Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > THI THỬ HỌC KÌ II - VẬT LÍ 10

THI THỬ HỌC KÌ II - VẬT LÍ 10

* Truong Quoc Tuan - 466 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 10

Để download tài liệu THI THỬ HỌC KÌ II - VẬT LÍ 10 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu THI THỬ HỌC KÌ II - VẬT LÍ 10 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

ThS. Trương Quốc Tuấn sưu tầm và biên soạn lại. Xin cảm ơn quý thầy cô đã chia sẻ file.

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
5 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Truong Quoc Tuan
Ngày cập nhật: 19/06/2020
Tags: THI THỬ HỌC KÌ II, VẬT LÍ 10
Ngày chia sẻ:
Tác giả Truong Quoc Tuan
Phiên bản 1.0
Kích thước: 133.59 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu THI THỬ HỌC KÌ II - VẬT LÍ 10 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ÑEÀ THI THÖÛ HOÏC KYØ II

Moân: Vaät Lyù – Lôùp 10

Thôøi gian: 60 phuùt

Thời gian làm bài: 50 phút

Họ và Tên: ...............................................................

Lớp : .............................

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trong hệ tọa độ (V, T), đường đẳng áp là đường

A. thẳng song song với trục hoành.B. thẳng song song với trục tung.

C. thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.D. hypebol.

Câu 2: Độ nở dài của vật rắn không phụ thuộc vào

A. chất liệu của vật rắn. B. tiết diện của vật rắn.

C. chiều dài của vật rắn. D. độ tăng nhiệt độ của vật rắn.

Câu 3: Nội năng của một vật là

A. tích động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

B. hiệu thế năng và động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

C. hiệu động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

D. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

Câu 4: Một khí lí tưởng có thể tích 10 lít ở 270C áp suất 1atm, biến đổi qua hai quá trình: quá trình đẳng tích áp suất tăng gấp 2 lần; rồi quá trình đẳng áp, thể tích sau cùng là 15 lít. Nhiệt độ sau cùng của khối khí là:

  A. 6270C

B. 9000C

C. 810C

D. 4270C

Câu 5: Người ta thực hiện công 180 J để nén khí trong một xy lanh. Đồng thời truyền cho khí một nhiệt lượng 40 J. Độ biến thiên nội năng của khí là

A. 160 J. B. 220 J. C. –40 J. D. 180 J.

Câu 6: Nguyên tắc hoạt động của dụng cụ nào sau đây không liên quan tới sự nở vì nhiệt?

A. Rơle nhiệt. B. Nhiệt kế kim loại.

C. Đồng hồ bấm giây. D. Dụng cụ đo độ nở dài.

Câu 7: Trong quá trình biến đổi đẳng tích thì hệ có thể

A. nhận nhiệt và sinh công. B. nhận công và truyền nhiệt.

C. nhận nhiệt và nội năng tăng. D. nhận công và nội năng tăng.

Câu 8: Một khối khí lí tưởng đang ở nhiệt độ 700C thì người ta thực hiện quá trình biến đổi sao cho nhiệt độ giảm đi 500C, thể tích giảm 1,5 lần so với ban đầu, áp suất lúc sau bằng 3 atm. Khi đó áp suất ban đầu của khối khí bằng

A. 1,86 atm. B. 2,34 atm. C. 4,89 atm. D. 2,12 atm.

Câu 9: Một khối khí thay đổi trạng thái như đồ thị biểu diễn. Sự biến đổi khí trên trải qua hai quá trình nào:

  A. Nung nóng đẳng tích rồi nén đẳng nhiệt

B. Nung nóng đẳng áp rồi dãn đẳng nhiệt

  C. Nung nóng đẳng áp rồi nén đẳng nhiệt

D. Nung nóng đẳng tích rồi dãn đẳng nhiệt

Câu 10: Dưới áp suất 1 atm một lượng khí có thể tích 10 lít. Khi nhiệt độ không đổi, khi áp suất tăng thêm 3 atm, thể tích của lượng khí trên là

A. 5 lít. B. 2,5 lít. C. 2 lít. D. 20 lít.

Câu 11: Một vật T đồng chất có khối lượng 300 g đang ở nhiệt độ 100C. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường. Nhiệt dung riêng của vật đó là 460 J/(kg.K). Nhiệt lượng cần cung cấp để vật T tăng nhiệt độ lên đến 1000C là

A. 12,42kJ. B. 13,8kJ. C. 1,38kJ. D. 15,18kJ.

Câu 12: Đối với một khối khí lí tưởng nhất định, khi áp suất giảm 5 lần và thể tích giảm 2 lần thì nhiệt độ tuyệt đối sẽ

