Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > GIẢI CHI TIẾT ĐỀ TỐT NGHIỆP MÔN VẬT LÍ 2020 - MÃ ĐỀ 204

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ TỐT NGHIỆP MÔN VẬT LÍ 2020 - MÃ ĐỀ 204

* Nguyễn Cao Trừng - 1,636 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi THPT quốc gia chính thức môn Vật lý

Để download tài liệu GIẢI CHI TIẾT ĐỀ TỐT NGHIỆP MÔN VẬT LÍ 2020 - MÃ ĐỀ 204 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu GIẢI CHI TIẾT ĐỀ TỐT NGHIỆP MÔN VẬT LÍ 2020 - MÃ ĐỀ 204 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
13 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Nguyễn Cao Trừng
Ngày cập nhật: 04/09/2020
Tags: TỐT NGHIỆP MÔN VẬT LÍ
Ngày chia sẻ:
Tác giả Nguyễn Cao Trừng
Phiên bản 1.0
Kích thước: 351.30 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu GIẢI CHI TIẾT ĐỀ TỐT NGHIỆP MÔN VẬT LÍ 2020 - MÃ ĐỀ 204 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kế thời gian phát đề

52578008255

Mã đề: 204

00

Mã đề: 204

Họ và tên thí sinh.

Số báo danh

Câu 1: Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Giới hạn quang điện 0 của một kim loại có công thoát A được xác định bằng công thức nào sau đây?

A. λ0=hAc.B. λ0=Ahc.C. λ0=hcA.D.λ0=Ach.

Câu 2: Cường độ dòng điện i = 52cos100t + (A) có giá trị hiệu dụng là

A. 5 A.B. 52 A.C. A.D. 100 A.

Câu 3: Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào sau đây?

A. Ánh sáng vàng.B. Ánh sáng lục.C. Ánh sáng lam.D. Ánh sáng tím.

Câu 4: Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L đang dao động điện từ tự do. Đại lượng T = 2LC là

A. tần số dao động điện từ tự do trong mạch.B. cường độ điện trường trong tụ điện.

C. chu kì dao động điện từ tự do trong mạch.D. cảm ứng từ trong cuộn cảm.

Câu 5: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, micro ở máy phát thanh có tác dụng

A. biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số.

B. trộn sóng âm tần với sóng cao tần.

C. biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số.

D. tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần.

Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là Z. Hệ số công suất của đoạn mạch là cos. Công thức nào sau đây đúng?

A. cosφ= 2RZ.B. cosφ= RZ.C. cosφ= Z2R.D. cosφ= ZR.

Câu 7: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(cot + ) với A > 0; > 0. Đại lượng được gọi là

A. pha của dao động.B. tần số góc của dao động.

C. biên độ dao động.D. li độ của dao động.

Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng . Cực tiểu giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng

A. k+14λ với k = 0, 1, 2 …B. k+34λ với k = 0, 1, 2 …

C. k+12λ với k = 0, 1, 2, …D. k với k = 0, 1, 2 …

Câu 9: Khi nói về các tia phóng xạ, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Tia + là các dòng pozitron.B. Tia có bản chất là sóng điện từ.

C. Tia - là các dòng hạt nhân 11H.D. Tia là các dòng hạt nhân 24He.

Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện thì dung kháng của tụ điện là ZC. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là

A. I= UZC.B. I= U2ZC.C. I=UZC2.D. I= ZCU.

Câu 11: Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N1 và N2. Nếu máy biến áp này là máy hạ áp thì

A. N2N1>1.B. N2N1=1.C. N2=1N1.D. N2N1<1.

Câu 12: Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khi vật có tốc độ v thì động năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?

A. Wđ=12mv.B. Wđ=12mv2.C. Wđ=14mv.D. Wđ=14mv2.

Câu 13: Một sóng cơ hình sinh có tần số f lan truyền trong một môi trường với bước sóng . Tốc độ truyền sóng trong môi trường là

A. v= λf.B. v= λf.C. v=2λf.D. v= λ2f

Câu 14: Một trong những đặc trưng vật lí của âm là

A. âm sắc.B. độ to của âm. C. độ cao của âm.D. tần số âm.

Câu 15: Số prôtôn có trong hạt nhân 94239Pu là

A. 145.B. 239.C. 333.D. 94.

Câu 16: Khi dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua điện trở R thì công suất tỏa nhiệt trên R được tính bằng công thức nào sau đây?

