Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG 2020 Theo hướng Tinh giản Bộ giáo dục lần 8

Đề thi thử THPTQG 2020 Theo hướng Tinh giản Bộ giáo dục lần 8

* Trần Tuệ Gia - 597 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG 2020 Theo hướng Tinh giản Bộ giáo dục lần 8 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG 2020 Theo hướng Tinh giản Bộ giáo dục lần 8 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Đề thi thử THPTQG 2020 Theo hướng Tinh giản Bộ giáo dục lần 8  


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
3 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Tuệ Gia
Ngày cập nhật: 01/07/2020
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Tuệ Gia
Phiên bản 1.0
Kích thước: 390.16 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG 2020 Theo hướng Tinh giản Bộ giáo dục lần 8 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ TINH GIẢN

THEO CẤU TRÚC BGD 2020

CÔ PHẠM THÙY LINH

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

NĂM HỌC 2020 LẦN 8

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

A. khả năng tích điện cho hai cực của nó.B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

C. khả năng thực hiện công của nguồn điện.D. khả năng tác dụng lực của nguồn điện.

Câu 2: Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,1T. Mặt phẳng vòng dây làm thành với từ trường một góc a = 30°. Tính từ thông qua S.

A. 3.10−4WbB. 3.10−5WbC. 4,5.10−5Wb D. 2,5.10−5Wb

Câu 3: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

A. tăng 2 lần.B. giảm 2 lần.C. giảm 4 lần.D. tăng 4 lần.

Câu 4: Biên độ dao động điều hòa là A . Khi li độ của vật là

thì tỉ số động năng và cơ năng của nó bằng

A. 3B.

C. 9D.

Câu 5: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω, li độ x, vận tốc v và gia tốc a. Đồ thị mối quan hệ giữa các đại lượng trong dao động điều hòa nào sau đây không đúng?

A.

B.

C.

D.

Câu 6: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động

A. cùng pha B. ngược pha.C. lệch pha π/2.D. lệch pha π/4. 

Câu 7: S1 và S2 là hai nguồn kết hợp trong thí nghiệm giao thao sóng cơ, có tần số 20 Hz, biên độ 1,5 cm, ngược, tốc độ truyền sóng 1 m/s. Điểm M trên mặt nước cách S1 và S2 lần lượt là 17,5 cm và 10 cm có biên độ dao động bằng

A. 3 cm.B.

cm.C. 2 cm.D. 0 cm.

Câu 8: Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?

A. Tần số của sóng. B. Biên độ sóng.C. Tốc độ truyền sóng. D. Bước sóng.

Câu 9: Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là

A.

V .B. 100 V .C. 220 V .D.

V.

Câu 10: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều u = U0cosωt thì độ lệch pha ọ của điện áp u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức

A.

B.

C.

D.

Câu 11: Chọn phát biểu sai khi nói về cấu tạo máy phát điện xoay chiều ba pha

A. Có ba cuộn dây đặt lệch nhau

B. Có bốn cuộn dây đặt lệch nhau

.

C. Cuộn dây tạo tạo ra dòng điện.D. Nam châm tạo ra từ trường.

Câu 12: Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng?

A. Máy biến áp có thể tăng điện áp.

B. Máy biến áp có thể giảm điện áp.

C. Máy biến áp có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.

D. Máy biến áp có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.

Câu 13: Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động điện từ điều hoà LC là không đúng?

A. Điện tích trong mạch biến thiên điều hoà.

B. Năng lượng điện trường tập trung chủ yếu ở tụ điện.

C. Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu ở cuộn cảm.

D. Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào điện tích của tụ điện.

Câu 14: Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhở sử dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này này thuộc dải

A. sóng trung.B. sóng cực ngắn. C. sóng ngắn.D. sóng dài.

Câu 15: Quang phổ vạch phát xạ là một quang phổ gồm

A. các vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục.

B. một số vạch sáng riêng biệt cách nhau bằng khoảng tối.

C. các vạch từ đỏ tói tím cách nhau bằng những khoảng tối.

D. một vạch sáng nằm trên nến tối. 

Câu 16: Hiện nay, bức xạ được sử dụng để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay là

A. tia hồng ngoại. B. tia tử ngoại.C. tia gamma D. tia Rơn−ghen.

Câu 17: Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là

. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có tần số càng lớn.

B. Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn xa dần nguồn sáng.

C. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.

