Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 8

Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 8

* Trần Tuệ Gia - 652 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 8 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 8 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 8


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
2 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Tuệ Gia
Ngày cập nhật: 12/07/2020
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Tuệ Gia
Phiên bản 1.0
Kích thước: 745.88 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 8 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ NẮM CHẮC 8 ĐIỂM

ĐỀ SỐ 08

CHUẨN BỊ KỲ THI TỐT NGHỆP THPT NĂM 2020

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Đề thi gồm: 04 trang

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 001

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

A. động năng của chất điểm giảm.B. độ lớn vận tốc của chất điểm giảm.

C. độ lớn li độ của chất điểm tăng.D. độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.

Câu 2: Trong bệnh viện có một loại tủ dùng để khử trùng những dụng cụ y tế sử dụng nhiều lần. Khi hoạt động, tủ phát ra bức xạ có tác dụng khử trùng là

A. tia hồng ngoại.B. tia γ.C. tia X.D. tia tử ngoại.

Câu 3: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ dòng điện trong mạch và điện áp ở hai đầu đoạn mạch luôn

A. lệch pha nhau 60o.B. cùng pha nhau.C. lệch pha nhau 90o.D. ngược pha nhau.

Câu 4: Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là

A. cường độ âm.B. độ to của âm.C. độ cao của âm.D. mức cường độ âm.

Câu 5: Trong “máy bắn tốc độ” xe cộ trên đường

A. chỉ có máy phát sóng vô tuyến.B. có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến.

C. chỉ có máy thu sóng vô tuyến.D. không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến.

Câu 6: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

B. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

C. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

Câu 7: Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều, gây bởi ba suất điện động xoay chiều có cùng biên độ, cùng tần số nhưng lệch pha nhau từng đôi một là

A.

B.

C.

D.

Câu 8: Chùm sáng trắng rọi vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, sau khi qua bộ phận nào sau đây của máy thì sẽ là nhiều chùm sáng đơn sắc song song?

A. Hệ tán sắc. B. Phim ảnh.C. Buồng tối.D. Ông chuẩn trực.

Câu 9: Khi nói về quá trình lan truyền của sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

A. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.

B. Sóng điện từ là sóng ngang và mang năng luợng.

C. Vectơ cuờng độ điện truờng

cùng phuơng với vectơ cảm ứng từ

D. Dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau.

Câu 10: Chọn phát biểu sai về sóng âm?

A. Sóng âm truyền trong nước với tốc độ lớn hơn trong không khí.

B. Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì bước sóng tăng.

C. Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào tính chất của môi trường.

D. Tốc độ truyền âm trong không khí xấp xỉ bằng tốc độ truyền âm trong chân không.

Câu 11: Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc độ quay của rôto

A. lớn hơn tốc độ quay của từ trường.B. luôn bằng tốc độ quay của từ trường.

C. nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.D. bằng không.

Câu 12: Một vật dao động điều hòa với tần số 2 Hz. Động năng biến thiên tuần hoàn với chu kì là

A. 0,25 s.B. 1,0 s.C. 0,5 s.D.

s.

Câu 13: Biết điện tích của électron là −1,6.10−19 C. Điện tích của hạt nhân nguyên tử nitơ

A. −11,2.10−19 C B. −22,4.10−19 C C. 22,4.10−19 CD. 11,2.10−19 C.

Câu 14: Trong nguyên tử hiđrô, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En về trạng thái dừng có năng lượng Em thấp hơn thì nó phát ra bức xạ có bước sóng 0,1218 µm (trong chân không). Độ chênh lệch giữa hai mức năng lượng nói trên là

A. 1,63.10−20 J.B. 1,63.10−24 J.C. 1,63.10−18 J.D. 1,63.10−19 J.

Câu 15: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10−4 H và tụ điện có điện dung C. Biết tần số dao động riêng của mạch là 100 kHz. Lấy π2 = 10. Giá trị của C là

A. 0,25 F.B. 25 nF.C. 0,025 F.D. 250 nF.

Câu 16: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình

(cm). Tốc độ dao động cực đại của các phần tử môi trường lớn gấp 2 lần tốc độ truyền sóng khi

