Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG 2020 Theo hướng Tinh giản Bộ giáo dục lần 5

Đề thi thử THPTQG 2020 Theo hướng Tinh giản Bộ giáo dục lần 5

* Trần Tuệ Gia - 378 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG 2020 Theo hướng Tinh giản Bộ giáo dục lần 5 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG 2020 Theo hướng Tinh giản Bộ giáo dục lần 5 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 Đề thi thử THPTQG 2020 Theo hướng Tinh giản Bộ giáo dục lần 5


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
3 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Tuệ Gia
Ngày cập nhật: 28/06/2020
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Tuệ Gia
Phiên bản 1.0
Kích thước: 531.32 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG 2020 Theo hướng Tinh giản Bộ giáo dục lần 5 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ TINH GIẢN

THEO CẤU TRÚC BGD 2020

CÔ PHẠM THÙY LINH

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

NĂM HỌC 2020 LẦN 5

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Công suất của nguồn điện có suất điện động

sản ra trong mạch kín có dòng điện không đổi cường độ I được xác định bởi công thức

A.

B.

C.

D.

Câu 2: Một ống dây dài ℓ, có N vòng dây quấn sát nhau và cách điện với nhau, cho dòng điện không đổi cường độ I chạy qua dây điện thì cảm ứng từ trong lòng ống dây có biểu thức

A.

B.

C.

B.

Câu 3: Một vật nhỏ dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

A. chậm dần đều.B. nhanh dần đều. C. nhanh dần.D. chậm dần.

Câu 4: Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là

A. 0,75.B. 0,25.C. 4/3.D. 0,5.

Câu 5: Chọn phát biểu sai. Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm dần theo thời gian là

A. biên độ và năng lượng.B. vận tốc cực đại.

C. chu kì và tần số. D. gia tốc cực đại.

Câu 6: Một sóng cơ học có tần số f, biên độ A trong một môi trường với bước sóng λ. Tỉ số giữa tốc độ cực đại của phần tử môi trường và tốc độ truyền sóng là

A.

B.

C.

D.

Câu 7: Ở trên mặt nước có hai nguồn sóng cùng tần số, cùng pha và dao động theo phương vuông góc với mặt nước. Trong vùng giao thoa, những cực tiểu giao thoa đều có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn truyền đến bằng

A. một số bán nguyên lần bước sóng.B. một số nguyên lần bước sóng.

C. một số bán nguyên lần nửa bước sóng.D. một số nguyên lần nửa bước sóng.

Câu 8: Sóng dọc truyền được trong các môi trường

A. Rắn và khí.B. Chất rắn và bề mặt chất lỏng.

C. Rắn và lỏng.D. Cả rắn, lỏng và khí.

Câu 9: Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 311cos(100πt + π) (V). Giá trị cực đại của điện áp này bằng

A. 622 V.B. 220 V.C. 311 V.D. 440 V.

Câu 11: Đặt một điện áp xoay chiều

( U, ra không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung C . Cường độ dòng điện hiệu dụng I qua mạch tính theo công thức

A.

B.

C.

D.

Câu 11: Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha.

A. Stato là phần cảm, rôto là phần ứng.B. Phần nào quay là phần ứng.

C. Stato là phần ứng, rôto là phần cảm.D. Phần nào đứng yên là phần tạo ra từ trường.

Câu 12: Một máy biến áp lí tưởng, trong đó các cuộn sơ cấp và thứ cấp theo thứ tự N1 và N2 là số vòng dây, U1 và U2 là điện áp hiệu dụng, I1 và I2 là giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện. Khi cuộn thứ cấp nối với điện trở thuần R thì

A.

B.

C.

D.

Câu 13: Một mạch LC dao động điều hòa với phương trình

. Biết q = L = 1 mH . Hãy xác định độ lớn điện dung của tụ điện. Cho π2 = 10. Trong mạch chọn sóng vô tuyến, khi chọn được sóng thì xảy ra hiện tượng

A. Giao thoa B. Phản xạ sóng.C. cộng hưởng.D. Tổng hợp sóng

Câu 14: Trong mạch chọn sóng vô tuyến, khi chọn được sóng thì xảy ra hiện tượng

A. Giao thoa.B. Phản xạ sóng.C. cộng hưởng.D. Tổng hợp sóng

Câu 15: Quang phổ vạch của chất khí loãng có số lượng vạch và vị trí các vạch

A. Phụ thuộc vào nhiệt độ.B. Phụ thuộc vào áp suất.

C. Phụ thuộc vào cách kích thích.D. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất khí

Câu 16: Tác dụng nhiệt là tính chất nổi bật của tia nào sau đây?

A. Tia hồng ngoại.B. Tia γ.C. Tia X.D. Tia tử ngoại.

Câu 17: Pin quang điện biến đổi trực tiếp từ quang năng thành điện năng. Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng nào?