A. P = R2I.B. P = R2I2.C. P = RI2.D. P = RI.

Câu 17: Một hạt điện tích qo chuyển động với vận tốc v trong một từ trường đều có cảm ứng từ B. Biết v hợp với B một góc . Độ lớn lực Lo - ren - xơ tác dụng lên qo là

A. f = q0vBcos.B. f = q0vBtan.C. f = q0vBcot.D. f = q0vBsin.

Câu 18: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha . Nếu hai dao động ngược pha nhau thì công thức nào sau đây đúng?

A. Δφ=2n+12π với n = 0;±1;±2...B. Δφ=2n+14π với n = 0;±1;±2...

C. Δφ=2nπ với n = 0;±1;±2...D. Δφ=2n+1π với n = 0;±1;±2...

Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia X có tác dụng sinh lý.

B. Tia X có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

C. Tia X làm ion hóa không khí.

D. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

Câu 20: Xét nguyên tử hidro theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính các quỹ đạo dừng: K; L; M; N; O;... của electron tăng tỉ lệ với bình phương của các số nguyên liên tiếp. Quỹ đạo dừng K có bán kính ro (bán kính Bo). Quỹ đạo dừng M có bán kính

A. 16r0.B. 9r0.C. 4r0.D. 25r0.

HD:

Ở quỹ đạo M n = 3

rn = n2.r0 = 9r0

Câu 21: Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm A và B cách nhau 15 cm. Biết cường độ điện trường là 1000 V/m, đường sức điện có chiều từ A đến B. Hiệu điện thế giữa A và B là UAB. Giá trị của UAB là

A. 985 V.B. 1015 V.C. 150 V.D. 67 V.

HD:

UAB = E.d = 1000.0,15 = 150 V

Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 70 mắc nối tiếp với tụ điện. Biết dung kháng của tụ điện là 240 . Tổng trở của đoạn mạch là

A. 155 .B. 250 .C. 170 .D. 310 .

HD:

Z=R2+ZC2=250 Ω

Câu 23: Hạt nhân 47107Ag có khối lượng 106,8783 u. Cho khối lượng của proton và notron lần lượt là l,0073 u và l,0087 u; 1 u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân 47107Ag là

A. 902,3 MeV.B. 919,2 MeV.C. 939,6 MeV.D. 938,3 MeV.

HD:

Wlk = [Z.mp + (A – Z).mn - mX].c2 = [47.1,0073 + 60.1,0087 – 106,8783].931,5 = 919,2 MeV

Câu 24: Một con lắc đơn có chiều dài 50 cm đang dao động cưỡng bức với biên độ góc nhỏ, tại nơi có g = 10 m/s2. Khi có cộng hưởng, con lắc dao động điều hòa với chu kì là

A. 0,85 s.B. 1,05 s.C. 1,40 s.D. 0,71 s.

HD:

T=2πlg=1,40 s

Câu 25: Một sóng điện từ có tần số 75 kHz đang lan truyền trong chân không. Lấy c = 3.108 m/s. Sóng này có bước sóng là

A. 0,5 m.B. 2000 m.C. 4000 m.D. 0,25 m.

HD:

λ=cf=4000 m

Câu 26: Lấy c = 3.108 m/s. Bức xạ có tần số 3.1014 Hz là

A. tia hồng ngoại.B. tia tử ngoại.C. tia Rơn – ghen.D. ánh sáng nhìn thấy.

HD:

λ=cf=10-6 m=1 μm : thuộc tia hồng ngoại.

Câu 27: Một sợi dây dài l có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 4 bụng sóng. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 20 cm. Giá trị của l là

A. 45 cm.B. 90 cm.C. 80 cm.D. 40 cm.

HD:

l=k.λ2=40 cm

Câu 28: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên màn quan sát là 3,0 mm. Khoảng vân trên màn là

A. 0,60 mm.B. 0,75 mm.C. 1,5 mm.D. 1,2 mm.

HD:

4i = 3,0 mm i = 0,75 mm

Câu 29: Giới hạn quang dẫn của CdTe là 0,82m. Lấy h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108 m/s. Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn (năng lượng kích hoạt) của CdTe là

A. 8,08.10-34 J.B. 8,08.10-28 J.C. 2,42.10-22 J.D. 2,42.10-19 J.

HD:

