Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Chuyên Vĩnh Phúc lần 3/2020 (File word)

Chuyên Vĩnh Phúc lần 3/2020 (File word)

* Bùi Quang Sáng - 2,329 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Chuyên Vĩnh Phúc lần 3/2020 (File word) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Chuyên Vĩnh Phúc lần 3/2020 (File word) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

Đề thi thử Vật lý chuyên Vĩnh Phúc lần 3 năm 2020
► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
11 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Bùi Quang Sáng
Ngày cập nhật: 27/07/2020
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Bùi Quang Sáng
Phiên bản 1.0
Kích thước: 213.54 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Chuyên Vĩnh Phúc lần 3/2020 (File word) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC LẦN 3-2020

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tổ e = 1,6.10 19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; số Avôgadrô Na = 6,022.1023 mol-1 ; 1 u = 931,5 MeV/c2.

Câu 1: Độ cao là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào

A. cường độ âm.B.mức cường độ âm.C.biên độ âm.D.tần số âm.

Câu 2: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, gọi i là khoảng vân, khoảng cách từ vân chính giữa đến vân tối thứ hai là

A. i.B.2,5i.C.2i.D.l,5i.

Câu 3: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình thì x = Asin2ωt phương trình vận tốc của vật là

A. v = 2ωAcos2ωtB.v = -ωAsin2ωtC.v = -2ωAsin2ωtD.v = -ωAcosωt

Câu 4: Một con lắc lò xo có độ cứng k, vật nhỏ có khối lượng m. Con lác lò xo dao động điều hòa. Gia tốc của vật nhỏ tai vi trí vật có li độ X là

A.

B.

C.

D.

Câu 5: Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên trong không gian. Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?

A. véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.

B. Tại môi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha.

C. Tại môi điếm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2.

D. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

Câu 6: Đại lượng nào sau đây không thay đổi khi sóng cơ truyền từ môi trường đàn hồi này sang môi trường đàn hồi khác?

A. Tốc độ truyền sóngB. Tần số của sóng

C. Bước sóng và tốc độ truyền sóng.D. Bước sóng và tần số của sóng.

Câu 7: Để đo gia tốc trọng trường dựa vào khảo sát dao động của con lắc đơn, ta cần các dụng cụ đo là

A. đồng hồ đo thời gian và thước đo chiều dài.B. dao động kí và thước kẹp.

C. vôn kế và ampe kế.D. lực kế và đồng hồ đo điện đa năng hiện số.

Câu 8: Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn

A. năng lượng toàn phần. B. số nuclôn.c.số nơtron.D. động lượng.

Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Young với a là khoảng cách giữa hai khe hẹp, D là khoảng cách từ mặt phang chứa hai khe đến màn, λ là bước sóng thì tại vị trí M trên màn cách vân trung tâm một khoảng x sẽ có vân sáng nếu (k là số nguyên)

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 11: Sóng điện từ có tần số 7,5 MHz là sóng vô tuyến thuộc loại

A. sóng dài.B. sóng cực ngắn.C. sóng ngắn. D. sóng trung.

Câu 12: Đơn vị của cường độ âm là

A. W/m2.B. N/m.s.C. B. D. Hz.

Câu 13: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 14: Tia Rơnghen có

A. cùng bản chất với sóng âm. B. điện tích âm.

C. bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại6352302510

Câu 15: Cho ba bức xạ điện từ có bước sóng A,1, Ằ.2 = 3À1 và Xỉ = X\/3. Biêt bức xạ có bước sóng X] là ánh sáng đơn sắc màu lục (A,1 = 0,55 |rm). Ket luận nào sau đây là đúng?

Cả hai bức xạ có bước sóng Ằ2, Xì đều là bức xạ hồng ngoại.

Cả hai bức xạ có bước sóng Xi, Xì đều là bức xạ tử ngoại.

c. Bức xạ có bước sóng Xi là tia tử ngoại, bức xạ có bước sóng À.3 là tia hồng ngoại.

