Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 2

Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 2

* Trần Tuệ Gia - 1,132 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 2 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 2 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 2


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
3 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Tuệ Gia
Ngày cập nhật: 12/07/2020
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Tuệ Gia
Phiên bản 1.0
Kích thước: 279.78 Kb
Kiểu file: docx

1 Bình luận

  • Trần Tuệ Gia (12-07-2020)
    Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 2
  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 2 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ NẮM CHẮC 8 ĐIỂM

ĐỀ SỐ 02

CHUẨN BỊ KỲ THI TỐT NGHỆP THPT NĂM 2020

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Đề thi gồm: 04 trang

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 001

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện dựa trên

A. hiện tượng cảm ứng điện từ.B. hiện tượng tự cảm.

C. nguyên tắc sử dụng từ trường quay.D. nguyên tắc biến đổi điện năng thành cơ năng.

Câu 2: Trong một dao động cơ điều hòa, những đại lượng nào sau đây có giá trị không thay đổi?

A. Biên độ và tần số. B. Gia tốc và li độ. C. Gia tốc và tần số. D. Biên độ và li độ.

Câu 3: Sóng dọc là sóng có phương dao động

A. nằm ngang.B. thẳng đứng.

C. vuông góc với phương truyền sóng.D. trùng với phương truyền sóng.

Câu 4: Theo mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng của nguyên tử

A. có thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích.

B. chỉ là trạng thái kích thích.

C. là trạng thái mà các êlectron trong nguyên tử ngừng chuyển động.

D. chỉ là trạng thái cơ bản.

Câu 5: Mạch dao động được tạo thành từ cuộn cảm L và tụ điện C có tần số dao động riêng là

A.

B.

C.

D.

Câu 6: Ánh sáng đơn sắc

A. có góc lệch như nhau khi truyền qua các lăng kính khác nhau.

B. là ánh sáng không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính.

C. là ánh sáng không bị tách màu (tán sắc) khi qua lăng kính.

D. luôn có cùng bước sóng khi truyền trong các môi trường khác nhau.

Câu 7: Trong sơ đồ khối của máy thu thanh vô tuyến điện đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?

A. Mạch biến điệu.B. Anten thu.

C. Mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần. D. Mạch tách sóng.

Câu 8: Đặt điện áp

(với U và ω là các hằng số dương) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C thì dung kháng của tụ là

A.

B.

C.

D.

Câu 9: Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

A. tính cho một nuclôn.B. tính riêng cho hạt nhân ấy.

C. của một cặp prôtôn−prôtôn.D. của một cặp prôtôn−nơtron.

Câu 10: Tia hồng ngoại và tia X đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên

A. chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều.

B. có khả năng đâm xuyên khác nhau.

C. chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều.

D. chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X−quang (chụp điện). 

Câu 11: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Sóng điện từ mang năng lượng.

B. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì bị phản xạ và khúc xạ như ánh sáng.

C. Sóng điện từ là sóng dọc.

D. Sóng điện từ truyền được trong chân không.

Câu 12: Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là

A. (2k + 1)

(với k = 0, ±1, ±2, ...).B. (2k + 1)π (với k = 0, ±1, ±2, ...).

C. kπ (với k = 0, ±1, ±2, ...).D. 2kπ (với k = 0, ±1, ±2, ...).

Câu 13: Hạt nhân nguyên tử

có số hạt prôtôn là

A. 23.B. 12.C. 11.D. 34.

Câu 14: Suất điện động của một acquy là 3 V. Trong một khoảng thời gian, lực lạ thực hiện một công là 6 mJ thì lượng điện tích dịch chuyển qua nguồn là

A. 2.10−3 C. B. 18.10−3 C. C. 1,8.10−3 C. D. 0,5.10−3 C.

Câu 15: Khi dùng đồng hồ đa năng hiện số có sai số ε = 5% ở thang đo 200 V để đo điện áp giữa hai đầu điện trở R. Giá trị hiển thị trên đồng hồ là 90 V. Khi đó kết quả phép đo điện áp trên là