ε=hcλ=2,42.10-19J

Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều u = U2cos100t (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì có cộng hưởng điện. Biết cuộn cảm có cảm kháng 60 . Điện dung của tụ điện có giá trị là

A. 0,60 F.B. 5,31.10-5 F.C. 0,19 F.D. 1,67.10-4 F.

45104057175500Câu 31: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ A có khối lượng m. Lần lượt treo thêm các quả cân vào A thì chu kì dao động điều hòa của con lắc tương ứng là T. Hình bên biểu diễn sự phụ thuộc của T2 theo tổng khối lượng m của các quả cân treo vào A. Giá trị của m là

A. 120 g.B. 80 g.

C. 100 g.D. 60 g.

HD:

Dựa vào đồ thị, lập phương trình bậc nhất hàm T2 theo biến m.

T2=4π2km=a.m

m = 10 T2 = 0,3

m = 400 T2 = 0,4

Lập tỉ lệ: m+10m+40=0,30,4 m = 80 g

Câu 32: Một con lắc đơn có chiều dài 81 cm đang dao động điều hòa với biên độ góc 7° tại nơi có g = 9,87m/s2 (2 9,87). Chọn t = 0 khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật nhỏ đi được trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 1,05 s là

A. 22,7 cm.B. 21,1 cm.C. 23,1 cm.D. 24,7 cm.

HD:

s0=l.α0=81.7.π180=63π20 cm

T=2πlg=1,8 s

tT=1,051,8=712=0,5+112

s=2s0+s02=24,7 cm

Câu 33: Một người dùng kính lúp để quan sát vật AB có chiều cao 10,8 m được đặt vuông góc với trục chính của kính (A nằm trên trục chính). Khi mắt đặt sát sau kính và ngắm chừng ở điểm cực cận thì góc trông ảnh của vật qua kính là = 2,94.10-4 rad. Biết mắt người này có khoảng cực cận Đ = 20 cm. Tiêu cự của kính lúp bằng

A. 4,0 cm.B. 5,5 cm.C. 5,0 cm.D. 4,5 cm.

HD:

Vì kính đặt sát mắt nên ta có:α≈tanα=hd→d=htanα=10,8.10-4tan2,94.10-4=3,67 cm

Do ngắm chừng ở điểm cực cận nên: d’ = - OCC = - 20 cm

f=d.d'd+d'=4,5 cm

Câu 34: Đặt điện áp u=202cos100πt+π6 (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Điều chỉnh R đến giá trị để công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó, biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là

A. uL=202cos100πt+5π12 (V).B. uL=20cos100πt-π12 (V).

C. uL=202cos100πt-π12 (V).D. uL=20cos100πt+5π12 (V).

HD:

R = ZL UR = UL = 20 V

= /4 i = - /12

uL = /2 - /12 = 5/6

right6921500Câu 35: Điện năng được truyền tải từ máy hạ áp A đến máy hạ áp B bằng đường dây tải điện một pha như sơ đồ hình bên. Cuộn sơ cấp của A được nối với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi, cuộn thứ cấp của B được nối với tải tiêu thụ X. Gọi tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp của A là k1, tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp của B là k2. Ở tải tiêu thụ, điện áp hiệu dụng như nhau, công suất tiêu thụ điện như nhau trong hai trường hợp: k1 = 32 và k2 = 68 hoặc k1 = 14 và k2 = 162. Coi các máy hạ áp là lí tưởng, hệ số công suất của các mạch điện luôn bằng 1. Khi k1 = 32 và k2 = 68 thì tỉ số công suất hao phí trên đường dây truyền tải và công suất ở tải tiêu thụ là

A. 0,107.B. 0,052.C. 0,009.D. 0,019.

HD:

Gọi U là điện áp đầu vào máy hạ áp A, thì điện áp đầu ra máy hạ áp A là Uk1

Nếu điện áp đầu vào máy hạ áp B là k2.U’, thì điện áp đầu ra máy máy hạ áp B là U’.

