE WORD

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK2 - VẬT LÝ 8 | FILE WORD

212 lượt tải về

Tải lên bởi: Truong Quoc Tuan

Ngày tải lên: 21/05/2020

0 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Truong Quoc Tuan
Ngày cập nhật: 15/10/2020
Tags: Sai số trong thí nghiệm Vật lí
Ngày chia sẻ:
Tác giả Truong Quoc Tuan
Phiên bản 1.0
Kích thước: 274.29 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Sai số trong thí nghiệm Vật lí là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SAI SỐ TRONG THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH

1. PHÉP ĐO

Đo một đại lượng là so sánh nó với đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.

Công cụ dùng để thực hiện việc so sánh trên gọi là dụng cụ đo. Phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo gọi là phép đo trực tiếp.

Ví dụ:

Phép đo trực tiếp

Dụng cụ đo

Đo chiều dài

Thước dài

Đo thời gian

Đồng hồ

Một số đại lượng không thể đo trực tiếp mà được xác định thông qua công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp. Phép đo như vậy gọi là phép đo gián tiếp.

Phép đo gián tiếp

Phép đo trực tiếp

Dụng cụ đo

Đo gia tốc rơi tự do bằng con lắc đơn

Đo chiều dài dây treo

Thước dài

Đo thời gian thực hiện 1 dao động (chu kì dao động)

Đồng hồ

2. CÁC LOẠI SAI SỐ

a. Sai số hệ thống

Sai số hệ thống là sai số có tính quy luật, ổn định.

Nguyên nhân

+ Do đặc điểm cấu tạo của dụng cụ còn gọi là sai số dụng cụ. Ví dụ Vật có chiều dài thực là 10,7 mm. Nhưng khi dùng thước đo chiều dài có độ chia nhỏ nhất là 1 mm thì không thể đo chính xác chiều dài được mà chỉ có thể đo được 10 mm hoặc 11 mm.

+ Do không hiệu chỉnh dụng cụ đo về mốc 0 nên số liệu thu được trong các lần đo có thể luôn tăng lên hoặc luôn giảm.

Khắc phục sai số hệ thống

+ Sai số dụng cụ không khắc phục được mà thường được lấy bằng một nữa độ chia nhỏ nhất hoặc 1 độ chia nhỏ nhất (tùy theo yêu cầu của đề).

+ Sai số hệ thống do lệch mức 0 được khắc phục bằng cách hiệu chỉnh chính xác điểm 0 của các dụng cụ.

b. Sai số ngẫu nhiên

Sai số ngẫu nhiên là sai số không có nguyên nhân rõ ràng.

Nguyên nhân sai số có thể do hạn chế về giác quan người đo, do thao tác không chuẩn, do điều kiện làm thí nghiệm không ổn định, do tác động bên ngoài …

Để khắc phục sai số ngẫu nhiên người ta đo nhiều lần và tính giá trị trung bình coi đó là giá trị gần đúng với giá trị thực.

Nếu trong các lần đo mà có nghi ngờ sai sót do thu được số liệu khác xa với giá trị thực thì cần đo lại và loại bỏ số liệu nghi sai sót.

3. CÁCH TÍNH GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH VÀ SAI SỐ TRỰC TIẾP

Giá trị trung bình:

Sai số tuyệt đối của mỗi lần đo:

Sai số tuyệt đối trung bình:

(VL 10 CB).

Sai số tuyệt đối của phép đo:

Sai số tỉ đối (tương đối):

Nhận xét: cách tính sai số tuyệt đối của phép đo sách NC dễ và nhạn hơn sách CB, Do vậy dùng cách tính nào đề phải nêu rõ ràng.

4. GHI KẾT QUẢ

Kết quả đo:

Trong đó:

: Giá trị gần đúng nhất với giá trị thực

: Sai số tuyệt đối trung bình (sai số ngẫu nhiên)

: Sai số dụng cụ

A: Kết quả đo

Khi ghi kết quả cần lưu ý: (Theo SGK Vật lí 10, Vật lí 10 NC, SGV Vật lí 10 NC)

Sai số tuyệt đối thường chỉ được viết đến 1 hoặc tối đa là 2 chữ số có nghĩa.