A. 2λ = nA. B. λ = nA. C. λ = 2πA D. 2λ = πA

Câu 17: Một kính thiên văn gồm vật kính và thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự tương ứng là f1, f2. Khi ngắm chừng ở vô cực độ bội giác của kính thiên văn là 25, khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 104 cm. Giá trị của f1 và f2 tương ứng là

A. 4 cm và 100 cm.B. 96 cm và 4 cm.C. 100 cm và 4 cm.D. 4 cm và 96 cm.

Câu 18: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 1 kg và lò xo dcó độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức với biên độ A = 5 cm dưới tác dụng của ngoại lực có phương trình F = F0cos10πt. Lấy π2 = 10. Gia tốc cực đại của vật có giá trị bằng

A. 5 m/s2.B. 50 m/s2.C. 50 cm/s2.D. 5π cm/s2.

Câu 19: Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz. Công suất bức xạ điện từ của nguồn là 10 W. Lấy h = 6,625.10−34 J.s. Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng

A. 0,33.1019.B. 3,02.1019.C. 3,02.1020.D. 3,24.1019.

Câu 20: Xét các hạt nhân sau:

. Các hạt nhân có số nơtron tăng dần theo thứ tự đúng là

A.

B.

C.

D.

Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở và giữa hai đầu tụ điện lần lượt là

V và 100 V. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 22: Ánh sáng có thể gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại có giới hạn quang điện 0,2 µm là?

A. Ánh sáng đơn sắc tím.

B. Ánh sáng đơn sắc mà các phôtôn có năng lượng 6,5 eV.

C. Ánh sáng đơn sắc có tần số 1015 Hz.

D. Ánh sáng đơn sắc mà các phôtôn có năng lượng 9,9.10−19 J.

Câu 23: Một nguồn điện có suất điện động 10 V và điện trở trong 1Ω mắc với mạch ngoài là một điện trở 4 Ω. Công suất của nguồn điện bằng

A. 20 W.B. 8 W.C. 16 W.D. 40 W.

Câu 24: Cho các khối lượng: hạt nhân

; nơtron; prôtôn lần lượt là 36,9566 u; 1,0087 u; 1,0073 u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

(tính bằng MeV/nuclôn) là

A. 8,5975.B. 9,2782.C. 7,3680.D. 8,2532.

Câu 25: Trong thí nghiệm Y−âng về giao thoa ánh sáng, tại điểm trên màn cách vân trung tâm 5,4 mm có vân tối thứ 5 tính từ vân trung tâm. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có tần số 5.1014 Hz. Khoảng cách từ màn quan sát đến hai khe là 2,4 m. Khoảng cách giữa hai khe là

A. 1,2 mm.B. 1,0 mm.C. 1,3 mm.D. 1,1 mm.

Câu 26: Một mạch điện xoay chiều R, L, C không phân nhánh, trong đó R = 50 Ω và L thuần cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều U ổn định có điện áp hiệu dụng U = 120 V thì dòng điện i trong mạch lệch pha với U một góc 600. Công suất của mạch là

A. 288 W.B. 36 W.C. 144 W.D. 72 W.

Câu 27: Máy phát điện xoay chiều có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm 4 cuộn dây mắc nối tiếp. Khi rôto quay với tốc độ 1500 vòng/phút thì suất điện động hiệu dụng máy thu được là 220 V. Số vòng dây của mỗi cuộn dây phần ứng là 50 vòng. Từ thông cực đại qua mỗi vòng là

A. 2,5 mWb B. 4 mWb C. 0,5 mWb D. 4,5 mWb.

Câu 28: Đồng vị X là một chất phóng xạ, có chu kì bán rã T. Ban đầu có một mẫu chất X nguyên chất. Thời điểm mà số hạt nhân đã phân rã bằng một nửa số hạt nhân X còn lại là