+ Khi k1 = 32; k2 = 68: gọi công suất truyền tải là P1; công suất hao phí trên đường dây là Php1

Do I không đổi trên đường dây nên ta có:

P1=Uk1(1).I=U32.I

P = k2.U’.I = 68.U’.I

P1P=U2176.U'

+ Khi k1 = 14; k2 = 162 : gọi công suất truyền tải là P2 ; công suất hao phí trên đường dây là Php2

P2=Uk1(2).I=U14.I

P = k2.U’.I = 162.U’.I

P2P=U2268.U'

P2P1=21762268=544567 →P2=544567 .P1

Php=rP2U2

Php2Php1=P22P12.U1(1)2U1(2)2=P22P12.k1(2)2k1(1)2=5445672.14322=11566561→Php2=11566561.Php1

P1-Php1=P2-Php2 →P1-Php1=544567 .P1-11566561.Php1

→P1=164581Php1

P1-Php1=P→156481Php1=P→Php1P=811564=0,052

Câu 36: Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B cách nhau 12,6 cm dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách từ A tới cực đại giao thoa xa A nhất là 12,0 cm. Biết số vân giao thoa cực đại nhiều hơn số vân giao thoa cực tiểu. Số vân giao thoa cực đại nhiều nhất là

A. 13.B. 11.C. 9.D. 15.

HD:

Hai nguồn dao động cùng pha thì số cực đại giao thoa trên đoạn AB luôn là số lẻ, số cực tiểu giao thoa là số chẵn, số cực đại giao thoa lớn hơn số cực tiểu giao thoa 1 đơn vị.

Gọi M là điểm trên đoạn AB, là cực đại giao thoa và cách xa A nhất. AM = 12 cm

AM + MB = 12,6 MB = 0,6 cm

- Do trên đoạn AB, số cực đại giao thoa nhiều hơn số cực tiểu giao thoa nên giữa M và B không có cực tiểu thoa nào nữa. Do đó, ta có:

λ4>0,6 > 2,4 cm

ABλ=12,62,4=5

- Xét trường hợp mỗi bên giao thoa có 5 cực đại:

AM-BM=5λ→λ=12-0,65=2,28 cm (bị loại)

- Xét trường hợp mỗi bên giao thoa có 4 cực đại:

AM-BM=4λ→λ=12-0,64=2,85 cm

Vậy tổng số cực đại giao thoa là : 2.4 + 1 = 9

right5651500Câu 37: Hai vật A và B dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của A và li độ x2 của B theo thời gian t. Hai dao động của A và B lệch pha nhau

A. 0,11 rad.B. 2,21 rad.

C. 2,30 rad.D. 0,94 rad.

HD:

right635000Đối với đồ thị x1, điểm cắt cách trục hoành là 3 ô, so với biên độ A1 là 5 ô, li độ x1 đang giảm. Đối với đồ thị x2, điểm cắt cách trục hoành là 3 ô, so với biên độ A2 là 4 ô, li độ x2 đang tăng: 1 > 0; 2 < 0.

Ta dùng đường tròn lượng giác để tìm độ lệch pha của x2 và x1.

cosφ1=25 1 = ….

cosφ2=-24 2 = ….

∆φ=φ2-φ1= -2,21 rad

Câu 38: Một sợi dây dài 96 cm căng ngang, có hai đầu A và B cố định. M và N là hai điểm trên dây với MA = 75 cm và NA = 93 cm. Trên dây có sóng dừng với số bụng nằm trong khoảng từ 5 bụng đến 19 bụng. Biết phần tử dây tại M và N dao động cùng pha và cùng biên độ. Gọi d là khoảng cách từ M đến điểm bụng gần nó nhất. Giá trị của d gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 6,3 cm.B. 1,8 cm.C. 3,3 cm.D. 4,8 cm.

HD:

Do hai đầu A và B cố định: AB=k.λ2

Vì M, N cùng pha và cùng biên độ nên hai điểm này phải nằm trên các bó sóng cùng chẵn (hoặc cùng lẻ) nên đoạn MN phải là số lẻ lần nửa bước sóng :

NA – MA = n./2 = 93 – 75 = 18 cm

NA + MA = m./2 = 93 + 75 = 168 cm

kn=9618=163

km=96168=47

Bội số nguyên của (n : m) là 21 n = m = 21 k = 12

AB=k.λ2→λ=2.ABk=16 cm

/2 = 8 cm; /4 = 4 cm

MA=75 cm=9.λ2+3

M cách nút gần nhất là 3 cm.

