Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ 203 TỐT NGHIỆP THPT NĂM-2020

ĐỀ 203 TỐT NGHIỆP THPT NĂM-2020

* ĐOÀN VĂN LƯỢNG - 1,404 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi THPT quốc gia chính thức môn Vật lý

Để download tài liệu ĐỀ 203 TỐT NGHIỆP THPT NĂM-2020 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ 203 TỐT NGHIỆP THPT NĂM-2020 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Đề 203 có cập nhật hình vẽ của đồ thị 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
13 Đang tải...
Chia sẻ bởi: ĐOÀN VĂN LƯỢNG
Ngày cập nhật: 19/08/2020
Tags: TỐT NGHIỆP THPT NĂM-2020
Ngày chia sẻ:
Tác giả ĐOÀN VĂN LƯỢNG
Phiên bản 1.0
Kích thước: 232.83 Kb
Kiểu file: docx

1 Bình luận

  • ĐOÀN VĂN LƯỢNG (18-08-2020)
    Đề 203 có chỉnh sửa và cập nhật các hình vẽ đồ thị.
  • Tài liệu ĐỀ 203 TỐT NGHIỆP THPT NĂM-2020 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

( Đề thi có 4 trang )

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020

Bài thi:KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần:VẬT LÍ

Thời gian:50 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ,tên thí sinh:…………………………………………………………… Mã đề thi 203

Số báo danh:……………………………………………………………….

Câu 1.Một ống dây có độ tự cảm L đang có dòng điện chạy qua.Khi cường độ dòng điện chạy trong ống dây biến thiên một lượng ∆i trong một khoảng thời gian ∆t đủ nhỏ thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây là

A.

B.

C.

D.

Câu 2.Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lầm lượt là N1 và N2.Nếu máy biến áp này là máy tăng áp thì

A.

B.

C.

D.

Câu 3.Phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sang đỏ.

B. Tia X làm ion hóa không khí.

C. Tia X có khả năng đâm xuyên.

D. Tia X có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

Câu 4.Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước,hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng .Cực đại giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng

A.

với k= 0,±1,±2B.

với k= 0,±1,±2

C.

với k= 0,±1,±2D.

với k= 0,±1,±2

Câu 5.Một trong những đặc trưng vật lý của âm là

A. Độ to của âm.B. Âm sắc.C. Mức cường độ âm.D. Độ cao của âm.

Câu 6.Trong miền ánh sáng nhìn thấy,chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng đơn sắc nào sau đây

A. Ánh sang chàm.B. Ánh sang lam.C. Ánh sáng vàng.D. Ánh sang đỏ.

Câu 7.Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng k đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 8.Một sóng cơ hình sin có chu kì T lan truyền trong một môi trường với bước sóng .Tốc độ truyền sóng trong môi trường là

A.

B.

C.

D.

Câu 9.Một mạch dao động lý tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L đang có dao động điện từ tự do.Đại lượng

A. cảm ứng từ trong cuộn cảm.B. tần số dao động điện từ tự do trong mạch

C. cường độ điện trường trong tụ điện.D. chu kì dao động điện từ tự do trong mạch.

Câu 10.Cường độ dòng điện

có giá trị hiệu dụng là

A. 100π (A).B. π (A).C. 4 (A).D.

Câu 11.Khi nói về các tia phóng xạ,phát biểu nào sau đây sai

A. Tia + là dòng các pôzitronB. Tia là dòng các hạt nhân

B. Tia - là dòng các electron D. Tia có bản chất là sóng điện từ.

Câu 12.Gọi h là hằng số Plăng,c là tốc độ ánh sáng trong chân không.Giới hạn quang điện 0 của một kim loại có công thoát A được xác định bằng công thức nào sau đây

A.

B.

C.

D.

Câu 13.Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R,cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là Z.Hệ số công suất của đoạn mạch là cosφ.Công thức nào sau đây đúng?

A.

B.

C.

D.