A. tăng 10 lần. B. giảm 10 lần. C. tăng 2,5 lần. D. giảm 2,5 lần.

5180624157480

A

B

0

p(atm)

t(0C)

00

A

B

0

p(atm)

t(0C)

Câu 13: Cho đồ thị của áp suất theo nhiệt độ của hai khối khí A và B có thể tích không đổi như hình vẽ. Nhận xét nào sau đây là sai:

Hai đường biểu diễn đều có đường kéo dài cắt trục hoành tại điểm – 2730C

Khi t = 00C, áp suất của khối khí A lớn hơn áp suất của khối khí B

Áp suất của khối khí A luôn lớn hơn áp suất của khối khí B tại mọi nhiệt độ

Khi tăng nhiệt độ, áp suất của khối khí B tăng nhanh hơn áp suất của khối khí A

Câu 14: Truyền nhiệt lượng 6.103 J cho khí trong một xilanh hình trụ có thể tích 6 lít, khí nở ra đẩy pittông chuyển động làm thể tích của khí tăng lên đến V2. Biết áp suất của khí là 8.103 N/m2 và coi áp suất này không đổi trong quá trình khí thực hiện công. Độ biến thiên nội năng của khí bằng 5,888kJ. Tìm V2.

A. 18 lít.B. 6 lítC. 12 lít.D. 20 lít.

Câu 15: Muốn nâng cao hiệu suất của động cơ nhiệt, ta thực hiện theo cách nào dưới đây?

A. Dùng xilanh có dung tích lớn.B. Dùng nguồn nóng có nhiệt độ rất cao.

C. Dùng hai nguồn lạnh có nhiệt độ rất thấp.D. Dùng hai nguồn nhiệt có nhiệt độ khác nhau.

Câu 16: Một máy lạnh lý tưởng có nhiệt độ nguồn lạnh là 20C và hiệu năng cực đại là 100%. Nhiệt độ nguồn nóng là bao nhiêu?

A. 3000C.B. 270C.C. 27 K.D. 22 K.

Câu 17: Đun nóng khí trong bình kín. Kết luận nào sau đây là sai?

A. Thế năng tương tác của các phân tử khí tăng lên. B. Nội năng của khí tăng lên.

C. Động năng của các phân tử khí tăng lên. D. Truyền nội năng cho chất khí.

Câu 18. Nội năng của một khối khí lí tưởng có tính chất nào sau đây?

A. Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ. B. Chỉ phụ thuộc vào thể tích.

C. Phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích. D. Không phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích.

Câu 19: Cho 100g chì được truyền nhiệt lượng 260J. Nhiệt độ của chì tăng từ 15

C đến 35

C. Nhiệt dung riêng của chì là:

A. 130J/kg. độ. B. 2600 J/kg. độC. 65 J/kg. độD. 100 J/kg. độ

Câu 20: Vật rắn tinh thể có đặc tính nào sau đây?

A. Có cấu trúc tinh thể, có tính dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

B. Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

C. Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hướng hoặc dị hướng, không có nhiệt độ nóng chảy xác đinh.

D. Có cấu trúc mạng tinh thể, có tính đẳng hướng hoặc dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

Câu 21: Khi nói về mạng tinh thể điều nào sau đây sai?

A. Tính tuần hoàn trong không gian của tinh thể được biểu diễn bằng mạng tinh thể.

B. Trong mạng tinh thể, các hạt có thể là ion dương, ion âm, có thể là nguyên tử hay phân tử.

C. Mạng tinh thể của tất cả các chất đều có hình dạng giống nhau.

D. Trong mạng tinh thể, giữa các hạt ở nút mạng luôn có lực tương tác, lực tương tác này có tác dụng duy trì cấu trúc mạng tinh thể.

Câu 22: Trong quá trình chất khí nhận công và truyền nhiệt thì A và Q trong biểu thức ΔU = A + Q phải có giá trị nào sau đây?

A. Q < 0, A > 0. B. Q > 0, A < 0. C. Q > 0, A > 0. D. Q < 0, A < 0.

Câu 23: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về mối liên hệ giữa hệ số nở khối

và hệ số nở dài

?

A.

= 3

B.

=

C.

D.

Câu 24: Một thanh ray dài 10m được lắp lên đường sắt ở nhiệt độ 200C. Phải chừa một khe hở ở đầu thanh ray với bề rộng là bao nhiêu, nếu thanh ray nóng đến 500C thì vẫn đủ chỗ cho thanh dãn ra. Biết hệ số nở dài của sắt làm thanh ray là

= 12. 10-6K-1.

