Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 1

Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 1

* Trần Tuệ Gia - 861 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 1 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 1 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 1


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
3 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Tuệ Gia
Ngày cập nhật: 12/07/2020
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Tuệ Gia
Phiên bản 1.0
Kích thước: 246.53 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 1 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ NẮM CHẮC 8 ĐIỂM

ĐỀ SỐ 01

CHUẨN BỊ KỲ THI TỐT NGHỆP THPT NĂM 2020

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Đề thi gồm: 04 trang

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 001

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Biên độ của dao động là

A.

B.

C.

D.

Câu 2: Gọi h là hằng số Plăng. Với ánh sáng đơn sắc có tần số f thì mỗi phôtôn của ánh sáng đó mang năng lượng là

A.

B.

C.

D.

Câu 3: Số nơtron có trong hạt nhân

A. Z.B. A. C. A + Z.D. A - Z.

Câu 4: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

A. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

B. cùng tần số, cùng phương.

C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ.

D. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

Câu 5: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

B. Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại.

C. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

D. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

Câu 6: Trong chiếc điện thoại di động

A. chỉ có máy phát sóng vô tuyến.B. không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến.

C. chỉ có máy thu sóng vô tuyến.D. có cả máyphát và máy thu sóng vô tuyến.

Câu 7: Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một thiết bị điện lệch pha 450 so với cường độ dòng điện chạy qua thiết bị đó. Hệ số công suất của thiết bị lúc này là

A. 1.B. 0,87.C. 0,5.D. 0,71.

Câu 8: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

A. và hướng không đổi.

B. tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

C. tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng ra biên.

D. không đổi nhưng hướng thay đổi.

Câu 9: Quang phổ vạch phát xạ

A. của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.

B. là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

C. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.

D. là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục. 

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?

A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

B. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.

C. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.

D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

Câu 11: Một khung dây quay đều với tốc độ góc ro quanh trục nằm trong mặt phẳng khung, trong một từ trường đều có véctơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay. Từ thông cực đại

qua khung và suất điện động hiệu dụng E0 trong khung liên hệ với nhau bởi công thức

A.

B.

C.

D.

Câu 12: Một sóng điện từ truyền qua điểm M trong không gian thì vectơ cường độ điện trường và cảm ứng từ tại M luôn luôn

A. dao động cùng pha với nhau.

B. cùng phương với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.

C. dao động ngược pha với nhau.

D. cùng phương với nhau và cùng phương với phương truyền sóng.

Câu 13: Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Theo thuyết tương đối, khối lượng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là

A. 1,25m0c2.B. 0,36m0c2.C. 0,25m0c2.D. 0,225m0c2.

Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chứa điện trở R, L mắc nối tiếp. Biết R = 8Ω, cuộn cảm có cảm kháng ZL = 15Ω. Tổng trở của đoạn mạch là

A. 7 Ω.B. 23 Ω.C. 17 Ω.D. 13 Ω.

Câu 15: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ năm (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng

A. 4λ.B. 6 λ.C. 5,5 λ.D. 4,5 λ.

Câu 16: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì bán kính quỹ đạo giảm bớt

A. 12r0.B. 4r0.C. 9r0.D. 16r0.

Câu 17: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100 g và lò xo có độ cứng 100 N/m. Lấy π2 = 10. Trong cùng một điều kiện về lực cản của môi trường thì biểu thức ngoại lực điều hoà nào sau đây làm cho con lắc dao động cưỡng bức với biên độ lớn nhất trong giai đoạn ổn định?

A. F = F0cos(2πt + π).B. F = F0cos(20πt + 0,5π).

C. F = F0cos(10πt + 0,25π).D. F = F0cos8πt.

Câu 18: Một cuộn cảm có độ tự cảm L. Khi cường độ dòng điện trong cuộn cảm giảm đều từ 2 A xuống 0 trong khoảng thời gian 0,05 s thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là 8 V. Giá trị của L là

A. 0,2 H.B. 0,8 H.C. 12,5 mH.D. 5 H.

Câu 19: Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kì bán rã T. Sau khoảng thời gian t = 0,5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

A.

B.

C.

D.

Câu 20: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ là

(cm). Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ

(cm). Dao động thứ hai có phương trình li độ là

A.

B.

C.

D.

Câu 21: Cho hai điện tích điểm đặt trong chân không. Khi khoảng cách giữa hai điện tích là r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là F. Khi khoảng cách giữa hai điện tích là 4r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là

A.

B.

C.

D.

Câu 22: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m. Tốc độ truyền sóng là

A. 30 m/s.B. 15 m/s.C. 12 m/s.D. 25 m/s.

Câu 23: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Để tần số dao động riêng của mạch là

thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị

A.

B.

C.

D.

Câu 24: Một kim loại có công thoát êlectron là 7,2.10-19 J. Lấy h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108 m/s. Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,18 µm, λ2 = 0,21 µ,m, λ3 = 0,32 µm và λ4 = 0,35 µm. Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là

A. λ1, λ2 và λ3.B. λ1 và λ2.C. λ3 và λ4.D. λ1.

Câu 25: Ở mặt chất lỏng, hai nguồn A và B cách nhau 20 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = 2cos40πt (mm). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là

A. 19.B. 18.C. 17.D. 20.

Câu 26: Cho khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân

; hạt nhân

lần lượt là: 1,0073u; 1,0087u; 39,9525u; 6,0145u. Lấy 1uc2 = 931,5 MeV. So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

A. lớn hơn một lượng là 5,20 MeV.B. lớn hơn một lượng là 3,42 MeV.

C. nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV.D. nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV.

Câu 27: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

A.