A. Hiện tượng ion hóa. B. Hiện tượng quang điện ngoài.

C. Hiện tượng phản quang.D. Hiện tượng quang điện trong.

Câu 18: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

A. Photon của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng như nhau.

B. Nếu không bị hấp thụ, năng lượng photon không đổi khi truyền xa.

C. Photon không tồn tại ở trạng thái đứng yên.

D. Trong chân không, photon bay với tốc độ 3.108m / s.

Câu 19: Hai hạt nhân

có cùng

A. số nơtron.B. số nuclôn.C. điện tích.D. số prôtôn.

Câu 20: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạt nhân. Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này là T. Sau thời gian 4T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

A. 15N0/16 .B. N0/16 .C. N0/4 .D. N0/8 .

Câu 21: Đặt điện tích q trong điện trường với vecto cường độ điện trường có độ lớn là E. Lực điện tác dụng lên điện tích có độ lớn

A. qE.B. q + E .C. q - E.D.

.

Câu 22: Một vật nhỏ khối lượng 100g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số 5 Hz. Lấy π2 = 10 . Lực kéo về tác dụng lên vật nhỏ có độ lớn cực đại bằng

A. 8 N.B. 6 N.C. 4 N.D. 2 N.

Câu 23: Trên một sợi dây đàn hồi dài 165 cm, có một đầu cố định, đầu còn lại tự do. Trên dây đang có sóng dừng với 6 nút sóng. Sóng này có bước sóng bằng

A. 20 cm.B. 30 cm.C. 45 cm.D. 60 cm.

Câu 24: Một tụ điện khi mắc vào nguồn

thì cường độ hiệu dụng qua mạch là 2A . Nếu mắc tụ vào nguồn u = Ucos(l20πt + 0,5π) (V) thì cường độ hiệu dụng qua mạch là

A. 1,2

A B. 1,2 AC.

D. 3,5 A

Câu 25: Đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,7.B. 0,8.C. 0,9.D. 0,5.

Câu 26: Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3.108 m/s có bước sóng là

A. 300 m.B. 0,3 m.C. 30 m.D. 3 m.

Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe I-âng, tại vị trí cách vân trung tâm 4mm, ta thu được vân tối bậc 3. Vân sáng bậc 4 cách vân trung tâm một khoảng

A. 6,4 mm.B. 5,6 mm.C. 4,8 mm.D. 5,4 mm.

Câu 28: Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động sau đây, nguồn nào phát ra bức xạ tử ngoại mạnh nhất?

A. Hồ quang điện. B. Màn hình vô tuyến. C. Lò vi sóng.D. Lò sưởi điện.

Câu 29: Biết công thoát électron của các kim loại canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là 2,89 eV ; 2,26 eV ; 4,78 eV và 4,14 eV . Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33 µm vào bề mặt các kim loại trên. Hiện tượng quang điện không xảy ra với các kim loại nào sau đây?

A. Kali và đồng.B. Canxi và bạc C. Bạc và đồng.D. Kali và canxi.

Câu 30: Hạt nhân càng bền vững khi có

A. Số nuclôn càng lớn.B. Năng lượng liên kết càng lớn.

C. Số protôn càng lớn.D. Năng lượng liên kết riêng càng lớn.

Câu 31: Một tấm ván bắc qua một con mương có tần số dao động riêng là 0,5 Hz. Một người đi qua tấm ván với bao nhiêu bước trong 12s thì tấm ván rung lên mạnh nhất

A. 8 bước B. 6 bước C. 4 bướcD. 2 bước

Câu 32: Một vật bị tật cận thị có cực viễn cách mắt 50 cm và cực cận cách mắt 10 cm. Để người này nhìn được vật ở xa mà không cần điều tiết cần đeo sát mắt thấu kính

A. Hội tụ có tiêu cự f = 10 cm .B. Phân kỳ có tiêu cựf = -50 cm.

C. Hội tụ có tiêu cự f = 50 cm .D. Phân kỳ có tiêu cựf = -10 cm.

Câu 33: Chuyển động của một vật là hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là

. Độ lớn của vận tốc ở vị trí cân bằng là 60cm/s. Giá trị của A2 bằng

A. 4cmB. 6cmC. 2cmD. 8cm

Câu 34: Cho một chất điểm dao động điều hòa biết rằng cứ sau mỗi quãng thời gian ngắn nhất là 0,5 s thì vật lại có tốc độ 4π cm/s . Tốc độ trung bình của vật có thể đạt được trong một chu kì có thể có giá trị

A. 4 cm/s.B. 6 cm/s .C.

cm/s.D. 2 cm/s.