M cách bụng gần nhất là: 4 – 3 = 1 cm

right8001000Câu 39: Cho hệ vật gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 10 N/m, vật M có khối lượng 30 g được nối với vật N có khối lượng 60 g bằng một sợi dây không dãn vắt qua ròng rọc như hình bên. Bỏ qua mọi ma sát, bỏ qua khối lượng dây và ròng rọc. Ban đầu giữ M tại vị trí để lò xo không biến dạng, N ở xa mặt đất. Thả nhẹ M để cả hai vật cùng chuyển động, sau 0,2 s thì dây bị đứt. Sau khi dây đứt, M dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ A. Lấy g = 10 m/s2 (2 10). Giá trị của A bằng

A. 10,4 cm.B. 8,3 cm.C. 9,5 cm.D. 13,6 cm.

HD:

- Ban đầu có mM + mN = 90 g

+ Khi thả nhẹ M để cả hai vật cùng chuyển động, vật M đang ở biên âm (theo chiều dương từ trái sang phải)

+ Biên độ dao động là : k.A1 = mN.g A1 = 0,06 m = 6 cm

+ Chu kì dao động là : T1=2πmM+mNg=0,6 s→ω1=10π3

- Khi hệ chuyển động tiếp tục tới 0,2 s:

+ Thời gian hệ chuyển động được : tT1=0,20,6=13=14+112

+ Vị trí vật đến : x1=A12=3 cm

+ Vận tốc vật đạt được: v1=ω1.A132=10π3 cm/s

- Khi dây đứt:

+ Vật ở vị trí: x2 = A1 + A1/2 = 9 cm

+ Vận tốc như cũ: v2=v1=10π3 cm/s

+ Tần số góc: ω2=kmM=10303

A=x22+v22ω22=9,5 cm

right6413500Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều u có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 40 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i. Hình bên là một phần đường cong biểu diễn mối liên hệ giữa i và p với p = ui. Giá trị của L gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,32 H.B. 0,40 H. C. 0,14 H.D. 0,21 H.

HD:

right1109800Ở thời điểm t1: i1 = 1; p1 = 1 u1 = 1

Ở thời điểm t2: i2 = 3; p2max = 3 u2 = 1

Từ hình vẽ, ta có:

u2 = U0.cos

i1 = I0.cos( + )

i2 = I0.cos( - )

p2 = u2.i2 = U0.I0.cos.cos( - )

=U0I0.12.cos+cos2α-φ

Để p2max thì cos2α-φ=1→2α-φ=0→α=φ2

Do i2 = 3i1

cosα-φ=3cosα+φ→cosφ2=3.cos3φ2→φ=0,84 rad

tanφ=ZLR→ZL=R.tanφ=44,63 Ω →L=ZL2πf=0,14 H

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Phương pháp giải bài toán dao động tắt dần - Vật lý 12
Ngày 15/10/2020
* 350 câu trắc nghiệm bài con lắc đơn
Ngày 15/10/2020
* Đề Khảo sát Chất lượng Chương 1 Vât lý 11 năm 2020 lần 5
Ngày 15/10/2020
* CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÍ 11 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO - TẬP 1
Ngày 15/10/2020
* Sóng cơ và Quá trình lan truyền Sóng cơ Lý thuyết và Bài tập
Ngày 15/10/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Các Dáng Toán Liên Quan Đến u Và i - Chuẩn cấu trúc 2019-2020
Ngày 25/10/2019
* Phân Dạng Chi Tiết - TĨNH HỌC 2019 - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019
Ngày 29/10/2018
* Đề thi thử đại học lần 01 - 2015_Vật lý_TTLT KHTN Buôn Ma Thuột (Có đáp án)_Trần Quốc Lâm
Ngày 25/10/2014
* Đề thi thử ĐH năm 2013 (Hay, khó, có đáp án) - TTLT Khoa học Tự nhiên Tp BMT
Ngày 24/10/2012
* Đáp án đề khảo sát lần I Chuyên Hà Tĩnh năm 2012-2013
Ngày 29/10/2012
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

FILE WORD PHIÊN BẢN MỚI

300 BÀI TẬP DAO ĐỘNG CƠ TRONG ĐỀ THI THỬ THPTQG 2020 (PHẦN 1)
User Trần Tuệ Gia 18 - 10

300 BÀI TẬP CON LẮC LÒ XO TRONG ĐỀ THI THỬ THPTQG 2020 (PHẦN 1)
User Trần Tuệ Gia 18 - 10

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (67)