B.

C.

D.

Câu 28: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có

A. 5 nút và 4 bụng.B. 3 nút và 2 bụng. C. 9 nút và 8 bụng. D. 7 nút và 6 bụng.

Câu 29: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích 5.10-6 C, được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hòa trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E = 104 V/m và hướng thẳng đứng lên trên. Lấy g = 10 m/s2, π = 3,14. Chu kì dao động điều hòa của con lắc là

A. 0,58 s.B. 1,99 s.C. 1,40 s.D. 1,15 s.

Câu 30: Điện năng được truyền từ một trạm phát điện có điện áp 10 kV đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một phA. Biết công suất truyền đi là 500 kW, tổng điện trở đường dây tải điện là 20Ω và hệ số công suất của mạch điện bằng 1. Hiệu suất của quá trình truyền tải này bằng

A. 85%.B. 80%.C. 90%.D. 75%.

Câu 31: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ A và chu kì T. Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi vật đi từ vị trí cógia tốc cực đại đến vị trí x = -0,5A, vật có tốc độ trung bình là

A.

B.

C.

D.

Câu 32: Một nguồn âm điểm S phát âm đẳng hướng với công suất không đổi trong một môi trường không hấp thụ và không phản xạ âm. Lúc đầu, mức cường độ âm do S gây ra tại điểm M là L (dB). Khi cho S tiến lại gần M thêm một đoạn 60 m thì mức cường độ âm tại M lúc này là L + 6 (dB). Khoảng cách từ S đến M lúc đầu là

A. 80,6 m.B. 40 m.C. 200 m.D. 120,3 m.

Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung C đến giá trị

hoặc

thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều có giá trị bằng nhau. Giá trị của L bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 34: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 36 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính là ảnh ảo và cách vật 6 cm. Khoảng cách từ AB đến thấu kính có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 25 cm.B. 10 cm.C. 15 cm.D. 20 cm.

Câu 35: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2 là T . Lấy π2 = 10. Tần số dao động của vật là

A. 4 Hz.B. 3 Hz.C. 1 Hz.D. 2 Hz.

Câu 36: Một động cơ điện xoay chiều khi hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220 V thì sinh ra công suất cơ học là 170 W. Biết động cơ có hệ số công suất 0,85 và công suất tỏa nhiệt trên dây quấn động cơ là 17 W. Bỏ qua các hao phí khác, cường độ dòng điện cực đại qua động cơ là

A.

B.

C.

D.

Câu 37: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa tại nơi có g = 10 m/s2 Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực Fđh do lò xo tác dụng lên vật nặng theo thời gian t. Gia tốc cực đại của vật dao động là

A. 30 m/s2B. 60 m/s2

C. 30n m/s2.D. 60n m/s2.

Câu 38: Cho mạch điện như hình bên. Biết E1 = 3 V; r1 = 1 Ω; E2 = 6 V; r2 = 1 Ω; R = 2,5 Ω. Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối. Công suất tỏa nhiệt trên R là

A. 18 W.B. 10 W.

C. 15 W.D. 50 W.

Câu 39: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM có điện trở thuần 50 Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm

H, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với điện dung thay đổi được. Đặt điện áp u = U0cos100πt vào hai đầu đoạn mạch AB. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha 0,5π so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM. Giá trị của C1 bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 40: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng (bỏ qua hao phí) một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100 V. Ở cuộn thứ cấp, nếu giảm bớt n vòng dây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của nó là U, nếu tăng thêm n vòng dây thì điện áp đó là 2U. Nếu tăng thêm 3n vòng dây ở cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn này bằng

A. 100 V.B. 200 V.C. 220 V.D. 110 V.

XEM ĐÁP ÁN + LỜI GIẢI CHI TIẾT TẠI:

Website: thukhoadaihoc.vn

HOẶC GROUP FACEBOOK: NGÂN HÀNG TÀI LIỆU VẬT LÝ

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề ôn 010
Ngày 09/08/2020
* Đề ôn 009
Ngày 09/08/2020
* Đề ôn 008
Ngày 09/08/2020
* Đề ôn 007
Ngày 09/08/2020
* Đề ôn 006
Ngày 09/08/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Dao động và sóng điện từ
Ngày 14/08/2012
* Trắc nghiệm Rơi Tự Do phân theo dạng hướng đến luyện thi THPTQG 2019
Ngày 17/08/2018
* FULL TOÀN BỘ CÁC DẠNG TOÁN DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Ngày 17/08/2019
* Full dạng trắc nghiệm và tự luận chuyển động cơ, chuyển động thẳng đều - Vật Lý 10 - Luyện thi THPT Quốc gia 2019 - 2020 - giải chi tiết
Ngày 16/08/2019
* Trắc nghiệm Máy biến áp, máy điện
Ngày 11/08/2011
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Đề thi THPTQG Chính thức của Bộ Giáo dục và Đào tạo 2020 Mã đề 204
User Trần Tuệ Gia 10 - 08

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi

Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 11
User Trần Tuệ Gia 07 - 08

Đê thi thử THPTQG Lương Thế Vinh Hà Nội 2020 lần 3
User Trần Tuệ Gia 07 - 08

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Giang 2020 lần 2
User Trần Tuệ Gia 07 - 08


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (66)