Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 5

Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 5

* Trần Tuệ Gia - 766 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 5 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 5 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 5 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
4 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Tuệ Gia
Ngày cập nhật: 05/07/2020
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Tuệ Gia
Phiên bản 1.0
Kích thước: 348.26 Kb
Kiểu file: docx

1 Bình luận

  • Trần Tuệ Gia (10-07-2020)
    Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 5
  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 5 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ NẮM CHẮC 8 ĐIỂM

ĐỀ SỐ 05

CHUẨN BỊ KỲ THI TỐT NGHỆP THPT NĂM 2020

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Đề thi gồm: 04 trang

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 001

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất mà trạng thái dao động lặp lại như cũ được gọi là

A. tần số dao động.B. chu kì dao động.C. pha ban đầu.D. tần số góc.

Câu 2: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

B. Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.

C. Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trong không khí là như nhau.

D. Trong thủy tinh, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với tốc độ như nhau.

Câu 3: Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra

A. bức xạ gamma B. tia tử ngoại.C. tia Rơn-ghen.D. sóng vô tuyến.

Câu 4: Khi hoạt động, máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau

A.

B.

C.

D.

Câu 5: Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

A. 2kλvới k = 0, ±1, ± 2,...B. (2k + 1)λ với k = 0, ±1, ± 2,...

C. (2k + 1) λ với k = 0, ±1, ± 2,...D. (k + 0,5)λ với k = 0, ± 1, ± 2,...

Câu 6: Vật dao động tắt dần có

A. cơ năng luôn giảm dần theo thời gian.B. thế năng luôn giảm dần theo thời gian.

C. li độ luôn giảm dần theo thời gian.D. pha dao động luôn giảm dần theo thời gian.

Câu 7: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?

A. Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy.

B. Trong quá trình lan truyền điện từ trường, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau.

C. Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại một điểm luôn vuông góc với nhau.

D. Điện từ trường không lan truyền được trong điện môi.

Câu 8: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia tử ngoại là sóng điện từ có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

B. Trong y học, tia tử ngoại được dùng để chữa bệnh còi xương.

C. Trong công nghiệp, tia tử ngoại được dùng để phát hiện các vết nứt trên bề mặt các sản phẩm kim loại.

D. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên phim ảnh.

Câu 9: Hạ âm có tần số

A. lớn hơn 20 kHz và tai người không nghe được B. nhỏ hơn 16 Hz và tai người không nghe được

C. nhỏ hơn 16 Hz và tai người nghe được. D. lớn hơn 20 kHz và tai người nghe được.

Câu 10: Giới hạn quang điện của đồng là 0,30µm. Trong chân không, chiếu ánh sáng đơn sắc vào một tấm đồng. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra nếu ánh sáng chiếu vào có bước sóng

A. 0,41 µm.B. 0,32 µm.C. 0,25 µm.D. 0,36 µm. 

Câu 11: Chiết suất của một thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc là 1,6852. Tốc độ của ánh sáng này trong thủy tinh đó là

A. 1,78.108 m/s.B. 1,59.108 m/s.C. 1,67.108 m/s.D. 1,87.108 m/s.

Câu 12: Phôtôn của một bức xạ có năng lượng 6,625.10-19J. Bức xạ này thuộc miền

A. sóng vô tuyến.B. tử ngoại.C. ánh sáng nhìn thấy. D. hồng ngoại.

Câu 13: Khi nói về hệ số công suất cosọ của đoạn mạch điện xoay chiều, phát biểu nào sau đây sai?

A. Với đoạn mạch chỉ có tụ điện hoặc chỉ có cuộn cảm thuần thì cosφ = 0.

B. Với đoạn mạch chỉ có điện trở thuần thì cosφ = 1.

C. Với đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng thì cosφ = 0.

D. Với đoạn mạch gồm tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp thì 0 < cosφ < 1.

Câu 14: Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc độ của nó bằng

A. 18,84 cm/s.B. 20,08 cm/s.C. 25,13 cm/s.D. 12,56 cm/s.

Câu 15: Một sóng cơ tần số 25 Hz truyền dọc theo trục Ox với tốc độ 100 cm/s. Hai điểm gần nhau nhất trên trục Ox mà các phần tử sóng tại đó dao động ngược pha nhau, cách nhau

A. 1 cm.B. 4 cm.C. 2 cm.D. 3 cm.

Câu 16: Mạch chọn sóng của một máy thu sóng vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm

H và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C =

pF thì mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng bằng

A. 300 m.B. 400 m.C. 200 m.D. 100 m.

Câu 17: Một điện tích điểm q = 5.10-6 C được đặt tại điểm M trong điện trường thì chịu tác dụng của lực điện có độ lớn F = 4.10"3 N. Cường độ điện trường tại M có độ lớn là

A. 9000 V/m.B. 20000 V/m.C. 800 V/m.D. 1250 V/m.

Câu 18: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái dừng ứng với electron chuyển động trên quỹ đạo có bán kính lớn gấp 16 lần so với bán kính Bo. Khi chuyển về các trạng thái dừng có năng lượng thấp hơn thì đám nguyên tử sẽ phát ra tối đa số loại bức xạ là

A. 4.B. 8.C. 3.D. 6.

Câu 19: Một nguồn điểm S phát sóng âm có công suất P = 4π.10-5 W không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Biết cường độ âm chuẩn là I0 = 1012 W/m2. Điểm M cách nguồn S một đoạn 1 m có mức cường độ âm là

A. 50 dB. B. 60 dB. C. 70 dB. D. 80 dB.

Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πft (U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha

so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

B. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch càng lớn khi tần số f càng lớn.

C. Dung kháng của tụ điện càng lớn khi tần số f càng lớn.

D. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không đổi khi tần số f thay đổi.

Câu 21: Con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m, vật nặng có khối lượng m đang dao động điều hòa với biên độ góc là 90 ở nơi có gia tốc trọng trường là g = 10 m/s2. Tốc độ của vật nặng khi dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 60 là

A. 0,52 m/s.B. 0,37 m/s.C. 0,14 m/s.D. 21,2 m/s.

Câu 22: Lấy NA = 6,02.1023 hạt/mol. Trong 59,50 g

có số nơtron xấp xỉ là

A. 2,38.1023.B. 2,20.1025.C. 1,19.1025.D. 9,21.1024. 

Câu 23: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự là 20 cm. Để ảnh của vật cùng chiều với vật, cách thấu kính 30 cm thì vật cách thấu kính

A. 15 cm.B. 10 cm.C. 12 cm.D. 5 cm.

Câu 24: Chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Ban đầu có một mẫu X nguyên chất với khối lượng 4 g. Sau khoảng thời gian 2T, khối lượng chất X còn lại trong mẫu là

A. 0,25 g.B. 1 g.C. 2 g.D. 3 g.

Câu 25: Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình là x1 = A1cos(ωt) và

. Gọi E là cơ năng của vật. Khối lượng của vật bằng?

A.

B.

C.

D.

Câu 26: Đặt điện áp

(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một bóng đèn dây tóc loại 110 V - 50 W mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C để đèn sáng bình thường. Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp ở hai đầu đoạn mạch lúc này là

A.

B.

C.

D.

Câu 27: Một hạt đang chuyển động với tốc độ bằng 0,8 lần tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối hẹp, động năng Wđ của hạt và năng lượng nghỉ E0 của nó liên hệ với nhau bởi hệ thức

A.

B.

C.

D.

Câu 28: Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính của quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Tần số góc của dao động điều hòa băng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.

B. Biên độ của dao động điều hòa băng bán kính của chuyển động tròn đều.

C. Gia tốc của dao động điều hòa có độ lớn băng độ lớn gia tốc của chuyển động tròn đều.

D. Tốc độ cực đại của dao động điều hòa băng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.

Câu 29: Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 500 g và lò xo có độ cứng 50 N/m. Cho con lắc dao động điều hòa trên phương năm ngang. Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m/s thì gia tốc của nó là

m/s2. Cơ năng của con lắc là

A. 0,04 J.B. 0,02 J.C. 0,01 J.D. 0,05 J.

Câu 30: Một hạt nhân của chất phóng xạ A đang đứng yên thì phân rã tạo ra hai hạt B và C. Gọi mA, mB, mC lần lượt là khối lượng nghỉ của các hạt A, B, C và c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Quá trình phóng xạ này tỏa ra năng lượng Q. Biểu thức nào sau đây đúng?

A.

B.

C.

D.