D. Bức xạ có bước sóng X.2 là tia hồng ngoại, bức xạ có bước sóng À.1 là tia tử ngoại.

Câu 16: Điện áp xoay chiều u = 200V2 cos(1007ĩt) V có giá trị hiệu dụng là

A. II0V2 V.B.220V2V.C.220V.D. 110 Y.

Câu 17: Số hạt nơtron trong hạt nhân 237 AI nhiều hơn số hạt nơtron trong hạt nhân g2Clà A. 7.^ B. 15.c. 22.D. 8.

Câu 18: Hạt nhân càng bền vững khi có

A. năng lượng liên kết càng lớn.B. năng lượng liên kết riêng càng lớn.

c. số nuclôn càng nhỏ.D. số nuclôn càng lớn.

Câu 19: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng lần lượt có Ni và N2 vòng dây. Khi hoạt động cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn thứ cấp là I2. Biết rằng hệ số công suất của mạch sơ cấp và mạch thứ cấp như nhau. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp là

00

Câu 15: Cho ba bức xạ điện từ có bước sóng A,1, Ằ.2 = 3À1 và Xỉ = X\/3. Biêt bức xạ có bước sóng X] là ánh sáng đơn sắc màu lục (A,1 = 0,55 |rm). Ket luận nào sau đây là đúng?

Cả hai bức xạ có bước sóng Ằ2, Xì đều là bức xạ hồng ngoại.

Cả hai bức xạ có bước sóng Xi, Xì đều là bức xạ tử ngoại.

c. Bức xạ có bước sóng Xi là tia tử ngoại, bức xạ có bước sóng À.3 là tia hồng ngoại.

D. Bức xạ có bước sóng X.2 là tia hồng ngoại, bức xạ có bước sóng À.1 là tia tử ngoại.

Câu 16: Điện áp xoay chiều u = 200V2 cos(1007ĩt) V có giá trị hiệu dụng là

A. II0V2 V.B.220V2V.C.220V.D. 110 Y.

Câu 17: Số hạt nơtron trong hạt nhân 237 AI nhiều hơn số hạt nơtron trong hạt nhân g2Clà A. 7.^ B. 15.c. 22.D. 8.

Câu 18: Hạt nhân càng bền vững khi có

A. năng lượng liên kết càng lớn.B. năng lượng liên kết riêng càng lớn.

c. số nuclôn càng nhỏ.D. số nuclôn càng lớn.

Câu 19: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng lần lượt có Ni và N2 vòng dây. Khi hoạt động cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn thứ cấp là I2. Biết rằng hệ số công suất của mạch sơ cấp và mạch thứ cấp như nhau. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp là

1765305396230

A. I; = — I,

1 N, 2

00

A. I; = — I,

1 N, 2

23012405349240

2\

1

n

HH

II

InJ

InJ

00

2\

1

n

HH

II

InJ

InJ

45599355495290

I,

00

I,

54864005393055

D. I, = —T

1 N, 2

00

D. I, = —T

1 N, 2

6355813425

Câu 20: Cho một vật dao động điều hòa theo phương trình X = Acos(oot + (p), A > 0 và co > 0. Trong phương trình dao động đó, cot + cp gọi là

A. pha của dao động ở thời điếm t.B. pha ban đầu của dao động,

c. tần số gócD. tần số.

Câu 21: Một con lắc lò XO lí tưởng gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng o. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật là

A. F = --kxB. F = kxc. F = —kxD. F = -kx

2 ^ _ 2

Câu 22: Có hai điện tích điểm qi và q2 khi đặt gần nhau chúng đấy nhau. Khắng định nào sau đây là đúng?

A. qi> 0 vàjỊf< 0.B. qi ,q2 > 0.c. qi,q2 < 0.D. qi < 0 và q2 > 0.

Câu 23: Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp theo thứ tự đó. Gọi ur; ul; Uc và ULC lan lượt là điện áp tức thời trên điện trở; trên cuộn cảm; trên tụ điện và trên đoạn mạch gồm cuộn cảm nối tiếp tụ điện. Hệ thức nào dưới đây luôn đúng?