Câu 35: Hình vẽ bên dưới mô phỏng một đoạn sợi dây đang có sóng dừng ổn định với bước sóng x = 50 cm ở hai thời điểm khác nhau Đường cong M1N1 là đoạn sợi dây ở thời điểm t1, Đường cong M2N2 là đoạn sợi dây ở thời điểm t2. Biết tỉ số khoảng cách

. Giá trị của x trên xấp xỉ bằng

A. 1,34 cm .B. 3,98 cm C. 1,99 cm .D. 1,43 cm

Câu 36: Để xác định giá trị điện trở thuần R, điện dung C của một tụ điện và độ tự cảm L của một cuộn dây cảm thuần, người ta ghép nối tiếp chúng thành đoạn mạch RLC rồi đặt hai đầu đoạn mạch vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và thay đổi tần số góc ω. Mỗi giá trị của ω, đo điện áp hai đầu đoạn mạch, cường độ hiệu dụng trong mạch và tính được giá trị tổng trở Z tương ứng. Với nhiều lần đo, kết quả được biểu diễn bằng một đường xu hướng như hình vẽ bên. Từ đường xu huớng ta có thể tính đuợc giá trị R, L và C, các giá trị đó gần với những giá trị nào sau đây nhất?

A. R = 9Ω, L = 0,25 H, C = 9 µF.B. R = 25 Ω, L = 0,25 H, C = 4 µF.

C. R = 9 Ω, L = 0,9 H, C = 2,5 µF.D. R = 25 Ω, L = 0,4 H, C = 2,5 µF.

Câu 37: Một vật có khối lượng m = 100 g dao động điều hòa theo phương trình x = Acos (ωt + φ). Biết đồ thị lực hồi phục biến thiên theo thời gian như hình vẽ. Lấy π2 = 10. Phương trình dao động của vật là

A. x = 4cos (2πt + 2π/3 cm).B. x = 4cos(πt + π/3cm)  

C. x = 2cos(2πt – 2π/3)( cm ).D. x = 4cos (πt + π/3)(cm)

Câu 38: Trên mặt nước, tại hai điểm A và B cách nhau 44 cm có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 8 cm. Gọi M và N là hai điểm trên mặt nước sao cho ABMN là hình chữ nhật. Để trên MN có số điểm dao động với biên độ cực đại nhiều nhất thì diện tích hình chữ nhật ABMN lớn nhất gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 260 cm2.B. 180 cm2.C. 180 mm2.D. 260 mm2.

Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại U0 không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB . Hình vẽ bên gôm đoạn mạch AB và đồ thị uAN và uMB phụ thuộc vào thời gian t. Biết công suất tiêu thụ trên đoạn AN và MN bằng nhau. Giá trị U0 gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 110V.B. 125V.

C. 115V.D. 120V.

Câu 40: Từ một trạm phát điện, người ta dùng máy tăng áp để truyền đi một công suất điện không đổi đến nới tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết điện áp và cường độ dòng điện luôn cùng pha, điện áp hiệu dụng ở hai cực của máy phát không đổi. Ban đầu hiệu suất truyền tải là 92%. Giữ nguyên số vòng cuộn sơ cấp, nếu bớt số vòng thứ cấp n (vòng) thì hiệu suất quá trình truyền tải là 82%. Sau đó quấn thêm vào cuộn thứ cấp 2n (vòng) thì hiệu suất quá trình truyền tải là

A. 94,25%.B. 97,12%.C. 95,5%.D. 98,5%.

XEM ĐÁP ÁN + LỜI GIẢI CHI TIẾT TẠI:

Website: thukhoadaihoc.vn

HOẶC GROUP FACEBOOK: NGÂN HÀNG TÀI LIỆU VẬT LÝ

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 2
Ngày 12/07/2020
* Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 1
Ngày 12/07/2020
* Tổng Ôn 8+ Điện Xoay Chiều 2020
Ngày 12/07/2020
* 16 ĐỀ LUYỆN NƯỚC RÚT
Ngày 12/07/2020
* Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 8
Ngày 12/07/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12 NHỜ MÁY TÍNH CAM TAY fx – 570ES, 570ES Plus,ViNaCal-570ESPlus
Ngày 15/07/2016
* Chuyên đề dao đông cơ LTĐH
Ngày 16/07/2012
* Tìm nhanh giá trị tức thời của hàm số điều hòa
Ngày 20/07/2017
* Full Con Lắc Lò Xo 2019 - 2020
Ngày 17/07/2019
* GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12 NHỜ MÁY TÍNH CAM TAY fx – 570ES, 570ES Plus,ViNaCal-570ESPlus
Ngày 15/07/2016
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Hướng dẫn giải

Đề thi thử THPTQG Trần Phú Vĩnh Phúc 2020
User Trần Tuệ Gia 12 - 07

Đề thi thử THPTQG Liên trường Quỳnh Lưu 1 và Yên Thành Nghệ An 2020
User Trần Tuệ Gia 12 - 07

Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 2
User Trần Tuệ Gia 12 - 07

...


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (131)