Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử lần 4 chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương năm 2020 ( bản word)

Đề thi thử lần 4 chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương năm 2020 ( bản word)

* Bùi Quang Sáng - 1,444 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử lần 4 chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương năm 2020 ( bản word) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử lần 4 chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương năm 2020 ( bản word) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

Đề nhiều đồ thị. Các thầy cô cùng làm ạ! Cảm ơn bác Tuệ đã đẩy file!
► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
5 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Bùi Quang Sáng
Ngày cập nhật: 02/08/2020
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Bùi Quang Sáng
Phiên bản 1.0
Kích thước: 189.11 Kb
Kiểu file: docx

1 Bình luận

  • Bùi Quang Sáng (30-07-2020)
    Mong thầy cô cho ý kiến câu 34 và câu 37! Cảm ơn các thầy cô
  • Tài liệu Đề thi thử lần 4 chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương năm 2020 ( bản word) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI HẢI DƯƠNG LẦN 4 /2020

Câu 1: Một vòng dây phắng giới hạn một diện tích S được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa véc tơ cảm ứng từ B và mặt phẳng vòng dây là α. Độ lớn của từ thông qua diện tích S có công thức tính là

A. BScosαB. BScosαC. BStanαD. BSsinα

Câu 2: Khi hoạt động, máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin có cùng biên độ, cùng tần số và từng đôi một lệch pha nhau

A. 2π/3B. π/3C. π/2D. 5π/6

Câu 3: Câu nào sau đây là sai ? Quang phổ liên tục

A. là một dải có màu từ đó đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

B. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn, phát ra khi bị nung nóng.

C. mở rộng về miền có bước sóng dài khi tăng nhiệt độ của nguồn phát.

D. của các chất khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì giống nhau.

Câu 4: Cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1, N2. Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu cuộn dây sơ cấp có điện áp hiệu dụng U1, điện áp hai đầu cuộn dây thứ cấp có điện áp hiệu dụng U2. Công thức liên hệ đúng là

A.

. B.

. C. 1765308263255

A. u2 = u2 +u2 +uể

00

A. u2 = u2 +u2 +uể

54864008212455

D. — =

u

00

D. — =

u

57912008409305

c Zc

00

c Zc

6358598535

Câu 24: Một điện áp u = Uy/Ĩcosoot đặt vào hai đầu một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cảm kháng của cuộn dây là Zl, dung kháng của tụ là Zc, Mạch có hệ số công suất xác định bởi.

00

Câu 24: Một điện áp u = Uy/Ĩcosoot đặt vào hai đầu một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cảm kháng của cuộn dây là Zl, dung kháng của tụ là Zc, Mạch có hệ số công suất xác định bởi.

.D.

.

Câu 5: Nhận xét ve sổng phản xạ trên vật cản, phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. Khi phản xạ trên vật cản tự do, sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới.

B. Khi phản xạ trên vật cản cố định, sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới.

C. Khi phản xạ trên vật cản cố định, sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ.

D. Khi phản xạ trên vật cản tự do, sóng phản xạ luôn vuông pha với sóng tới tại điểm phản xạ.

Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Tần số góc của dao động là đại lượng nào sau đây ?

A. ωt + φB. AC.ωD. φ

Câu 7: Trong sóng cơ, hai nguồn sóng kết họp là hai nguồn

A. có cùng phương truyền sóng, cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

B. có cùng phương truyền sóng, cùng tần số và cùng pha.

C. có cùng phương dao động, cùng tần số và hiệu số pha thay đổi theo thời gian.

D. có cùng phương dao động, cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian

Câu 8: Con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ đang dao động điều hòa với biên độ A. Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng của con lắc. Cơ năng của con lắc trong dao động là

A.

B.

C.

D.