2XX7,

B. UL.ZC -UC.ZLc. (uR) — UL.UC

00

Câu 20: Cho một vật dao động điều hòa theo phương trình X = Acos(oot + (p), A > 0 và co > 0. Trong phương trình dao động đó, cot + cp gọi là

A. pha của dao động ở thời điếm t.B. pha ban đầu của dao động,

c. tần số gócD. tần số.

Câu 21: Một con lắc lò XO lí tưởng gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng o. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật là

A. F = --kxB. F = kxc. F = —kxD. F = -kx

2 ^ _ 2

Câu 22: Có hai điện tích điểm qi và q2 khi đặt gần nhau chúng đấy nhau. Khắng định nào sau đây là đúng?

A. qi> 0 vàjỊf< 0.B. qi ,q2 > 0.c. qi,q2 < 0.D. qi < 0 và q2 > 0.

Câu 23: Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp theo thứ tự đó. Gọi ur; ul; Uc và ULC lan lượt là điện áp tức thời trên điện trở; trên cuộn cảm; trên tụ điện và trên đoạn mạch gồm cuộn cảm nối tiếp tụ điện. Hệ thức nào dưới đây luôn đúng?

2XX7,

B. UL.ZC -UC.ZLc. (uR) — UL.UC

1765308263255

A. u2 = u2 +u2 +uể

00

A. u2 = u2 +u2 +uể

54864008212455

D. — =

u

00

D. — =

u

57912008409305

c Zc

00

c Zc

6358598535

Câu 24: Một điện áp u = Uy/Ĩcosoot đặt vào hai đầu một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cảm kháng của cuộn dây là Zl, dung kháng của tụ là Zc, Mạch có hệ số công suất xác định bởi.

00

Câu 24: Một điện áp u = Uy/Ĩcosoot đặt vào hai đầu một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cảm kháng của cuộn dây là Zl, dung kháng của tụ là Zc, Mạch có hệ số công suất xác định bởi.

D. cùng bản chất với sóng vô tuyến.

Câu 15: Cho ba bức xạ điện từ λ1; λ2 = 3 λ1; λ3 = λ1/3. Biết bức xạ λ1 là ánh sáng màu lục có bước sóng 550nm. Kết luận nào sau đây là đúng?

A. Cả hai bức xạ 2 và 3 đều là bức xạ hồng ngoại. B. Cả hai bức xạ 2 và 3 đều là bức xạ tử ngoại.

C. 6352302510

Câu 15: Cho ba bức xạ điện từ có bước sóng A,1, Ằ.2 = 3À1 và Xỉ = X\/3. Biêt bức xạ có bước sóng X] là ánh sáng đơn sắc màu lục (A,1 = 0,55 |rm). Ket luận nào sau đây là đúng?

Cả hai bức xạ có bước sóng Ằ2, Xì đều là bức xạ hồng ngoại.

Cả hai bức xạ có bước sóng Xi, Xì đều là bức xạ tử ngoại.

c. Bức xạ có bước sóng Xi là tia tử ngoại, bức xạ có bước sóng À.3 là tia hồng ngoại.

D. Bức xạ có bước sóng X.2 là tia hồng ngoại, bức xạ có bước sóng À.1 là tia tử ngoại.

Câu 16: Điện áp xoay chiều u = 200V2 cos(1007ĩt) V có giá trị hiệu dụng là

A. II0V2 V.B.220V2V.C.220V.D. 110 Y.

Câu 17: Số hạt nơtron trong hạt nhân 237 AI nhiều hơn số hạt nơtron trong hạt nhân g2Clà A. 7.^ B. 15.c. 22.D. 8.

Câu 18: Hạt nhân càng bền vững khi có

A. năng lượng liên kết càng lớn.B. năng lượng liên kết riêng càng lớn.

c. số nuclôn càng nhỏ.D. số nuclôn càng lớn.