A. (90 ± 4,5) V.B. (90 ± 5) V.C. (90 ± 10) V.D. (90 ± 4) V.

Câu 16: Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Một phôtôn ánh sáng đơn sắc bước sóng 0,3 µm (trong chân không) có năng lượng là

A. 8,526.10−19 J.B. 6,625.10−19 J.C. 8,625.10−19 J.D. 6,265.10−19 J.

Câu 17: Một tụ điện phẳng có ghi (6,8 µF − 400 V). Điện tích tối đa mà tụ điện trên tích được là

A. 2720.10-6 µC B. 58,82. 10-6 µC C. 58,82 µC D. 2720 µC

Câu 18: Cứ sau một chu kì bán rã thì số hạt nhân chất phóng xạ bị phân rã bằng

A. một nửa số hạt nhân còn lại của chất ấy.B. hai lần số hạt nhân còn lại của chất ấy.

C. bốn lần số hạt nhân còn lại của chất ấy.D. số hạt nhân còn lại của chất ấy.

Câu 19: Công thoát êlectron khỏi một kim loại là 3,45 eV. Lấy e = 1,6.10−19 C. Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f1 = 5.1014 Hz; f2 = 75.1013 Hz; f3 =1015 Hz; f4 =12.1014 Hz vào bề mặt tấm kim loại đó. Những bức xạ gây ra hiện tượng quang điện có tần số là

A. f1, f2 và f4.B. f2, f3 và f4.C. f3 và f4.D. f1 và f2.

Câu 20: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

A. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.

B. tăng vì chu kì dao động điều hoà của nó giảm.

C. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

D. không đổi vì chu kì dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.

Câu 21: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100 V. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

A. 0,7.B. 0,5.C. 1.D. 0,8.

Câu 22: Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với tốc độ lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ

A. tăng 4,4 lần.B. giảm 4 lần.C. giảm 4,4 lần.D. tăng 4 lần. 

Câu 24: Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua một đoạn mạch. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là

A.

.B.

s.C.

s.D.

s.

Câu 25: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm tốc độ của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là

A.

.B.

C.

D.

Câu 26: Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100 cm. Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 50 m/s.B. 100m/s.C. 25 m/s.D. 75 m/s.

Câu 27: Đặt điện áp

(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là

(A). Tỉ số giữa điện trở thuần R và cảm kháng của cuộn cảm là

A. 1.B. 3.C. 0,5.D.

Câu 28: Vật sáng nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm, biết A nằm trên trục chính và cách thấu kính 20 cm. Ảnh của vật qua thấu kính cách thấu kính một đoạn là

A. 15 cm.B. 45 cm.C. 10 cm.D. 20 cm.

Câu 29: Trong thí nghiệm Y−âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 và λ2. Trên màn quan sát có vân sáng bậc 12 của ta trùng với vân sáng bậc 10 của λ2. Tỉ số

bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 30: Ở mặt nước, tại hai điểm A và B có hai nguồn dao động với phương trình u = 2cos25πt (cm). Trên đoạn thẳng AB, hai điểm có phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách nhau một khoảng ngắn nhất là 2 cm. Tốc độ truyền sóng là

A. 100 cm/s.B. 25 cm/s.C. 50 cm/s.D. 75 cm/s.

Câu 31: Một vòng dây phẳng có diện tích 80 cm2 đặt trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây và độ lớn B = 0,3.10−3 T. Cho độ lớn của cảm ứng từ giảm đều về 0 trong 5.10−4 s. Trong thời gian đó suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là

A. 0,24 V.B. 0,48 V.C. 4,8.10−6 V.D. 4,8.10−3 V.

Câu 32: Con lắc lò xo nằmngang dao động điều hòa với biên độ 8 cm, chọn gốc tính thế năng ở vị trí cân bằng thì động năng của vật nặng biến đổi tuần hoàn với tần số 5 Hz, lấy π2 = 10, vật nặng có khối lượng 0,1 kg. Cơ năng của dao động là

A. 0,08 J.B. 0,32 J.C. 800 J.D. 3200 J. 

Câu 33: Đặt điện áp

(U không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi tần số là f1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch có giá trị lần lượt là 6Ω và 8Ω. Khi tần số là f2 thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1. Hệ thức liên hệ giữa f1 và f2 là

A.

.B.

C.

.D.

