Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ KSCL CHƯƠNG I. ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG VẬT LÝ 11

ĐỀ KSCL CHƯƠNG I. ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG VẬT LÝ 11

* HOÀNG SƯ ĐIỂU - 1,065 lượt tải

Chuyên mục: Tĩnh điện học

Để download tài liệu ĐỀ KSCL CHƯƠNG I. ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG VẬT LÝ 11 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ KSCL CHƯƠNG I. ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG VẬT LÝ 11 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
6 Đang tải...
Chia sẻ bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU
Ngày cập nhật: 01/10/2020
Tags: ĐIỆN TÍCH, ĐIỆN TRƯỜNG
Ngày chia sẻ:
Tác giả HOÀNG SƯ ĐIỂU
Phiên bản 1.0
Kích thước: 390.88 Kb
Kiểu file: docx

2 Bình luận

  • Tài liệu ĐỀ KSCL CHƯƠNG I. ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG VẬT LÝ 11 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

THẦY HOÀNG SƯ ĐIỂU

3676654699000

ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA KÌ I (SỐ 2)

MÔN: VẬT LÍ 11

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề này gồm 4 trang)

right856615

KOP2

00

KOP2

Họ và tên………………………………………Trường……………………………………………….

I.TRẮC NGHIỆM (8 điểm).

right10795 Khi tim đập không đều thì sẽ không bơm máu hiệu quả nữa. Ta có thể sử dụng máy khử rung tim (gồm có các tụ điện phóng điện) gây ra các xung điện giúp tim lấy lại trạng thái bình thường. Cho biết một xung điện được phát ra bởi một tụ điện có điện dung 30 𝜇F được đặt dưới hiệu điện thế 5 kV . Lấy e = 1,6.10-19C. Số êlectron đã dịch chuyển đến bản âm của tụ điện trong máy khử rung ở lần phát xung đầu tiên là

A. 9,375.1017.B. 9,375.1020.

C. 9,375.1023.D. 9,375.1014.

Tại điểm O trong không khí có một điện tích điểm. Hai điểm M, N trong môi trường sao cho OM vuông góc với ON. Cường độ điện trường tại M và N lần lượt là 1000 V/m và 1500 V/m. Gọi H là chân đường vuông góc từ O xuống MN. Cường độ điện trường tại H là bằng

A. 500V/m. B. 2500V/m.C. 2000V/m.D. 5000V/m.

Trong không khí hai quả cầu nhỏ cùng khối lượng 0,1 g được treo vào một điểm bằng hai sợi dây nhẹ cách điện có độ dài bằng nhau. Cho hai quả cầu nhiễm điện thì chúng đẩy nhau. Khi hai quả cầu cân bằng, hai dây treo hợp với nhau một góc 300. Lấy g = 10 m/s2. Lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu có độ lớn là

A. 2,7.10-5 N. B. 5,8.10-4 N.C. 2,7.10-4 N.D. 5,8.10-5 N.

Đường kính trung bình của nguyên tử Hidro là d = 10-8 cm. Giả thiết electron quay quanh hạt nhân Hidro dọc theo quỹ đạo tròn. Biết khối lượng êlectron m = 9,1.10-31 kg, tốc độ chuyển động của êlectron bằng

A. 2,25.106m/s. B. 2,53.106m/s.C. 3,24.106 m/s.D. 2,8.106 m/s.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?

A. Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm.

B. Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau.

C. Tại một điểm trong điện trường ta chỉ vẽ được một đường sức điện đi qua.

D. Các đường sức điện của hệ điện tích là đường cong không kín.

Trong không khí khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d và d + 10 (cm) thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2.10-6 N và 5.10-7 N. Giá trị của d là

A. 2,5 cm. B. 20 cm. C. 5 cm. D. 10 cm.

Q là một điện tích điểm âm đặt tại điểm O. M và N là hai điểm nằm trong điện trường của Q với OM = 10cm và ON = 20cm. Chỉ ra bất đẳng thức đúng ?

A. VM < VN < 0. B. VN < VM < 0.C. VM > VN > 0. D. VN > VM > 0.

q là một tua giấy nhiễm điện dương; q’ là một tua giấy nhiễm điện âm. K là một thước nhựa. Người ta thấy K hút được cả q lẫn q’. K được nhiễm điện như thế nào?

A. K nhiễm điện dương.B. K nhiễm điện âm.

C. K không nhiễm điện.D. Không thể xảy ra hiện tượng này.

Những đường sức điện được vẽ ở các hình KOP1, KOP2 và KOP3. Đường sức nào của điện trường đều?