Câu 19: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng lần lượt có Ni và N2 vòng dây. Khi hoạt động cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn thứ cấp là I2. Biết rằng hệ số công suất của mạch sơ cấp và mạch thứ cấp như nhau. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp là

00

Câu 15: Cho ba bức xạ điện từ có bước sóng A,1, Ằ.2 = 3À1 và Xỉ = X\/3. Biêt bức xạ có bước sóng X] là ánh sáng đơn sắc màu lục (A,1 = 0,55 |rm). Ket luận nào sau đây là đúng?

Cả hai bức xạ có bước sóng Ằ2, Xì đều là bức xạ hồng ngoại.

Cả hai bức xạ có bước sóng Xi, Xì đều là bức xạ tử ngoại.

c. Bức xạ có bước sóng Xi là tia tử ngoại, bức xạ có bước sóng À.3 là tia hồng ngoại.

D. Bức xạ có bước sóng X.2 là tia hồng ngoại, bức xạ có bước sóng À.1 là tia tử ngoại.

Câu 16: Điện áp xoay chiều u = 200V2 cos(1007ĩt) V có giá trị hiệu dụng là

A. II0V2 V.B.220V2V.C.220V.D. 110 Y.

Câu 17: Số hạt nơtron trong hạt nhân 237 AI nhiều hơn số hạt nơtron trong hạt nhân g2Clà A. 7.^ B. 15.c. 22.D. 8.

Câu 18: Hạt nhân càng bền vững khi có

A. năng lượng liên kết càng lớn.B. năng lượng liên kết riêng càng lớn.

c. số nuclôn càng nhỏ.D. số nuclôn càng lớn.

Câu 19: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng lần lượt có Ni và N2 vòng dây. Khi hoạt động cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn thứ cấp là I2. Biết rằng hệ số công suất của mạch sơ cấp và mạch thứ cấp như nhau. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp là

1765305396230

A. I; = — I,

1 N, 2

00

A. I; = — I,

1 N, 2

23012405349240

2\

1

n

HH

II

InJ

InJ

00

2\

1

n

HH

II

InJ

InJ

45599355495290

I,

00

I,

54864005393055

D. I, = —T

1 N, 2

00

D. I, = —T

1 N, 2

6355813425

Câu 20: Cho một vật dao động điều hòa theo phương trình X = Acos(oot + (p), A > 0 và co > 0. Trong phương trình dao động đó, cot + cp gọi là

A. pha của dao động ở thời điếm t.B. pha ban đầu của dao động,

c. tần số gócD. tần số.

Câu 21: Một con lắc lò XO lí tưởng gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng o. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật là

A. F = --kxB. F = kxc. F = —kxD. F = -kx

2 ^ _ 2

Câu 22: Có hai điện tích điểm qi và q2 khi đặt gần nhau chúng đấy nhau. Khắng định nào sau đây là đúng?

A. qi> 0 vàjỊf< 0.B. qi ,q2 > 0.c. qi,q2 < 0.D. qi < 0 và q2 > 0.

Câu 23: Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp theo thứ tự đó. Gọi ur; ul; Uc và ULC lan lượt là điện áp tức thời trên điện trở; trên cuộn cảm; trên tụ điện và trên đoạn mạch gồm cuộn cảm nối tiếp tụ điện. Hệ thức nào dưới đây luôn đúng?

2XX7,

B. UL.ZC -UC.ZLc. (uR) — UL.UC

00

Câu 20: Cho một vật dao động điều hòa theo phương trình X = Acos(oot + (p), A > 0 và co > 0. Trong phương trình dao động đó, cot + cp gọi là

A. pha của dao động ở thời điếm t.B. pha ban đầu của dao động,

c. tần số gócD. tần số.

Câu 21: Một con lắc lò XO lí tưởng gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng o. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật là

A. F = --kxB. F = kxc. F = —kxD. F = -kx

2 ^ _ 2

Câu 22: Có hai điện tích điểm qi và q2 khi đặt gần nhau chúng đấy nhau. Khắng định nào sau đây là đúng?

