Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi THPT năm 2020 theo hướng tinh giản (Đề số 2)

Đề thi THPT năm 2020 theo hướng tinh giản (Đề số 2)

* HOÀNG SƯ ĐIỂU - 1,066 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi THPT năm 2020 theo hướng tinh giản (Đề số 2) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi THPT năm 2020 theo hướng tinh giản (Đề số 2) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
6 Đang tải...
Chia sẻ bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU
Ngày cập nhật: 14/06/2020
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả HOÀNG SƯ ĐIỂU
Phiên bản 1.0
Kích thước: 147.94 Kb
Kiểu file: docx

4 Bình luận

  • HOÀNG SƯ ĐIỂU (18-06-2020)
    Vâng thành thật xin lỗi thầy, mình up nhầm qua file lớp 10
  • nguyentheminh1981 (18-06-2020)
    Đề nghị thầy điểu chuyển tài liệu này sang mục lí lớp 10, tránh gây nhầm lẫn với đề thi thử THPT
  • HOÀNG SƯ ĐIỂU (14-06-2020)
    Đề số 02 theo hướng tinh giản
  • HOÀNG SƯ ĐIỂU (12-06-2020)
    Đề số 02 theo hướng tinh giản
  • Tài liệu Đề thi THPT năm 2020 theo hướng tinh giản (Đề số 2) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

THẦY HOÀNG SƯ ĐIỂU

3752853683000

KIỂM TRA HỌC KÌ II. NĂM 2019-2020

MÔN: VẬT LÍ 10

Thời gian làm bài: 45 phút

2727960361315

Đề tiên đoán

Số 02

00

Đề tiên đoán

Số 02

(Đề này gồm 3 trang)

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm).

Một động cơ điện có hiệu suất 80%, phải kéo đều một buồng thang máy nặng 400kg đi lên thẳng đứng 1200m trong thời gian 2 phút theo đường thông của một mỏ than. Lấy g = 10m/s2. Công suất điện cần sử dụng là

A.32kW.B. 3,2kW.C. 5kW.D. 50kW.

Chọn câu sai?

A. Công của lực đàn hồi phụ thuộc dạng đường đi của vật chịu lực.

B. Công của trọng lực không phụ thuộc dạng đường đi của vật.

C. Công của lực ma sát phụ thuộc dạng đường đi của vật chịu lực.

D. Công của trọng lực có thể có giá trị dương, âm hoặc bằng 0.

Hai thanh kim loại A, B cùng tiết diện và chiều dài ban đầu. Khi nung nóng hai thanh tới nhiệt độ t1 thì thanh A dài hơn thanh B. Khi làm lạnh hai thanh tới nhiệt độ t2 thì

A. Hai thanh dài bằng nhau.

B. Tùy theo chênh lệch nhiệt độ (t1 - t2) lớn hay bé mà thanh A có thể dài hơn hay ngắn hơn thanhB.

C. Thanh A dài hơn thanh B.

D. Thanh B dài hơn thanh A.

Một ôtô có khối lượng 1,2 tấn tăng tốc từ 18km/h đến 108km/h trong 12s. Công suất trung bình của động cơ ô tô đó

A.43,75kW.B. 675kW.C. 4375kW.D.675W.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí?

A.chuyển động hỗn loạn.

B. chuyển động không ngừng.

C. chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

D. chuyển động hỗn loạn xung quanh vị trí cân bằng cố định.

Vật nhỏ khối lượng m được gắn vào đầu một sợi dây mảnh, không dãn chiều dài l. Đầu còn lại của sợi dây được giữ cố định tại điểm O. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng góc α ( α< 90o) rồi thả nhẹ. Trong quá trình vật chuyển động, lực nào tác dụng lên vật luôn có công bằng 0?