D. Năng lượng của mọi loại photon đều bằng nhau.

Câu 18: Biết bán kính Bo là r0 = 5,3.10−11m. Bán kính quỹ đạo M trong nguyên tử hiđrô là

A. 132,5.10−11m..B. 84,8.10−11m.C. 21,2.10−11m..D. 47,7.10−11m.

Câu 19: Trong phản ứng hạt nhân, không có sự bảo toàn

A. năng lượng toàn phần.B. động lượng.C. số nuclôn.D. khối lượng nghỉ.

Câu 20: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ

A. Tia γ.B. Tia β.C. Tia α. D. Tia X.

Câu 21: Một điện tích q = 2.10−5C di chuyển từ một điểm M có điện thế VM = 4V đến điểm N có điện thế VN = 12V. N cách M 5 cm . Công của lực điện là

A. 10−6J.B. −1,6.10−4J .C. 8.10−5J .D. 1,6.10−4J .

Câu 22: Để chu kì con lắc đơn tăng thêm 5% thì phải tăng chiều dài của nó thêm

A. 2,25%.B. 5,75%.C. 10,25%.D. 25%.

Câu 23: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 50 Hz và tốc độ 40 m/s. Số bụng sóng trên dây là

A. 3.B. 5.C. 4.D. 2.

Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40Ω và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha

so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Dung kháng của tụ điện bằng

A.

B.

C. 40ΩD.

Câu 25: Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một thiêt bị điện lệch pha 300 so với cường độ dòng điện chạy qua thiết Đặt điện áp u = 400cos(100πt + π/3) (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có R = 200Ω, thấy dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch lệch pha nhau 600. Tìm công suất tiêu thụ của đoạn mạch?

A. 150 W.B. 250 W.C. 100 W.D. 50 W.

Câu 26: Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150 kHz, bước sóng của sóng điện từ đó là

A. λ = 2000 m.B. λ = 2000 km.C. λ = 1000 m.D. λ = 1000 km.

Câu 27: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng I−âng với ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1 m. Để tại vị trí của vân sáng bậc 5 trên màn là vân sáng bậc 2 thì phải dời màn ra hay về gần so với vị trí ban đầu một khoảng bao nhiêu?

A. ra xa 1,5 m.B. gần 1,5m.C. về gần 2,5m.D. ra xa 2,5m.

Câu 28: Ánh sáng có bước sóng 0.55.10-3mm là ánh sáng thuộc

A. Tia hồng ngoại.B. Tia tử ngoại.

C. Ánh sáng tím.D. Ánh sáng khả kiến(ánh sáng thấy được)

Câu 29: Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10−19J. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là λ0 = 0,18 µm, λ2 = 0,21 µm và λ3 = 0,35 µm. Lấy h = 6,625.10−34J.s, c = 3.108 m/s . Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?

A. Hai bức xạ (λ1 và λ2).B. Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên.

C. Cả ba bức xạ (λ1; λ2 và λ3).D. Chỉ có bức xạ λ1.

Câu 30: Một mẫu U238 có khối lượng 1 (g) phát ra 12400 hạt anpha trong một giây. Tìm chu kì bán rã Cho khối lượng của prôtôn; nơtron;

lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 39,9525 u; 6,0145 u và 1u = 931,5 MeV/c2. So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

A. lớn hơn một lượng là 5,20 MeV.B. lớn hơn một lượng là 3,42 MeV.

C. nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV.D. nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV.

Câu 31: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F = 20cos10πt (N) (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy π2 = 10. Giá trị của m là

A. 100 g.B. 1 kg.C. 250 g.D. 0,4 kg.

Câu 32: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20cm, qua thấu kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần vật AB. Tiêu cự của thấu kính là

A. f = − 30cm.B. f = 15 cm.C. f = 30 cm.D. f = − 15 cm.

Câu 33: Một vật tham gia đồng thời 2 dao động điều hoàcùng phương cùng tần số x1 = 5cos(4t + φ1) cm, x2 = 3cos(4t + φ2) cm. Biên độ dao động tổng hợp thoả mãn

A. 2 cm

4 cm. B. 5 cm

8 cm. C. 3 cm

5 cm. D. 2 cm

8 cm.

Câu 34: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2s và biên độ A = 4cm. Tốc độ trung bình nhỏ nhất của vật thực hiện được trong khoảng thời gian t

A. vtb = 6,8cm/sB. vtb = 9,2cm/sC. vtb = 5,6cm/sD. vtb = 10cm/s .

Câu 35: Trên một sợi dây dài có một sóng ngang, hình sin truyền qua theo chiều Ox. Hình dạng của một đoạn dây tại hai thời điểm t1 và t2 có dạng như hình vẽ bên. Trục Ou biểu diễn li độ dao động của các phần tử trên sợi dây. Biết

. Trong đó v là tốc độ truyền sóng trên sợi dây, biên độ A không đổi trong qua trình truyền sóng, T là chu kì sóng. Góc OPQ gần với giá trị nào sau đây?