.

Câu 34: Trong môi trường truyền âm, tại điểm A và B có mức cường độ âm lần lượt là 90 dB và 40 dB với cùng cường độ âm chuẩn. Cường độ âm tại A lớn gấp bao nhiêu lần so với cường độ âm tại B?

A. 2,25 lần.B. 3600 lần.C. 1000 lần.D. 100000 lần.

Câu 35: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m dao động điều hòa với biên độ góc (rad) tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Lấy π2 = 10. Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ góc

(rad) là

A. 3 s.B.

s.C.

s.D.

Câu 36: Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây dài. Ở thời điểm t, hình dạng của một đoạn dây như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox. Bước sóng của sóng này là

A. 20 cm.B. 10 cm.

C. 15 cm.D. 5cm

Câu 37: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa dọc theo quỹ đạo dài 12 cm. Khi vật ở vị trí cao nhất, lò xo bị nén 2 cm. Lấy g = π2 (m/s2). Chu kì dao động của con lắc bằng

A. 0,5 s.B. 0,6 s.C. 0,4 s.D. 0,3 s.

Câu 38: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ đang dao động điều hòa với biên độ góc α0. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng thì người ta giữ chặt điểm I của dây treo. Biết I cách điểm treo dây ban đầu một đoạn là

. Biên độ góc của con lăc đơn sau đó là

A.

B.

C.

D.

Câu 39: Đặt điện áp

(với U > 0) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn dây D và tụ điện C. Điện áp tức thời ở hai đầu cuộn dây D và điện áp tức thời ở hai đầu tụ điện C phụ thuộc theo thời gian t được biểu diễn bởi các đồ thị uD, uC như hình vẽ. Giá trị của U gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 200 V.B. 80 V.

C. 140 V.D. 40 V.

Câu 40: Một công ty điện dùng đường dây tải điện với công suất truyền tải không đổi để cấp điện cho một khu dân cư với hiệu suất truyền tải là 90%. Sau nhiều năm, dân cư ở đó giảm khiến công suất tiêu thụ tại khu đó giảm xuống và còn 0,7 lần so với ban đầu, trong khi vẫn phải sử dụng hệ thống đường dây tải điện cũ. Cho rằng hao phí trên đường dây tải điện có nguyên nhân chủ yếu là do sự tỏa nhiệt trên đường dây bởi hiệu ứng Jun − Len−xơ. Hệ số công suất của mạch điện là 1. Tỉ số độ giảm thế trên dây và hiệu điện thế trên tải khi dân cư đã thay đổi là

A.

B.

C.

D.

XEM ĐÁP ÁN + LỜI GIẢI CHI TIẾT TẠI:

Website: thukhoadaihoc.vn

HOẶC GROUP FACEBOOK: NGÂN HÀNG TÀI LIỆU VẬT LÝ

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề ôn 010
Ngày 09/08/2020
* Đề ôn 009
Ngày 09/08/2020
* Đề ôn 008
Ngày 09/08/2020
* Đề ôn 007
Ngày 09/08/2020
* Đề ôn 006
Ngày 09/08/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Dao động và sóng điện từ
Ngày 14/08/2012
* Trắc nghiệm Rơi Tự Do phân theo dạng hướng đến luyện thi THPTQG 2019
Ngày 17/08/2018
* FULL TOÀN BỘ CÁC DẠNG TOÁN DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Ngày 17/08/2019
* Full dạng trắc nghiệm và tự luận chuyển động cơ, chuyển động thẳng đều - Vật Lý 10 - Luyện thi THPT Quốc gia 2019 - 2020 - giải chi tiết
Ngày 16/08/2019
* Trắc nghiệm Máy biến áp, máy điện
Ngày 11/08/2011
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Đề thi THPTQG Chính thức của Bộ Giáo dục và Đào tạo 2020 Mã đề 204
User Trần Tuệ Gia 10 - 08

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi

Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 11
User Trần Tuệ Gia 07 - 08

Đê thi thử THPTQG Lương Thế Vinh Hà Nội 2020 lần 3
User Trần Tuệ Gia 07 - 08

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Giang 2020 lần 2
User Trần Tuệ Gia 07 - 08


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (82)