Câu 9: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

A. ánh sáng giải phóng electron liên kết trở thành electron tự do đồng thời tạo ra lỗ trống.

B. ánh sáng không truyền thẳng khi đi qua lỗ nhỏ hoặc khe hẹp.

C. ánh sáng giải phóng electron khỏi nguyên tử kim loại trở thành electron tự do.

D. ánh sáng làm bật electron tự do ra khỏi bề mặt kim loại.

Câu 10: Dao động cưỡng bức là dao động

A. chịu tác dụng của một ngoại lực không đổi theo thời gian.

B. chịu tác dụng của một ngoại lực tăng dần theo thời gian.

C. chịu tác dụng của lực cản.

D. chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

Câu 11: Trong các tia phóng xạ α;

;

, tia có bản chất sóng điện từ là

A. αB.

C.

D.

Câu 12: Trong sóng cơ, bước sóng k là

A. quãng đường mà phần tử môi trường truyền sóng đi được trong một chu kì.

B. quãng đường mà phần tử môi trường truyền sóng đi được trong một vài chu kì.

C. quãng đường mà sóng truyền đi được trong một vài chu kì.

D. quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì.

Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều u =

vào hai đầu một đoạn mạch, biết dòng qua mạch là

i=

. Công suất tiêu thụ điện năng của đoạn mạch là

A. P = UIcosφB. P = UIsinφC. P = UItanφD.P = UIcotφ

Câu 14: Nói về đặc điểm của sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai ?

A. Là sóng ngang do véc tơ cường độ điện trường và véc tơ cảm ứng từ luôn vuông góc với nhau.

B. Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại mỗi điểm luôn đồng pha với nhau.

C. Lan truyền được trong chân không và trong các điện môi.

D. Sóng điện từ gặp mặt phân cách hai môi trường nó cũng bị phản xạ và khúc xạ.

Câu 15: Nói về mối quan hệ giữa điện trường và từ trường, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tại một nơi có điện trường thì tại nơi đó xuất hiện một từ trường.

B. Điện trường biến thiên theo thời gian và từ trường biến thiên theo thời gian liên quan mật thiết với nhau và là hai thành phần của điện từ trường.

C. Tại một nơi có từ trường dao động điều hòa thì tại nơi đó xuất hiện một điện trường đều.

D. Tại một nơi có từ trường thì tại nơi đó xuất hiện một điện trường xoáy.

Câu 16: Đồng vị là các hạt nhân có

A. cùng số proton, khác nhau về số nơtronB. cùng số nuclôn, khác nhau về số proton

C. cùng số prôtôn, khác nhau về số electronD. cùng số nơtron, khác nhau về số prôtôn

Câu 17: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường ?

A. NiutonB.Vôn nhân métC. Vôn trên métD.Culông

Câu 18: Nguồn điện xoay chiều dân dụng tại Việt Nam có điện áp hiệu dụng là

A. U = 220 VB. U = 110 VC. U = 110π VD.U = 220

V

Câu 19: Gọi r0 là bán kính Bo. Theo mẫu Bo, electron trong nguyên tử hiđrô ở quỹ đạo dừng M có bán kính quỹ đạo là

A. 4 r0B. 9 r0 C. r0D. 16 r0

Câu 20: Sắp xếp các tia: tử ngoại,

, hồng ngoại theo thứ tự tần số giảm dần ?

A. tử ngoại,hồng ngoại,

.B. hồng ngoại, tử ngoại,

.

C.

, tử ngoại, hồng ngoại.D.

, hồng ngoại, tử ngoại.

Câu 21: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện

mắc nối tiếp. Biết điện áp hai đầu đoạn mạch AB chậm pha 60° so với điện áp hai đầu điện trở. Hệ số công suất

của mạch AB bằng

A. 3/5B.

/2C.