A. 300.B. 450.C. 600.D. 900

Câu 36: Điện năng truyền đi từ hai nhà máy điện đên nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha(hai dây). Biết công suất các máy điện không đổi P1 và P2, Điện trở của các tải như nhau và bằng 25Ω, hệ số công suất bằng 1. Phần trăm hao phí tỏa nhiệt trên dây tải ( tỉ số giữa công suất tỏa nhiệt trên đường dây và công suất truyền đi) phụ thuộc vào điện áp U hai đầu máy phát. Hình bên biểu diễn sự phụ thuộc của phân trăm hao phí trên hai hệ thống h1;h2 vào

. Biết P1 + P2 = 10 KW. Giá trị P1 gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 3,32KW.B. 6,73KW .C. 6,68KW.D. 3,27 KW.

Câu 37: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng 25 N/m, được treo vào một điểm cố định. Từ vị trí cân bằng truyền cho vật vận tốc 2 m/s dọc theo trục lò xo thì vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 4 cm. Giá trị của m là

A. 16 g.B. 10 g.C. 12 g.D. 24 g.

Câu 38: Ba đoạn thẳng song song AB, CD, EF theo thứ tự trên bề mặt chất lỏng (CD nằm giữa AB và EF ). Cùng chiều dài 28 cm và có chung đường trung trực, trung trực cắt ba đoạn thẳng đó theo thứ tự O, I và J. Tại A và B đặt hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phat hai sóng kết hợp có bước sóng 6 cm. Biết rằng trên CD có đúng 7 điểm cực đại giao thoa, trên EF có đúng 3 điểm cực đại giao thoa. Độ dài IJ không thể nhận giá trị nào sau đây?

A. 40 cmB. 48 cm.C. 50 cm.D. 60 cm.

Câu 39: Đặt điện áp u = 80cos(ωt + φ) V (ra không đổi và 0 < φ <

) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm có dộ tự cảm thay đổi đượC. khi L = L1 thì điện áp hai đầu cuộn cảm là

. Khi

thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch chứa R và C là

. Giá trị φ gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,67rad B. 0,37 radC. 0,47 radD. 0,87 rad

Câu 40: Điện năng được truyền từ một nhà máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha với hiệu suất 90%. Biết điện áp hiệu dụng ở nơi tiêu thụ không đổi, hệ số công suất nơi tiêu thụ không đổi. Khi công suất tiêu thị tăng gấp đôi, người ta thay thế hệ thống đường dây bằng cùng vật liệu nhưng đương nhưng tiết diện tăng 1,2 lần. Lúc này, hiệu suất truyền tải là

A. 87,8%.B. 84,4%.C. 92,8%.D. 86,6%.

XEM ĐÁP ÁN + LỜI GIẢI CHI TIẾT TẠI:

Website: thukhoadaihoc.vn

HOẶC GROUP FACEBOOK: NGÂN HÀNG TÀI LIỆU VẬT LÝ

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* TN chuyển động thẳng đều
Ngày 11/08/2020
* Đề thi thử THPTQG Đặng Thúc Hứa Nghệ An 2020
Ngày 11/08/2020
* Đề thi thử THPTQG Chuyên Lê Quý Đôn Lai Châu 2020
Ngày 11/08/2020
* ĐỀ THI CHÍNH THỨC MÔN VẬT LÝ 2020
Ngày 11/08/2020
* Đề ôn 010
Ngày 09/08/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Lý thuyết - Công thức Lý 12 - Ôn thi THPT QG 2017-2018
Ngày 14/08/2017
* Thuyết Electron. Định Luật Bảo Toàn Điện Tích Full Đáp Án - 2020
Ngày 13/08/2019
* Full dạng trắc nghiệm và tự luận chuyển động cơ, chuyển động thẳng đều - Vật Lý 10 - Luyện thi THPT Quốc gia 2019 - 2020 - giải chi tiết
Ngày 16/08/2019
* Giá trị tức thời của dao động điện
Ngày 13/08/2013
* PHÂN DẠNG VÀ GIẢI CHI TIẾT PHẦN SÓNG CƠ 2019
Ngày 16/08/2018
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi

Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 11
User Trần Tuệ Gia 07 - 08

Đê thi thử THPTQG Lương Thế Vinh Hà Nội 2020 lần 3
User Trần Tuệ Gia 07 - 08

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Giang 2020 lần 2
User Trần Tuệ Gia 07 - 08

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (46)