A. trọng lực và lực căng dây.B. trọng lực. C. lực ma sátD. lực căng dây.

4629150188595

h

l’

h

l0

p0

00

h

l’

h

l0

p0

Một lượng không khí bị giam trong ống thủy tinh nằm ngang bởi một cột thủy ngân có chiều dài h (mmHg) như hình vẽ, phần cột khí bị giam trong ống có chiều dài là l0, p0 là áp suất khí quyển có đơn vị mmHg. Dựng ống thẳng đứng, miệng ống hướng lên trên thì chiều dài cột khí trong ống là

A.

.B.

.

C.

. D.

.

Nếu thực hiện công 676 J để nén đẳng nhiệt một lượng khí thì độ biến thiên nội năng của khí và nhiệt lượng khí toả ra trong quá trình này là

A. ΔU = 676 J ; Q’ = 0. B. ΔU = 0 ; Q' = 676 J.

C. ΔU = 0 ; Q’ = -676 J. D. ΔU = -676 J ; Q' = 0.

Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

A. Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

B. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

C. Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn vị nội năng.

D. Nhiệt lượng không phải là nội năng.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình nén khí đẳng nhiệt ?

A. Q + A = 0 với A < 0.B. ΔU = Q + A với ΔU > 0 ; Q < 0 ; A > 0.

C. Q + A = 0 với A > 0.D. ΔU = A + Q với A > 0 ; Q < 0.

Trong một động cơ điêzen, khối khí có nhiệt độ ban đầu là 32 0C được nén để thể tích giảm bằng 1/16 thể tích ban đầu và áp suất tăng 48,5 lần áp suất ban đầu. Nhiệt độ khối khí sau khi nén có giá trị là

A. 97 0C.B. 6520C.C. 1552 0C.D. 132 0C.

Một chiếc xe có khối lượng 1,1 tấn bắt đầu chạy với vận tốc bằng không với gia tốc là 4,6m/s2 trong thời gian 5s. Công suất trung bình của xe bằng

A. 5,82.104W. B. 4,82.104W. C. 2,53.104W. D. 4,53.104W.

Một bình nhôm khối lượng 0,5kg chứa 118 g nước ở nhiệt độ 200C. Người ta thả vào bình một miếng sắt khối lượng 0,2 kg đã được nung nóng tới nhiệt độ 750C. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường ngoài. Nhiệt dung riêng của nhôm, nước và sắt lần lượt là 896 J/(kg.K), 4180 (J/kg.K), (460 J/kg.K). Nhiệt độ của nước khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt là

A. 270C.B. 300C.C. 330C.D. 250C.

Một lò xo có độ cứng 200 N/m được treo thẳng đứng đầu trên gắn cố định với giá đỡ, đầu dưới gắn với quả cầu khối lượng m = 80g. Kéo quả cầu rời khỏi vị trí cân bằng của nó một đoạn 5,0 cm xuống phía dưới, sau đó thả nhẹ để nó chuyển động. Vận tốc của quả cầu khi nó về tới vị trí cân bằng

A.2,5m/s.B. 5m/s. C. 7,5m/s.C.1,25m/s.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A. Hệ số căng bề mặt phụ thuộc bản chất của chất lỏng.

B. Hệ số căng bề mặt phụ thuộc bề mặt của chất lỏng.

C. Hệ số căng bề mặt phụ thuộc vào nhiệt độ.

D. Hệ số căng bề mặt có đơn vị là N/m.

Chất rắn đơn tinh thể bao gồm

A.muối, thạch anh, kim cương. B. muối thạch anh, cao su.

C. kim loại, lưu huỳnh, nhựa đường.D. Chì, kim cương, thủy tinh.

Một tấm hình vuông cạnh dài 50 cm ở 00C, làm bằng một chất có hệ số nở dài là 16.10-6K-1. Diện tích của tấm này sẽ tăng thêm 16 cm2 khi được nung nóng tới

A. 500oC. B. 200oC. C. 800oC. D. 100oC.

Một vật có khối lượng 4kg rơi tự do không vận tốc đầu trong khoảng thời gian 2,5s. Lấy g = 10m/s2. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó có độ lớn là