A. T.B. 0,58T.C. 2T.D. 0,71T.

Câu 29: Một khung dây dẹt, phẳng gồm 100 vòng có diện tích bằng 100 cm2 đặt trong từ trường đều có vecto cảm ứng từ hợp với vecto pháp tuyến của mặt phẳng khung dây một góc 600. Trong khoảng thời gian 0,1 s cho cảm ứng từ giảm đều từ 0,5 (T) về 0. Suất điện động xuất hiện trên khung trong thời gian đó có độ lớn bằng

A. 2,5 V.B. 5 V.C. 1,25 V.D. 0,025 V.

Câu 30: Một hạt bụi tích điện có khối lượng 10−8 g nằm cân bằng trong điện trường đều có hướng thẳng đứng xuống dưới và có cường độ 1000 V/m. Lấy g = 10 m/s2. Điện tích của hạt bụi là

A. −10−13 C. B. 10−13 C. C. −10−10 C. D. 10−10 C.

Câu 31: Một con lắc dao động điều hòa theo phương ngang quỹ đạo dài L, chu kì 3 s. Trong quá trình dao động, tốc độ trung bình lớn nhất của vật trong thời gian 0,5 s bằng 8 cm/s. Giá trị của L bằng

A. 2 cm.B. 4 cm.C. 16 cm.D. 8 cm.

Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số f thay đổi được vào hai đầu một cuộn cảm thuần. Khi tần số là 50 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm bằng 3A. Khi tần số là 60 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm bằng

A. 2,5 A. B. 4,5 A. C. 2,0 A. D. 3,6 A.

Câu 33: Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75 cm. Hai sóng có tần số gần nhau liên tiếp cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 15 Hz và 20 Hz. Biết tốc độ truyền của các sóng trên dây đều bằng nhau. Khi tần số truyền sóng trên dây là 20 Hz thì bước sóng là

A. 25,5 cm.B. 65,0 cm.C. 12,5 cm.D. 37,5 cm.

Câu 34: Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ theo thời gian như hình vẽ. Trong một chu kì, khoảng thời gian mà x1 và x2 trái dấu là

A.

B.

C.

D.

Câu 35: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có k = 100 N/m và vật nhỏ có m = 250 g. Ban đầu, người ta giữ vật ở vị trí sao cho lò xo dãn 7,5 cm theo phương thẳng đứng rồi thả nhẹ. Lấy g = 10 m/s2. Khoảng thời gian kể từ lúc thả đến lúc lò xo không biến dạng lần thứ 3 là

A.

B.

C.

D.

Câu 36: Đặt một điện áp xoay chiều hình sin có tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tổng trở Z của đoạn mạch theo f. Độ tự cảm L của cuộn cảm bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 37: Một vật dao động điều hòa, khi vật cách vị trí cân bằng đoạn x1 thì lực kéo về có độ lớn F1, tốc độ của vật là v1. Khi vật cách vị trí cân bằng đoạn x2 thì lực kéo về có độ lớn là F2, tốc độ của vật là v2. Biết F1 = 2F2 và v2 = 2v1. Biên độ dao động của vật bằng

A.

B.

C.

.D.

Câu 38: Một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Tốc độ truyền sóng trên dây là 15 m/s. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Vận tốc của phần tử dây tại M tại thời điểm t0 là

A. 54,4 cm/s.B. −54,4 cm/s.

C. 94,2 cm/s.D. −94,2 cm/s.

Câu 39: Đặt điện áp

(U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn dây và tụ điện. Biết cuộn dây có hệ số công suất 0,8 và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Gọi Ud và UC là điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện. Điều chỉnh C để (Ud + UC) đạt giá trị cực đại, khi đó tỉ số của cảm kháng với dung kháng của đoạn mạch là

A. 0,50.B. 0,80.C. 0,60.D. 0,71.

Câu 40: Ở mặt chất lỏng, có hai nguồn A và B dao động cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ. Biết AB =

. Điểm M trên mặt chất lỏng thỏa mãn: MB vuông góc với AB và M dao động cùng pha với hai nguồn. Khoảng cách gần nhất từ M đến B gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 6λ.B. 1,5λC. 2,4 λD. 3,1λ

