Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề kiểm tra học kì 2 - vật lí 10 năm 2020

Đề kiểm tra học kì 2 - vật lí 10 năm 2020

* Liên Quang Thịnh - 404 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 10

Để download tài liệu Đề kiểm tra học kì 2 - vật lí 10 năm 2020 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề kiểm tra học kì 2 - vật lí 10 năm 2020 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Đề kiểm tra học kì 2 - Vật lí 10 năm học 2019-2020 Có link đáp án kèm theo Bài giải chi tiết Video hướng dẫn làm bài chi tiết từng câu  


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
2 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Liên Quang Thịnh
Ngày cập nhật: 23/06/2020
Tags: Đề kiểm tra, học kì 2
Ngày chia sẻ:
Tác giả Liên Quang Thịnh
Phiên bản 1.0
Kích thước: 58.48 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề kiểm tra học kì 2 - vật lí 10 năm 2020 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

KIỂM TRA HỌC KỲ II

12255550690

Mã đề: 132

00

Mã đề: 132

Môn: VẬT LÍ 10

Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh:..........................................................Lớp:...........Số báo danh:...............Phòng thi......

ĐỀ CHÍNH THỨC

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (20 câu - 6,0 điểm)

Câu 1: Công thức tính công của một lực là

A. A = F.s B. A = mgh C. A = F.s.cos D. A = ½.mv2

Câu 2: Đơn vị của động lượng là

A. kg.m.s2B. kg.m.sC. kg.m/sD. kg/m.s

Câu 3: Chuyển động nào trong các chuyển động sau đây không theo nguyên tắc chuyển động bằng phản lực?

A. Chuyển động giật lùi của súng khi bắn.

B. Chuyển động về phía trước của tên lửa ngay sau khi nhiên liệu đốt cháy phụt ra phía sau.

C. Chuyển động của con sứa, con mực.

D. Chuyển động về phía trước của thuyển khi người lái điều khiển mái chèo đẩy nước về phía sau.

Câu 4: Trong quá trình rơi tự do của một vật thì

A. động năng tăng, thế năng tăng. B. động năng giảm, thế năng tăng

C. động năng giảm, thế năng giảm. D. động năng tăng, thế năng giảm.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Động năng của một vật luôn không âm, còn độ biến thiên động năng có thể âm hoặc dương.

B. Vật chịu tác dụng của nhiều lực, trong đó có một lực sinh công dương thì động năng của vật sẽ tăng.

C. Một vật luôn có động năng vì vận tốc của vật có tính tương đối.

D. Độ biến thiên động năng bằng công của một lực tác dụng lên vật.

Câu 6: Một cần cẩu nâng đều một thùng hàng có khối lượng 1 tấn lên cao 3 m trong 1 phút, cho g=10m/s2. Công suất của động cơ cần cẩu là

A. 3 kW. B. 0,5 kW.C. 5 kW.D. 0,3 kW.

Câu 7: Động năng của một vận động viên có khối lượng 70 kg chạy đều hết quang đường 400 m trong thời gian 45 s là

2765 J. B. 2675 J. C. 2570 J D. 2670 J.

Câu 8: Một lò xo có độ dài ban đầu l0 = 10 cm. Người ta kéo giãn với độ dài l = 12 cm. Hỏi thế năng lò xo là bao nhiêu ? Cho biết k = 100 N/m.

A. 2 J. B. 0,2J. C. 0,02J. D. 0,12J.

Câu 9: Một lò xo có độ cứng k=10 N/m, đặt trên mặt phẳng nằm ngang, một đầu được gắn vào điểm cố định, đầu còn lại gắn vào vật nhỏ. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng đê lò xo dãn, rồi buông nhẹ. Tại vị trí lò xo bị dãn 4cm, cơ năng của vật là 0,012 J. Tỉ số giữa động năng và thế năng đàn hồi của vật là

A. 1/2. B. 2.C. 1/4.D. 4 .

Câu 10: Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 2kg và m2 = 300g chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược hướng nhau với các vận tốc tương ứng v1 = 0,9m/s, v2 = 3m/s. Sau khi va chạm, hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. Độ lớn và chiều của vận tốc sau va chạm là

A. 1,17 m/s và theo chiều xe thứ hai.B. 0,39 m/s và theo chiều xe thứ nhất.

C. 1,17 m/s và theo chiều xe thứ nhất.D. 0,39 m/s và theo chiều xe thứ hai.

Câu 11: Phát biểu nào sao đây là đúng với nội dung định luật Bôilơ-Mariốt ?

A. Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.

B. Trong quá trình đẳng áp của một khối lượng khí xác định, áp suất và thể tích là một hằng số.

C. Trong quá trình đẳng tích của một khối khí xác định, tích của áp suất và thể tích là một hằng số.

D. Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với thể tích.

Câu 12: Điều nào sau đây sai khi nói về cấu tạo chất?

A. Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử riêng biệt

B. Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng

C. Các nguyên tử, phân tử tương tác vơi nhau bằng lực hút và lực đẩy

D. Các phân tử luôn hút nhau để tạo thành chất.

Câu 13: Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ

A. p ~ t.B.

.C.

hằng số.D.

Câu 14: Trong quá trình đẳng tích thì áp suất của một lượng khí xác định

A. tỉ lệ thuận với bình phương của nhiệt độ tuyệt đối.

B. tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối. C. tỉ lệ thuận với căn bậc hai của nhiệt độ tuyệt đối.

D. tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

Câu 15: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên

A. 2,5 lầnB. 2 lầnC. 1,5 lầnD. 4 lần

Câu 16: Tăng nhiệt độ đẳng áp một khối khí từ 270C đến 1770C thì thể tích tăng một lượng ΔV=3 lít. Thể tích ban đầu của khí đó là

A. 3 lít.B. 4,5 lít.C. 6 lít.D. 9 lít.

Câu 17: Chọn đáp án đúng. Nội năng của một vật là

A. tổng động năng và thế năng của vật.

B. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

C. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

Câu 18: Điều nào sau đây là sai khi nói về nội năng?

A. Nội năng của một vật là dạng năng lượng bao gồm tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật và thế năng tương tác giữa chúng.

B. Đơn vị của nội năng là Jun (J).

C. Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

D. Nội năng không thể biến đổi được.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nguyên lí II nhiệt động lực học

A. Nhiệt có thể truyền từ vật lạnh sang vật nóng hơn

B. Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng sang vật lạnh hơn

C. Động cơ nhiệt không thể chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học

D. Nhiệt không thể truyền từ một vật sang vật nóng hơn

Câu 20: Người ta thực hiện công 70J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 40J độ biến thiên nội năng của khí là 

A. 30 J.B. 70 J.C. 110 J.D. 20 J.

II. TỰ LUẬN: (4 điểm)

513588058826405231235407035

V (l)

00

V (l)

Bài 1 (1 điểm): Một cái bơm chứa 100cm3 không khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 105 Pa. Khi không khí bị nén xuống còn 20 cm3 và nhiệt độ tăng lên tới 3270 C thì áp suất của không khí trong bơm lúc này là bao nhiêu?

594614077470

3

00

3

539369065405

1

00

1

Bài 2 (1 điểm): Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự biến đổi trạng thái của

một lượng khí lý tưởng trong hệ tọa độ TOV (V,T).

Mô tả các quá trình biến đổi trạng thái của lượng khí đó. Vẽ lại đồ

550799098425

2

00

2

thị biểu diễn các quá trình đó trong hệ tọa độ VOp (p,V)

6181725228070

T (K)

00

T (K)

Bài 3 (2 điểm): Một vật có khối lượng m = 300 g được ném thẳng đứng lên từ mặt đất với tốc độ v0 = 6 m/s. Chọn mặt đất làm gốc thế năng. Lấy g = 10 m/s2.

497459013463

O

00

O

a. Bỏ qua sức cản của không khí. Vật ở độ cao bao nhiêu khi động năng bằng hai lần thế năng?

b. Trong thực tế, lực cản không khí không đổi là FC = 0,2P (P là trọng lượng của vật). Hỏi từ khi ném lên đến khi rơi xuống trở lại mặt đất thì cơ năng của vật còn lại bao nhiêu?

..........HẾT..........

File Đáp án – bài giải chi tiết – Video hướng dẫn xem tại Youtube: Vatlyonline

https://youtu.be/lyvtNI1V_v8

https://www.youtube.com/vatlyonline

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* 200 Bài tập Sóng cơ Hay và Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2020 
Ngày 01/10/2020
* CHUYÊN ĐỀ I. ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
Ngày 01/10/2020
* ĐỀ KSCL CHƯƠNG I. ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG VẬT LÝ 11
Ngày 01/10/2020
* Đề Khảo sát Chất lượng Dao động cơ và Sóng 2020 lần 5
Ngày 01/10/2020
* SKKN ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM TÍCH PHÂN TRONG GIẢI BÀI TẬP VẬT LÝ
Ngày 01/10/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Mẫu báo cáo nghiên cứu khoa học trường đại học Sư phạm Hồ Chí Minh bằng LaTeX
Ngày 03/10/2016
* Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm theo từng dạng. Chủ đề : GIAO THOA SÓNG
Ngày 06/10/2011
* Quang học - Ôn thi năm 2 ĐHSP
Ngày 09/10/2013
* Bài tập về thời gian và quãng đường trong dao động điều hòa
Ngày 09/10/2013
* 161 chuyên đề LTĐH môn Lí của Trần Anh Trung
Ngày 02/10/2014
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

...

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi

Tổng Ôn 8+ Sóng Cơ 2020-2021

GIÁO ÁN PTNL KHỐI 6,7,8,9_FILE WORD

File word


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (206)