A. qi> 0 vàjỊf< 0.B. qi ,q2 > 0.c. qi,q2 < 0.D. qi < 0 và q2 > 0.

Câu 23: Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp theo thứ tự đó. Gọi ur; ul; Uc và ULC lan lượt là điện áp tức thời trên điện trở; trên cuộn cảm; trên tụ điện và trên đoạn mạch gồm cuộn cảm nối tiếp tụ điện. Hệ thức nào dưới đây luôn đúng?

2XX7,

B. UL.ZC -UC.ZLc. (uR) — UL.UC

1765308263255

A. u2 = u2 +u2 +uể

00

A. u2 = u2 +u2 +uể

54864008212455

D. — =

u

00

D. — =

u

57912008409305

c Zc

00

c Zc

6358598535

Câu 24: Một điện áp u = Uy/Ĩcosoot đặt vào hai đầu một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cảm kháng của cuộn dây là Zl, dung kháng của tụ là Zc, Mạch có hệ số công suất xác định bởi.

00

Câu 24: Một điện áp u = Uy/Ĩcosoot đặt vào hai đầu một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cảm kháng của cuộn dây là Zl, dung kháng của tụ là Zc, Mạch có hệ số công suất xác định bởi.

Bức xạ 2 là bức xạ tử ngoại, bức xạ 3 là hồng ngoại.

D. Bức xạ 2 là bức xạ hồng ngoại, bức xạ 3 là tử ngoại.

Câu 16: Điện áp xoay chiều

có giá trị hiệu dụng là

A. 110

V. B. 220

V. C. 220

V.D. 220V.

Câu 17: Số hạt nơ tron trong hạt nhân

nhiều hơn số hạt nơ tron trong hạt nhân

A. 7. B. 15. C. 6358598535

00

22.D. 8.

Câu 18: Hạt nhân càng bền vững khi có

A. năng lượng liên kết càng lớn.B. năng lượng liên kết riêng càng lớn.

C. số nuclon càng nhỏ. D. số nuclon càng lớn.

Câu 19: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng lần lượt có N1 và N2 vòng dây. Khi hoạt động cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn thứ cấp là I2. Biết rằng hệ số công suất của mạch sơ cấp và mạch thứ cấp như nhau. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp là

A.

. B.

. C. 1765308263255

A. u2 = u2 +u2 +uể

00

A. u2 = u2 +u2 +uể

54864008212455

D. — =

u

00

D. — =

u

57912008409305

c Zc

00

c Zc

6358598535

Câu 24: Một điện áp u = Uy/Ĩcosoot đặt vào hai đầu một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cảm kháng của cuộn dây là Zl, dung kháng của tụ là Zc, Mạch có hệ số công suất xác định bởi.

00

Câu 24: Một điện áp u = Uy/Ĩcosoot đặt vào hai đầu một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cảm kháng của cuộn dây là Zl, dung kháng của tụ là Zc, Mạch có hệ số công suất xác định bởi.

.D.

.

Câu 20: Cho một vật dao động điều hòa theo phương trình X = Acos(ωt + φ), A > 0 và co > 0. Trong phương trình dao động đó, ωt + φ gọi là

A. pha của dao động ở thời điếm t.B. pha ban đầu của dao động,

C. tần số gócD. tần số.

Câu 21: Một con lắc lò XO lí tưởng gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng o. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật là

A. F = -

kxB. F = kxC. F = -

kxD. F = -kx

Câu 22: Có hai điện tích điểm qi và q2 khi đặt gần nhau chúng đấy nhau. Khắng định nào sau đây là đúng?

A. q1> 0 và q2 < 0.B. q1.q2 > 0.C. q1q2 < 0.D. q1 < 0 và q2 > 0.

Câu 23: Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp theo thứ tự đó. Gọi uR; uL; UC và u lần lượt là điện áp tức thời trên điện trở; trên cuộn cảm; trên tụ điện và trên đoạn mạch gồm cuộn cảm nối tiếp tụ điện. Hệ thức nào dưới đây luôn đúng?

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 24: Một điện áp u =

cosωt đặt vào hai đầu một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cảm kháng của cuộn dây là ZL, dung kháng của tụ là ZC, Mạch có hệ số công suất xác định bởi:

A.