D.1/2

Câu 22: Một con lắc gồm sợi dây mảnh, không dãn và quả cầu nhỏ có khối lượng m = 50 g dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 với góc lệch cực đại so với phương thẳng đứng đó α0 = 0,l rad. Trong dao động đó, độ lớn lực kéo về có giá trị cực đại bằng

A. 0,05 NB. 0,10 NC. 1,00 ND. 0,50N

Câu 23: Mach dao động của một máy thu thanh có chu kì dao động riêng T = 4.10-7S. Cho tốc độ truyền sóng điện từ trong không khí c = 3.108 m/s. Trong không khí, mạch dao động thu được sóng điện từ có bước sóng

A.λ=l,2mB. λ =12mC.λ = 1200mD. λ=120m

Câu 24: Cho khối lượng của hạt nhân

là 106,8783u; của nơtron là l,0087u; của proton là l,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân

A. 0,9868uB. 0,6986uC. 0,6868uD. 0,9686u

Câu 25: Một chất diêm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 = 3 cm, A2 = 5 cm. Biên độ dao động điều hòa của chất điểm không thể có giá trị nào sau đây ?

A. 5 cmB. 3 cmC. 9 cmD. 2 cm

Câu 26: Tụ điện có điện dung C = 4 μF được mắc vào hai cực của một nguồn điện xoay chiều có tần số f = 60 Hz. Dung kháng Zc của tụ điện có giá trị gần đúng bằng

A. 663

B. 796

.C. 1592

D. 1326

.

Câu 27: Tia X là sóng điện từ có bước sóng trong khoảng

A. từ 10-6 m đến 10-3 mB. từ 10-11 m đến 10-8 m54927507249160

00

C. từ 10-13 m đến 10-10 m D. từ 10-9 m đến 10-6 m

Câu 28: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phang chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Trên màn, khoảng vân đo được là 0,6 mm. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm bằng

A. 720 nmB. 500 nmC. 600 nmD. 480 nm

Câu 29: Giới hạn quang điện của một kim loại là 300nm. Lấy h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108 m/s. Công thoát electron của kim loại này là

A. 6,625.10 -28 JB. 6,625.10-25J C. 6,625.10-19 JD. 6,625.10-22 J

Câu 30: Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2. Âm có cường độ âm I = 10-7 W/m2 có mức cường độ âm là

A. L = 6 dBB.L = 5dBC. L = 50dBD. L = 60 dB

Câu 31: Mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r = 3

, mạch ngoài gồm điện trở R1 = 6

mắc song song với một biến trở R. Khi R = Rm thì công suất tiêu thụ trên biến trở R đạt giá trị lớn nhất, giá trị Rm đó là

529907523749000A. 1,5

B.3

.C.2

C.6

Câu 32: Con lắc lò xo treo thắng đứng dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Trong hệ trục vuông góc xOv, đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc và li độ của con lắc như hình bên. Trong một chu kì dao động, gọi ∆t là khoảng thời gian mà lực kéo về và lực đàn hồi tác dụng lên vật nhỏ của con lắc ngược chiều nhau. Giá trị của ∆t gần đúng bằng

A. 26,18 msB. 78,54 ms

C. 52,36 msD. 104,72 ms

510984535115500Câu 33: Thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Vật sáng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, điếm A trên trục chính. Di chuyển vật dọc theo trục chính thì thấy có hai vị trí của vật cùng cho ảnh lớn hơn vật 4 lần, hai vị trí đó cách nhau 4 cm. Tiêu cự f của thấu kính là

A. 8 cmB. 12 cm

C. 10 cm D. 6 cm

Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đối nhưng tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp trong đó 2L > R2C. Hình vẽ bên (1) và (2) lần lượt là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng UR và điện áp hiệu dụng UAN theo giá trị tần số góc ω. Nếu x = l,038y thì y gần nhất với giá trị nào sau đây?