Câu 14.Xét nguyên tử hiđro theo mẫu nguyên tử Bo,bán kính các quỹ đạo dừng:K,L,M,N,O,….Của electron tăng tỉ lệ với bình phương của các số nguyên liên tiếp.Qũy đạo dừng K có bán kính r0 (bán kính Bo).Qũy đạo dừng L có bán kính

A. 4r0.B. 9r0.C. 16r0.D. 25r0.

Câu 15.Trong thông tin liên lạc sóng vô tuyến,loa ở máy thu thanh có tác dụng

A. Biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số.

B. Tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần.

C. Biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số.

D. Trộn sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần.

Câu 16.Số proton trong hạt nhân

A. 88.B. 314.C. 138.D. 226.

Câu 17.Khi dòng điện không đổi có cường độ I chạy qua điện trở R trong thời gian t thì nhiệt lượng tỏa ra trên R được tính bằng công thức nào sau đây

A. Q = RIt.B. Q = RIt2.C. Q = R2It.D. Q = RI2t.

Câu 18.Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos(ωt + φ)với A > 0,ω > 0.Đại lượng (ωt + φ)được gọi là

A. pha của dao động.B. chu kì của dao động.C. li độ của dao động.D. tần số của dao động.

Câu 19.Điện áp xoay chiều có tần số góc ω và hai đầu tụ điện có điện dungC. Dung kháng của tụ điện

A.

B.

C.

D.

Câu 20.Cho hai dao động điều hòa cùng phương,cùng tần số và có độ lệch pha ∆φ.Nếu hai dao động cùng pha thì công thức nào sau đây là đúng?

A.

với n = 0,±1,±2B.

với n = 0,±1,±2

C.

với n = 0,±1,±2D.

với n = 0,±1,±2

Câu 21.Lấy c = 3.108 (m/s).Bức xạ có tần số 1,25.1015 Hz là

A. ánh sáng nhìn thấy.B. tia tử ngoại.C. tia hồng ngoại.D. tia Rơn - ghen.

Câu 22.Đặt điện áp xoay chiều vào 2 đầu đoạn mạch gồm điện trở 40Ω mắc nối tiếp vào tụ điện.Biết dung kháng của tụ điện là 30Ω.Tổng trở của đoạn mạch

A. 50 (Ω).B. 70(Ω).C. 35(Ω).D. 10(Ω).

Câu 23.Một sóng điện từ có tần số 120Hz đang lan truyền trong chân không.Lấy c = 3.108 m/s).Sóng này có bước sóng là

A. 2500 m.B. 0,8 m.C. 1250 m.D. 0,4 m.

Câu 24.Hạt nhân

có khối lượng 39,9525 (u).Cho khối lượng của proton và notron lần lượt là 1,0073(u)và 1,0087(u); 1u = 931,5(MeV/c2)

A. 938,3 (MeV).B. 339,7 (MeV).C. 939,6 (MeV).D. 344,9 (MeV).

Câu 25.Một con lắc đơn có chiều dài 60cm đang dao động cưỡng bức với biên độ góc nhỏ,tại nơi có g = 10m/s2.Khi có cộng hưởng,con lắc dao động điều hòa với chu kì là:

A. 0,95 s.B. 0,65 s.C. 1,25 s.D. 1,54 s.

Câu 26.Một sợi dây dài l có hai đầu cố định.Trên dây đang có sóng dừng với 6 bụng sóng.Sóng truyền trên dây có bước sóng là 20cm.Giá trị của l là:

A. 65 cm.B. 60 cm.C. 120 cm.D. 130 cm.

Câu 27.Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc,khoảng cách giữa 4 vân sáng liên tiếp trên màn quan sát là 2,4mm.Khoảng vân trên màn là:

A. 1,6 mm.B. 1,2 mm.C. 0,6 mm.D. 0,8 mm.

Câu 28.Giới hạn quang dẫn của Ge là 1,88µm.Lấy h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108m/s.Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn (năng lượng kích hoạt)của Ge là:

A. 1,06.10-22J.B. 3,52.10-28J.C. 3,52.10-34J.D. 1,06.10-19J.

Câu 29.Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm A và B cách nhau 10cm.Biết cường độ điện trường là 1000V/m,đường sức điện có chiều từ A đếnB. Hiệu điện thế giữa A và B là UAB.Giá trị của UAB là:

A. 10000 V.B. 100 V.C. 1010 V.D. 990 V.

Câu 30.Đặt điện áp xoay chiều

(t tính bằng s)vào hai đầu đoạn mạch có R,L,C mắc nối tiếp thì có cộng hưởng điện.Biết cuộn cảm có cảm kháng 80Ω.Điện dung của tụ điện có giá trị là:

A. 3,98.10-5 F.B. 0,25 F.C. 0,80 F.D. 1,25.10-4 F.

m(g)

O

Câu 31.Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ A có khối lượng m.Lần lượt treo thêm các quả cân vào A thì chu kì dao động điều hòa của con lắc tương ứng là T.Hình bên biểu diễn sự phụ thuộc của T2 theo tổng khối lượng ∆m của các quả cân treo vào A. Giá trị của m là:

A. 90 g.B. 50 g.

C. 110 g.D. 70 g.

Câu 32.Một người dùng kính lúp để quan sát AB có chiều cao 11µm được đặt vuông góc với trục chính của kính (A nằm trên trục chính).Khi mắt đặt sát sau kính và ngắm chừng ở điểm cực cận thì góc trông ảnh của vật qua kính là α = 3,19.10-4rad.Biết mắt người này có khoảng cực cận Đ = 25cm.Tiêu cự của kính lúp bằng:

A. 4,0 cm.B. 4,5 cm.C. 5,5 cm.D. 5,0 cm.

Câu 33.Một con lắc đơn có chiều dài 81cm đang dao động điều hòa với biên độ góc 6º tại nơi có g = 9,87m/s2 (π2 ≈ 9,87).Chọn t = 0 khi vật nhỏ của con lắc ở vị trí biên.Quãng đường vật nhỏ đi được trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 1,2s là:

A. 23,4 cm.B. 21,2 cm.C. 22,6 cm.D. 24,3 cm.

Câu 34.Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B cách nhau 12,6 cm dao động cùng pha theo phương thẳng đứng.Trên đoạn thẳng AB,khoảng cách từ A tới cực đại giao thoa xa A nhất là 12,0cm.Biết số vân giao thoa cực đại nhiều hơn số vân giao thoa cực tiểu.Số vân giao thoa cực tiểu nhiều nhất là:

A. 14.B. 12.C. 10.D. 8.

Câu 35.Đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Điều chỉnh R đến giá trị để công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch đạt cực đại.Khi đó,biểu thức điện áp giữa hai đầu biến trở là:

A.

.B.

.

C.

.D.

.

Câu 36.4335145360680

U

A

B

X

00

U

A

B

X

Điện năng được truyền tải từ máy hạ áp A đến máy hạ áp B bằng đường dây tải điện một pha như sơ đồ hình bên.Cuộn sơ cấp của A được nối với điện áp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi,cuộn thứ cấp của B được nối với tải tiêu thụ X.Gọi tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp của A là k1 ,tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp của B là k2.Ở tải tiêu thụ,điện áp hiệu dụng như nhau,công suất tiêu thụ điện như nhau trong hai trường hợp:k1 33 và k2 62 hoặc k1 14 và k2 160.Coi các máy hạ áp là lí tưởng,hệ số công suất của các mạch điện luôn bằng 1.Khi k1 33 và k2 62 thì tỉ số giữa công suất hao phí trên đường dây truyền tải và công suất ở tải tiêu thụ là

A. 0,242.B. 0,113.C. 0,017.D. 0,036.

345391932935

t

x2

O

x1

x

00

t

x2

O

x1

x

Câu 37.Hai vật A và B dao động điều hòa cùng tần số.Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của A và li độ x2 của B theo thời gian t.Hai dao động của A và B lệch pha nhau:

A. 0,20 rad.B. 1,49 rad

C. 1,70 rad.D. 1,65 rad.

O

Câu 38.Đặt điện áp xoay chiều u có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số 50 (Hz)vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 60 ()mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i.Hình bên là một phần đường cong biểu diễn mối liên hệ giữa i và p với p = ui.Giá trị của L gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,17 H .B. 0,13 H .