A.

= 3,6.10-2 m B.

= 3,6.10-3 m C.

= 3,6.10-4 m D.

= 3,6. 10-5 m

Câu 25: Một bình thuỷ tinh chứa đầy 50 cm3 thuỷ ngân ở 180C. Biết: Hệ số nở dài của thuỷ ngân là:

= 9.10-6 K-1. Hệ số nở khối của thuỷ ngân là:

= 18.10-5k-1. Khi nhiệt độ tăng đến 380C thì thể tích của thuỷ ngân tràn ra là:

A.

= 0,015cm3 B.

= 0,15cm3

C.

= 1,5cm3D.

= 15cm3

Câu 26: Một tấm đồng hình vuông có cạnh dài là 50cm khi nhiệt độ là 00C. Cần nung nóng tới nhiệt độ t bằng bao nhiêu để diện tích của tấm đồng tăng thêm 16cm2. Hệ số nở dài của đồng là 17.10-6 K-1.

A. t = 1880C. B. t = 5000C. C. t = 1000C. D. t = 8000C.

Câu 27: Một vật rơi tự do từ độ cao 120 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản của không khí, lấy g = 10 m/s2. Độ cao mà ở đó thế năng của vật lớn gấp đôi động năng là

A. 100 m. B. 60 m. C. 80 m. D. 40 m.

Câu 28: So sánh sự nở dài của Nhôm, Đồng và Sắt bằng cách liệt kê chúng theo thứ tự giảm dần của hệ số nở dài.

A. Nhôm, Đồng, Sắt. B. Nhôm, Sắt, Đồng. C. Đồng, Sắt, Nhôm. D. Sắt, Đồng, Nhôm.

Câu 29: Một vòng nhôm mỏng có đường kính là 50mm và có trọng lượng P = 0,068N được treo vào một lực kế lò xo sao cho đáy của vòng nhôm tiếp xúc với mặt nước. Lực F để kéo vòng nhôm ra khỏi mặt nước băng bao nhiêu nếu biết hệ số căng bề mặt của nước là 0,072 N/m.

A. F = 0,091N. B. F = 0,0113 N. C. F = 0,0226 N. D. F = 0,113 N.

Câu 30: Câu nào dưới đây nói về đặc tính của chất rắn kết tinh là không đúng.

A. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định. B. Có cấu trúc tinh thể

C. Có thể có tính dị hướng hoặc có tính dẳng hướng.D. Có nhiệt độ nóng chảy xác định.

Câu 31. Đặc tính nào dưới đây là của chất rắn vô định hình.

A. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định. B. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.

C. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định. D. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.

Câu 32. Chất rắn nào dưới đây thuộc loại chất rắn kết tinh.

A. Kim loại. B. Thuỷ tinh. C. Nhựa đường. D. Cao su.

Câu 33. Độ lớn lực căng mặt ngoài tác dụng lên một đoạn đường giới hạn không phụ thuộc vào

A. bản chất của chất lỏng.B. độ dài đoạn giới hạn đó.

C. nhiệt độ của chất lỏng.D. khối lượng riêng của chất lỏng.

Câu 34. Quá trình biến đổi mà áp suất tỉ lệ thuận với số phân tử khí chứa trong một đơn vị thể tích là quá trình

A. đẳng nhiệt.B. đẳng tích.C. đẳng áp.D. bất kỳ.

Câu 35. Ở nhiệt độ T1 và áp suất p1, khối lượng riêng của một chất khí là

. Hỏi ở nhiệt độ T2 và áp suất p2 khối lượng riêng của chất khí trên là

A.

B.

C.

D.

Câu 36. Một cánh cửa làm bằng sắt có kích thước (60cm) x (120cm) ở nhiệt độ 500C. Nếu nhiệt độ giảm bớt 400C thì diện tích của cánh cửa là (Cho biết hệ số nở khối của sắt là 36.10-6K-1)

A. 7193,1 cm2 B. 7196,5 cm2 C. 7189,6 cm2 D. 7198,3 cm2

Câu 37. Một vòng kim loại mỏng có bán kính 6 cm và trọng lượng 6,4.10-2 N tiếp xúc với dung dịch xà phòng có suất căng bề mặt là 40.10-3 N/m. Muốn nâng vòng ra khỏi dung dịch thì phải cần một lực tối thiểu

A. 0,015 NB. 7,9.10-2 NC. 0,03N.D. 9,4.10-2 N

Câu 38. Một nhà Vật lí trẻ muốn giúp vợ pha sữa cho con. Không có ấm đun siêu tốc, anh ta lấy 250 cm3 nước lọc ở 300C cho vào phích, đậy nút lại rồi sóc nước ấy. Mỗi lần sóc anh ta nhắc phích lên cao 0,5 m rồi lại hạ xuống. Do ma sát, nước trong bình biến thành nhiệt. Trung bình mỗi giây anh ta sóc hai lần. Con anh ta chờ bao lâu mới được uống sữa?