Câu 31: Từ thông gửi qua một vòng dây của cuộn sơ cấp một máy biến áp có dạng

= 0,9cos100πt (mWb). Biết lõi sắt của máy biến áp khép kín các đường sức từ. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 40 V. Số vòng của cuộn thứ cấp để hở là

A. 300 vòng.B. 200 vòng.C. 250 vòng.D. 400 vòng.

Câu 32: Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 1 cm. Trong vùng giao thoa, M là điểm cách S1 và S2 lần lượt là 6 cm và 12 cm. Giữa M và đường trung trực của đoạn S1S2 có số vân giao thoa cực tiểu là

A. 6.B. 3.C. 4.D. 5.

Câu 33: Một mạch điện gồm nguồn điện có suất điện động 9 V và điện trở 0,5Ω và mạch ngoài gồm hai điện trở 8 Q giống nhau mắc song song. Cường độ dòng điện chạy qua nguồn là

A. 1A B. 0,5A C. 4,5A D. 2 A

Câu 34: Cho mạch điện như hình: hai đèn Đ1 và Đ2 giống hệt nhau, điện trở R và ống dây có độ tự cảm L có cùng giá trị điện trở. Khi đóng khóa K thì

A. đèn Đ1 và Đ2 đều sáng lên ngay.

B. đèn Đ1 sáng lên từ từ còn đèn Đ2 sáng lên ngay.

C. đèn Đ1 và Đ2 đều sáng lên từ từ.

D. đèn Đ1 sáng lên ngay còn Đ2 đều sáng lên từ từ.

Câu 35: Trên một phương truyền sóng có hai điểm M và N cách nhau 80 cm. Sóng truyền theo chiều từ M đến N với bước sóng là 1,6 m. Biết phương trình sóng tại N là

thì phương trình sóng tại M là

A.

B.

C.

D.

Câu 36: Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 0,025 m2, gồm 200 vòng dây quay đều với tốc độ 20 vòng/s quanh một trục cố định trong một từ trường đều. Biết trục quay là trục đối xứng nằm trong mặt phẳng khung và vuông góc với phương của từ trường. Suất điện động hiệu dụng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng 222 V. Cảm ứng từ có độ lớn bằng

A. 0,50 T.B. 0,60 T.C. 0,45 T.D. 0,40T.

Câu 37: Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung điều chỉnh được. Khi dung kháng là 100Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại là 100 W. Khi dung kháng là 200Ω thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là

V. Giá trị của điện trở thuần là

A. 100 Ω.B. 150 Ω.C. 160 Ω.D. 120 Ω

Câu 38: Một vật có khối lượng 300 g đang dao động điều hòa trên trục Ox. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của động năng của vật vào thời gian t. Lấy π2 = 10. Biên độ dao động của vật là

A. 6 cm.B. 3 cm.

C. i2 cm.D. 9 cm.

Câu 39: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 70%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 83% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?

A. 4.B. 5.

C. 6.D.7

Câu 40: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ thì dòng điện qua đoạn mạch có giá trị cực đại là 1A. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB theo thời gian t. Hệ số tự cảm của cuộn cảm và điện dung của tụ điện lần lượt là

A. 255 mH và 70,7 µm.B. 360 mH và 50 µm.

C. 360 mH và 70,7 µm.D. 255 mH và 50 µm.

XEM ĐÁP ÁN + LỜI GIẢI CHI TIẾT TẠI:

Website: thukhoadaihoc.vn

HOẶC GROUP FACEBOOK: NGÂN HÀNG TÀI LIỆU VẬT LÝ

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề ôn 010
Ngày 09/08/2020
* Đề ôn 009
Ngày 09/08/2020
* Đề ôn 008
Ngày 09/08/2020
* Đề ôn 007
Ngày 09/08/2020
* Đề ôn 006
Ngày 09/08/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Dao động và sóng điện từ
Ngày 14/08/2012
* Trắc nghiệm Rơi Tự Do phân theo dạng hướng đến luyện thi THPTQG 2019
Ngày 17/08/2018
* FULL TOÀN BỘ CÁC DẠNG TOÁN DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Ngày 17/08/2019
* Full dạng trắc nghiệm và tự luận chuyển động cơ, chuyển động thẳng đều - Vật Lý 10 - Luyện thi THPT Quốc gia 2019 - 2020 - giải chi tiết
Ngày 16/08/2019
* Trắc nghiệm Máy biến áp, máy điện
Ngày 11/08/2011
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Đề thi THPTQG Chính thức của Bộ Giáo dục và Đào tạo 2020 Mã đề 204
User Trần Tuệ Gia 10 - 08

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi

Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 11
User Trần Tuệ Gia 07 - 08

Đê thi thử THPTQG Lương Thế Vinh Hà Nội 2020 lần 3
User Trần Tuệ Gia 07 - 08

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Giang 2020 lần 2
User Trần Tuệ Gia 07 - 08


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (72)