.B.

.C.

.D.

Câu 25: Trong sóng cơ, công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng V, bước sóng X chu kì T của sóng là

A. λ = v.T.B. λ = v/T.C. λ = v/2πT.D. λ = 2πvT.

Câu 26: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là đúng?

A.Trong mọi môi trường, phôtôn luôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s.

B. Năng lượng của mọi phôtôn đều như nhau.

C.Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

D. Phôtôn có thể ở trạng thái chuyển động hoặc đứng yên.358711541275

00

429768034988500047485303506470

D. £, = q.Ađộ 5 A chạy qua thì từ thông riêng

D. 50 mWb

00

D. £, = q.Ađộ 5 A chạy qua thì từ thông riêng

D. 50 mWb

4451355559425001383665555942500

Câu 27: Roto của máỵ phát điện xoay chiều một pha quay với tốc độ n (vòng/phút). Nếu số cặp cực bên trong máy phát là p thì tần số dòng điện do máy phát sinh ra được tính bởi biếu thức

A. f = 60pn.B. f = pn.C. f = 60n/p.D. f = np/60.

Câu 28: Một nguồn điện có suất điện động là ξ, công của nguồn là A. q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là

A. q = A.ξ.B. A = q.ξ.C. A = q2.ξ.D. ξ = q. A.

Câu 29: Cho một ống dây có độ tự cảm 0,1 H. Khi có dòng điện với cường độ 5A chạy qua thì từ thông riêng của ống dây lúc đó bằng

A. 0,5 Wb.B.50Wb.C. 0,5 mWb. D. 50mWb.

Câu 30: Một bạn học sinh đeo "kính cận 0,5 độ" nghĩa là

A. bạn học sinh đó đeo thấu kính phân kỳ có độ tụ - 0,5 điôp.

B.bạn học sinh đó đeo thấu kính hội tụ có độ tụ - 0,5 điôp.

C. bạn học sinh đó đeo thấu kính phân kỳ có tiêu cự - 0,5 (m).

D. bạn học sinh đó đeo thấu kính hội tụ có tiêu cự 0,5 (m).

Câu 31: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hoà. Tần số dao động của con lắc là

A.

. B.

. C.

.D.

.

Câu 32: Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

A. vuông góc với phương truyền sóng.B. là phương thẳng đứng.

C. là phương ngang.D. trùng với phương truyền sóng.

Câu 33: Ở mặt nước, tại hai điểm A và B cách nhau 20 cm, có hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thắng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng 3 cm. Trong vùng giao thoa, M là một điểm ở mặt nước với AM - BM = - 4cm.Trên đoạn AM, số điểm cực tiểu giao thoa là

A. 8.B. 7.C. 5.D. 6.

Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều u = 120

cosωt(V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm đoạn AM nối tiếp với đoạn MB. Đoạn AM chứa điện trở R0 ; đoạn MB gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, biến trở R (thay đổi từ 0 đến rất lớn) và tụ điện có điện dung C sao cho 2ωCR0 + 3 = 3ω2LC. Điện áp hiệu dụng trên đoạn MB đạt giá trị cực tiểu gần giá trị nào nhất sau đây?

A.43VB. 59 VC. 32 VD. 51 V

Câu 35: Điện áp xoay chiều trong phòng thực hành có giá trị hiệu dụng 24 V và tần số 50 Hz. Một học sinh cần quấn một máy biến áp để tạo ra một điện áp 12 V ở hai đâu cuộn thứ cấp để hở. Sau khi quấn một thời gian học sinh này quên mất số vòng dây ở các cuộn dây. Đe tạo ra máy biến áp theo đúng yêu cầu học sinh này phải nối hai đầu cuộn sơ cấp của máy với điện áp trong phòng thực hành sau đó dùng vôn kế có điện trở rất lớn để đo điện áp đế hở hai đầu cuộn thứ cấp. Ban đầu đo được là 8,4 V. Sau khi quấn thêm 55 vòng dây ở cuộn thứ cấp thì kết quả đo được là 15 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến áp. Để tạo ra đúng máy biến áp theo yêu cầu thì học sinh này cần phải tiếp tục giảm bao nhiêu vòng dây ở cuộn thứ cấp?