A. 4 giờB. 8 giờC. 12 giờD. 18 giờ

Câu 39. Một người có khối lượng 55 kg cần tỏa ra một nhiệt lượng 6,76.105 J mỗi ngày đêm để duy trì nhiệt độ cơ thể ổn định. Biết nhiệt dung riêng của cơ thể người là 3,51 kJ/kg.K. Nhiệt độ trung bình của cơ thể người được giữ ổn định ở 370C. Nếu người này không tỏa nhiệt trong 1 ngày đêm thì nhiệt độ người này bằng

A. 40,50CB. 33,50CC. 39,250CD. 38,750C

Câu 40. Một khối khí ban đầu có các thông số trạng thái là: p0; V0; T0. Biến đổi đẳng áp đến 2V0 sau đó nén đẳng nhiệt về thể tích ban đầu. Đồ thị nào sau đây diễn tả đúng quá trình trên:

2V0

0

V

T

C.

V0

2T0

T0

D.

P0

V0

0

p

V

2V0

A.

p0

V0

0

p

V

2V0

2p0

0

p

T

B.

p0

2T0

T0

2V0

0

V

T

C.

V0

2T0

T0

D.

P0

V0

0

p

V

2V0

A.

p0

V0

0

p

V

2V0

2p0

0

p

T

B.

p0

2T0

T0

II. TỰ LUẬN

Bài 1. Một khối khí ở trạng thái có p1 = 4 atm; có V1 = 2 lít; t1 = 270C.

a. biến đổi đẳng nhiệt sang trạng thái 2 có áp suất p2 = 2 atm. Tìm thể tích V2 ?

b. sau đó biến đổi đẳng tích sang trạng thái 3 có nhiệt độ T3 =3270C . Tính áp suất p3?

Bài 2. Hệ số nở dài của thanh kim loại bằng đồng là

, của thanh kim loại bằng sắt là

Tổng chiều dài ban đầu của thanh đồng và thanh sắt ở nhiệt độ 0oC là 5m và hiệu chiều dài của hai thanh kim loại không đổi theo nhiệt độ. Xác định chiều dài ban đầu của mỗi thanh ở nhiệt độ 0oC.

Bài 3. Một cọng rơm dài 10 cm nổi trên mặt nước. Người ta nhỏ dung dịch xà phòng xuống một bên mặt nước của cọng rơm và giả sử nước xà phòng chỉ lan ra ở một bên. Tính lực tác dụng vào cọng rơm, biết hệ số căng mặt ngoài của nước và xà phòng lần lượt là:

---------------------------------------------------------- HẾT ----------

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* 200 Bài tập Sóng cơ Hay và Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2020 
Ngày 01/10/2020
* CHUYÊN ĐỀ I. ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
Ngày 01/10/2020
* ĐỀ KSCL CHƯƠNG I. ĐIỆN TÍCH ĐIỆN TRƯỜNG VẬT LÝ 11
Ngày 01/10/2020
* Đề Khảo sát Chất lượng Dao động cơ và Sóng 2020 lần 5
Ngày 01/10/2020
* SKKN ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM TÍCH PHÂN TRONG GIẢI BÀI TẬP VẬT LÝ
Ngày 01/10/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Mẫu báo cáo nghiên cứu khoa học trường đại học Sư phạm Hồ Chí Minh bằng LaTeX
Ngày 03/10/2016
* Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm theo từng dạng. Chủ đề : GIAO THOA SÓNG
Ngày 06/10/2011
* Quang học - Ôn thi năm 2 ĐHSP
Ngày 09/10/2013
* Bài tập về thời gian và quãng đường trong dao động điều hòa
Ngày 09/10/2013
* 161 chuyên đề LTĐH môn Lí của Trần Anh Trung
Ngày 02/10/2014
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

...

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi

Tổng Ôn 8+ Sóng Cơ 2020-2021

GIÁO ÁN PTNL KHỐI 6,7,8,9_FILE WORD

File word


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (58)