Giá trị trung bình được viết đến bậc thập phân tương ứng.

Sai số của kết quả không nhỏ hơn sai số của của dụng cụ đo kém chính xác nhất.

Số chữ số có nghĩa của kết quả không nhiều hơn số chữ số có nghĩa của dữ kiện kém chính xác nhất.

Số chữ số có nghĩa là tất cả các con số tính từ trái qua phải kể từ chữ số đầu tiên khác không.

Số chũ số có nghĩa càng nhiều cho biết kết quả có sai số càng nhỏ.

Ví dụ: Khi đo gia tốc rơi tự do, một học sinh tính được

thì kết quả được ghi như thế nào?

Hướng dẫn:

Nếu sai số tuyệt đối lấy 1 CSCN:

Nếu lấy sai số tuyệt đối 2 CSCN:

5. CÁCH TÍNH SAI SỐ GIÁN TIẾP

Sai số gián tiếp của một tổng hoặc một hiệu bằng tổng sai số tuyệt đối của các số hạng.Ví dụ: F=X + Y – Z F = X + Y + Z

Sai số gián tiếp của một tích hoặc một thương bằng tổng sai số tỉ đối của các thừa số.Ví dụ:

Sai số gián tiếp của một lũy thừa:

Sai số gián tiếp của một căn số :

Các hằng số phải được lấy gần đúng đến số lẻ thập phân sao cho sai số tỉ đối của phép lấy gần đúng nhỏ hơn 10 lần tổng sai số tỉ đối của các đại lượng trong công thức.Ví dụ: Đo đường kính một đường tròn người ta thu được kết quả d = 50,6 0,1 mm. Diện tích của đường tròn đó tính theo công thức

. Cách chọn số khi tính toán trong công thức là.

+ Sử dụng công thức tính sai số gián tiếp:

=0,00395 +

= 0,4 % +

+ Tổng sai số tỉ đối của các số hạng là 0,4%

+ Hằng số =3,141592654 phải được chọn sao cho

< 0,04% =3,142

+ Nhận xét: Nếu lấy số =3,141592654 như trên máy tính, có thể bỏ qua sai số của .

Bài tập

Cho các số 13,1 ; 13,10 ; 1,3.103 ; 1,30.103 ; 1,3.10-3 ; 1,30.10-3.

I. Có mấy số có hai chữ số có nghĩa ?

A. 1B. 2C. 4D. 3

II. Có mấy số có ba chữ số có nghĩa ?

A. 1B. 2C. 4D. 3

III. Có mấy số có bốn chữ số có nghĩa ?

A. 1B. 2C. 4D. 3

Một học sinh làm thí nghiệm đo bước sóng của nguồn sáng bằng thí nghiệm khe Young. Giá trị trung bình và sai số tuyệt đối của phép đo khoảng cách hai khe sáng là

và a. Giá trị trung bình và sai số tuyệt đối của phép đo khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn đo được là

và D. Giá trị trung bình và sai số tuyệt đối của phép đo khoảng vân là

và i. Kết quả sai số tương đối của phép đo bước sóng được tính

A.

B.

C.

D.

Bước sóng trong giao thoa được cho bởi công thức:

Khi đo gia tốc trọng trường bằng cách sử dụng con lắc đơn, người ta đo chiều dài con lắc và chu kì dao động của con lắc và tính gia tốc trọng trường theo công thức

. Sai số gián tiếp của phép đo được xác định theo công thức

A.

B.

C.

D.

Dùng một thước chia độ đến milimét để đo khoảng cách l giữa hai điểm A, B và có kết quả đo là 600 mm. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Cách ghi nào sau đây không đúng với số chữ số có nghĩa của phép đo?