ĐỀ NẮM CHẮC 8 ĐIỂM

ĐỀ SỐ 08

CHUẨN BỊ KỲ THI TỐT NGHỆP THPT NĂM 2020

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Đề thi gồm: 04 trang

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 001

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐÁP ÁN + LỜI GIẢI CHI TIẾT

1.D

2.D

3.B

4.A

5.B

6.C

7.C

8.A

9.C

10.D

11.C

12.A

13.D

14.C

15.B

16.B

17.C

18.B

19.B

20.B

21.D

22.B

23.A

24.A

25.A

26.D

27.D

28.B

29.A

30.A

31.D

32.A

33.D

34.B

35.D

36.B

37.D

38.B

39.C

40.D

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

A. động năng của chất điểm giảm.B. độ lớn vận tốc của chất điểm giảm.

C. độ lớn li độ của chất điểm tăng.D. độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.

Câu 2: Trong bệnh viện có một loại tủ dùng để khử trùng những dụng cụ y tế sử dụng nhiều lần. Khi hoạt động, tủ phát ra bức xạ có tác dụng khử trùng là

A. tia hồng ngoại.B. tia γ.C. tia X.D. tia tử ngoại.

Câu 3: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ dòng điện trong mạch và điện áp ở hai đầu đoạn mạch luôn

A. lệch pha nhau 60o.B. cùng pha nhau.C. lệch pha nhau 90o.D. ngược pha nhau.

Câu 4: Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là

A. cường độ âm.B. độ to của âm.C. độ cao của âm.D. mức cường độ âm.

Câu 5: Trong “máy bắn tốc độ” xe cộ trên đường

A. chỉ có máy phát sóng vô tuyến.B. có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến.

C. chỉ có máy thu sóng vô tuyến.D. không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến.

Câu 6: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

B. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

C. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

Câu 7: Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều, gây bởi ba suất điện động xoay chiều có cùng biên độ, cùng tần số nhưng lệch pha nhau từng đôi một là

A.

B.

C.

D.

Câu 8: Chùm sáng trắng rọi vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, sau khi qua bộ phận nào sau đây của máy thì sẽ là nhiều chùm sáng đơn sắc song song?

A. Hệ tán sắc. B. Phim ảnh.C. Buồng tối.D. Ông chuẩn trực.

Câu 9: Khi nói về quá trình lan truyền của sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

A. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.

B. Sóng điện từ là sóng ngang và mang năng luợng.

C. Vectơ cuờng độ điện truờng

cùng phuơng với vectơ cảm ứng từ

D. Dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau.

Câu 10: Chọn phát biểu sai về sóng âm?

A. Sóng âm truyền trong nước với tốc độ lớn hơn trong không khí.

B. Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì bước sóng tăng.

C. Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào tính chất của môi trường.

D. Tốc độ truyền âm trong không khí xấp xỉ bằng tốc độ truyền âm trong chân không.

Câu 11: Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc độ quay của rôto

A. lớn hơn tốc độ quay của từ trường.B. luôn bằng tốc độ quay của từ trường.

C. nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.D. bằng không.

Câu 12: Một vật dao động điều hòa với tần số 2 Hz. Động năng biến thiên tuần hoàn với chu kì là

A. 0,25 s.B. 1,0 s.C. 0,5 s.D.

s.

Câu 13: Biết điện tích của électron là −1,6.10−19 C. Điện tích của hạt nhân nguyên tử nitơ

A. −11,2.10−19 C B. −22,4.10−19 C C. 22,4.10−19 CD. 11,2.10−19 C.

Câu 13: Chọn đáp án D

Lời giải:

Chọn đáp án D

Câu 14: Trong nguyên tử hiđrô, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En về trạng thái dừng có năng lượng Em thấp hơn thì nó phát ra bức xạ có bước sóng 0,1218 µm (trong chân không). Độ chênh lệch giữa hai mức năng lượng nói trên là

A. 1,63.10−20 J.B. 1,63.10−24 J.C. 1,63.10−18 J.D. 1,63.10−19 J.

Câu 15: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10−4 H và tụ điện có điện dung C. Biết tần số dao động riêng của mạch là 100 kHz. Lấy π2 = 10. Giá trị của C là