C. 0,39 H.D. 0,34 H.

Câu 39.Một sợi dây dài 96 cm căng ngang,có hai đầu A và B cố định.M và N là hai điểm trên dây với MA = 9 (cm)và NA = 63 (cm).Trên dây có sóng dừng với số bụng nằm trong khoảng từ 5 bụng đến 19 bụng.Biết phần tử dây tại M và N dao động cùng pha và cùng biên độ.Gọi d là khoảng cách từ M đến điểm nút gần nó nhất.Giá trị của d gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A. 1,9 cm.B. 3,4 cm.C. 6,4 cm.D. 4,9 cm.

Câu 40.4039235408305

M

N

k

00

M

N

k

Cho hệ vật gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 10(N/m),vật M có khối lượng 20(g)được nối với vật N có khối lượng 70(g)bằng một sợi dây không dãn vắt qua ròng rọc như hình bên.Bỏ qua mọi ma sát,bỏ qua khối lượng dây và ròng rọc.Ban đầu giữ M tại vị trí để lò xo không biến dạng,N ở xa mặt đất.Thả nhẹ M để cả hai vật cùng chuyển động,sau 0,2 (s)thì dây bị đứt.Sau khi dây đứt,M dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với biên độ A. Lấy g=10 (m/s2)( 2 10).Giá trị của A bằng

A. 10,1 cm.B. 10,9 cm.C. 12,1 cm.D. 14,0 cm.

---HẾT----

ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ: 203

1.D

2.A

3.A

4.C

5.C

6.D

7.A

8.B

9.D

10.C

11.B

12.D

13.B

14.A

15.C

16.A

17.D

18.A

19.D

20.B

21.B

22.A

23.A

24.D

25.D

26.B

27.D

28.D

29.B

30.A

31.B

32.A

33.B

34.D

35.D

36.B

37.D

38.A

39.A

40.B

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Phương pháp giải bài toán dao động tắt dần - Vật lý 12
Ngày 15/10/2020
* 350 câu trắc nghiệm bài con lắc đơn
Ngày 15/10/2020
* Đề Khảo sát Chất lượng Chương 1 Vât lý 11 năm 2020 lần 5
Ngày 15/10/2020
* CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÍ 11 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO - TẬP 1
Ngày 15/10/2020
* Sóng cơ và Quá trình lan truyền Sóng cơ Lý thuyết và Bài tập
Ngày 15/10/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* THI THỬ THPT QG LẦN 1 THPT NAM TRỰC - NAM ĐỊNH
Ngày 26/10/2018
* ĐỀ THI HSG VẬT LÍ CHỌN ĐỘI TUYỂN QG
Ngày 20/10/2016
* FULL DẠNG ĐỒ THỊ ĐIỆN XOAY CHIỀU 2019 - GIẢI CHI TIẾT
Ngày 26/10/2018
* Đề thi thử đại học lần 01 - 2015_Vật lý_TTLT KHTN Buôn Ma Thuột (Có đáp án)_Trần Quốc Lâm
Ngày 25/10/2014
* Dòng Điện Trong Các Môi Trường - Full Chi Tiết
Ngày 24/10/2019
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

FILE WORD PHIÊN BẢN MỚI

300 BÀI TẬP DAO ĐỘNG CƠ TRONG ĐỀ THI THỬ THPTQG 2020 (PHẦN 1)
User Trần Tuệ Gia 18 - 10

300 BÀI TẬP CON LẮC LÒ XO TRONG ĐỀ THI THỬ THPTQG 2020 (PHẦN 1)
User Trần Tuệ Gia 18 - 10

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (64)