10515605080

KOP1

KOP2

KOP3

0

KOP1

KOP2

KOP3

A. Hình KOP1.B. Hình KOP2.C. Hình KOP3. D. Không có hình nào.

Tụ điện có điện dung C1 có điện tích q1 = 2.10-3C. Tụ điện có điện dung C2 có điện tích q2 = 1.10-3C. Chọn khẳng định đúng về điện dung của các tụ điện?

A. C1 > C2.B. C1 = C2.

C. C1 < C2.D. Cả ba trường hợp A, B, C đều có thể xảy ra

Di chuyển một điện tích q từ điểm M đến điểm N trong một điện trường. Công AMN của lực điện sẽ càng lớn nếu

A. đường đi MN càng dài.B. đường đi MN càng ngắn.

C. hiệu điện thế UMN càng lớn.D. hiệu điện thế UMN càng nhỏ.

Thế năng W của một điện tích q trong điện trường được tính bằng công thức nào dưới đây ?

A.W=qE.B. W=Ed.C. W=qV.D. W=qU.

Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A đến một điểm B thì lực điện sinh công 2,5 J. Nếu thế năng của q tại A là 2,5 J, thì thế năng của nó tại B là bao nhiêu ?

A. - 2,5 J. B. - 5 J. C. +5J, D. 0J.

Một giọt dầu hình cầu nằm lơ lửng trong điện trường của hai bản kim loại tích điện trái dấu đặt nằm ngang, bản phía trên là bản dương. Đường kính của giọt dầu là 1 mm. Khối lượng riêng của dầu là 800 kg/m3. Khoảng cách giữa hai bản tụ điện là 2 cm. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 200 V. Lấy g = 10 m/s2. Bỏ qua lực đẩy Asimet. Điện tích của giọt dầu có giá trị là

A. 26,2 pC. B. -26,2 pC. C. 419 pC. D. -419pC.

Một êlectron bay trong điện trường. Khi qua điểm M có điện thế 240 V thì electron có vận tốc 107 m/s. Khi qua điểm N electron có vận tốc 216.105 km/h. Điện thế tại điểm N có giá trị là

A. 298 V.B. -64 V.C. 58 V.D. 120 V.

Một êlectron (-e = -1,6.10-19 C) bay từ bản dương sang bản âm trong điện trường đều của một tụ điện phẳng, theo một đường thẳng MN dài 2 cm, có phương làm với phương đường sức điện một góc 600. Biết cường độ điện trường trong tụ điện là 1000 V/m. Công của lực điện trong dịch chuyển này là bao nhiêu ?

A. +2.77.10-18 J. B. -2.77.1018 J.C. +1.6.10-18 J. D. -1,6.10-18 J.

Để làm lệch hướng chuyển động của êlectron một góc α, người ta thiết lập một điện trường đều có cường độ E và có hướng vuông góc với hướng chuyển động ban đầu của êlectron trong thời gian t. Khi t = 1ms thì α = 300. Muốn êlectron lệch hướng chuyển động một góc α = 600 thì thời gian thiết lập điện trường là

A. 3,48ms.B. 2ms. C. 3ms. D. 1,73ms.

3975735508000 Hình bên là tế bào cơ thể mực ống khi đang nghỉ ngơi, không kích thích. Người ta sử dụng một máy đo điện thế (điện kế) cực nhạy để đo điện thế nghỉ của tế bào thần kinh. Đặt điện cực thứ nhất của máy lên mặt ngoài của màng tế bào, còn điện cực thứ hai thì đâm xuyên qua màng tế bào, đến tiếp xúc với tế bào chất. Mặt trong của màng tế bào trong cơ thể sống mang điện tích âm, mặt ngoài mang điện tích dương. Hiệu điện thế giữa hai mặt này bằng 70 mV. Màng tế bào dày 8 nm. Cường độ điện trường bên trong màng tế bào bằng

A.8,75V/m.B. 8,75.106V/m.C.8750V/m.D. 8,75.108V/m.

Cường độ điện trường tại một điểm A cách một điện tích điểm Q một khoảng cách d trong dầu hoả (hằng số điện môi bằng 2) sẽ tăng hay giảm mấy lần khi thay đổi dầu hoả bằng không khí và đồng thời đưa điện tích Q ra xa điểm A một khoảng bằng 2d.