A. 0,25 F.B. 25 nF.C. 0,025 F.D. 250 nF.

Câu 16: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình

(cm). Tốc độ dao động cực đại của các phần tử môi trường lớn gấp 2 lần tốc độ truyền sóng khi

A. 2λ = nA. B. λ = nA. C. λ = 2πA D. 2λ = πA

Câu 16: Chọn đáp án B

Lời giải:

Chọn đáp án B

Câu 17: Một kính thiên văn gồm vật kính và thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự tương ứng là f1, f2. Khi ngắm chừng ở vô cực độ bội giác của kính thiên văn là 25, khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 104 cm. Giá trị của f1 và f2 tương ứng là

A. 4 cm và 100 cm.B. 96 cm và 4 cm.C. 100 cm và 4 cm.D. 4 cm và 96 cm.

Câu 17: Chọn đáp án C

Lời giải:

Chọn đáp án C

Câu 18: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 1 kg và lò xo dcó độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức với biên độ A = 5 cm dưới tác dụng của ngoại lực có phương trình F = F0cos10πt. Lấy π2 = 10. Gia tốc cực đại của vật có giá trị bằng

A. 5 m/s2.B. 50 m/s2.C. 50 cm/s2.D. 5π cm/s2.

Câu 18: Chọn đáp án B

Lời giải:

Chọn đáp án B

Câu 19: Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz. Công suất bức xạ điện từ của nguồn là 10 W. Lấy h = 6,625.10−34 J.s. Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng

A. 0,33.1019.B. 3,02.1019.C. 3,02.1020.D. 3,24.1019.

Câu 19: Chọn đáp án B

Lời giải:

Chọn đáp án B

Câu 20: Xét các hạt nhân sau:

. Các hạt nhân có số nơtron tăng dần theo thứ tự đúng là

A.

B.

C.

D.

Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở và giữa hai đầu tụ điện lần lượt là

V và 100 V. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 21: Chọn đáp án D

Lời giải:

Chọn đáp án D

Câu 22: Ánh sáng có thể gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại có giới hạn quang điện 0,2 µm là?

A. Ánh sáng đơn sắc tím.

B. Ánh sáng đơn sắc mà các phôtôn có năng lượng 6,5 eV.

C. Ánh sáng đơn sắc có tần số 1015 Hz.

D. Ánh sáng đơn sắc mà các phôtôn có năng lượng 9,9.10−19 J.

Câu 23: Một nguồn điện có suất điện động 10 V và điện trở trong 1Ω mắc với mạch ngoài là một điện trở 4 Ω. Công suất của nguồn điện bằng

A. 20 W.B. 8 W.C. 16 W.D. 40 W.

Câu 23: Chọn đáp án A

Lời giải:

Chọn đáp án A

Câu 24: Cho các khối lượng: hạt nhân

; nơtron; prôtôn lần lượt là 36,9566 u; 1,0087 u; 1,0073 u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

(tính bằng MeV/nuclôn) là

A. 8,5975.B. 9,2782.C. 7,3680.D. 8,2532.

Câu 25: Trong thí nghiệm Y−âng về giao thoa ánh sáng, tại điểm trên màn cách vân trung tâm 5,4 mm có vân tối thứ 5 tính từ vân trung tâm. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có tần số 5.1014 Hz. Khoảng cách từ màn quan sát đến hai khe là 2,4 m. Khoảng cách giữa hai khe là

A. 1,2 mm.B. 1,0 mm.C. 1,3 mm.D. 1,1 mm.

Câu 26: Một mạch điện xoay chiều R, L, C không phân nhánh, trong đó R = 50 Ω và L thuần cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều U ổn định có điện áp hiệu dụng U = 120 V thì dòng điện i trong mạch lệch pha với U một góc 600. Công suất của mạch là

A. 288 W.B. 36 W.C. 144 W.D. 72 W.

Câu 26: Chọn đáp án D

Lời giải:

Chọn đáp án D

Câu 27: Máy phát điện xoay chiều có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm 4 cuộn dây mắc nối tiếp. Khi rôto quay với tốc độ 1500 vòng/phút thì suất điện động hiệu dụng máy thu được là 220 V. Số vòng dây của mỗi cuộn dây phần ứng là 50 vòng. Từ thông cực đại qua mỗi vòng là

A. 2,5 mWb B. 4 mWb C. 0,5 mWb D. 4,5 mWb.

Câu 27: Chọn đáp án D

Lời giải:

Chọn đáp án D

Câu 28: Đồng vị X là một chất phóng xạ, có chu kì bán rã T. Ban đầu có một mẫu chất X nguyên chất. Thời điểm mà số hạt nhân đã phân rã bằng một nửa số hạt nhân X còn lại là

A. T.B. 0,58T.C. 2T.D. 0,71T.

Câu 28: Chọn đáp án B

Lời giải:

Chọn đáp án B

Câu 29: Một khung dây dẹt, phẳng gồm 100 vòng có diện tích bằng 100 cm2 đặt trong từ trường đều có vecto cảm ứng từ hợp với vecto pháp tuyến của mặt phẳng khung dây một góc 600. Trong khoảng thời gian 0,1 s cho cảm ứng từ giảm đều từ 0,5 (T) về 0. Suất điện động xuất hiện trên khung trong thời gian đó có độ lớn bằng

A. 2,5 V.B. 5 V.C. 1,25 V.D. 0,025 V.

Câu 29: Chọn đáp án A

Lời giải:

Chọn đáp án A

Câu 30: Một hạt bụi tích điện có khối lượng 10−8 g nằm cân bằng trong điện trường đều có hướng thẳng đứng xuống dưới và có cường độ 1000 V/m. Lấy g = 10 m/s2. Điện tích của hạt bụi là

A. −10−13 C. B. 10−13 C. C. −10−10 C. D. 10−10 C.

Câu 30: Chọn đáp án A

Lời giải:

Hạt bụ cân bằng

hướng xuống

hướng lên mà

hướng xuống

Chọn đáp án A

Câu 31: Một con lắc dao động điều hòa theo phương ngang quỹ đạo dài L, chu kì 3 s. Trong quá trình dao động, tốc độ trung bình lớn nhất của vật trong thời gian 0,5 s bằng 8 cm/s. Giá trị của L bằng

A. 2 cm.B. 4 cm.C. 16 cm.D. 8 cm.

Câu 31: Chọn đáp án D

Lời giải:

Chọn đáp án D

Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số f thay đổi được vào hai đầu một cuộn cảm thuần. Khi tần số là 50 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm bằng 3A. Khi tần số là 60 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm bằng

A. 2,5 A. B. 4,5 A. C. 2,0 A. D. 3,6 A.

Câu 32: Chọn đáp án A

Lời giải:

Chọn đáp án A

Câu 33: Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75 cm. Hai sóng có tần số gần nhau liên tiếp cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 15 Hz và 20 Hz. Biết tốc độ truyền của các sóng trên dây đều bằng nhau. Khi tần số truyền sóng trên dây là 20 Hz thì bước sóng là

A. 25,5 cm.B. 65,0 cm.C. 12,5 cm.D. 37,5 cm.

Câu 33: Chọn đáp án D

Lời giải:

Chọn đáp án D

Câu 34: Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ theo thời gian như hình vẽ. Trong một chu kì, khoảng thời gian mà x1 và x2 trái dấu là

A.

B.

C.

D.

Câu 34: Chọn đáp án B

Lời giải:

Đọc đồ thị, ta có:

Trong một chu kì

Chọn đáp án B

Câu 35: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có k = 100 N/m và vật nhỏ có m = 250 g. Ban đầu, người ta giữ vật ở vị trí sao cho lò xo dãn 7,5 cm theo phương thẳng đứng rồi thả nhẹ. Lấy g = 10 m/s2. Khoảng thời gian kể từ lúc thả đến lúc lò xo không biến dạng lần thứ 3 là

A.

B.

C.

D.