A. ℓ = (6,00 ± 0,01) dm. B. ℓ = (0,6 ± 0,001) m. C. ℓ = (60,0 ± 0,1) cm. D. ℓ = (600 ± 1) mm

Dùng một thước có chia độ đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho cùng một giá trị là 1,345 m. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo được viết là

A. d =

mmB. d =

m

C. d =

mmD. d =

m

Sử dụng dữ kiện sau trả lời câu 6.1 đến 6.3.

Một học sinh dùng đồng hồ bấm giây có độ chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,01s để đo chu kỳ dao động điều hòa T của một vật bằng cách đo thời gian một dao động. Ba lần đo cho kết quả thời gian của mỗi dao động lần lượt là 2,01s; 2,12s; 1,99s.

6.1. Sai số tuyệt đối trung bình được tính bằng giá trị lớn nhất trong các sai số tuyệt đối của mỗi lần đo. Kết quả của phép đo chu kì là:

A. T = 2,04 0,08 sB. T = 2,04 0,05 sC. T = 2,04 0,09 sD. T = 2,04 0,06 s

6.2. Sai số tuyệt đối trung bình được tính bằng trung bình cộng của các sai số tuyệt đối của mỗi lần đo. Kết quả của phép đo chu kì là:

A. T = 2,04 0,08 sB. T = 2,04 0,05 sC. T = 2,040 0,063 sD. T = 2,04 0,06 s

6.3. Sai số tuyệt đối của phép đo được tính theo công thức

. Kết quả của phép đo chu kì là:

A. T = 2,040 0,065 sB. T = 2,04 0,05 sC. T = 2,04 0,07 sD. T = 2,04 0,06 s

Trong bài toán thực hành của chương trình vât lý 12, bằng cách sử dụng con lắc đơn để đo gia tốc rơi tự do là

( ∆g là sai số tuyệt đối trong phép đo ). Bằng cách đo gián tiếp thì xác định được chu kỳ và chiều dài của con lắc đơn là T = 1,795 ± 0,001 (s) ; ℓ = 0,800 ± 0,001( m). Gia tốc rơi tự do có giá trị là :

A. 9,8 ± 0,018 (m/s2) B. 9,802 ± 0,023 (m/s2) C. 9,80 ± 0,02 (m/s2) D. 9,802 ± 0,018 (m/s2)

Biết rằng chu kì dao động của con lắc đơn được cho bởi:

.

Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa khe Yâng. Học sinh đó đo được khoảng cách hai khe a =1,50 ± 0,01 (mm); khoảng cách từ hai khe đến màn D = 580 ± 1 (mm) và khoảng cách giữa 3 vân sáng liên tiếp là L = 5,00 ± 0,02 (mm). Sai số tỉ đối (tương đối) của phép đo là

4,6 % B. 1,2 % C. 0,5 % D. 5,8 %

Một học sinh dùng cân và đồng hồ đếm giây để đo độ cứng của lò xo. Dùng cân để cân vật nặng khối lượng m = 100

2 g. Gắn vật vào lò xo và kích thích cho con lắc dao động rồi dùng đồng hồ đếm giây đo thời gian của một dao động cho kết quả T = 2,00

0,02 s. Bỏ qua sai số của π. Sai số tương đối của phép đo là:

A. 1%B. 3%C. 2%D. 4%

Biết rằng chu kì dao động của con lắc lò xo được cho bởi:

.

Một học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động điều hòa T của một vật bằng cách đo thời gian mỗi dao động. Năm lần đo cho kết quả thời gian của mỗi dao động lần lượt là 2,00s; 2,05s; 2,00s ; 2,05s; 2,05s. Thang chia nhỏ nhất của đồng hồ là 0,01s. Sai số tuyệt đối trung bình bằng trung bình cộng sai số tuyệt đối của mỗi lần đo. Sai số dụng cụ bằng 1 độ chia nhỏ nhất. Kết quả của phép đo chu kỳ được biểu diễn bằng