52330351524000A. 140VB. 141 V

C. 145 VD. 138 V

( Tính ra 105V- Mong thầy cô cho ý kiến)

Câu 35: Một vật có khối lượng m = 0,45 kg dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Hình bên là một đoạn đồ thị biếu diễn sự biến thiên động năng của vật theo thời gian. Lấy π2 = 10. Biên độ dao động của vật bằng

A. 12 cmB. 16 cm

C. 8 cmD. 6 cm

53892459207500Câu 36: Đặt điện áp

(U0 không đổi) vào hai đầu mạch điện như hình bên, cuộn dây thuần cảm, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C= C1 và C = C2 = 0,5C1 thì điện áp tức thời uAN có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau 600. Cho biết R = 150

, điện dung C2 có giá trị là

A. 18,4 μFB. 36,8 µFC.21,2 μF D. 63,7 μF

556704527051000Câu 37: Con lắc lò xo trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn gồm lò xo nhẹ có cứng k = 100 N/m, vật nhỏ có khối lượng m1 = 200g. Một vật khác có khi lượng m2 = 50 g được đặt áp vào bên cạnh m1, miếng dính giữa m1 và m2 tạo ra lực liên kết có giá trị lớn nhất bằng 1,2 N (nếu lực kéo lớn hơn 1,2 N thì m2 sẽ tách khỏi m1). Ban đầu hai vật m1 và m2 được giữ ở vị trí mà lò xo có độ nén 10 cm (hình vẽ), sau đó thả ra không có vận tốc ban đầu. Tại thời điểm vật m1 dừng lại lần đầu tiên thì khoảng cách giữa m1 và m2 gần đúng bằng (!?) ( Tính ra gần 4,94 cm Mong thầy cô cho ý kiến)

A. 3,19 cmB. 2,91cmC. 4,38cm D. 4,16 cm

Câu 38: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định. Xét ba phần tử A, B, C trên sợi dây: A là một nút

sóng, B là bụng sóng gần A nhất, C ở giữa A và B. Khi sợi dây duỗi thẳng thì khoảng cách AB = 22,5 cm và AB

= 3AC. Khi sợi dây biến dạng nhiều nhất thì khoảng cách giữa A và C là 8,5 cm. Tỉ số giữa tốc độ dao động cực

đại của phần tử B và tốc độ truyền sóng trên dây gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A. 0,50B. 0,65

C. 0,60 D. 0,55

Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng không đồi vào hai đầu mạch AB gồm biến trở R, tụ điện C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được như hình vẽ. Khi L = L1 thì điện áp hiệu dụng 5593715-26416000hai đầu đoạn mạch AN không đổi khi R thay đổi. Ứng với mỗi giá trị của R, khi L = L2 thì điện áp hiệu dụng ớ hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích L1L2 theo R. Để công suất tiêu thụ của mạch ứng với mỗi giá trị R đạt cực đại thì giá trị của L là

A. 4/π HB. 2/π H

C. 3/π HD. 1/π H

Câu 40: Ớ mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguồn sóng kết họp, dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. ABCD là hình vuông nằm ngang. Biết trên đoạn CD có 4 vị trí mà ở đó các phần tử dao động với biên độ cực tiểu. Trên đoạn AB có tối đa bao nhiêu vị trí mà phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại ?

5337810324485000

5057140381889000

A. 13B. 7C.9D. 11

2867025374840500

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề ôn 010
Ngày 09/08/2020
* Đề ôn 009
Ngày 09/08/2020
* Đề ôn 008
Ngày 09/08/2020
* Đề ôn 007
Ngày 09/08/2020
* Đề ôn 006
Ngày 09/08/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Dao động và sóng điện từ
Ngày 14/08/2012
* Trắc nghiệm Rơi Tự Do phân theo dạng hướng đến luyện thi THPTQG 2019
Ngày 17/08/2018
* FULL TOÀN BỘ CÁC DẠNG TOÁN DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Ngày 17/08/2019
* Full dạng trắc nghiệm và tự luận chuyển động cơ, chuyển động thẳng đều - Vật Lý 10 - Luyện thi THPT Quốc gia 2019 - 2020 - giải chi tiết
Ngày 16/08/2019
* Trắc nghiệm Máy biến áp, máy điện
Ngày 11/08/2011
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi

Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 11
User Trần Tuệ Gia 07 - 08

Đê thi thử THPTQG Lương Thế Vinh Hà Nội 2020 lần 3
User Trần Tuệ Gia 07 - 08

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Giang 2020 lần 2
User Trần Tuệ Gia 07 - 08

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (76)