Câu 35: Chọn đáp án D

Lời giải:

Vị trí thả nhẹ lò xo dãn

Do đó vị trì lò xo tự nhiên cách VTCB là

Khoảng thời gian cần tìm là

Chọn đáp án D

Câu 36: Đặt một điện áp xoay chiều hình sin có tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tổng trở Z của đoạn mạch theo f. Độ tự cảm L của cuộn cảm bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 36: Chọn đáp án B

Lời giải:

Khi

(cộng hưởng điện)

Khi

Khoảng thời gian cần tìm là

Chọn đáp án B

Câu 37: Một vật dao động điều hòa, khi vật cách vị trí cân bằng đoạn x1 thì lực kéo về có độ lớn F1, tốc độ của vật là v1. Khi vật cách vị trí cân bằng đoạn x2 thì lực kéo về có độ lớn là F2, tốc độ của vật là v2. Biết F1 = 2F2 và v2 = 2v1. Biên độ dao động của vật bằng

A.

B.

C.

.D.

Câu 37: Chọn đáp án D

Lời giải:

Chọn đáp án D

Câu 38: Một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Tốc độ truyền sóng trên dây là 15 m/s. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Vận tốc của phần tử dây tại M tại thời điểm t0 là

A. 54,4 cm/s.B. −54,4 cm/s.

C. 94,2 cm/s.D. −94,2 cm/s.

Câu 38: Chọn đáp án B

Lời giải:

Dễ thấy M đi xuống, tức

Chọn đáp án B

Câu 39: Đặt điện áp

(U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn dây và tụ điện. Biết cuộn dây có hệ số công suất 0,8 và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Gọi Ud và UC là điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện. Điều chỉnh C để (Ud + UC) đạt giá trị cực đại, khi đó tỉ số của cảm kháng với dung kháng của đoạn mạch là

A. 0,50.B. 0,80.C. 0,60.D. 0,71.

Câu 39: Chọn đáp án C

Lời giải:

Khi đó

Chọn đáp án C

Câu 40: Ở mặt chất lỏng, có hai nguồn A và B dao động cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ. Biết AB =

. Điểm M trên mặt chất lỏng thỏa mãn: MB vuông góc với AB và M dao động cùng pha với hai nguồn. Khoảng cách gần nhất từ M đến B gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 6λ.B. 1,5λC. 2,4 λD. 3,1λ

Câu 40: Chọn đáp án D

Lời giải:

Đặt

Do đó, phương trình dao đông của M là:

M cùng pha với hai nguồn khi

10,4 và M gần B nhất, ta xét (dùng TABLE)

+ d1 + d2 = 11 và cos

> 0 (ngược pha vớihai nguồn - loại).

+ d1 + d2 = 12 và cos

< 0 (ngược pha vớihai nguồn - loại).

+ d1 + d2 = 13 và cos

> 0 (ngược pha vớihai nguồn - loại).

+ d1 + d2 = 14 và cos

> 0 (nhận) → d1 - d2 = 54/7 → d2 = 22/7

3,14.

Chọn đáp án D

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề ôn 010
Ngày 09/08/2020
* Đề ôn 009
Ngày 09/08/2020
* Đề ôn 008
Ngày 09/08/2020
* Đề ôn 007
Ngày 09/08/2020
* Đề ôn 006
Ngày 09/08/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Dao động và sóng điện từ
Ngày 14/08/2012
* Trắc nghiệm Rơi Tự Do phân theo dạng hướng đến luyện thi THPTQG 2019
Ngày 17/08/2018
* FULL TOÀN BỘ CÁC DẠNG TOÁN DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Ngày 17/08/2019
* Full dạng trắc nghiệm và tự luận chuyển động cơ, chuyển động thẳng đều - Vật Lý 10 - Luyện thi THPT Quốc gia 2019 - 2020 - giải chi tiết
Ngày 16/08/2019
* Trắc nghiệm Máy biến áp, máy điện
Ngày 11/08/2011
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi

Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 11
User Trần Tuệ Gia 07 - 08

Đê thi thử THPTQG Lương Thế Vinh Hà Nội 2020 lần 3
User Trần Tuệ Gia 07 - 08

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Giang 2020 lần 2
User Trần Tuệ Gia 07 - 08

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (69)