A. p = 100 kg.m/s.B. p= 25 kg.m/s.C. p = 50 kg.m/s.D. p = 75 kg.m/s.

Con lắc đơn gồm quả cân nặng m, từ vị trí cân bằng kéo vật để dây treo lệch 300 với phương thẳng đứng rồi thả nhẹ. Bỏ qua sức cản không khí và lấy g=10m/s2. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng thì người ta giữ chặt điểm chính giữa của dây treo. Góc lệch cực đại của dây treo so với phương thẳng đứng sau khi giữ xấp xỉ bằng

A. 430. B. 210. C. 300. D. 2,30.

Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc

thì có động năng

. Nếu vật chuyển động với vận tốc

thì động năng của vật là

. Nếu vật chuyển động với vận tốc

thì động năng của vật là bao nhiêu?

A.

.B.

.C.

.D.

.

Một vòng nhôm mỏng có đường kính là 50 mm và có trọng lượng P = 68.10-3N được treo vào một lực kế lò xo sao cho đáy của vòng nhôm tiếp xúc với mặt nước. Lực 

để kéo bứt vòng nhôm ra khỏi mặt nước bằng bao nhiêu nếu biết hệ số căng bề mặt của nước là 72.10-3 N/m ?

A. F = 1,13.102 N. B. F = 2,26.10-2 N. C. F = 22,6.10-2 N. D. F = 9,06.10-2 N.

Một xe có khối lượng m chuyển động trên đoạn AB nằm ngang với vận tốc không đổi v = 6 km/h. Đến điểm B thì xe tắt máy và xuống dốc BC nghiêng góc 300 so với phương ngang. Biết vận tốc tại chân C là 72km/h, hệ số ma sát giữa vật và dốc nghiêng BC là 0,1. Lấy g = 10m/s2. Chiều dài dốc BC có giá trị là

A. 39,7 m. B. 33,9 m. C. 48,0 m. D. 622,6 m.

Nội năng của một vật là

A. tổng động năng và thế năng của vật.

B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

5039995180340

O

p

T

T1

T2

p2

p1

1

2

3

00

O

p

T

T1

T2

p2

p1

1

2

3

Hai quá trình biến đổi khí liên tiếp cho như hình vẽ bên. Mô tả nào sau đây về hai quá trình đó là đúng?

A. Nung nóng đẳng tích sau đó dãn đẳng áp

B. Nung nóng đẳng tích sau đó nén đẳng áp

C. Nung nóng đẳng áp sau đó dãn đẳng nhiệt

D. Nung nóng đẳng áp sau đó nén đẳng nhiệt.

II.PHẦN TỰ LUẬN (2 điểm)

Câu 1. Chất khí trong xilanh của một động cơ nhiệt có áp suất 0,8.105Pa và nhiệt độ 500C. Sau khi bị nén , thể tích khí bị giảm đi 5 lần còn áp suất tăng lên tới 7.105Pa. Tính nhiệt độ của khí ở cuối kì nén ? (2920C)

Câu 2. Có một bệ pháo khối lượng 10 tấn có thể chuyển động trên đường ray nằm ngang không ma sát. Trên bệ có gắn một khẩu pháo khối lượng 5 tấn. Giả sử khẩu pháo chứa một viên đạn khối lượng 100 kg và nhả đạn theo phương ngang với vận tốc đầu nòng 500 m/s (vận tốc đối với khẩu pháo). Xác định vận tốc của bệ pháo ngay sau khi bắn, trong các trường hợp

a)Lúc đầu hệ đứng yên (-3,3m/s).

b)Trước khi bắn bệ pháo chuyển động với vận tốc 18km/h theo chiều bắn (1,7m/s)

----------- HẾT ----------

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Romanian Master of Physics
Ngày 26/11/2020
* Bài toán liên quan đến cực đại, cùng pha với nguồn
Ngày 24/11/2020
* Đề ôn tập GK1 - VL12
Ngày 24/11/2020
* Trắc nghiệm lí 12 (Cấp độ nhận thức) - Bản giải 2020
Ngày 24/11/2020
* Các mạch điện xoay chiều
Ngày 24/11/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (103)