A. T = 2,03 0,02 (s)B. T = 2,030 0,024 (s)C. T = 2,03 0,03 (s)D. T = 2,030 0,034 (s)

Để đo tốc độ truyền sóng v trên một sợi dây đàn hồi AB, người ta nối đầu A vào một nguồn dao động có tần số f = 100 2 Hz. Đầu B được gắn cố định. Người ta đo khoảng cách giữa hai điểm trên dây gần nhất không dao động với kết quả d = 0,020 0,001 m. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây AB là

A. v = 4,00 0,28 (m/s) B. v = 4,00 0,07 (m/s) C. v = 4,0 0,3 (m/s) D. v = 2,00 0,07 (m/s)

Biết rằng tốc độ truyền sóng được tính bởi công thức:

, khoảng cách giữa hai điểm trên dây gần nhất không dao động chính là

Trong bộ thí nghiệm đo chu kì dao động với biên độ nhỏ của con lắc đơn: Dây treo chiều dài tối đa là 50 cm; Các vật nặng có khối lượng 50 g, 100 g, 150 g; Thời gian được đo bằng đồng hồ đo thời gian hiện số. Mặt trước và mặt sau của đồng hồ như hình dưới.

Khi lắp ráp đồng hồ với cổng quang điện và đặt chế độ đo để đo thời gian con lắc thực hiện 20 dao động toàn phần, cách lắp ráp đúng là:

A. Cổng quang nối với ổ cắm A hoặc B của đồng hồ, chọn Mode A hoặc B, thang đo 9,999 hoặc 99,99.

B. Cổng quang nối với ổ cắm A của đồng hồ, chọn Mode T, thang đo 9,999.

C. Cổng quang nối với ổ cắm A của đồng hồ, chọn Mode T, thang đo 99,99.

D. Cổng quang nối với ổ cắm A của đồng hồ, chọn Mode A, thang đo 99,99.

(Có tham khảo, sử dụng và chỉnh sửa một số bài tập đã có trên mạng)

Tin tức vật lý

Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 96)
04/09/2020
Khám phá Hải Vương tinh 1846 John Couch Adams (1819–1892), Urbain Jean Joseph Le Verrier (1811–1877), Johann Gottfried Galle (1812–1910) “Bài
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 95)
04/09/2020
Các định luật Kirchhoff về mạch điện 1845 Gustav Robert Kirchhoff (1824–1887) Khi vợ của Gustav Kirchhoff, Clara, qua đời, nhà vật
Lực nâng từ tách biệt tế bào sống với tế bào chết
27/08/2020
Một kiểu lực nâng từ có thể tách các tế bào sống với tế bào chết mà không làm thay đổi hay làm hỏng chúng. Quá trình có
LHC tạo ra vật chất từ ánh sáng
26/08/2020
Các nhà khoa học làm việc ở một thí nghiệm tại Máy Va chạm Hạt nặng Lớn đã chứng kiến các hạt W khối lượng lớn xuất

Kim tinh và Thủy tinh trên trời Tây Có phải gia tốc trọng trường có giá trị như nhau với tất cả mọi vật không? M16: Những cột Tạo hóa
Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề thi thử THPTQG Chuyên Lê Thánh Tông Quảng Nam 2021
Ngày 11/02/2021
* Đề thi thử THPTQG Kim Liên Hà Nội 2021
Ngày 11/02/2021
* Đề thi thử THPTQG Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa 2021
Ngày 03/02/2021
* Đề thi thử THPTQG Chuyên Khoa học Tự nhiên Hà Nội 2021
Ngày 03/02/2021
* Đề thi thử THPTQG Chuyên Hạ Long Quảng Ninh 2021 
Ngày 03/02/2021
File mới upload

Bình luận tài nguyên

Kính chào quí thầy cô và các em HS 2k3! Lâu quá tôi không vào được thư viện do lỗi truy cập.!?... Nay vào được và chia sẻ...

Đề thi thử THPTQG Chuyên Hạ Long Quảng Ninh 2021
User Trần Tuệ Gia 30 - 01

Phiên bản 2021

Thầy cô nào cần file Word đẹp chuẩn để lại gmail, mình gửi cho, Ngại đăng bài thay file mới làm loãng TVVL

Dòng điện trong các môi trường


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (87)