A. Không đổi.B. Tăng 2 lần.C. Giảm 8 lần.D. Giảm 2 lần.

Các kí hiệu theo sách giáo khoa Vật lí 11, ban cơ bản. Chọn phát biểu đúng. Xét hai điểm M, N bên trong điện trường đều giữa hai bản tụ điện,

A. UMN tỉ lệ với MN.

B. VM > VN thì M nằm gần bản âm hơn N.

C. thả nhẹ điện tích điểm dương q tại M, nếu q đến N thì UMN > 0.

D. thả nhẹ điện tích điểm âm q tại M, nếu q đến N thì lực điện đã thực hiện công cản.

Một thanh kim loại sau khi đã nhiễm điện do hưởng ứng thì số êlectron trong thanh kim loại

A. giảm. B. lúc đầu tăng, sau đó giảm. C. tăng.D. không đổi.

Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích điện trái dấu và có độ lớn bằng nhau. Thả một êlectron không vận tốc ban đầu vào điện trường giữ hai bản kim loại trên. Bỏ qua tác dụng của trọng trường. Quỹ đạo của êlectron là

A. đường thẳng vuông góc với các đường sức điện.

B. một phần của đường parabol.

C. một phần của đường hypebol.

D. đường thẳng song song với các đường sức điện.

Trong công thức

(q là độ lớn của một điện tích thử dương đặt tại một điểm trong điện trường, F là lực điện tác dụng lên q, E là cường độ điện trường tại đó) thì

A.E tỉ lệ thuận với F.B. E tỉ lệc nghịch với q.

C. E phụ thuộc vào F lẫn q.D. E không phụ thuộc vào F và q.

Đồ thị trong hình vẽ nào có thể biểu diễn sự phụ thuộc của lực tương tác giữa hai điện tích điểm vào khoảng cách giữa chúng?

center4445

r

F

0

0

0

0

r

r

r

F

F

F

KOP5

KOP6

KOP7

KOP8

00

r

F

0

0

0

0

r

r

r

F

F

F

KOP5

KOP6

KOP7

KOP8

A. Hình KOP5.B. Hình KOP7C. Hình KOP8.D. Hình KOP6.

II.TỰ LUẬN (2 điểm).

BÀI TOÁN: Một điện tích điểm q1 = +9.10-8 C nằm tại điểm A trong chân không. Một điện tích điểm khác q0 = -16.10-8 C nằm tại điểm B trong chân không. Khoảng cách AB là 5 cm.

a) Xác định cường độ điện trường tại điểm C với CA = 3 cm và CB = 4 cm

b) Xác định điểm D mà tại đó cường độ điện trường bằng 0

---HẾT---

Bài làm (tự luận)

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

ĐẶT CÁC GÓI TÀI LIỆU VIP 10+11+12 (100% FILE WORD) ZALO/SĐT: 0909.928.109

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Phương pháp giải bài toán dao động tắt dần - Vật lý 12
Ngày 15/10/2020
* 350 câu trắc nghiệm bài con lắc đơn
Ngày 15/10/2020
* Đề Khảo sát Chất lượng Chương 1 Vât lý 11 năm 2020 lần 5
Ngày 15/10/2020
* CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÍ 11 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO - TẬP 1
Ngày 15/10/2020
* Sóng cơ và Quá trình lan truyền Sóng cơ Lý thuyết và Bài tập
Ngày 15/10/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đề thi thử đại học lần 01 - 2015_Vật lý_TTLT KHTN Buôn Ma Thuột (Có đáp án)_Trần Quốc Lâm
Ngày 25/10/2014
* Đề Thi HSG Tỉnh Hải Phòng 2014 - 2015
Ngày 23/10/2016
* Mạch RLC mắc nối tiếp. Công suất hệ số công suất
Ngày 24/10/2019
* FULL BÀI TẬP LỰC HẤP DẪN - LỰC ĐÀN HỒI
Ngày 22/10/2018
* Các Dáng Toán Liên Quan Đến u Và i - Chuẩn cấu trúc 2019-2020
Ngày 25/10/2019
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

FILE WORD PHIÊN BẢN MỚI

300 BÀI TẬP DAO ĐỘNG CƠ TRONG ĐỀ THI THỬ THPTQG 2020 (PHẦN 1)
User Trần Tuệ Gia 18 - 10

300 BÀI TẬP CON LẮC LÒ XO TRONG ĐỀ THI THỬ THPTQG 2020 (PHẦN 1)
User Trần Tuệ Gia 18 - 10

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (43)