A. 40 vóngB. 25 vòngC. 15 vòngD.20 vòng.

Câu 36: Trên mặt nước có hai nguồn sóng A, B dao động cùng pha. Bước sóng λ và AB = 5λ. Tia Ax nằm trên mặt nước và hợp với AB một góc 600. số điểm dao động vói biên độ cực đại trên đường thẳng Ax là

A. 9.B. 7.C. 6.D. 8.

Câu 37: Vật nặng của một con lắc đơn có khối lượng 100 g và mang điện tích -10 µC đang dao động điều hòa với chu kỳ là 2 s. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng thì người ta thiết lập một điện trường đều theo phương thắng đứng hướng xuống với cường độ điện trường là 25.103 V/m. Lấy g = 10 m/s2. Chu kỳ dao động của vật sau khi thiết lập điện trường xấp xỉ là

518477525146000A. 1,73s.B. 1.98 s.C.2,31 s. D. 2,03 s.

Câu 38: Hai con lắc lò xo A và B giống nhau, dao động trên hai đường thẳng song song, gần nhau và dọc theo trục Ox. Vị trí cân bằng của hai con lắc cùng nằm trên một đường thắng vuông góc với trục Ox tại O. Hình bên là đồ thị của li độ dao động của con lắc A (đường 1) và của con lắc B (đường 2) phụ thuộc vào thời gian t. Mốc thếnăng tại vị trí cân bằng của môi vật.Lấy π2 = 10. Biết khoảng cách giữa hai vật của hai con lắc dọc theo trục Ox có giá trị lớn nhất là 20 cm. Khi động năng con lắc A là 0,24 J thì thế năng của con lắc B bằng

52876455016500A. 90mJ.B. 160 mJ.

C. 135mJD. 240 mJ.

Câu 39: Đặt vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đối, tần số thay đối được. Khi ω = ω1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở đạt cực đại. Khi ω = ω2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt cực đại. Đặt ∆ω2 =

.Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của ∆ω2 theo 1/L2 (L là độ tự cảm của cuộn dây) như hình vẽ. Điện trở của mạch bằng

A. 100

.B. 50

.C. 50

.D. 10

Câu 40: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và con lắc có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi pha dao động là π /2 thì vận tốc của vật là -20 π

cm/s. Lấy π 2 = 10. Khi vật đi qua vị trí có li độ 30 crn thì động năng của con lắc là

A. 0,72 J.B.0,3J.C. 0,18 J.D. 0,36 J.

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* TN chuyển động thẳng đều
Ngày 11/08/2020
* Đề thi thử THPTQG Đặng Thúc Hứa Nghệ An 2020
Ngày 11/08/2020
* Đề thi thử THPTQG Chuyên Lê Quý Đôn Lai Châu 2020
Ngày 11/08/2020
* ĐỀ THI CHÍNH THỨC MÔN VẬT LÝ 2020
Ngày 11/08/2020
* Đề ôn 010
Ngày 09/08/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* HỆ THỐNG TÀI LIỆU VẬT LÝ 10
Ngày 15/08/2015
* Full trắc nghiệm Điện trường. Cường độ điện trường
Ngày 16/08/2019
* Giá trị tức thời của dao động điện
Ngày 13/08/2013
* LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2018-2019 ( Tập 1)
Ngày 13/08/2018
* Chuyên đề dao đông cơ LTĐH
Ngày 13/08/2013
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Đầy đủ các dạng B

Cập nhật các câu hỏi mới nhất 2020

200 Bài tập Đồ thị Điện xoay chiều Trong Đề thi thử THPTQG 2020 Có lời giải
User Trần Tuệ Gia 13 - 08

200 bài tập Đồ thị Dao động cơ trong Đề thi thử THPTQG 2020 Phần 1 có Lời giải
User Trần Tuệ Gia 13 - 08

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (85)